Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Anh Đào
Ngày gửi: 08h:59' 22-12-2024
Dung lượng: 676.1 KB
Số lượt tải: 148
Nguồn:
Người gửi: Hà Anh Đào
Ngày gửi: 08h:59' 22-12-2024
Dung lượng: 676.1 KB
Số lượt tải: 148
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC
NĂM HỌC: 2023 – 2024
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
Môn: TOÁN KHỐI 11
Thời gian làm bài: 90 phút. Không kể thời gian phát đề
MÃ ĐỀ
074
Họ, tên thí sinh:……………………………………………
Số báo danh:………………………………………………
Câu 1. Cho hình chóp
song song với
, trên
có đáy là hình thang
lấy điểm
là đường thẳng qua
và
. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
là hình thang.
B.
C.
.
D.
Câu 2.
.
.
.
bằng
A. Không tồn tại.
B.
Câu 3. Cho hình chóp
.
C.
với điểm
.
D. 0.
đã cho như hình vẽ bên dưới. Biết
.
S
M
D
N
A
C
B
Mệnh đề nào sau đây sai?
A. có duy nhất một mặt phẳng qua
và song song
.
B.
C.
D.
Câu 4. Một học sinh giải bài toán “Cho hình chóp
chứa
và song song với
cắt
tại
và
. Hãy xác định điểm
S
M
I
C
G
B
.
là trọng tâm tam giác
Bước 1: học sinh vẽ hình
A
.
. Mặt phẳng
”. Học sinh làm như sau:
Bước 2: Gọi
là trung điểm
, do
Bước 3: Từ (1) và giả thiết
là trọng tâm mặt phẳng
cắt
tại
Bước 4: Do
nên
,
,
thẳng hàng (1).
nên ta có
.
là trung điểm
.
Trong các bước học sinh giải ở trên, có bao nhiêu bước trình bày chưa đúng?
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 0.
Câu 5. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Dãy số
với
C. Dãy số
với
Câu 6.
A.
là dãy số giảm.
là dãy số tăng.
với
D. Dãy số
là dãy số tăng.
với
là dãy số giảm.
bằng
.
B.
Câu 7. Cho hình chóp
và
B. Dãy số
.
C. 2.
với
D. 0.
là hình bình hành. Gọi
,
lần lượt là trung điểm của
. Mệnh đề nào sau đây sai?
S
M
N
D
A
B
C
A. Có duy nhất một mặt phẳng chứa
và song song
.
B.
.
C. Có duy nhất một mặt phẳng chứa
và song song
.
D.
.
Câu 8. Cho dãy số
A.
với
.
B.
Câu 9. Cho hình chóp
và
. Giá trị của số hạng
.
có đáy
C.
bằng
.
là hình bình hành. Gọi
D.
.
là giao tuyến của hai mặt phẳng
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
qua
và song song với
.
B.
qua
và song song với
.
C.
qua
và song song với
.
D.
qua
và song song với
.
Câu 10. Trong không gian cho hai đường thẳng
,
và mặt phẳng
thỏa
. Mệnh đề nào sau
đây đúng?
A.
và
chéo nhau.
B. Nếu
.
C. Nếu
.
D.
Câu 11. Cho hình chóp
A.
có
và
cắt nhau tại
.
C.
.
Câu 12. Cho cấp số nhân
A.
.
có
,
B.
Câu 13. Cho cấp số nhân
.
. Mệnh đề nào sau đây sai?
B.
.
D.
.
. Tổng của 13 số hạng đầu tiên của
.
C.
có số hạng đầu tiên là
.
bằng
D.
và công bội là
.
. Số hạng tổng quát
của cấp số
nhân này được tính bằng công thức nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
Câu 14. Dựa trên giả thiết: “Cho hình chóp
là trung điểm của
, qua
.
, điểm
kẻ đường thẳng
D.
.
là điểm nằm trong mặt phẳng
cắt
tại
. Gọi
”, học sinh đã vẽ lại hình như
sau:
S
d
N
D
A
G
M
C
B
Hỏi với hình đã vẽ, học sinh đã vẽ sai bao nhiêu lỗi?
A. 2.
B. 1.
C. 0.
Câu 15. Biết
A.
.
D. 3.
. Tính giá trị biểu thức
B.
Câu 16. Cho hình chóp
Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
với điểm
C.
.
đã cho như hình vẽ sau (
.
D.
.
không nằm ngoài hình chóp)
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Câu 17. Trong một nhà hàng, một bàn vuông ngồi được 4 người, nếu nối hai bàn vuông lại thì ngồi được 6
người, nối ba bàn ngồi được 8 người…Nếu nối
người. Giá trị của
A.
bàn vuông lại theo một hàng ngang thì ngồi được 54
thuộc khoảng nào sau đây?
.
B.
.
C.
Câu 18. Cho hàm số
D.
.
. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hàm số đã cho liên tục tại
.
B. Hàm số đã cho liên tục tại
C. Hàm số đã cho liên tục tại
.
D. Hàm số đã cho gián đoạn tại
Câu 19. Tập nghiệm của phương trình
A.
.
.
là
. B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20. Dãy nào sau đây không là một cấp số cộng?
A.
với
.
C.
B.
.
D.
Câu 21. Cho cấp số nhân
A.
.
biết
B.
,
.
. Công bội
.
Câu 22.
A.
.
C.
của cấp số nhân đó bằng
.
D.
.
bằng
.
B.
Câu 23. Cho dãy số
A.
.
C.
với
.
.
. Tìm
B.
.
D.
.
.
C.
.
D.
.
Câu 24. Cho hai đường thẳng chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa đường này và song song với đường
kia?
A. Vô số.
B. 0.
Câu 25. Giá trị của
A. 3.
C. 1.
D. 2.
bằng
B.
.
C.
.
D. 2.
Câu 26. Hàm số
có tập xác định là
A.
.
C.
B.
.
.
D.
Câu 27. Biết
.
. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để
.
A. 2046.
B. 2045.
C. 2044.
Câu 28. Biết
A.
C.
với
D. 2043.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
.
B.
là số nguyên.
.
D.
.
Câu 29. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
.
C.
B.
.
.
D.
Câu 30. Trong không gian cho đường thẳng
.
và mặt phẳng
thỏa
. Mệnh đề nào sau đây
sai?
A.
.
C.
B.
.
D.
Câu 31. Nghiệm của phương trình
.
B.
C.
.
D.
Câu 32. Tính
.
B.
.
B.
.
.
có
Câu 34. Cho cấp số cộng
A.
.
.
bằng
Câu 33. Cho cấp số cộng
A.
.
là
A.
A.
.
C.
, công sai
.
B.
D.
.
D.
. Số hạng tổng quát của cấp số cộng
.
.
. Tổng của 10 số hạng đầu tiên của
C.
thỏa
.
C.
.
D.
bằng
.
là
.
Câu 35. Cho 3 điểm
đường thẳng
,
,
,
C.
,
,
phân biệt không thẳng hàng và không nằm trong mặt phẳng
lần lượt cắt
,
tại
,
,
,
;
. Các
. Khẳng định nào sau đây sai?
xác định duy nhất một mặt phẳng
là điểm chung của hai mặt phẳng
;
D.
,
,
A. Qua 3 điểm
B.
,
.
và
.
.
không thẳng hàng.
Câu 36.
bằng
A. 2.
B.
.
C. 16.
Câu 37. Cho hình chóp
với điểm
D. 32.
là trung điểm
. Gọi
là trọng tâm tam giác
.
Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
C.
Câu 38. Để diễn tả một mặt phẳng chứa đường thẳng
A.
.
B.
.
Câu 39. Cho hai mặt phẳng
:
và
.
D.
.
, cách viết nào sau đây đúng?
C.
.
D.
.
song song nhau. Ta có các mệnh đề:
.
:
.
:
.
Trong các mệnh đề đã cho có bao nhiêu mệnh đề sai?
A. 2.
B. 3.
Câu 40. Cho 3 dãy số
C. 1.
với
;
D. 0.
với
;
với
. Có bao nhiêu dãy số bị
chặn?
A. 2.
B. 3.
Câu 41. Cho hình chóp
qua
và song song với
A.
.
C. 0.
. Gọi
B.
.
C.
B. 4.
A. 3.
và
. Trên
là trung điểm
.
.
D.
là đường thẳng
và
D. 5.
trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa
C. 4.
có đáy
lấy điểm
.
?
C. 7.
B. 1.
Câu 44. Cho hình chóp
và song song với
có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng
Câu 43. Cho hai đường thẳng
Gọi
là mặt phẳng chứa
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 42. Phương trình
A. 6.
D. 1.
. Mệnh đề nào sau đây sai?
?
D. 2.
là hình bình hành. Gọi
sao cho
và
, hai điểm
là đường thẳng giao tuyến của
và
nằm cùng phía so với
.
S
A
D
B
A.
C
là hình bình hành.
C.
là trung điểm
Câu 45. Với
.
B.
của cấp số nhân
. Biết hàm số
.
C.
biết
,
và
.
D.
B.
.
Câu 47. Cho cấp số cộng
.
C.
thỏa
B.
Câu 48. Cho tứ diện
là số âm. Tìm số hang đầu
.
D.
.
với điểm
C.
.
D.
đã cho như hình vẽ bên dưới và đường thẳng
A
N
M
B
D
C
Ta có các mệnh đề
.
.
:
.
Trong các mệnh đề đã cho có bao nhiêu mệnh đề sai?
A. 2.
và công bội
B. 3.
.
. Tính tổng của 31 số hạng đầu của cấp số cộng
.
:
.
.
.
:
liên tục tại
thuộc khoảng nào sau đây?
Câu 46. Cho cấp số nhân
A.
.
, cho hàm số
.
A.
là hình bình hành.
D.
, lúc đó giá trị thực của
A.
B.
C. 1.
D. 0.
.
.
cắt
tại
Câu 49. Tất cả các giá trị thực
A.
.
để phương trình
B.
.
Câu 50. Trong mặt phẳng
tạo bởi ba trong năm điểm
A. 5.
C.
cho tứ giác
,
,
,
,
có nghiệm là
, điểm
.
D.
.
. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng phân biệt
?
B. 6.
C. 7.
D. 10.
------ HẾT ------
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ HKI MÔN TOÁN KHỐI 11
NĂM HỌC 2023 – 2024 (ĐỀ CHÍNH THỨC)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
074
187
218
345
A
C
A
A
C
B
A
D
B
B
D
C
D
A
A
C
C
D
A
B
C
B
C
C
D
D
C
B
B
A
C
A
D
D
B
B
A
A
B
D
A
D
B
B
C
A
D
C
B
D
D
C
D
C
B
D
A
C
D
A
D
A
A
B
C
C
A
B
D
D
B
C
C
B
B
C
D
B
A
D
B
A
D
A
B
A
D
B
C
C
A
C
C
D
A
B
C
B
C
B
A
A
B
D
B
C
B
D
C
B
D
A
B
D
B
A
D
D
C
A
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
A
D
B
D
D
C
C
B
D
B
B
D
C
A
D
C
B
B
A
C
C
D
A
B
C
C
A
D
B
D
A
B
C
C
B
B
D
A
C
B
A
D
A
A
C
B
C
A
C
C
D
D
A
A
D
D
B
B
A
B
D
C
A
B
B
D
A
C
A
B
B
C
D
B
A
C
D
A
A
D
NĂM HỌC: 2023 – 2024
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
Môn: TOÁN KHỐI 11
Thời gian làm bài: 90 phút. Không kể thời gian phát đề
MÃ ĐỀ
074
Họ, tên thí sinh:……………………………………………
Số báo danh:………………………………………………
Câu 1. Cho hình chóp
song song với
, trên
có đáy là hình thang
lấy điểm
là đường thẳng qua
và
. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
là hình thang.
B.
C.
.
D.
Câu 2.
.
.
.
bằng
A. Không tồn tại.
B.
Câu 3. Cho hình chóp
.
C.
với điểm
.
D. 0.
đã cho như hình vẽ bên dưới. Biết
.
S
M
D
N
A
C
B
Mệnh đề nào sau đây sai?
A. có duy nhất một mặt phẳng qua
và song song
.
B.
C.
D.
Câu 4. Một học sinh giải bài toán “Cho hình chóp
chứa
và song song với
cắt
tại
và
. Hãy xác định điểm
S
M
I
C
G
B
.
là trọng tâm tam giác
Bước 1: học sinh vẽ hình
A
.
. Mặt phẳng
”. Học sinh làm như sau:
Bước 2: Gọi
là trung điểm
, do
Bước 3: Từ (1) và giả thiết
là trọng tâm mặt phẳng
cắt
tại
Bước 4: Do
nên
,
,
thẳng hàng (1).
nên ta có
.
là trung điểm
.
Trong các bước học sinh giải ở trên, có bao nhiêu bước trình bày chưa đúng?
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 0.
Câu 5. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Dãy số
với
C. Dãy số
với
Câu 6.
A.
là dãy số giảm.
là dãy số tăng.
với
D. Dãy số
là dãy số tăng.
với
là dãy số giảm.
bằng
.
B.
Câu 7. Cho hình chóp
và
B. Dãy số
.
C. 2.
với
D. 0.
là hình bình hành. Gọi
,
lần lượt là trung điểm của
. Mệnh đề nào sau đây sai?
S
M
N
D
A
B
C
A. Có duy nhất một mặt phẳng chứa
và song song
.
B.
.
C. Có duy nhất một mặt phẳng chứa
và song song
.
D.
.
Câu 8. Cho dãy số
A.
với
.
B.
Câu 9. Cho hình chóp
và
. Giá trị của số hạng
.
có đáy
C.
bằng
.
là hình bình hành. Gọi
D.
.
là giao tuyến của hai mặt phẳng
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
qua
và song song với
.
B.
qua
và song song với
.
C.
qua
và song song với
.
D.
qua
và song song với
.
Câu 10. Trong không gian cho hai đường thẳng
,
và mặt phẳng
thỏa
. Mệnh đề nào sau
đây đúng?
A.
và
chéo nhau.
B. Nếu
.
C. Nếu
.
D.
Câu 11. Cho hình chóp
A.
có
và
cắt nhau tại
.
C.
.
Câu 12. Cho cấp số nhân
A.
.
có
,
B.
Câu 13. Cho cấp số nhân
.
. Mệnh đề nào sau đây sai?
B.
.
D.
.
. Tổng của 13 số hạng đầu tiên của
.
C.
có số hạng đầu tiên là
.
bằng
D.
và công bội là
.
. Số hạng tổng quát
của cấp số
nhân này được tính bằng công thức nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
Câu 14. Dựa trên giả thiết: “Cho hình chóp
là trung điểm của
, qua
.
, điểm
kẻ đường thẳng
D.
.
là điểm nằm trong mặt phẳng
cắt
tại
. Gọi
”, học sinh đã vẽ lại hình như
sau:
S
d
N
D
A
G
M
C
B
Hỏi với hình đã vẽ, học sinh đã vẽ sai bao nhiêu lỗi?
A. 2.
B. 1.
C. 0.
Câu 15. Biết
A.
.
D. 3.
. Tính giá trị biểu thức
B.
Câu 16. Cho hình chóp
Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
với điểm
C.
.
đã cho như hình vẽ sau (
.
D.
.
không nằm ngoài hình chóp)
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Câu 17. Trong một nhà hàng, một bàn vuông ngồi được 4 người, nếu nối hai bàn vuông lại thì ngồi được 6
người, nối ba bàn ngồi được 8 người…Nếu nối
người. Giá trị của
A.
bàn vuông lại theo một hàng ngang thì ngồi được 54
thuộc khoảng nào sau đây?
.
B.
.
C.
Câu 18. Cho hàm số
D.
.
. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hàm số đã cho liên tục tại
.
B. Hàm số đã cho liên tục tại
C. Hàm số đã cho liên tục tại
.
D. Hàm số đã cho gián đoạn tại
Câu 19. Tập nghiệm của phương trình
A.
.
.
là
. B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20. Dãy nào sau đây không là một cấp số cộng?
A.
với
.
C.
B.
.
D.
Câu 21. Cho cấp số nhân
A.
.
biết
B.
,
.
. Công bội
.
Câu 22.
A.
.
C.
của cấp số nhân đó bằng
.
D.
.
bằng
.
B.
Câu 23. Cho dãy số
A.
.
C.
với
.
.
. Tìm
B.
.
D.
.
.
C.
.
D.
.
Câu 24. Cho hai đường thẳng chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa đường này và song song với đường
kia?
A. Vô số.
B. 0.
Câu 25. Giá trị của
A. 3.
C. 1.
D. 2.
bằng
B.
.
C.
.
D. 2.
Câu 26. Hàm số
có tập xác định là
A.
.
C.
B.
.
.
D.
Câu 27. Biết
.
. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để
.
A. 2046.
B. 2045.
C. 2044.
Câu 28. Biết
A.
C.
với
D. 2043.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
.
B.
là số nguyên.
.
D.
.
Câu 29. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
.
C.
B.
.
.
D.
Câu 30. Trong không gian cho đường thẳng
.
và mặt phẳng
thỏa
. Mệnh đề nào sau đây
sai?
A.
.
C.
B.
.
D.
Câu 31. Nghiệm của phương trình
.
B.
C.
.
D.
Câu 32. Tính
.
B.
.
B.
.
.
có
Câu 34. Cho cấp số cộng
A.
.
.
bằng
Câu 33. Cho cấp số cộng
A.
.
là
A.
A.
.
C.
, công sai
.
B.
D.
.
D.
. Số hạng tổng quát của cấp số cộng
.
.
. Tổng của 10 số hạng đầu tiên của
C.
thỏa
.
C.
.
D.
bằng
.
là
.
Câu 35. Cho 3 điểm
đường thẳng
,
,
,
C.
,
,
phân biệt không thẳng hàng và không nằm trong mặt phẳng
lần lượt cắt
,
tại
,
,
,
;
. Các
. Khẳng định nào sau đây sai?
xác định duy nhất một mặt phẳng
là điểm chung của hai mặt phẳng
;
D.
,
,
A. Qua 3 điểm
B.
,
.
và
.
.
không thẳng hàng.
Câu 36.
bằng
A. 2.
B.
.
C. 16.
Câu 37. Cho hình chóp
với điểm
D. 32.
là trung điểm
. Gọi
là trọng tâm tam giác
.
Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
C.
Câu 38. Để diễn tả một mặt phẳng chứa đường thẳng
A.
.
B.
.
Câu 39. Cho hai mặt phẳng
:
và
.
D.
.
, cách viết nào sau đây đúng?
C.
.
D.
.
song song nhau. Ta có các mệnh đề:
.
:
.
:
.
Trong các mệnh đề đã cho có bao nhiêu mệnh đề sai?
A. 2.
B. 3.
Câu 40. Cho 3 dãy số
C. 1.
với
;
D. 0.
với
;
với
. Có bao nhiêu dãy số bị
chặn?
A. 2.
B. 3.
Câu 41. Cho hình chóp
qua
và song song với
A.
.
C. 0.
. Gọi
B.
.
C.
B. 4.
A. 3.
và
. Trên
là trung điểm
.
.
D.
là đường thẳng
và
D. 5.
trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa
C. 4.
có đáy
lấy điểm
.
?
C. 7.
B. 1.
Câu 44. Cho hình chóp
và song song với
có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng
Câu 43. Cho hai đường thẳng
Gọi
là mặt phẳng chứa
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 42. Phương trình
A. 6.
D. 1.
. Mệnh đề nào sau đây sai?
?
D. 2.
là hình bình hành. Gọi
sao cho
và
, hai điểm
là đường thẳng giao tuyến của
và
nằm cùng phía so với
.
S
A
D
B
A.
C
là hình bình hành.
C.
là trung điểm
Câu 45. Với
.
B.
của cấp số nhân
. Biết hàm số
.
C.
biết
,
và
.
D.
B.
.
Câu 47. Cho cấp số cộng
.
C.
thỏa
B.
Câu 48. Cho tứ diện
là số âm. Tìm số hang đầu
.
D.
.
với điểm
C.
.
D.
đã cho như hình vẽ bên dưới và đường thẳng
A
N
M
B
D
C
Ta có các mệnh đề
.
.
:
.
Trong các mệnh đề đã cho có bao nhiêu mệnh đề sai?
A. 2.
và công bội
B. 3.
.
. Tính tổng của 31 số hạng đầu của cấp số cộng
.
:
.
.
.
:
liên tục tại
thuộc khoảng nào sau đây?
Câu 46. Cho cấp số nhân
A.
.
, cho hàm số
.
A.
là hình bình hành.
D.
, lúc đó giá trị thực của
A.
B.
C. 1.
D. 0.
.
.
cắt
tại
Câu 49. Tất cả các giá trị thực
A.
.
để phương trình
B.
.
Câu 50. Trong mặt phẳng
tạo bởi ba trong năm điểm
A. 5.
C.
cho tứ giác
,
,
,
,
có nghiệm là
, điểm
.
D.
.
. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng phân biệt
?
B. 6.
C. 7.
D. 10.
------ HẾT ------
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ HKI MÔN TOÁN KHỐI 11
NĂM HỌC 2023 – 2024 (ĐỀ CHÍNH THỨC)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
074
187
218
345
A
C
A
A
C
B
A
D
B
B
D
C
D
A
A
C
C
D
A
B
C
B
C
C
D
D
C
B
B
A
C
A
D
D
B
B
A
A
B
D
A
D
B
B
C
A
D
C
B
D
D
C
D
C
B
D
A
C
D
A
D
A
A
B
C
C
A
B
D
D
B
C
C
B
B
C
D
B
A
D
B
A
D
A
B
A
D
B
C
C
A
C
C
D
A
B
C
B
C
B
A
A
B
D
B
C
B
D
C
B
D
A
B
D
B
A
D
D
C
A
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
A
D
B
D
D
C
C
B
D
B
B
D
C
A
D
C
B
B
A
C
C
D
A
B
C
C
A
D
B
D
A
B
C
C
B
B
D
A
C
B
A
D
A
A
C
B
C
A
C
C
D
D
A
A
D
D
B
B
A
B
D
C
A
B
B
D
A
C
A
B
B
C
D
B
A
C
D
A
A
D
 









Các ý kiến mới nhất