Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi cuối kì 1 Toán 10 Form 2025

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hoa lan
Ngày gửi: 08h:04' 08-11-2024
Dung lượng: 376.6 KB
Số lượt tải: 793
Số lượt thích: 1 người (Đỗ An Thuyên)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút
Mức độ
Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Cộng

4

Chương I. Mệnh đề và tập hợp
Số lệnh hỏi

2

2

0

0

TD

TD, QGVĐ

GQVĐ

MHH

Số điểm
Câu số/Phần
(I, II, III)
Thành tố NL

Chương II. Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Số lệnh hỏi

3

2

1

1

TD

QGVĐ

GQVĐ

MHH

7

Số điểm
Câu số/Phần
(I, II, III)
Thành tố NL

Chương III. Hệ thức lượng trong tam giác
Số lệnh hỏi

4

3

2

1

TD

QGVĐ

GQVĐ

MHH

10

Số điểm
Câu số/Phần
(I, II, III)
Thành tố NL

Chương IV. Vectơ
Số lệnh hỏi

3

3

2

1

9

Số điểm
Câu số/Phần
(I, II, III)
Thành tố NL

TD

QGVĐ

GQVĐ

MHH

Chương V. Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm
Số lệnh hỏi

2

2

0

0

Thành tố NL

TD

TD, QGVĐ

GQVĐ

MHH

Tổng điểm

3,5

3

2

1,5

4

Số điểm
Câu số/Phần
(I, II, III)
10

Lưu ý:
* Cấu trúc đề thi: Đề thi gồm 3 phần (tổng điểm: 10 điểm) như sau
– Phần I gồm các câu hỏi ở dạng trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trong 4 đáp án gợi ý chọn 1 đáp án đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
– Phần II gồm các câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm Đúng – Sai. Mỗi câu hỏi có 4 ý, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Thí sinh đúng 1 ý
được 0,1 điểm; thí sinh đúng 2 ý được 0,25 điểm; chọn đúng 3 ý được 0,5 điểm và đúng tất cả 4 ý sẽ được 1 điểm.
– Phần III gồm các câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm.
* Ma trận trên tạm thời ghi số điểm (giả định) ứng với mỗi lệnh hỏi của phần II, trên thực tế số điểm còn phụ thuộc vào số lệnh hỏi mà HS đã trả lời
đúng trong từng câu hỏi ở phần II như cấu trúc đã nêu trên.

BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năng lực

Số ý/câu
TN nhiều

Nội dung

Cấp độ

Tư duy và lập

Giải quyết vấn

luận toán học

đề

phương
Mô hình hóa

án lựa
chọn
(số câu)

Chương I. Mệnh đề và tập hợp

- Nhận biết được
mệnh đề, mệnh đề
Bài 1. Mệnh

Nhận

đề

biết

chứa biến
- Nhận biết mệnh
đề kéo theo, mệnh
đề tương đương,
phủ định
- Nhận biết được
phần tử thuộc hoặc

Bài 2. Tập
hợp và các
phép toán
trên tập
hợp

không thuộc tập
Nhận

hợp

biết

- Liệt kê các phần
tử của một tập hợp
- Xác định tập con
của tập hợp số cho

Câu hỏi
TN

TN

trả

đúng

lời

sai

ngắn

(số ý)

(số
câu)

TN nhiều
phương
án lựa
chọn
(số câu)

TN
TN

trả

đúng

lời

sai (số

ngắn

ý)

(số
câu)

trước
- Tìm số tập hợp
con của tập hợp
Thông

số cho trước

hiểu

- Tìm phần giao,
hợp, phần bù của
hai tập hợp số

Chương II. Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Bài 3. Bất

Nhận biết được bất

phương

phương trình bậc

trình bậc

Nhận

nhất hai ẩn, nghiệm

nhất hai ẩn

biết

của bất phương
trình bậc nhất hai
ẩn
Xác định được

Thông

miền nghiệm của

hiểu

bất phương trình
bậc nhất hai ẩn

Biểu diễn được
miền

nghiệm

của bất phương
trình trên mặt
phẳng tọa độ

Vận

Vận dụng được

dụng

kiến thức về bất
phương trình
vào giải quyết
bài toán thực
tiễn dạng đơn

giản
Bài 4. Hệ

Nhận biết được hệ

bất phương

bất phương trình

trình bậc

Nhận

bậc nhất hai ẩn,

nhất hai ẩn

biết

nghiệm của hệ bất
phương trình bậc
nhất hai ẩn
Biểu diễn được
Xác định được

Thông
hiểu

miền nghiệm của

miền

nghiệm

của

hệ

hệ bất phương trình phương
bậc nhất hai ẩn

bất
trình

trên mặt phẳng
tọa độ
Vận dụng được
kiến thức về hệ

Vận
dụng

bất phương trình
vào giải quyết
bài

toán

thực

tiễn dạng đơn
giản
Vận

Vận dụng được

dụng

kiến thức về hệ

cao

bất phương trình
vào giải quyết bài
toán thực tiễn để
tìm GTLN,

GTNN
Chương III. Hệ thức lượng trong tam giác
Nhận biết được giá
Nhận

trị lượng giác của

biết

một góc từ 0° đến
180°
Giải thích được

Bài 5. Giá
trị lượng

Thông
hiểu

giác của

Tính được giá trị
lượng giác của một
góc

hệ thức liên hệ
giữa giá trị
lượng giác của
các góc bù nhau,
phụ nhau

một góc từ
0° đến 180°

Rút gọn được
Vận
dụng

các

biểu

thức

liên quan đến giá
trị lượng giác
của một góc

Nhận biết được
Nhận
biết

định lí côsin, định
lí sin và các công
thức tính diện tích
tam giác

Áp dụng trực tiếp
định lí côsin, sin và

Bài 6. Hệ
thức lượng

Thông

trong tam

hiểu

giác

các công thức tính
diện tích tam giác
để tính được các
góc, diện tích tam
giác

Vận dụng được
Vận

định



côsin,

dụng

định lí sin vào
giải tam giác

Vận dụng được

Vận

kiến thức vào giải

dụng

các bài toán thực

cao

tiễn

Chương IV. Vectơ
Nhận biết khái
Nhận

niệm vectơ, vectơ

biết

bằng nhau, vectơkhông,

Bài 7. Các

- Biểu thị được một

khái niệm
mở đầu

số đại lượng trong
Thông

thực tiễn bằng

hiểu

vectơ
- Tính được độ dài
vectơ

Bài 8. Tổng

Nhận

Nhận biết được quy

và hiệu của

biết

tắc ba điểm, quy

hai vectơ

tắc hình bình hành,
quy tắc về hiệu
vectơ, quy tắc
trung điểm và trọng

tâm tam giác
Thông
hiểu

- Thực hiện được
các phép toán tổng
và hiệu hai vectơ

- Mô tả được
một số đại lượng
thực tiễn bằng
vectơ
Vận dụng vectơ

Vận

trong các bài toán

dụng

tổng hợp lực,
tổng hợp vận tốc
- Nhận biết đẳng
thức vectơ liên
quan đến trọng tâm

Bài 9. Tích

Nhận

của tam giác

biết

- Nhận biết sự liên
quan của vectơ và

của một

tích của nó với số

vectơ với

thực k

một số

- Xác định mối
Thông
hiểu

Phân tích vectơ qua quan hệ giữa hai
2 vectơ ở mức độ
đơn giản

vectơ bằng đẳng
thức

khi

hình vẽ
Bài 10.

Nhận

- Nhận biết tọa độ

Vectơ trong

biết

của vectơ khi biểu

mặt phẳng

thị vectơ đó theo 2
vectơ đơn vị của hệ

cho

trục tọa độ Oxy
- Tìm tọa độ của
vectơ khi cho tọa
độ điểm đầu và
điểm cuối
- Xác định được
mối quan hệ bằng
nhau, cùng phương
giữa các vectơ
Thông
tọa độ

hiểu

thông qua tọa độ
của chúng
- Tìm tọa độ điểm
sử dụng tính chất
trọng tâm, trung
điểm hoặc đẳng
thức vectơ
Chứng minh 3
điểm

không

Vận

thẳng hàng, tìm

dụng

điểm thỏa mãn
điều kiện cho
trước

Bài 11. Tích

Nhận

Nhận biết được

vô hướng

biết

công thức tính tích

của hai

vô hướng của hai

vectơ

vectơ

- Tính tích vô
hướng của hai
vectơ trong trường
hợp đặc biệt về góc
- Tìm được góc
giữa hai vectơ
(trong tam giác

Xác định được

Thông

vuông hoặc đều)

tích vô hướng

hiểu

- Tìm điều kiện để

của hai vectơ có

hai vectơ vuông

tọa độ cho trước

góc sử dụng biểu
thức tọa độ
Vận dụng kiến
thức vectơ, hệ
Vận

thức lượng trong

dụng

tam giác để giải

cao

quyết bài toán
thực tiễn về hình
học

Chương V. Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm
Bài 12. Số

Nhận

- Chỉ ra được số

Tìm được sai số

gần đúng và

biết

quy tròn với độ

tuyệt đối hoặc

chính xác d cho

độ chính xác của

trước (d ở hàng

số gần đúng

sai số

trăm)
- Xác định được số

gần đúng của một
số với độ chính xác
cho trước
- Xác định được sai
số tương đối của số
gần đúng
- Xác định được
số gần đúng của
một số với độ
Thông

chính xác cho

hiểu

trước
- Xác định được
sai số tương đối
của số gần đúng

Nhận
biết
Bài 13. Các

Chỉ ra được số

Tìm tứ phân vị,

trung vị với bảng

mốt của bảng số

số liệu đã sắp xếp

liệu cho trước
Giải thích được

số đặc

ý nghĩa và vai

trưng đo xu
thế trung

Thông

tâm

hiểu

trò của các số
đặc

trưng

nói

trên của mẫu số
liệu trong thực
tiễn

Bài 14. Các

Nhận

- Chỉ ra được

số đặc

biết

khoảng biến thiên

của một mẫu số
liệu
- Tìm độ phân tán
của bảng số liệu
-

trưng đo độ

Tìm

được

khoảng tứ phân

phân tán
Thông
hiểu

vị cho mẫu số
liệu.
- Tìm phương
sai,
chuẩn

độ

lệch

ĐỀ SỐ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho mệnh đề P: “

”. Xác định mệnh đề phủ định của mệnh đề P.

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 2. Hãy viết tập hợp
A.

.

dưới dạng liệt kê các phần tử.
B.

.

Câu 3. Cho hai tập hợp
A.

.


B.

.

để

B.

.

D.

. Tìm
.

Câu 4. Tìm điều kiện của tham số
A.

C.

.

.

C.

.

D.

.

là một khoảng, biết

.

C.

.

.
D.

.

Câu 5. Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 6. Phần không tô đậm trong hình vẽ bên (không chứa biên), biểu diễn tập nghiệm của
hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ

, lấy điểm

thuộc nửa đường tròn đơn vị sao cho

.

Khi đó, giá trị của
A.

bằng

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 8. Cho góc α nhọn. Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A.

.

B.

Câu 9. Cho tam giác

.

C.

.

D.

.

, mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 10. Biểu thức:
A. .

B.

.

Câu 11. Cho ba điểm

C.

D.

.

không thẳng hàng. Số vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và

điểm cuối trùng với các điểm
A.

có giá trị bằng
.

.

B.


.

C.

.

D.

.

Câu 12. Cho hình bình hành ABCD. Hai điểm M, N lần lượt là trung điểm của BC và AD.
Tìm đẳng thức sai:
A.
C.

.

B.
.

D.

.
.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b),
c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một công ty viễn thông tính phí 1 nghìn đồng mỗi phút gọi nội mạng và 2 nghìn đồng
mỗi phút gọi ngoại mạng. Gọi và lần lượt là số phút gọi nội mạng, ngoại mạng của Bình

trong một tháng và Bình muốn số tiền phải trả cho tổng đài luôn thấp hơn 100 nghìn đồng.
Khi đó:
a) Số tiền phải trả cho cuộc gọi nội mạng mỗi tháng là
cuộc gọi ngoại mạng mỗi tháng là

(nghìn đồng). Điều kiện

b) Bất phương trình bậc nhất hai ẩn theo
c)

(nghìn đồng), số tiền phải trả cho
.

với điều kiện



là nghiệm của bất phương trình bậc nhất gồm hai ẩn số

d) Miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất gồm hai ẩn số
diện tích bằng 5000.
Câu 2. Tam giác


với

b)
c)

.

có độ dài là 12.

có 3 góc là góc nhọn.

Câu 3. Cho tam giác
a)

đã cho là một tam giác có

có bán kính đường tròn nội tiếp là 4.

c) Độ dài đường cao ứng với cạnh
d) Tam giác

đã cho.

.

a)
b) Tam giác

.

có hai đường trung tuyến

là trọng tâm của tam giác

, ta có :

. Khi đó:
.

.
.

d)
Câu 4. Mẫu số liệu dưới đây thống kê thời gian chờ xe bus (đơn vị: phút) của 10 học sinh ở
cùng một bến: 1, 4, 5, 6, 6, 8, 10, 11, 12, 25.
a) Thời gian chờ xe bus trung bình của 10 học sinh trên là 8,8 phút.
b) Mốt của mẫu số liệu trên bằng 25.
c) Giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu trên là 25.
d) Độ lệch chuẩn về thời gian chờ xe bus của 10 học sinh trên là khoảng 6,27 phút.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 6.

Câu 1. Cho hệ bất phương trình

(I). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số

trong
để bất phương trình
mãn hệ bất phương trình (I).
Câu

2.

Cho

biểu

nghiệm đúng với mọi cặp số

thức

.

Tính

giá

trị

của

thỏa

biểu

thức

Câu 3. Để đo khoảng cách từ một điểm A trên bờ sông đến gốc cây C trên cù lao giữa sông,
người ta chọn một điểm B cùng ở trên bờ với A sao cho từ A và B có thể nhìn thấy điểm C.
Ta đo được khoảng cách AB = 40 m,

từ A đến gốc cây C trên cù lao (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 4. Cho ba lực
đứng yên. Cho biết cường độ của
độ của lực

cùng tác động vào một vật tại điểm
đều bằng



và vật

. Khi đó tính cường

(kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ
trục hoành sao cho ba điểm
Câu 6. Một người dùng một lực
. Biết lực
nhiêu Jun.

. Tính khoảng cách

, cho hai điểm

. Điểm

nằm trên

thẳng hàng. Hoành độ điểm P là bao nhiêu?
có độ lớn

hợp với hướng dịch chuyển một góc

làm một vật dịch chuyển một đoạn
. Công sinh ra bởi lực

bằng bao

Em có các bộ đề kiểm tra định kì Toán 10-11-12 Form 2025 của 3 bộ sách mới. Có đầy đủ
ma trận, bảng đặc tả, đề, đáp án có giải chi tiết - file word. Thầy cô cần thì liên hệ với em qua
zal 0985. 273. 504 ạ
 
Gửi ý kiến