Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Anh Đào
Ngày gửi: 08h:43' 22-12-2024
Dung lượng: 74.9 KB
Số lượt tải: 101
Nguồn:
Người gửi: Hà Anh Đào
Ngày gửi: 08h:43' 22-12-2024
Dung lượng: 74.9 KB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI HỌC KÌ
MÔM:vật lý
Câu 1: Một chất điểm dao động có phương trình x=6cosωt(cm). Dao động của
chất điểm có biên độ là
A. 2 cm.
B. 6 cm.
C. 3 cm.
D. 12 cm.
Câu 2: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không đổi là
A. tần số sóng.
B. tốc độ truyền sóng. C. biên độ của sóng. D. bước sóng.
Câu 3: Phương trình x=Acos(ωt−π/3)cm biểu diễn dao động điều hòa của
một chất điểm. Gốc thời gian đã được chọn khi
A. li độ x=A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.
B. li độ x=A/2và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.
C. li độ x=−A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.
D. li độ x=A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.
Câu 4: Sóng ngang truyền được trong các môi trường
A. rắn và mặt thoáng chất lỏng.
C. rắn, lỏng và khí.
B. lỏng và khí.
D. khí và rắn
Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên
màn có khoảng vân i. Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ
hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn sẽ
A. giảm đi bốn lần.
B. không đổi. C. tăng lên hai lần.
D. tăng lên bốn lần.
Câu 6: Trong dao động điều hòa
A. vận tốc và li độ luôn cùng dấu.
B. hòa gia tốc và li độ luôn cùng dấu.
C. vận tốc và gia tốc luôn trái dấu.
D. gia tốc và li độ luôn trái dấu.
Câu 7: Sóng cơ học là quá trình
(I) truyền pha. (II) truyền năng lượng. (III) truyền vật chất. (IV) truyền pha dao động.
A. (I), (II) và (IV).
B. (I), (II) và (III).
C. (I), (III) và (IV).
D. (II), (III) và(IV).
Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa Young, nguồn sóng có bước sóng
là 0,5μm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,5mm,khoảng cách giữa hai khe
đến màn là 3m.. Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối kề nhau là
A. 1mm.
Câu
9: Một
B. 0,5mm.
sóng
cơ
C. 5mm.
truyền
dọc
D. 10mm.
theo
trục
Ox
với
phương
trình u=2cos(40πt−2πx) (mm). Biên độ của sóng này là
A. 2 mm.
Câu
C. π mm.
B. 4 mm.
10: Một
vật
dao
động
D. 40π mm.
điều
hoà
theo
phương
trình x=−5cos(5πt−π/6)cm.. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là
Câu 11: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần
trong khoảng thời gian 27s.. Chu kì của sóng biển là
A. 2,8s.2,8s.
C. 2,45s.2,45s.
B. 2,7s.2,7s.
D. 3s.3s.
Câu 12: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Biết
khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,2mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai
khe hẹp đến màn quan sát là 0,9m. Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với
khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6mm. Bước sóng của ánh sáng dùng
trong thí nghiệm là
A. 0,50.10−6m.
B. 0,55.10−6m
C. 0,45.10−6m
D. 0,60.10−6m
Câu 13: Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4Hz và biên độ dao
động 10cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng
A. 2,5m/s2.2,5m/s2
B. 6,31m/s2.6,31m/s2.
C. 63,1m/s2.63,1m/s2.
D. 25m/s2.25m/s2.
Câu 14: Một nguồn sóng cơ có phương trình u0=4cos(20πt) cm. Sóng truyền
theo phương ON với vận tốc 20 cm/s. Phương trình sóng tại điểm N cách nguồn O
một đoạn 5 cm là
A. uN=4cos(20πt−5π) cm.
C. uN=4cos(20πt−2,5π) cm.
B. uN=4cos(20πt−π) cm.
D. uN=4cos(20πt−5,5π) cm.
Câu 15: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách
giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn
là 2m. Trong
hệ
vân
trên
màn,
vân
sáng
bậc 33 cách
vân
trung
tâm 2,4mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A. 0,5μm.0,5
B. 0,7μm.0,7
C. 0,4μm.0,4
D. 0,6μm.0,6
Câu 16: Vật dao động điều hoà với biên độ 4cm.và chu kỳ 0,5s (lấy π2=10). Tại
một thời điểm mà pha dao động bằng 7π/3thì vật đang chuyển động lại gần vị trí
cân bằng. Gia tốc của vật tại thời điểm đó là
A. 3,2
B. −320
C. −160
D. 160
Câu 17: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước
sóng 0,4μm khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm. khoảng cách từ mặt phẳng
chứa hai khe đến màn là 1m. Trên màn quan sát, vân sáng bậc 4 cách vân sáng
trung tâm
A. 3,2mm
B. 4,8mm.
C. 1,6mm.
D. 2,4mm.
Câu 18: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân
bằng. Khi vật có động năng bằng 3/4 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một
đoạn.
A. 6 cm.
B. 4,5 cm.
C. 4 cm.
D. 3 cm.
Câu 19: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương
trình u=cos(10t−−5x)cm, trong đó x tính bằng mét và t tính bằng giây. Vận
tốc truyền sóng trong môi trường trên bằng
A. 5 m/s.
B. 2 m/s. C. 20 cm/s.
D. 50 cm/s.
Câu 20: Vật dao động điều hòa với chu kỳ 2 s, biên độ 4 cm. Trong 4 s, vật đi được
quãng đường
A. 32 cm.
B. 16 cm.
C. 8 cm.
D. 4 cm.
Câu 21: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe
là 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Ánh sáng
đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5μm. Vùng giao thoa trên màn
rộng 26mm (vân trung tâm ở chính giữa). Số vân sáng là
A. 15.
B. 17.
C. 13.
D. 11.
Câu 22: Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều
dương của trục Ox. Tại thời điểm t0 =0 một đoạn của sợi dây có dạng như hình
bên. Hai phần tử tại M và O dao động lệch pha nhau
A. π/4.
B. π/
3.
C. 3π/4
D. 2π/3..
Câu 23: Đồ thị dao động điều hòa của một vật như hình vẽ. Phương trình dao động
của vật là
A. x=4cos(5πt/3+π/3)(cm)
B. x=4cos(5πt/3−π/3)(cm)
C. x=4cos(5πt/6+π/3)(cm)
D. x=4cos(5πt/6−π/3)(cm)
Câu 24: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ
dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc.
A. tăng √ 2 lần. B. giảm 2 lần.
C. không đổi.
D. tăng 2 lần.
Câu 25: Một sợi dây AB dài 2,25m đầu B tự do, đầu A gắn với một nhánh âm
thoa dao động với tần số 20Hz, biết tốc độ truyền sóng là 20m/s20m/s thì trên
dây
A. không có sóng dừng.
B. có sóng dừng với 55 nút, 55 bụng.
C. có sóng dừng với 55 nút, 66 bụng.
D. có sóng dừng với 66 nút, 55 bụng.
Câu 26: Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang
dao động điều hòa. Lò xo có độ cứng k, vật có khối lượng m. Tại vị trí cân bằng, độ
dãn của lò xo ΔℓΔℓ được tính bởi biểu thức
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của vật dao động điều
hòa?
A. Khi vật ở vị trí biên thì thế năng của hệ lớn nhất.
B. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất.
C. Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của hệ giảm còn động năng
của hệ tăng lên.
D. Khi động năng của hệ tăng lên bao nhiêu lần thì thế năng của hệ giảm đi bấy
nhiêu lần và ngược lại
Câu 28: Con lắc lò xo có khối lượng m=400gam, độ cứng k =160 N/m dao động
điều hoà theo phương thẳng đứng. Biết khi vật có li độ 2 cm thì vận tốc của vật
bằng 40 cm/s. Năng lượng dao động của vật là
A. 1,6J.
B. 0,32J.
C. 0,064J
D. 0,64J
Câu 29: Một con lắc lò xo có độ cứng 150N/m150N/m và có năng lượng dao động
là 0,12J.0,12J. Biên độ dao động của nó là
A. 2cm.2cm.
B. 0,4cm.0,4cm. C. 0,04m.0,04m. D. 4mm.4mm.
Câu 30: Hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 10cm dao động theo phương
trình u=asin100πt(mm) trên mặt nước, coi biên độ không đổi. Xét về một phía
đường trung trực của AB ta thấy vân bậc k đi qua điểm M có hiệu
số MA−MB=1cm và vân bậc (k+5) cùng loại với vân bậc k đi qua điểm N
có NA−NB=30mm. Vận tốc truyền sóng là
A. 10 cm/s.
B. 20 cm/s.
C. 30 cm/s.
D. 40 cm/s.
MÔM:vật lý
Câu 1: Một chất điểm dao động có phương trình x=6cosωt(cm). Dao động của
chất điểm có biên độ là
A. 2 cm.
B. 6 cm.
C. 3 cm.
D. 12 cm.
Câu 2: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không đổi là
A. tần số sóng.
B. tốc độ truyền sóng. C. biên độ của sóng. D. bước sóng.
Câu 3: Phương trình x=Acos(ωt−π/3)cm biểu diễn dao động điều hòa của
một chất điểm. Gốc thời gian đã được chọn khi
A. li độ x=A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.
B. li độ x=A/2và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.
C. li độ x=−A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.
D. li độ x=A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.
Câu 4: Sóng ngang truyền được trong các môi trường
A. rắn và mặt thoáng chất lỏng.
C. rắn, lỏng và khí.
B. lỏng và khí.
D. khí và rắn
Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên
màn có khoảng vân i. Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ
hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn sẽ
A. giảm đi bốn lần.
B. không đổi. C. tăng lên hai lần.
D. tăng lên bốn lần.
Câu 6: Trong dao động điều hòa
A. vận tốc và li độ luôn cùng dấu.
B. hòa gia tốc và li độ luôn cùng dấu.
C. vận tốc và gia tốc luôn trái dấu.
D. gia tốc và li độ luôn trái dấu.
Câu 7: Sóng cơ học là quá trình
(I) truyền pha. (II) truyền năng lượng. (III) truyền vật chất. (IV) truyền pha dao động.
A. (I), (II) và (IV).
B. (I), (II) và (III).
C. (I), (III) và (IV).
D. (II), (III) và(IV).
Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa Young, nguồn sóng có bước sóng
là 0,5μm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,5mm,khoảng cách giữa hai khe
đến màn là 3m.. Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối kề nhau là
A. 1mm.
Câu
9: Một
B. 0,5mm.
sóng
cơ
C. 5mm.
truyền
dọc
D. 10mm.
theo
trục
Ox
với
phương
trình u=2cos(40πt−2πx) (mm). Biên độ của sóng này là
A. 2 mm.
Câu
C. π mm.
B. 4 mm.
10: Một
vật
dao
động
D. 40π mm.
điều
hoà
theo
phương
trình x=−5cos(5πt−π/6)cm.. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là
Câu 11: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần
trong khoảng thời gian 27s.. Chu kì của sóng biển là
A. 2,8s.2,8s.
C. 2,45s.2,45s.
B. 2,7s.2,7s.
D. 3s.3s.
Câu 12: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Biết
khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,2mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai
khe hẹp đến màn quan sát là 0,9m. Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với
khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6mm. Bước sóng của ánh sáng dùng
trong thí nghiệm là
A. 0,50.10−6m.
B. 0,55.10−6m
C. 0,45.10−6m
D. 0,60.10−6m
Câu 13: Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4Hz và biên độ dao
động 10cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng
A. 2,5m/s2.2,5m/s2
B. 6,31m/s2.6,31m/s2.
C. 63,1m/s2.63,1m/s2.
D. 25m/s2.25m/s2.
Câu 14: Một nguồn sóng cơ có phương trình u0=4cos(20πt) cm. Sóng truyền
theo phương ON với vận tốc 20 cm/s. Phương trình sóng tại điểm N cách nguồn O
một đoạn 5 cm là
A. uN=4cos(20πt−5π) cm.
C. uN=4cos(20πt−2,5π) cm.
B. uN=4cos(20πt−π) cm.
D. uN=4cos(20πt−5,5π) cm.
Câu 15: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách
giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn
là 2m. Trong
hệ
vân
trên
màn,
vân
sáng
bậc 33 cách
vân
trung
tâm 2,4mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A. 0,5μm.0,5
B. 0,7μm.0,7
C. 0,4μm.0,4
D. 0,6μm.0,6
Câu 16: Vật dao động điều hoà với biên độ 4cm.và chu kỳ 0,5s (lấy π2=10). Tại
một thời điểm mà pha dao động bằng 7π/3thì vật đang chuyển động lại gần vị trí
cân bằng. Gia tốc của vật tại thời điểm đó là
A. 3,2
B. −320
C. −160
D. 160
Câu 17: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước
sóng 0,4μm khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm. khoảng cách từ mặt phẳng
chứa hai khe đến màn là 1m. Trên màn quan sát, vân sáng bậc 4 cách vân sáng
trung tâm
A. 3,2mm
B. 4,8mm.
C. 1,6mm.
D. 2,4mm.
Câu 18: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân
bằng. Khi vật có động năng bằng 3/4 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một
đoạn.
A. 6 cm.
B. 4,5 cm.
C. 4 cm.
D. 3 cm.
Câu 19: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương
trình u=cos(10t−−5x)cm, trong đó x tính bằng mét và t tính bằng giây. Vận
tốc truyền sóng trong môi trường trên bằng
A. 5 m/s.
B. 2 m/s. C. 20 cm/s.
D. 50 cm/s.
Câu 20: Vật dao động điều hòa với chu kỳ 2 s, biên độ 4 cm. Trong 4 s, vật đi được
quãng đường
A. 32 cm.
B. 16 cm.
C. 8 cm.
D. 4 cm.
Câu 21: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe
là 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Ánh sáng
đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5μm. Vùng giao thoa trên màn
rộng 26mm (vân trung tâm ở chính giữa). Số vân sáng là
A. 15.
B. 17.
C. 13.
D. 11.
Câu 22: Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều
dương của trục Ox. Tại thời điểm t0 =0 một đoạn của sợi dây có dạng như hình
bên. Hai phần tử tại M và O dao động lệch pha nhau
A. π/4.
B. π/
3.
C. 3π/4
D. 2π/3..
Câu 23: Đồ thị dao động điều hòa của một vật như hình vẽ. Phương trình dao động
của vật là
A. x=4cos(5πt/3+π/3)(cm)
B. x=4cos(5πt/3−π/3)(cm)
C. x=4cos(5πt/6+π/3)(cm)
D. x=4cos(5πt/6−π/3)(cm)
Câu 24: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ
dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc.
A. tăng √ 2 lần. B. giảm 2 lần.
C. không đổi.
D. tăng 2 lần.
Câu 25: Một sợi dây AB dài 2,25m đầu B tự do, đầu A gắn với một nhánh âm
thoa dao động với tần số 20Hz, biết tốc độ truyền sóng là 20m/s20m/s thì trên
dây
A. không có sóng dừng.
B. có sóng dừng với 55 nút, 55 bụng.
C. có sóng dừng với 55 nút, 66 bụng.
D. có sóng dừng với 66 nút, 55 bụng.
Câu 26: Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang
dao động điều hòa. Lò xo có độ cứng k, vật có khối lượng m. Tại vị trí cân bằng, độ
dãn của lò xo ΔℓΔℓ được tính bởi biểu thức
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của vật dao động điều
hòa?
A. Khi vật ở vị trí biên thì thế năng của hệ lớn nhất.
B. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất.
C. Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của hệ giảm còn động năng
của hệ tăng lên.
D. Khi động năng của hệ tăng lên bao nhiêu lần thì thế năng của hệ giảm đi bấy
nhiêu lần và ngược lại
Câu 28: Con lắc lò xo có khối lượng m=400gam, độ cứng k =160 N/m dao động
điều hoà theo phương thẳng đứng. Biết khi vật có li độ 2 cm thì vận tốc của vật
bằng 40 cm/s. Năng lượng dao động của vật là
A. 1,6J.
B. 0,32J.
C. 0,064J
D. 0,64J
Câu 29: Một con lắc lò xo có độ cứng 150N/m150N/m và có năng lượng dao động
là 0,12J.0,12J. Biên độ dao động của nó là
A. 2cm.2cm.
B. 0,4cm.0,4cm. C. 0,04m.0,04m. D. 4mm.4mm.
Câu 30: Hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 10cm dao động theo phương
trình u=asin100πt(mm) trên mặt nước, coi biên độ không đổi. Xét về một phía
đường trung trực của AB ta thấy vân bậc k đi qua điểm M có hiệu
số MA−MB=1cm và vân bậc (k+5) cùng loại với vân bậc k đi qua điểm N
có NA−NB=30mm. Vận tốc truyền sóng là
A. 10 cm/s.
B. 20 cm/s.
C. 30 cm/s.
D. 40 cm/s.
 








Các ý kiến mới nhất