Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Ngọc
Ngày gửi: 08h:20' 24-12-2024
Dung lượng: 127.7 KB
Số lượt tải: 232
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD&ĐT QUẢNG NINH
TRƯỜNG THCS- THPT CHU VĂN AN
(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: HÓA HỌC – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 45 phút
(không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 103

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Amino acid nào sau đây có khối lượng phân tử là 89 amu?
A. Alanine.
B. Lysine.
C. Valine.
D. Glycine.
Câu 2. Tơ capron thuộc loại tơ
A. polyamide.
B. thiên nhiên.
C. vinylic.
D. polyester.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tơ?
A. Theo nguồn gốc, tơ được chia thành 3 loại: tơ tự nhiên, tơ tổng hợp và tơ bán tổng hợp.
B. Tơ là vật liệu kém bền trong môi trường acid cũng như trong môi trường base.
C. Tơ là những vật liệu polymer hình sợi, mạch dài, thường phân nhánh.
D. Tơ tằm thuộc loại polypeptide.
Câu 4. Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?
A. Poly(vinyl chloride).
B. Tơ olon.
C. Polyisoprene.
D. Polyethylene.
Câu 5. Số liên kết peptide trong phân tử peptide Ala-Val-Ala-Gly-Ala là
A. 2.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 6. Cho các chất: methylmethacrylate (1), toluene (2), acrylonitrile (3), valine (4), styrene (5). Các chất
có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polymer là
A. (1), (2) và (3).
B. (3), (4) và (5).
C. (1), (3) và (5).
D. (1), (2) và (5).
0
0
EFe
ECu
2
2
/ Fe = -0,440 V;
/ Cu = +0,340 V.
Câu 7. Cho biết:
Sức điện động chuẩn của pin điện hoá Fe - Cu là
A. 0,920V.
B. 1,660V.
C. 0,100V.
D. 0,780V.
Câu 8. Cho phản ứng hoá học:
Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu
Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
A. Fe là chất khử, Cu2+ là chất oxi hoá.
B. Fe có tính khử yếu hơn Cu.
C. Fe2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+.
D. Cu2+ khử Fe thành Fe2+.
Câu 9. Cho thứ tự sắp xếp các cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá: Mg 2+/Mg, H2O/H2, OH-, 2H+/H2,
Ag+/Ag. Cặp oxi hoá/khử có giá trị thế điện cực chuẩn lớn nhất trong dãy là
A. Ag+/Ag.
B. 2H+/H2.
C. Mg2+/Mg.
D. H2O/H2,OH-.
Câu 10. Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá– khử: Fe 2+/Fe, K+/K, Ag+/Ag, Mg2+/Mg, Cu2+/Cu lần
lượt là -0,44V, -2,924V, +0,799V, -2,353V, +0,340V. Ở điều kiện chuẩn, kim loại Cu khử được ion kim loại
nào sau đây?
A. Fe2+.
B. Mg2+.
C. Na+.
D. Ag+.

1/4 - Mã đề 103

Câu 11. Cho các polymer sau: poly(vinyl chloride), polystyrene, polyethylene, polybuta-1,3-diene,
polyisoprene, tơ capron. Trong số các polymer trên, có bao nhiêu chất có thể tham gia phản ứng cộng trong
điều kiện thích hợp?
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Câu 12. Cho = 0,59 V và
= 0,34 V. Thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa – khử Ni2+/Ni là
A. -0,25 V.
B. 0,34 V.
C. 0,35 V.
D. -0,34 V.
Câu 13. Nguồn điện hoá học nào sau đây không dựa vào các phản ứng hoá học?
A. Acquy.
B. Pin nhiên liệu.
C. Pin mặt trời.
D. Pin Galvani.
3+
2+
Câu 14. Kí hiệu cặp oxi hoá - khử ứng với quá trình khử: Fe + 1e → Fe là
A. Fe2+/Fe3+.
B. Fe2+/Fe.
C. Fe3+/Fe.
D. Fe3+/Fe2+.
Câu 15. Thuốc thử để phân biệt methylamine và trimethylamine là
A. quỳ tím.
B. FeCl3.
C. HNO2.
D. HCl.
Câu 16. Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg, Al, Zn. Trong số các cặp oxi
hoá - khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?
A. Zn2+/Fe.
B. Al3+/Al.
C. Na+/Na.
D. Mg2+/Mg.
Câu 17. Trùng hợp propylene thu được polymer có tên gọi là
A. polypropylene.
B. polystyrene.
C. polyethylene.
D. poly(vinyl chloride).
Câu 18. Trên các sản phẩm làm từ chất dẻo thường có kí hiệu gồm các mũi tên tạo hình tam giác cho biết
vật liệu có thể tái chế (mã tái chế) và một số đi kèm mô tả loại nhựa cấu thành sản phẩm (mã nhận diện
nhựS. Tên của monomer dùng để điều chế loại polymer này là

A. methylbenzene.

B. vinyl chloride.

C. cyclohexane.

D. vinylbenzene.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu,
thí sinh chọn đúng hoặc sai. (Đ – S)
Câu 1. Cho phổ khối lượng của ester X như sau:

A. Nhiệt độ sôi của X cao hơn ethyl alcohol và acetic acid.
B. X là ester của methyl alcohol.
C. Xà phòng hóa X bằng dung dịch NaOH thu được muối có công thức là CH3COONa.
2/4 - Mã đề 103

D. Ester X có khối lượng phân tử là 60 amu.
Câu 2. Tơ polyamide dùng để dệt vải lót lốp ô tô, máy bay; vải may mặc; bện làm dây cáp, dây dù, lưới
đánh cá; làm chỉ khâu vết mổ. Polyamide còn được dùng để đúc những bộ phận máy chạy êm, không gỉ
(bách xe răng cưa, chân vịt tàu thuỷ, cánh quạt điện).
A. Tơ polyamide là loại tơ có chứa liên kết amide (-NH-CO-).
B. Khối lượng phân tử của 1 loại tơ capron bằng 16 950 amu. Số mắt xích trong công thức phân tử của tơ
capron trên là 160.
C. Polymer thuộc loại polyamide là tơ lapsan, nylon-6,6 và tơ enang.
D. Tơ polyamide kém bền dưới tác dụng của acid và kiềm do liên kết -CO-NH- phản ứng được với cả acid
và kiềm.
Câu 3. Cho pin điện hoá có cấu tạo như sau:

A. Tại điện cực âm xảy ra quá trình oxi hoá Zn(s) thành ion Zn2+(aq).
B. Tại điện cực anode xảy ra quá trình khử ion H+(aq) thành khí H2(g).
C. Phản ứng xảy ra trong pin là: H2(g) + Zn2+(aq) → Zn(s) + 2H+(aq).
D. Sức điện động chuẩn của pin là 0,76 V.
Câu 4. Cho các phát biểu sau đây về hợp chất carbohydrate.
A. Cellulose và tinh bột đều là các disaccharide có trong tự nhiên.
B. Tinh bột gồm amylose và amylopectin.
C. Glucose phản ứng với methyl alcohol (có mặt khí HCl) do trong cấu tạo có nhóm-OH hemiacetal.
D. Cellulose tan trong dung dịch chứa phức chất của Cu2+ với ammonia.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Bradykinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptide có công thức là Arg-Pro-Pro-GlyPhe-Ser-Pro-Phe-Arg. Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptide này, thu được bao nhiêu tripeptide mà trong
thành phần có phenyl alanine (Phe)?
Câu 2. Khối lượng phân tử của 1 loại tơ capron bằng 16 950 amu. Số mắt xích trong công thức phân tử của
tơ capron trên là?
Câu 3. Lấy 0,1 mol chất X có công thức C2H12O4N2S tác dụng với dung dịch chứa 0,35 mol NaOH đun nóng
thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan.
Tính giá trị của m.
Câu 4. Cho giá trị thế điện cực của một số cặp oxi hóa – khử:

= -0,44 V;

= -0,76;

=

0,34 V;
= 0,80. Có bao nhiêu ion có thể oxi hóa được kim loại Fe?
Câu 5. Terephthalic acid là chất rắn màu trắng, tiền thân của polyester PET, được sử dụng để sản xuất quần
áo và chai nhựa. Quá trình tổng hợp terephthalic từ p-xylene theo sơ đồ sau:

3/4 - Mã đề 103

Có bao nhiêu phân tử oxygen đã phản ứng với 1 phân tử p-xylene trong phản ứng trên?
Câu 6. Một pin điện hoá được thiết lập từ hai điện cực tạo bởi hai cặp oxi hoá/khử là M 2+/M và Ag+/Ag. Cho
biết:
Cặp oxi hoá - khử

Fe2+/Fe

Sn2+/Sn

Ni2+/Ni

Cu2+/Cu

Ag+/Ag

Thế điện cực

-0,44

-0,137

-0,257

+0,340

+0,799

Nếu M là một trong số các kim loại: Fe, Ni, Sn, Cu thì sức điện động chuẩn lớn nhất của pin bằng bao
nhiêu vôn? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
------ HẾT ------

4/4 - Mã đề 103
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác