Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Anh Đào
Ngày gửi: 08h:37' 22-12-2024
Dung lượng: 20.7 KB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích: 0 người
THPT GÒ VẤP
KIỂM TRA HỌC KỲ 1
MÔN: VẬT LÝ - LỚP 11
Năm học: 2023−2024
Thời gian làm bài: 45 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ)
Câu 1. Chu kỳ dao động của một vật dao động điều hòa được xác định bởi biểu thức
π

A. T =2 πω
B. T =
C. T =πω
D. T =
ω
ω
Câu 2. Một vật dao động điều hòa có li độ phụ thuộc thời gian theo biểu thức
2
a
A. x=¿ A.t t 2
B. x=v 0 ⋅t +
2t
x=
A
cos

x=v
.
t
C.
D.
( ωt +φ0 )
Câu 3. Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Thế năng của vật trong dao động điều hòa
A. không đồi.
B. biến thiên với chu kì T.
T
C. biến thiên với chu kì .
2
D. biến thiên với tần số góc bằng tần số góc của li độ.
Câu 4. Khi không còn ngoại lực duy trì, dao động của con lắc đơn trong không khí bị tắt dần do
A. trọng lực tác dụng lên vật.
B. lực cản của môi trường.
C. lực căng của dây treo.
D. do dây treo có khối lượng không đáng kể.
Câu 5. Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không đổi là
A. năng lượng sóng.
B. tốc độ truyền sóng.
C. bước sóng.
D. tần số sóng.
Câu 6. Tốc độ truyền sóng âm tăng dần khi truyền lần lượt qua các môi trường
A. rắn, khí và lòng.
B. khí, rắn và lỏng.
C. rắn, lỏng và khí.
D. khí, lỏng và rắn.
Câu 7. Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v có công thức
A. v=λf
B. v=2 πλ , f
C. v=λ /f
D. v=λ ⋅T
Câu 8. Chu kì sóng là
A. đại lượng nghịch đảo của tần số góc của sóng.
B. tốc độ truyền năng lượng trong một giây.
C. thời gian sóng truyền đi được nửa bước sóng.
D. chu kì dao động của các phần từ môi trường có sóng truyền qua.
Câu 9. Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biền, thấy phao nhô cao liên tiếp 9 lần trong khoảng
thời gian 24 s . Chu kì của sóng biển là
A. 2,8 s
B. 2,7 s
C. 2,45 s
D. 3 s
Câu 10. Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng điện từ:
A. Sóng điện từ là sóng dọc.
B. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.
C. Sóng điện từ có véctơ cường độ điện trường vâ véctơ cảm ứng từ luôn cùng phương với nhau.
D. Sóng điện từ lan truyền được trong điện môi nhưng không lan truyền được trong chân không.
Câu 11. Sóng điện từ dùng trong thông tin dưới nước là
A. sóng ngắn.
B. sóng dài.
C. sóng trung.
D. sóng cực ngắn.
8
Câu 12. Tốc độ ánh sáng trong chân không là c=3 . 10 m/ s. Bước sóng của một ánh sáng có tần số
5.1014 Hz là
A. 0,6 μ m
B. 6 nm
C. 5 mm
D. 5 . 10−7 m
Câu 13. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc.
Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là i . Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 2 nằm ở hai bên vân
trung tâm là
A. 5 i
B. 3 i
C. 4 i
D. 6 i

Câu 14. Xét hai nguồn sóng kết hợp A và B tạo ra hiện tượng giao thoa trên mặt nước. Tốc độ truyển sóng
là 30 cm/ s và tần số sóng là 10 Hz . Tại điểm M cách nguồn A và nguồn B các đoạn bằng bao nhiêu thì
sóng có biên độ cực đại?
A. 11 cm và 15,5 cm
B. 10 cm và 15 cm
C. 5 cm và 9 cm
D. 20 cm và 14 cm
Câu 15. Khoảng cách giữa một nút sóng và một bụng sóng liên tiếp trong hiện tượng sóng dừng bằng
A. một nửa bước sóng.
B. một bước sóng.
C. một phần tư bước sóng.
D. hai lần bước sóng.
Câu 16. Một sợi dây AB đàn hồi không dãn dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một
nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 10 Hz . Trên sợi dây AB có một sóng dừng ổn định, A
được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 10 m/ s. Không kể A và B, trên dây có
A. 1 nút và 2 bụng
B. 3 nút và 2 bụng
C. 198 nút và 200 bụng
D. 201 nút và 200 bụng
II. PHẦN TỰ LUẬN (6đ)
Bài 1: (2 điểm)
Một vật có khối lượng 100 g, thực hiện dao động điều hoà với biểu thức động năng có dạng:
π
W ₫ =0,2 sin2 ⁡ 10 π t + (J , s). 
3
a. Tính cơ năng và biên độ của vật trong quá trình dao động.
b. Viết phương trình li độ và biểu thức thể năng của vật trong quá trình dao động.

(

)

Bài 2: (2 điểm)
Tai của một người được xem như một ống chứa không khí có chiều dài l , có một đầu bịt kín (màng nhĩ) và
một đầu hở. Biết tốc độ âm thanh trong không khí là 343 m/ s.
a. Tần số của họa âm bậc 3 mà tai người này nghe được là 10,8 kHz . Tính tần số của âm cơ bản và chiều
dài l của ống tai?
b. Tính tần số của họa âm bậc 4. Tai người này có nghe được âm này hay không? Vì sao?
Bài 3: (2 điểm)
Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng với khe Young, khoảng cách giữa hai Young là 2 mm ,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là 1,5 m . Khe sáng hẹp phát đồng thời hai bức xạ
đơn sắc màu vàng có bước sóng 0,60 μ m và màu chàm 0,45 μ m.
a. Tính khoảng vân của hai đơn sắc màu vàng và màu chàm.
b. Vân trung tâm có màu gị? Tìm số vân sáng, số vân đơn sắc, số vân đa sắc (vân nhị sắc) trên miền giao
thoa có bề rộng 1 cm đối xứng nhau qua vân trung tâm.
HẾT
 
Gửi ý kiến