Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai Chi
Ngày gửi: 19h:20' 31-12-2024
Dung lượng: 87.0 KB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 5 
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (0,5 điểm). Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thể hiện điều gì?
A. Một nền hòa bình, độc lập, tự do và một nước Việt Nam phát triển thịnh vượng, sánh vai cùng các quốc gia trên
thế giới.
B. Ý chí, truyền thống yêu nước, tinh thần đoàn kết của dân tộc Việt Nam.
C. Khát vọng về một nền hòa bình, độc lập, tự chủ và hòa bình của dân tộc Việt Nam.
D. Sự hi sinh to lớn, chiến thắng vinh quang của thế hệ đi trước.

Câu 2: (0,5 điểm). Việt Nam nằm ở khu vực:
A. Đông Nam Á.
B. Nam Á.

C. Đông Á.

D. Tây Á.

Câu 3: (0,5 điểm). Các dãy núi ở Việt Nam phần lớn có hướng nào?
A. Hướng tây bắc – đông nam và hướng vòng cung.
B. Chủ yếu là hướng vòng cung.
C. Chủ yếu là hướng tây bắc – đông nam.
D. Hướng đông bắc – tây nam và hướng vòng cung.

Câu 4: (0,5 điểm). Bếp của người Phù Nam có gì đặc biệt?
A. Có thành che gió.

B. Có tay cầm cách nhiệt.

Câu 5: (0,5 điểm). Tháp Chăm nổi bật nhất là:

C. Có đai giữ nhiệt.

D. Có đáy giữ nước.

A. Thánh địa Khường Mỹ.
B. Thánh địa Mỹ Sơn.
C. Thánh địa Mỹ Khánh.
D. Thánh địa Bình Lâm.
Câu 6: (0,5 điểm). Nước ta rơi vào ách thống trị của các triều đại phong kiến phương Bắc từ năm:
A. 179 SCN.
B. 179 TCN.
C. 208 TCN.
D. 208 SCN.
Câu 7: (0,5 điểm). Ý nào sau đây không đúng khi nói về Vua Lý Thái Tổ?
A. Vua Lý Thái Tổ được các quần thần trong triều tôn lên làm vua.
B. Vua Lý Thái Tổ lên ngôi ngay sau khi
vua Lê Long Đĩnh mất.
C. Vua Lý Thái Tổ được thái thượng hoàng truyền ngôi vua khi còn nhỏ.
D. Vua Lý Thái Tổ cho dờ đô từ kinh đô Hoa Lư ra thành Đại La.
Câu 8: (0,5 điểm). Chiến thắng quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng do ai lãnh đạo?
A. Phùng Hưng.
B. Mai Thúc Loan.
C. Bà Triệu.
D. Ngô Quyền.
Câu 9: (0,5 điểm). Hoạt động kinh tế nào không phải là của cư dân Chăm-pa?
A. Khai thác sản vật rừng và biển.
B. Trồng nho, ôliu.
C. Chăn nuôi gia súc, gia cầm, làm gốm,
trang sức, dụng cụ sản xuất.
D. Trồng lúa nước ở các cánh đồng dọc lưu vực các con sông.
Câu 10: (0,5 điểm). Một số vị vua tiêu biểu dưới triều Nguyễn:
A. Đinh Tiên Hoàng, Lê lợi, Tự Đức, Hàm Nghi.
B. Gia Long, Minh Mạng, Tự Đức, Hàm Nghi.
C. Lý Thái Tổ, Quang Trung, Gia Long, Tự Đức.
D.Quang Trung, Đinh Tiên Hoàng, Hàm Nghi, Trần Nhân Tông.
Câu 11: (0,5 điểm). Em hãy điền từ (Trường Sa, Biển Đông, quần đảo, Hoàng Sa) thích hợp vào chỗ trống
Vùng biển Việt Nam thuộc biển Đông Vùng biển Việt Nam có hàng nghìn đảo, quần đảo; trong đó có
hai quần đảo lớn là quần đảo Trường Sa và quần đảo Hoàng Sa.
Câu 12: Em hãy chọn sự kiện lịch sử ở cột A ứng với thời gian phù hợp ở cột B.
A
B
1. Khởi nghĩa Phùng Hưng
a. Năm 1010
2. Khởi nghĩa Mai Thúc Loan
b. Năm 776
3. Vua Lý viết chiếu dời đô
c. Năm 1226
4. Nhà Trần thành lập
d. Năm 713

1–b

2–d

3–a

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

4-c

Câu 1 (2,0 điểm Kể tên những hoạt động kinh tế của cư dân Văn Lang, Âu Lạc.
- Cư dân Văn Lang, Âu Lạc biết trồng lúa nước và các loại rau, củ
- Biết chăn nuôi.
- Đánh bắt cá.
- Họ còn làm các nghề thủ công như: làm gốm, làm mộc, dệt vải, đúc đồng, rèn sắt...
Câu 2 (1,0 điểm). Em hãy nêu những hậu quả của việc dân số tăng nhanh.
Dân số tăng nhanh gây ra nhiều hậu quả như:
+ Suy giảm tài nguyên thiên nhiên.
+ Gia tăng ô nhiễm môi trường.
+ Gây khó khăn trong việc nâng cao chất lượng cuộc sống người dân (giải quyết việc làm, chăm sóc y
tế, giáo dục...)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - KHOA HỌC 5 
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (0,5 điểm) Chọn đáp án đúng về các thành phần của đất.
A. Chất khoáng, nước, không khí, mùn.
B. Nước, gió, phân bón, mùn.
C. Mùn, chất khoáng, nước, phân bón.
D. Nước, phân bón, không khí, mùn.
Câu 2: (0,5 điểm). Thành phần nào của đất được hình thành chủ yếu do xác động vật và thực vật phân hủy với sự
tham gia của sinh vật trong đất?
A. Không khí.
B. Chất khoáng.
C. Nước.
D. Mùn.
Câu 3: (0,5 điểm) Năng lượng gió dùng để làm gì?
A. Dùng để chạy thuyền buồm, sưởi ấm.

B. Dùng để chiếu sáng, làm quay tua bin của máy phát điện.

C. Dùng để chạy thuyền buồm, làm quay tua bin của máy phát điện.

D. Dùng để sưởi ấm, phơi khô, làm mát.

Câu 4: (0,5 điểm) Chất nào dưới đây ở trạng thái khí?
A. Nước uống.
B. Sắt.
C. Giấm.
D. Ni-tơ.
Câu 5: (0,5 điểm) Trường hợp nào dưới đây không có sự biến đổi hóa học?
A. Xi măng, cát và nước được trộn với nhau. B. Than củi bị ướt. C. Đốt cháy tờ giấy. D. Đốt cháy que diêm.
Câu 6: (0,5 điểm) Chất ở trạng thái nào có thể lan ra theo mọi hướng và chiếm đầy không gian của vật chứa?
A. Chất khí.
B. Chất lỏng.
C. Chất rắn.
D. Chất lỏng – khí.
Câu 7: (0,5 điểm) Chất rắn có đặc điểm như thế nào?
A. Không có hình dạng xác định.
B. Có thể lan ra theo mọi hướng.
C. Có hình dạng xác định.
D. Chiếm đầy không gian của vật chứa.
Câu 8: (1 điểm) Đúng ghi Đ - Sai ghi S vào ô trống:
Cây xanh hấp thụ năng lượng mặt trời để sinh trưởng và phát triển. Đ
Năng lượng mặt trời không có vai trò gì đối với sự sống của con người. S
Năng lượng nước chảy được dùng để chiếu sáng, sưởi ấm, truyền tin, làm chất đốt,…..S
Năng lượng chất đốt được dùng để đun nóng, thắp sáng, sản xuất điện, …Đ
Câu 9: (0,5 điểm). Trong các câu dưới đây, câu nào chỉ toàn động vật đẻ con?
A. Hổ, gà, rùa, bò.
B. Bò, sư tử, ngỗng, rắn.
C. Cá heo, vịt, mèo, ếch.
D. Hổ, bò, sư tử, cá heo.
Câu 10: (0,5 điểm). Hỗn hợp nào dưới đây là dung dịch?
A. Xà lách, dưa chuột và cà chua trộn đều.
B. Cốc nước có dầu ăn.
C. Lạc, đỗ đen và đỗ xanh trộn đều.
D. Cốc nước đường.
Câu 11: (0,5 điểm) Nước chuyển từ trạng thái nào sang trạng thái nào khi được đun sôi và duy trì ở 100 oC?
A. Trạng thái lỏng sang trạng thái rắn.
B. Trạng thái khí sang trạng thái lỏng.
C. Trạng thái lỏng sang trạng thái khí.
D. Trạng thái rắn sang trạng thái khí.
Câu 12: (1 điểm) Điền từ ngữ thích hợp vào mỗi chỗ trống:
Hoa là cơ quan ........................ của những loài thực vật có hoa. Cơ quan sinh dục đực gọi là ........... Cơ quan
sinh dục cái gọi là .......... Hoa có cả nhị và nhụy gọi là hoa .......................................
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Em hãy nêu nguyên nhân gây ô nhiễm đất và 4 biện pháp bảo vệ môi trường đất.
- Nguyên nhân gây ô nhiễm đất:
+ Hoạt động sản xuất công nghiệp, nông nghiệp, sinh hoạt, ...thải vào đất các hóa chất độc hại và
chất thải chưa được xử lí.
+ Nước biển dâng cao làm đất bị nhiễm mặn.
...
- Biện pháp phòng chống:
+ Phân loại và tái chế rác thải.
+ Xử lí chất thải đúng cách trước khi xả ra môi trường.
+ Sử dụng thuốc trừ sâu, phân bón hữu cơ sinh học.
+ Làm đập ngăn nước mặn....
Câu 2: (1 điểm) Để tiết kiệm điện, em cần chú ý điều gì?
Để tiết kiệm điện, em cần chú ý:
+ Tắt các thiết bị điện khi không sử dụng.
+ Sử dụng các loại thiết bị tiết kiệm điện.

KHÔNG IN

Chủ đề/ Bài học

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
MÔN: LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 
Mức độ
Tổng số Điểm
câu
số
Mức 1 Mức 2 Mức 3
Nhận
Kết nối Vận dụng
biết
TN TL TN TL TN TL

TN TL

Bài 1: Vị trí địa lí,
1
lãnh thổ, đơn vị hành
chính, Quốc kì, Quốc
huy, Quốc huy, Quốc
ca của Việt Nam

1

0

0,5

Bài 2: Thiên nhiên
Việt Nam

1

1

0

0,5

Bài 3: Biển, đảo Việt 1
Nam.

1

0

0,5

1

1

1,5

Bài 5: Nhà nước Văn 1
Lang, Âu Lạc

1

0

0,5

Bài 6: Vương quốc
Phù Nam

1

1

0

0,5

Bài 7: Vương quốc
Chăm-pa

1

1

2

0

1,0

Bài 8: Đấu tranh
1
giành độc lập thời kì
Bắc thuộc

1

2

0

1,0

Bài 4: Dân cư và dân 1
tộc ở Việt Nam

Bài 9: Triều Lý và
việc định đô ở Thăng
Long.

1

1

Bài 10: Triều Trần và
kháng chiến chống
Mông – Nguyên
Tổng số câu TN/TL 8
Điểm số

1

4,0 2,0

1

1

2

1

3,0

1

1

2

0

1,0

14

2

10,0

4

1

2,0 1,0

2

0

1,0 0

7,0 3,0

10,0

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 1
MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 5 
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu
hỏi

Câu 1

Câu 2

Câu Câu 4
3

Câu 5

Câu 6

Đáp án A

A

A

B

B

Câu
hỏi

Câu 8

Câu Câu 10 Câu 11
9

Câu 12

D

B

1–b
2–d
3–a
4-c

Câu 7

Đáp án C

A

B

Biển Đông
Quần đảo
Trường Sa
Hoàng Sa

II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu
Nội dung đáp án
Câu 1
(2 điểm)

- Cư dân Văn Lang, Âu Lạc biết trồng lúa nước
và các loại rau, củ
- Biết chăn nuôi.
- Đánh bắt cá.
- Họ còn làm các nghề thủ công như: làm gốm,
làm mộc, dệt vải, đúc đồng, rèn sắt...

Câu 2
(1 điểm)

Dân số tăng nhanh gây ra nhiều hậu quả như:
+ Suy giảm tài nguyên thiên nhiên.
+ Gia tăng ô nhiễm môi trường.
+ Gây khó khăn trong việc nâng cao chất lượng
cuộc sống người dân (giải quyết việc làm, chăm
sóc y tế, giáo dục...)

Biểu điểm
0,5đ
0,5đ
0,5 đ
0,5 đ

0,25đ
0,25đ
0,5 đ
 
Gửi ý kiến