Đề kiểm tra học kỳ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thủy
Ngày gửi: 21h:12' 11-01-2025
Dung lượng: 414.7 KB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: Trần Thủy
Ngày gửi: 21h:12' 11-01-2025
Dung lượng: 414.7 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD VÀ ĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT GIA VIỄN A
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Công nghệ. Lớp: 10
Thời gian làm bài: 45 phút,
không tính thời gian phát đề
Họ và tên học sinh: …………...................................................... Lớp: ...............................
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Kĩ thuật là
A. hệ thống tri thức về bản chất, quy luật tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng tự nhiên,
xã hội và tư duy.
B. ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết
bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
C. các giải pháp để ứng dụng các phát minh khoa học vào mục đích thực tế, đặc biệt trong
công nghiệp.
D. các giải pháp tri thức về bản chất, quy luật tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng tự
nhiên, xã hội và tư duy.
Câu 2. Công nghệ …… của con người.
A. tạo ra sản phẩm nâng cao chất lượng đời sống, tinh thần
B. làm giảm chất lượng cuộc sống
C. làm giảm chi phí cuộc sống
D. làm tăng tài sản
Câu 3. Gang được tạo ra từ vật liệu gì?
A. Sắt.
B. Thép.
C. Quặng sắt.
D. Hoá thạch trong lòng đất.
Câu 4. Bản chất của phương pháp đúc là
A. nối hai chi tiết bằng kim loại với nhau bằng cách nung nóng chỗ nối đến trạng thái nóng
chảy.
B. rót kim loại lỏng vào khuôn, sau khi kim loại nguội và kết tinh tạo thành vật đúc có hình
dạng và kích thước của lòng khuôn.
C. lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các cụng cụ cắt.
D. dùng ngoại lực tác động làm kim loại biến dạng dẻo theo hướng định trước.
Câu 5. Nhà máy nhiệt điện biến…………… thành điện năng.
A. thuỷ năng
B. năng lượng gió
C. hoá năng
D. nhiệt năng
Câu 6. Đâu không phải là nguyên nhân khiến thị trường lao động trong lĩnh vực kỹ thuật
công nghệ ngày càng có triển vọng ở nước ta?
A. Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước và hội nhập kinh tế.
B. Chuyển dịch cơ cấu từ một nước nông nghiệp sang nước phát triển theo hướng công
nghiệp hoá, hiện đại hoá.
C. Nhu cầu xuất khẩu lao động ngày càng cao của lao động trẻ.
D. Chính sách ưu đãi của nhà nước đối với doanh nghiệp trong nước và nước ngoài.
Câu 7. Quan sát biểu đồ sau, cho biết ngành nghề nào thu hút được vốn đầu tư nước ngoài
nhất?
A. Nghành dịch vụ.
B. Nghành xây dựng.
C. Nghành công nghiệp chế biến.
D. Khai khoáng.
Câu 8. Dấu mốc quan trọng trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là?
A. Động cơ hơi nước do Jame Watt sáng chế.
B. Sản xuất, truyền tải điện năng.
C. Sự phát triển của công nghệ thông tin và công nghệ điện tử.
D. Sự ra đời của trí tuệ nhân tạo.
Câu 9. Nhờ ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) vào hệ thống sản xuất giúp
A. tiết kiệm nhiên liệu.
B. tối ưu hoá quá trình sản xuất.
C. chuyển từ sản xuất đơn lẻ sang sản xuất hàng loạt.
D. chuyển từ sản xuất thủ công sang sản xuất cơ khí.
Câu 10. Đặc điểm của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 3 là?
A. Xuất hiện các nghành sản xuất mới, thành thị, trung tâm công nghiệp mới.
B. Đưa khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
C. Tạo ra các robot thông mình có thể dần thay thế con người ở nhiều lĩnh vực khác nhau.
D. Công nghệ tự động hoá đưa sản xuất công nghiệp phát triển ở mức độ cao làm tăng năng
suất, chất lượng hàng hoá.
Câu 11. Công nghệ robot thông minh
A. kết nối các máy, thiết bị thông qua cảm biến, phần mềm và các công nghệ khác, cho phép
chúng có thể trao đổi thông tin với nhau trên nền tảng mạng Internet.
B. tạo ra các phần mềm tự học cho máy tính, cho phép máy tính có thể tiếp nhận được thông
tin từ bên ngoài, xử lí thông tin và đưa ra các quyết định điều khiển.
C. tạo cho robot khả năng tư duy như con người.
D. tái tạo tìm kiếm các nguồn năng lượng mới để thay thế cho nguồn năng lượng hóa thạch
mà không gây ô nhiễm môi trường.
Câu 12. Công nghệ trí tuệ nhân tạo
A. tạo ra các vật liệu mới từ các hạt có kích thước rất nhỏ.
B. tạo ra các phần mềm tự học cho máy tính, cho phép máy tính có thể tiếp nhận được thông
tin từ bên ngoài, xử lí thông tin và đưa ra các quyết định điều khiển.
C. tạo cho robot khả năng tư duy như con người.
D. tạo ra sản phẩm bằng cách bồi đắp từng lớp một tương ứng với từng mặt cắt của sản phẩm.
Câu 13. Bản vẽ kỹ thuật thể hiện những nội dung nào?
A. Hình dạng, kích thước, đặc điểm của vật thể.
B. Hình dạng, kích thước, giá thành của sản phẩm.
C. Kích thước, giá thành, yêu cầu kỹ thuật.
D. Kích thước, hình dạng, đơn vị thiết kế.
Câu 14. Ý nào sau đây không phải là vai trò của bản vẽ kỹ thuật?
A. Là căn cứ để gia công, chế tạo, lắp ráp, thi công và kiểm tra sản phẩm.
B. Là sơ đồ, hình vẽ, hướng dẫn sử dụng, lắp ghép hoặc sữa chữa cho an toàn và hiệu quả.
C. Là phương tiện thông tin dùng trong kỹ thuật.
D. Là căn cứ duy nhất để xác định giá bán của sản phẩm.
Câu 15. Hình chiếu trục đo có 2 loại nào?
A. Hình chiếu trục đo xiên góc đều và xiên góc cân.
B. Hình chiếu trục đo vuông góc đều và vuông góc cân.
C. Hình chiếu trục đo xiên góc đều và vuông góc cân.
D. Hình chiếu trục đo vuông góc đều và xiên góc cân.
Câu 16. Hình chiếu trục đo biểu diễn đồng thời mấy chiều của vật thể?
A. 2
B. 4
C. 3
D. 1
Câu 17. Dựng hệ trục toạ độ nằm ở bước thứ mấy trong trình tự vẽ hình chiếu trục đo?
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
^
Câu 18. Hình chiếu trục đo vuông góc đều, góc trục đo XOY có số đo là?
A. 900.
B. 600 .
C. 450.
D. 1200.
Câu 19. Hình chiếu trục đo xiên góc cân có
A. p = r = 1; q = 0,5.
B. p = q = r = 1.
C. p = q = 1, r = 0,5.
D. q = r = 1, p = 0,5
Câu 20. Hình chiếu nào sau đây là hình trục đo xiên góc cân?
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. Trắc nghiệm Đúng/sai
Câu 21. Cho hệ thống kỹ thuật sau:
a) Hệ thống kỹ thuật trên gồm có 3 phần: phần tử đầu vào, bộ
phận xử lý và phần tử đầu ra.
b) Phần tử đầu vào của hệ thống là chuông báo cháy, còi, đèn
báo.
c) Phần tử đầu ra gồm: đầu báo nhiệt, báo khói, nút ấn báo
cháy.
d) Các phần tử của hệ thống trên liên kết với nhau chủ yếu
bằng liên kết điện, điện tử.
Câu 22. Trong khi đánh giá về sản phẩm công nghệ bếp từ sử
dụng trong gia đình, có một số ý kiến sau:
a) Bếp từ gây ô nhiễm môi trường.
b) Hiện nay nhiều trung tâm thương mại bán bếp từ có chính sách bảo hành, dịch vụ sửa chữa rất
tận tình.
c) Bếp từ có nhiều mẫu mã đẹp phù hợp với thị hiếu người tiêu dùng.
d) Bếp từ có tính năng sử dụng tốt: dùng được cho mọi loại nồi, chảo.
PHẦN III. Tự luận
Câu 23. Em hãy vẽ hình chiếu đứng của vật thể sau theo tỉ lệ 1:1?
SỞ GD VÀ ĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT GIA VIỄN A
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Công nghệ, Lớp 10
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
B
A
C
B
D
C
C
A
B
D
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
C
B
A
D
D
C
A
D
A
B
II. PHẦN II. Trắc nghiệm đúng/sai. Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 22.
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Điểm tối đa của 01
câu hỏi là 1,0 điểm:
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm.
Câu
Lệnh
hỏi
a
b
c
d
21
Đáp án
(Đ/S)
Đ
S
S
Đ
Câu
22
Lệnh
hỏi
Đáp án
(Đ/S)
a
b
c
d
S
Đ
Đ
Đ
III. PHẦN III. Tự luận
Câu
23
Nội dung
+ Vẽ đúng hình dạng
+ Vẽ đúng kích thước
+ Ghi đúng kích thước
+ Vẽ đúng quy ước nét vẽ
Điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
1 điểm
TRƯỜNG THPT GIA VIỄN A
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Công nghệ. Lớp: 10
Thời gian làm bài: 45 phút,
không tính thời gian phát đề
Họ và tên học sinh: …………...................................................... Lớp: ...............................
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Kĩ thuật là
A. hệ thống tri thức về bản chất, quy luật tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng tự nhiên,
xã hội và tư duy.
B. ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết
bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
C. các giải pháp để ứng dụng các phát minh khoa học vào mục đích thực tế, đặc biệt trong
công nghiệp.
D. các giải pháp tri thức về bản chất, quy luật tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng tự
nhiên, xã hội và tư duy.
Câu 2. Công nghệ …… của con người.
A. tạo ra sản phẩm nâng cao chất lượng đời sống, tinh thần
B. làm giảm chất lượng cuộc sống
C. làm giảm chi phí cuộc sống
D. làm tăng tài sản
Câu 3. Gang được tạo ra từ vật liệu gì?
A. Sắt.
B. Thép.
C. Quặng sắt.
D. Hoá thạch trong lòng đất.
Câu 4. Bản chất của phương pháp đúc là
A. nối hai chi tiết bằng kim loại với nhau bằng cách nung nóng chỗ nối đến trạng thái nóng
chảy.
B. rót kim loại lỏng vào khuôn, sau khi kim loại nguội và kết tinh tạo thành vật đúc có hình
dạng và kích thước của lòng khuôn.
C. lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các cụng cụ cắt.
D. dùng ngoại lực tác động làm kim loại biến dạng dẻo theo hướng định trước.
Câu 5. Nhà máy nhiệt điện biến…………… thành điện năng.
A. thuỷ năng
B. năng lượng gió
C. hoá năng
D. nhiệt năng
Câu 6. Đâu không phải là nguyên nhân khiến thị trường lao động trong lĩnh vực kỹ thuật
công nghệ ngày càng có triển vọng ở nước ta?
A. Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước và hội nhập kinh tế.
B. Chuyển dịch cơ cấu từ một nước nông nghiệp sang nước phát triển theo hướng công
nghiệp hoá, hiện đại hoá.
C. Nhu cầu xuất khẩu lao động ngày càng cao của lao động trẻ.
D. Chính sách ưu đãi của nhà nước đối với doanh nghiệp trong nước và nước ngoài.
Câu 7. Quan sát biểu đồ sau, cho biết ngành nghề nào thu hút được vốn đầu tư nước ngoài
nhất?
A. Nghành dịch vụ.
B. Nghành xây dựng.
C. Nghành công nghiệp chế biến.
D. Khai khoáng.
Câu 8. Dấu mốc quan trọng trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là?
A. Động cơ hơi nước do Jame Watt sáng chế.
B. Sản xuất, truyền tải điện năng.
C. Sự phát triển của công nghệ thông tin và công nghệ điện tử.
D. Sự ra đời của trí tuệ nhân tạo.
Câu 9. Nhờ ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) vào hệ thống sản xuất giúp
A. tiết kiệm nhiên liệu.
B. tối ưu hoá quá trình sản xuất.
C. chuyển từ sản xuất đơn lẻ sang sản xuất hàng loạt.
D. chuyển từ sản xuất thủ công sang sản xuất cơ khí.
Câu 10. Đặc điểm của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 3 là?
A. Xuất hiện các nghành sản xuất mới, thành thị, trung tâm công nghiệp mới.
B. Đưa khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
C. Tạo ra các robot thông mình có thể dần thay thế con người ở nhiều lĩnh vực khác nhau.
D. Công nghệ tự động hoá đưa sản xuất công nghiệp phát triển ở mức độ cao làm tăng năng
suất, chất lượng hàng hoá.
Câu 11. Công nghệ robot thông minh
A. kết nối các máy, thiết bị thông qua cảm biến, phần mềm và các công nghệ khác, cho phép
chúng có thể trao đổi thông tin với nhau trên nền tảng mạng Internet.
B. tạo ra các phần mềm tự học cho máy tính, cho phép máy tính có thể tiếp nhận được thông
tin từ bên ngoài, xử lí thông tin và đưa ra các quyết định điều khiển.
C. tạo cho robot khả năng tư duy như con người.
D. tái tạo tìm kiếm các nguồn năng lượng mới để thay thế cho nguồn năng lượng hóa thạch
mà không gây ô nhiễm môi trường.
Câu 12. Công nghệ trí tuệ nhân tạo
A. tạo ra các vật liệu mới từ các hạt có kích thước rất nhỏ.
B. tạo ra các phần mềm tự học cho máy tính, cho phép máy tính có thể tiếp nhận được thông
tin từ bên ngoài, xử lí thông tin và đưa ra các quyết định điều khiển.
C. tạo cho robot khả năng tư duy như con người.
D. tạo ra sản phẩm bằng cách bồi đắp từng lớp một tương ứng với từng mặt cắt của sản phẩm.
Câu 13. Bản vẽ kỹ thuật thể hiện những nội dung nào?
A. Hình dạng, kích thước, đặc điểm của vật thể.
B. Hình dạng, kích thước, giá thành của sản phẩm.
C. Kích thước, giá thành, yêu cầu kỹ thuật.
D. Kích thước, hình dạng, đơn vị thiết kế.
Câu 14. Ý nào sau đây không phải là vai trò của bản vẽ kỹ thuật?
A. Là căn cứ để gia công, chế tạo, lắp ráp, thi công và kiểm tra sản phẩm.
B. Là sơ đồ, hình vẽ, hướng dẫn sử dụng, lắp ghép hoặc sữa chữa cho an toàn và hiệu quả.
C. Là phương tiện thông tin dùng trong kỹ thuật.
D. Là căn cứ duy nhất để xác định giá bán của sản phẩm.
Câu 15. Hình chiếu trục đo có 2 loại nào?
A. Hình chiếu trục đo xiên góc đều và xiên góc cân.
B. Hình chiếu trục đo vuông góc đều và vuông góc cân.
C. Hình chiếu trục đo xiên góc đều và vuông góc cân.
D. Hình chiếu trục đo vuông góc đều và xiên góc cân.
Câu 16. Hình chiếu trục đo biểu diễn đồng thời mấy chiều của vật thể?
A. 2
B. 4
C. 3
D. 1
Câu 17. Dựng hệ trục toạ độ nằm ở bước thứ mấy trong trình tự vẽ hình chiếu trục đo?
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
^
Câu 18. Hình chiếu trục đo vuông góc đều, góc trục đo XOY có số đo là?
A. 900.
B. 600 .
C. 450.
D. 1200.
Câu 19. Hình chiếu trục đo xiên góc cân có
A. p = r = 1; q = 0,5.
B. p = q = r = 1.
C. p = q = 1, r = 0,5.
D. q = r = 1, p = 0,5
Câu 20. Hình chiếu nào sau đây là hình trục đo xiên góc cân?
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. Trắc nghiệm Đúng/sai
Câu 21. Cho hệ thống kỹ thuật sau:
a) Hệ thống kỹ thuật trên gồm có 3 phần: phần tử đầu vào, bộ
phận xử lý và phần tử đầu ra.
b) Phần tử đầu vào của hệ thống là chuông báo cháy, còi, đèn
báo.
c) Phần tử đầu ra gồm: đầu báo nhiệt, báo khói, nút ấn báo
cháy.
d) Các phần tử của hệ thống trên liên kết với nhau chủ yếu
bằng liên kết điện, điện tử.
Câu 22. Trong khi đánh giá về sản phẩm công nghệ bếp từ sử
dụng trong gia đình, có một số ý kiến sau:
a) Bếp từ gây ô nhiễm môi trường.
b) Hiện nay nhiều trung tâm thương mại bán bếp từ có chính sách bảo hành, dịch vụ sửa chữa rất
tận tình.
c) Bếp từ có nhiều mẫu mã đẹp phù hợp với thị hiếu người tiêu dùng.
d) Bếp từ có tính năng sử dụng tốt: dùng được cho mọi loại nồi, chảo.
PHẦN III. Tự luận
Câu 23. Em hãy vẽ hình chiếu đứng của vật thể sau theo tỉ lệ 1:1?
SỞ GD VÀ ĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT GIA VIỄN A
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Công nghệ, Lớp 10
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
B
A
C
B
D
C
C
A
B
D
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
C
B
A
D
D
C
A
D
A
B
II. PHẦN II. Trắc nghiệm đúng/sai. Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 22.
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Điểm tối đa của 01
câu hỏi là 1,0 điểm:
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm.
Câu
Lệnh
hỏi
a
b
c
d
21
Đáp án
(Đ/S)
Đ
S
S
Đ
Câu
22
Lệnh
hỏi
Đáp án
(Đ/S)
a
b
c
d
S
Đ
Đ
Đ
III. PHẦN III. Tự luận
Câu
23
Nội dung
+ Vẽ đúng hình dạng
+ Vẽ đúng kích thước
+ Ghi đúng kích thước
+ Vẽ đúng quy ước nét vẽ
Điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
1 điểm
 








Các ý kiến mới nhất