Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
toan 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Hồng Son
Ngày gửi: 20h:30' 01-01-2025
Dung lượng: 452.7 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Phan Hồng Son
Ngày gửi: 20h:30' 01-01-2025
Dung lượng: 452.7 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ I
Năm học 2024 -2025
I. Phần trắc nghiệm (4,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng 2
u 6. Số nào là đối của số –19 ?
A. –20
B. 20
C. 19
D. –18
Câu 7. Số liền trước của số –14 là:
A. –13
B. 13
C. 15
D. –15
Câu 8. Số -72 là bội của số nào sau đây:
A. -11
B. 5
C. 7
D. –3
Câu 9. Tập hợp tất cả các ước của -8 là:
A. {-1; -2; -4; -8}
B. {1; 2; 4; 8; 0; -1; -2; -4; -8}
C. {1; 2; 4; 8}
D. {1; 2; 4; 8; -1; -2; -4; -8}
Câu 10. Nếu x ⋮ y (x; y Z; y 0) thì:
A. – y là bội của x
B. x là bội của y
C. y là bội của x
D. x là ước của y
Câu 11. Biểu thức a b c d sau khi bỏ dấu ngoặc là:
A. a b c
B. a b c d
C. a b c d
D. a b c d
d
Câu 12. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Trong hình thoi các góc đối không bằng nhau.
B. Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau.
C. Trong hình chữ nhật hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
D. Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau.
Câu 13. Hình bình hành có bao nhiêu trục đối xứng?
A. 2
B. 1
C. 0
D. vô số
Câu 14. Hình nào có tâm đối xứng trong các hình sau:
A. Hình tam giác
B. Tam giác đều
C. Hình thang cân D. Hình chữ nhật
Câu 15. Hình tam giác đều, hình bình hành, hình thang cân, hình thoi. Hình có cả tâm đối
xứng và trục đối xứng là:
Câ
A. Hình thoi
B. Hình thang cân
C. Hình bình hành
Câu 16. Hình nào không có tâm đối xứng trong các hình sau đây?
A. Hình bình hành
B. Hình chữ nhật
C. Hình thang cân
D. Hình tam giác đều
D. Hình thoi
Câu 19: Nhiệt độ lúc trưa ở New York là -5 oC. Đến tối, nhiệt độ tại đây lại giảm 6 oC.
Hỏi nhiệt độ lúc tối là bao nhiêu?
A. 110C
B. 60C
Câu 20. Tổng 156 + 18 + 3 chia hết cho:
Câu 21.
Câu 22.
Câu 23:
A. 8
B. 5
C. –110C
D. –50C
C. 3
D. 7.
2
Phần tự luận
Câu 1.
a) Viết tập hợp các ước của 45; 30
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự từ bé đến lớn: −17; 7 ; 11; −9; 0; −11; −1
Câu 2. Thực hiện các phép tính ( tính bằng cách hợp lí nếu có thể).
a) 72 ∶ (−7) + 7;
b) 8. (−2024) + 8. 2023;
c) 100 + 2. {32. (−2) − [10 + (−35): (−5)]}
Câu 3. Tìm các số nguyên x biết
Câu 4. Năm học 2023-2024, học sinh khối 6 của một trường THCS có từ 260 đến 310
học sinh. Trong buổi lễ chào cờ đầu tuần, xếp số học sinh đó thành hàng gồm 14 học sinh hay
xếp thành hàng 21 học sinh thì không thừa học sinh nào. Hỏi tổng số học sinh của khối 6 là bao
nhiêu?
Câu 5. Nền nhà của gia đình bạn Mai là hình chữ nhật có chiều dài 10m và
chiều rộng bằng
1
2 chiều dài.
a) Tính diện tích nền nhà của gia đình bạn Mai?
b) Bố bạn Mai định dùng gạch men hình vuông có cạnh 50cm để lát kín nền căn phòng
ấy. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch như thế? (Biết rằng các mối nối và sự hao hụt không đáng kể).
Câu 6. Tìm các số nguyên x , y biết: a ) 3xy - x+ 9y = 68
b) xy – 5y + 5x = 36
Bài 7. Chỉ số dồng hồ đo nước Cuối các tháng 4, 5 , 6 của năm 2024 ở nhà bác An được thống kê như
sau:
Thòi điểm
Cuối tháng 3
Cuối tháng 4
Cuối tháng 5
Cuối tháng 6
Chỉ số đồng hồ đo 40
48
57
65
3
nước (m )
Biết số tiền nước phải trả cho mỗi m3 là không đổi và tổng số tiền mà bác An phải trả trong quý II là
175.000 đồng. Tính số tiền mà bác An phải trả của tháng 5 và tháng 6 năm 2024
Bài 8: (1,5 điểm)
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều
dài là 24m, chiều rộng 20m. Người ta chia
mảnh đất thành hai khu, một khu trồng hoa
và một khu trồng cỏ. Hoa sẽ trồng trong
khu vực hình bình hành và cỏ trồng ở phần
đất còn lại (như hình vẽ).
a) Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật.
b) Tính số tiền cần trả để trồng cỏ, biết giá
mỗi mét vuông trồng cỏ là 30 000 đồng?
Bài 9: a) Trong một ngày, nhiệt độ thành phố Bắc Kinh lúc 7 giờ là - 8 oC, đến 12 giờ tăng
thêm 6 oC, và lúc 20 giờ lại giảm 4oC. Nhiệt độ ở Bắc Kinh lúc 20 giờ là bao nhiêu ?
b) Cho S= 5+52 + 53+…+ 52020+52021. Chứng tỏ rằng 4.S + 5 = 52022
3
UBND THỊ XÃ HOÀNG MAI
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ I
Năm học 2023-2024
Môn: Toán 6
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm): Mỗi câu TN trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
C
2
A
3
A
4
C
5
D
6
D
7
D
8
B
9
B
10
A
11
C
12
D
13
A
14 15 16
C C C
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu
Câu 1
(1,0 điểm)
Nội dung
a) Biểu diễn được các số nguyên trên trục số
b) -17;-11;-9;-1;0;7;11
Điểm
0,5
0,5
Câu 2
(1,5 điểm)
a) 72 : (-7) + 7 =(-7) +7=0
b) 8. (−2024) + 8. 2023 = 8. (−2024 + 2023) = −8
0,5
0,5
c) 100 + 2. {32. (−2) − [10 + (−35): (−5)]}
= 100 + 2. {9. (−2) − [10 + 7]} = 100 + 2. (−18 − 17)
= 100 + 2. (−35) = 100 − 70 = 30
a) 8 + x = 55 + (−45) → 8 + x = 10 → x = 10 − 8 → x = 2
0,5
Câu 3
(1,0 điểm) b) Ta có: xy – 5y + 5x = 36 → (xy − 5y) + (5x − 25) = 36 − 25
→ y(x − 5) + 5(x − 5) = 11 → (x − 5)(y + 5) = 11 (1)
Vì x, y là các số nguyên nên từ (1) suy ra x − 5 và y + 5 là ước
nguyên của 11. Ta có bảng sau:
x—5
y+5
1
11
11
1
—1
—11
—11
—1
x
6
16
—4
4
—16
—6
—6
y
6
Vậy có 4 cặp số nguyên x,y thỏa mãn là:
(6; 6); (16; −4); (4; −16); (−6; −6)
Câu 4
(1,5 điểm)
Gọi số học sinh khối 6 là a (aN).
Ta có: a⁝ 14; a⁝ 21 và 260 < a < 310
aBC(14,21)
Ta có: 14 = 2.7 ; 21 = 3.7 BCNN(14,21) = 2.3.7 = 42
BC(14;21) = B(42) = 0; 42;84;126;168; 210; 252; 294;336;...
Mà 260 < a < 310 a = 294
Vậy số học sinh khối 6 là: 294 (học sinh).
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
4
Câu 5
(1,0 điểm)
a)
- Chiều rộng nền phòng là: 1 . 10 = 5 (𝑚𝑚)
2
- Diện tích nền của căn phòng đó là: 5.10 = 50 (𝑚𝑚2)
0,25
0,25
b)
- Diện tích một viên gạch là: 50.50 = 2500cm2 = 0,25 m2
0,25
- Số viên gạch để lát kín nền căn phòng là: 50: 0,25 = 200 (viên)
0,25
Chú ý: Nếu HS đưa ra cách giải khác với đáp án nhưng lời giải đúng vẫn cho điểm tối đa
Năm học 2024 -2025
I. Phần trắc nghiệm (4,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng 2
u 6. Số nào là đối của số –19 ?
A. –20
B. 20
C. 19
D. –18
Câu 7. Số liền trước của số –14 là:
A. –13
B. 13
C. 15
D. –15
Câu 8. Số -72 là bội của số nào sau đây:
A. -11
B. 5
C. 7
D. –3
Câu 9. Tập hợp tất cả các ước của -8 là:
A. {-1; -2; -4; -8}
B. {1; 2; 4; 8; 0; -1; -2; -4; -8}
C. {1; 2; 4; 8}
D. {1; 2; 4; 8; -1; -2; -4; -8}
Câu 10. Nếu x ⋮ y (x; y Z; y 0) thì:
A. – y là bội của x
B. x là bội của y
C. y là bội của x
D. x là ước của y
Câu 11. Biểu thức a b c d sau khi bỏ dấu ngoặc là:
A. a b c
B. a b c d
C. a b c d
D. a b c d
d
Câu 12. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Trong hình thoi các góc đối không bằng nhau.
B. Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau.
C. Trong hình chữ nhật hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
D. Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau.
Câu 13. Hình bình hành có bao nhiêu trục đối xứng?
A. 2
B. 1
C. 0
D. vô số
Câu 14. Hình nào có tâm đối xứng trong các hình sau:
A. Hình tam giác
B. Tam giác đều
C. Hình thang cân D. Hình chữ nhật
Câu 15. Hình tam giác đều, hình bình hành, hình thang cân, hình thoi. Hình có cả tâm đối
xứng và trục đối xứng là:
Câ
A. Hình thoi
B. Hình thang cân
C. Hình bình hành
Câu 16. Hình nào không có tâm đối xứng trong các hình sau đây?
A. Hình bình hành
B. Hình chữ nhật
C. Hình thang cân
D. Hình tam giác đều
D. Hình thoi
Câu 19: Nhiệt độ lúc trưa ở New York là -5 oC. Đến tối, nhiệt độ tại đây lại giảm 6 oC.
Hỏi nhiệt độ lúc tối là bao nhiêu?
A. 110C
B. 60C
Câu 20. Tổng 156 + 18 + 3 chia hết cho:
Câu 21.
Câu 22.
Câu 23:
A. 8
B. 5
C. –110C
D. –50C
C. 3
D. 7.
2
Phần tự luận
Câu 1.
a) Viết tập hợp các ước của 45; 30
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự từ bé đến lớn: −17; 7 ; 11; −9; 0; −11; −1
Câu 2. Thực hiện các phép tính ( tính bằng cách hợp lí nếu có thể).
a) 72 ∶ (−7) + 7;
b) 8. (−2024) + 8. 2023;
c) 100 + 2. {32. (−2) − [10 + (−35): (−5)]}
Câu 3. Tìm các số nguyên x biết
Câu 4. Năm học 2023-2024, học sinh khối 6 của một trường THCS có từ 260 đến 310
học sinh. Trong buổi lễ chào cờ đầu tuần, xếp số học sinh đó thành hàng gồm 14 học sinh hay
xếp thành hàng 21 học sinh thì không thừa học sinh nào. Hỏi tổng số học sinh của khối 6 là bao
nhiêu?
Câu 5. Nền nhà của gia đình bạn Mai là hình chữ nhật có chiều dài 10m và
chiều rộng bằng
1
2 chiều dài.
a) Tính diện tích nền nhà của gia đình bạn Mai?
b) Bố bạn Mai định dùng gạch men hình vuông có cạnh 50cm để lát kín nền căn phòng
ấy. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch như thế? (Biết rằng các mối nối và sự hao hụt không đáng kể).
Câu 6. Tìm các số nguyên x , y biết: a ) 3xy - x+ 9y = 68
b) xy – 5y + 5x = 36
Bài 7. Chỉ số dồng hồ đo nước Cuối các tháng 4, 5 , 6 của năm 2024 ở nhà bác An được thống kê như
sau:
Thòi điểm
Cuối tháng 3
Cuối tháng 4
Cuối tháng 5
Cuối tháng 6
Chỉ số đồng hồ đo 40
48
57
65
3
nước (m )
Biết số tiền nước phải trả cho mỗi m3 là không đổi và tổng số tiền mà bác An phải trả trong quý II là
175.000 đồng. Tính số tiền mà bác An phải trả của tháng 5 và tháng 6 năm 2024
Bài 8: (1,5 điểm)
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều
dài là 24m, chiều rộng 20m. Người ta chia
mảnh đất thành hai khu, một khu trồng hoa
và một khu trồng cỏ. Hoa sẽ trồng trong
khu vực hình bình hành và cỏ trồng ở phần
đất còn lại (như hình vẽ).
a) Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật.
b) Tính số tiền cần trả để trồng cỏ, biết giá
mỗi mét vuông trồng cỏ là 30 000 đồng?
Bài 9: a) Trong một ngày, nhiệt độ thành phố Bắc Kinh lúc 7 giờ là - 8 oC, đến 12 giờ tăng
thêm 6 oC, và lúc 20 giờ lại giảm 4oC. Nhiệt độ ở Bắc Kinh lúc 20 giờ là bao nhiêu ?
b) Cho S= 5+52 + 53+…+ 52020+52021. Chứng tỏ rằng 4.S + 5 = 52022
3
UBND THỊ XÃ HOÀNG MAI
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ I
Năm học 2023-2024
Môn: Toán 6
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm): Mỗi câu TN trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
C
2
A
3
A
4
C
5
D
6
D
7
D
8
B
9
B
10
A
11
C
12
D
13
A
14 15 16
C C C
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu
Câu 1
(1,0 điểm)
Nội dung
a) Biểu diễn được các số nguyên trên trục số
b) -17;-11;-9;-1;0;7;11
Điểm
0,5
0,5
Câu 2
(1,5 điểm)
a) 72 : (-7) + 7 =(-7) +7=0
b) 8. (−2024) + 8. 2023 = 8. (−2024 + 2023) = −8
0,5
0,5
c) 100 + 2. {32. (−2) − [10 + (−35): (−5)]}
= 100 + 2. {9. (−2) − [10 + 7]} = 100 + 2. (−18 − 17)
= 100 + 2. (−35) = 100 − 70 = 30
a) 8 + x = 55 + (−45) → 8 + x = 10 → x = 10 − 8 → x = 2
0,5
Câu 3
(1,0 điểm) b) Ta có: xy – 5y + 5x = 36 → (xy − 5y) + (5x − 25) = 36 − 25
→ y(x − 5) + 5(x − 5) = 11 → (x − 5)(y + 5) = 11 (1)
Vì x, y là các số nguyên nên từ (1) suy ra x − 5 và y + 5 là ước
nguyên của 11. Ta có bảng sau:
x—5
y+5
1
11
11
1
—1
—11
—11
—1
x
6
16
—4
4
—16
—6
—6
y
6
Vậy có 4 cặp số nguyên x,y thỏa mãn là:
(6; 6); (16; −4); (4; −16); (−6; −6)
Câu 4
(1,5 điểm)
Gọi số học sinh khối 6 là a (aN).
Ta có: a⁝ 14; a⁝ 21 và 260 < a < 310
aBC(14,21)
Ta có: 14 = 2.7 ; 21 = 3.7 BCNN(14,21) = 2.3.7 = 42
BC(14;21) = B(42) = 0; 42;84;126;168; 210; 252; 294;336;...
Mà 260 < a < 310 a = 294
Vậy số học sinh khối 6 là: 294 (học sinh).
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
4
Câu 5
(1,0 điểm)
a)
- Chiều rộng nền phòng là: 1 . 10 = 5 (𝑚𝑚)
2
- Diện tích nền của căn phòng đó là: 5.10 = 50 (𝑚𝑚2)
0,25
0,25
b)
- Diện tích một viên gạch là: 50.50 = 2500cm2 = 0,25 m2
0,25
- Số viên gạch để lát kín nền căn phòng là: 50: 0,25 = 200 (viên)
0,25
Chú ý: Nếu HS đưa ra cách giải khác với đáp án nhưng lời giải đúng vẫn cho điểm tối đa
 








Các ý kiến mới nhất