Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề minh họa kiểm tra cuối kì I năm học 2024-2025

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhuyễn Thị Thúy Vân
Ngày gửi: 15h:56' 14-02-2025
Dung lượng: 679.8 KB
Số lượt tải: 121
Nguồn:
Người gửi: Nhuyễn Thị Thúy Vân
Ngày gửi: 15h:56' 14-02-2025
Dung lượng: 679.8 KB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích:
0 người
SỞ GDĐT TỈNH THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT ĐỒNG HỶ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: VẬT LÍ - LỚP 10
(Đề gồm có 03 trang)
ĐỀ MINH HỌA
Mã đề thi:
Thời gian làm bài:… phút không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: ............................................................
Số báo danh: .............................
PHẦN 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Đối tượng nghiên cứu nào sau đây thuộc lĩnh vực Vật lí?
A. Dòng điện không đổi.
B. Hiện tượng quang hợp.
C. Sự sinh trưởng của các loài trong tự nhiên. D. Các chất và sự biến đổi các chất.
Câu 2. Trong hệ SI, đơn vị của gia tốc là
A.m/s
B. m/s2
D. m.s2
C. m.s
Câu 3. Một vật chuyển động biến đổi đều với gia tốc a, từ vận tốc ban đầu v0 . Độ dịch
chuyển của vật trong thời gian t là
1
2
1
2
1
2
A. d v0 .t .a.t 2
C. d v0 .a.t
B. d v0 .t .a.t 2
1
2
D. d v0 .a.t
Câu 4. Hai lực cân bằng không có đặc điểm nào sau đây?
A. Cùng giá (cùng phương)
B. Tác dụng vào hai vật.
C. Ngược chiều.
D. Cùng độ lớn.
Câu 5. Một vật có khối lượng m chịu tác dụng của lực F thì sẽ chuyển động với gia tốc là
A. a
F
m
B. a
1F
2m
C. a mF
D. a 2mF
Câu 6. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều vectơ gia tốc ⃗ có chiều nào kể sau?
A. Ngược chiều với ⃗
B. Chiều của ⃗
C. Chiều của ⃗
D. Chiều của ⃗
⃗
⃗
Câu 7. Một người đi xe đạp trên đường. Lực cản của không khí nhỏ nhất khi
A. Người đạp xe giữ lưng thẳng khi đi. B. Người đạp xe cúi gập người xuống khi đi.
C. Người đạp xe khum lưng khi đi. D. Người đạp xe nghiêng người sang phải khi đi.
Câu 8. Một học sinh đi xe đạp 400 m từ nhà đến ng tư của một con đường và rẽ trái đi thêm
300 m nữa. Độ ịch chuyển của học sinh là
A. 100 m.
B. 700 m.
C. 500 m.
D. 250 m.
Câu 9. Một vật chuyển động thẳng đều. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc của độ dịch chuyển theo thời gian. Vận tốc của vật là
A. 10 m/s.
B. - 10 m/s.
C. 40 m/s.
D. - 40
m/s.
Câu 10. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ
thị vận tốc v theo thời gian t như hình vẽ. Gia tốc của vật
là A. – 4 m/s2. B. 4 m/s2. C. – 2 m/s2. D. 2 m/s2.
1
Câu 11. Một quả bóng khối lượng 200 g đang đứng yên. Một cầu thủ ùng chân đá bóng
làm quả bóng bay đi với vận tốc 10 m/s. Biết thời gian tương tác giữa chân và bóng là 0,1 s.
Lực mà cầu thủ tác dụng lên bóng là
A. 800 N.
B. 20 N.
C. 80 N.
D. 100 N.
Câu 12. Lấy một lực F truyền cho vật khối lượng m1 thì vật có gia tốc là a1 = 6m/s2, truyền
cho vật khối lượng m2 thì vật có là a2 = 4m/s2. Hỏi lực F sẽ truyền cho vật có khối lượng m3
= m1 + m2 thì vật có gia tốc là bao nhiêu?
A. 2,4 m/s2
B. 3,4 m/s2
C. 4,4 m/s2
D. 5,4 m/s2
Câu 13. Một hòn bi lăn ọc theo cạnh của mặt bàn hình chữ nhật nằm ngang cao h = 1,25 m.
Khi ra khỏi mép bàn, nó rơi xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn là 1,5 m theo phương
ngang. Lấy g 10 m / s 2 . Tốc độ của viên bi lúc rơi khỏi bàn là
A. 12 m/s.
B. 6 m/s.
C. 4,28 m/s.
D. 3 m/s.
Câu 14: Chọn phát biểu sai cho chuyển động ném ngang.
A. Gia tốc trong chuyển động ném ngang luôn không đổi cả về phương, chiều và độ lớn. Đó
chính là gia tốc trọng trường ⃗.
B. Vì gia tốc luôn không đổi nên đó là chuyển động thẳng biến đổi đều.
C. Độ lớn vận tốc tăng ần theo thời gian.
D. Thời gian chuyển động ném ngang bằng thời gian rơi tự do từ cùng độ cao ban đầu.
Câu 15: Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:
A. Động năng tăng, thế năng giảm.
B. Động năng giảm, thế năng giảm.
C. Động năng tăng, thế năng tăng.
D. Động năng giảm, thế năng tăng.
Câu 16: Chọn câu sai :Khi vật chuyển động trượt xuống trên mặt phẳng nghiêng
A. Phản lực của mặt phẳng nghiêng tác dụng lên vật sinh công cản
B. Thành phần tiếp tuyến với mặt phẳng nghiêng của trọng lực sinh công phát động
C. Thành phần pháp tuyến với mặt phẳng nghiêng của trọng lực không sinh công
D. Chuyển động của vật trên mặt phẳng nghiêng là chuyển động thẳng nhanh dần đều.
Câu 17: Một người và xe máy có khối lượng tổng cộng là 300 kg đang đi với vận tốc 36
km/h thì nhìn thấy một cái hố cách 12 m. Để không rơi xuống hố thì người đó phải dùng một
lực h m có độ lớn tối thiểu là:
A. Fh 1250 N .
B. Fh 16200 N .
C. Fh 1250 N .
D. Fh 16200 N .
Câu 18: Mặt Trời phát ra các tia sáng truyền đến Trái Đất ưới dạng năng lượng …(1)... Khi
đến các lá cây, lá cây nhờ các chất diệp lục chuyển hóa năng lượng từ…(1)…sang…(2)…để
nuôi ưỡng cây xanh. H y điền vào chỗ trống?
A. (1): quang năng; (2): nhiệt năng.
B. (1): điện năng; (2): nhiệt năng.
C. (1): quang năng; (2): hóa năng.
D. (1): hóa năng; (2): quang năng.
PHẦN II : Chọn đáp án đúng - sai
2
Bài 1. Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga
và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 8 s kể từ lúc tăng ga, ô tô đạt vận tốc 16 m/s. Chọn
chiều ương trục tọa độ là chiều chuyển động.
a/ Gia tốc của ô tô là 1m/s2
b/ Qu ng đường mà ô tô đi được luôn bằng độ dịch chuyển.
c/ Vận tốc đầu của ô tô là 16 m/s.
/ Qu ng đường ô tô đi sau 8s là 100m.
Bài 2. Cho đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của vật như hình
vẽ
a. vận tốc ban đầu là 0
b. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng đều.
c.Vật chuyển động theo chiều âm.
d.Vận tốc của vật là 10 km/h.
Bài 3. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương
trình độ dời: d = 10t – 0,25t2; trong đó tính bằng mét, t tính bằng giây.
a. Chất điểm chuyển động chậm dần đều
b. Chất điểm chuyển động từ trạng thái nghỉ
c. vận tốc tức thời của chất điểm lúc t = 4 s là 8m/s
d.gia tốc của vật là: -0,25m/s2
v(m / s)
Bài 4. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ thị vận
tốc v theo thời gian t như hình vẽ.
a. Vật chuyển động nhanh dần đều
10
b. Gia tốc của vật là : -1m/s2
c.thời điểm vật dừng lại là 15s
t(s)
0
5
. qu ng đường đi được trong 15s:225m
15
PHẦN III: Ghi ngắn gọn kết quả
Câu 1. Cho hai lực đồng quy có độ lớn là F1 = 9 N, F2 = 12 N. Khi góc giữa hai lực là 90°
thì hợp lực của chúng có giá trị là bao nhiêu ?
Câu 2. Một người và xe máy có khối lượng tổng cộng là 300 kg đang đi với vận tốc 36 km/h
thì nhìn thấy một cái hố cách 12 m. Để không rơi xuống hố thì người đó phải dùng một lực
h m có độ lớn tối thiểu là bao nhiêu?
Câu 3. Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng
ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 5 s kể từ lúc tăng ga, ô tô đạt vận tốc 18 m/s.
Chọn chiều dương trục tọa độ là chiều chuyển động . Gia tốc ô tô là bao nhiêu m/s2 ?
Câu 4. Nếu lấy gia tốc rơi tự do là g = 10m/s2 thì tốc độ trung bình vtb của một vật trong
chuyển
động rơi tự do từ độ cao 20m xuống tới đất sẽ là bao nhiêu m/s?
Câu 5. Một vật được ném ngang ở độ cao 80 m với vận tốc ban đầu là 30 m/s. Bỏ qua sức
cản của không khí và lấy g = 10 m/s2. Tầm xa của vật là bao nhiêu?
Câu 6. Một hòn bi được ném từ mặt đất, xiên với góc nghiêng 300 so với phương ngang với
vận tốc ban đầu 20m/s. Lấy g = 10m/s2. Hỏi độ lớn vận tốc của bi khi tiếp đất là bao nhiêu
m/s?
3
TRƯỜNG THPT ĐỒNG HỶ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: VẬT LÍ - LỚP 10
(Đề gồm có 03 trang)
ĐỀ MINH HỌA
Mã đề thi:
Thời gian làm bài:… phút không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: ............................................................
Số báo danh: .............................
PHẦN 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Đối tượng nghiên cứu nào sau đây thuộc lĩnh vực Vật lí?
A. Dòng điện không đổi.
B. Hiện tượng quang hợp.
C. Sự sinh trưởng của các loài trong tự nhiên. D. Các chất và sự biến đổi các chất.
Câu 2. Trong hệ SI, đơn vị của gia tốc là
A.m/s
B. m/s2
D. m.s2
C. m.s
Câu 3. Một vật chuyển động biến đổi đều với gia tốc a, từ vận tốc ban đầu v0 . Độ dịch
chuyển của vật trong thời gian t là
1
2
1
2
1
2
A. d v0 .t .a.t 2
C. d v0 .a.t
B. d v0 .t .a.t 2
1
2
D. d v0 .a.t
Câu 4. Hai lực cân bằng không có đặc điểm nào sau đây?
A. Cùng giá (cùng phương)
B. Tác dụng vào hai vật.
C. Ngược chiều.
D. Cùng độ lớn.
Câu 5. Một vật có khối lượng m chịu tác dụng của lực F thì sẽ chuyển động với gia tốc là
A. a
F
m
B. a
1F
2m
C. a mF
D. a 2mF
Câu 6. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều vectơ gia tốc ⃗ có chiều nào kể sau?
A. Ngược chiều với ⃗
B. Chiều của ⃗
C. Chiều của ⃗
D. Chiều của ⃗
⃗
⃗
Câu 7. Một người đi xe đạp trên đường. Lực cản của không khí nhỏ nhất khi
A. Người đạp xe giữ lưng thẳng khi đi. B. Người đạp xe cúi gập người xuống khi đi.
C. Người đạp xe khum lưng khi đi. D. Người đạp xe nghiêng người sang phải khi đi.
Câu 8. Một học sinh đi xe đạp 400 m từ nhà đến ng tư của một con đường và rẽ trái đi thêm
300 m nữa. Độ ịch chuyển của học sinh là
A. 100 m.
B. 700 m.
C. 500 m.
D. 250 m.
Câu 9. Một vật chuyển động thẳng đều. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc của độ dịch chuyển theo thời gian. Vận tốc của vật là
A. 10 m/s.
B. - 10 m/s.
C. 40 m/s.
D. - 40
m/s.
Câu 10. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ
thị vận tốc v theo thời gian t như hình vẽ. Gia tốc của vật
là A. – 4 m/s2. B. 4 m/s2. C. – 2 m/s2. D. 2 m/s2.
1
Câu 11. Một quả bóng khối lượng 200 g đang đứng yên. Một cầu thủ ùng chân đá bóng
làm quả bóng bay đi với vận tốc 10 m/s. Biết thời gian tương tác giữa chân và bóng là 0,1 s.
Lực mà cầu thủ tác dụng lên bóng là
A. 800 N.
B. 20 N.
C. 80 N.
D. 100 N.
Câu 12. Lấy một lực F truyền cho vật khối lượng m1 thì vật có gia tốc là a1 = 6m/s2, truyền
cho vật khối lượng m2 thì vật có là a2 = 4m/s2. Hỏi lực F sẽ truyền cho vật có khối lượng m3
= m1 + m2 thì vật có gia tốc là bao nhiêu?
A. 2,4 m/s2
B. 3,4 m/s2
C. 4,4 m/s2
D. 5,4 m/s2
Câu 13. Một hòn bi lăn ọc theo cạnh của mặt bàn hình chữ nhật nằm ngang cao h = 1,25 m.
Khi ra khỏi mép bàn, nó rơi xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn là 1,5 m theo phương
ngang. Lấy g 10 m / s 2 . Tốc độ của viên bi lúc rơi khỏi bàn là
A. 12 m/s.
B. 6 m/s.
C. 4,28 m/s.
D. 3 m/s.
Câu 14: Chọn phát biểu sai cho chuyển động ném ngang.
A. Gia tốc trong chuyển động ném ngang luôn không đổi cả về phương, chiều và độ lớn. Đó
chính là gia tốc trọng trường ⃗.
B. Vì gia tốc luôn không đổi nên đó là chuyển động thẳng biến đổi đều.
C. Độ lớn vận tốc tăng ần theo thời gian.
D. Thời gian chuyển động ném ngang bằng thời gian rơi tự do từ cùng độ cao ban đầu.
Câu 15: Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:
A. Động năng tăng, thế năng giảm.
B. Động năng giảm, thế năng giảm.
C. Động năng tăng, thế năng tăng.
D. Động năng giảm, thế năng tăng.
Câu 16: Chọn câu sai :Khi vật chuyển động trượt xuống trên mặt phẳng nghiêng
A. Phản lực của mặt phẳng nghiêng tác dụng lên vật sinh công cản
B. Thành phần tiếp tuyến với mặt phẳng nghiêng của trọng lực sinh công phát động
C. Thành phần pháp tuyến với mặt phẳng nghiêng của trọng lực không sinh công
D. Chuyển động của vật trên mặt phẳng nghiêng là chuyển động thẳng nhanh dần đều.
Câu 17: Một người và xe máy có khối lượng tổng cộng là 300 kg đang đi với vận tốc 36
km/h thì nhìn thấy một cái hố cách 12 m. Để không rơi xuống hố thì người đó phải dùng một
lực h m có độ lớn tối thiểu là:
A. Fh 1250 N .
B. Fh 16200 N .
C. Fh 1250 N .
D. Fh 16200 N .
Câu 18: Mặt Trời phát ra các tia sáng truyền đến Trái Đất ưới dạng năng lượng …(1)... Khi
đến các lá cây, lá cây nhờ các chất diệp lục chuyển hóa năng lượng từ…(1)…sang…(2)…để
nuôi ưỡng cây xanh. H y điền vào chỗ trống?
A. (1): quang năng; (2): nhiệt năng.
B. (1): điện năng; (2): nhiệt năng.
C. (1): quang năng; (2): hóa năng.
D. (1): hóa năng; (2): quang năng.
PHẦN II : Chọn đáp án đúng - sai
2
Bài 1. Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga
và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 8 s kể từ lúc tăng ga, ô tô đạt vận tốc 16 m/s. Chọn
chiều ương trục tọa độ là chiều chuyển động.
a/ Gia tốc của ô tô là 1m/s2
b/ Qu ng đường mà ô tô đi được luôn bằng độ dịch chuyển.
c/ Vận tốc đầu của ô tô là 16 m/s.
/ Qu ng đường ô tô đi sau 8s là 100m.
Bài 2. Cho đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của vật như hình
vẽ
a. vận tốc ban đầu là 0
b. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng đều.
c.Vật chuyển động theo chiều âm.
d.Vận tốc của vật là 10 km/h.
Bài 3. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương
trình độ dời: d = 10t – 0,25t2; trong đó tính bằng mét, t tính bằng giây.
a. Chất điểm chuyển động chậm dần đều
b. Chất điểm chuyển động từ trạng thái nghỉ
c. vận tốc tức thời của chất điểm lúc t = 4 s là 8m/s
d.gia tốc của vật là: -0,25m/s2
v(m / s)
Bài 4. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ thị vận
tốc v theo thời gian t như hình vẽ.
a. Vật chuyển động nhanh dần đều
10
b. Gia tốc của vật là : -1m/s2
c.thời điểm vật dừng lại là 15s
t(s)
0
5
. qu ng đường đi được trong 15s:225m
15
PHẦN III: Ghi ngắn gọn kết quả
Câu 1. Cho hai lực đồng quy có độ lớn là F1 = 9 N, F2 = 12 N. Khi góc giữa hai lực là 90°
thì hợp lực của chúng có giá trị là bao nhiêu ?
Câu 2. Một người và xe máy có khối lượng tổng cộng là 300 kg đang đi với vận tốc 36 km/h
thì nhìn thấy một cái hố cách 12 m. Để không rơi xuống hố thì người đó phải dùng một lực
h m có độ lớn tối thiểu là bao nhiêu?
Câu 3. Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng
ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 5 s kể từ lúc tăng ga, ô tô đạt vận tốc 18 m/s.
Chọn chiều dương trục tọa độ là chiều chuyển động . Gia tốc ô tô là bao nhiêu m/s2 ?
Câu 4. Nếu lấy gia tốc rơi tự do là g = 10m/s2 thì tốc độ trung bình vtb của một vật trong
chuyển
động rơi tự do từ độ cao 20m xuống tới đất sẽ là bao nhiêu m/s?
Câu 5. Một vật được ném ngang ở độ cao 80 m với vận tốc ban đầu là 30 m/s. Bỏ qua sức
cản của không khí và lấy g = 10 m/s2. Tầm xa của vật là bao nhiêu?
Câu 6. Một hòn bi được ném từ mặt đất, xiên với góc nghiêng 300 so với phương ngang với
vận tốc ban đầu 20m/s. Lấy g = 10m/s2. Hỏi độ lớn vận tốc của bi khi tiếp đất là bao nhiêu
m/s?
3
 








Các ý kiến mới nhất