Kiểm tra cuối kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Châu Ngọc Phượng
Ngày gửi: 20h:29' 24-12-2024
Dung lượng: 106.9 KB
Số lượt tải: 477
Nguồn:
Người gửi: Châu Ngọc Phượng
Ngày gửi: 20h:29' 24-12-2024
Dung lượng: 106.9 KB
Số lượt tải: 477
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ CUỐI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2024 – 2025
Bài 6:
Câu 1: Vùng Trung du và miền núi Bắc bộ nổi tiếng với lễ hội nào sau đây?
A. Lồng tồng
B. Gội đầu
C. Gầu gào
D. Tồng tào
Câu 2: Lễ hội nào sau đây thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc bộ?
A. Lễ hội Đền Hùng
B. Lễ hội múa rối nước
C. Lễ hội gội đầu
D. Lễ hội chọi trâu
Câu 3: Lễ hội Xương Giang của tỉnh nào?
A. Hòa Bình
B. Phú Thọ
C. Lào Cai
D. Bắc Giang
Câu 4: Lễ hội Đền Hùng được diễn ra ở đâu?
A. Lương Sơn, Hòa Bình
B. Mai Châu, Hòa Bình
C. Cao Phong, Hòa Bình
D. Phú Thọ
Câu 5: Lễ hội Gầu tào là lễ hội truyền thống của dân tộc?
A. Kinh
B. Tày
C. Mường
D. Mông
Câu 6: Lễ hội Lồng tồng còn được gọi là lễ hội gì?
A. Mường Thàng B. Mường Bi
C. Xuống đồng
D. Xuống vườn
Câu 7: Trong lễ Gầu Tào có những hoạt động vui chơi như
A. Thi đi cà kheo, ném còn B. Thi kéo co, đẩy gậy
C. Đi cà kheo, múa tay
D. Múa khèn, đi thăng bằng, đẩy gậy
Câu 8: Lễ Lồng tồng được tổ chức trên:
A. Những đỉnh nứi
B. Khu vườn
C. Khu dân cư
D. Những cánh
đồng hoặc khu đất rộng.
Câu 9: Lễ hội Lồng Tồng là lễ hội truyền thống của người
A. Tày, Nùng
B. Mông, Ê-đê
C. Thái, Thái D. Hoa, Kinh
Câu 10: Nghi thức quan trọng trong lễ hội Lồng Tồng là
A. Trồng lúa
B. Gặt lúa
C. Cày ruộng
D. Gieo mạ
Câu 11: Lễ hội Đền Hùng diễn ra vào ngày nào?
A. 10/3 âm lịch
B. 11/3 âm lịch
C. 12/3 âm lịch
D. 10/4 âm lịch
Câu 12: Hát Then của dân tộc nào
A. Tày, Mường, Thái
B. Tày, Mường, Kinh
C. Mông, Dao, Thái
D. Tày, Nùng, Thái
Câu 13: Hát Then là một loại hình
A. Diễn xướng
B. Diễn xướng âm nhạc dân gian
C. Diễn xướng văn hóa dân gian
D. Diễn xướng văn nghệ
Câu 14: Xòe là một loại hình múa đặc sắc của
A. Người Kinh
B. Người Mường
C. Người Mông
D. Người Thái
Câu 15: Hát Then và Xòe được UNESCO ghi danh là?
A. Di sản văn hóa vật thể
B. Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại năm 2022
C. Di sản văn hóa phi vật thể
D. Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại 2019, 2021
Câu 17: Món ăn đặc trưng ở chợ phiên gồm có
A. Thắng cố, cơm lam
B. Thắng cố, thịt lợn
C. Măng rừng, thịt lợn
D. Bún, phở
Câu 18: Chợ phiên Bắc Hà họp vào thứ mấy hàng tuần?
A. Thứ 7
B. Thứ 6
C. Chủ nhật
D. Thứ 5
Câu 19: Ngoài đồ thổ cẩm, thức ăn chợ phiên Bắc Hà còn bán
A. Cây cảnh
B. Hàng thủ công
C. Cây cối
D. Gia súc
Câu 21: Chợ phiên ở vùng cao là nơi để:
A. Giao lưu và gặp gỡ
C. Nơi buôn bán
bạn của các nam nữ thanh niên.
Câu 24: Chợ phiên San Thàn thuộc tỉnh nào?
A. Hòa Bình
B. Lào Cai
Câu 25: Chợ phiên Bắc Hà thuộc tỉnh nào?
A. Hòa Bình
B. Lào Cai
B. Nơi kết bạn của các nam nữ thanh niên
D. Giao lưu và gặp gỡ, nơi buôn bán. Nơi kết
C. Lai Châu
D. Quảng Ninh
C. Lai Châu
D. Quảng Ninh
Bài 11
Câu 1: Sông Hồng chảy trên địa phận Việt Nam dài khoảng bao nhiêu?
A. 556 km
B. 1159 km
C. 778 km
D. 1126 km
Câu 2: Sông Hồng bắt ngồn từ
A. Trung Quốc
B. LàoC. Thái Lan
D. Cam-pu-chia
Câu 3: Sông Hồng đổ ra
A. ra biển ở cửa Ba Lạt
B. Cửa Thái Bình C. Cửa Văn Úc
D. Bát xát.
Câu 4: Sông Hồng còn được gọi là
Nhị Hà, Hồng Hà, sông Xích Đằng, sông Kẻ Chợ, sông Cái,...
Câu 5: Hình thành nền văn minh người Việt Cổ cách bao nhiêu năm về trước
A. 1700 năm
B. 2700 năm
C. 1600 năm
D. 1500 năm
Câu 9: Đứng đầu nhà nước Văn Lang là
A. Hùng Vương
B. An Dương Vương
C. Lạc hầu
D. Lạc tướng
Câu 10: Đứng đầu nhà nước Âu Lạc là
A. Hùng Vương
B. An Dương Vương
C. Lạc hầu
D. Lạc tướng
Câu 11: Thành Cổ Loa thuộc
A. Đông Anh, Hà Nội
B. Thường Tín, Hà Nội
C. Sóc Sơn, Hà Nội
D. Thanh Trì, Hà Nội
Câu 12: Thành Cổ Loa có 3 vòng khép kín gồm:
A. Nội thành
B. Trung Thành
C. Ngoại Thành
D. Thành Nội, Thành
Trung và Thành Ngoại.
Câu 13: Nguồn lương thực chính của người Việt Cổ là:
A. Thóc gạo, gạo nếp
B. Rau
C. Hoa Qủa
D. Chim, thú
Câu 14: Người Việt cổ ở :
A. Nhà gạch
B. Nhà sàn
C. Nhà đất
D. Hang động
Câu 15: Người Viêt cổ đi lại bằng
A. Ngựa
B. Tàu
C. Thuyền
D. Xe máy
Câu 16: Nam người Việt cổ thường mặc gì
A. Đóng khố, cởi trần
B. Mặc váy
C. Áo yếm
D. Mặc vest
Câu 17: Cư dân có tín ngưỡng gì?
A. Thờ cúng tổ tiên
B. Thờ các vị thần
C. Thờ cúng tổ tiên, thờ các vị thần.
D. Thờ Cá ông
Câu 18: Người Việt cổ có tục lệ gì
A. Bắt vợ
B. Nhuộm răng đen, ăn trầu
C. Nhuộm răng trắng
D. Đâm trâu
Câu 19: Loại trống đồng đẹp nhất của trống đồng Đông Sơn là
A. Trống đồng Đông An
B. Trống đồng Đông Minh
C. Trống đồng Đông Anh
D. Trống đồng Ngọc Lũ
Câu 20: Trồng đồng Ngọc Lũ được phát hiện ở đâu?
A. Đông Sơn, Ninh Bình
B. Thường Tín, Hà Nội
C. Đông Sơn, Hà Nội
D. Đông Sơn, Thanh Hóa
Câu 22: Thần nào được các cư dân người Việt cổ thờ cúng?
A. Thần gió
B. Thần biển
C. Thần thổ địa
D. Thần Sông, thần Núi
Câu 23: Nữ người Việt cổ thường mặc gì
A. Đóng khố, cởi trần
B. Mặc váy, áo yếm
C. Mặc áo lá
D. Mặc áo dài
Câu 9: (0,5đ) Lễ hội Lồng Tồng thường được tổ chức ở đâu ?
Thường được tổ chức ở những cánh đồng hoặc khu đất rộng.
Câu 10. (1đ) Kể tên một số lễ hội tiêu biểu ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Lễ hội Lồng tồng, Lễ hội Gầu tào; Lễ hội Đền Hùng; Lễ hội Xương Giang, …
Câu 11: (0,5đ) Em hãy nêu một số thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Sông Hông?
- Sự ra đời của Nhà nước Văn Lang và Nhà nước Âu Lạc, trống đồng Đông Sơn, thành Cổ
Loa,...
Câu 12: (1đ) Em hãy đề suất một số biện pháp để góp phần giữ gìn và phát huy giá trị của Sông
Hồng?
Khai thác hợp lí. Bảo vệ môi trường.Tuyên truyền chung tay bảo vệ môi trường.
Câu 13. (1,5đ) Vẽ sơ đồ tư duy thể hiện một số nét văn hoá nổi bật ở vùng Trung du và miền núi
Bắc Bộ (theo gợi ý dưới đây).
Bắc Hà
Sơn Thàn
Gầu Tàu
Hát Then
Múa Xòe
Câu 14. (1,5đ) Em hãy kể tên một số phong tục, tập quán của người Việt cổ còn được lưu giữ đến
ngày nay.
+ Ăn trầu cau và sử dụng trầu cau trong các ngày lễ, tết hay các dịp trọng đại (cưới hỏi,
tang ma…)
+ Thờ cúng tổ tiên, anh hùng dân tộc và những người có công với cộng đồng.
+ Thờ các vị thần tự nhiên, như: thần Núi, thần Sông,…
+ Làm bánh chưng, bánh giầy vào các dịp lễ, tết,… Tổ chức nhiều lễ hội.
Câu 15: - Mô tả một lễ hội mà em ấn tượng nhất.
+ Lễ hội Lồng tồng (còn gọi là hội Xuống đồng) là lễ hội truyền thống của người Tày,
Nùng.... được tổ chức trên những cánh đồng hoặc khu đất rộng.
+ Cày ruộng là nghi thức quan trọng trong lễ hội, sau đó có các trò chơi dân gian
như: tung còn, kéo co, đẩy gậy....
NĂM HỌC 2024 – 2025
Bài 6:
Câu 1: Vùng Trung du và miền núi Bắc bộ nổi tiếng với lễ hội nào sau đây?
A. Lồng tồng
B. Gội đầu
C. Gầu gào
D. Tồng tào
Câu 2: Lễ hội nào sau đây thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc bộ?
A. Lễ hội Đền Hùng
B. Lễ hội múa rối nước
C. Lễ hội gội đầu
D. Lễ hội chọi trâu
Câu 3: Lễ hội Xương Giang của tỉnh nào?
A. Hòa Bình
B. Phú Thọ
C. Lào Cai
D. Bắc Giang
Câu 4: Lễ hội Đền Hùng được diễn ra ở đâu?
A. Lương Sơn, Hòa Bình
B. Mai Châu, Hòa Bình
C. Cao Phong, Hòa Bình
D. Phú Thọ
Câu 5: Lễ hội Gầu tào là lễ hội truyền thống của dân tộc?
A. Kinh
B. Tày
C. Mường
D. Mông
Câu 6: Lễ hội Lồng tồng còn được gọi là lễ hội gì?
A. Mường Thàng B. Mường Bi
C. Xuống đồng
D. Xuống vườn
Câu 7: Trong lễ Gầu Tào có những hoạt động vui chơi như
A. Thi đi cà kheo, ném còn B. Thi kéo co, đẩy gậy
C. Đi cà kheo, múa tay
D. Múa khèn, đi thăng bằng, đẩy gậy
Câu 8: Lễ Lồng tồng được tổ chức trên:
A. Những đỉnh nứi
B. Khu vườn
C. Khu dân cư
D. Những cánh
đồng hoặc khu đất rộng.
Câu 9: Lễ hội Lồng Tồng là lễ hội truyền thống của người
A. Tày, Nùng
B. Mông, Ê-đê
C. Thái, Thái D. Hoa, Kinh
Câu 10: Nghi thức quan trọng trong lễ hội Lồng Tồng là
A. Trồng lúa
B. Gặt lúa
C. Cày ruộng
D. Gieo mạ
Câu 11: Lễ hội Đền Hùng diễn ra vào ngày nào?
A. 10/3 âm lịch
B. 11/3 âm lịch
C. 12/3 âm lịch
D. 10/4 âm lịch
Câu 12: Hát Then của dân tộc nào
A. Tày, Mường, Thái
B. Tày, Mường, Kinh
C. Mông, Dao, Thái
D. Tày, Nùng, Thái
Câu 13: Hát Then là một loại hình
A. Diễn xướng
B. Diễn xướng âm nhạc dân gian
C. Diễn xướng văn hóa dân gian
D. Diễn xướng văn nghệ
Câu 14: Xòe là một loại hình múa đặc sắc của
A. Người Kinh
B. Người Mường
C. Người Mông
D. Người Thái
Câu 15: Hát Then và Xòe được UNESCO ghi danh là?
A. Di sản văn hóa vật thể
B. Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại năm 2022
C. Di sản văn hóa phi vật thể
D. Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại 2019, 2021
Câu 17: Món ăn đặc trưng ở chợ phiên gồm có
A. Thắng cố, cơm lam
B. Thắng cố, thịt lợn
C. Măng rừng, thịt lợn
D. Bún, phở
Câu 18: Chợ phiên Bắc Hà họp vào thứ mấy hàng tuần?
A. Thứ 7
B. Thứ 6
C. Chủ nhật
D. Thứ 5
Câu 19: Ngoài đồ thổ cẩm, thức ăn chợ phiên Bắc Hà còn bán
A. Cây cảnh
B. Hàng thủ công
C. Cây cối
D. Gia súc
Câu 21: Chợ phiên ở vùng cao là nơi để:
A. Giao lưu và gặp gỡ
C. Nơi buôn bán
bạn của các nam nữ thanh niên.
Câu 24: Chợ phiên San Thàn thuộc tỉnh nào?
A. Hòa Bình
B. Lào Cai
Câu 25: Chợ phiên Bắc Hà thuộc tỉnh nào?
A. Hòa Bình
B. Lào Cai
B. Nơi kết bạn của các nam nữ thanh niên
D. Giao lưu và gặp gỡ, nơi buôn bán. Nơi kết
C. Lai Châu
D. Quảng Ninh
C. Lai Châu
D. Quảng Ninh
Bài 11
Câu 1: Sông Hồng chảy trên địa phận Việt Nam dài khoảng bao nhiêu?
A. 556 km
B. 1159 km
C. 778 km
D. 1126 km
Câu 2: Sông Hồng bắt ngồn từ
A. Trung Quốc
B. LàoC. Thái Lan
D. Cam-pu-chia
Câu 3: Sông Hồng đổ ra
A. ra biển ở cửa Ba Lạt
B. Cửa Thái Bình C. Cửa Văn Úc
D. Bát xát.
Câu 4: Sông Hồng còn được gọi là
Nhị Hà, Hồng Hà, sông Xích Đằng, sông Kẻ Chợ, sông Cái,...
Câu 5: Hình thành nền văn minh người Việt Cổ cách bao nhiêu năm về trước
A. 1700 năm
B. 2700 năm
C. 1600 năm
D. 1500 năm
Câu 9: Đứng đầu nhà nước Văn Lang là
A. Hùng Vương
B. An Dương Vương
C. Lạc hầu
D. Lạc tướng
Câu 10: Đứng đầu nhà nước Âu Lạc là
A. Hùng Vương
B. An Dương Vương
C. Lạc hầu
D. Lạc tướng
Câu 11: Thành Cổ Loa thuộc
A. Đông Anh, Hà Nội
B. Thường Tín, Hà Nội
C. Sóc Sơn, Hà Nội
D. Thanh Trì, Hà Nội
Câu 12: Thành Cổ Loa có 3 vòng khép kín gồm:
A. Nội thành
B. Trung Thành
C. Ngoại Thành
D. Thành Nội, Thành
Trung và Thành Ngoại.
Câu 13: Nguồn lương thực chính của người Việt Cổ là:
A. Thóc gạo, gạo nếp
B. Rau
C. Hoa Qủa
D. Chim, thú
Câu 14: Người Việt cổ ở :
A. Nhà gạch
B. Nhà sàn
C. Nhà đất
D. Hang động
Câu 15: Người Viêt cổ đi lại bằng
A. Ngựa
B. Tàu
C. Thuyền
D. Xe máy
Câu 16: Nam người Việt cổ thường mặc gì
A. Đóng khố, cởi trần
B. Mặc váy
C. Áo yếm
D. Mặc vest
Câu 17: Cư dân có tín ngưỡng gì?
A. Thờ cúng tổ tiên
B. Thờ các vị thần
C. Thờ cúng tổ tiên, thờ các vị thần.
D. Thờ Cá ông
Câu 18: Người Việt cổ có tục lệ gì
A. Bắt vợ
B. Nhuộm răng đen, ăn trầu
C. Nhuộm răng trắng
D. Đâm trâu
Câu 19: Loại trống đồng đẹp nhất của trống đồng Đông Sơn là
A. Trống đồng Đông An
B. Trống đồng Đông Minh
C. Trống đồng Đông Anh
D. Trống đồng Ngọc Lũ
Câu 20: Trồng đồng Ngọc Lũ được phát hiện ở đâu?
A. Đông Sơn, Ninh Bình
B. Thường Tín, Hà Nội
C. Đông Sơn, Hà Nội
D. Đông Sơn, Thanh Hóa
Câu 22: Thần nào được các cư dân người Việt cổ thờ cúng?
A. Thần gió
B. Thần biển
C. Thần thổ địa
D. Thần Sông, thần Núi
Câu 23: Nữ người Việt cổ thường mặc gì
A. Đóng khố, cởi trần
B. Mặc váy, áo yếm
C. Mặc áo lá
D. Mặc áo dài
Câu 9: (0,5đ) Lễ hội Lồng Tồng thường được tổ chức ở đâu ?
Thường được tổ chức ở những cánh đồng hoặc khu đất rộng.
Câu 10. (1đ) Kể tên một số lễ hội tiêu biểu ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Lễ hội Lồng tồng, Lễ hội Gầu tào; Lễ hội Đền Hùng; Lễ hội Xương Giang, …
Câu 11: (0,5đ) Em hãy nêu một số thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Sông Hông?
- Sự ra đời của Nhà nước Văn Lang và Nhà nước Âu Lạc, trống đồng Đông Sơn, thành Cổ
Loa,...
Câu 12: (1đ) Em hãy đề suất một số biện pháp để góp phần giữ gìn và phát huy giá trị của Sông
Hồng?
Khai thác hợp lí. Bảo vệ môi trường.Tuyên truyền chung tay bảo vệ môi trường.
Câu 13. (1,5đ) Vẽ sơ đồ tư duy thể hiện một số nét văn hoá nổi bật ở vùng Trung du và miền núi
Bắc Bộ (theo gợi ý dưới đây).
Bắc Hà
Sơn Thàn
Gầu Tàu
Hát Then
Múa Xòe
Câu 14. (1,5đ) Em hãy kể tên một số phong tục, tập quán của người Việt cổ còn được lưu giữ đến
ngày nay.
+ Ăn trầu cau và sử dụng trầu cau trong các ngày lễ, tết hay các dịp trọng đại (cưới hỏi,
tang ma…)
+ Thờ cúng tổ tiên, anh hùng dân tộc và những người có công với cộng đồng.
+ Thờ các vị thần tự nhiên, như: thần Núi, thần Sông,…
+ Làm bánh chưng, bánh giầy vào các dịp lễ, tết,… Tổ chức nhiều lễ hội.
Câu 15: - Mô tả một lễ hội mà em ấn tượng nhất.
+ Lễ hội Lồng tồng (còn gọi là hội Xuống đồng) là lễ hội truyền thống của người Tày,
Nùng.... được tổ chức trên những cánh đồng hoặc khu đất rộng.
+ Cày ruộng là nghi thức quan trọng trong lễ hội, sau đó có các trò chơi dân gian
như: tung còn, kéo co, đẩy gậy....
 








Các ý kiến mới nhất