Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
tieng viet 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Dũng
Ngày gửi: 16h:43' 31-12-2024
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 369
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Dũng
Ngày gửi: 16h:43' 31-12-2024
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 369
Số lượt thích:
0 người
Trường TH Sông Mây
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
Họ và tên :
Năm học 2021 – 2022
………………………........
GV coi thi 1
(GVCN)
GV coi thi
2
Điểm thanh
tra lại
Chữ kí
thanh tra
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
PHẦN ĐỌC
Học sinh lớp …………
Điểm (bằng chữ và số) Nhận xét – chữ kí của GVCN
Chữ kí GV
chấm lần 2
1. Đọc vần : 2 âm, 2 vần
th
nh
gi
ng
y
tr
ch
ph
qu
gh
kh
ngh
ong
ương
uôi
ach
ênh
ia
ăng
um
uân
ôp
at
yên
et
iên
2. Đọc từ : 4 từ
an
inh
uôn
anh
sóng biển
mặt trời
thông minh
nhanh nhẹn
âm thầm
giấc mơ
bông súng
con suối
mưa phùn
hạt thóc
khu rừng
quả bưởi
chùm vải
tia chớp
thước kẻ
sếu bay
xin phép
lịch sử
đàn bướm
chịu khó
3. Đọc câu : 2 câu
- Vào giờ ra chơi, hai bạn gái thi nhảy dây với nhau.
- Đàn chim ri vẫn chăm chỉ tha những cọng rơm khô làm tổ.
- Vào mùa hè, ở Sa Pa mỗi ngày ở đây như có bốn mùa.
- Vườn nhà bà em có trồng cây ớt, rau ngót và cà rốt.
- Trái đất của chúng ta vô cùng rộng lớn.
4. Đọc đoạn ( Đọc 1 đoạn): Cây trên đảo
Bố của bé công tác ở đảo xa. Về thăm nhà, bố mang biếu ông cây bàng
vuông nhỏ. Hôm ra lại đảo, bố đem theo mấy bầu cây hạt cườm, muỗm leo, dừa
xiêm. Bố nói trên đảo cũng trồng được nhiều thứ cây, giống như ở đất liền.
5. Khoanh vào ý trả lời đúng
Câu 1: Bố mang biếu ông cây gì?
A. Cây dừa xiêm
B. Cây bàng vuông nhỏ
C. Cây hạt cườm
Câu 2: Bố mang cây giống nào ra đảo?
A. Cây muỗm leo, dừa xiêm.
B. Cây bàng vuông nhỏ,
C. Cây hạt cườm, muỗm leo, dừa xiêm.
6. Nối từ với nội dung tranh thích hợp
cái giếng
nải chuối
chong chóng
đèn xếp
7. Nối chữ với chữ cho phù hợp:
Các bạn
*
*
có hổ, báo, sư tử.
Ở sở thú
*
*
vui chơi trên sân trường.
Trường TH Sông Mây
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
GV coi thi 1
GV coi thi
2
Họ và tên :
………………………........
Năm học 2021 – 2022
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
Học sinh lớp …………
PHẦN VIẾT
Thời gian : 30 phút
Điểm (bằng chữ và số) Nhận xét – chữ kí của GVCN
1. Viết 2 âm, 2 vần, 2 từ:
2. Viết đoạn:
(GVCN)
Chữ kí GV
chấm lần 2
Điểm thanh
tra lại
Người
thanh tra
3. Điền âm : g hay gh ( 1 điểm )
4. Điền vần : Điền vần on hay om (1 điểm)
5. Điền từ ( thôn xóm, tôm rim ) vào chỗ chấm hoàn chỉnh câu (2 điểm)
^
Trường TH Sông Mây
GV coi thi 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
Họ và tên :
Năm học 2021– 2022
………………………........
MÔN TOÁN LỚP 1
Điểm thanh
tra lại
Chữ kí
thanh tra
Thời gian 40 phút
Học sinh lớp …………
Điểm (bằng chữ và số) Nhận xét – chữ kí của GVCN
Chữ kí GV
chấm lần 2
I./ TRẮC NGHIỆM
Bài 1: Số?
Bài 2: 5…..8 . Dấu cần điền vào chỗ chấm
a. <
b. >
c. =
Bài 3: Kết quả của phép tính 4 + 3 = ….. là :
a.5
(GVCN)
GV coi thi
2
b. 6
c. 7
d. 8
Bài 4: 9 – 3 = ……. Số cần điền vào chỗ trống là :
a. 7
b. 8
c. 9
d. 6
Bài 5: Số bé nhất trong các số 5, 7, 9, 1
a.5
b. 7
Bài 6: Hình dưới đây là hình gì ?
c. 9
d. 1
a. khối lập phương
b. khối hộp chữ nhật
c. hình chữ nhật
d. hình vuông
II./ TỰ LUẬN
Bài 7: Tính
4+2=…
3 + 5 = ...
Bài 8 : <, >, =
Bài 9: Tính :
7 – 2 = ….
9 – 5 =…
5 + 4 ……2 + 6
1+6… 9–3
6 + 3 – 5 =….
3 + 4 – 2 =….
Bài 10 : Sắp xếp thứ tự các số 2, 6, 1, 9, 4
- Từ bé đến lớn ………………………………………………..
Bài 11 : Quan sát tranh viết phép tính thích hợp
Bài 12 : Số :
4+
I. ĐỌC:
= 7–2
9–4 =4+
KIỂM TRA CUỐI HKI NĂM HỌC 2021 – 2022
1. Đọc thành tiếng các 2 âm, 2 vần ( 2đ) GV chỉ ngẫu nhiên 2 âm, 2 vần cho HS. Mỗi
âm, vần đọc đúng được 0,5 điểm
2. Đọc thành tiếng các từ ( 2đ) GV chỉ ngẫu nhiên 4 từ cho HS. Mỗi từ đọc đúng được
0,5 điểm
3. GV chỉ ngẫu nhiên 2 câu không theo thứ tự cho HS đọc ( 1 đ). Mỗi câu đọc đúng
được 0,5 điểm
4. HS đọc đoạn 1 đoạn trong bài Cây trên đảo được ( 1 đ).
5. Khoanh chọn ý đúng( 1 đ).
+ Câu 1 khoanh đúng ý B được 0, 5đ
+ Câu 2 khoanh đúng ý C được 0, 5đ
6. Nối chữ với hình( 2 đ). : Mỗi cặp nối đúng được 0,25 điểm
7. Nối ô chữ cho phù hợp( 1 đ). : Mỗi cặp nối đúng được 0,5 điểm
II.VIẾT :
1. GV đọc cho học sinh viết 2 âm, 2 vần ( 1 đ): th, gh, ong, em . Mỗi âm, vần viết
đúng được 0,5 điểm.
2. GV đọc cho học sinh viết từ : cây bàng, hạt thóc . Mỗi từ viết đúng được 1 điểm.
3. GV đọc cho học sinh viết đoạn thơ ( 3đ )
Đi học lắm điều hay
Cha mẹ vẫn chờ mong
Các bạn hứa trong lòng
Học tập thật chăm chỉ.
- Viết đúng các từ ngữ, thẳng dòng , đúng cỡ chữ : 3 điểm. Sai 1 lỗi trừ 0.5 đ
- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ trừ 1 điểm cho cả bài viết.
4. Điền âm: Điền đúng mỗi âm được 0,5 điểm
5. Điền vần: Điền đúng mỗi vần được 0,5 điểm
6. Điền từ : Điền đúng mỗi từ được 1 điểm.
ĐÁP ẤN TOÁN
Bài 1 : Điền đúng số lượng được 0,25 điểm mỗi hình
Bài 2 : Khoanh đúng ý b được 0,5 điểm
Bài 3: Khoanh đúng ý c được 0,5 điểm
Bài 4: Khoanh đúng ý d được 0,5 điểm
Bài 5: Khoanh đúng ý d được 0,5 điểm
Bài 6: Khoanh đúng ý b được 0,5 điểm
Bài 7: Tính: Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
Bài 8: <, >, =
- Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
Bài 9 : Tính: Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
Bài 10: HS xếp đúng dãy số từ bé đến lớn được 1 điểm
Bài 11 : Quan sát tranh viết đúng phép tính được 1 điểm
Bài 12: Điền số
- Điền đúng số ở mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
Họ và tên :
Năm học 2021 – 2022
………………………........
GV coi thi 1
(GVCN)
GV coi thi
2
Điểm thanh
tra lại
Chữ kí
thanh tra
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
PHẦN ĐỌC
Học sinh lớp …………
Điểm (bằng chữ và số) Nhận xét – chữ kí của GVCN
Chữ kí GV
chấm lần 2
1. Đọc vần : 2 âm, 2 vần
th
nh
gi
ng
y
tr
ch
ph
qu
gh
kh
ngh
ong
ương
uôi
ach
ênh
ia
ăng
um
uân
ôp
at
yên
et
iên
2. Đọc từ : 4 từ
an
inh
uôn
anh
sóng biển
mặt trời
thông minh
nhanh nhẹn
âm thầm
giấc mơ
bông súng
con suối
mưa phùn
hạt thóc
khu rừng
quả bưởi
chùm vải
tia chớp
thước kẻ
sếu bay
xin phép
lịch sử
đàn bướm
chịu khó
3. Đọc câu : 2 câu
- Vào giờ ra chơi, hai bạn gái thi nhảy dây với nhau.
- Đàn chim ri vẫn chăm chỉ tha những cọng rơm khô làm tổ.
- Vào mùa hè, ở Sa Pa mỗi ngày ở đây như có bốn mùa.
- Vườn nhà bà em có trồng cây ớt, rau ngót và cà rốt.
- Trái đất của chúng ta vô cùng rộng lớn.
4. Đọc đoạn ( Đọc 1 đoạn): Cây trên đảo
Bố của bé công tác ở đảo xa. Về thăm nhà, bố mang biếu ông cây bàng
vuông nhỏ. Hôm ra lại đảo, bố đem theo mấy bầu cây hạt cườm, muỗm leo, dừa
xiêm. Bố nói trên đảo cũng trồng được nhiều thứ cây, giống như ở đất liền.
5. Khoanh vào ý trả lời đúng
Câu 1: Bố mang biếu ông cây gì?
A. Cây dừa xiêm
B. Cây bàng vuông nhỏ
C. Cây hạt cườm
Câu 2: Bố mang cây giống nào ra đảo?
A. Cây muỗm leo, dừa xiêm.
B. Cây bàng vuông nhỏ,
C. Cây hạt cườm, muỗm leo, dừa xiêm.
6. Nối từ với nội dung tranh thích hợp
cái giếng
nải chuối
chong chóng
đèn xếp
7. Nối chữ với chữ cho phù hợp:
Các bạn
*
*
có hổ, báo, sư tử.
Ở sở thú
*
*
vui chơi trên sân trường.
Trường TH Sông Mây
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
GV coi thi 1
GV coi thi
2
Họ và tên :
………………………........
Năm học 2021 – 2022
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
Học sinh lớp …………
PHẦN VIẾT
Thời gian : 30 phút
Điểm (bằng chữ và số) Nhận xét – chữ kí của GVCN
1. Viết 2 âm, 2 vần, 2 từ:
2. Viết đoạn:
(GVCN)
Chữ kí GV
chấm lần 2
Điểm thanh
tra lại
Người
thanh tra
3. Điền âm : g hay gh ( 1 điểm )
4. Điền vần : Điền vần on hay om (1 điểm)
5. Điền từ ( thôn xóm, tôm rim ) vào chỗ chấm hoàn chỉnh câu (2 điểm)
^
Trường TH Sông Mây
GV coi thi 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
Họ và tên :
Năm học 2021– 2022
………………………........
MÔN TOÁN LỚP 1
Điểm thanh
tra lại
Chữ kí
thanh tra
Thời gian 40 phút
Học sinh lớp …………
Điểm (bằng chữ và số) Nhận xét – chữ kí của GVCN
Chữ kí GV
chấm lần 2
I./ TRẮC NGHIỆM
Bài 1: Số?
Bài 2: 5…..8 . Dấu cần điền vào chỗ chấm
a. <
b. >
c. =
Bài 3: Kết quả của phép tính 4 + 3 = ….. là :
a.5
(GVCN)
GV coi thi
2
b. 6
c. 7
d. 8
Bài 4: 9 – 3 = ……. Số cần điền vào chỗ trống là :
a. 7
b. 8
c. 9
d. 6
Bài 5: Số bé nhất trong các số 5, 7, 9, 1
a.5
b. 7
Bài 6: Hình dưới đây là hình gì ?
c. 9
d. 1
a. khối lập phương
b. khối hộp chữ nhật
c. hình chữ nhật
d. hình vuông
II./ TỰ LUẬN
Bài 7: Tính
4+2=…
3 + 5 = ...
Bài 8 : <, >, =
Bài 9: Tính :
7 – 2 = ….
9 – 5 =…
5 + 4 ……2 + 6
1+6… 9–3
6 + 3 – 5 =….
3 + 4 – 2 =….
Bài 10 : Sắp xếp thứ tự các số 2, 6, 1, 9, 4
- Từ bé đến lớn ………………………………………………..
Bài 11 : Quan sát tranh viết phép tính thích hợp
Bài 12 : Số :
4+
I. ĐỌC:
= 7–2
9–4 =4+
KIỂM TRA CUỐI HKI NĂM HỌC 2021 – 2022
1. Đọc thành tiếng các 2 âm, 2 vần ( 2đ) GV chỉ ngẫu nhiên 2 âm, 2 vần cho HS. Mỗi
âm, vần đọc đúng được 0,5 điểm
2. Đọc thành tiếng các từ ( 2đ) GV chỉ ngẫu nhiên 4 từ cho HS. Mỗi từ đọc đúng được
0,5 điểm
3. GV chỉ ngẫu nhiên 2 câu không theo thứ tự cho HS đọc ( 1 đ). Mỗi câu đọc đúng
được 0,5 điểm
4. HS đọc đoạn 1 đoạn trong bài Cây trên đảo được ( 1 đ).
5. Khoanh chọn ý đúng( 1 đ).
+ Câu 1 khoanh đúng ý B được 0, 5đ
+ Câu 2 khoanh đúng ý C được 0, 5đ
6. Nối chữ với hình( 2 đ). : Mỗi cặp nối đúng được 0,25 điểm
7. Nối ô chữ cho phù hợp( 1 đ). : Mỗi cặp nối đúng được 0,5 điểm
II.VIẾT :
1. GV đọc cho học sinh viết 2 âm, 2 vần ( 1 đ): th, gh, ong, em . Mỗi âm, vần viết
đúng được 0,5 điểm.
2. GV đọc cho học sinh viết từ : cây bàng, hạt thóc . Mỗi từ viết đúng được 1 điểm.
3. GV đọc cho học sinh viết đoạn thơ ( 3đ )
Đi học lắm điều hay
Cha mẹ vẫn chờ mong
Các bạn hứa trong lòng
Học tập thật chăm chỉ.
- Viết đúng các từ ngữ, thẳng dòng , đúng cỡ chữ : 3 điểm. Sai 1 lỗi trừ 0.5 đ
- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ trừ 1 điểm cho cả bài viết.
4. Điền âm: Điền đúng mỗi âm được 0,5 điểm
5. Điền vần: Điền đúng mỗi vần được 0,5 điểm
6. Điền từ : Điền đúng mỗi từ được 1 điểm.
ĐÁP ẤN TOÁN
Bài 1 : Điền đúng số lượng được 0,25 điểm mỗi hình
Bài 2 : Khoanh đúng ý b được 0,5 điểm
Bài 3: Khoanh đúng ý c được 0,5 điểm
Bài 4: Khoanh đúng ý d được 0,5 điểm
Bài 5: Khoanh đúng ý d được 0,5 điểm
Bài 6: Khoanh đúng ý b được 0,5 điểm
Bài 7: Tính: Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
Bài 8: <, >, =
- Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
Bài 9 : Tính: Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
Bài 10: HS xếp đúng dãy số từ bé đến lớn được 1 điểm
Bài 11 : Quan sát tranh viết đúng phép tính được 1 điểm
Bài 12: Điền số
- Điền đúng số ở mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
 








Các ý kiến mới nhất