lich su va dia li 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lịch sử 8
Người gửi: Huỳnh Kim Tuân
Ngày gửi: 07h:03' 09-12-2024
Dung lượng: 190.5 KB
Số lượt tải: 202
Nguồn: Lịch sử 8
Người gửi: Huỳnh Kim Tuân
Ngày gửi: 07h:03' 09-12-2024
Dung lượng: 190.5 KB
Số lượt tải: 202
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN THĂNG BÌNH
TRƯỜNG THCS TRẦN QUÝ CÁP
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ - LỚP 8 (Thời gian: 60 phút)
I. KHUNG MA TRẬN
PHÂN MÔN: LỊCH SỬ LỚP 8
TT
1
2
3
Chương/
Chủ đề
Đông Nam Á
từ nửa sau
TK XVI đến
TK XIX
Việt Nam từ
đầu TK XVI
đến
TK
XVIII
Châu Âu và
nước Mỹ từ
cuối
TK
XVIII
đến
đầu TK XX
Nội dung/Đơn vị kiến thức
1. Quá trình xâm lược Đông Nam Á của
thực dân phương Tây
2. Tình hình chính trị, kinh tế, văn hoá –
xã hội của các nước Đông Nam Á
3. Cuộc đấu tranh chống ách đô hộ của
thực dân phương Tây ở Đông Nam Á
1. Xung đột Nam - Bắc triều, Trịnh Nguyễn
2. Những nét chính trong quá trình mở cõi
từ TK XVI đến TK XVIII.
3. Khởi nghĩa nông dân ở Đàng Ngoài TK
XVIII
4. Phong trào Tây Sơn
5. Kinh tế, văn hóa, tôn giáo trong các thế
kỉ XVI - XVIII
1. Sự hình thành của chủ nghĩa đế quốc
2. Các nước Âu - Mỹ từ cuối TK XIX đến
đầu TK XX
3. Phong trào công nhân và sự ra đời của
chủ nghĩa Marx
4. Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 1918)
5. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917
Tỉ lệ
Nhận biết
(TN)
Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
(TL)
(TL)
Vận dụng cao
(TL)
Tổng % điểm
2 TN
5%
2 TN
5%
1 TL(b)
10%
1 TL(a)
15%
2 TN
2 TN
20%
5%
15%
10%
1 TL(c)
5%
5%
5%
50%
TT
1
2
Chương/
Chủ đề
CHƯƠNG
1: VỊ TRÍ
ĐỊA LÍ VÀ
PHẠM VI
LÃNH
THỔ, ĐỊA
HÌNH VÀ
KHOÁNG
SẢN VIỆT
NAM.
CHƯƠNG
2: KHÍ HẬU
VÀ THỦY
VĂN VIỆT
NAM.
PHÂN MÔN ĐỊA LÝ
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Tổng điểm
%
Đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh
thổ VN
5%
Đặc điểm địa hình và khoáng sản VN
2TN
Khí hậu Việt Nam.
Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ khí
hậu
4TN
Thuỷ văn Việt Nam.
2TN
1TL
25%
1TLa
Vai trò của tài nguyên khí hậu và tài
nguyên nước đối với sự phát triển kinh
tế – xã hội của nước ta
15%
1TLb
Số câu/ loại câu
Tỉ lệ %
8 câu TNKQ
20
1 câu TL
15
1 câu (a) TL
10
1 câu (b) TL
5
Tỉ lệ chung
40
30
20
10
5%
10 câu
50%
100%
II. BẢNG ĐẶC TẢ
PHÂN MÔN: LỊCH SỬ
TT
1
2
Chương/
Chủ đề
Đông Nam
Á từ nửa
sau
TK
XVI đến
TK XIX
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
1. Quá trình xâm
lược Đông Nam
Á của thực dân
phương Tây
2. Tình hình
chính trị, kinh tế,
văn hoá – xã hội
của các nước
ĐNÁ
3. Cuộc đấu tranh
chống ách đô hộ
của thực dân
phương Tây ở
ĐNÁ
Việt Nam 1. Xung đột Nam từ đầu TK Bắc triều, Trịnh XVI đến Nguyễn
TK XVIII
Mức độ đánh giá
Nhận biết
– Trình bày được những nét chính trong
quá trình xâm nhập của tư bản phương
Tây vào các nước Đông Nam Á.
Nhận biết
– Nêu được những nét nổi bật về tình
hình chính trị, kinh tế, văn hoá – xã hội
của các nước Đông Nam Á dưới ách đô
hộ của thực dân phương Tây.
Thông hiểu
– Mô tả được những nét chính về cuộc
đấu tranh của các nước Đông Nam Á
chống lại ách đô hộ của thực dân
phương Tây.
Nhận biết
– Nêu được những nét chính Mạc Đăng
Dung về sự ra đời của Vương triều Mạc.
Thông hiểu
– Giải thích được nguyên nhân bùng nổ
xung đột Nam – Bắc triều, Trịnh –
Nguyễn.
Vận dụng
– Nêu được hệ quả của xung đột Nam –
Bắc triều, Trịnh – Nguyễn.
2. Những nét chính Nhận biết
trong quá trình mở – Trình bày được khái quát về quá trình
cõi từ TK XVI đến mở cõi của Đại Việt trong các thế kỉ XVI
TK XVIII.
– XVIII.
Thông hiểu
– Mô tả và nêu được ý nghĩa của quá
trình thực thi chủ quyền đối với quần
đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa
Nhận biết
(TN)
2 TN
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
(TL)
(TL)
Vận dụng cao
(TL)
của các chúa Nguyễn.
3. Khởi nghĩa nông Nhận biết
dân ở Đàng Ngoài – Nêu được một số nét chính (bối cảnh
TK XVIII
lịch sử, diễn biến, kết quả và ý nghĩa)
của phong trào nông dân ở Đàng Ngoài
thế kỉ XVIII.
Thông hiểu
– Nêu được ý nghĩa của phong trào
nông dân ở Đàng Ngoài thế kỉ XVIII.
Vận dụng
– Nhận xét được tác động của phong
trào nông dân ở Đàng Ngoài đối với xã
hội Đại Việt thế kỉ XVIII.
4. Phong trào Tây Nhận biết
Sơn
– Trình bày được một số nét chính về
nguyên nhân bùng nổ của phong trào
Tây Sơn.
Thông hiểu
– Mô tả được một số thắng lợi tiêu
biểu của phong trào Tây Sơn.
– Nêu được nguyên nhân thắng lợi, ý
nghĩa lịch sử của phong trào Tây Sơn.
Vận dụng
– Đánh giá được vai trò của Nguyễn
Huệ – Quang Trung trong phong trào
Tây Sơn.
5. Kinh tế, văn hóa, Nhận biết
tôn giáo trong các – Nêu được những nét chính về tình hình
thế kỉ XVI - XVIII kinh tế trong các thế kỉ XVI – XVIII.
Thông hiểu
– Mô tả được những nét chính về sự
chuyển biến văn hoá và tôn giáo ở Đại
Việt trong các thế kỉ XVI – XVIII.
3
Châu Âu
và nước
Mỹ từ cuối
TK XVIII
1. Sự hình thành
của chủ nghĩa đế
quốc
2. Các nước Âu -
Thông hiểu
– Mô tả được những nét chính về quá
trình hình thành của chủ nghĩa đế quốc.
Nhận biết
2 TN
1 TLb
1 TLa
2 TN
đến đầu Mỹ từ cuối TK – Trình bày được những nét chính về
TK XX
XIX đến đầu TK Công xã Paris (1871).
XX
– Nêu được những chuyển biến lớn về
kinh tế, chính sách đối nội, đối ngoại
của các đế quốc Anh, Pháp, Đức, Mỹ từ
cuối thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX.
Thông hiểu
– Trình bày được ý nghĩa lịch sử của
việc thành lập nhà nước kiểu mới – nhà
nước của giai cấp vô sản đầu tiên trên
thế giới.
3. Phong trào công Nhận biết
nhân và sự ra đời – Nêu được sự ra đời của giai cấp công
của chủ nghĩa nhân.
Marx
– Trình bày được một số hoạt động
chính của Karl Marx, Friedrich Engels
và sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa
học.
Thông hiểu
– Mô tả được một số hoạt động tiêu
biểu của phong trào cộng sản và công
nhân quốc tế cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ
XX.
4. Chiến tranh thế Nhận biết
giới thứ nhất (1914 – Nêu được nguyên nhân bùng nổ Chiến
- 1918)
tranh thế giới thứ nhất.
Vận dụng cao
– Phân tích, đánh giá được hậu quả và
tác động của Chiến tranh thế giới thứ
nhất (1914 – 1918) đối với lịch sử nhân
loại.
5. Cách mạng Nhận biết
tháng Mười Nga – Nêu được một số nét chính (nguyên
năm 1917
nhân, diễn biến) của Cách mạng tháng
Mười Nga năm 1917.
Vận dụng
- Phân tích tác động và ý nghĩa lịch sử
của cách mạng tháng Mười Nga năm
1 TLc
2 TN
Số câu/ loại câu
Tỉ lệ
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Đặc điểm vị trí
CHƯƠNG địa lí và phạm vi
1: VỊ TRÍ lãnh thổ VN
ĐỊA LÍ
VÀ
PHẠM VI
LÃNH
THỔ, ĐỊA
HÌNH VÀ
Đặc điểm địa hình
KHOÁNG
và khoáng sản VN
SẢN
VIỆT
NAM.
( 10% - đã
kiểm tra
giữa kì I)
8 câu TNKQ
20%
Phân môn Địa lí
Mức độ đánh giá
Nhận biết
1 câu (a) TL
15%
Nhận biết
- Trình bày được một trong những đặc
2TN
điểm chủ yếu của địa hình Việt Nam:
Đất nước đồi núi, đa phần đồi núi thấp;
Hướng địa hình; Địa hình nhiệt đới ẩm
gió mùa; Chịu tác động của con người.
- Trình bày được đặc điểm của các khu
vực địa hình: địa hình đồi núi; địa hình
đồng bằng; địa hình bờ biển và thềm lục
địa.
- Nhớ được kí hiệu của các loại khoáng
sản chủ yếu ở nước ta.
4TN
1TL
2TN
1 câu (b) TL
10%
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
Nhận biết: Trình bày được đặc điểm vị
trí địa lí.
Nhận biết: Trình bày được đặc điểm
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa của Việt
Nam.
Thông hiểu: Chứng minh được sự phân
hoá đa dạng của khí hậu Việt Nam:
phân hóa bắc nam, phân hóa theo đai
Thực hành: Vẽ và cao.
phân tích biểu đồ Vận dụng: Vẽ và phân tích được biểu
khí hậu
đồ khí hậu của một số trạm thuộc các
vùng khí hậu khác nhau.
Nhận biết: Xác định được trên bản đồ
CHƯƠNG
Thuỷ văn Việt lưu vực của các hệ thống sông lớn.
2: KHÍ
Nam.
Thông hiểu: Phân tích được đặc điểm
HẬU VÀ
mạng lưới sông và chế độ nước sông
THỦY
của một số hệ thống sông lớn.
Khí hậu Việt
Nam.
2
1917.
1 câu (c) TL
5%
Vận dụng
cao
VĂN
VIỆT
NAM.
1TLa
Thông hiểu
- Phân tích được ảnh hưởng của khí hậu
đối với sản xuất nông nghiệp.
Bài 7. Vai trò của
- Phân tích được vai trò của hồ, đầm và
tài nguyên khí
nước ngầm đối với sản xuất và sinh
hậu và tài nguyên
hoạt.
nước đối với sự
Vận dụng: Phân tích được vai trò của
phát triển kinh tế
khí hậu đối với sự phát triển du lịch ở
– xã hội của nước
một số điểm du lịch nổi tiếng của nước
ta
ta.
Vận dụng cao: Phân tích vai trò của hồ
Phú Ninh (Tam Kỳ) đối với sản xuất và
sinh hoạt của tỉnh Quảng Nam.
Số câu/ loại câu
1TLb
8 câu TNKQ
1 câu TL
1 câu (a) TL
1 câu (b) TL
Tỉ lệ %
20
15
10
5
Tổng hợp chung
40
30
20
10
Trường: THCS Trần Quý Cáp
KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Điểm
Họ tên HS: …………………………
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Lớp: 8/ ....
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 8
ĐỀ A
Thời gian: 60 phút (Không kể giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (0,25đ/câu)
Câu 1. Vào giữa thế kỉ XIX, Vương quốc Xiêm đứng trước sự đe dọa xâm nhập của nước nào?
A. Nước Anh, Pháp, Mĩ.
B. Nước Anh, Pháp, Tây Ban Nha.
C. Nước Mĩ, Hà Lan, Pháp.
D. Nước Anh và Pháp.
Câu 2.Cuối thế kỉ XIX, thực dân Pháp hoàn thành quá trình xâm lược các nước Đông Nam Á là
A. Thái Lan, Việt Nam, Cam-pu-chia.
B. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan.
C. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia.
D. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Xin-ga-po.
Câu 3. Vị thủ lĩnh nào còn có tên là “quận He”?
A. Hoàng Công Chất.
B. Nguyễn Hữu Cầu.
C. Lê Duy Mật.
D. Nguyễn Danh Phương.
Câu 4. Cuộc khởi nghĩa của Lê Duy Mật nổ ra ở đâu?
A. Thăng Long.
B. Thanh Hóa và Nghệ An.
C. Hải Dương và Bắc Ninh.
D. Tuyên Quang.
Câu 5. Cuối thế kỉ XIX, công nghiệp sản xuất của Anh đứng thứ mấy trên thế giới?
A. Thứ ba.
B. Thứ tư.
C. Thứ hai.
D. Thứ nhất.
Câu 6. Chủ nghĩa đế quốc Pháp được mệnh danh là gì?
A. Chủ nghĩa đế quốc ngân hàng.
B. Chủ nghĩa đế quốc thực dân.
C. Chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi.
D. Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt, hiếu chiến.
Câu 7. Chính quyền thành lập sau cách mạng tháng Hai là
A. chính quyền tư sản .
B. chính quyền phong kiến.
C. chính quyền vô sản .
D. chính quyền tư sản và chính quyền Xô Viết song song tồn tại .
Câu 8. Tính chất của cuộc Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga là gì?
A. Cách mạng tư sản.
B. Cách mạng vô sản.
C. Cách mạng dân tộc dân chủ.
D. Cách mạng dân chủ tư sản.
Câu 9. Gió mùa mùa đông của nước ta thổi theo hướng nào?
A. đông bắc.
B. tây bắc.
C. đông nam.
D. tây nam.
Câu 10. Phần lớn các mỏ khoáng sản ở nước ta có trữ lượng:
A. Lớn.
B .Trung bình và nhỏ .
C . Vừa .
D. Nhỏ.
Câu 11. Độ ẩm không khí của nước ta là trên bao nhiêu %?
A. 60% .
B. 70%.
C. 80% .
D. 90% .
Câu 12. Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi :
A. Hoàng Liên Sơn.
B. Bạch Mã .
C .Trường Sơn Bắc. .
D. Trường Sơn Nam.
Câu 13. Địa hình nước ta có hai hướng chính là
A. Hướng tây bắc-đông nam và hướng bắc – nam.
B. Hướng tây bắc-đông nam và hướng vòng cung.
C. Hướng nam – bắc và hướng vòng cung.
D. Hướng đông – tây và hướng nam – bắc.
Câu 14.Gió mùa mùa hạ ở nước ta hoạt động từ tháng mấy đến tháng mấy?
A. tháng 6 – 10.
B. tháng 5 – 10.
C. tháng 4 – 10.
D. tháng 3 – 10.
Câu 15. Hồ Hòa Bình nằm trên con sông nào?
A. Sông Mã.
B. Sông Hồng.
C. Sông Chảy.
D. Sông Đà.
Câu 16. Nước ta có nhiều sông suối phần lớn là:
A. Sông lớn, dài, dày đặc.
B. Sông ngắn, lớn, dốc.
C. Sông dài, nhiều phù sa.
D. Sông nhỏ, ngắn, dốc.
II. TỰ LUẬN ( 6,0 điểm )
Câu 1 : Bằng kiến thức lịch sử đã được học, em hãy :
a. Tóm tắt những nét chính về sự chuyển biến văn hóa và tôn giáo ở Đại Việt trong các thế kỉ
XVI – XVIII.(1,5 điểm)
b. Đánh giá vai trò của Nguyễn Huệ - Quang Trung đối với lịch sử dân tộc. (1,0 điểm)
c. Từ hậu quả của cuộc Chiến tranh thế giới lần thứ nhất( 1914-1918) theo em các nước cần
làm gì để góp phần duy trì hòa bình thế giới? (0,5 điểm)
Câu 2 (1,5 điểm). Chứng minh sự phân hóa đa dạng của khí hậu Việt Nam ?
Câu 3 (1,5 điểm).
a. Đặc điểm chung của sông ngòi Việt Nam?
b. Phân tích vai trò của hồ Phú Ninh (Tam Kỳ) đối với sản xuất và sinh hoạt của tỉnh Quảng
Nam.
Bài làm:
...
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
...
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
...
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
...
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
...
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
...……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Trường: THCS Trần Quý Cáp
KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Điểm
Họ tên HS: …………………………
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Lớp: 8/ ....
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 8
ĐỀ B
Thời gian: 60 phút (Không kể giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (0,25đ/câu)
Câu 1. Cuối thế kỉ XIX, công nghiệp sản xuất của Anh đứng thứ mấy trên thế giới?
A. Thứ ba.
B. Thứ tư.
C. Thứ hai.
D. Thứ nhất.
Câu 2. Chủ nghĩa đế quốc Pháp được mệnh danh là gì?
A. Chủ nghĩa đế quốc ngân hàng.
B. Chủ nghĩa đế quốc thực dân.
C. Chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi.
D. Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt, hiếu chiến.
Câu 3. Chính quyền thành lập sau cách mạng tháng Hai là
A. chính quyền tư sản .
B. chính quyền phong kiến.
C. chính quyền vô sản .
D. chính quyền tư sản và chính quyền Xô Viết song song tồn tại .
Câu 4. Tính chất của cuộc Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga là gì?
A. Cách mạng tư sản.
B. Cách mạng vô sản.
C. Cách mạng dân tộc dân chủ.
D. Cách mạng dân chủ tư sản.
Câu 5. Vào giữa thế kỉ XIX, Vương quốc Xiêm đứng trước sự đe dọa xâm nhập của nước nào?
A. Nước Anh, Pháp, Mĩ.
B. Nước Anh, Pháp, Tây Ban Nha.
C. Nước Mĩ, Hà Lan, Pháp.
D. Nước Anh và Pháp.
Câu 6.Cuối thế kỉ XIX, thực dân Pháp hoàn thành quá trình xâm lược các nước Đông Nam Á là
A. Thái Lan, Việt Nam, Cam-pu-chia.
B. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan.
C. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia.
D. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Xin-ga-po.
Câu 7. Vị thủ lĩnh nào còn có tên là “quận He”?
A. Hoàng Công Chất.
B. Nguyễn Hữu Cầu.
C. Lê Duy Mật.
D. Nguyễn Danh Phương.
Câu 8. Cuộc khởi nghĩa của Lê Duy Mật nổ ra ở đâu?
A. Thăng Long.
B. Thanh Hóa và Nghệ An.
C. Hải Dương và Bắc Ninh.
D. Tuyên Quang.
Câu 9. Địa hình nước ta có hai hướng chính là
A. Hướng tây bắc-đông nam và hướng bắc – nam.
B. Hướng tây bắc-đông nam và hướng vòng cung.
C. Hướng nam – bắc và hướng vòng cung.
D. Hướng đông – tây và hướng nam – bắc.
Câu 10.Gió mùa mùa hạ ở nước ta hoạt động từ tháng mấy đến tháng mấy?
A. tháng 6 – 10.
B. tháng 5 – 10.
C. tháng 4 – 10.
D. tháng 3 – 10.
Câu 11. Hồ Hòa Bình nằm trên con sông nào?
A. Sông Mã.
B. Sông Hồng.
C. Sông Chảy.
D. Sông Đà.
Câu 12. Nước ta có nhiều sông suối phần lớn là:
A. Sông lớn, dài, dày đặc.
B. Sông ngắn, lớn, dốc.
C. Sông dài, nhiều phù sa.
D. Sông nhỏ, ngắn, dốc.
Câu 13. Gió mùa mùa đông của nước ta thổi theo hướng nào?
A. đông bắc.
B. tây bắc.
C. đông nam.
D. tây nam.
Câu 14. Phần lớn các mỏ khoáng sản ở nước ta có trữ lượng:
A. Lớn.
B .Trung bình và nhỏ .
C . Vừa .
D. Nhỏ.
Câu 15. Độ ẩm không khí của nước ta là trên bao nhiêu %?
A. 60% .
B. 70%.
C. 80% .
D. 90% .
Câu 16. Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi :
A. Hoàng Liên Sơn.
B. Bạch Mã.
C .Trường Sơn Bắc. .
D. Trường Sơn Nam.
II. TỰ LUẬN ( 6,0 điểm )
Câu 1 : Bằng kiến thức lịch sử đã được học, em hãy :
a. Tóm tắt những nét chính về sự chuyển biến văn hóa và tôn giáo ở Đại Việt trong các thế kỉ
XVI – XVIII.(1,5 điểm)
b. Đánh giá vai trò của Nguyễn Huệ - Quang Trung đối với lịch sử dân tộc. (1,0 điểm)
c. Từ hậu quả của cuộc Chiến tranh thế giới lần thứ nhất( 1914-1918) theo em các nước cần
làm gì để góp phần duy trì hòa bình thế giới? (0,5 điểm)
Câu 2 (1,5 điểm). Chứng minh sự phân hóa đa dạng của khí hậu Việt Nam ?
Câu 3 (1,5 điểm).
a. Đặc điểm chung của sông ngòi Việt Nam?
b. Phân tích vai trò của hồ Phú Ninh (Tam Kỳ) đối với sản xuất và sinh hoạt của tỉnh Quảng
Nam.
Bài làm:
...
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
...
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
...
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
...
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
...
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
...……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
UBND HUYỆN THĂNG BÌNH
TRƯỜNG THCS TRẦN QUÝ CÁP
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ - LỚP 8 (Thời gian: 60 phút)
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Đề A:
Câu
Đáp án
1
D
2
C
3
B
4
D
5
A
6
C
7
D
8
B
Câu
Đáp án
1
A
2
B
3
C
4
B
5
B
6
B
7
D
8
D
Câu
Đáp án
1
A
2
C
3
D
4
B
5
D
6
C
7
B
8
D
Câu
Đáp án
1
B
2
B
3
D
4
D
5
A
6
B
7
C
8
B
Đề B:
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Chung cho cả 2 đề A và B
a. Tóm tắt những nét chính về sự chuyển biến về văn hóa và tôn
giáo Đại Việt trong các thế kỉ XVI – XVIII :
1,5 điểm
* Tôn giáo:
- Nho giáo: vẫn được đề cao
0,25 điểm
Câu 1
(3,0 điểm)
Câu 2
(1,5 điểm)
- Phật giáo, Đạo giáo phục hồi và phát triển.
0,25 điểm
- Công giáo được truyền bá vào nước ta, đến thế kỉ XVIII được lan
truyền trong cả nước …
0,25 điểm
* Văn hóa:
- Chữ viết: Chữ Quốc ngữ ra đời và dần được sử dụng phổ biến.
0,25 điểm
- Văn học:
0,25 điểm
+ Văn học chữ Hán vẫn chiếm ưu thế , văn học chữ Nôm phát triển
+ Văn học dân gian phát triển với nhiều thể loại…
- Nghệ thuật dân gian:
0,25 điểm
+ Điêu khắc: đình chùa, tượng Phật
+ Nghệ thuật sân khấu: đa dạng...
b. Vai trò của Nguyễn Huệ - Quang Trung đối với lịch sử dân
1,0 điểm
tộc :
Lãnh đạo phong trào Tây Sơn:
- Lần lượt tiêu diệt 3 tập đoàn phong kiến Nguyễn, Trịnh, Lê, xoá bỏ
sự chia cắt Đàng Trong - Đàng Ngoài hơn 2 thế kỉ.
0,5 điểm
- Đánh đuổi giặc ngoại xâm Xiêm, Thanh, bảo vệ nền độc lập và
lãnh thổ của Tổ quốc.
0,25 điểm
- Góp công lao to lớn vào sự nghiệp thống nhất đất nước.
0,25 điểm
c.Từ hậu quả của cuộc Chiến tranh thế giới lần thứ nhất( 1914- (0,5 điểm)
1918) theo em các nước cần góp phần duy trì hòa bình thế giới :
+Tham gia kêu gọi giữ gìn an ninh và hòa bình thế giới; giải quyết
mọi tranh chấp bằng phương pháp hòa bình.
+Tuyên truyền để mọi người thấy được nếu chiến tranh xảy ra sẽ để
lại những hậu quả vô cùng thảm khốc.
+Lên án những hành động gây ra nguy cơ chiến tranh.
( Gợi ý: Học sinh chỉ cần nêu được 3 ý giáo viên có thể chấm
điểm tối đa )
+ Phân hoá theo chiều bắc – nam
- Miền khí hậu phía Bắc: nhiệt độ trung bình năm trên 200C, có mùa
đông lạnh, ít mưa; mùa hạ nóng, ẩm và mưa nhiều.
- Miền khí hậu phía Nam: nhiệt độ trung bình năm trên 250C, có 2
mùa mưa, khô phân hóa rõ rệt.
+ Phân hóa theo chiều đông - tây
- Vùng biển và thềm lục địa có khí hậu ôn hoà hơn trong đất liền.
- Vùng đồng bằng ven biển có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
- Vùng đồi núi phía tây khí hậu phân hóa phức tạp do tác động của
gió mùa và hướng của các dãy núi.
+ Phân hóa theo độ cao
Khí hậu VN phân hóa thành 3 đai cao gồm: nhiệt đới gió mùa; cận
nhiệt đới gió mùa trên núi và ôn đới gió mùa trên núi.
a. Đặc điểm chung
- Mạng lưới sông ngòi dày đặc phân bố rộng khắp trên cả nước:
Nước ta có 2360 con sông dài trên 10km.
- Sông chảy theo hai hướng chính là tây bắc - đông nam và vòng
0,5điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 3
(1,5 điểm)
cung.
- Chế độ dòng chảy phân 2 mùa rất rõ rệt: mùa lũ và mùa cạn.
- Sông ngòi nước ta nhiều nước (hơn 800 tỉ m3/năm) và lượng phù sa
khá lớn (khoảng 200 triệu tấn/năm)
b. Phân tích vai trò của hồ Phú Ninh (Tam Kỳ) đối với sản xuất
và sinh hoạt của tỉnh Quảng Nam.
+ Đối với sản xuất
+ Đối với sinh hoạt
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
TRƯỜNG THCS TRẦN QUÝ CÁP
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ - LỚP 8 (Thời gian: 60 phút)
I. KHUNG MA TRẬN
PHÂN MÔN: LỊCH SỬ LỚP 8
TT
1
2
3
Chương/
Chủ đề
Đông Nam Á
từ nửa sau
TK XVI đến
TK XIX
Việt Nam từ
đầu TK XVI
đến
TK
XVIII
Châu Âu và
nước Mỹ từ
cuối
TK
XVIII
đến
đầu TK XX
Nội dung/Đơn vị kiến thức
1. Quá trình xâm lược Đông Nam Á của
thực dân phương Tây
2. Tình hình chính trị, kinh tế, văn hoá –
xã hội của các nước Đông Nam Á
3. Cuộc đấu tranh chống ách đô hộ của
thực dân phương Tây ở Đông Nam Á
1. Xung đột Nam - Bắc triều, Trịnh Nguyễn
2. Những nét chính trong quá trình mở cõi
từ TK XVI đến TK XVIII.
3. Khởi nghĩa nông dân ở Đàng Ngoài TK
XVIII
4. Phong trào Tây Sơn
5. Kinh tế, văn hóa, tôn giáo trong các thế
kỉ XVI - XVIII
1. Sự hình thành của chủ nghĩa đế quốc
2. Các nước Âu - Mỹ từ cuối TK XIX đến
đầu TK XX
3. Phong trào công nhân và sự ra đời của
chủ nghĩa Marx
4. Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 1918)
5. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917
Tỉ lệ
Nhận biết
(TN)
Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
(TL)
(TL)
Vận dụng cao
(TL)
Tổng % điểm
2 TN
5%
2 TN
5%
1 TL(b)
10%
1 TL(a)
15%
2 TN
2 TN
20%
5%
15%
10%
1 TL(c)
5%
5%
5%
50%
TT
1
2
Chương/
Chủ đề
CHƯƠNG
1: VỊ TRÍ
ĐỊA LÍ VÀ
PHẠM VI
LÃNH
THỔ, ĐỊA
HÌNH VÀ
KHOÁNG
SẢN VIỆT
NAM.
CHƯƠNG
2: KHÍ HẬU
VÀ THỦY
VĂN VIỆT
NAM.
PHÂN MÔN ĐỊA LÝ
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Tổng điểm
%
Đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh
thổ VN
5%
Đặc điểm địa hình và khoáng sản VN
2TN
Khí hậu Việt Nam.
Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ khí
hậu
4TN
Thuỷ văn Việt Nam.
2TN
1TL
25%
1TLa
Vai trò của tài nguyên khí hậu và tài
nguyên nước đối với sự phát triển kinh
tế – xã hội của nước ta
15%
1TLb
Số câu/ loại câu
Tỉ lệ %
8 câu TNKQ
20
1 câu TL
15
1 câu (a) TL
10
1 câu (b) TL
5
Tỉ lệ chung
40
30
20
10
5%
10 câu
50%
100%
II. BẢNG ĐẶC TẢ
PHÂN MÔN: LỊCH SỬ
TT
1
2
Chương/
Chủ đề
Đông Nam
Á từ nửa
sau
TK
XVI đến
TK XIX
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
1. Quá trình xâm
lược Đông Nam
Á của thực dân
phương Tây
2. Tình hình
chính trị, kinh tế,
văn hoá – xã hội
của các nước
ĐNÁ
3. Cuộc đấu tranh
chống ách đô hộ
của thực dân
phương Tây ở
ĐNÁ
Việt Nam 1. Xung đột Nam từ đầu TK Bắc triều, Trịnh XVI đến Nguyễn
TK XVIII
Mức độ đánh giá
Nhận biết
– Trình bày được những nét chính trong
quá trình xâm nhập của tư bản phương
Tây vào các nước Đông Nam Á.
Nhận biết
– Nêu được những nét nổi bật về tình
hình chính trị, kinh tế, văn hoá – xã hội
của các nước Đông Nam Á dưới ách đô
hộ của thực dân phương Tây.
Thông hiểu
– Mô tả được những nét chính về cuộc
đấu tranh của các nước Đông Nam Á
chống lại ách đô hộ của thực dân
phương Tây.
Nhận biết
– Nêu được những nét chính Mạc Đăng
Dung về sự ra đời của Vương triều Mạc.
Thông hiểu
– Giải thích được nguyên nhân bùng nổ
xung đột Nam – Bắc triều, Trịnh –
Nguyễn.
Vận dụng
– Nêu được hệ quả của xung đột Nam –
Bắc triều, Trịnh – Nguyễn.
2. Những nét chính Nhận biết
trong quá trình mở – Trình bày được khái quát về quá trình
cõi từ TK XVI đến mở cõi của Đại Việt trong các thế kỉ XVI
TK XVIII.
– XVIII.
Thông hiểu
– Mô tả và nêu được ý nghĩa của quá
trình thực thi chủ quyền đối với quần
đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa
Nhận biết
(TN)
2 TN
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
(TL)
(TL)
Vận dụng cao
(TL)
của các chúa Nguyễn.
3. Khởi nghĩa nông Nhận biết
dân ở Đàng Ngoài – Nêu được một số nét chính (bối cảnh
TK XVIII
lịch sử, diễn biến, kết quả và ý nghĩa)
của phong trào nông dân ở Đàng Ngoài
thế kỉ XVIII.
Thông hiểu
– Nêu được ý nghĩa của phong trào
nông dân ở Đàng Ngoài thế kỉ XVIII.
Vận dụng
– Nhận xét được tác động của phong
trào nông dân ở Đàng Ngoài đối với xã
hội Đại Việt thế kỉ XVIII.
4. Phong trào Tây Nhận biết
Sơn
– Trình bày được một số nét chính về
nguyên nhân bùng nổ của phong trào
Tây Sơn.
Thông hiểu
– Mô tả được một số thắng lợi tiêu
biểu của phong trào Tây Sơn.
– Nêu được nguyên nhân thắng lợi, ý
nghĩa lịch sử của phong trào Tây Sơn.
Vận dụng
– Đánh giá được vai trò của Nguyễn
Huệ – Quang Trung trong phong trào
Tây Sơn.
5. Kinh tế, văn hóa, Nhận biết
tôn giáo trong các – Nêu được những nét chính về tình hình
thế kỉ XVI - XVIII kinh tế trong các thế kỉ XVI – XVIII.
Thông hiểu
– Mô tả được những nét chính về sự
chuyển biến văn hoá và tôn giáo ở Đại
Việt trong các thế kỉ XVI – XVIII.
3
Châu Âu
và nước
Mỹ từ cuối
TK XVIII
1. Sự hình thành
của chủ nghĩa đế
quốc
2. Các nước Âu -
Thông hiểu
– Mô tả được những nét chính về quá
trình hình thành của chủ nghĩa đế quốc.
Nhận biết
2 TN
1 TLb
1 TLa
2 TN
đến đầu Mỹ từ cuối TK – Trình bày được những nét chính về
TK XX
XIX đến đầu TK Công xã Paris (1871).
XX
– Nêu được những chuyển biến lớn về
kinh tế, chính sách đối nội, đối ngoại
của các đế quốc Anh, Pháp, Đức, Mỹ từ
cuối thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX.
Thông hiểu
– Trình bày được ý nghĩa lịch sử của
việc thành lập nhà nước kiểu mới – nhà
nước của giai cấp vô sản đầu tiên trên
thế giới.
3. Phong trào công Nhận biết
nhân và sự ra đời – Nêu được sự ra đời của giai cấp công
của chủ nghĩa nhân.
Marx
– Trình bày được một số hoạt động
chính của Karl Marx, Friedrich Engels
và sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa
học.
Thông hiểu
– Mô tả được một số hoạt động tiêu
biểu của phong trào cộng sản và công
nhân quốc tế cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ
XX.
4. Chiến tranh thế Nhận biết
giới thứ nhất (1914 – Nêu được nguyên nhân bùng nổ Chiến
- 1918)
tranh thế giới thứ nhất.
Vận dụng cao
– Phân tích, đánh giá được hậu quả và
tác động của Chiến tranh thế giới thứ
nhất (1914 – 1918) đối với lịch sử nhân
loại.
5. Cách mạng Nhận biết
tháng Mười Nga – Nêu được một số nét chính (nguyên
năm 1917
nhân, diễn biến) của Cách mạng tháng
Mười Nga năm 1917.
Vận dụng
- Phân tích tác động và ý nghĩa lịch sử
của cách mạng tháng Mười Nga năm
1 TLc
2 TN
Số câu/ loại câu
Tỉ lệ
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Đặc điểm vị trí
CHƯƠNG địa lí và phạm vi
1: VỊ TRÍ lãnh thổ VN
ĐỊA LÍ
VÀ
PHẠM VI
LÃNH
THỔ, ĐỊA
HÌNH VÀ
Đặc điểm địa hình
KHOÁNG
và khoáng sản VN
SẢN
VIỆT
NAM.
( 10% - đã
kiểm tra
giữa kì I)
8 câu TNKQ
20%
Phân môn Địa lí
Mức độ đánh giá
Nhận biết
1 câu (a) TL
15%
Nhận biết
- Trình bày được một trong những đặc
2TN
điểm chủ yếu của địa hình Việt Nam:
Đất nước đồi núi, đa phần đồi núi thấp;
Hướng địa hình; Địa hình nhiệt đới ẩm
gió mùa; Chịu tác động của con người.
- Trình bày được đặc điểm của các khu
vực địa hình: địa hình đồi núi; địa hình
đồng bằng; địa hình bờ biển và thềm lục
địa.
- Nhớ được kí hiệu của các loại khoáng
sản chủ yếu ở nước ta.
4TN
1TL
2TN
1 câu (b) TL
10%
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
Nhận biết: Trình bày được đặc điểm vị
trí địa lí.
Nhận biết: Trình bày được đặc điểm
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa của Việt
Nam.
Thông hiểu: Chứng minh được sự phân
hoá đa dạng của khí hậu Việt Nam:
phân hóa bắc nam, phân hóa theo đai
Thực hành: Vẽ và cao.
phân tích biểu đồ Vận dụng: Vẽ và phân tích được biểu
khí hậu
đồ khí hậu của một số trạm thuộc các
vùng khí hậu khác nhau.
Nhận biết: Xác định được trên bản đồ
CHƯƠNG
Thuỷ văn Việt lưu vực của các hệ thống sông lớn.
2: KHÍ
Nam.
Thông hiểu: Phân tích được đặc điểm
HẬU VÀ
mạng lưới sông và chế độ nước sông
THỦY
của một số hệ thống sông lớn.
Khí hậu Việt
Nam.
2
1917.
1 câu (c) TL
5%
Vận dụng
cao
VĂN
VIỆT
NAM.
1TLa
Thông hiểu
- Phân tích được ảnh hưởng của khí hậu
đối với sản xuất nông nghiệp.
Bài 7. Vai trò của
- Phân tích được vai trò của hồ, đầm và
tài nguyên khí
nước ngầm đối với sản xuất và sinh
hậu và tài nguyên
hoạt.
nước đối với sự
Vận dụng: Phân tích được vai trò của
phát triển kinh tế
khí hậu đối với sự phát triển du lịch ở
– xã hội của nước
một số điểm du lịch nổi tiếng của nước
ta
ta.
Vận dụng cao: Phân tích vai trò của hồ
Phú Ninh (Tam Kỳ) đối với sản xuất và
sinh hoạt của tỉnh Quảng Nam.
Số câu/ loại câu
1TLb
8 câu TNKQ
1 câu TL
1 câu (a) TL
1 câu (b) TL
Tỉ lệ %
20
15
10
5
Tổng hợp chung
40
30
20
10
Trường: THCS Trần Quý Cáp
KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Điểm
Họ tên HS: …………………………
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Lớp: 8/ ....
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 8
ĐỀ A
Thời gian: 60 phút (Không kể giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (0,25đ/câu)
Câu 1. Vào giữa thế kỉ XIX, Vương quốc Xiêm đứng trước sự đe dọa xâm nhập của nước nào?
A. Nước Anh, Pháp, Mĩ.
B. Nước Anh, Pháp, Tây Ban Nha.
C. Nước Mĩ, Hà Lan, Pháp.
D. Nước Anh và Pháp.
Câu 2.Cuối thế kỉ XIX, thực dân Pháp hoàn thành quá trình xâm lược các nước Đông Nam Á là
A. Thái Lan, Việt Nam, Cam-pu-chia.
B. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan.
C. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia.
D. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Xin-ga-po.
Câu 3. Vị thủ lĩnh nào còn có tên là “quận He”?
A. Hoàng Công Chất.
B. Nguyễn Hữu Cầu.
C. Lê Duy Mật.
D. Nguyễn Danh Phương.
Câu 4. Cuộc khởi nghĩa của Lê Duy Mật nổ ra ở đâu?
A. Thăng Long.
B. Thanh Hóa và Nghệ An.
C. Hải Dương và Bắc Ninh.
D. Tuyên Quang.
Câu 5. Cuối thế kỉ XIX, công nghiệp sản xuất của Anh đứng thứ mấy trên thế giới?
A. Thứ ba.
B. Thứ tư.
C. Thứ hai.
D. Thứ nhất.
Câu 6. Chủ nghĩa đế quốc Pháp được mệnh danh là gì?
A. Chủ nghĩa đế quốc ngân hàng.
B. Chủ nghĩa đế quốc thực dân.
C. Chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi.
D. Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt, hiếu chiến.
Câu 7. Chính quyền thành lập sau cách mạng tháng Hai là
A. chính quyền tư sản .
B. chính quyền phong kiến.
C. chính quyền vô sản .
D. chính quyền tư sản và chính quyền Xô Viết song song tồn tại .
Câu 8. Tính chất của cuộc Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga là gì?
A. Cách mạng tư sản.
B. Cách mạng vô sản.
C. Cách mạng dân tộc dân chủ.
D. Cách mạng dân chủ tư sản.
Câu 9. Gió mùa mùa đông của nước ta thổi theo hướng nào?
A. đông bắc.
B. tây bắc.
C. đông nam.
D. tây nam.
Câu 10. Phần lớn các mỏ khoáng sản ở nước ta có trữ lượng:
A. Lớn.
B .Trung bình và nhỏ .
C . Vừa .
D. Nhỏ.
Câu 11. Độ ẩm không khí của nước ta là trên bao nhiêu %?
A. 60% .
B. 70%.
C. 80% .
D. 90% .
Câu 12. Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi :
A. Hoàng Liên Sơn.
B. Bạch Mã .
C .Trường Sơn Bắc. .
D. Trường Sơn Nam.
Câu 13. Địa hình nước ta có hai hướng chính là
A. Hướng tây bắc-đông nam và hướng bắc – nam.
B. Hướng tây bắc-đông nam và hướng vòng cung.
C. Hướng nam – bắc và hướng vòng cung.
D. Hướng đông – tây và hướng nam – bắc.
Câu 14.Gió mùa mùa hạ ở nước ta hoạt động từ tháng mấy đến tháng mấy?
A. tháng 6 – 10.
B. tháng 5 – 10.
C. tháng 4 – 10.
D. tháng 3 – 10.
Câu 15. Hồ Hòa Bình nằm trên con sông nào?
A. Sông Mã.
B. Sông Hồng.
C. Sông Chảy.
D. Sông Đà.
Câu 16. Nước ta có nhiều sông suối phần lớn là:
A. Sông lớn, dài, dày đặc.
B. Sông ngắn, lớn, dốc.
C. Sông dài, nhiều phù sa.
D. Sông nhỏ, ngắn, dốc.
II. TỰ LUẬN ( 6,0 điểm )
Câu 1 : Bằng kiến thức lịch sử đã được học, em hãy :
a. Tóm tắt những nét chính về sự chuyển biến văn hóa và tôn giáo ở Đại Việt trong các thế kỉ
XVI – XVIII.(1,5 điểm)
b. Đánh giá vai trò của Nguyễn Huệ - Quang Trung đối với lịch sử dân tộc. (1,0 điểm)
c. Từ hậu quả của cuộc Chiến tranh thế giới lần thứ nhất( 1914-1918) theo em các nước cần
làm gì để góp phần duy trì hòa bình thế giới? (0,5 điểm)
Câu 2 (1,5 điểm). Chứng minh sự phân hóa đa dạng của khí hậu Việt Nam ?
Câu 3 (1,5 điểm).
a. Đặc điểm chung của sông ngòi Việt Nam?
b. Phân tích vai trò của hồ Phú Ninh (Tam Kỳ) đối với sản xuất và sinh hoạt của tỉnh Quảng
Nam.
Bài làm:
...
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
...
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
...
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
...
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
...
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
...……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Trường: THCS Trần Quý Cáp
KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Điểm
Họ tên HS: …………………………
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Lớp: 8/ ....
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 8
ĐỀ B
Thời gian: 60 phút (Không kể giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (0,25đ/câu)
Câu 1. Cuối thế kỉ XIX, công nghiệp sản xuất của Anh đứng thứ mấy trên thế giới?
A. Thứ ba.
B. Thứ tư.
C. Thứ hai.
D. Thứ nhất.
Câu 2. Chủ nghĩa đế quốc Pháp được mệnh danh là gì?
A. Chủ nghĩa đế quốc ngân hàng.
B. Chủ nghĩa đế quốc thực dân.
C. Chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi.
D. Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt, hiếu chiến.
Câu 3. Chính quyền thành lập sau cách mạng tháng Hai là
A. chính quyền tư sản .
B. chính quyền phong kiến.
C. chính quyền vô sản .
D. chính quyền tư sản và chính quyền Xô Viết song song tồn tại .
Câu 4. Tính chất của cuộc Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga là gì?
A. Cách mạng tư sản.
B. Cách mạng vô sản.
C. Cách mạng dân tộc dân chủ.
D. Cách mạng dân chủ tư sản.
Câu 5. Vào giữa thế kỉ XIX, Vương quốc Xiêm đứng trước sự đe dọa xâm nhập của nước nào?
A. Nước Anh, Pháp, Mĩ.
B. Nước Anh, Pháp, Tây Ban Nha.
C. Nước Mĩ, Hà Lan, Pháp.
D. Nước Anh và Pháp.
Câu 6.Cuối thế kỉ XIX, thực dân Pháp hoàn thành quá trình xâm lược các nước Đông Nam Á là
A. Thái Lan, Việt Nam, Cam-pu-chia.
B. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan.
C. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia.
D. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Xin-ga-po.
Câu 7. Vị thủ lĩnh nào còn có tên là “quận He”?
A. Hoàng Công Chất.
B. Nguyễn Hữu Cầu.
C. Lê Duy Mật.
D. Nguyễn Danh Phương.
Câu 8. Cuộc khởi nghĩa của Lê Duy Mật nổ ra ở đâu?
A. Thăng Long.
B. Thanh Hóa và Nghệ An.
C. Hải Dương và Bắc Ninh.
D. Tuyên Quang.
Câu 9. Địa hình nước ta có hai hướng chính là
A. Hướng tây bắc-đông nam và hướng bắc – nam.
B. Hướng tây bắc-đông nam và hướng vòng cung.
C. Hướng nam – bắc và hướng vòng cung.
D. Hướng đông – tây và hướng nam – bắc.
Câu 10.Gió mùa mùa hạ ở nước ta hoạt động từ tháng mấy đến tháng mấy?
A. tháng 6 – 10.
B. tháng 5 – 10.
C. tháng 4 – 10.
D. tháng 3 – 10.
Câu 11. Hồ Hòa Bình nằm trên con sông nào?
A. Sông Mã.
B. Sông Hồng.
C. Sông Chảy.
D. Sông Đà.
Câu 12. Nước ta có nhiều sông suối phần lớn là:
A. Sông lớn, dài, dày đặc.
B. Sông ngắn, lớn, dốc.
C. Sông dài, nhiều phù sa.
D. Sông nhỏ, ngắn, dốc.
Câu 13. Gió mùa mùa đông của nước ta thổi theo hướng nào?
A. đông bắc.
B. tây bắc.
C. đông nam.
D. tây nam.
Câu 14. Phần lớn các mỏ khoáng sản ở nước ta có trữ lượng:
A. Lớn.
B .Trung bình và nhỏ .
C . Vừa .
D. Nhỏ.
Câu 15. Độ ẩm không khí của nước ta là trên bao nhiêu %?
A. 60% .
B. 70%.
C. 80% .
D. 90% .
Câu 16. Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi :
A. Hoàng Liên Sơn.
B. Bạch Mã.
C .Trường Sơn Bắc. .
D. Trường Sơn Nam.
II. TỰ LUẬN ( 6,0 điểm )
Câu 1 : Bằng kiến thức lịch sử đã được học, em hãy :
a. Tóm tắt những nét chính về sự chuyển biến văn hóa và tôn giáo ở Đại Việt trong các thế kỉ
XVI – XVIII.(1,5 điểm)
b. Đánh giá vai trò của Nguyễn Huệ - Quang Trung đối với lịch sử dân tộc. (1,0 điểm)
c. Từ hậu quả của cuộc Chiến tranh thế giới lần thứ nhất( 1914-1918) theo em các nước cần
làm gì để góp phần duy trì hòa bình thế giới? (0,5 điểm)
Câu 2 (1,5 điểm). Chứng minh sự phân hóa đa dạng của khí hậu Việt Nam ?
Câu 3 (1,5 điểm).
a. Đặc điểm chung của sông ngòi Việt Nam?
b. Phân tích vai trò của hồ Phú Ninh (Tam Kỳ) đối với sản xuất và sinh hoạt của tỉnh Quảng
Nam.
Bài làm:
...
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
...
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
...
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
...
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
...
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
...……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
UBND HUYỆN THĂNG BÌNH
TRƯỜNG THCS TRẦN QUÝ CÁP
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ - LỚP 8 (Thời gian: 60 phút)
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Đề A:
Câu
Đáp án
1
D
2
C
3
B
4
D
5
A
6
C
7
D
8
B
Câu
Đáp án
1
A
2
B
3
C
4
B
5
B
6
B
7
D
8
D
Câu
Đáp án
1
A
2
C
3
D
4
B
5
D
6
C
7
B
8
D
Câu
Đáp án
1
B
2
B
3
D
4
D
5
A
6
B
7
C
8
B
Đề B:
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Chung cho cả 2 đề A và B
a. Tóm tắt những nét chính về sự chuyển biến về văn hóa và tôn
giáo Đại Việt trong các thế kỉ XVI – XVIII :
1,5 điểm
* Tôn giáo:
- Nho giáo: vẫn được đề cao
0,25 điểm
Câu 1
(3,0 điểm)
Câu 2
(1,5 điểm)
- Phật giáo, Đạo giáo phục hồi và phát triển.
0,25 điểm
- Công giáo được truyền bá vào nước ta, đến thế kỉ XVIII được lan
truyền trong cả nước …
0,25 điểm
* Văn hóa:
- Chữ viết: Chữ Quốc ngữ ra đời và dần được sử dụng phổ biến.
0,25 điểm
- Văn học:
0,25 điểm
+ Văn học chữ Hán vẫn chiếm ưu thế , văn học chữ Nôm phát triển
+ Văn học dân gian phát triển với nhiều thể loại…
- Nghệ thuật dân gian:
0,25 điểm
+ Điêu khắc: đình chùa, tượng Phật
+ Nghệ thuật sân khấu: đa dạng...
b. Vai trò của Nguyễn Huệ - Quang Trung đối với lịch sử dân
1,0 điểm
tộc :
Lãnh đạo phong trào Tây Sơn:
- Lần lượt tiêu diệt 3 tập đoàn phong kiến Nguyễn, Trịnh, Lê, xoá bỏ
sự chia cắt Đàng Trong - Đàng Ngoài hơn 2 thế kỉ.
0,5 điểm
- Đánh đuổi giặc ngoại xâm Xiêm, Thanh, bảo vệ nền độc lập và
lãnh thổ của Tổ quốc.
0,25 điểm
- Góp công lao to lớn vào sự nghiệp thống nhất đất nước.
0,25 điểm
c.Từ hậu quả của cuộc Chiến tranh thế giới lần thứ nhất( 1914- (0,5 điểm)
1918) theo em các nước cần góp phần duy trì hòa bình thế giới :
+Tham gia kêu gọi giữ gìn an ninh và hòa bình thế giới; giải quyết
mọi tranh chấp bằng phương pháp hòa bình.
+Tuyên truyền để mọi người thấy được nếu chiến tranh xảy ra sẽ để
lại những hậu quả vô cùng thảm khốc.
+Lên án những hành động gây ra nguy cơ chiến tranh.
( Gợi ý: Học sinh chỉ cần nêu được 3 ý giáo viên có thể chấm
điểm tối đa )
+ Phân hoá theo chiều bắc – nam
- Miền khí hậu phía Bắc: nhiệt độ trung bình năm trên 200C, có mùa
đông lạnh, ít mưa; mùa hạ nóng, ẩm và mưa nhiều.
- Miền khí hậu phía Nam: nhiệt độ trung bình năm trên 250C, có 2
mùa mưa, khô phân hóa rõ rệt.
+ Phân hóa theo chiều đông - tây
- Vùng biển và thềm lục địa có khí hậu ôn hoà hơn trong đất liền.
- Vùng đồng bằng ven biển có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
- Vùng đồi núi phía tây khí hậu phân hóa phức tạp do tác động của
gió mùa và hướng của các dãy núi.
+ Phân hóa theo độ cao
Khí hậu VN phân hóa thành 3 đai cao gồm: nhiệt đới gió mùa; cận
nhiệt đới gió mùa trên núi và ôn đới gió mùa trên núi.
a. Đặc điểm chung
- Mạng lưới sông ngòi dày đặc phân bố rộng khắp trên cả nước:
Nước ta có 2360 con sông dài trên 10km.
- Sông chảy theo hai hướng chính là tây bắc - đông nam và vòng
0,5điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 3
(1,5 điểm)
cung.
- Chế độ dòng chảy phân 2 mùa rất rõ rệt: mùa lũ và mùa cạn.
- Sông ngòi nước ta nhiều nước (hơn 800 tỉ m3/năm) và lượng phù sa
khá lớn (khoảng 200 triệu tấn/năm)
b. Phân tích vai trò của hồ Phú Ninh (Tam Kỳ) đối với sản xuất
và sinh hoạt của tỉnh Quảng Nam.
+ Đối với sản xuất
+ Đối với sinh hoạt
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
 









Các ý kiến mới nhất