Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ THỊ CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN LÍ 2024-2025 MÃ 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Vân Anh
Ngày gửi: 10h:38' 07-01-2025
Dung lượng: 152.5 KB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH BÌNH

ĐỀ THI HỌC KỲ I

TRƯỜNG THPT GIA VIỄN A

MÔN: VẬT LÝ LỚP 10
Năm học: 2024-2025

(Đề gồm 04 trang)

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề 01

(không kể thời gian phát đề)

Phần I : Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến 12 Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.
Câu 1(TH) . Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?
A. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.
B. Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.
C. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.
D. Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.
Câu 2(NB) : Biển báo

mang ý nghĩa:

A. Cảnh báo tia laser

B. Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp

C. Nhiệt độ cao

D. Nơi có chất phóng xạ

Câu 3 (NB): Đại lượng nào mô tả sự nhanh chậm của chuyển động?
A. Quãng đường.

B. Vận tốc.

C. Thời gian.

D. Độ dịch chuyển

Câu 4(NB): Đơn vị nào sau đây là đơn vị của gia tốc?
A. m/s2

B. m.s2.

C. m/s.

D. m.s.

Câu 5 (NB) : Một vật được ném lên từ mặt đất với vận tốc ban đầu v0 lập với mặt đất góc α.
Chọn gốc tọa độ tại măt đất, gốc thời gian là lúc vật được ném. Tầm bay xa của vật được xác
định bởi công thức:
A.

B.

C.

D.

Câu 6 (TH):Trong giờ tập thể dục bạn Tuấn lớp 10A chạy một vòng quanh sân trường hết
100m. Nếu bạn ấy chạy hết 2 vòng quanh sân trường nhận định nào sau đây là đúng
A. Quãng đường và độ dịch chuyển là 0 m
B. Quãng đường và độ dịch chuyển là 200m
C. Quãng đường là 0 độ dịch chuyển là 200m
1

D. Quãng đường là 200m độ dịch chuyển là 0 m
Câu 7 (NB): Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là:
A. vận tốc.

B. khối lượng.

C. trọng lượng.

D. lực

Câu 8 (NB): Lực và phản lực không có tính chất sau:
A. luôn cùng giá ngược chiều

B. luôn cân bằng nhau.

C. luôn cùng loại.

D. luôn xuất hiện từng cặp.

Câu 9 (NB): Khi một xe buýt đang chạy thì bất ngờ hãm phanh đột ngột, các hành khách sẽ
A. ngả người sang bên cạnh

B. ngả người về phía sau.

C. dừng lại ngay.

D. chúi người về phía trước

Câu 10 (NB):Trọng lực tác dụng lên một vật có:
A. Điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương nằm ngang.
B. Điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.
C. Điểm đặt tại trọng tâm của vật, hướng vào tâm Trái đất
D. Độ lớn luôn thay đổi
Câu 11(TH): Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9 N và 12 N. Trong số các giá trị sau đây, giá
trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?
A. 15 N.

B. 25 N.

C. 2 N.

D. 1 N.

Câu 12(NB): Một con cá hề đang bơi trong nước chịu tác dụng của lực
cản F = 0,65 v (v là tốc độ tức thời tính theo đơn vị m/s). Giả sử con cá
bơi theo phương ngang. Lực tối thiểu để con cá đạt được tốc độ 5m/s
là:
A. 3,9 N

B. 3,25 N

C. 11,7 N

D. 0,65 N

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b),
c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1.Trong thí nghiệm đo gia tốc rơi tự do , kết quả 5 lần đo thời gian rơi của vật
như bảng số liệu sau:

Lần đo

Thời gian (s)
2

Độ cao (m)

1

0,285

0,400

2

0,286

0,400

3

0,284

0,400

4

0,285

0,400

5

0,286

0,400

a, Phép đo thời gian là phép đo gián tiếp .
b, Rơi tự do là chuyển động thẳng chậm dần đều.
c, Giá trị trung bình của thời gian rơi là 0,2852 ¿).
d, Giá trị trung bình của gia tốc rơi tự do 9,835 m/s 2
Câu 2. Một vật chuyển động thẳng có đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian
(d – t) được mô tả như hình
a, từ 0 đến 2s độ dịch chuyển của vật là 4m.
b, Từ 2s đến 3s độ dịch chuyển của vật là 0m
c, Vận tốc của vật tại A là 1 m/s.
d, Vận tốc của vật tại B là 0 m/s.
Câu 3. Chọn đúng hoặc sai trong các phát biểu dưới đây:
a, Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật
b, Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của vật.
c, Khi một vật ở trạng thái cân bằng thì không có lực nào tác dụng lên vật.
d, Một vật khối lượng 2kg đang chuyển động với gia tốc 2m/s 2 thì hợp lực tác dụng lên vật
có độ lớn là 4N.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1 (TH) . Phép đo độ dài đường đi cho giá trị trung bình

= 1,25 m. Sai số tuyệt đối của

phép đo tính được là s = 0,02 m. Sai số tỉ đối của phép đo bằng bao nhiêu phần trăm? (Kết
quả làm tròn sau dấu phẩy một chữ số thập phân).
Câu 2 (VD). Một máy bay trực thăng cứu trợ đang bay theo phương ngang thì thả một gói hàng
cho vùng cô lập, sau 5 s gói hàng rơi cách vị trí thả

theo phương ngang. Bỏ qua sức cản

của không khí. Độ lớn vận tốc máy bay lúc thả gói hàng là bao nhiêu m/s?.
3

Câu 3 (VD). Xét một tảng băng có phần thể tích chìm dưới nước khoảng 90%. Hãy ước tính
khối lượng riêng của tảng băng là bao nhiêu kg/m 3, biết khối lượng riêng của nước biển là 1020
kg/m3. (Kết quả lấy đến phần nguyên) .
Câu 4 (TH). Một vật có trọng lượng 250N trượt trên mặt sàn nằm ngang, biết lực ma sát trượt
bằng 50N. Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là bao nhiêu ? (kết quả làm tròn đến 1 chữ
số phần thập phân ).
PHẦN IV. Tự luận (3,0 điểm )
Câu 1(1,0 điểm ). Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 80 m so với mặt đất . Lấy g = 10 m/s2.
a, Tính thời gian rơi của vật khi vật rơi chạm đất.
b, Tính tỉ số quãng đường vật đi được trong nửa thời gian đầu và nửa thời gian sau.
Câu 2 (1,0 điểm). Trong trận chung kết World , Trên chấm phạt đền cầu thủ Messi đá một lực
vào quả bóng có khối lượng m=0,45 kg. Nếu bóng bay đi với tốc độ là 20m/s bay vào lưới đội
tuyển Pháp, thời gian tương tác giữa bóng và chân cầu thủ là 0,1 s .
a. Tính gia tốc chuyển động của quả bóng .
b. Xác định độ lớn phản lực của quả bóng tác dụng trở lại chân cầu thủ Messi .
Câu 3 (1,0 điểm). Một con nhện có khối lượng m=10 g đang treo mình dưới một sợi tơ theo
phương thẳng đứng, tại một nơi có gia tốc trọng trường g. Thì bị một cơn gió thổi theo phương
ngang làm dây treo lệch đi so với phương thẳng đứng một góc 30 ° . Lấy g=10m/s2.
a, Xác định trọng lượng của con nhện.
b. Xác định độ lớn của lực mà gió tác dụng lên con nhện ở vị trị cân bằng.

4

IV. HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần I : Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm
Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

C

7

B

2

A

8

B

3

B

9

D

4

A

10

C

5

B

11

A

6

D

12

B

Phần II: Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
-Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
-Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
-Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 V trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
-Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
Câu 1

Câu 2

Câu 3

a)

S

a)

Đ

a)

Đ

b)

S

b)

Đ

b)

S

c)

Đ

c)

S

c)

S

d)

Đ

d)

Đ

d)

Đ

Phần III. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điềm)
Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

1,6

20

918

0,2

Phần IV . Tự Luận
Câu

Lời giải

Điểm
5

Câu1

0,25
a. Thời gian rơi của vật:
b.
0,25

0,25
0,25
Câu2

0,25
a.

m/s2

b. Lực do chân cầu thủ tác dụng lên quả bóng

0,25

F=m.a=0,45.200=90N
Theo định luật III Newton lực do quả bóng tác dụng lên chân cầu
thủ có độ lớn bằng độ lớn lực do cầu thủ tác dụng lên quả bóng .
Câu 3

a. Trọng lượng của con nhện P=m.g=0,1 N

0,25
0,25
0,25

b. Khi con nhện và sợi tơ cân bằng như hình dưới.

3
¿ √ (N)
30

Ta có: tan30° = F/P ⇒ F = Ptan30o
0,75

=======HẾT ======

6
 
Gửi ý kiến