Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

global success 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: D­Uong Hien
Ngày gửi: 16h:35' 09-01-2025
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 224
Số lượt thích: 0 người
Mark

Full name ( Number )………………………………………………
Class : 3 ……..
UBND HUYỆN ……
TRƯỜNG TH ……….
(Đề đề xuất)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN TIẾNG ANH LỚP 3
NĂM HỌC 2023 - 2024
(Thời gian làm bài : 40 phút)

PART I : Listening
Question 1 : Listen and number ( P1/ RW 1 )

 1.

2.

3.

4.

Question 2: Listen and number ( U8 L2 P4 / Track 83 )

a.

b.

c.

d.

  Q.uestion 3: Listen and complete ( U7 L2 P4 )
1. A : May I …………….. the book ?
B : Yes , you can
3. A : May I sit ………………. ?

2. A : May I speak ……………………… ?
B : No, you can't.
4. A : May I go out ?

B : Yes, you can
PART II : Reading

B : Yes, you …………….

Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua bộ đề siêu hay có ma trận Lớp 3 nhé ạ
Question 4 : Odd one out . ( U1,2,4,9,10 )
1.

a. Hi

b. Bye

c. Hello

2.

a. your

b. my

c. name

3.

a. touch

b. mouth

c. open

4.

a. brown

b. white

c. colour

5.

a. football

b. chat

c. chess

6.

a. may

b. what

c. how

Question 5: Choose the best answer ( U3,5,8 )
1. A : Is ………… Mary ? B : No, it isn't . It's Lucy.
a. this

b, that

2. This is my …………. , Linh.

c. he
a. friend

b. teacher

c. Ms Hoa

3. A : What's your hobby ? B : I like ………….
a. dancing

b. painting

c. cooking

4. My hobby is ………………….

a. sing

b. swim

c. dancing

5. I ………………. a pencil case.

a. am

b. have

c. do

6. Do you have …………. ?

a. a eraser

Question 6 : Read and complete ( U4,7,9 )
book
an ear
colour
1. A: What's this ?
B : It's …………..

hair

b. an eraser
out

c. an pen
green

2. Touch your ……………… !

3. Open your ………………….., please !

4. May I go ………………. ? - Yes, you can

5. My new pen is ………………

6. What ……………….. are they ? – They're blue

PART III : Writing
Question 7: Look at the pictures and write the words . ( Unit 2,4, 10 )
1. A : How old are you ?
B : I'm ………………

2. ……………….. your mouth

years old
3. I play ……………..
at breaktime.

4. A : What do you do at breaktime ?
B : I play ……………………

Question 8 : Arrange the words to make sentences ( U1,8,5 )
1. you? / how / Linh. / are / Hi, …………………………………………………………………..
2. fine, / I'm / you. / thank ………………………………………………………………………
3. is / hobby ? / what / your ………………………………………………………………………
4. have / school / I / bag. / a ……………………………………………………………………..
5. walking / is/ hobby / my …………………………………………………………………….
6. don't. / have / notebook / I /but / No, / I / a
…………………………………………………………………………………………………

Ma trận đề kiểm tra học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 3

Thứ tự
Phần I
Bài 1

Bài 2

Bài 3

Nội dung

Số câu-Số
điểm

Cấp độ

1

2

thấp

3

cao

Listening
Listen and tick
Review 1 and Review 2
Listen and number
Unit 3: Our friends
Unit 6: Our school
Unit 8: My school things
Listen and complete
Unit 5: My hobbies
Unit 7: Classroom instructions

2 câu

1 câu

1 câu

4 câu=1.0
điểm

1 câu

1 câu

2 câu

4 câu =1.0
điểm

2 câu

1 câu

1 câu

4 câu=1.0
điểm
18 câu=4.5
điểm

Phần II Reading

Bài 4

Bài 5

Odd one out
Unit 1: Hello
Unit 2: Our names
Unit 4: Our bodies
Unit 9: Colours
Unit 10: Break time activities.
Look and read: Choose the best
answer
Unit 3: Our friends
Unit 5: My hobbies
Unit 8: My school things.

12 câu =
3điểm 30%

45%

1 câu

2 câu

2 câu

1 câu

6
câu=1.5điểm

2 câu

1 câu

2 câu

1 câu

6
câu=1.5điểm

Bài 6

Phần
III

Bài 7

Bài 8

Read and complete/ Read and
tick (T/ F)
Unit 4: Our bodies
Unit 7: Classroom instructions
Unit 9: Colours

1 câu

2 câu

2 câu

1 câu

10 câu =
2.5điểm
25%

Writing
Look at the pictures and write
the words
Unit 2: Our names
Unit 4: Our bodies
Unit 10: Break time activities
Arrange the words to make
sentences
Unit 1: Hello
Unit 5: My hobbies
Unit 8: My school things

6
câu=1.5điểm

1 câu

1 câu

1 câu

1 câu

4 câu=1.0
điểm

1 câu

2 câu

2 câu

1 câu

6 câu= 1,5
điểm

13 câu
40 câu =
11 câu 11 câu
5 câu
=
10điểm
=2.25đ =2.25đ
=1.25đ
3.25đ
100%
27,5% 27,5%
12,5%
32,5%
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua bộ đề siêu hay có ma trận Lớp 3 nhé ạ

I.

Đáp án và biểu điểm

Listening
Q1. Listen and tick. ( 4 câu x 0,25 = 1 đ )
1–b
2–b
3–a
4–b
Q2 . Listen number. ( 4 câu x 0,25 = 1 đ )
1–d
2–b
3–c
4–a
Q3. Listen and complete. ( 4 câu x 0,25 = 1 đ )
1. open
2 . Vietnamese
3. down
4. can
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua bộ đề siêu hay có ma trận Lớp 3 nhé ạ
 
Gửi ý kiến