Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Toán học 10 .

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bích Ngọc
Ngày gửi: 18h:09' 06-01-2025
Dung lượng: 236.5 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM ĐỊNH
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Cho mệnh đề: “ x  , x 2  3x  5  0 ”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là
A. x  , x 2  3x  5  0 .
B. x  , x 2  3x  5  0 .
C. x  , x 2  3x  5  0 .
D. x  , x 2  3 x  5  0 .
Câu 2: Cho các mệnh đề sau đây:
(I): “17 là số nguyên tố”
(II): “Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền”
(III): “  là số hữu tỉ ”
(IV): “Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn”
Số mệnh đề đúng là:
A. 4 .
B. 3 .
C. 2 .
D. 1 .
Câu 3: Cho tập; A  0; 2; 4; 6;7;8 ; B  3; 4; 6; 7 . Tập A \ B là
A. 0;6;8 .

B. 0; 2;8 .

C. 3;6;7 .

D. 0; 2 .

Câu 4: Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2 x  y  1 ?
A.  2;1 .
B.  3; 7  .
C.  0;1 .
D.  0;0  .
Câu 5 : Nhu cầu canxi tối thiểu cho một người đang độ tuổi trưởng thành trong một ngày là 1
300 mg. Trong 1 lạng đậu nành có 165 mg canxi, 1 lạng thịt có 15 mg canxi. Gọi x, y lần lượt là
số lạng đậu nành và số lạng thịt lợn mà một người đang độ tuổi trưởng thành ăn trong một ngày.
Viết bất phương trình bậc nhất hai ẩn x, y để biểu diễn lượng canxi cần thiết trong một ngày của
một người trong độ tuổi trưởng thành.
A. 33x  3 y  260.
B. 33x  3 y  260.
C. 165 x  5 y  1300.
D. 165 x  5 y  1300.
Câu 6 : Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình
nào trong bốn hệ A, B, C, D ?
y
3

2

x

O

y  0
A. 
.
3x  2 y  6

y  0
B. 
.
3x  2 y  6

x  0
C. 
.
3x  2 y  6

4
Câu 7: Cho sin   , với 900    1800 . Tính giá trị của tan  .
5
4
4
3
A. .
B.
.
C.
.
3
3
5

x  0
D. 
.
3x  2 y  6

D.

3
.
5

  1200. Khi đó diện tích tam giác ABC bằng
Câu 8: Cho tam giác ABC có a  8, b  3, C
A. 6 3 .
B. 12.
C. 12 3 .
D. 24.
Câu 9: Một máy bay trực thăng quan sát hai tàu và . Biết cách trực thăng 23,8 km và
cách trực thăng 31,9 km. Góc nhìn
từ trực thăng đến hai tàu là 83,6°.

Hỏi hai chiếc tàu cách nhau một khoảng gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 38,61 .
B. 41,87 .
C. 37,61 .
D.
40,87 .
Câu 10: Gọi C là trung điểm của đoạn AB . Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định
sau:

 

A. CA  CB .
B. AB và AC cùng hướng.
 


C. AB và CB ngược hướng.
D. AB  CB .
Câu 11: Cho hình bình hành ABCD có tâm O . Khẳng định nào sau đây là đúng:
  
  
  
A. AB  AC  DA .
B. AO  AC  BO .
C. AO  BO  CD .
D.
  
AO  BO  BD .
 
Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại C có AC  9 , BC  5 . Tính AB. AC
A. 9 .
B. 81 .
C. 3 .
D. 5 .
☞Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý
a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho các tập hợp sau A  x   2 x  x 2 2 x 2  3 x  2  0 và







 

B   x  * | 3  x 2  30 .

 1

a) A   ; 0; 2  ;
2

b) B  1; 2;3; 4;5 .
c) Tập hợp A  B có 1 phần tử;
d) Tập hợp A  B có 5 phần tử
Câu 14: Một gia đình cần ít nhất 900 g chất protein và 400 g chất lipit trong thức ăn mỗi ngày.
Biết rằng trong 1kg thịt bò chứa 800g protein và 200g lipit, trong 1kg thịt lợn chứa 600g
protein và 400g lipit. Biết rằng gia đình này chỉ mua nhiều nhất là 1600 g thịt bò, 1100 g thịt
lợn, giá tiền 1 kg thịt bò là 250000 đồng, 1 kg thịt lợn là 120000 đồng. Giả sử gia đình mua x kg
thịt bò và y kg thịt lợn. Khi đó:

a) Trong x kg thịt bò và y kg thịt
th lợn chứa số đơn vị protein là 800 x  200 y , trong x kg thịt bò
và y kg thịt lợn chứa số đơn vị lipit là 200 x  400 y .
0x1, 6
0y1,1

b) 
là hệ bấtt phương trình
tr
biểu thị các điều kiện của bài toán..
800
x

600
y

900

200 x  400 y400
c) Gọi T (nghìn đồng) là số tiền
n phải
ph trả cho x (kg) thịt bò và y (kg) thịt lợn.
n. Khi đó, chi phí đđể
mua x( kg ) thịt bò và y( kg ) thịtt lợn
l là: T  250 x  120 y (nghìn đồng).
d) Gia đình đó mua 0, 6 kg thịtt bò và 0, 7 kg thịt lợn thì chi phí là ít nhất.
3
Câu 15: Cho tam giác ABC , biếết b  7, c  5, cos A  . Khi đó:
5
4
a) sin A  ;
5
b) S  14 ;
c) a  3 2 ;
d) r  4  2
Câu 16: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a . Khi đó:
  
a) AD  AB  AC
b) Gọi E là điểm đối xứng với B qua C . Khi đó ADEC là hình thang.
 
c) | AD  AB | a 2
 
d) | AD  AC | a 3 .
Phần
ần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trảả lời từ câu 17 đến câu 22
Câu 17: Một lớp học có 25 họcc sinh chơi bóng đá, 23 học
h c sinh chơi bóng bàn, 14 hhọc sinh chơi
cả bóng đá và bóng bàn, 6 họcc sinh không chơi môn nào. Tìm
T số học sinh của lớ
ớp học đó.
Câu 18: Tìm giá trị nhỏ nhất củaa biết
bi thức F  x  y biết x; y thỏa mãn hệ bất phương trình
 0 y4

x0

, và biết hệ đó có miền
mi nghiệm là phần tô đậm trong hình vẽ bên dư
dưới.

x

y

1

0

 x  2 y  10  0

Câu 19: Một xưởng sản xuấtt hai loại
lo sản phẩm là sản phẩm loại I và sản phẩm
m lo
loại II:

- Mỗi kg sản phẩm loại I cần 2 kg nguyên liệu và 30 giờ, thu lời được 40 nghìn.
- Mỗi kg sản phẩm loại II cần
n 4 kg nguyên liệu
li và 15 giờ, thu lời đượcc 30 nghìn.
Xưởng có 200 kg nguyên liệu
u và 1200 giờ
gi làm việc tối đa. Nên sản xuất mỗii lo
loại sản phẩm bao
nhiêu đề có mức lời cao nhất?
Câu 20: Từ hai vị trí A và B củ
ủa một tòa nhà,
người ta quan sát đỉnh C của ngọ
ọn núi. Biết rằng
70m
độ cao AB bằng
, phương nhìn
nh AC tạo với
phương nằm ngang góc 30 . Phương nhìn
nh BC
tạo với phương nằm ngang góc 1530 . Tính
chiều cao của ngọn núi so với mặặt đất (làm tròn
đến hàng đơn vị).

Câu 21: Cho ba lực ⃗ = ⃗, ⃗ = ⃗, ⃗ = ⃗ cùng tác động vào một vật tạại điểm và vật
đứng yên. Cho biết cường độ củaa ⃗, ⃗ đều bằng 25 và góc
= 60°.. Khi đó cư
cường độ lực

của



Câu 22: Một người dùng một lựcc F có độ lớn 90 N làm một vật dịch chuyểnn m
một đoạn 100 m .



Biết lực F hợp với hướng dịch
ch chuyển
chuy một góc 60 . Tính công sinh ra bởi lực F .
 
Gửi ý kiến