kiem tra cuoi HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 18h:04' 27-12-2024
Dung lượng: 458.8 KB
Số lượt tải: 413
Nguồn:
Người gửi: Tạ Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 18h:04' 27-12-2024
Dung lượng: 458.8 KB
Số lượt tải: 413
Số lượt thích:
0 người
Ngày kiểm tra:
/
/ 2024
Điểm
Họ và tên: ………………………
Lớp: ……………………………
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ – CUỐI KÌ I
NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN LỚP 5
Thời gian: 40 phút
Nhận xét
Giám thị
Giám khảo
I/ TRẮC NGHIỆM:
...../1đ
Câu 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
3
a) Chữ số 3 trong số thập phân 89,345 có giá trị là 100 .
...../1đ
b) Một con cá cân nặng 2,84 kg. Vậy ta nói, con cá đó nặng khoảng 3kg.
Câu 2: Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
a) Số nào dưới đây thích hợp điền vào chỗ chấm:
3,6 < ...........< 3,8
A. 3,4
B. 3,5
C. 3,6
D. 3,7
b) Rô-bốt chạy 10 vòng quanh sân vận động. Biết mỗi vòng quanh sân dài
2,5m. Hỏi Rô-bốt đã chạy bao nhiêu mét?
.../0,5đ
A. 0,25 m
B. 2,5 m
C. 25 m
D. 250 m
Câu 3: Em hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm:
42,6 tạ = ………… tấn
.../0,5đ Câu 4: Bảng dưới đây cho biết kết quả quay của các bạn lớp 5A để chọn màu áo đồng
phục lớp: màu vàng, màu xanh, màu hồng và màu cam. (Mỗi bạn quay 1 lần.)
Các bạn lớp 5A đã quay tất cả bao nhiêu lần?
A. 30 lần
B. 17 lần
C. 8 lần
D. 5 lần
II/ TỰ LUẬN:
...../2đ Câu 1: Tính:
a) 95,72 + 27,44
b) 70,35 : 35
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
...../1đ Câu 2: Tính giá trị biểu thức:
7,9 x 6,5 + 7,9 x 3,5
………………………………………………………
………………………………………………………
………………………………………………………
3,4 cm
...../1đ Câu 3: Một lá cờ hình tam giác có độ dài đáy và chiều cao như
hình bên.
4 cm
Diện tích lá cờ hình tam giác là:……………
...../1đ Câu 4: Trên bản đồ tỉ lệ 1: 500, quãng đường từ nhà đến
trường đo được 2,5 cm. Quãng đường đó trên thực tế dài …………..…….. m.
Câu 5: Một mảnh đất hình thang có đáy bé là 60 m, chiều cao mảnh đất là 50
...../2đ m. Biết đáy lớn hơn đáy bé 40 m.
a) Tính diện tích mảnh đất hình thang đó.
b) Trung bình cứ 10 m2 người ta thu hoạch được 8 kg
ngô. Hỏi trên mảnh đất đó người ta thu hoạch được
bào nhiêu tạ ngô?
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN – LỚP 5 – NĂM HỌC: 2024 - 2025
I/ TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: 1 điểm (HS điền đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm)
a) S
b) Đ
Câu 2: 1 điểm (HS chọn đúng mỗi câu đạt 0,5đ)
a) D
b) C
Câu 3: 0,5 điểm (HS điền đúng kết quả đạt 0,5đ)
42,6 tạ = 4,26 tấn
Câu 4: 0,5 điểm (HS chọn đúng đạt 0,5đ): A
II/ TỰ LUẬN:
Câu 1: 2 điểm (HS đặt tính đúng mỗi câu đạt 1đ)
a) 95,72
b) 70,35
+ 27,44
03
123,16
35
2,01
35
0
Câu 2: 1 điểm (HS tính đúng giá trị biểu thức đạt 1đ)
7,9 x 6,5 + 7,9 x 3,5
= 7,9 x (6,5 + 3,5)
= 7,9 x 10
= 79
Lưu ý: HS tính giá trị biểu thức hay tính bằng cách thuận tiện đều được, đúng kết quả đạt 1đ
Câu 3: 1 điểm (HS điền đúng kết quả đạt 1đ)
6,8 cm2
Lưu ý: HS ghi sai đơn vị trừ 0,5đ
HS tính sai kết quả trừ 1đ
Câu 4: 1 điểm (HS điền đúng kết quả đạt 1đ)
12,5 m
Câu 5: 2 điểm
a) Đáy lớn mảnh đất hình thang là:
60 + 40 = 100 (m)
Diện tích mảnh đất hình thang là:
(100 + 60) x 50 : 2 = 4000 (m2)
(0,5đ)
(0,5đ)
b) 4000 m2 gấp 10 m2 số lần là:
4000 : 10 = 400 (lần)
Số tạ ngô thu hoạch được trên mảnh đất đó là:
0,5đ
8 x 400 = 3200 (kg)
3200 kg = 32 tạ
0,5đ
Đáp số: a) 4000 m2;
b) 32 tạ
Lưu ý:
- HS sai hoặc thiếu tên đơn vị trừ 0,5 điểm.
- HS sai hoặc thiếu đáp số trừ 0,5 điểm.
- HS có cách giải khác hoặc đặt lời giải ngắn gọn hơn. Nếu đúng GV vẫn cho điểm.
- HS đặt lời giải và phép tính không phù hợp: 0 điểm.
- HS đặt lời giải đúng, phép tính đúng, kết quả sai: chấm điểm lời giải.
- HS không ghi tóm tắt vẫn tính điểm
/
/ 2024
Điểm
Họ và tên: ………………………
Lớp: ……………………………
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ – CUỐI KÌ I
NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN LỚP 5
Thời gian: 40 phút
Nhận xét
Giám thị
Giám khảo
I/ TRẮC NGHIỆM:
...../1đ
Câu 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
3
a) Chữ số 3 trong số thập phân 89,345 có giá trị là 100 .
...../1đ
b) Một con cá cân nặng 2,84 kg. Vậy ta nói, con cá đó nặng khoảng 3kg.
Câu 2: Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
a) Số nào dưới đây thích hợp điền vào chỗ chấm:
3,6 < ...........< 3,8
A. 3,4
B. 3,5
C. 3,6
D. 3,7
b) Rô-bốt chạy 10 vòng quanh sân vận động. Biết mỗi vòng quanh sân dài
2,5m. Hỏi Rô-bốt đã chạy bao nhiêu mét?
.../0,5đ
A. 0,25 m
B. 2,5 m
C. 25 m
D. 250 m
Câu 3: Em hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm:
42,6 tạ = ………… tấn
.../0,5đ Câu 4: Bảng dưới đây cho biết kết quả quay của các bạn lớp 5A để chọn màu áo đồng
phục lớp: màu vàng, màu xanh, màu hồng và màu cam. (Mỗi bạn quay 1 lần.)
Các bạn lớp 5A đã quay tất cả bao nhiêu lần?
A. 30 lần
B. 17 lần
C. 8 lần
D. 5 lần
II/ TỰ LUẬN:
...../2đ Câu 1: Tính:
a) 95,72 + 27,44
b) 70,35 : 35
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
...../1đ Câu 2: Tính giá trị biểu thức:
7,9 x 6,5 + 7,9 x 3,5
………………………………………………………
………………………………………………………
………………………………………………………
3,4 cm
...../1đ Câu 3: Một lá cờ hình tam giác có độ dài đáy và chiều cao như
hình bên.
4 cm
Diện tích lá cờ hình tam giác là:……………
...../1đ Câu 4: Trên bản đồ tỉ lệ 1: 500, quãng đường từ nhà đến
trường đo được 2,5 cm. Quãng đường đó trên thực tế dài …………..…….. m.
Câu 5: Một mảnh đất hình thang có đáy bé là 60 m, chiều cao mảnh đất là 50
...../2đ m. Biết đáy lớn hơn đáy bé 40 m.
a) Tính diện tích mảnh đất hình thang đó.
b) Trung bình cứ 10 m2 người ta thu hoạch được 8 kg
ngô. Hỏi trên mảnh đất đó người ta thu hoạch được
bào nhiêu tạ ngô?
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN – LỚP 5 – NĂM HỌC: 2024 - 2025
I/ TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: 1 điểm (HS điền đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm)
a) S
b) Đ
Câu 2: 1 điểm (HS chọn đúng mỗi câu đạt 0,5đ)
a) D
b) C
Câu 3: 0,5 điểm (HS điền đúng kết quả đạt 0,5đ)
42,6 tạ = 4,26 tấn
Câu 4: 0,5 điểm (HS chọn đúng đạt 0,5đ): A
II/ TỰ LUẬN:
Câu 1: 2 điểm (HS đặt tính đúng mỗi câu đạt 1đ)
a) 95,72
b) 70,35
+ 27,44
03
123,16
35
2,01
35
0
Câu 2: 1 điểm (HS tính đúng giá trị biểu thức đạt 1đ)
7,9 x 6,5 + 7,9 x 3,5
= 7,9 x (6,5 + 3,5)
= 7,9 x 10
= 79
Lưu ý: HS tính giá trị biểu thức hay tính bằng cách thuận tiện đều được, đúng kết quả đạt 1đ
Câu 3: 1 điểm (HS điền đúng kết quả đạt 1đ)
6,8 cm2
Lưu ý: HS ghi sai đơn vị trừ 0,5đ
HS tính sai kết quả trừ 1đ
Câu 4: 1 điểm (HS điền đúng kết quả đạt 1đ)
12,5 m
Câu 5: 2 điểm
a) Đáy lớn mảnh đất hình thang là:
60 + 40 = 100 (m)
Diện tích mảnh đất hình thang là:
(100 + 60) x 50 : 2 = 4000 (m2)
(0,5đ)
(0,5đ)
b) 4000 m2 gấp 10 m2 số lần là:
4000 : 10 = 400 (lần)
Số tạ ngô thu hoạch được trên mảnh đất đó là:
0,5đ
8 x 400 = 3200 (kg)
3200 kg = 32 tạ
0,5đ
Đáp số: a) 4000 m2;
b) 32 tạ
Lưu ý:
- HS sai hoặc thiếu tên đơn vị trừ 0,5 điểm.
- HS sai hoặc thiếu đáp số trừ 0,5 điểm.
- HS có cách giải khác hoặc đặt lời giải ngắn gọn hơn. Nếu đúng GV vẫn cho điểm.
- HS đặt lời giải và phép tính không phù hợp: 0 điểm.
- HS đặt lời giải đúng, phép tính đúng, kết quả sai: chấm điểm lời giải.
- HS không ghi tóm tắt vẫn tính điểm
 









Các ý kiến mới nhất