đề kiểm tra cuối kì 1, toán 10 100% trắc nghiệm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ An Thuyên
Ngày gửi: 11h:20' 16-12-2024
Dung lượng: 418.3 KB
Số lượt tải: 94
Nguồn:
Người gửi: Đỗ An Thuyên
Ngày gửi: 11h:20' 16-12-2024
Dung lượng: 418.3 KB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Cộng
Chương I. Mệnh đề toán học. Tập hợp
Số lệnh hỏi
2
2
0
0
4
Số điểm
0,5
0,5
0
0
1
Câu số/Phần
1, 2
3, 4
(I, II, III)
I
I
Thành tố NL
TD
TD, QGVĐ
GQVĐ
MHH
Chương II. Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Số lệnh hỏi
3
2
1
1
7
Số điểm
0,75
0,5
0,25
0,5
2
1b, 1c
1d
1
II
II
III
QGVĐ
GQVĐ
MHH
Câu số/Phần
(I, II, III)
Thành tố NL
5, 6
1a
I, II
TD
Chương III. Hàm số và đồ thị
Số lệnh hỏi
4
4
2
1
11
Số điểm
1
1
1
0,5
3,5
7, 8
9, 10
2a, 2b
2c, 2d
2, 3
4
I, II
I, II
II, III
III
TD
QGVĐ
GQVĐ
MHH
Câu số/Phần
(I, II, III)
Thành tố NL
Chương IV. Hệ thức lượng trong tam giác. Vectơ
Số lệnh hỏi
4
5
2
1
12
Số điểm
1
1,25
0,75
0,5
3,5
11
12
3d,
3a, 4a, 4b
3b, 3c, 4c, 4d
5
6
I, II
I, II
II, III
III
Thành tố NL
TD
QGVĐ
GQVĐ
MHH
Tổng điểm
3,25
3,25
2
1,5
Câu số/Phần
(I, II, III)
10
Lưu ý:
* Cấu trúc đề thi: Đề thi gồm 3 phần (tổng điểm: 10 điểm) như sau
– Phần I gồm các câu hỏi ở dạng trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trong 4 đáp án gợi ý chọn 1 đáp án đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
– Phần II gồm các câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm Đúng – Sai. Mỗi câu hỏi có 4 ý, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Thí sinh đúng 1 ý
được 0,1 điểm; thí sinh đúng 2 ý được 0,25 điểm; chọn đúng 3 ý được 0,5 điểm và đúng tất cả 4 ý sẽ được 1 điểm.
– Phần III gồm các câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm.
* Ma trận trên tạm thời ghi số điểm (giả định) ứng với mỗi lệnh hỏi của phần II, trên thực tế số điểm còn phụ thuộc vào số lệnh hỏi mà HS đã trả lời
đúng trong từng câu hỏi ở phần II như cấu trúc đã nêu trên.
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năng lực
Số ý/câu
TN nhiều
Nội dung
Cấp
độ
Tư duy và lập luận
Giải quyết vấn
toán học
đề
phương
Mô hình hóa
án lựa
chọn
(số câu)
Câu hỏi
TN
TN
trả
đúng
lời
sai
ngắn
(số ý)
(số
câu)
TN nhiều
phương
án lựa
chọn
(số câu)
TN
TN
trả
đúng
lời
sai (số
ngắn
ý)
(số
câu)
Chương I. Mệnh đề toán học. Tập hợp
Thầy cô muốn bản đầy đủ thì liên hệ zl 0918200669
Xác định được miền
Thông
nghiệm của bất
hiểu
phương trình bậc
nhất hai ẩn
Biểu diễn được
miền
nghiệm
của bất phương
2
trình trên mặt
C1b,
C1c
phẳng tọa độ
Vận
Vận dụng được
dụng
kiến thức về bất
1
C1d
phương trình
vào giải quyết
bài toán thực
tiễn dạng đơn
giản
Bài 2. Hệ bất
phương trình
bậc nhất hai
ẩn
Nhận biết được hệ
Nhận
biết
bất phương trình bậc
nhất hai ẩn, nghiệm
1
C6
của hệ bất phương
trình bậc nhất hai ẩn
Biểu diễn được
Xác định được miền
miền
nghiệm
Thông
nghiệm của hệ bất
của
hiểu
phương trình bậc
phương
nhất hai ẩn
hệ
bất
trình
trên mặt phẳng
tọa độ
Vận dụng được
kiến thức về hệ
Vận
dụng
bất
phương
trình vào giải
quyết bài toán
thực tiễn dạng
đơn giản
Vận
Vận dụng được
dụng
kiến thức về hệ
cao
bất phương
1
C1
trình vào giải
quyết bài toán
thực tiễn để tìm
GTLN, GTNN
Chương III. Hàm số và đồ thị
Vận dụng được
Bài 1. Hàm số
Vận
và đồ thị
dụng
kiến thức của
hàm số vào giải
1
C2
quyết bài toán
thực tiễn
Bài 2. Hàm số
bậc hai. Đồ thị
Thông
hàm số bậc hai
hiểu
và ứng dụng
- Đọc được đồ thị - Giải một số
của hàm số bậc hai: bài
toán
đơn
từ đồ thị xác định giản: tìm được
được trục đối xứng, phương
trình
các giá trị của x để y parabol khi biết
< 0, y > 0
một
số
điều
kiện
- Xác định được
tọa độ giao
điểm của đồ thị
các hàm số y =
mx + n và y =
ax2 + bx + c
- Giải thích
được tính chất
2
C2c,
C2d
của hàm số bậc
hai dựa vào đồ
thị của chúng
Vận dụng được
kiến thức về
Vận
hàm số bậc hai
dụng
1
và đồ thị vào
cao
C4
giải quyết bài
toán thực tiễn
Bài 3. Dấu của
tam thức bậc
hai
Giải thích được
Thông
định lí về dấu
hiểu
của tam thức
hiểu
Giải
được
bất
phương trình bậc hai
Vận
trình bậc hai
dụng
một ẩn vào giải
liên quan
Bài 5. Hai
Thông
Giải được 2 dạng
dạng phương
hiểu
phương trình chứa
phương trình
bậc hai
C10
bất phương
quyết bài toán
trình quy về
1
Vận dụng được
Bài 5. Bất
bậc hai một ẩn
C9
bậc hai
Thông
phương trình
1
căn đã học
1
C3
Chương IV. Hệ thức lượng trong tam giác. Vectơ
Bài 1. Giá trị
- Nhận biết được giá
lượng giác của
trị lượng giác của
một góc từ 0°
một góc từ 0° đến
đến 180°. Định
lí côsin và định
lí sin trong
Nhận
biết
tam giác
180°
- Nhận biết được
định lí côsin, định lí
sin và các công thức
tính diện tích tam
giác
Thông
- Tính được giá trị
Giải thích được
hiểu
lượng giác của một
hệ thức liên hệ
góc
giữa giá trị
- Vận dụng định lí
lượng giác của
côsin, sin để tính
các góc bù
được 1 góc, 1 cạnh,
nhau, phụ nhau
…
Vận
Rút gọn được
dụng
các biểu thức
liên quan đến
giá
trị
lượng
giác của một
góc
1
C5
Nhận
biết
Bài 2. Giải tam
giác. Tính diện
tích tam giác
- Nhận biết được các
công thức tính diện
1
1
C11
C3a
tích tam giác
C3b,
C3c
C3d
Vận dụng được
Vận
kiến thức vào
dụng
giải các bài
cao
toán thực tiễn
Nhận biết được khái
niệm và tính chất
Nhận
vectơ, vectơ-không,
biết
độ dài vectơ, hai
Bài 3. Khái
vectơ cùng phương,
niệm vectơ
hai vectơ bằng nhau
- Xác định được cặp
Thông
vectơ cùng phương,
hiểu
bằng nhau và tính
được độ dài vectơ
- Nhận biết được
định nghĩa và các
Bài 4. Tổng và
hiệu của hai
vectơ
tính chất, qui tắc của
Nhận
tổng và hiệu các
biết
vectơ
- Nhận biết được
tính chất trung điểm,
trọng tâm của tam
2
C4a,
C4b
giác
Thông
hiểu
Xác định được tổng,
Mô
tả
được
hiệu hai vectơ và các
những tính chất
quy tắc ba điểm, quy
hình học (trung
tắc hình bình hành và điểm của đoạn
các tính chất của
thẳng,
tổng vectơ: giao
tâm
hoán, kết hợp, tính
trọng
của
1
C12
tam
giác, …) bằng
chất của vectơ-không vectơ.
Vận dụng được
các quy tắc (ba
Vận
điểm, trừ, hình
dụng
bình hành) để
giải
các
bài
toán vectơ
Bài 5. Tích của
- Nhận biết được
một số với một
định nghĩa và tính
vectơ
chất tích của vectơ
Nhận
với một số
biết
- Nhận biết được
điều kiện để hai
vectơ cùng phương,
ba điểm thẳng hàng.
Thông
- Thực hiện được
Mô tả được tính
hiểu
tích của một số với
chất hình học 3
vectơ
điểm
thẳng
2
C4c,
C4d
- Phân tích được
vectơ qua hai vectơ
hàng
trong những trường
vectơ
bằng
hợp đơn giản
- Nhận biết được
công thức và tính
chất của tích vô
Nhận
hướng của hai vectơ
biết
- Tính được tích vô
hướng của hai vectơ
Bài 6. Tích vô
trong những trường
hướng của hai
hợp đặc biệt về góc
vectơ
Thông
- Xác định được góc
hiểu
giữa hai vectơ
Vận
dụng
cao
Tính được tích
vô hướng của
hai vectơ
ĐỀ SỐ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho mệnh đề P: “
”. Xác định mệnh đề phủ định của mệnh đề P.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Hãy viết tập hợp
A.
.
dưới dạng liệt kê các phần tử.
B.
.
C.
.
D.
.
Thầy cô muốn bản đầy đủ lên hệ 0918200669
A.
.
B.
Câu 5. Trong mặt phẳng
.
.
C.
B.
.
.
.
D.
B.
.
C.
.
?
D.
.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
vô nghiệm.
B.
.
D.
. Điểm nào sau đây là đỉnh của
Câu 9. Cho tam thức
A. phương trình
D.
C.
Câu 8. Cho parabol
A.
.
?
B.
A.
C.
, điểm nào trong các điểm sau không thuộc miền nghiệm của
bất phương trình
A.
.
với mọi
.
C.
với mọi
.
D.
khi
Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
là
.
C.
B.
.
.
D.
Câu 11. Cho tam giác
.
.
, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Cho tam giác
đều nội tiếp trong đường tròn tâm
điểm nằm trên đường tròn
A.
.
. Tính
B.
bán kính bằng 3. Gọi
là
.
.
C.
.
D.
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b),
c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một công ty viễn thông tính phí 1 nghìn đồng mỗi phút gọi nội mạng và 2 nghìn đồng
mỗi phút gọi ngoại mạng. Gọi và lần lượt là số phút gọi nội mạng, ngoại mạng của Bình
trong một tháng và Bình muốn số tiền phải trả cho tổng đài luôn thấp hơn 100 nghìn đồng.
Khi đó:
a) Số tiền phải trả cho cuộc gọi nội mạng mỗi tháng là
cuộc gọi ngoại mạng mỗi tháng là
(nghìn đồng). Điều kiện
b) Bất phương trình bậc nhất hai ẩn theo
c)
(nghìn đồng), số tiền phải trả cho
với điều kiện
Câu 2. Cho hàm số
b) Tọa độ đỉnh
.
đã cho.
đã cho là một tam giác có
. Khi đó:
.
của parabol:
.
c) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
d) Giá trị lớn nhất của hàm số là
Câu 3. Tam giác
là
là nghiệm của bất phương trình bậc nhất gồm hai ẩn số
d) Miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất gồm hai ẩn số
diện tích bằng 5000.
a) Tập xác định:
.
có
và nghịch biến trên khoảng
, khi
.
.
.
a)
với
b) Tam giác
có bán kính đường tròn nội tiếp là 4.
c) Độ dài đường cao ứng với cạnh
d) Tam giác
có hai đường trung tuyến
là trọng tâm của tam giác
b)
có độ dài là 12.
có 3 góc là góc nhọn.
Câu 4. Cho tam giác
a)
.
. Khi đó:
, ta có :
.
.
c)
.
d)
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho hệ bất phương trình
trong
để bất phương trình
mãn hệ bất phương trình (I).
Câu
5.
Cho
biểu
thức
(I). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
nghiệm đúng với mọi cặp số
.
Tính
giá
trị
của
thỏa
biểu
thức
Câu 6. Một người dùng một lực
. Biết lực
nhiêu Jun.
có độ lớn
hợp với hướng dịch chuyển một góc
làm một vật dịch chuyển một đoạn
. Công sinh ra bởi lực
bằng bao
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I.
Câu
1
Chọn
C
PHẦN II.
PHẦN III.
2
A
3
B
4
B
Câu 1
a) Đ
b) Đ
c) Đ
d) S
Câu
Chọn
5
B
6
C
7
B
Câu 2
a) Đ
b) Đ
c) Đ
d) S
1
10
8
B
Câu 3
a) Đ
b) Đ
c) Đ
d) Đ
2
5800000
3
900
9
C
10
C
11
B
12
B
Câu 4
a) Đ
b) S
c) S
d) Đ
4
2,18
5
1
6
4500
Lời giải chi tiết
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho mệnh đề P: “
”. Xác định mệnh đề phủ định của mệnh đề P.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là
.
0918200669
Ta có
Do đó
.
.
Câu 3. Cho hai tập hợp
và
. Tìm
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
.
Câu 4. Tìm điều kiện của tham số
A.
.
để
B.
là một khoảng, biết
.
C.
.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Để
thì
Do đó để
.
là một khoảng thì
Câu 5. Trong mặt phẳng
, điểm nào trong các điểm sau không thuộc miền nghiệm của
bất phương trình
A.
.
.
?
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Thay lần lượt tọa độ của các điểm đã cho vào bất phương trình
, nếu thỏa mãn
thì điểm đó thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho. Và ta thấy B là đáp án đúng.
Câu 6. Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình
A.
.
B.
.
C.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta thay cặp số
Câu 7. Đồ thị hàm số
vào hệ ta thấy không thỏa mãn.
,
có hệ số
là
D.
.
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Bề lõm hướng xuống
Câu 8. Cho parabol
A.
.
. Điểm nào sau đây là đỉnh của
B.
.
C.
Hướng dẫn giải
.
?
D.
.
Đáp án đúng là: B
Hoành độ đỉnh của
Vậy
là
.
.
hiệm của bất phương trình bậc nhất gồm hai ẩn số
đã cho.
d) Biểu diễn miền nghiệm trên hệ trục tọa độ
+) Vẽ đường thẳng
+) Ta thấy điểm
trên hệ trục tọa độ.
thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
Vậy miền nghiệm của bất phương trình
điểm (phần không gạch chéo trên hình).
là nửa mặt phẳng (không kể bờ d) chứa
Trong thực tế, vì
giác OAB.
nên ta chỉ xét miền nghiệm bất phương trình ứng với miền tam
Khi đó
.
Câu 2. Cho hàm số
a) Tập xác định:
b) Tọa độ đỉnh
. Khi đó:
.
của parabol:
.
c) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
d) Giá trị lớn nhất của hàm số là
và nghịch biến trên khoảng
, khi
.
.
Hướng dẫn giải
a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) S
.
a) Tập xác định:
b) Tọa độ đỉnh
.
của parabol:
hay
.
c) Định hướng cho bảng biến thiên: Do
nên bề lõm parabol hướng xuống.
Bảng biến thiên:
Kết luận:
- Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
- Giá trị lớn nhất của hàm số là
Câu 3. Tam giác
a)
và nghịch biến trên khoảng
, khi
có
. (Hàm số không có giá trị nhỏ nhất).
.
với
.
.
b) Tam giác
có bán kính đường tròn nội tiếp là 4.
c) Độ dài đường cao ứng với cạnh
d) Tam giác
có độ dài là 12.
có 3 góc là góc nhọn.
Hướng dẫn giải
a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) Đ
a)
với
.
b) Vì
.
Nên
. Suy ra
c) Có
.
.
d) Ta có
.
Do
mà
Do đó tam giác
có hai đường trung tuyến
là trọng tâm của tam giác
b)
.
có 3 góc là góc nhọn.
Câu 4. Cho tam giác
a)
nên
, ta có :
. Khi đó:
.
.
c)
.
d)
Hướng dẫn giải
a) Đ, b) S, c) S, d) Đ
a) Gọi
b)
c)
là trọng tâm của tam giác
, ta có :
.
.
d)
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho hệ bất phương trình
trong
để bất phương trình
mãn hệ bất phương trình (I).
(I). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
nghiệm đúng với mọi cặp số
Hướng dẫn giải
Thầy cô muốn xem bản đầy đủ liên hệ 0918200669
thỏa
Thời gian làm bài: 90 phút
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Cộng
Chương I. Mệnh đề toán học. Tập hợp
Số lệnh hỏi
2
2
0
0
4
Số điểm
0,5
0,5
0
0
1
Câu số/Phần
1, 2
3, 4
(I, II, III)
I
I
Thành tố NL
TD
TD, QGVĐ
GQVĐ
MHH
Chương II. Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Số lệnh hỏi
3
2
1
1
7
Số điểm
0,75
0,5
0,25
0,5
2
1b, 1c
1d
1
II
II
III
QGVĐ
GQVĐ
MHH
Câu số/Phần
(I, II, III)
Thành tố NL
5, 6
1a
I, II
TD
Chương III. Hàm số và đồ thị
Số lệnh hỏi
4
4
2
1
11
Số điểm
1
1
1
0,5
3,5
7, 8
9, 10
2a, 2b
2c, 2d
2, 3
4
I, II
I, II
II, III
III
TD
QGVĐ
GQVĐ
MHH
Câu số/Phần
(I, II, III)
Thành tố NL
Chương IV. Hệ thức lượng trong tam giác. Vectơ
Số lệnh hỏi
4
5
2
1
12
Số điểm
1
1,25
0,75
0,5
3,5
11
12
3d,
3a, 4a, 4b
3b, 3c, 4c, 4d
5
6
I, II
I, II
II, III
III
Thành tố NL
TD
QGVĐ
GQVĐ
MHH
Tổng điểm
3,25
3,25
2
1,5
Câu số/Phần
(I, II, III)
10
Lưu ý:
* Cấu trúc đề thi: Đề thi gồm 3 phần (tổng điểm: 10 điểm) như sau
– Phần I gồm các câu hỏi ở dạng trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trong 4 đáp án gợi ý chọn 1 đáp án đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
– Phần II gồm các câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm Đúng – Sai. Mỗi câu hỏi có 4 ý, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Thí sinh đúng 1 ý
được 0,1 điểm; thí sinh đúng 2 ý được 0,25 điểm; chọn đúng 3 ý được 0,5 điểm và đúng tất cả 4 ý sẽ được 1 điểm.
– Phần III gồm các câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm.
* Ma trận trên tạm thời ghi số điểm (giả định) ứng với mỗi lệnh hỏi của phần II, trên thực tế số điểm còn phụ thuộc vào số lệnh hỏi mà HS đã trả lời
đúng trong từng câu hỏi ở phần II như cấu trúc đã nêu trên.
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năng lực
Số ý/câu
TN nhiều
Nội dung
Cấp
độ
Tư duy và lập luận
Giải quyết vấn
toán học
đề
phương
Mô hình hóa
án lựa
chọn
(số câu)
Câu hỏi
TN
TN
trả
đúng
lời
sai
ngắn
(số ý)
(số
câu)
TN nhiều
phương
án lựa
chọn
(số câu)
TN
TN
trả
đúng
lời
sai (số
ngắn
ý)
(số
câu)
Chương I. Mệnh đề toán học. Tập hợp
Thầy cô muốn bản đầy đủ thì liên hệ zl 0918200669
Xác định được miền
Thông
nghiệm của bất
hiểu
phương trình bậc
nhất hai ẩn
Biểu diễn được
miền
nghiệm
của bất phương
2
trình trên mặt
C1b,
C1c
phẳng tọa độ
Vận
Vận dụng được
dụng
kiến thức về bất
1
C1d
phương trình
vào giải quyết
bài toán thực
tiễn dạng đơn
giản
Bài 2. Hệ bất
phương trình
bậc nhất hai
ẩn
Nhận biết được hệ
Nhận
biết
bất phương trình bậc
nhất hai ẩn, nghiệm
1
C6
của hệ bất phương
trình bậc nhất hai ẩn
Biểu diễn được
Xác định được miền
miền
nghiệm
Thông
nghiệm của hệ bất
của
hiểu
phương trình bậc
phương
nhất hai ẩn
hệ
bất
trình
trên mặt phẳng
tọa độ
Vận dụng được
kiến thức về hệ
Vận
dụng
bất
phương
trình vào giải
quyết bài toán
thực tiễn dạng
đơn giản
Vận
Vận dụng được
dụng
kiến thức về hệ
cao
bất phương
1
C1
trình vào giải
quyết bài toán
thực tiễn để tìm
GTLN, GTNN
Chương III. Hàm số và đồ thị
Vận dụng được
Bài 1. Hàm số
Vận
và đồ thị
dụng
kiến thức của
hàm số vào giải
1
C2
quyết bài toán
thực tiễn
Bài 2. Hàm số
bậc hai. Đồ thị
Thông
hàm số bậc hai
hiểu
và ứng dụng
- Đọc được đồ thị - Giải một số
của hàm số bậc hai: bài
toán
đơn
từ đồ thị xác định giản: tìm được
được trục đối xứng, phương
trình
các giá trị của x để y parabol khi biết
< 0, y > 0
một
số
điều
kiện
- Xác định được
tọa độ giao
điểm của đồ thị
các hàm số y =
mx + n và y =
ax2 + bx + c
- Giải thích
được tính chất
2
C2c,
C2d
của hàm số bậc
hai dựa vào đồ
thị của chúng
Vận dụng được
kiến thức về
Vận
hàm số bậc hai
dụng
1
và đồ thị vào
cao
C4
giải quyết bài
toán thực tiễn
Bài 3. Dấu của
tam thức bậc
hai
Giải thích được
Thông
định lí về dấu
hiểu
của tam thức
hiểu
Giải
được
bất
phương trình bậc hai
Vận
trình bậc hai
dụng
một ẩn vào giải
liên quan
Bài 5. Hai
Thông
Giải được 2 dạng
dạng phương
hiểu
phương trình chứa
phương trình
bậc hai
C10
bất phương
quyết bài toán
trình quy về
1
Vận dụng được
Bài 5. Bất
bậc hai một ẩn
C9
bậc hai
Thông
phương trình
1
căn đã học
1
C3
Chương IV. Hệ thức lượng trong tam giác. Vectơ
Bài 1. Giá trị
- Nhận biết được giá
lượng giác của
trị lượng giác của
một góc từ 0°
một góc từ 0° đến
đến 180°. Định
lí côsin và định
lí sin trong
Nhận
biết
tam giác
180°
- Nhận biết được
định lí côsin, định lí
sin và các công thức
tính diện tích tam
giác
Thông
- Tính được giá trị
Giải thích được
hiểu
lượng giác của một
hệ thức liên hệ
góc
giữa giá trị
- Vận dụng định lí
lượng giác của
côsin, sin để tính
các góc bù
được 1 góc, 1 cạnh,
nhau, phụ nhau
…
Vận
Rút gọn được
dụng
các biểu thức
liên quan đến
giá
trị
lượng
giác của một
góc
1
C5
Nhận
biết
Bài 2. Giải tam
giác. Tính diện
tích tam giác
- Nhận biết được các
công thức tính diện
1
1
C11
C3a
tích tam giác
C3b,
C3c
C3d
Vận dụng được
Vận
kiến thức vào
dụng
giải các bài
cao
toán thực tiễn
Nhận biết được khái
niệm và tính chất
Nhận
vectơ, vectơ-không,
biết
độ dài vectơ, hai
Bài 3. Khái
vectơ cùng phương,
niệm vectơ
hai vectơ bằng nhau
- Xác định được cặp
Thông
vectơ cùng phương,
hiểu
bằng nhau và tính
được độ dài vectơ
- Nhận biết được
định nghĩa và các
Bài 4. Tổng và
hiệu của hai
vectơ
tính chất, qui tắc của
Nhận
tổng và hiệu các
biết
vectơ
- Nhận biết được
tính chất trung điểm,
trọng tâm của tam
2
C4a,
C4b
giác
Thông
hiểu
Xác định được tổng,
Mô
tả
được
hiệu hai vectơ và các
những tính chất
quy tắc ba điểm, quy
hình học (trung
tắc hình bình hành và điểm của đoạn
các tính chất của
thẳng,
tổng vectơ: giao
tâm
hoán, kết hợp, tính
trọng
của
1
C12
tam
giác, …) bằng
chất của vectơ-không vectơ.
Vận dụng được
các quy tắc (ba
Vận
điểm, trừ, hình
dụng
bình hành) để
giải
các
bài
toán vectơ
Bài 5. Tích của
- Nhận biết được
một số với một
định nghĩa và tính
vectơ
chất tích của vectơ
Nhận
với một số
biết
- Nhận biết được
điều kiện để hai
vectơ cùng phương,
ba điểm thẳng hàng.
Thông
- Thực hiện được
Mô tả được tính
hiểu
tích của một số với
chất hình học 3
vectơ
điểm
thẳng
2
C4c,
C4d
- Phân tích được
vectơ qua hai vectơ
hàng
trong những trường
vectơ
bằng
hợp đơn giản
- Nhận biết được
công thức và tính
chất của tích vô
Nhận
hướng của hai vectơ
biết
- Tính được tích vô
hướng của hai vectơ
Bài 6. Tích vô
trong những trường
hướng của hai
hợp đặc biệt về góc
vectơ
Thông
- Xác định được góc
hiểu
giữa hai vectơ
Vận
dụng
cao
Tính được tích
vô hướng của
hai vectơ
ĐỀ SỐ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho mệnh đề P: “
”. Xác định mệnh đề phủ định của mệnh đề P.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Hãy viết tập hợp
A.
.
dưới dạng liệt kê các phần tử.
B.
.
C.
.
D.
.
Thầy cô muốn bản đầy đủ lên hệ 0918200669
A.
.
B.
Câu 5. Trong mặt phẳng
.
.
C.
B.
.
.
.
D.
B.
.
C.
.
?
D.
.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
vô nghiệm.
B.
.
D.
. Điểm nào sau đây là đỉnh của
Câu 9. Cho tam thức
A. phương trình
D.
C.
Câu 8. Cho parabol
A.
.
?
B.
A.
C.
, điểm nào trong các điểm sau không thuộc miền nghiệm của
bất phương trình
A.
.
với mọi
.
C.
với mọi
.
D.
khi
Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
là
.
C.
B.
.
.
D.
Câu 11. Cho tam giác
.
.
, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Cho tam giác
đều nội tiếp trong đường tròn tâm
điểm nằm trên đường tròn
A.
.
. Tính
B.
bán kính bằng 3. Gọi
là
.
.
C.
.
D.
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b),
c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một công ty viễn thông tính phí 1 nghìn đồng mỗi phút gọi nội mạng và 2 nghìn đồng
mỗi phút gọi ngoại mạng. Gọi và lần lượt là số phút gọi nội mạng, ngoại mạng của Bình
trong một tháng và Bình muốn số tiền phải trả cho tổng đài luôn thấp hơn 100 nghìn đồng.
Khi đó:
a) Số tiền phải trả cho cuộc gọi nội mạng mỗi tháng là
cuộc gọi ngoại mạng mỗi tháng là
(nghìn đồng). Điều kiện
b) Bất phương trình bậc nhất hai ẩn theo
c)
(nghìn đồng), số tiền phải trả cho
với điều kiện
Câu 2. Cho hàm số
b) Tọa độ đỉnh
.
đã cho.
đã cho là một tam giác có
. Khi đó:
.
của parabol:
.
c) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
d) Giá trị lớn nhất của hàm số là
Câu 3. Tam giác
là
là nghiệm của bất phương trình bậc nhất gồm hai ẩn số
d) Miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất gồm hai ẩn số
diện tích bằng 5000.
a) Tập xác định:
.
có
và nghịch biến trên khoảng
, khi
.
.
.
a)
với
b) Tam giác
có bán kính đường tròn nội tiếp là 4.
c) Độ dài đường cao ứng với cạnh
d) Tam giác
có hai đường trung tuyến
là trọng tâm của tam giác
b)
có độ dài là 12.
có 3 góc là góc nhọn.
Câu 4. Cho tam giác
a)
.
. Khi đó:
, ta có :
.
.
c)
.
d)
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho hệ bất phương trình
trong
để bất phương trình
mãn hệ bất phương trình (I).
Câu
5.
Cho
biểu
thức
(I). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
nghiệm đúng với mọi cặp số
.
Tính
giá
trị
của
thỏa
biểu
thức
Câu 6. Một người dùng một lực
. Biết lực
nhiêu Jun.
có độ lớn
hợp với hướng dịch chuyển một góc
làm một vật dịch chuyển một đoạn
. Công sinh ra bởi lực
bằng bao
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I.
Câu
1
Chọn
C
PHẦN II.
PHẦN III.
2
A
3
B
4
B
Câu 1
a) Đ
b) Đ
c) Đ
d) S
Câu
Chọn
5
B
6
C
7
B
Câu 2
a) Đ
b) Đ
c) Đ
d) S
1
10
8
B
Câu 3
a) Đ
b) Đ
c) Đ
d) Đ
2
5800000
3
900
9
C
10
C
11
B
12
B
Câu 4
a) Đ
b) S
c) S
d) Đ
4
2,18
5
1
6
4500
Lời giải chi tiết
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho mệnh đề P: “
”. Xác định mệnh đề phủ định của mệnh đề P.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là
.
0918200669
Ta có
Do đó
.
.
Câu 3. Cho hai tập hợp
và
. Tìm
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
.
Câu 4. Tìm điều kiện của tham số
A.
.
để
B.
là một khoảng, biết
.
C.
.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Để
thì
Do đó để
.
là một khoảng thì
Câu 5. Trong mặt phẳng
, điểm nào trong các điểm sau không thuộc miền nghiệm của
bất phương trình
A.
.
.
?
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Thay lần lượt tọa độ của các điểm đã cho vào bất phương trình
, nếu thỏa mãn
thì điểm đó thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho. Và ta thấy B là đáp án đúng.
Câu 6. Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình
A.
.
B.
.
C.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta thay cặp số
Câu 7. Đồ thị hàm số
vào hệ ta thấy không thỏa mãn.
,
có hệ số
là
D.
.
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Bề lõm hướng xuống
Câu 8. Cho parabol
A.
.
. Điểm nào sau đây là đỉnh của
B.
.
C.
Hướng dẫn giải
.
?
D.
.
Đáp án đúng là: B
Hoành độ đỉnh của
Vậy
là
.
.
hiệm của bất phương trình bậc nhất gồm hai ẩn số
đã cho.
d) Biểu diễn miền nghiệm trên hệ trục tọa độ
+) Vẽ đường thẳng
+) Ta thấy điểm
trên hệ trục tọa độ.
thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
Vậy miền nghiệm của bất phương trình
điểm (phần không gạch chéo trên hình).
là nửa mặt phẳng (không kể bờ d) chứa
Trong thực tế, vì
giác OAB.
nên ta chỉ xét miền nghiệm bất phương trình ứng với miền tam
Khi đó
.
Câu 2. Cho hàm số
a) Tập xác định:
b) Tọa độ đỉnh
. Khi đó:
.
của parabol:
.
c) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
d) Giá trị lớn nhất của hàm số là
và nghịch biến trên khoảng
, khi
.
.
Hướng dẫn giải
a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) S
.
a) Tập xác định:
b) Tọa độ đỉnh
.
của parabol:
hay
.
c) Định hướng cho bảng biến thiên: Do
nên bề lõm parabol hướng xuống.
Bảng biến thiên:
Kết luận:
- Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
- Giá trị lớn nhất của hàm số là
Câu 3. Tam giác
a)
và nghịch biến trên khoảng
, khi
có
. (Hàm số không có giá trị nhỏ nhất).
.
với
.
.
b) Tam giác
có bán kính đường tròn nội tiếp là 4.
c) Độ dài đường cao ứng với cạnh
d) Tam giác
có độ dài là 12.
có 3 góc là góc nhọn.
Hướng dẫn giải
a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) Đ
a)
với
.
b) Vì
.
Nên
. Suy ra
c) Có
.
.
d) Ta có
.
Do
mà
Do đó tam giác
có hai đường trung tuyến
là trọng tâm của tam giác
b)
.
có 3 góc là góc nhọn.
Câu 4. Cho tam giác
a)
nên
, ta có :
. Khi đó:
.
.
c)
.
d)
Hướng dẫn giải
a) Đ, b) S, c) S, d) Đ
a) Gọi
b)
c)
là trọng tâm của tam giác
, ta có :
.
.
d)
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho hệ bất phương trình
trong
để bất phương trình
mãn hệ bất phương trình (I).
(I). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
nghiệm đúng với mọi cặp số
Hướng dẫn giải
Thầy cô muốn xem bản đầy đủ liên hệ 0918200669
thỏa
 








Các ý kiến mới nhất