Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Nguyên hàm và Tích phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Prince Alone (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:03' 14-01-2025
Dung lượng: 180.2 KB
Số lượt tải: 279
Số lượt thích: 1 người (TRẦN GIA HÂN)
Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 2x − 3 là
A. F ( x ) = 2x2 − 3x + C, với C ∈ R.
B. F ( x ) = x2 − 3x + C, với C ∈ R.
C. F ( x ) = x2 .

D. F ( x ) = 2x2 .

Câu 2. Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 4x + 1 là
A. F ( x ) = 4x2 + x + C, với C ∈ R.
B. F ( x ) = 2x2 + x + C, với C ∈ R.
C. F ( x ) = 2x2 .

D. F ( x ) = 4x2 .

Câu 3. Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = −2x + 5 là
A. F ( x ) = −2x2 + 5x + C, với C ∈ R.
B. F ( x ) = − x2 + 5x + C, với C ∈ R.
C. F ( x ) = − x2 .

D. F ( x ) = −2x2 .

Câu 4. Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 6x − 2 là
A. F ( x ) = 6x2 − 2x + C, với C ∈ R.
B. F ( x ) = 3x2 − 2x + C, với C ∈ R.
C. F ( x ) = 3x2 .

D. F ( x ) = 6x2 .

Câu 5. Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = − x + 3 là
A. F ( x ) = − x2 + 3x + C, với C ∈ R.
C. F ( x ) = −

B. F ( x ) = −

x2
.
2

Câu 6. Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =

x2
+ 3x + C, với C ∈ R.
2

D. F ( x ) = − x2 .
1
x + 4 là
2
1 2
x + 4x + C, với C ∈ R.
4
1
D. F ( x ) = x2 .
2

1 2
x + 4x + C, với C ∈ R.
2
1
C. F ( x ) = x2 .
4

B. F ( x ) =

A. F ( x ) =

3
Câu 7. Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = − x − 1 là
4
3 2
3
A. F ( x ) = − x − x + C, với C ∈ R.
B. F ( x ) = − x2 − x + C, với C ∈ R.
4
8
3
3
C. F ( x ) = − x2 .
D. F ( x ) = − x2 .
8
4
Câu 8. Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 5 là
A. F ( x ) = 5x2 + C, với C ∈ R.
B. F ( x ) = 5x + C, với C ∈ R.
5x2
.
D. F ( x ) = 5x2 .
2
Câu 9. Hàm số f ( x ) = x3 − 2x2 + 4x − 1 là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
x4 2 3
A. p( x ) = 3x2 − 4x + 4.
B. q( x ) =
− x + 2x2 − x.
4
3
C. r ( x ) = x4 − 2x3 + 4x2 − x.
D. s( x ) = x2 − 2x + 4.
C. F ( x ) =

Câu 10. Hàm số f ( x ) = 2x3 + x2 − 5x + 3 là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
1
1
5
A. p( x ) = x4 + x3 − x2 + 3x.
B. r ( x ) = x4 + x3 − 5x2 + 3x.
2
3
2
C. q( x ) = 6x2 + 2x − 5.
D. s( x ) = 2x2 + x − 5.
Câu 11. Hàm số f ( x ) = − x3 + 4x2 + 2x − 1 là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
1
4
A. r ( x ) = −3x2 + 8x + 2.
B. q( x ) = − x4 + x3 + x2 − x.
4
3
1

C. s( x ) = − x2 + 4x + 2.

D. p( x ) = − x4 + 4x3 + 2x2 − x.

Câu 12. Hàm số f ( x ) = 4x3 − 3x2 + x + 5 là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
A. p( x ) = 4x2 − 3x + 1.
B. r ( x ) = 4x4 − 3x3 + x2 + 5x.
1
C. s( x ) = 12x2 − 6x + 1.
D. q( x ) = x4 − x3 + x2 + 5x.
2
3
2
Câu 13. Hàm số f ( x ) = −2x − x + 6x − 4 là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
1
1
A. q( x ) = − x4 − x3 + 3x2 − 4x.
B. p( x ) = −6x2 − 2x + 6.
2
3
C. r ( x ) = −2x4 − x3 + 6x2 − 4x.
D. s( x ) = −2x2 − x + 6.
1 3
x + 3x2 − x + 2 là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
2
1
3 2
B. s( x ) = x2 + 3x − 1.
A. q( x ) = x + 6x − 1.
2
2
1 4
1
1
C. p( x ) = x + x3 − x2 + 2x.
D. r ( x ) = x4 + 3x3 − x2 + 2x.
8
2
2
3
Câu 15. Hàm số f ( x ) = − x3 + 2x2 + 5x − 7 là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
4
9
3 4
B. r ( x ) = − x2 + 4x + 5.
A. p( x ) = − x + 2x3 + 5x2 − 7x.
4
4
3 2
3
2
5
C. s( x ) = − x + 2x + 5.
D. q( x ) = − x4 + x3 + x2 − 7x.
4
16
3
2
3
2
Câu 16. Hàm số f ( x ) = x − 6x − 4x + 9 là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
1
A. p( x ) = x2 − 6x − 4.
B. q( x ) = x4 − 2x3 − 2x2 + 9x.
4
4
3
2
C. r ( x ) = x − 6x − 4x + 9x.
D. s( x ) = 3x2 − 12x − 4.
Câu 14. Hàm số f ( x ) =

Câu 17. Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = ex − 1 và F (0) = 1. Giá trị của F (1) bằng
bao nhiêu?
A. e.
B. e2 .
C. e − 1.
D. e2 − 1.
Câu 18. Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 2x + 2 và F (1) = 3. Giá trị của F (2) bằng
bao nhiêu?
4
2
4
A. 4.
B.
+ 2.
C.
+ 5.
D.
+ 2.
ln 2
ln 2
(ln 2)2
Câu 19. Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3x − 1 và F (0) = 2. Giá trị của F (2) bằng
bao nhiêu?
8
9
10
− 1.
A. 9.
B.
− 2.
C.
.
D.
ln 3
ln 3
(ln 3)2
Câu 20. Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = ex + 3 và F (0) = 0. Giá trị của F (−1)
bằng bao nhiêu?
1
1
1
1
A. .
B. 2 + 3.
C. − 4.
D. 2 .
e
e
e
e
x
Câu 21. Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 4 − 2 và F (2) = 5. Giá trị của F (1) bằng
bao nhiêu?
2
8
4
6
− 4.
D. 9 −
A.
.
B.
− 2.
C.
.
2
ln 2
ln 2
ln 2
(ln 2)

2

Å ãx
1
Câu 22. Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
+ 1 và F (−1) = 3. Giá trị của F (0)
2
bằng bao nhiêu?
1
1
1
1
.
B.
.
C.
4
+
.
D.
+ 1.
A. −
ln 2
ln 2
(ln 2)2
(ln 2)2
Câu 23. Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 5x − 4 và F (0) = 1. Giá trị của F (−2)
bằng bao nhiêu?
1
1
24
1
A.
.
B.
+ 8.
C. 9 −
.
D.
− 4.
25 ln 5
625 ln 5
25 ln 5
625(ln 5)2
1
Câu 24. Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 6x + và F (−1) = 0. Giá trị của F (1)
2
bằng bao nhiêu?
36
1
35
36
6
1
.
B.
− .
C.
+ 1.
D.
A.
+ .
2
ln 6
ln 6 2
6 ln 6
4
(ln 6)
π

Z6
Câu 25. Biết rằng


(sin x + cos x ) dx = a + b 3, trong đó a, b là các số hữu tỉ. Giá trị của biểu

0

thức T = 3a − 2b là
7
A. .
2

1
B. − .
2

5
C. − .
2

D.

11
.
2

π

Z4
Câu 26. Biết rằng


(2 sin x + cos x ) dx = a + b 2, trong đó a, b là các số hữu tỉ. Giá trị của biểu

0

thức T = 2a + b là
A. 3.

B.

9
.
2

C. 1.

D.

7
.
2

π

Z3
Câu 27. Biết rằng


(sin x − 2 cos x ) dx = a + b 3, trong đó a, b là các số hữu tỉ. Giá trị của biểu

0

thức T = a − 2b là
A. −2.

B. −3.

C.

5
.
2

D.

1
.
2

π

Z4
Câu 28. Biết rằng


(sin x − cos x ) dx = a + b 2, trong đó a, b là các số hữu tỉ. Giá trị của biểu

0

thức T = 4a − 2b là
A. 0.

B. 2.

C. 6.

D. 4.

π

Z3
Câu 29. Biết rằng


(2 sin x + cos x ) dx = a + b 3, trong đó a, b là các số hữu tỉ. Giá trị của biểu

0

thức T = 2a + 3b là
B. −2.

A. 4.

C.

7
.
2

3
D. − .
2

π

Z4
Câu 30. Biết rằng


(4 sin x + cos x ) dx = a + b 2, trong đó a, b là các số hữu tỉ. Giá trị của biểu

0

3

thức T = 3a + 4b là
A. 3.

B. 6.

C. 7.

D. 4.

π

Z2
Câu 31. Biết rằng


(3 sin x + 2 cos x ) dx = a + b 3, trong đó a, b là các số hữu tỉ. Giá trị của biểu

π
6

thức T = a − 2b là
A. 3.

B. −2.

C. −1.

D. 0.

π

Z2
Câu 32. Biết rằng


(sin x − 2 cos x ) dx = a + b 2, trong đó a, b là các số hữu tỉ. Giá trị của biểu

π
4

thức T = 2a + b là

B. −3.

A. 1.
Z2
Câu 33. Biết rằng

C.

1
.
2

5
D. − .
2

x2 − 3x + 2
dx = a + b ln 2, trong đó a, b là các số hữu tỉ. Biểu thức P =
x

1

a2 − b2 có giá trị bằng bao nhiêu?
7
1
25
7
B. − .
C. .
D.
.
A. − .
4
2
2
4
Z3 2
x +x−2
Câu 34. Biết rằng
dx = a + b ln 3, trong đó a, b là các số nguyên. Biểu thức P =
x
1

2a − b có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 10.
B. −4.
Z4
Câu 35. Biết rằng

C. 14.

D. −10.

x2 − 2x − 1
dx = a + b ln 2, trong đó a, b là các số nguyên. Biểu thức P =
x

2

a + 2b có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 0.
B. 2.
Z2
Câu 36. Biết rằng

C. 4.

D. 6.

2x2 + x − 3
dx = a + b ln 2, trong đó a, b là các số nguyên. Biểu thức P =
x

1

2a + b có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 6.
B. 3.
Z2
Câu 37. Biết rằng

C. 4.

D. 5.

x2 − 4x + 5
dx = a + b ln 2, trong đó a, b là các số hữu tỉ. Biểu thức P =
x

1

2a − b có giá trị bằng bao nhiêu?
5
25
A. − .
B. 0.
C. −10.
D.
.
2
2
Z3 2
3x − 2x + 1
3
Câu 38. Biết rằng
dx = a + b ln , trong đó a, b là các số hữu tỉ. Biểu thức P =
x
2
2

2a − b có giá trị bằng bao nhiêu?
4

A. 12.

B. 10.
Z2

Câu 39. Biết rằng

C. 14.

D. 11.

x2 + 4x − 2
dx = a + b ln 2, trong đó a, b là các số hữu tỉ. Biểu thức P = a − b
x

1

có giá trị bằng bao nhiêu?
11
7
15
9
A.
.
B. − .
C.
.
D. − .
2
2
2
2
5
Z 2
x − 5x + 6
5
Câu 40. Biết rằng
dx = a + b ln , trong đó a, b là các số hữu tỉ. Biểu thức P =
x
3
3

a + 2b có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 6.
B. −4.

D. −2.

C. 10.
Z1

f ( x ) dx = −3,

Câu 41. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [−2; 3] và thỏa mãn
−2

Z3
f ( x ) dx =

−2

Z3
5. Giá trị của

f ( x ) dx bằng bao nhiêu?
1

B. −13.

A. 2.

D. −15.

C. 8.
Z2

Câu 42. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [−3; 4] và thỏa mãn

Z4
f ( x ) dx = 4,

−3

f ( x ) dx =
−3

Z4
7. Giá trị của

f ( x ) dx bằng bao nhiêu?
2

A. −3.

B. −11.

C. 3.

D. 28.
Z3

Câu 43. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [1; 5] và thỏa mãn

f ( x ) dx = −2,

Z5
f ( x ) dx =

1

1

Z5
6. Giá trị của

f ( x ) dx bằng bao nhiêu?
3

B. −8.

A. 4.

D. −12.

C. 8.
Z2

Câu 44. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [−1; 6] và thỏa mãn

f ( x ) dx = −5,

−1

Z6
f ( x ) dx =

−1

Z6
1. Giá trị của

f ( x ) dx bằng bao nhiêu?
2

A. −4.

B. −6.

C. 6.

D. 5.
Z4

Câu 45. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [0; 7] và thỏa mãn

f ( x ) dx = 3,
0

5

Z7
f ( x ) dx =
0

−2. Giá trị của

Z7
f ( x ) dx bằng bao nhiêu?
4

A. 1.

C. −5.

B. 5.

D. −6.
Z−1

Câu 46. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [−4; 2] và thỏa mãn

Z2
f ( x ) dx = 6,

−4

−3. Giá trị của

f ( x ) dx =
−4

Z2
f ( x ) dx bằng bao nhiêu?
−1

A. 3.

C. −9.

B. 9.

D. −18.
Z5

Câu 47. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [2; 8] và thỏa mãn

f ( x ) dx = −4,

2

−1. Giá trị của

Z8
f ( x ) dx =
2

Z8
f ( x ) dx bằng bao nhiêu?
5

A. −5.

B. −3.

C. 3.

D. 4.
Z−2

Câu 48. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [−5; 1] và thỏa mãn

Z1
f ( x ) dx = 2,

−5

−4. Giá trị của

f ( x ) dx =
−5

Z1
f ( x ) dx bằng bao nhiêu?
−2

A. −2.

C. −6.

B. 6.

D. −8.

Câu 49. Cho hàm số f ( x ) = 3x2 − 4x + 1. Gọi F ( x ) là nguyên hàm của hàm số f ( x ) và F (0) = −1.
Xét tính đúng sai của các khẳng định dưới đây.
a) Hàm
số f ( x ) là một nguyên hàm của hàm số h( x ) = 6x − 4.
Z
b)

f ( x ) dx = 3x3 − 4x2 + x + C, với C ∈ R.

c) Giá trị của F (−2) bằng −3.


2 85
.
d) Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y = F ( x ) bằng
27
Câu 50. Cho hàm số f ( x ) = 2x2 − 6x + 4. Gọi F ( x ) là nguyên hàm của hàm số f ( x ) và F (0) = 2.
Xét tính đúng sai của các khẳng định dưới đây.
a) Z
Hàm số f ( x ) là một nguyên hàm của hàm số h( x ) = 2x − 6.
2
b)
f ( x ) dx = x3 − 3x2 + 4x + C, với C ∈ R.
3
c) Giá trị của F (2) bằng 0.

10
d) Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y = F ( x ) bằng
.
3
Câu 51. Cho hàm số f ( x ) = x2 − 4x + 3. Gọi F ( x ) là nguyên hàm của hàm số f ( x ) và F (1) = 0.
Xét tính đúng sai của các khẳng định dưới đây.
a) Hàm số f ( x ) là một nguyên hàm của hàm số h( x ) = 2x − 4.

6

Z

1 3
x − 2x2 + 3x + C, với C ∈ R.
3
c) Giá trị của F (2) bằng 1.
f ( x ) dx =

b)


2 13
d) Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y = F ( x ) bằng
.
3
Câu 52. Cho hàm số f ( x ) = x2 − 2x − 8. Gọi F ( x ) là nguyên hàm của hàm số f ( x ) và F (0) = 5.
Xét tính đúng sai của các khẳng định dưới đây.
a) Z
Hàm số f ( x ) là một nguyên hàm của hàm số h( x ) = 2x − 2.
1
b)
f ( x ) dx = x3 − x2 − 8x + C, với C ∈ R.
3
c) Giá trị của F (4) bằng −22.

d) Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y = F ( x ) bằng 4 37.
Câu 53. Cho hàm số f ( x ) = x2 − 6x + 5. Gọi F ( x ) là nguyên hàm của hàm số f ( x ) và F (1) = 1.
Xét tính đúng sai của các khẳng định dưới đây.
a) Z
Hàm số f ( x ) là một nguyên hàm của hàm số h( x ) = 2x − 6.
f ( x ) dx = x3 − 3x2 + 5x + C, với C ∈ R.

b)

2
c) Giá trị của F (2) bằng − .
3



73
.
3
Câu 54. Cho hàm số f ( x ) = x2 − 5x + 6. Gọi F ( x ) là nguyên hàm của hàm số f ( x ) và F (2) = 4.
Xét tính đúng sai của các khẳng định dưới đây.
a) Z
Hàm số f ( x ) là một nguyên hàm của hàm số h( x ) = 2x − 5.
d) Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y = F ( x ) bằng

f ( x ) dx = x3 − 5x2 + 6x + C, với C ∈ R.

b)

23
.
3
d) Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y = F ( x ) bằng 1.

c) Giá trị của F (3) bằng

Câu 55. Cho hàm số f ( x ) = x2 − 3x + 2. Gọi F ( x ) là nguyên hàm của hàm số f ( x ) và F (1) = 0.
Xét tính đúng sai của các khẳng định dưới đây.
x3
a) Hàm số f ( x ) là một nguyên hàm của hàm số h( x ) =
− 3x2 .
3
Z
b)
f ( x ) dx = x3 − 3x2 + 2x + C, với C ∈ R.
1
c) Giá trị của F (2) bằng − .
6



37
.
6
Câu 56. Cho hàm số f ( x ) = 4x3 − 3x2 + 2x − 1. Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x )
và thỏa mãn F (−1) = 0. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng, khẳng định nào
sai?
a) F (0) = 0.
b) F (−2) + 2F (1) = 22.
Z1
c)
f ( x ) dx = 0.
d) Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y = F ( x ) bằng

0

7



Z

2

d) Giả sử


f ( x ) dx = a + b 2, với a, b là các số nguyên, khi đó a − 3b = 15.

1

Câu 57. Cho hàm số f ( x ) = 8x3 − 6x2 + 4x − 2. Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x )
và thỏa mãn F (−1) = 1. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng, khẳng định nào
sai?
a) F (0) = 1.
b) F (−2) + 2F (1) = 40.
Z1
c)
f ( x ) dx = 1.
0



Z

3

d) Giả sử


f ( x ) dx = a + b 3, với a, b là các số nguyên, khi đó a − 3b = 48.

1

Câu 58. Cho hàm số f ( x ) = −4x3 + 6x2 − 4x + 2. Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x )
và thỏa mãn F (1) = 3. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng, khẳng định nào
sai?
a) F (0) = 2.
b) F (2) + 2F (−1) = −14.
Z1
c)
f ( x ) dx = 1.
0



Z

2

d) Giả sử


f ( x ) dx = a + b 2, với a, b là các số nguyên, khi đó a − 3b = −19.

−1

Câu 59. Cho hàm số f ( x ) = 12x3 − 9x2 + 6x − 3. Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x )
và thỏa mãn F (1) = 2. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng, khẳng định nào
sai?
a) F (0) = −1.
b) F (2) + 2F (−1) = 60.
Z1
c)
f ( x ) dx = 0.
0



Z
d) Giả sử

3


f ( x ) dx = a + b 3, với a, b là các số nguyên, khi đó a − 3b = 57.

−1

Câu 60. Cho hàm số f ( x ) = −12x3 + 9x2 − 6x + 3. Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x )
và thỏa mãn F (−1) = 4. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng, khẳng định nào
sai?
a) F (0) = 8.
b) F (2) + 2F (1) = 2.
Z1
c)
f ( x ) dx = 0.
0

8



Z

2

d) Giả sử


f ( x ) dx = a + b 2, với a, b là các số nguyên, khi đó a − 3b = −21.

1

Câu 61. Cho hàm số f ( x ) = 4x3 + 6x2 + 4x + 2. Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x )
và thỏa mãn F (1) = −2. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng, khẳng định nào
sai?
a) F (0) = −7.
b) F (2) + 2F (−1) = 25.
Z1
c)
f ( x ) dx = 4.
0



Z

3

d) Giả sử


f ( x ) dx = a + b 3, với a, b là các số nguyên, khi đó a − 3b = −8.

−1

Câu 62. Cho hàm số f ( x ) = 4x3 + 6x2 + 2x + 3. Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x )
và thỏa mãn F (−1) = 0. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng, khẳng định nào
sai?
a) F (0) = 3.
b) F (−2) + 2F (1) = 11.
Z1
c)
f ( x ) dx = 6.
0



Z

2

d) Giả sử


f ( x ) dx = a + b 2, với a, b là các số nguyên, khi đó a − 3b = −22.

1

Câu 63. Cho hàm số f ( x ) = 8x3 − 3x2 + 6x − 4. Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x )
và thỏa mãn F (−1) = 0. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng, khẳng định nào
sai?
a) F (0) = −4.
b) F (−2) + 2F (1) = 30.
Z1
c)
f ( x ) dx = −1.
0



Z
d) Giả sử

3


f ( x ) dx = a + b 3, với a, b là các số nguyên, khi đó a − 2b = 20.

1

Câu 64. Cho hàm số f ( x ) = −4x3 + 3x2 + 4x + 1. Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x )
và thỏa mãn F (−1) = 0. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng, khẳng định nào
sai?
a) F (0) = −2.
b) F (−2) + 2F (1) = −13.
Z1
c)
f ( x ) dx = 3.
0

9



Z

5

d) Giả sử


f ( x ) dx = a + b 5, với a, b là các số nguyên, khi đó a + 3b = 0.

1

Câu 65. Cho hàm số f ( x ) = 12x3 − 2x + 5. Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) và thỏa
mãn F (−1) = 0. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
a) F (0) = 5.
b) F (−2) + 2F (1) = 57.
Z1
c)
f ( x ) dx = 7.
0



Z

2

d) Giả sử


f ( x ) dx = a + b 2, với a, b là các số nguyên, khi đó a + 3b = 18.

1

Câu 66. Cho hàm số f ( x ) = 4x3 − 6x2 + 4. Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) và thỏa
mãn F (−1) = 0. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
a) F (0) = 1.
b) F (−2) + 2F (1) = 29.
Z1
c)
f ( x ) dx = 3.
0



Z
d) Giả sử

3


f ( x ) dx = a + b 2, với a, b là các số nguyên, khi đó a − b = 8.

1

Câu 67. Biết rằng một nguyên hàm của hàm số bậc ba f ( x ) = x3 − 3x2 + 2x − 1 là hàm số bậc
bốn F ( x ) = ax4 + bx3 + cx2 + dx + 10. Giá trị của tổng a + b + c + d bằng bao nhiêu? Kết quả làm
tròn đến hàng phần chục.
KQ:
Câu 68. Biết rằng một nguyên hàm của hàm số bậc ba f ( x ) = 2x3 + 6x2 − 4x + 3 là hàm số bậc
bốn F ( x ) = ax4 + bx3 + cx2 + dx − 5. Giá trị của tổng a + b + c + d bằng bao nhiêu?
KQ:
Câu 69. Biết rằng một nguyên hàm của hàm số bậc ba f ( x ) = −3x3 + 9x2 − 6x + 5 là hàm số bậc
bốn F ( x ) = ax4 + bx3 + cx2 + dx + 1. Giá trị của tổng a + b + c + d bằng bao nhiêu?
KQ:
Câu 70. Biết rằng một nguyên hàm của hàm số bậc ba f ( x ) = 4x3 − 12x2 + 8x − 7 là hàm số bậc
bốn F ( x ) = ax4 + bx3 + cx2 + dx − 3. Giá trị của tổng a + b + c + d bằng bao nhiêu?
KQ:
Câu 71. Biết rằng một nguyên hàm của hàm số bậc ba f ( x ) = −5x3 + 15x2 − 10x + 9 là hàm số
bậc bốn F ( x ) = ax4 + bx3 + cx2 + dx + 2. Giá trị của tổng a + b + c + d bằng bao nhiêu?
KQ:
Câu 72. Biết rằng một nguyên hàm của hàm số bậc ba f ( x ) = 6x3 − 18x2 + 12x − 11 là hàm số
bậc bốn F ( x ) = ax4 + bx3 + cx2 + dx − 8. Giá trị của tổng a + b + c + d bằng bao nhiêu?
10

KQ:
Câu 73. Biết rằng một nguyên hàm của hàm số bậc ba f ( x ) = −7x3 + 21x2 − 14x + 13 là hàm số
bậc bốn F ( x ) = ax4 + bx3 + cx2 + dx + 5. Giá trị của tổng a + b + c + d bằng bao nhiêu? Kết quả
làm tròn đến hàng phần chục.
KQ:
Câu 74. Biết rằng một nguyên hàm của hàm số bậc ba f ( x ) = 8x3 − 24x2 + 16x − 15 là hàm số
bậc bốn F ( x ) = ax4 + bx3 + cx2 + dx − 1. Giá trị của tổng a + b + c + d bằng bao nhiêu?
KQ:
Câu 75. Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 2 sin x + 3 và F
 π
F −
bằng bao nhiêu? Kết quả làm tròn đến hàng phần chục.
4
KQ:

π

Câu 76. Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = −3 cos x + 2 và F
 π
bằng bao nhiêu? Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm.
F −
6
KQ:

2

π
3

= 0. Giá trị của

= 1. Giá trị của

Câu 77. Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = sin x + 1 và F (0) = 0. Giá trị của F
bằng bao nhiêu? Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm.

π
2

KQ:
π
Câu 78. Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 2 cos x − 1 và F
= 0. Giá trị của
2
 π
bằng bao nhiêu? Kết quả làm tròn đến hàng phần chục.
F −
3
KQ:
π
Câu 79. Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = cos x + 2 và F
= 0. Giá trị của
4
 π
F −
bằng bao nhiêu? Kết quả làm tròn đến hàng phần
2
KQ:
Câu
 π80.
 Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = − sin x + 3 và F (π ) = 0. Giá trị của
F
bằng bao nhiêu? Kết quả làm tròn đến hàng phần chục.
3
KQ:
π
Câu 81. Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3 sin x − 2 và F
= 0. Giá trị của
6
π
F
bằng bao nhiêu? Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm.
3
KQ:

11

 π
Câu 82. Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = −2 cos x + 1 và F −
= 0. Giá trị của
2
π
F
bằng bao nhiêu? Kết quả làm tròn đến hàng phần chục.
4
KQ:
Z2
Câu 83. Cho biết

x2 − 3x + 2
dx = a + b ln 2, trong đó a, b là các số hữu tỉ. Biểu thức T = 2a − b
x

1

có giá trị bằng bao nhiêu?
KQ:
Z3
Câu 84. Cho biết

x2 − 4x + 3
dx = a + b ln 3, trong đó a, b là các số hữu tỉ. Biểu thức T =
x

1

3a − 2b có giá trị bằng bao nhiêu?
KQ:
Z4
Câu 85. Cho biết

x2 − 5x + 6
dx = a + b ln 4, trong đó a, b là các số hữu tỉ. Biểu thức T = 2a + b
x

1

có giá trị bằng bao nhiêu?
KQ:
Z5
Câu 86. Cho biết

x2 − 6x + 8
dx = a + b ln 5, trong đó a, b là các số hữu tỉ. Biểu thức T =
x

1

4a + 3b có giá trị bằng bao nhiêu?
KQ:
Z2
Câu 87. Cho biết

x2 − 2x + 1
dx = a + b ln 2, trong đó a, b là các số hữu tỉ. Biểu thức T = 4a − b
x

1

có giá trị bằng bao nhiêu?
KQ:
Z3
Câu 88. Cho biết

x2 − 3x + 2
dx = a + b ln 3, trong đó a, b là các số hữu tỉ. Biểu thức T =
x

1

3a + 4b có giá trị bằng bao nhiêu?
KQ:
Z4
Câu 89. Cho biết

x2 − 4x + 4
dx = a + b ln 4, trong đó a, b là các số hữu tỉ. Biểu thức T = 2a + b
x

1

có giá trị bằng bao nhiêu?
KQ:
12

Z5
Câu 90. Cho biết

x2 − 6x + 5
dx = a + b ln 5, trong đó a, b là các số hữu tỉ. Biểu thức T =
x

1

2a − 3b có giá trị bằng bao nhiêu?
KQ:
Z6
Câu 91. Cho biết

x2 − 7x + 10
dx = a + b ln 6, trong đó a, b là các số hữu tỉ. Biểu thức T =
x

1

4a + 3b có giá trị bằng bao nhiêu?
KQ:
Câu 92. Sau khi xuất phát, ô tô di chuyển với tốc độ v(t) = 2t − 0,03t2 (0 ≤ t ≤ 10), trong đó v(t)
tính theo m/s, thời gian t tính theo giây với t = 0 là thời điểm xe xuất phát. Quãng đường xe đi
được sau 5 giây là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng phần chục)?
KQ:
Câu 93. Sau khi xuất phát, ô tô di chuyển với tốc độ v(t) = 3t − 0,05t2 (0 ≤ t ≤ 12), trong đó v(t)
tính theo m/s. Quãng đường xe đi được sau 6 giây là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng
phần chục)?
KQ:
Câu 94. Sau khi xuất phát, ô tô di chuyển với tốc độ v(t) = 4t − 0,02t2 (0 ≤ t ≤ 15), trong đó v(t)
tính theo m/s. Quãng đường xe đi được sau 7 giây là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng
phần chục)?
KQ:
Câu 95. Sau khi xuất phát, ô tô di chuyển với tốc độ v(t) = 5t − 0,01t2 (0 ≤ t ≤ 20), trong đó v(t)
tính theo m/s. Quãng đường xe đi được sau 8 giây là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng
phần chục)?
KQ:
Câu 96. Sau khi xuất phát, ô tô di chuyển với tốc độ v(t) = 6t − 0,03t2 (0 ≤ t ≤ 10), trong đó v(t)
tính theo m/s. Quãng đường xe đi được sau 4 giây là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng
phần chục)?
KQ:
Câu 97. Sau khi xuất phát, ô tô di chuyển với tốc độ v(t) = 2t − 0,02t2 (0 ≤ t ≤ 10), trong đó v(t)
tính theo m/s. Quãng đường xe đi được sau 5 giây là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng
phần chục)?
KQ:
Câu 98. Sau khi xuất phát, ô tô di chuyển với tốc độ v(t) = 3t − 0,01t2 (0 ≤ t ≤ 10), trong đó v(t)
tính theo m/s. Quãng đường xe đi được sau 5 giây là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng
phần chục)?
KQ:

13

Câu 99. Sau khi xuất phát, ô tô di chuyển với tốc độ v(t) = 4t − 0,04t2 (0 ≤ t ≤ 8), trong đó v(t)
tính theo m/s. Quãng đường xe đi được sau 4 giây là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng
phần chục)?
KQ:
Câu 100. Sau khi xuất phát, ô tô di chuyển với tốc độ v(t) = 5t − 0,03t2 (0 ≤ t ≤ 10), trong đó
v(t) tính theo m/s. Quãng đường xe đi được sau 6 giây là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến
hàng phần chục)?
KQ:

14
No_avatar

Bộ câu hỏi rất chi tiết và đầy đủ các khía cạnh.

No_avatar

Xin chân thành cám ơn tác giả đã chia sẻ Cười nhăn răng

 
Gửi ý kiến