Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề KT CK1 Công nghệ CTST

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Tài
Ngày gửi: 08h:04' 29-11-2024
Dung lượng: 342.6 KB
Số lượt tải: 594
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN CÂU HỎI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 5
Mức 2
Mức 3
Số câu và
Mức 1
số
(Nhận
(Thông
(Vận
điểm
Mạch kiến thức/
biết)
hiểu)
dụng)
Chủ đề
TN
TL TN TL TN
TL
1. Công nghệ trong
Số câu
1
1
đời sống
Câu số
1
4
2. Nhà sáng chế

3. Tìm hiểu thiết kế

4. Sử dụng điện thoại
5. Sử dụng tủ lạnh

Tổng cộng

Số điểm

1,0

Số câu
Câu số

1
2

Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số

Số điểm
Tỉ lệ % theo mức độ nhận thức
Số điểm

1,0
1
3
1,0
1
6
1,0
1
5
1,0
5
1,2,3
6,5
5,0
50%
5 điểm

Tổng
cộng
TN
2
1,4

TL

2,0

1,0

1
2

1
7
1,0
2
4,7

1
8
1,0

1
9
1,0
1
10
1,0

1
8

2
9,10

2,0
1,0
30%
3 điểm

2,0
20%
2 điểm

1,0
1
1
3
9
1,0
1,0
1
2
6
8,10
1,0
2,0
2
5,7
2,0
7
3
1,2,3
8,9,10
4,5,6,7
7,0
3,0
100%
10 điểm

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK1
Năm học: 2024 - 2025
Môn: Công nghệ
Ngày kiểm tra: ..... / .... /............
Thời gian: 40 (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh:
........................................................................
Lớp: Năm .......
Trường: Tiểu học Tràm Chim 1
Huyện : Tam Nông
1

Nhận xét của giáo viên

Điểm

........................................................................................................................
........................................................................................................................

Câu 1 (1đ). Điền từ ngữ còn thiếu ở các chỗ (…) cho phù hợp.
Sản phẩm công nghệ giúp cuộc sống của con người (1)……………….. và (2)……………….
hơn; giúp gia tăng (3)………………… lao động, nâng cao (4)…………………… và giảm
giá thành sản phẩm.
Câu 2 (1đ). Điền các từ trong ngoặc đơn (máy bay, điện thoại, ô tô, bóng đèn sợi đốt) dưới tên
những nhà sáng chế cho phù hợp.
a) Các Ben
(người Đức)

b) O-vơ Rai
và Uy-bơ Rai
(người Mỹ)

c) Tô-mát Ê-đi-xơn
(người Mỹ)

d) A-lếch-xan-đơ
Gra-ham Beo
(người Xcốt-len)

……………….

…………………

…………………..

…………………

Câu 3 (1đ). Để tạo ra sản phẩm công nghệ cần có mấy bước thiết kế ?
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
A. 1 bước

B. 2 bước

C. 3 bước

D. 4 bước

Câu 4 (1đ). Nối mỗi hình phù hợp với mỗi ô chữ nói về mặt trái khi sử dụng công nghệ.
a) Ảnh hưởng đến sức khoẻ (mắt, cơ
quan thần kinh, tim mạch,…).
b) Giảm giao tiếp trực tiếp giữa
người với người.
c) Thông tin cá nhân có thể bị đánh
cắp, sửa đổi; các thông tin giả mạo
có cơ hội lan truyền nhanh chống.
d) Làm cho con người lệ thuộc vào
công nghệ.
Câu 5 (1đ). Điền các từ ngữ còn thiếu ở mỗi chỗ (…) cho phù hợp.
Tủ lạnh gồm khoang (1)…………………… và khoang (2) ……………………… Tủ lạnh
giúp (3) …………………. và (4) ……………………… thực phẩm.

Câu 6 (1đ). Đúng ghi chữ Đ, sai ghi chữ S vào ô trống.
A. Số 111: số dịch vụ Tổng đài điện thoại quốc gia bảo vệ trẻ em.
B. Số 112: số dịch vụ tìm kiếm, cứu nạn.
C. Số 113: số dịch vụ gọi khẩn cấp y tế.
D. Số 114: số dịch vụ gọi công an.
Câu 7 (1đ). Nối mỗi hình minh hoạ phù hợp với ô chữ trong hình tròn.

Khoang
cấp đông
Trái cây, rau

Sữa, trứng

Khoang
làm lạnh
Khay đá lạnh

Thịt cá tươi sống
Câu 8 (1đ). Hãy viết ít nhất 2 tác dụng của điện thoại vào chỗ (…).

......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Câu 9 (1đ). Để tạo ra sản phẩm mô hình nhà đồ chơi, em cần thực hiện các bước nào ?
Hãy viết câu trả lời của em vào chỗ (…).
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
Câu 10 (1đ). Hãy viết vào chỗ (…) dưới mỗi hình minh hoạ những tác hại có thể xảy ra khi
sử dụng điện thoại không phù hợp.

.................................

................................

......................................

......................................

.................................

................................

......................................

......................................

UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN TAM NÔNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRÀM CHIM 1

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI
NĂM HỌC 2024 – 2025

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN CÔNG NGHỆ
Câu hỏi
Câu 1 (1đ)
Câu 2 (1đ)
Câu 3 (1đ)
Câu 4 (1đ)
Câu 5 (1đ)
Câu 6 (1đ)

Đáp án
(1) tiện nghi
(3) năng suất
a) Ô tô
c) Bóng đèn điện sợi đốt
D. 4 bước
Hình 1: d
Hình 3: b
(1) cấp đông
(3) dự trữ
A. Đ
B. Đ

Cách chấm điểm
(2) thoải mái
(4) chất lượng
b) Máy bay
d) Điện thoại

Điền đúng mỗi chỗ: 0,25đ
Điền đúng mỗi chỗ: 0,25đ
Khoanh đúng: 1đ

Hình 2: a
Hình 4: c
(2) làm lạnh
(4) bảo quản
C. S
D. S

- Khoang cấp đông: Thịt, cá tươi sống; Khay đá lạnh.
- Khoang làm lạnh: Sữa, trứng; Trái cây, rau.
Câu 8 (1đ) Ví dụ:
- Dùng để liên lac
- Dùng để giải trí
- Dùng để truy cập In-tơ-nét

Bước 1: Hình thành ý tưởng về sản phẩm
Câu 9 (1đ)
- Bước 2: Vẽ phác thảo sản phẩm và lựa chọn vật liệu,
dụng cụ
- Bước 3: Làm sản phẩm mẫu
- Bước 4: Đánh giá và hoàn thiện sản phẩm
Câu 10 (1đ) Ví dụ:
Hình 1: Gây hại cho mắt
Hình 2: Điện giật, cháy nổ
Hình 3: Xảy ra tai nạn giao thông
Hình 4: Rối loại giấc ngủ, suy nhược cơ thể
Câu 7 (1đ)

Nối đúng mỗi chỗ: 0,25đ
Điền đúng mỗi chỗ: 0,25đ
Điền đúng mỗi chỗ: 0,25đ
Nối đúng mỗi chỗ: 0,25đ
Viết đúng mỗi tác dụng:
0,5đ

Viết đúng mỗi bước:
0,25đ

Viết được câu trả lời phù
hợp mỗi hình: 0,25đ

Thầy cô cần đề các môn file wrod vui lòng liên hệ
ZALO: 0976052134
 
Gửi ý kiến