Lớp 6.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Cường
Ngày gửi: 12h:14' 15-12-2024
Dung lượng: 471.2 KB
Số lượt tải: 166
Nguồn:
Người gửi: Lê Cường
Ngày gửi: 12h:14' 15-12-2024
Dung lượng: 471.2 KB
Số lượt tải: 166
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6
Tổng
%
điểm
Mức độ đánh giá
T
T
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNT
KQ
1
2
3
Tập hợp
các số tự
nhiên
Tính chia
hết trong
tập hợp số
tự nhiên
Số tự nhiên và tập hợp các số tự
3
nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số 0,75d
tự nhiên
C1, 2,
3
Các phép tính với số tự nhiên. Phép
tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên. 1
Thứ tự thực hiện các phép tính.
0,25d
C4
TL
Thông hiểu
TN
TK
Q
TL
2
0.5d
TNT
KQ
TL
Vận dụng
cao
TKQ
TL
0,75d
7,5
5
2,5d
C13
(a,b);
C14
Tính chia hết trong tập hợp các số
1
tự nhiên. Số nguyên tố. Hợp số.
0,25d
C5
Ước chung, Ước chung lớn nhất,
2
bội chung, bội chung nhỏ nhất.
0,5d
C6, 7
Một số
Tam giác đều, hình vuông, hình lục
hình phẳng giác đều.
Vận dụng
2
0,5d
C13
(c)
3,25d
32,5
1
0,5d
C17
1
1,5d
C15
1
1d
0,75d
7,5
2d
20
1,5d
15
trong thực
tiễn
C8, 9
Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình
3
hành, hình thang cân.
0,75d
C10,
11, 12
Tổng
12
Tỉ lệ %
30%
Tỉ lệ chung%
C16a
1
1,0d
C16b
17,5
6
40%
70%
3
1
20%
10%
30%
22
100%
100%
UBND HUYỆN THIỆU HÓA
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNGTH- THCS THIỆU TÂN
MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2024 - 2025
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy chọn chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời
đúng và ghi vào giấy thi.
Câu 1. Cho tập hợp M = { a ,b , x , y }. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.a ∉ M .
B. y ∈ M .
C.1 ∈ M .
D.b ∉ M .
Câu 2. Cho tập hợp A={ x ∈ N ∨4< x ≤ 9 }. Tập hợp A viết dưới dạng liệt kê là
A. A={ 4 ; 5 ;6 ; 7 ; 8 ; 9 }.
B. A={ 4 ; 5 ; 6 ;7 ;8 }.
C. A={ 5 ; 6 ;7 ; 8 }.
D. A={ 5 ; 6 ;7 ; 8; 9 }.
Câu 3. Tập hợp M các số tự nhiên nhỏ hơn 10 có thể viết là:
A. M = { x ∈ N ∨x<10 }
B. M = { x ∈ N ∨x ≤ 10 }
C. M = { x ∈ N ∨x ≥ 10 }
D. M = { x ∈ N ∨x>10 }
Câu 4. Viết gọn tích 10.10 .10.10 .10 dưới dạng một lũy thừa ta được
A. 510
B.1 05
C.1 04
D. 10.5
Câu 5. Trong các số sau, số nguyên tố là số
A.4
B.1
C. 2
D. 6
Câu 6. Trong các số sau, số chia hết cho cả 5 và 6 là số
A. 35
B. 40
C. 24
D. 60
Câu 7. Ước chung lớn nhất của 12 và 24 là
A. 12
B.6
C. 4
D.2
Câu 8.Trong hình lục giác đều, khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Số đo các góc không bằng nhau.
B. Sáu cạnh có độ dài khác nhau.
0
C. Các góc bằng nhau và bằng 6 0 .
D. Các góc bằng nhau và bằng 120 ° .
Câu 9.Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Trong hình thoi, hai đường chéo …”
A. song song với nhau
C. cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau
B. vuông góc với nhau
D. luôn bằng nhau
Câu 10. Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3
D. Hình 4.
Câu 11. Cho hình bình hành ABCDcó góc ABC bằng80 ° , thì góc ADC bằng
A.8 00 .
B.10 00.
C.4 00.
D.18 00.
Câu 12. Trong hình thang cân:
A. Hai cạnh bên không bằng nhau
B. Hai đường chéo không bằng nhau
C. Hai cạnh bên bằng nhau
D. Hai đường chéo song song với nhau
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13.( 1,5 điểm) Thực hiện phép tính
a) 35 :32 .3
b) 17.13+17. 3 2−17.35
c) 100 : {150 : [ 450−( 4.5 3−23 .25 ) ] }
Câu 14.( 1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 120+2. ( 8 x−17 ) =214
b) 9−2x =201 40
c)2x -12 =8
Câu 15. (1,5 điểm) Một nhà xuất bản có một số sách Toán trong khoảng từ 200 cuốn
đến 500 cuốn. Biết rằng khi xếp số sách đó thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 18 cuốn
đều vừa đủ. Hỏi nhà xuất bản đó có bao nhiêu sách Toán.
Câu 16. (2 điểm)
a) Vẽ tam giác đều ABC có độ dài cạnh AB = 4cm và tính chu vi tam giác đó.
b) Sân trường của trường TH-THCS Thiệu có dạng hình chữ nhật có chiều dài là
50m, chiều rộng là 30m. Nhà trường dự định đặt 8 bồn hoa hình vuông có cạnh là 2m
khắp sân trường như hình vẽ.
Hãy tính diện tích phần sân chơi (phần còn lại của sân trường).
Câu 17.(0,5 điểm)
Cho a , b , c , d là các chữ số (a , c ≠ 0) thỏa mãn (12. ab+ cd)⋮11. Chứng minh rằng
abcd ⋮ 11.
----------- Hết ------------
Hướng dẫn chấm và biểu điểm
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
D
A
B
C
D
A
D
B
A
A
C
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
CÂU
Ý
a)
b)
Câu 13
(1,5
điểm)
HƯỚNG DẪN
5
¿ 3 =81
17.13+17. 3 2−17.35 = 17.(13+3 2−35)
¿ 17. 10=17 0
¿ 100 : { 150 : [ 450−( 4.125−8.25 ) ] }
¿ 100 : { 150 : [ 450−( 500−200 ) ] }
¿ 100 :1=100
Câu 14
(1,5
điểm)
0,25
120+2. ( 8 x−17 ) =214
2(8 x−17)=214−120
2(8 x−17)=94
8 x−17=47
8 x=64
x=8
0,25
0,25
0,25
Vậy x = 8
x
9−2 =201 4
x
b)
C)
Câu 15
(1,5
ĐIỂM
0,25
0,25
0,25
0,25
¿ 100 : { 150 : [ 450−300 ] }
¿ 100 : { 150:150 }
a)
3
3 :3 .3=3 .3
4
100 : {150 : [ 450−( 4.5 3−23 .25 ) ] }
c)
2
2 =9−1
x
2 =8
x
3
2 =2
x=3
0
0,25
0,25
Vậy x = 3
X - 8 = 12
0,25
X = 12 + 8
X = 20
0,25
¿
Gọi số sách cần tìm là a (cuốn). Điều kiện: a ∈ N , 200< a<500
0,25
Vì xếp thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ nên 0,25
a ⋮ 10 , a ⋮12 và a ⋮ 18 hay a ∈ BC (10 ; 12; 18)
Ta có: 10=2.5;12=22 .3 ; 18=2.32 ;
Suy ra BCNN (10 ; 12 ; 18 )=22 . 32 .5=180
Vì a ∈ BC (10 ; 12; 18) nên a ∈ { 0 ; 180; 360 ; 540 ;... }
Vì số sách trong khoảng từ 200 đến 500 nên a=360
Vậy số sách của nhà xuất bản là 360 cuốn.
điểm)
0,5
0,25
0,25
0,5
Câu 16
(2,0
điểm)
a)
b)
Vẽ hình
Chu vi của hình tam giác ABC là
4.3 = 12 (cm)
Diện tích các bồn hoa là: 8. 2.2 = 32 ( m2 )
0,5
Diện tích cả sân trường là: 50.30=1500 (m2)
Diện tích phần sân chơi là: 150 – 32 ¿ 1468 ( m2 ).
Ta có: abcd =ab .100+cd
0,5
¿ ab .88+12. ab+ cd
Câu 17
(0,5
điểm)
0,5
0,25
¿ ab .8 .11+(12. ab+ cd)
Vì ab .8 .11 ⋮11
(12. ab+ cd)⋮11
Suy ra: ab .8 .11+(12. ab+ cd )⋮ 11
Vậy abcd ⋮ 11.
Chú ý: Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
----------- Hết ------------
0,25
Tổng
%
điểm
Mức độ đánh giá
T
T
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNT
KQ
1
2
3
Tập hợp
các số tự
nhiên
Tính chia
hết trong
tập hợp số
tự nhiên
Số tự nhiên và tập hợp các số tự
3
nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số 0,75d
tự nhiên
C1, 2,
3
Các phép tính với số tự nhiên. Phép
tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên. 1
Thứ tự thực hiện các phép tính.
0,25d
C4
TL
Thông hiểu
TN
TK
Q
TL
2
0.5d
TNT
KQ
TL
Vận dụng
cao
TKQ
TL
0,75d
7,5
5
2,5d
C13
(a,b);
C14
Tính chia hết trong tập hợp các số
1
tự nhiên. Số nguyên tố. Hợp số.
0,25d
C5
Ước chung, Ước chung lớn nhất,
2
bội chung, bội chung nhỏ nhất.
0,5d
C6, 7
Một số
Tam giác đều, hình vuông, hình lục
hình phẳng giác đều.
Vận dụng
2
0,5d
C13
(c)
3,25d
32,5
1
0,5d
C17
1
1,5d
C15
1
1d
0,75d
7,5
2d
20
1,5d
15
trong thực
tiễn
C8, 9
Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình
3
hành, hình thang cân.
0,75d
C10,
11, 12
Tổng
12
Tỉ lệ %
30%
Tỉ lệ chung%
C16a
1
1,0d
C16b
17,5
6
40%
70%
3
1
20%
10%
30%
22
100%
100%
UBND HUYỆN THIỆU HÓA
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNGTH- THCS THIỆU TÂN
MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2024 - 2025
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy chọn chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời
đúng và ghi vào giấy thi.
Câu 1. Cho tập hợp M = { a ,b , x , y }. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.a ∉ M .
B. y ∈ M .
C.1 ∈ M .
D.b ∉ M .
Câu 2. Cho tập hợp A={ x ∈ N ∨4< x ≤ 9 }. Tập hợp A viết dưới dạng liệt kê là
A. A={ 4 ; 5 ;6 ; 7 ; 8 ; 9 }.
B. A={ 4 ; 5 ; 6 ;7 ;8 }.
C. A={ 5 ; 6 ;7 ; 8 }.
D. A={ 5 ; 6 ;7 ; 8; 9 }.
Câu 3. Tập hợp M các số tự nhiên nhỏ hơn 10 có thể viết là:
A. M = { x ∈ N ∨x<10 }
B. M = { x ∈ N ∨x ≤ 10 }
C. M = { x ∈ N ∨x ≥ 10 }
D. M = { x ∈ N ∨x>10 }
Câu 4. Viết gọn tích 10.10 .10.10 .10 dưới dạng một lũy thừa ta được
A. 510
B.1 05
C.1 04
D. 10.5
Câu 5. Trong các số sau, số nguyên tố là số
A.4
B.1
C. 2
D. 6
Câu 6. Trong các số sau, số chia hết cho cả 5 và 6 là số
A. 35
B. 40
C. 24
D. 60
Câu 7. Ước chung lớn nhất của 12 và 24 là
A. 12
B.6
C. 4
D.2
Câu 8.Trong hình lục giác đều, khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Số đo các góc không bằng nhau.
B. Sáu cạnh có độ dài khác nhau.
0
C. Các góc bằng nhau và bằng 6 0 .
D. Các góc bằng nhau và bằng 120 ° .
Câu 9.Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Trong hình thoi, hai đường chéo …”
A. song song với nhau
C. cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau
B. vuông góc với nhau
D. luôn bằng nhau
Câu 10. Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3
D. Hình 4.
Câu 11. Cho hình bình hành ABCDcó góc ABC bằng80 ° , thì góc ADC bằng
A.8 00 .
B.10 00.
C.4 00.
D.18 00.
Câu 12. Trong hình thang cân:
A. Hai cạnh bên không bằng nhau
B. Hai đường chéo không bằng nhau
C. Hai cạnh bên bằng nhau
D. Hai đường chéo song song với nhau
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13.( 1,5 điểm) Thực hiện phép tính
a) 35 :32 .3
b) 17.13+17. 3 2−17.35
c) 100 : {150 : [ 450−( 4.5 3−23 .25 ) ] }
Câu 14.( 1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 120+2. ( 8 x−17 ) =214
b) 9−2x =201 40
c)2x -12 =8
Câu 15. (1,5 điểm) Một nhà xuất bản có một số sách Toán trong khoảng từ 200 cuốn
đến 500 cuốn. Biết rằng khi xếp số sách đó thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 18 cuốn
đều vừa đủ. Hỏi nhà xuất bản đó có bao nhiêu sách Toán.
Câu 16. (2 điểm)
a) Vẽ tam giác đều ABC có độ dài cạnh AB = 4cm và tính chu vi tam giác đó.
b) Sân trường của trường TH-THCS Thiệu có dạng hình chữ nhật có chiều dài là
50m, chiều rộng là 30m. Nhà trường dự định đặt 8 bồn hoa hình vuông có cạnh là 2m
khắp sân trường như hình vẽ.
Hãy tính diện tích phần sân chơi (phần còn lại của sân trường).
Câu 17.(0,5 điểm)
Cho a , b , c , d là các chữ số (a , c ≠ 0) thỏa mãn (12. ab+ cd)⋮11. Chứng minh rằng
abcd ⋮ 11.
----------- Hết ------------
Hướng dẫn chấm và biểu điểm
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
D
A
B
C
D
A
D
B
A
A
C
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
CÂU
Ý
a)
b)
Câu 13
(1,5
điểm)
HƯỚNG DẪN
5
¿ 3 =81
17.13+17. 3 2−17.35 = 17.(13+3 2−35)
¿ 17. 10=17 0
¿ 100 : { 150 : [ 450−( 4.125−8.25 ) ] }
¿ 100 : { 150 : [ 450−( 500−200 ) ] }
¿ 100 :1=100
Câu 14
(1,5
điểm)
0,25
120+2. ( 8 x−17 ) =214
2(8 x−17)=214−120
2(8 x−17)=94
8 x−17=47
8 x=64
x=8
0,25
0,25
0,25
Vậy x = 8
x
9−2 =201 4
x
b)
C)
Câu 15
(1,5
ĐIỂM
0,25
0,25
0,25
0,25
¿ 100 : { 150 : [ 450−300 ] }
¿ 100 : { 150:150 }
a)
3
3 :3 .3=3 .3
4
100 : {150 : [ 450−( 4.5 3−23 .25 ) ] }
c)
2
2 =9−1
x
2 =8
x
3
2 =2
x=3
0
0,25
0,25
Vậy x = 3
X - 8 = 12
0,25
X = 12 + 8
X = 20
0,25
¿
Gọi số sách cần tìm là a (cuốn). Điều kiện: a ∈ N , 200< a<500
0,25
Vì xếp thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ nên 0,25
a ⋮ 10 , a ⋮12 và a ⋮ 18 hay a ∈ BC (10 ; 12; 18)
Ta có: 10=2.5;12=22 .3 ; 18=2.32 ;
Suy ra BCNN (10 ; 12 ; 18 )=22 . 32 .5=180
Vì a ∈ BC (10 ; 12; 18) nên a ∈ { 0 ; 180; 360 ; 540 ;... }
Vì số sách trong khoảng từ 200 đến 500 nên a=360
Vậy số sách của nhà xuất bản là 360 cuốn.
điểm)
0,5
0,25
0,25
0,5
Câu 16
(2,0
điểm)
a)
b)
Vẽ hình
Chu vi của hình tam giác ABC là
4.3 = 12 (cm)
Diện tích các bồn hoa là: 8. 2.2 = 32 ( m2 )
0,5
Diện tích cả sân trường là: 50.30=1500 (m2)
Diện tích phần sân chơi là: 150 – 32 ¿ 1468 ( m2 ).
Ta có: abcd =ab .100+cd
0,5
¿ ab .88+12. ab+ cd
Câu 17
(0,5
điểm)
0,5
0,25
¿ ab .8 .11+(12. ab+ cd)
Vì ab .8 .11 ⋮11
(12. ab+ cd)⋮11
Suy ra: ab .8 .11+(12. ab+ cd )⋮ 11
Vậy abcd ⋮ 11.
Chú ý: Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
----------- Hết ------------
0,25
 








Các ý kiến mới nhất