Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

toan 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quốc Thái
Ngày gửi: 15h:28' 19-12-2024
Dung lượng: 667.8 KB
Số lượt tải: 246
Số lượt thích: 0 người
BIÊN SOẠN: GIA SƯ TRẦN QUỐC THÁI


ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN TOÁN – LỚP 5
NĂM HỌC 2024 – 2025

Bạn không cần phải hoàn hảo, chỉ cần cố gắng tốt nhất có thể!

Trang 2

ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM (TỔNG HỢP)
Câu 1. Số thập phân nào sau đây làm tròn đến hàng phần mười được số 30,1?
A. 31,12

B. 31,15

C. 32,12

D. 30,16

Câu 2. Số thập phân nào sau đây làm tròn đến hàng phần mười được số 15,4?
A. 15,41

B. 15,34

C. 15,45

D. 15,51

Câu 3. Số thập phân nào sau đây làm tròn đến hàng phần trăm được số 4,57?
A. 4,564

B. 4,565

C. 4,576

D. 4,574

Câu 4. Số thập phân nào sau đây làm tròn đến hàng phần nghìn được số 9,877?
A. 9,8765

B. 9,8774

C. 9,8775

D. 9,8784

Câu 5. Số thập phân nào sau đây làm tròn đến hàng đơn vị được số 5?
A. 4,49
Câu 6. Phân số

B. 4,51
37

B. 0,37
25
100

B. 0,25
147
10

A. 0,6

D. 3,7

C. 0,025

D. 25,0

được viết dưới dạng số thập phân là:

A. 1,47
Câu 9. Phân số

C. 3,007

được viết dưới dạng số thập phân là:

A. 2,5
Câu 8. Phân số

D. 5,6

được viết dưới dạng số thập phân là:

10

A. 3,07
Câu 7. Phân số

C. 5,51

B. 14,7
6
1000

C. 0,147

D. 147,0

được viết dưới dạng số thập phân là:
B. 0,06

C. 0,006

D. 6,000

Câu 10. 1 bao gạo nặng 25,7 kg. Hỏi 100 bao như vậy cân nặng:
A. 2,57 kg

B. 2 570 kg

C. 0,25 kg

D. 25 700 kg

Câu 11. Một thùng cam nặng 12,8 kg. Hỏi 10 thùng cam như vậy cân nặng bao nhiêu kg?
A. 1,28 kg

B. 128 kg

C. 1280 kg

D. 0,128 kg

Câu 12. Một chai nước mắm nặng 0,65 kg. Hỏi 200 chai nước mắm như vậy cân nặng bao nhiêu
kg?
A. 130 kg

B. 13 kg

C. 1,3 kg

D. 1300 kg

Câu 13. Một gói bánh nặng 0,25 kg. Hỏi 50 gói bánh như vậy cân nặng bao nhiêu kg?
A. 12,5 kg

B. 1,25 kg

C. 125 kg

Bạn không cần phải hoàn hảo, chỉ cần cố gắng tốt nhất có thể!

D. 0,125 kg
Trang 3

Câu 14. Một viên gạch nặng 1,6 kg. Hỏi 1000 viên gạch như vậy cân nặng bao nhiêu kg?
A. 16 kg

B. 160 kg

C. 1600 kg

D. 16000 kg

Câu 15. Hình tròn có bán kính 5,3 m. Chu vi của hình tròn đó là:
A. 33,27 m

B. 32,284 m

C. 33,284 m

D. 33,2 m

Câu 16. Hình tròn có bán kính 2,5 m. Chu vi của hình tròn đó là:
A. 15,7 m

B. 15,6 m

C. 7,85 m

D. 78,5 m

Câu 17. Hình tròn có bán kính 15 mm. Chu vi của hình tròn đó là:
A. 94,2 mm

B. 9,42 mm

C. 47,1 mm

D. 4,71 mm

Câu 18. Hình tròn có đường kính 1,5 dm. Chu vi của hình tròn đó là:
A. 4,71 dm

B. 2,355 dm

C. 47,1 dm

D. 23,55 dm

Câu 19. Nam muốn cắt một cuộn dây thành 12 đoạn thẳng bằng nhau, mỗi đoạn dài 2,8 m. Độ
dài của cuộn dây ban đầu?
A. 33,6 m

B. 32,6 m

C. 33 m

D. 23,6 m

Câu 20. Lan muốn may 5 chiếc váy, mỗi chiếc váy cần 1,5 m vải. Hỏi Lan cần mua bao nhiêu
mét vải?
A. 7.5 m

B. 6.5 m

C. 7 m

D. 8 m

Câu 21. Một nông dân muốn trồng 8 hàng cây, mỗi hàng có 15 cây. Hỏi nông dân cần chuẩn bị
bao nhiêu cây con?
A. 120 cây

B. 110 cây

C. 130 cây

D. 23 cây

C. 2

D. 3

C. 8,2

D. 12,3

C. 15,5

D. 7,75

Câu 22. Kết quả của phép tính 18,4 : 4 : 2 = ........
A. 2,2

B. 2,3

Câu 23. Kết quả của phép tính 24,6 : 3 : 2 = ........
A. 4,1

B. 4,2

Câu 24. Kết quả của phép tính 15,5 : 5 x 2 = ........
A. 6,2

B. 3,1

Câu 25. Kết quả của phép tính 36,4 : 4 : 2,5 = ........
A. 3,64

B. 9,1

C. 36,4

D. 7,28

C. 48

D. 24

C. 2,5

D. 5

Câu 26. Kết quả của phép tính 48 : 6 x 0.5 = ........
A. 4

B. 8

Câu 27. Kết quả của phép tính 10 : 2 : 5 = ........
A. 1

B. 10

Câu 28. Một tấm bìa hình tròn có đường kính là 14 cm. Diện tích của hình tròn là:
A. 153 cm2

B. 153,7 cm2

C. 153,86 cm2

D. 154 cm2

Câu 29. Một chiếc bánh pizza hình tròn có đường kính là 28 cm. Diện tích của chiếc bánh pizza
là bao nhiêu?
A. 615,44 cm²

B. 615,75 cm²

C. 616 cm²

D. 616,04 cm²

Câu 30. Một cái nắp cống hình tròn có đường kính là 70 cm. Diện tích của nắp cống là bao
nhiêu?
A. 3846,5 cm²

B. 3847 cm²

C. 3848 cm²

D. 3850 cm²

Câu 31. Một mặt đồng hồ hình tròn có đường kính là 12 cm. Diện tích của mặt đồng hồ là bao
nhiêu?
A. 113,04 cm²

B. 113 cm²

C. 113,1 cm²

D. 114 cm²

Câu 32. Một miếng dán hình tròn có đường kính là 5 cm. Diện tích của miếng dán là bao nhiêu?
A. 19,625 cm²

B. 19,6 cm²

C. 19,7 cm²

D. 20 cm²

Câu 33. Một vườn hoa hình tròn có đường kính là 20 m. Diện tích của vườn hoa là bao nhiêu?
A. 314 m²

B. 314,16 m²

C. 315 m²

D. 314,2 m²

Câu 34. Hình tròn có chu vi là 15,7 cm. Độ dài bán kính của hình tròn là:
A. 2 cm

B. 2,5 cm

C. 25 cm

D. 0,25 cm

Câu 35. Hình tròn có chu vi là 6,28 cm. Độ dài bán kính của hình tròn là:
A. 1 cm

B. 2 cm

C. 0,5 cm

D. 3 cm

Câu 36. Hình tròn có chu vi là 31,4 dm. Độ dài bán kính của hình tròn là:
A. 5 dm

B. 10 dm

C. 2,5 dm

D. 15 dm

Câu 37. Hình tròn có chu vi là 50,24 m. Độ dài bán kính của hình tròn là:
A. 8 m

B. 4 m

C. 16 m

D. 2 m

Câu 38. Hình tam giác có chiều cao là 21 cm, độ dài cạnh đáy bằng nửa chiều cao. Diện tích
hình tam giác đó là:
A. 110 cm2

B. 110,25 cm2

C. 110,24 cm2

D. 100 cm2

Câu 39. Hình tam giác có chiều cao là 18 cm, độ dài cạnh đáy bằng 1/3 chiều cao. Diện tích
hình tam giác đó là:
A. 54 cm²

B. 108 cm²

C. 54 cm

D. 27 cm²

Câu 40. Biết 3,5 lít dầu cân nặng 2,66 kg. Mỗi lít dầu cân nặng là:
A. 0,75 kg

B. 75 kg

C. 76 kg

D. 0,76 kg

Câu 41. Biết 8 cái bánh cân nặng 2 kg. Mỗi cái bánh cân nặng là:
A. 0,25 kg

B. 2,5 kg

C. 16 kg

D. 0,16 kg

Câu 42. Biết 5 lít nước mắm cân nặng 4 kg. Mỗi lít nước mắm cân nặng là:
A. 0,8 kg

B. 8 kg

C. 20 kg

D. 0,2 kg

Câu 43. Một cửa hàng bán được 120 kg gạo trong ngày thứ nhất, 150 kg gạo trong ngày thứ hai
và 130 kg gạo trong ngày thứ ba. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu kg gạo?
A. 120 kg

B. 130 kg

C. 133,33 kg

D. 150 kg

Câu 44. Một học sinh đạt điểm số các môn học như sau: Toán 8 điểm, Văn 9 điểm, Anh 7 điểm.
Hỏi điểm trung bình 3 môn của học sinh đó là bao nhiêu?
A. 7 điểm

B. 8 điểm

C. 9 điểm

D. 24 điểm

Câu 45. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 5 – 1,2 < ..... < 3,5 + 2
A. 3,8

B. 5,5

C. 5,6

D. 1,2

Câu 46. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 10 - 2,75 < ..... < 4,2 + 3,5
A. 7

B. 7,7

C. 7,8

D. 10

Câu 47. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 12,5 – 3,2 < ..... < 5,8 + 3,7
A. 9

B. 9,3

C. 9,5

D. 9,6

Câu 48. Độ dài 5 cm trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200 000 ứng với độ dài thật là:
A. 1000 m

B. 1 km

C. 10 km

D. 100 km

Câu 49. Độ dài 12 cm trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500 000 ứng với độ dài thật là:
A. 60 km

B. 6 km

C. 6000 m

D. 600 m

Câu 50. Độ dài 2 cm trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000 ứng với độ dài thật là:
A. 20 km

B. 2 km

C. 200 km

D. 2000 m

C. 2,074

D. 0,007

C. 0,09

D. 2,395

C. 1,03

D. 0,003

C. 0,08

D. 2,584

C. 0,072

D. 7,000

C. 2,301

D. 0,100

C. 0,04

D. 2,34

C. 0,23

D. 1,23

Câu 51. Số có chữ số 7 ở hàng phần trăm là:
A. 7,001

B. 0,71

Câu 52. Số có chữ số 9 ở hàng phần trăm là:
A. 9,00

B. 1,092

Câu 53. Số có chữ số 3 ở hàng phần mười là:
A. 0,352

B. 3,25

Câu 54. Số có chữ số 8 ở hàng phần mười là:
A. 8,15

B. 1,823

Câu 55. Số có chữ số 7 ở hàng phần nghìn là:
A. 0,700

B. 1,237

Câu 56. Số có chữ số 1 ở hàng phần nghìn là:
A. 0,016

B. 1,000

Câu 57. Số có chữ số 4 ở hàng đơn vị là:
A. 4,23

B. 14,5

Câu 58. Số có chữ số 2 ở hàng chục là:
A. 23,5

B. 2,35

Câu 59. Giá trị của biểu thức (0,25 + 0,15) × 20 là:
A. 8

B. 0,8

C. 0,08

D. 0,008

C. 0,45

D. 0,045

C. 0,02

D. 0,002

Câu 60. Giá trị của biểu thức (0,62 + 0,28)  5 là:
A. 45

B. 4,5

Câu 61. Giá trị của biểu thức (0,75 - 0,25)  4 là:
A. 2

B. 0,2

Câu 62. Giá trị của biểu thức (0,84 - 0,34)  10 là:
A. 50

B. 5

C. 0,5

D. 0,05

C. 0,16

D. 0,016

Câu 63. Giá trị của biểu thức (1,25 + 0,75)  8 là:
A. 16

B. 1,6

Câu 64. Giá trị của biểu thức (0,99 + 0,01)  100 là:
A. 100

B. 10

C. 1

D. 0,1

Câu 65. Giá trị của biểu thức (0,36 + 0,14)  25 là:
A. 12,5

B. 1,25

C. 0,125

D. 0,0125

C. 0,25

D. 0,025

Câu 66. Giá trị của biểu thức (0,72 - 0,22) 50 là:
A. 25

B. 2,5

Câu 67. Một đội bóng rổ đã thi đấu 20 trận, thắng 12 trận. Tỉ số của số trận thắng và tổng số
trận đã đấu là:
A.

12
8

B.

8
12

C.

12
20

D.

20
12

Câu 68. Hôm qua, một cửa hàng bán được 30 chiếc bánh mì, trong đó có 18 chiếc bánh mì ngọt.
Tỉ số của số bánh mì ngọt bán được và tổng số bánh mì bán được là:
A.

18
12

B.

12
18

C.

18
30

D.

30
18

Câu 69. Trong một lớp học có 25 học sinh, 15 học sinh là nữ. Tỉ số của số học sinh nữ và tổng
số học sinh trong lớp là:
A.

15
10

B.

10
15

C.

15
25

D.

25
15

Câu 70. Một người nông dân trồng 40 cây táo, trong đó có 24 cây cho quả. Tỉ số của số cây táo
cho quả và tổng số cây táo đã trồng là:
A.

24
16

B.

16
24

C.

24
40

D.

40
24

Câu 71. Mai có một túi kẹo gồm 50 viên, trong đó có 20 viên kẹo sô-cô-la. Tỉ số của số kẹo sôcô-la và tổng số kẹo trong túi là:

A.

20
30

B.

30
20

C.

20
50

D.

50
20

Câu 72. Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 2,35; 2,53; 3,25; 3,52

C. 2,35; 2,53; 3,52; 3,25

B. 3,52; 3,25; 2,53; 2,35

D. 3,25; 3,52; 2,35; 2,53

Câu 73. Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?
A. 7,41; 7,14; 4,17; 4,71

C. 7,41; 7,14; 4,71; 4,17

B. 4,17; 4,71; 7,14; 7,41

D. 4,71; 4,17; 7,41; 7,14

Câu 74. Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 0,12; 0,21; 1,02; 1,20

C. 0,21; 0,12; 1,02; 1,20

B. 1,20; 1,02; 0,21; 0,12

D. 1,02; 1,20; 0,12; 0,21

Câu 75. Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 6,25; 6,52; 5,26; 5,62

C. 6,52; 6,25; 5,62; 5,26

B. 5,26; 5,62; 6,25; 6,52

D. 5,62; 5,26; 6,25; 6,52

Câu 76. Hình tam giác có độ dài cạnh đáy là 12 cm và chiều cao là 0,6 dm. Diện tích hình tam
giác đó là:
A. 36 cm²

B. 7,2 cm²

C. 360 cm²

D. 3,6 cm²

C. x = 29

D. x = 26

Câu 77. Số tự nhiên x thỏa mãn 27,9 < x < 28,1 là:
A. x = 27

B. x = 28

Câu 78. Số tự nhiên x thỏa mãn 99,98 < x < 100,02 là:
A. x = 99

B. x = 100

C. x = 101

D. x = 98

Câu 79. Số tự nhiên x thỏa mãn 62,99 < x < 63,1 là:
A. x = 62

B. x = 63

C. x = 64

D. x= 61

Câu 80. Làm tròn số thập phân 45,123 đến hàng phần mười, ta được số:
A. 45,1

B. 45,12

C. 45,2

D. 45,13

Câu 81. Làm tròn số thập phân 67,996 đến hàng phần trăm, ta được số:
A. 67,99

B. 68,00

C. 67,00

D. 68,10

Câu 82. Làm tròn số thập phân 8,543 đến hàng phần nghìn, ta được số:
A. 8,54

B. 8,543

C. 8,55

D. 8,544

Câu 83. Làm tròn số thập phân 92,385 đến hàng đơn vị, ta được số:
A. 92

B. 92,3

C. 92,4

D. 93

Câu 84. Làm tròn số thập phân 10,257 đến hàng phần mười, ta được số:
A. 10,2

B. 10,3

C. 10,26

Câu 85. Làm tròn số thập phân 3,14159 đến hàng phần nghìn, ta được số:

D. 10,25

A. 3,141

B. 3,142

C. 3,1416

D. 3,14

Câu 86. Làm tròn số 59,5 đến hàng đơn vị, ta được số:
A. 59

B. 60

C. 59,5

D. 59,6

Câu 87. Làm tròn số 123,456 đến hàng chục, ta được số:
A. 120

B. 123

C. 123,46

D. 123,5

Câu 88. Một khu đất hình thang có đáy lớn là 150 m, đáy bé 100 m, chiều cao 60 m. Diện tích
khu đất đó là?
A. 7500 m²

B. 0,75 ha

C. 7,5 ha

D. 75 ha

Câu 89. Một khu đất hình thang có đáy lớn là 200 m, đáy bé bằng một nửa đáy lớn, chiều cao
75 m. Diện tích khu đất đó là?
A. 1,125 ha

B. 11,25 ha

C. 112,5 ha

D. 0,1125 ha

Câu 90. Một mảnh đất hình thang có đáy bé là 50 m, đáy lớn gấp đôi đáy bé, chiều cao là 40 m.
Diện tích mảnh đất đó là bao nhiêu mét vuông?
A. 6000 m²

B. 600 m²

C. 12000 m²

D. 1200 m²

Câu 91. Giá trị của chữ số 7 trong số 12,407 là:
A. 7

B.

7
10

C.

7
100

D.

7
1000

Câu 92. Giá trị của chữ số 3 trong số 0,328 là:
A. 3

B.

3
10

C.

3
100

D.

3
1000

Câu 93. Giá trị của chữ số 9 trong số 5,194 là:
A. 9

B.

9
10

C.

9
100

D.

9
1000

Câu 94. Giá trị của chữ số 2 trong số 100,002 là:
A. 2

B.

2
10

C.

2
100

D.

2
1000

Câu 95. Giá trị của chữ số 6 trong số 0,0605 là:
A. 6

B.

6
10

C.

6
100

D.

6
1000

Câu 96. Giá trị của biểu thức 25,34 + 12,5 – 8,25 là:
A. 29,59

B. 37,84

C. 28,59

D. 29,6

Câu 97. Giá trị của biểu thức 100 – 34,28 + 15,7 là:
A. 79,42

B. 81,42

C. 80,52

D. 82,42

C. 14,89

D. 13,99

Câu 98. Giá trị của biểu thức 7,8 + 9,56 – 3,47 là:
A. 13,89

B. 12,89

Câu 99. Giá trị của biểu thức 45,6 – 12,3 + 5,78 là:
A. 39,08

B. 38,08

C. 39,18

D. 40,08

Câu 100. Giá trị của biểu thức 60,5 + 8,75 – 15,2 là:
A. 54,05

B. 53,05

C. 55,05

D. 54,15

Câu 101. Hương mua 5 cái bút hết 35 000 đồng. Vậy nếu Hương mua 15 cái bút chì thì phải trả
số tiền là:
A. 105 000 đồng

B. 150 000 đồng

C. 70 000 đồng

D. 90 000 đồng

Câu 102. Cô Tú chia đều 10,8 kg đường vào các hộp thủy tinh. Biết cứ 3 hộp thủy tinh thì đựng
được 3,6 kg đường. Vậy cô Tú cần số hộp thủy tinh để chia hết số đường đó là:
A. 3 hộp

B. 6 hộp

C. 9 hộp

D. 12 hộp

Câu 103. Biết hình tròn lớn có bán kính gấp 4 lần bán kính hình tròn bé. Hỏi chu vi hình tròn
lớn gấp mấy lần chu vi hình tròn bé?
A. 2 lần

B. 4 lần

C. 8 lần

D. 16 lần

Câu 104. Vườn hoa trung tâm của một khu dân cư dạng hình tròn có bán kính 6 m. Diện tích
của vườn hoa đó là:
A. 37,68 m2

B. 18,84 m2

C. 113,04 m2

D. 45,28 m2

Câu 105. Một mảnh đất hình thang có độ dài đáy lớn là 45 m, độ dài đáy lớn gấp 5 lần độ dài
đáy nhỏ, và chiều cao bằng 0,1 lần đáy lớn. Diện tích của mảnh đất đó là:
A. 121,5 m2

B. 122 m2

C. 122,5 m2

D. 121 m2

Câu 106. Bác Chu cắt một tấm kính dạng hình thang có độ dài hai đáy là 60 cm và 12 cm; chiều
cao là 40 cm để làm mặt bàn. Diện tích tấm kính làm mặt bàn đó là:
A. 3 600 dm2

B. 3 600 cm2

C. 7 200 m2

D. 1 440 cm2

Câu 107. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường từ Hà Nội đến Hưng Yên dài 6,4 cm. Độ
dài thật của quãng đường đó dài là:
A. 640 m

B. 64 000m

C. 640 km

D. 64 km

Câu 108. Hiệu của hai số là 25. Tỉ số của hai số đó là 2/3. Hai số đó là:
A. 50 và 75

B. 9 và 56

C. 33 và 40

D. 37 và 62

C. 3045 m2

D. 3450 m2

Câu 109. 3 ha 45 m2 = ……. m2
A. 345 m2

B. 30045 m2

Câu 110. Trên một tấm bản đồ, khoảng cách giữa hai điểm A và B là 15cm. Khoảng cách này
trên thực tế là 300km. Hỏi bản đồ này được vẽ theo tỉ lệ nào?
A. 1 : 20 000

B. 1 : 200 000

C. 1 : 20 000 000

D. 1 : 2 000 000

ĐẶT TÍNH RỒI TÍNH
4,5 + 2,3

7,8 + 1,2

12,5 + 3,7

25,8 + 9,1

........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
3,14 + 2,71

15,9 + 8,4

7,25 + 11,75

13,21 + 19,05

........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
30,54 + 22,8

48,76 + 15,98

5 + 12,48

521,03 + 36

........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
9,6 - 4,2

8,7 - 2,5

15,4 - 7,3

22,9 - 8,6

........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
10,5 - 3,14

25,8 - 12,7

33,2 - 18,75

46,3 - 8,15

........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
52,14 - 27,8

100 - 45,67

26 – 4,53

96,01 – 56

........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
3,2  2

4,5  1,5

2,4  3,1

5,6  2,5

........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Bạn không cần phải hoàn hảo, chỉ cần cố gắng tốt nhất có thể!

Trang 11

2,25  3,2

1,87  5,1

4,03 2,7

6,12  1,9

........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
5,45  4,4

7,38 2,6

9,21  1,5

8,56  3,8

........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
6,3 : 3

4,8 : 2

9,6 : 4

12,5 : 5

........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
15,6 : 6

21,7 : 7

30,4 : 8

36,5 : 5

........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
7,5 : 2

13,4 : 4

17,8 : 5

49,6 : 8

........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................

7,2 : 1,2

9,6 : 2,4

12,8 : 0,8

14,4 : 1,8

........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
7,5 : 2,5

12,6 : 3

15,75 : 5

18,9 : 2,1

........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
7,2 : (0,18 + 0,22)

6,5 + 3,2  1,05

........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
0,75 : 1,5  2,4

3,12  (5,36 + 4,64)

........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
18,9 : (0,45 + 0,55)

9,45 + 0,8  5,1

........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
1,02 : 2,55  2,3

2,85  (7,12 + 2,88)

........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................

(42,8 - 15,3) : 3 + 18,45  2

(65,2 - 28,5) : 5 + 12,36  3

........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
(58,7 - 19,2) : 2 + 25,78  1.5

(81,3 - 34,6) : 7 + 14,92  2.5

........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
18,48 : (62,4 - 55,6) - 0,216 : 3

24,32 : (81,2 - 72,5) - 0,432 : 4

........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
30,15 : (90,5 - 81,8) - 0,504 : 5

15,75 : (52,5 - 44,8) - 0,147 : 7

........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
TÍNH BẰNG CÁCH THUẬN TIỆN NHẤT
a. 35,7  24,6 - 35,7  24,5

b. 62,8  18,3 - 62,8  18,2

........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
c. 15,4  42,7 - 15,4  42,6

d. 87,3  51,9 - 87,3  51,8

........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
e. 23,9  75,2 - 23,9  75,1

f. 12,5  3,84 + 6,16  12,5

........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................
 
Gửi ý kiến