Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 9. Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mr Phạm
Ngày gửi: 08h:49' 25-12-2024
Dung lượng: 211.5 KB
Số lượt tải: 651
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN QUAN SƠN
TRƯỜNG PTDT BT
THCS NA MÈO

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: KHTN 9
Thời gian làm bài 90 phút

Họ và tên học sinh:................................................................ Lớp:.........
®iÓm
Bằng số

Giám khảo

Bằng chữ

Giám thị
1.

2.
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM:
Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời em cho là đúng.
Câu 1:  Dụng cụ nào sau đây dùng để phân tán nhiệt khi đốt?
A. Lưới tản nhiệt. B. Bát sứ.
C. Bình cầu.
D. Phếu chiết.
Câu 2: Đầu tàu hoả kéo toa xe với lực F = 500N . Công của lực kéo của đầu tàu khi
xe dịch chuyển 2 m là:
A. A= 1000J B. A = 10000J
C. A = 100J
D. A = 10 J
Câu 3: Cơ năng được tính bằng công thức?
A.WC = P.h
B. WC = P.t
C. WC = 1/2m.v2
D. WC = Wđ+ Wt

Câu 4: Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng ánh sáng bị :

A. Gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
B. Giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
C. Hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
D. Thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
Câu 5. Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính thì:
A. Truyền thẳng
B. Đổi chiều
C. Gấp khúc
D. Dừng lại
Câu 6: Đường đi của tia sáng qua lăng kính đặt trong không khí hình vẽ nào
là không đúng :

A. Hình 1
B. Hình 2  
C. Hình 3 
D. Hình 4
Câu 7: Biểu thức nào sau đây xác định điện trở của dây dẫn?
A.  R=ρ

l
s

B.  R=ρ

s
l

C.  R=

s
ρ.l

D.  R=ρ .l . s

Câu 8: Muốn đo cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn cần các dụng cụ gì và mắc
dụng cụ đó với vật cần đo là:
A. Điện kế mắc song song với vật cần đo. B. Vôn kế mắc nối tiếp với vật cần đo.
C. Ampe kế mắc nối tiếp với vật cần đo.
D. Ampe kế mắc song song với vật cần đo.
Câu 9: Chất có ánh kim là :
A. Thủy tinh.          B. Bạc.                    C. Gỗ.               D. Giấy.

Câu 10: Kim loại không tác dụng với dung dịch HCl là:
A. Cu
B. Mg
C. Zn
D. Al
Câu 11: Cho dây nhôm vào trong ống nghiệm chứa dung dịch nào sẽ có phản ứng hóa
học xảy ra?
A. K2SO4 B. Na2SO4 C. MgSO4
D. CuSO4
Câu 12: Xoong, nồi dùng để đun nấu trong gia đình thường được sản xuất từ nhôm.
Ứng dụng trên đã sử dụng tính chất vật lí nào của nhôm?
A. Tính dẫn điện.
B. Tính dẻo.
C. Ánh kim.
D. Tính dẫn nhiệt.
Câu 13: Chỉ ra các alkene trong các hydrocarbonn sau:
A. CH2 = CH2
B. CH3 – CH2 – CH3
C. CH2 = CH – CH = CH2
D. CH3 – CH = CH – CH3
Câu 14:  Yêu cầu bắt buộc đối với mỗi thí nghiệm của Mendel là:
A. Con lai phải luôn có hiên tượng đồng tính.
B. Con lai phải thuần chủng về các cặp tính trạng được nghiên cứu.
C. Bố mẹ phải thuần chủng về các cặp tính trạng được nghiên cứu.
D. Cơ thể được chọn lai đều mang các tính trội.
Câu 15 : Phát biểu nào sau đây về NST là đúng?
A. Bộ NST trong tế bào giao tử là bộ đơn bội (n).
B. NST giới tính luôn có dạng XX (cái) và XY (đực).
C. NST luôn có hình dạng chữ V.
D. Sự nhân đôi ADN không liên quan đến nhân đôi NST.
Câu 16: Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng?
1. Đột biến gene cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.
2. Đột biến gene là đột biến xảy ra ở cấp độ phân tử.
3. Không phải loại đột biến gene nào cũng di truyền được qua quá trình sinh sản
hữu tính.
4. Các đột biến gene biểu hiện ra kiểu hình ở cả thể đồng hợp và dị hợp.
5. Đột biến là sự biến đổi vật chất di truyền chỉ ở cấp độ phân tử.
A. 2, 4 và 5.
B. 4 và 5.
C. 1, 2 và 5.
D. 3, 4 và 5.
II. TỰ LUẬN:
Câu 17: Đặt một vật cao 8 mm trước thấu kính hội tụ. Ảnh hứng được trên màn cách
thấu kính 12 cm, cao 3,2 cm, vuông góc trục chính. (2đ)
a. Xác định khoảng cách từ vật tới thấu kính.
b. Tìm tiêu cự của thấu kính.
Câu 18: Em hãy cho biết khái niệm hợp chất hữu cơ và cho biết cách phân loại các
hợp chất hữu cơ? (1đ)
Câu 19: Viết phương trình phản ứng cháy của các Alkane C 3H8 ; C4H10 ; C5H12; C6H14 ?
Câu 20: a. Phiên mã là gì?
b. Giải thích được quy luật di truyền?
Câu 21: a. Nguyên phân là gì?
b. Giảm phân là gì?
BÀI LÀM:
…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM ( mỗi câu đúng 0,25đ)
C1

C2

C3

C4

C5

C6

C7

C8

C9

A

A

D

A

A

B

A

C

B

C10

C11

C12

C13

C14

C15

C16

A

D

D

B

C

A

B

II. TỰ LUẬN
Câu
17




Câu
18

Câu
19

C3H8 + 5O2

t°Type equation here .
3 CO2 + 4H2O
t°Type equation here .

2C4H10 + 13O2

8 CO2 + 10H2O

C5H12 + 8O2

t°Type equation here .
5CO2 + 6H2O

2C6H14 + 19O2

t°Type equation here .
12 CO2 + 14H2O



Câu
20

a) Phiên mã là quá trình tổng hợp phân tử RNA dựa trên mạch khuôn

của gene
b) Mã di truyền là mã bộ ba, trong đó 3 nucleotide liên tiếp trên mRNA
quy định một amino acid trên chuỗi polypeptide

Câu
21

a) Nguyên phân là quá trình phân chia bộ NST kép thành hai bộ nhiếm
sắc thể giống nhau
b) Giảm phân là quá trình phân chia bộ nhiễm sắc thể kép thành bốn bộ
nhiếm sắc thể đơn

Avatar

Tác giả chia sẻ mà tải về không có nội dung bài. Vậy chia sẻ với mục đích gì thê?

No_avatar

Mình tải về thì vẫn xem được bình thường mà nhỉ?

 
Gửi ý kiến