Toán - Lơp 2. Đề Kiểm tra HK 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Nguyễn Trâm Anh
Ngày gửi: 17h:17' 13-01-2025
Dung lượng: 117.0 KB
Số lượt tải: 613
Nguồn:
Người gửi: Phan Nguyễn Trâm Anh
Ngày gửi: 17h:17' 13-01-2025
Dung lượng: 117.0 KB
Số lượt tải: 613
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ 1
MÔN TOÁN - LỚP 2
NĂM HỌC: 2024 – 2025
TT
1
2
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Số câu, số
điểm
TN
Số câu
4
3
1
Số học
Câu số
1,2,3,4
7,8,9
10
4
3
1
Hình học
và đo
lường
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
8
1,2,3,4,
7,8,9
8
2
5,6
2
Số câu
Số điểm
Chủ đề
Tổng
TL
TN
TL
TN
TL
Tổng
1
6
1
1
5
1
4
1
1
3
1
10
4
1
1
3
1
10
Trường:……...........................
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ 1
Môn : Toán
Năm học : 2024 - 2025
Thời gian : 35 Phút
Ngày kiểm tra :....... /...../
Lớp : ......................................
Họ và Tên:………………........
Điểm
Nhận xét của giáo viên
............................................................................................................
............................................................................................................
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và làm các bài còn lại
theo yêu cầu:
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
a. Số bé nhất trong dãy số: 66; 67; 68; 69 là số:
A. 68 B. 67 C. 69 D. 66
Câu 2: Trong phép tính: 65 – 27 = 38, số 65 được gọi là:
A. Số bị trừ
B. Số trừ
C. Hiệu
D. Tổng
Câu 3: Kết quả của phép tính: 52 + 25 là:
A. 65
B. 77
C. 75
D. 67
Câu 4: 50 + 24 … 20 + 56. Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A.<
B. >
C. =
Câu 5: Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?
A.1 hình tứ giác
B. 2 hình tứ giác
C. 3 hình tứ giác
D. 4 hình tứ giác
II. TỰ LUẬN
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Một ngày có……….giờ.
b) Một giờ bằng ……..phút.
Câu 7. Số ?
D. +
Câu 8. Đặt tính rồi tính
83 – 36
45 + 39
................................................
................................................
...............................................
...............................................
................................................
................................................
...............................................
...............................................
...............................................
...............................................
Câu 9. Nhà Mai nuôi 36 con gà. Nhà Hoa nuôi nhiều hơn nhà Mai 8 con
gà. Hỏi nhà Hoa nuôi bao nhiêu con gà?
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Câu 10. Từ ba chữ số 2, 0, 6; em hãy viết tất cả các số có hai chữ số
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ 1
MÔN TOÁN - LỚP 2
NĂM HỌC: 2024 - 2025
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: D ( 1 điểm); Câu 2: A
(1 điểm) ; Câu 3: B
Câu 4: A
(1 điểm)
(1 điểm); Câu 5: C
(1 điểm)
II. TỰ LUẬN:
Câu 6 (1 điểm): Điền đúng mỗi câu ghi 0.5 điểm
a) Một ngày có 24 giờ.;
b) Một giờ bằng 60 phút.
Câu 7 (1điểm) : Điền đúng vào mỗi chỗ trống ghi 0.5 điểm
34
92
Câu 8 (1điểm)
- Học sinh đặt tính và tính đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm
- Đặt tính không thẳng cột hoặc không đặt tính nhưng tính đúng kết quả ghi
0,25 điểm/ phép tính
83 - 36
83
45 + 39
45
- 36
+ 39
47
84
Câu 9 (1 điểm)
Bài giải
Số con gà nhà Hoa nuôi là: (0,25 điểm)
36 + 8 = 44 (con) (0,5 điểm)
Đáp số: 44 con gà (0,25 điểm)
Câu 10: ( 1 điểm)
Học sinh viết được 1 số ghi 0.25 điểm, viết được 2 số ghi 0.5 điểm, viết được 3
số ghi 0.75 điểm, viết được 4 số ghi 1điểm
Các số có hai chữ số là : 20, 26, 60, 62.
* Lưu ý : Điểm toàn bài được làm tròn:
+ Điểm toàn bài là 7.5 hoặc 7.75 thì được làm tròn thành 8.0.
+ Điểm toàn bài là 7.25 thì làm tròn thành 7.0
MÔN TOÁN - LỚP 2
NĂM HỌC: 2024 – 2025
TT
1
2
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Số câu, số
điểm
TN
Số câu
4
3
1
Số học
Câu số
1,2,3,4
7,8,9
10
4
3
1
Hình học
và đo
lường
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
8
1,2,3,4,
7,8,9
8
2
5,6
2
Số câu
Số điểm
Chủ đề
Tổng
TL
TN
TL
TN
TL
Tổng
1
6
1
1
5
1
4
1
1
3
1
10
4
1
1
3
1
10
Trường:……...........................
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ 1
Môn : Toán
Năm học : 2024 - 2025
Thời gian : 35 Phút
Ngày kiểm tra :....... /...../
Lớp : ......................................
Họ và Tên:………………........
Điểm
Nhận xét của giáo viên
............................................................................................................
............................................................................................................
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và làm các bài còn lại
theo yêu cầu:
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
a. Số bé nhất trong dãy số: 66; 67; 68; 69 là số:
A. 68 B. 67 C. 69 D. 66
Câu 2: Trong phép tính: 65 – 27 = 38, số 65 được gọi là:
A. Số bị trừ
B. Số trừ
C. Hiệu
D. Tổng
Câu 3: Kết quả của phép tính: 52 + 25 là:
A. 65
B. 77
C. 75
D. 67
Câu 4: 50 + 24 … 20 + 56. Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A.<
B. >
C. =
Câu 5: Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?
A.1 hình tứ giác
B. 2 hình tứ giác
C. 3 hình tứ giác
D. 4 hình tứ giác
II. TỰ LUẬN
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Một ngày có……….giờ.
b) Một giờ bằng ……..phút.
Câu 7. Số ?
D. +
Câu 8. Đặt tính rồi tính
83 – 36
45 + 39
................................................
................................................
...............................................
...............................................
................................................
................................................
...............................................
...............................................
...............................................
...............................................
Câu 9. Nhà Mai nuôi 36 con gà. Nhà Hoa nuôi nhiều hơn nhà Mai 8 con
gà. Hỏi nhà Hoa nuôi bao nhiêu con gà?
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Câu 10. Từ ba chữ số 2, 0, 6; em hãy viết tất cả các số có hai chữ số
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ 1
MÔN TOÁN - LỚP 2
NĂM HỌC: 2024 - 2025
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: D ( 1 điểm); Câu 2: A
(1 điểm) ; Câu 3: B
Câu 4: A
(1 điểm)
(1 điểm); Câu 5: C
(1 điểm)
II. TỰ LUẬN:
Câu 6 (1 điểm): Điền đúng mỗi câu ghi 0.5 điểm
a) Một ngày có 24 giờ.;
b) Một giờ bằng 60 phút.
Câu 7 (1điểm) : Điền đúng vào mỗi chỗ trống ghi 0.5 điểm
34
92
Câu 8 (1điểm)
- Học sinh đặt tính và tính đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm
- Đặt tính không thẳng cột hoặc không đặt tính nhưng tính đúng kết quả ghi
0,25 điểm/ phép tính
83 - 36
83
45 + 39
45
- 36
+ 39
47
84
Câu 9 (1 điểm)
Bài giải
Số con gà nhà Hoa nuôi là: (0,25 điểm)
36 + 8 = 44 (con) (0,5 điểm)
Đáp số: 44 con gà (0,25 điểm)
Câu 10: ( 1 điểm)
Học sinh viết được 1 số ghi 0.25 điểm, viết được 2 số ghi 0.5 điểm, viết được 3
số ghi 0.75 điểm, viết được 4 số ghi 1điểm
Các số có hai chữ số là : 20, 26, 60, 62.
* Lưu ý : Điểm toàn bài được làm tròn:
+ Điểm toàn bài là 7.5 hoặc 7.75 thì được làm tròn thành 8.0.
+ Điểm toàn bài là 7.25 thì làm tròn thành 7.0
 








Các ý kiến mới nhất