Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI - KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hải Đường (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:13' 12-12-2024
Dung lượng: 49.2 KB
Số lượt tải: 605
Số lượt thích: 0 người
ĐẶC TẢ ĐỀ KIẾM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: TIN HỌC LỚP 9
TT

Chương/
Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến
thức

1

Chủ đề A:
Máy tính và
cộng đồng

Thế giới kỹ thuật số

2

Chủ đề C. Tổ
chức lưu trữ,
tìm kiếm và
trao đổi thông
tin

Thông tin trong giải
quyết vấn đề

3

Chủ đề D. Đạo Một số vấn đề pháp
đức, pháp luật lý về sử dụng dịch vụ
và văn hóa
Internet
trong môi
trường số

Mức độ đánh giá
Nhận biết
– Nhận biết được sự có mặt của các thiết bị
có gắn bộ xử lí thông tin ở khắp nơi (trong
gia đình, ở trường học, cửa hàng, bệnh viện,
công sở, nhà máy,...), trong mọi lĩnh vực (y
tế, ngân hàng, hàng không, toán học, sinh
học,...), nêu được ví dụ minh hoạ (Câu
1,2,3).
Thông hiểu
- Hiểu các khả năng của máy tính được thể
hiện như thế nào trong các lĩnh vực. (Câu
4,5).
Nhận biết
– Biết được vai trò của chất lượng thông tin
trong giải quyết vấn đề (Câu 6,7,8)
Thông hiểu
- Nắm vững các tiêu chí đánh giá chất
lượng thông tin (Câu 9)
– Có khả năng đánh giá chất lượng thông
tin thông qua các ví dụ thực tế (Câu 10,11)
Vận dụng
– Biết xác định nguồn thông tin phù hợp
với vấn đề. (Câu 29)
Nhận biết
- Nhận biết những hành vi vi phạm pháp
luật, trái đạo đức, thiếu văn hóa khi hoạt
động trong môi trường số (Câu 12)
Vận dụng

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận dụng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
cao

3 (TN)

2 (TN)

3 (TN)

3 (TN)

1 (TN)

1 (TH)

Phần mềm mô phỏng

4

Chủ đề E. Ứng
dụng tin học

Trình bày thông tin
trong trao đổi và hợp
tác

Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

– Trích dẫn được nội dung của luật Công
nghệ thông tin (Câu 29)
Nhận biết
– Nêu được những kiến thức đã thu nhận từ
việc khai thác một vài phần mềm mô
phỏng. (Câu 13,14,15)
– Nhận biết được sự mô phỏng thế giới thực
nhờ máy tính có thể giúp con người khám
phá tri thức và giải quyết vấn đề. (Câu
16,17,18)
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ phần mềm mô phỏng
(Câu 19,20,21,22,23,24)
Nhận biết
– Biết được khả năng đính kèm văn bản,
ảnh, video, trang tính vào sơ đồ tư duy.
(Câu 25,26,27)
Thông hiểu
– Hiểu cách sử dụng bài trình chiếu và sơ
đồ tư duy trong trao đổi thông tin và hợp
tác. (Câu 28)
Vận dụng
– Sử dụng được hình ảnh, biểu đồ, video
trong trao đổi thông tin và hợp tác. (Câu
31)
Vận dụng cao
– Sử dụng được bài trình chiếu và sơ đồ tư
duy trong trao đổi thông tin và hợp tác
(Câu 30)

6 (TN)

6 (TN)

3 (TN)

1 (TN)

1 (TH)

1 (TH)

16 TN
40%

12 TN
30%

2 TH
20%

1 TH
10%

70%

30%

TRƯỜNG THCS
Đề chính thức

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN TIN HỌC 9
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án trước câu trả lời đúng nhất, mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu 1: Thiết bị nào dưới đây không gắn bộ xử lí thông tin?
A. Ti vi kỹ thuật số.
B. Điện thoại thông minh.
C. Ô tô lái tự động.
D. Bếp ga thông thường.
Câu 2: Máy chụp cắt lớp là một thiết bị được gắn bộ xử lý. Thiết bị này được sử
dụng trong lĩnh vực nào?
A. Y tế.
B. Giáo dục
C. Nông nghiệp
D. Truyền thông.
Câu 3: Điền từ vào chỗ trống để có được phát biểu đúng nhất?
Các thiết bị gắn bộ xử lý thông tin giúp con người……
A. tự động hóa các hoạt động
B. tiết kiệm điện năng
C. tiết kiệm chi phí mua thiết bị
D. nâng cao khả năng lập trình
Câu 4: Khi nói: “Máy tính không cần nghỉ ngơi!”, ta đang nhắc đến khả năng nào
của máy tính?
A. Khả năng tính toán nhanh
B. Khả năng tính toán bền bỉ
C. Khả năng quyết tâm
D. Khả năng trung thành với mệnh lệnh
Câu 5: Những từ nào còn thiếu trong chỗ trống?
Máy tính có khả năng tính toán ……, bền bỉ, chính xác; lưu trữ dữ liệu với dung
lượng ….…; kết nối toàn cầu với tốc độ …….
A. nhanh – lớn – cao
B. lớn – vô hạn - nhanh
C. nhanh – vô hạn – lớn
D. cao – nhanh – lớn
Câu 6: Phát biểu nào không đúng?
A. Thông tin là cơ sở để đưa ra quyết định
B. Thông tin trên Internet hoàn toàn có thể tin tưởng
C. Cần quan tâm đến chất lượng thông tin
D. Chất lượng thông tin thì quan trọng hơn số lượng
Câu 7: Khi em thấy một Youtuber nổi tiếng quảng cáo sản phẩm trên mạng, em sẽ
ứng xử như thế nào?
A. Chia sẻ thông tin với người thân vì Youtuber là một nguồn thông tin đáng tin cậy
B. Sử dụng sản phẩm vì Youtuber là một bảo đảm cho sản phẩm đã qua kiểm định
C. Cân nhắc, đánh giá chất lượng thông tin trước khi sử dụng sản phẩm
D. Không sử dụng vào cảnh báo người thân về nguồn tin kém chất lượng
Câu 8: Nguồn thông tin nào sau đây về tuyển sinh là đáng tin cậy nhất?
A. Trang web của ca sĩ nổi tiếng
B. Video review trên Tiktok
C. Trang web của Sở GD&ĐT
D. Facebook của một số bạn học sinh
Câu 9: Đâu không phải là tiêu chí để đánh giá chất lượng thông tin?
A. Tính mới
B. Tính chính xác

C. Tính phổ biến
D. Tính sử dụng được
Câu 10: Bạn An tìm kiếm thông tin về giá cả một chiếc máy tính, bạn ấy tập trung
vào các thông tin được đăng ở thời điểm gần nhất. Bạn An đang cố gắng đảm bảo
tiêu chí nào của chất lượng thông tin?
A. Tính chính xác
B. Tính phổ biến
C. Tính thời điểm
D. Tính mới
Câu 11: Để chuẩn bị tốt cho việc học Tin học lớp 9, bạn An tìm hiểu thông tin về lớp
lập trình Scratch trực tuyến. Tuy nhiên do không đọc kỹ thông tin, bạn An lại đăng ký
vào lớp học ngôn ngữ Python. Sơ suất này của bạn An là do vi phạm vào tiêu chí nào
khi đánh giá chất lượng thông tin?
A. Tính mới
B. Tính sử dụng được
C. Tính phổ biến
D. Tính đầy đủ
Câu 12: Hành động nào sau đây không vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn
hóa?
A. Tải về hình ảnh trên Internet khi chưa có sự cho phép của chủ sở hữu và sử dụng
như là của mình
B. Sử dụng ngôn ngữ phản cảm khi giao tiếp trên mạng xã hội
C. Chúc mừng sinh nhật bạn trên mạng xã hội
D. Đăng hình ảnh, video bôi nhọ, xúc phạm tập thể hoặc cá nhân lên mạng.
Câu 13: Việc sử dụng phần mềm mô phỏng pha màu sẽ giúp em điều gì?
A. Nâng cao giá thành sản phẩm
B. Tiết kiệm thời gian
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 14: Từ nào còn thiếu trong chỗ trống:
Phần mềm mô phỏng thể hiện ………… sự vận động của một đối tượng, cho phép
người dùng tương tác và tìm hiểu cách thức hoạt động của đối tượng đó
A. sinh động
B. trực quan
C. hết mình
D. sáng tạo
Câu 15: Thí nghiệm nào dưới đây chỉ có thể quan sát thông qua phần mềm mô
phỏng:
A. Pha màu
B. Lắp mạch điện đơn giản
C. Chuyển hóa năng lượng
D. Sự tương tác của các nguyên tử
Câu 16: Đâu không phải là lợi ích của phần mềm mô phỏng:
A. Hạn chế những tình huống có thể làm hỏng thiết bị hoặc gây nguy hiểm cho con
người
B. Tạo ra nhiều tình huống để luyện tập hoặc nghiên cứu đối tượng một cách đầy đủ
C. Giúp người sử dụng nghiên cứu những nội dung lý thuyết một cách trực quan, sinh
động bằng cách tương tác với phần mềm
D. Cho phép người sử dụng tiếp xúc trực tiếp với các thiết bị thí nghiệm thực tế.
Câu 17: Từ nào còn thiếu trong chỗ trống:
Lợi ích của phần mềm mô phỏng là …………… nghiên cứu đối tượng một cách toàn
diện, sinh động và an toàn với chi phí thấp hơn nghiên cứu trực tiếp trong thực tế
A. trực tiếp
B. hỗ trợ
C. hạn chế
D. tạo ra
Câu 18: Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Mọi phần mềm mô phỏng đều miễn phí sử dụng

B. Cần lưu ý sử dụng các phần mềm mô phỏng có chất lượng cao
C. Người sử dụng cần chú ý đến bản quyền phần mềm mô phỏng
D. Có nhiều loại phần mềm mô phỏng phục vụ tìm hiểu các nội dung khác nhau
Câu 19: Địa chỉ của phần mềm mô phỏng PhET là?
A. phet.com.vn
B. phet.edu
C. phet.colorado.edu
D. phet.colorado.vn
Câu 20: Phần mềm PhET không mô phỏng thí nghiệm nào dưới đây?
A. Chuyển hóa năng lượng
B. Đo cường độ dòng điện
C. Quan sát hình dạng các phân tử
D. Pha màu
Câu 21: Trong phần mềm mô phỏng, ta cần dùng thiết bị nào để đo cường độ dòng
điện?
A. Bóng đèn
B. Vôn kế
C. Ampe kế
D. Nhiệt kế
Câu 22: Để đo cường độ dòng điện, cần nối thiết bị đo với mạch điện như thế nào?
A. Thiết bị được nối song song với mạch điện
B. Thiết bị được nối nối tiếp với mạch điện
C. A và B đều đúng
D. A và B đều sai
Câu 23: Phần mềm nào được sử dụng để tìm hiểu tỷ lệ cắt đoạn thẳng xuất hiện trong
một ngôi sao có 5 cánh cách đều nhau?
A. PhET
B. Crocodile Physics
C. Chemlab
D. Geometer's Sketchpad
Câu 24: Tỉ lệ vàng giữa các đoạn thẳng có giá trị xấp xỉ bằng bao nhiêu?
A. 1
B. 1,36
C. 1,62
D. 1,86
Câu 25: Để sử dụng hình ảnh, biểu đồ và video hợp lý, em cần chú ý điều gì?
A. Sử dụng đúng công cụ trực quan
B. Đảm bảo chất lượng dữ liệu
C. A và B đều đúng
D. A và B đều sai
Câu 26: Từ nào còn thiếu trong chỗ trống:
Có thể đính kèm tệp ……………… vào sơ đồ tư duy để minh họa chi tiết cho nội dung
cần trình bày
A. văn bản và hình ảnh
B. văn bản, hình ảnh và video
C. văn bản, hình ảnh, video và trang tính
D. văn bản, hình ảnh, video, trang tính và phần mềm
Câu 27: Trong sơ đồ tư duy của em có một nhánh là Tổng hợp thu chi. Theo em,
nên đính kèm tệp gì để giúp trình bày thông tin nhánh này đầy đủ hơn?
A. Bảng tính
B. Video
C. Hình ảnh
D. Phần mềm
Câu 28: Có thể sử dụng bài trình chiếu và sơ đồ tư duy trong trao đổi thông tin và
hợp tác bằng cách nào?
A. Trình bày trực tiếp
B. Chia sẻ để các thành viên khác xem độc lập
C. Chia sẻ để cộng tác theo thời gian thực

D. Tất cả các phương án trên
II. PHẦN THỰC HÀNH (3 điểm)
Câu 29 (1 điểm): Em hãy truy cập Internet tìm hiểu các hành vi bị cấm trong Nghị
định số 72/2013/NĐ-CP. Tạo một bản Word để ghi lại các hành vi đó. Lưu tệp vào ổ
đĩa C:\, thư mục Documents với tên Câu 29_Họ tên_Lớp.docx (Ví dụ: Câu 29_Vũ
Thế Bảo_9A.docx)
Câu 30 (1 điểm): Tạo một sơ đồ tư duy trên máy tính để trình bày tóm tắt về các
hành vi bị cấm trong Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.
Lưu tệp vào ổ đĩa C:\, thư mục Documents với tên Câu 30_Họ tên_Lớp.emm (Ví dụ:
Câu 30_Vũ Thế Bảo_9A.emm)
Câu 31 (1 điểm): Tìm kiếm các hình ảnh, video, bài viết trên Internet để đính kèm
vào sơ đồ tư duy đã tạo ở câu 30. Yêu cầu các tệp hoặc liên kết đính kèm phải phù
hợp với nội dung chủ đề. Lưu tệp.
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TIN HỌC LỚP 9
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25đ
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13 14

Đáp án

D

A

A

B

A

B

C

C

C

D

B

C

B

Câu

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27 28

Đáp án

D

D

B

A

C

C

C

B

D

C

C

C

A

II. PHẦN THỰC HÀNH (3 điểm)
- Tạo được tệp văn bản có đầy đủ nội dung sau:
Điều 5. Các hành vi bị cấm
1. Lợi dụng việc cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet
và thông tin trên mạng nhằm mục đích:
Câu 29
(1 điểm)

a) Chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam; gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật
tự an toàn xã hội; phá hoại khối đại đoàn kết dân
tộc; tuyên truyền chiến tranh, khủng bố; gây hận
thù, mâu thuẫn giữa các dân tộc, sắc tộc, tôn giáo;
b) Tuyên truyền, kích động bạo lực, dâm ô, đồi trụy,
tội ác, tệ nạn xã hội, mê tín dị đoan, phá hoại thuần
phong, mỹ tục của dân tộc;

B

D

c) Tiết lộ bí mật nhà nước, bí mật quân sự, an ninh,
kinh tế, đối ngoại và những bí mật khác do pháp
Luật quy định;

1,0

d) Đưa thông tin xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy
tín của tổ chức, danh dự và nhân phẩm của cá nhân;
đ) Quảng cáo, tuyên truyền, mua bán hàng hóa, dịch
vụ bị cấm; truyền bá tác phẩm báo chí, văn học,
nghệ thuật, xuất bản phẩm bị cấm;
e) Giả mạo tổ chức, cá nhân và phát tán thông tin
giả mạo, thông tin sai sự thật xâm hại đến quyền và
lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
2. Cản trở trái pháp Luật việc cung cấp và truy cập
thông tin hợp pháp, việc cung cấp và sử dụng các
dịch vụ hợp pháp trên Internet của tổ chức, cá nhân.
3. Cản trở trái pháp Luật hoạt động của hệ thống
máy chủ tên miền quốc gia Việt Nam ".vn", hoạt
động hợp pháp của hệ thống thiết bị cung cấp dịch
vụ Internet và thông tin trên mạng.
4. Sử dụng trái phép mật khẩu, khóa mật mã của tổ
chức, cá nhân; thông tin riêng, thông tin cá nhân và
tài nguyên Internet.
5. Tạo đường dẫn trái phép đối với tên miền hợp
pháp của tổ chức, cá nhân; tạo, cài đặt, phát tán
phần mềm độc hại, vi-rút máy tính; xâm nhập trái
phép, chiếm quyền Điều khiển hệ thống thông tin,
tạo lập công cụ tấn công trên Internet.
Câu 30

- Tạo được tệp sơ đồ tư duy có đầy đủ nội dung

0,75

(1 điểm)

- Trình bày các chủ đề, các nhánh hợp lý

0,25

Câu 31

- Đính kèm được các tệp (hoặc liên kết) vào sơ đồ tư
duy.

0,5

- Các hình ảnh, video, bài viết được đính kèm phù
hợp với nội dung chủ đề

0,5

(1 điểm)

Ban giám hiệu

Tổ chuyên môn

Giáo viên
 
Gửi ý kiến