Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
KIEM TRA TIN 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Thiện
Ngày gửi: 20h:39' 10-02-2025
Dung lượng: 41.9 KB
Số lượt tải: 66
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Thiện
Ngày gửi: 20h:39' 10-02-2025
Dung lượng: 41.9 KB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN VẠN NINH
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1-NĂM HỌC 2023 - 2024
TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Môn: Tin học 6
ĐỀ DỰ PHÒNG
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Thông tin học sinh
Điểm số (bằng số và chữ)
Chữ kí của Giám khảo
Họ và tên: …………………………..
………………………………..
Lớp:…………
.……………………………….
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì
A. Biểu diễn các số, văn bản.
B. A và B
C. Biểu diễn số và hình ảnh.
D. Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
Câu 2: Máy tính kết nối với nhau để:
A. Tiết kiệm điện
B. Chia sẻ các thiết bị, trao đổi dữ liệu.
C. Trao đổi dữ liệu
D. Lưu trữ dữ liệu
Câu 3: Ưu điểm của việc sử dụng máy tính là gì?
A.Tốc độ cao, chi phí thấp.
B.Thu nhận được tất cả các dạng thông tin, không mệt mỏi.
C.Chính xác, chi phí thấp.
D.Tốc độ tính toán nhanh, chính xác, không mệt mỏi.
Câu 4: Đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin 0là:
A. KB
B. Byte
C. Bit
D. MG
Câu 5: 1MB xấp xỉ bao nhiêu byte ?
A. Một nghìn byte
B. Một triệu byte
C. Tám triệu byte
D. Một tỉ byte
Câu 6: Chức năng của bộ nhớ máy tính là
A. Thu nhận thông tin
B. Hiển thị thông tin
C. Lưu trữ thông tin
D. Xử lí thông tin
Câu 7: Đặc điểm chính của Internet:
A. Tính toàn cầu, tính tương tác, tính cập nhật, tính dễ tiếp cận
B. Tính toàn cầu, tính tương tác, tính chủ sở hữu, tính ẩn danh
C. Tính toàn cầu, tính tương tác, tính dễ tiếp cận, tính không chủ sở hữu
D. Tính toàn cầu, tính tương tác, tính không chủ sở hữu, tính lưu trữ
Câu 8: Mã hóa số 5 thành dãy các kí hiệu 0 và 1 kết quả sẽ là
A.000
B. 101
C.010
D. 111
Câu 9: Mạng máy tính là
A. Tập hợp các máy tính
B. Mạng Internet
C. Tập hợp các máy tính nối với nhau bằng các thiết bị mạng
D. Mạng LAN
Câu 10: Thành phần nào dưới đây KHÔNG phải là các thành phần cơ bản của mạng máy
tính ?
A.Máy tính và internet
B. Thiết bị kết nối mạng
C. môi trường truyền dẫn
D. thiết bị đầu cuối và giao thức truyền thông
Câu 11: Thiết bị nào sau đây là thiết bị đầu cuối?
A. Bộ định tuyến không dây.
B. Bộ chia.
C. Bộ chuyển mạch.
D. Máy tính để bàn.
Câu 12: Thông tin là gì?
A. Các văn bản và số liệu
B. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.
C. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh
D. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin
Câu 13: Trong các thiết bị sau, những thiết bị nào dùng mạng không dây?
A. Cáp quang. B. Tai nghe bluetooth
C. Điện thoại bàn D. Đài phát thanh.
Câu 14: Bạn Nam nói với bạn Quân “Hãy gọi cho mình vào lúc 9 giờ theo số điện thoại này
nhé 0368224243”. Vậy theo em đó là:
A.Vật mang tin.
B. Dữ liệu.
C. Thông tin.
D. Văn bản, hình ảnh
Câu 15: Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?
A. Tương tự như thông tin trong cuốn sách
B. Thành từng văn bản rời rạc
C. Thành các trang siêu văn bản nối với nhau bởi các liên kết
D. Một cách tùy ý.
Câu 16: Vật nào sau đây được gọi là mang thông tin ?
A. Tín hiệu đèn giao thông đổi màu, hôm nay trời nắng. C. Tấm bảng, đèn giao thông, USB.
B. Đi qua đường, con số, văn bản, hình ảnh trên ti vi. D. Ổ cứng, điện thoại, laptop.
Câu 17: Thiết bị cho em thấy các hình ảnh hay kết quả hoạt động của máy tính là
A. Bàn phím.
B. Chuột.
C. Màn hình.
D. CPU.
Câu 18: Đơn vị lưu trữ thông tin nhỏ nhất trong máy tính là
A. Dãy bit gồm các số từ 1 đến 9.
C. Là một dãy chỉ gồm chữ số 2.
B. Dãy bit gồm các chữ cái từ A đến Z.
D. Dãy bit gồm những kí hiệu 0 và 1.
Câu 19: Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, phim ảnh trong máy tính được gọi chung là
A. Thiết bị.
B. Bảng mã.
C. Thông tin
D. Dữ liệu.
Câu 20: Công cụ nào sau đây KHÔNG phải là vật mang tin:
A. Quyển sách
B. Hộp bút
C. Cuộn phim
D. Thẻ nhớ
Câu 21: Thiết bị nào giúp cho máy tính thu nhận thông tin ?
A. Bàn phím.
B. Máy in.
C. Màn hình.
D. Bộ nhớ
Câu 22: Lượng thông tin mà một thiết bị lưu trữ có thể lưu trữ gọi là
A. Tốc độ truy cập.
B. Dung lượng nhớ.
C. Thời gian truy cập.
D. Mật độ lưu trữ.
Câu 23: Trong các đơn vị đo dung lượng nhớ dưới đây, đơn vị nào lớn nhất ?
A. MB.
B. Byte.
C. KB.
D. GB.
Câu 24: Các thành phần chủ yếu của một mạng máy tính là.
A. Thiết bị đầu cuối, các thiết bị kết nối, phần mềm mạng.
B. Thiết bị đầu cuối, bàn phím, con chuột, phần mềm mạng.
C. Thiết bị đầu cuối, phần mềm mạng, màn hình.
D. Thiết bị đầu cuối, máy in, loa, dây mạng, phần mềm mạng.
Câu 25: Thông tin đúng giúp em điều gì?
A. Đem lại sự hiểu biết, giúp em đưa ra lựa chọn tốt.
B. Giúp em đưa ra các lựa chọn tốt.
C. Giúp hoạt động của em đạt hiệu quả.
D. A và C
Câu 26: Thông tin trong máy tính cần được biểu diễn dưới dạng
A. Âm thanh
B. Hình ảnh
C. Dãy bit
D. Văn bản
Câu 27: Theo em máy tính có thể hỗ trợ con người trong những công việc nào dưới đây?
A. Thực hiện các tính toán
B. Nếm thức ăn
C. Sờ bề mặt bàn
D. Ngửi mùi hương
Câu 28: Máy tính gồm có bao nhiêu thành phần để thực hiện các hoạt động xử lý thông tin
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 29 (1đ): Trình bày các bước trong hoạt động thông tin của con người và cho biết bước nào
là quan trọng nhất?
Câu 30 (1đ): Em hãy kể tên các thành phần của mạng máy tính?
Các thiết bị sau đây thuộc thành phần nào của mạng máy tính?
Máy tính để bàn, điện thoại thông minh, Bluetooth, wifi, Phần mềm vào mạng, phần mềm mua
sắm trực tuyến …
Câu 31 (1đ): Một quyển sách A gồm 100 trang, nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1
đĩa cứng 50GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin tương
đương cuốn sách A?
Bài làm
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
CÂU 1
CÂU 2
CÂU 3
CÂU 4
CÂU 5
CÂU 6
CÂU 7
CÂU 8
CÂU 9
CÂU 10
CÂU 11
CÂU 12
CÂU 13
CÂU 14
CÂU 15
CÂU 16
CÂU 17
CÂU 18
CÂU 19
CÂU20
CÂU 21
CÂU 22
CÂU 23
CÂU 24
CÂU 25
CÂU 26
CÂU 27
CÂU 28
II. PHẦN TỰ LUẬN
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1-NĂM HỌC 2023 - 2024
TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Môn: Tin học 6
ĐỀ DỰ PHÒNG
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Thông tin học sinh
Điểm số (bằng số và chữ)
Chữ kí của Giám khảo
Họ và tên: …………………………..
………………………………..
Lớp:…………
.……………………………….
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì
A. Biểu diễn các số, văn bản.
B. A và B
C. Biểu diễn số và hình ảnh.
D. Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
Câu 2: Máy tính kết nối với nhau để:
A. Tiết kiệm điện
B. Chia sẻ các thiết bị, trao đổi dữ liệu.
C. Trao đổi dữ liệu
D. Lưu trữ dữ liệu
Câu 3: Ưu điểm của việc sử dụng máy tính là gì?
A.Tốc độ cao, chi phí thấp.
B.Thu nhận được tất cả các dạng thông tin, không mệt mỏi.
C.Chính xác, chi phí thấp.
D.Tốc độ tính toán nhanh, chính xác, không mệt mỏi.
Câu 4: Đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin 0là:
A. KB
B. Byte
C. Bit
D. MG
Câu 5: 1MB xấp xỉ bao nhiêu byte ?
A. Một nghìn byte
B. Một triệu byte
C. Tám triệu byte
D. Một tỉ byte
Câu 6: Chức năng của bộ nhớ máy tính là
A. Thu nhận thông tin
B. Hiển thị thông tin
C. Lưu trữ thông tin
D. Xử lí thông tin
Câu 7: Đặc điểm chính của Internet:
A. Tính toàn cầu, tính tương tác, tính cập nhật, tính dễ tiếp cận
B. Tính toàn cầu, tính tương tác, tính chủ sở hữu, tính ẩn danh
C. Tính toàn cầu, tính tương tác, tính dễ tiếp cận, tính không chủ sở hữu
D. Tính toàn cầu, tính tương tác, tính không chủ sở hữu, tính lưu trữ
Câu 8: Mã hóa số 5 thành dãy các kí hiệu 0 và 1 kết quả sẽ là
A.000
B. 101
C.010
D. 111
Câu 9: Mạng máy tính là
A. Tập hợp các máy tính
B. Mạng Internet
C. Tập hợp các máy tính nối với nhau bằng các thiết bị mạng
D. Mạng LAN
Câu 10: Thành phần nào dưới đây KHÔNG phải là các thành phần cơ bản của mạng máy
tính ?
A.Máy tính và internet
B. Thiết bị kết nối mạng
C. môi trường truyền dẫn
D. thiết bị đầu cuối và giao thức truyền thông
Câu 11: Thiết bị nào sau đây là thiết bị đầu cuối?
A. Bộ định tuyến không dây.
B. Bộ chia.
C. Bộ chuyển mạch.
D. Máy tính để bàn.
Câu 12: Thông tin là gì?
A. Các văn bản và số liệu
B. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.
C. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh
D. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin
Câu 13: Trong các thiết bị sau, những thiết bị nào dùng mạng không dây?
A. Cáp quang. B. Tai nghe bluetooth
C. Điện thoại bàn D. Đài phát thanh.
Câu 14: Bạn Nam nói với bạn Quân “Hãy gọi cho mình vào lúc 9 giờ theo số điện thoại này
nhé 0368224243”. Vậy theo em đó là:
A.Vật mang tin.
B. Dữ liệu.
C. Thông tin.
D. Văn bản, hình ảnh
Câu 15: Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?
A. Tương tự như thông tin trong cuốn sách
B. Thành từng văn bản rời rạc
C. Thành các trang siêu văn bản nối với nhau bởi các liên kết
D. Một cách tùy ý.
Câu 16: Vật nào sau đây được gọi là mang thông tin ?
A. Tín hiệu đèn giao thông đổi màu, hôm nay trời nắng. C. Tấm bảng, đèn giao thông, USB.
B. Đi qua đường, con số, văn bản, hình ảnh trên ti vi. D. Ổ cứng, điện thoại, laptop.
Câu 17: Thiết bị cho em thấy các hình ảnh hay kết quả hoạt động của máy tính là
A. Bàn phím.
B. Chuột.
C. Màn hình.
D. CPU.
Câu 18: Đơn vị lưu trữ thông tin nhỏ nhất trong máy tính là
A. Dãy bit gồm các số từ 1 đến 9.
C. Là một dãy chỉ gồm chữ số 2.
B. Dãy bit gồm các chữ cái từ A đến Z.
D. Dãy bit gồm những kí hiệu 0 và 1.
Câu 19: Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, phim ảnh trong máy tính được gọi chung là
A. Thiết bị.
B. Bảng mã.
C. Thông tin
D. Dữ liệu.
Câu 20: Công cụ nào sau đây KHÔNG phải là vật mang tin:
A. Quyển sách
B. Hộp bút
C. Cuộn phim
D. Thẻ nhớ
Câu 21: Thiết bị nào giúp cho máy tính thu nhận thông tin ?
A. Bàn phím.
B. Máy in.
C. Màn hình.
D. Bộ nhớ
Câu 22: Lượng thông tin mà một thiết bị lưu trữ có thể lưu trữ gọi là
A. Tốc độ truy cập.
B. Dung lượng nhớ.
C. Thời gian truy cập.
D. Mật độ lưu trữ.
Câu 23: Trong các đơn vị đo dung lượng nhớ dưới đây, đơn vị nào lớn nhất ?
A. MB.
B. Byte.
C. KB.
D. GB.
Câu 24: Các thành phần chủ yếu của một mạng máy tính là.
A. Thiết bị đầu cuối, các thiết bị kết nối, phần mềm mạng.
B. Thiết bị đầu cuối, bàn phím, con chuột, phần mềm mạng.
C. Thiết bị đầu cuối, phần mềm mạng, màn hình.
D. Thiết bị đầu cuối, máy in, loa, dây mạng, phần mềm mạng.
Câu 25: Thông tin đúng giúp em điều gì?
A. Đem lại sự hiểu biết, giúp em đưa ra lựa chọn tốt.
B. Giúp em đưa ra các lựa chọn tốt.
C. Giúp hoạt động của em đạt hiệu quả.
D. A và C
Câu 26: Thông tin trong máy tính cần được biểu diễn dưới dạng
A. Âm thanh
B. Hình ảnh
C. Dãy bit
D. Văn bản
Câu 27: Theo em máy tính có thể hỗ trợ con người trong những công việc nào dưới đây?
A. Thực hiện các tính toán
B. Nếm thức ăn
C. Sờ bề mặt bàn
D. Ngửi mùi hương
Câu 28: Máy tính gồm có bao nhiêu thành phần để thực hiện các hoạt động xử lý thông tin
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 29 (1đ): Trình bày các bước trong hoạt động thông tin của con người và cho biết bước nào
là quan trọng nhất?
Câu 30 (1đ): Em hãy kể tên các thành phần của mạng máy tính?
Các thiết bị sau đây thuộc thành phần nào của mạng máy tính?
Máy tính để bàn, điện thoại thông minh, Bluetooth, wifi, Phần mềm vào mạng, phần mềm mua
sắm trực tuyến …
Câu 31 (1đ): Một quyển sách A gồm 100 trang, nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1
đĩa cứng 50GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin tương
đương cuốn sách A?
Bài làm
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
CÂU 1
CÂU 2
CÂU 3
CÂU 4
CÂU 5
CÂU 6
CÂU 7
CÂU 8
CÂU 9
CÂU 10
CÂU 11
CÂU 12
CÂU 13
CÂU 14
CÂU 15
CÂU 16
CÂU 17
CÂU 18
CÂU 19
CÂU20
CÂU 21
CÂU 22
CÂU 23
CÂU 24
CÂU 25
CÂU 26
CÂU 27
CÂU 28
II. PHẦN TỰ LUẬN
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất