Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Diễm My
Ngày gửi: 17h:36' 11-12-2024
Dung lượng: 144.5 KB
Số lượt tải: 305
Số lượt thích: 0 người
UBND
TRƯỜNG

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 8
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề có 04 trang)
Ngày kiểm tra: ……/…../2024
--------------------------------------------------------------------------------------------A. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Chọn đáp án đúng nhất (mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Đường bao thấy và cạnh thấy được vẽ bằng nét:
A. đứt mảnh.
B. liền đậm.
C. liền mảnh.
D. lượn sóng.
Câu 2. Quan sát hình sau và cho biết đây là bản vẽ khối nào?

A. Khối hình hộp chữ nhật.
B. Khối trụ lăng trụ tam giác đều.
C. Khối cầu
D. Khối chóp tứ giác đều
Câu 3. Điềm cụm từ thích hợp vào chỗ trống “Trongkhối tròn xoay, thường
dùng ……… để biểu diễn khối xoay tròn, một hình chiếu thể hiện mặt bên và
chiều cao, một hình chiếu thể hiện hình dạng và đường kính mặt đáy”.
A. 1 hình chiếu. B. 2 hình chiếu. C. 3 hình chiếu. D. 4 hình chiếu.
Câu 4. Hình chiếu đứng của hình hộp chữ nhật có hình dạng:
A. hình vuông.
B. hình lăng trụ. C. hình tam giác. D. hình chữ nhật.
Câu 5. Hình chóp đều được bao bởi các hình gì?
A.  Đa giác đều và hình tam giác cân.
B. Hình chữ nhật và tam giác đều.
C. Hình chữ nhật và hình tròn.
D. Hình chữ nhật và đa giác đều.
Câu 6. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:
A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
B. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật.
C. Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
D. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật.
Câu 7. Hình biểu diễn của bản vẽ nhà gồm:
A. mặt đứng, mặt bằng, mặt cắt.
B. hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh.
C. hình cắt và mặt bằng.
D. hình chiếu đứng và mặt đứng.
Câu 8. Tại sao rác thải từ các loại chất dẻo gây ảnh hưởng xấu đến môi
trường?
A. Có thể tái chế được.
B. Quá trình chế tạo xả ra môi trường chất độc hại.
C. Dễ bị phân hủy.
1

D. Giá thành thấp.
Câu 9. Đo và vạch dấu là gì?
A. Là việc thể hiện hình dạng và kích thước thực tế của sản phẩm lên vật liệu
cần gia công.
B. Là việc đánh đánh dấu độ dài của sản phẩm lên vật liệu cần gia công.
C. Là việc thể hiện kích thước ước tính của sản phẩm lên vật liệu cần gia công.
D. Là việc thể hiện kích thước thực tế của sản phẩm lên vật liệu cần gia công.
Câu 10. Thứ tự đo du kích bằng thước cặp là:
A. Chuẩn bị thước và vật cần đo, đọc trị số, đo kích thước vật cần đo.
B. Đọc trị số, chuẩn bị thước và vật cần đo, đo kích thước vật cần đo.
C. Chuẩn bị thước và vật cần đo, đo kích thước vật cần đo, đọc trị số.
D. Chuẩn bị thước và vật cần đo, đo kích thước vật cần đo.
Câu 11. Khi dũa không cần thực hiện thao tác nào?
A. Đẩy dũa tạo lực cắt.
B. Kéo dũa về tạo lực cắt.
C. Kéo dũa về không cần ấn
D. Điều khiển lực ấn của hai tay cho dũa đựợc thăng bằng.
Câu 12. Khi cầm đục cần để đầu đục cách ngón tay trỏ một khoảng bao nhiêu?
A. 20 - 30cm.
B. 10 – 20cm.
C. 10 - 20mm.
D. 20 - 30 mm.
Câu 13. Tiến trình tháo lắp các bộ truyền động gồm:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 14. Cơ cấu tay quay- con trượt và cơ cấu tay quay - thanh lắc khác nhau ở:
A. Tay quay.
B. Thanh truyền. C. Giá đỡ.
D. Thanh lắc.
Câu 15. Cơ cấu tay quay – con trượt thuộc cơ cấu:
A. biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến và ngược lại.
B. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc.
C. Biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay.
D. Biến chuyển động lắc thành chuyển động quay và ngược lại.
Câu 16. Trong máy khâu, muốn may được vải thì kim máy phải chuyển động:
A. chuyển động tròn.
D. thẳng từ dưới lên theo một chiều.
C. thẳng từ trên xuống theo một chiều.
D. thẳng lên xuống.
Câu 17. Người lắp ráp, lắp đặt, bảo trì, sửa chữa các động cơ, máy móc, thiết bị
cơ khí là đặc điểm của ngành nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Kĩ sư cơ khí.
B. Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí.
C. Thợ cơ khí.
D. Thợ lắp đặt máy móc thiết bị.
Câu 18. Người lao động trong lĩnh vực cơ khí cần đáp ứng những yêu cầu về:
A. phẩm chất và trình độ.
B. trình độ và năng lực.
C. trình độ và sức khỏe tốt.
D. phẩm chất và năng lực.

2

Câu 19. Các em đã học mấy nguyên nhân gây ra tai nạn điện?
A. 2.
B. 3
C. 4.
D. 5.
Câu 20. Nguyên nhân nào gây ra tai nạn điện do vi phạm khoản cách an toàn
với lưới điện cao áp và trạm biến áp?
A. Thả diều ở nơi có đường dây điện đi qua.
B. Đến gần vị trí dây dẫn điện bị đứt, rơi xuống đất.
C. Dùng vật liệu kim loại chạm vào nguồn điện.
D. Chạm tay trực tiếp vào dây điện trần.
Câu 21. Việc làm nào sau đây gây mất an toàn khi sử dụng đồ dùng điện?
A. Sử dụng ấm siêu tốc cho quá nhiều nước gây tràn.
B. Đặt nồi cơm điện nơi khô ráo, thoáng mát.
C. Không tháo lồng quạt khi sử dụng.
D. Thực hiện nối đất các thiết bị điện.
Câu 22. Chức năng của nguồn điện là:
A. cung cấp năng lượng điện cho toàn mạch điện.
B. đóng, ngắt nguồn điện; điều khiể hoạt động của tải và bảo vệ an toàn cho
mạch điện.
C. kết nối các bộ phân của mạch điện.
D. tiêu thụ năng lượng điện tử nguồn điện.
Câu 23. Cấu trúc chung của mạch điện là?
A. Tải tiêu thụ điện → Nguồn điện → Truyền dẫn, đóng cắt, điều khiển và bảo
vệ.
B. Truyền dẫn, đóng cắt, điều khiển và bảo vệ → Nguồn điện → Tải tiêu thụ
điện.
C. Nguồn điện → Truyền dẫn, đóng cắt, điều khiển và bảo vệ → Tải tiêu thụ
điện.
D. Truyền dẫn, đóng cắt, điều khiển và bảo vệ → Tải tiêu thụ điện → Nguồn
điện.
Câu 24. Có mấy loại nguồn điện:
A. 1.
B. 2
C. 3.
D. 4.
Câu 25. Nguồn điện một chiều (DC) không có đặc điểm nào sau đây?
A. Một số nguồn điện một chiều thông dụng như: nguồn pin, ắc quy, pin năng
lượng mặt trời, …
B. Kho mạch điện hoạt động, nguồn điện một chiều tạo ra dòng điện một chiều
có giá trị và chiều không thay đổi theo thời gian.
C. Khi mạch điện hoạt động, nguồn điện một chiều tạo ra dòng điện một chiều
có giá trị và chiều thay đổi theo thời gian.
D. Cung cấp điện năng cho mạch điện có tải tiêu thụ điện một chiều (mạch điện
một chiều).
Câu 26. Sơ đồ khối mạch điện điều khiển là:
A. Nguồn điện → Điều khiển → Tải tiêu thụ điện.
B. Điều khiển → Nguồn điện → Tải tiêu thụ điện.
C. Tải tiêu thụ điện → Nguồn điện → Điều khiển.
D. Nguồn điện → Tải tiêu thụ điện → Điều khiển.
3

2cm

Câu 27. Đâu là vai trò của mạch điện điều khiển?
A. Cung cấp năng lượng cho toàn mạch.
B. Điều khiển hoạt động của phụ tải theo nhu cầu.
C. Hoạt động theo tín hiệu chỉ dẫn của khối điều khiển.
D. Mang tín hiệu chỉ dẫn hoạt động của phụ tải điện.
Câu 28. Loại mô đun cảm biến có tín hiệu phản hồi dạng bật, tắt làm việc với
điện áp nguồn khoảng bao nhiêu VDC?
A. 10 – 25.
B. 12 – 30.
C. 20 – 40.
D. 15 – 35.
B. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 29. (1,0 điểm)
Cho bộ truyền động đai sau bánh dẫn 1 có đường kính 10 cm, bánh bị dẫn 2 có
đường kính là 20cm.
a) Tính tỉ số truyền i của bộ truyền động đai? Hãy nhận xét về tốc độ của bộ
truyền động đai?
b) Hãy xác định tốc độ quay của bánh bị dẫn 2? Biết rằng bánh bị dẫn 1 quay
với vận tốc 10 vòng/ phút.
Câu 30. (1,0 điểm)
Giả định trường hợp tai nạn điện xảy ra như hình sau, em hãy đưa ra cách xử lý
sau cho an toàn nhất.

Câu 31. (1,0 điểm)
Em hãy tìm hiểu về vai trò của mô đun cảm biến ánh sáng và nêu ứng dụng của
nó trong thực tế.
---------------------------------------------HẾT----------------------------------------

4
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác