Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Ma trận đề cương Toán cuối học kì I (24-25)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Hòa
Ngày gửi: 22h:06' 17-02-2025
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 489
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Hòa
Ngày gửi: 22h:06' 17-02-2025
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 489
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Thị Thu Hòa)
Trường Tiểu học Hùng Vương
1
ĐỀ ÔN TẬP TOÁN-LỚP 4
HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2024-2025
I. SỐ VÀ PHÉP TÍNH
1.Nhận biết.
*Trắc nghiệm
Câu 1: Số nào chia hết cho 2?
A. 4865
B. 569
C. 450
D.695
Câu 2: Số lớn nhất trong các số 589 021; 589 201; 598 021; 589102
A. 589 021
B. 589 201
C. 598 021
D. 589 102
Câu 3 : Số 547 819 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 547 820
B. 548 000 C. 550 000
D. 500 000
Câu 4: Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
A. 1 đơn vị
B. 2 đơn vị
C. 3 đơn vị
D. 0 đơn vị
Câu 5: Số 70 là trung bình cộng của hai số nào dưới đây?
A. 60 và 78
B. 65 và 73
C. 66 và 74
D. 63 và 70
Câu 6: 79 x 11=?
A.7169
B.869
C.769
D.7619
Câu 7: Điền dấu <,>,= vào chỗ trống:
9 × 6 + 9 × 5……….9 × (6 + 5)
A. <
B. >
C.=
D. Cả ba đều sai
Câu 8: Một quyển vở có 64 trang giấy. Hỏi có 11 quyển vở cùng loại có tất cả bao nhiêu
trang giấy?
A. 110 trang.
B. 704 trang.
C. 740 trang. D. 604 trang.
Câu 9: Cho biểu thức: 810 : (3 x 5). Cách làm nào đúng?
A. 810 : 3 x 5 B.810 x 5 : 3
C. 810 : 3 : 5
D. 810 x 3 x 5
* Tự luận
Bài 1: Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm
82 564…………90 123
75 210…………74 986
25 600…………25 700
Bài 2: Đặt tính và tính:
a) 71 894 + 62 529
98 765…………100 000
625 487………..625 487
820 000………..790 000
b) 7275 - 5 260
c) 358 x 35
d) 943 : 23
2
Bài 3: Đặt tính và tính:
a. 42 538 + 32 655
b. 75 243 - 6519
c. 3209 × 27
d. 384 : 32
Bài 4: Nhà bác Long thu hoạch khoai tây và đóng vào các bao, mỗi bao đựng 5 kg
thì được 132 bao. Hỏi nếu bác Long đóng số khoai tây đó vào các bao, mỗi bao dựng
3 kg thì được bao nhiêu bao?
Bài 5: Viết số theo yêu cầu sau:
Số đā cho
Gấp số đã cho lên 3 lần
37 685
99 999
45 678
Bài 6: Làm tròn các thừa số đến hàng chục rồi ước lượng kết quả của các tích sau.
Gấp số đã cho lên 2 lần
A. Tích của 78 x 3 có kết quả ước lượng là…………………………………………….
B. Tích của 29 x 6 có kết quả ước lượng là…………………………………………….
C. Tích của 563 x 4 có kết quả ước lượng là…………………………………………...
D.Tích của 321 x 23 có kết quả ước lượng là…………………………………………..
2. Kết nối.
* Trắc nghiệm
Câu 1: Số còn thiếu trong biểu thúc: 23 + 12 =………+ 23
A.23
B.35
C.12
D.32
Câu 2: Số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là:
A. 987 654
B. 999 999
C. 987 999
D. 989 999
Câu 3: Số còn thiếu trong biểu thức: 23 × (12 - 3) = 23 × 12 – 23 × …..
A.23
B.3
C.12
D.9
Câu 4: Kết quả của biểu thức: 5 x 38 + 5 x 62 = ?
A. 500
B. 600
C. 700
D. 400.
3
Câu 5: Tính giá trị của biểu thức a x (b-c) nếu a= 5 và b = 29, c = 19
A. 96
B. 50
C. 72
D. 32.
Câu 6: Tính: (m+n) x p biết m = 30; n = 40; p = 8
A. 605
B. 560
C. 564
D. 650.
Câu 7: Chọn số thích hợp: 563 + 856 = 856 + ……..?
A. 856
B. 563
C. 1419
D. 293
Câu 8: Tính: a x b x c. Nếu a = 12; b = 4; c = 2.
A. 350
B. 78
C. 560
D.96
Câu 9: Một lớp học bơi có tất cả 38 bạn, biết rằng số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ 6
bạn. Số bạn nữ trong lớp học bơi là:
A. 32 bạn
B. 44 bạn
C. 22 bạn
D. 16 bạn
Câu 10: Kết quả của phép tính: 78 x 100 : 10 = ?
A. 78
B. 708
C. 7800
D. 780
Câu 11: Điền vào chỗ chấm:
a..Chữ số 7 trong số 5 679 862 có giá trị là:……………………………………………………….……….
b. Cho các số 35; 57; 660; 5 556 số chia hết cho 2 là:……………………………….……………..
c. Trong hình sau có……………. cặp cạnh vuông góc với nhau là:……………………………….
M
N
Q
P
d. Số lớn nhất trong các số 68315; 86531; 63851; 83516; 63518 là……………………..
* Tự luận
Bài 1: Đặt tính và tính:
a) 879 426 + 8 556
b) 560 472 - 45 789
c) 4 105 x 47
d) 8750 : 35
Bài 2: Đặt tính và tính:
a. 474 538 + 393 655
b.765 243 - 692 519
c.1209 x 16
d.86129 : 43
3
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
a) 32864 +5374 = 38238
c) 289950 + 4761 = 284711
b) 6728+201 x 2=13858
d) 532+31 x 4 = 656
Bài 4: Điền dấu <, >, = vào chỗ trống:
279 000: 1000
269 000: 100
72 x 1 000
7 200 x 10
965 000: 100
9 650: 10
457 x 10 000
4 570 x 1 000
Bài 5: Nối phép chia với thương của phép chia
600 000:20
18 369: 39
471
40 860: 30
30.000
9900:25
1362
396
Bài 6: Viết tiếp số thích hợp vào ô trống
a. 0; 2; 4; 6;…; 100;
b. 1;2;4;8;16;
;
;….;1000;
;
.
;
Bài 7: Viết tiếp số thích hợp vào ô trống
684....57 < 684 157
10507040 = 1….507040
7....24 685 > 7 824 685
3578418<357841….
Bài 8: Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau:
700 + 800 + 300
(2000 × 5) × 7
(2000 x 7) x 5
4000 × 5 + 6000 × 5
(4000 + 6000) × 5
(700 + 300) + 800
Bài 9: Có 45 con thỏ. Số con thỏ gấp 3 lần số con heo. Số con cừu bằng trung
bình cộng của số con thỏ và số con heo. Vậy có bao nhiều con cừu?
Bài giải
3.Vận dụng.
* Trắc nghiệm
Câu 1: Kết quả của biểu thức: 5 × 38 + 5 x 62 = ?
A. 500
B. 600
C. 700
D. 400.
3
Câu 2: Số thứ năm trong dãy số sau : 34; 44; 54; ... là số chẵn hay lẻ?
A. Số chẵn
B. Số lẻ
C. Cả a và b đúng
D. Cả a và b sai
Câu 3: Cách tính đúng của biểu thức: (6 + 15) x 3
A. 6 x 3 + 15
B. 6 × 3 + 15 × 3
C. 15 × 3 + 6
D. 6 x 3 x 15
5
Câu 4: Cho dãy số 105; 100; 95; 90; 85; ...số tiếp theo là:
A. 80
B. 81
C. 82
D. 83
Câu 5: Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 45 tuổi, chị hơn em 11 tuổi. Hỏi chi bao
nhiêu tuổi, em bao nhiêu tuổi?
A. 28 tuổi và 17 tuổi
B. 17 tuổi và 6 tuổi
C. 39 tuổi và 28 tuổi
D. 39 tuổi và 17 tuổi
Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S
A.Trong số 34 584 014 chữ số 4 ở lớp triệu có giá trị là 4 004 004
B. Trong dãy số tự nhiên, các số chẵn và các số lẻ dược sắp xếp xen kē.
C. Khi so sánh hai số tự nhiên có số chữ số bằng nhau, ta so sánh từng cặp chữ số ở
cùng một hàng kể từ phải sang trái.
D. Làm tròn số 219 865 đến hàng trǎm nghìn thì được số 200 000.
Bài 7: Nối phép tính với kết quả đúng:
8×(7+3)=?
880
368×(40-5)=?
2150
80×11=?
80
(61-51)×215=?
12880
*Tự luận
Bài 1:Tìm x, biết x < 9
a. x là số tự nhiên:………………………………………………………………………………………………………………………
b. x là số lẻ: ……………………………………………………….…………………………………………………………………………
c. x là số chẵn: ………………………………………………….…………………………………………………………………………
Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện.
a. (50 + 25) × 4
b. 125 x (80 + 8)
b. 5 × 74 × 2
c. 5 + 73 + 95 + 7
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a. 1; 3; 5; ……………….…;…………………………;………………………………
b. 0; 3; 8; 15; 24; …………………;…………………………;……………………………
Bài 4: Tổng hai số là số chẵn lớn nhất có bốn chữ số, hiệu hai số là số lớn nhất có
hai chữ số chẵn. Tìm hai số đó.
Bài giải
6
Bài 5: Tìm số trung bình cộng của 3 số biết số thứ nhất bằng 54, số thứ hai gấp 4 lần
số thứ nhất và số thứ 3 lớn hơn số thứ nhất 42 đơn vi.
Bài giai
Bài 6: Điền số ? Trong bảng dưới đây, ba số theo hàng dọc, hàng ngang hay hàng
chéo đều có trung bình cộng là 500.
………
540
………
II. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
1.Nhận biết.
520
510
………
………
480
………
* Trắc nghiệm
Câu 1: Năm 1903, người ta công bố phát minh ra máy bay. Hỏi máy bay được
phát minh vào thế kỉ nào?
A. XIX
B. XX
C. IXX
D.XXI
Câu 2: 5 can đựng được 40 lít dầu. 3 can như thế đựng được số lít dầu là:
A. 24 lít dầu
B. 40 lít dầu
C. 120 lít dầu
D. 15 lít dầu
Câu 3: Bác Hồ sinh năm 1890, mất năm 1969. Bác Hồ sống thọ bao nhiêu tuổi?
A. 69 tuổi
B.79 tuổi
C. 89 tuổi
D. 99 tuổi
Câu 4: 3 tấn 500 kg =..........kg. Số điền vào chỗ chấm là:
A. 35
B. 350
C. 305
D. 3500
7
Câu 5: Góc nhọn đinh M cạnh MN, MP có số đo là:
A.180°
B.120°
C.60°
Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a. Góc nhọn là góc có số đo 90°
D.50°
c. Góc bẹt là góc có số đo 180°
b. Góc tù là góc có số đo lớn hơn 90°
d. Góc vuông là góc có số đo 90°
* Tự luận
Bài 1: Ghi tên góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình sau:
A
Góc……………đỉnh…………cạnh………………………………..……
Góc……………đỉnh…………cạnh…………………………..…………
Góc……………đỉnh…………cạnh…………………………..…………
Góc……………đỉnh…………cạnh…………………………..…………
B
H
C
Bài 2: Điền số vào chỗ trống.
Trong lịch sử nước ta, ba trận thủy chiến trên sông Bạch Đằng đã viết nên những trang
sử hào hùng của dân tộc.
* Nǎm 938, Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán thuộc thế kỉ...........
* Năm 981, Lê Đại Hành chiến thắng quân Tống thuộc thế kỉ...........
* Nǎm 1288, Trần Hưng Đạo chiến thắng quân Mông -Nguyên thuộc thế kỉ..........
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
2 giờ =…….phút
2 thế kỉ =…....năm
180 giây = …..phút
12 giờ =……ngày
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 3 kg 45 g =………g
b. 2 tạ 7 kg = ……kg
c. 15 000 kg =…….tấn
1
d. 10 giờ =…….. phút
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
3 tấn 4kg =……..kg
6 tấn 9kg = ……..kg
3 giờ 25phút =………phút
120 giây = …….phút
7
7500 kg = ………tấn..…tạ
…….tấn
1200
yến
=
9
Bài 6. Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 25 m, chiều dài hơn chiều rộng
là 9 m. Tính diện tích mánh vườn hình chữ nhật đó.
Bài giải
2.Kết nối.
* Trắc nghiệm
Câu 1: Tại thời điểm: Lúc 9 giờ 15 phút thì góc giữa kim giờ và kim phút tạo thành
góc?
A.Góc nhọn
B.Góc vuông
C.Góc tù
D.Góc bet
Câu 2: Tại thời điểm: Lúc 6 giờ thì góc giữa hai kim đó có số đo là bao nhiêu?
A. 90°
B. 180°
C. 360°
D. 45°
Câu 3: “2 tạ 2 kg = ....kg”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 202
B. 220
C. 2002
D. 2020
Câu 4: Một vòi nước trong 1 giờ 15 phút chảy được 9750 lít nước vào bể. Trung
bình mỗi phút vòi nước đó chảy được số lít nước vào bể là:
A. 130 lít
B. 1300 lít
C. 103 lít
D. 1030 lít
Câu 5: Hình nào dưới đây có cặp đường thẳng vuông góc với nhau:
A. Hình a
B. Hình b
C. Hình c
Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S.
A. Năm 1010 thuộc thế kỉ X
B. Năm 999 thuộc thế kỉ X.
C. Năm 1975 thuộc thế kỉ XX
D. Nǎm 2024 thuộc thế kỉ XXI
Bài 1: Đúng ghi Đ,sai ghi S.
*Tự luận
D. Hình b và hình c
9
2 tấn 15 kg =215kg
6 tấn 5 yến = 6 050 kg
2 tạ 70 kg = 270 kg
23 tạ 5 yến = 23 500 kg
Bài 2: Nối hai cột sao cho phù hợp
A
B
Góc vuông
Thế kỉ XXI
Góc bẹt
100 năm
Năm 2025 thuộc thế kỉ
90°
1 thế kỉ
Bằng hai góc vuông
Bài 3: Cho hình bên:
a. Các cặp cạnh cắt nhau mà không vuông góc là:
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
b. Các cặp cạnh vuông góc với nhau là:
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Bài 4: Một thùng đựng đầy dầu hỏa thì nặng 35 kg. Nếu thùng đựng một nửa số
dầu hỏa trong can thì nặng 19 kg. Hỏi khi thùng không đựng dầu thì nặng bao nhiêu
kg?
Bài 5 : Điền tên góc: góc bẹt, góc nhọn, góc vuông, góc tù vào ô trống.
a. ………………có số đo bằng 90°
c. ……………..có số do bé hon 90°
b. ………………có số do lơn hon 90°
d. ……………..có số do bằng 180°
Bài 6: Mẹ mua 4 hộp sữa và 2 kg đường. Mỗi hộp sữa giá 8 000 đồng, 1 kg đường
có giá 22 000 đồng. Hỏi mẹ mua cả sữa và đường hết bao nhiêu tiền?
3.Vận dụng.
*Trắc nghiệm
9
Câu 1. Một hình vuông có diện tích 81cm2 · Chu vi hình vuông đó là:
A. 36 cm2
B. 18 cm
C. 36 cm
D. 81cm
10
Câu 2. Một người đi xe máy 1 giờ 5 phút đi được 36 km 400 m. Hỏi trung bình
mỗi phút xe máy đi được bao nhiêu mét?
A. 65 m
B. 650 m
C. 56 m
D. 560 m
Câu 3. Một xe tải chở 1 tấn 6 tạ gạo. Xe tải đó chở số kg gạo là:
A. 160 kg
B. 16 000 kg C. 1 600 kg
D. 160 000 kg
Câu 4. Bốn bạn Hùng, Lan, Hằng, Khôi lần lượt có số cân nặng là: 32 kg, 38
kg, 36kg và 34 kg. Trung bình mỗi bạn cân nặng số kg là:
A. 34 kg
B. 35 kg
C. 36 kg
D. 38 kg
Câu 5: Con chó cân nặng khoảng:
A. 9 yến
B. 9 tạ
C. 9 tấn
D.9kg
*Tự luận
Bài 1. Số?
Hình vẽ bên có:
cặp canh song song.
.................
góc nhọn và………....góc tù.
………..…
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a. 730 kg =…….. tạ.......yến
c. 978 kg = …..tạ…... yến......kg
b. 10 tạ 6 yến =…....kg
d. 2 tấn 8 kg =…......kg
Bài 3: Có 5 gói kẹo loại 200 g mỗi gói và 6 gói kẹo loại 500 g mỗi gói. Hỏi có
tất cả bao nhiêu kg keo?
Bài giai
Bài 4. Quan sát hình vẽ, viết tên góc và số đo góc thích hợp vào chỗ chấm:
·Góc………………đỉnh D, cạnh DE và DS có số đo là………………
·Góc………………đỉnh D, cạnh DE và DG có số đo là………………
·Góc………………đỉnh D, cạnh DE và DR có số do là………………
⋅Goc………………đỉnh D, cạnh DE và DC có số đo là………………
1
ĐỀ ÔN TẬP TOÁN-LỚP 4
HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2024-2025
I. SỐ VÀ PHÉP TÍNH
1.Nhận biết.
*Trắc nghiệm
Câu 1: Số nào chia hết cho 2?
A. 4865
B. 569
C. 450
D.695
Câu 2: Số lớn nhất trong các số 589 021; 589 201; 598 021; 589102
A. 589 021
B. 589 201
C. 598 021
D. 589 102
Câu 3 : Số 547 819 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 547 820
B. 548 000 C. 550 000
D. 500 000
Câu 4: Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
A. 1 đơn vị
B. 2 đơn vị
C. 3 đơn vị
D. 0 đơn vị
Câu 5: Số 70 là trung bình cộng của hai số nào dưới đây?
A. 60 và 78
B. 65 và 73
C. 66 và 74
D. 63 và 70
Câu 6: 79 x 11=?
A.7169
B.869
C.769
D.7619
Câu 7: Điền dấu <,>,= vào chỗ trống:
9 × 6 + 9 × 5……….9 × (6 + 5)
A. <
B. >
C.=
D. Cả ba đều sai
Câu 8: Một quyển vở có 64 trang giấy. Hỏi có 11 quyển vở cùng loại có tất cả bao nhiêu
trang giấy?
A. 110 trang.
B. 704 trang.
C. 740 trang. D. 604 trang.
Câu 9: Cho biểu thức: 810 : (3 x 5). Cách làm nào đúng?
A. 810 : 3 x 5 B.810 x 5 : 3
C. 810 : 3 : 5
D. 810 x 3 x 5
* Tự luận
Bài 1: Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm
82 564…………90 123
75 210…………74 986
25 600…………25 700
Bài 2: Đặt tính và tính:
a) 71 894 + 62 529
98 765…………100 000
625 487………..625 487
820 000………..790 000
b) 7275 - 5 260
c) 358 x 35
d) 943 : 23
2
Bài 3: Đặt tính và tính:
a. 42 538 + 32 655
b. 75 243 - 6519
c. 3209 × 27
d. 384 : 32
Bài 4: Nhà bác Long thu hoạch khoai tây và đóng vào các bao, mỗi bao đựng 5 kg
thì được 132 bao. Hỏi nếu bác Long đóng số khoai tây đó vào các bao, mỗi bao dựng
3 kg thì được bao nhiêu bao?
Bài 5: Viết số theo yêu cầu sau:
Số đā cho
Gấp số đã cho lên 3 lần
37 685
99 999
45 678
Bài 6: Làm tròn các thừa số đến hàng chục rồi ước lượng kết quả của các tích sau.
Gấp số đã cho lên 2 lần
A. Tích của 78 x 3 có kết quả ước lượng là…………………………………………….
B. Tích của 29 x 6 có kết quả ước lượng là…………………………………………….
C. Tích của 563 x 4 có kết quả ước lượng là…………………………………………...
D.Tích của 321 x 23 có kết quả ước lượng là…………………………………………..
2. Kết nối.
* Trắc nghiệm
Câu 1: Số còn thiếu trong biểu thúc: 23 + 12 =………+ 23
A.23
B.35
C.12
D.32
Câu 2: Số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là:
A. 987 654
B. 999 999
C. 987 999
D. 989 999
Câu 3: Số còn thiếu trong biểu thức: 23 × (12 - 3) = 23 × 12 – 23 × …..
A.23
B.3
C.12
D.9
Câu 4: Kết quả của biểu thức: 5 x 38 + 5 x 62 = ?
A. 500
B. 600
C. 700
D. 400.
3
Câu 5: Tính giá trị của biểu thức a x (b-c) nếu a= 5 và b = 29, c = 19
A. 96
B. 50
C. 72
D. 32.
Câu 6: Tính: (m+n) x p biết m = 30; n = 40; p = 8
A. 605
B. 560
C. 564
D. 650.
Câu 7: Chọn số thích hợp: 563 + 856 = 856 + ……..?
A. 856
B. 563
C. 1419
D. 293
Câu 8: Tính: a x b x c. Nếu a = 12; b = 4; c = 2.
A. 350
B. 78
C. 560
D.96
Câu 9: Một lớp học bơi có tất cả 38 bạn, biết rằng số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ 6
bạn. Số bạn nữ trong lớp học bơi là:
A. 32 bạn
B. 44 bạn
C. 22 bạn
D. 16 bạn
Câu 10: Kết quả của phép tính: 78 x 100 : 10 = ?
A. 78
B. 708
C. 7800
D. 780
Câu 11: Điền vào chỗ chấm:
a..Chữ số 7 trong số 5 679 862 có giá trị là:……………………………………………………….……….
b. Cho các số 35; 57; 660; 5 556 số chia hết cho 2 là:……………………………….……………..
c. Trong hình sau có……………. cặp cạnh vuông góc với nhau là:……………………………….
M
N
Q
P
d. Số lớn nhất trong các số 68315; 86531; 63851; 83516; 63518 là……………………..
* Tự luận
Bài 1: Đặt tính và tính:
a) 879 426 + 8 556
b) 560 472 - 45 789
c) 4 105 x 47
d) 8750 : 35
Bài 2: Đặt tính và tính:
a. 474 538 + 393 655
b.765 243 - 692 519
c.1209 x 16
d.86129 : 43
3
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
a) 32864 +5374 = 38238
c) 289950 + 4761 = 284711
b) 6728+201 x 2=13858
d) 532+31 x 4 = 656
Bài 4: Điền dấu <, >, = vào chỗ trống:
279 000: 1000
269 000: 100
72 x 1 000
7 200 x 10
965 000: 100
9 650: 10
457 x 10 000
4 570 x 1 000
Bài 5: Nối phép chia với thương của phép chia
600 000:20
18 369: 39
471
40 860: 30
30.000
9900:25
1362
396
Bài 6: Viết tiếp số thích hợp vào ô trống
a. 0; 2; 4; 6;…; 100;
b. 1;2;4;8;16;
;
;….;1000;
;
.
;
Bài 7: Viết tiếp số thích hợp vào ô trống
684....57 < 684 157
10507040 = 1….507040
7....24 685 > 7 824 685
3578418<357841….
Bài 8: Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau:
700 + 800 + 300
(2000 × 5) × 7
(2000 x 7) x 5
4000 × 5 + 6000 × 5
(4000 + 6000) × 5
(700 + 300) + 800
Bài 9: Có 45 con thỏ. Số con thỏ gấp 3 lần số con heo. Số con cừu bằng trung
bình cộng của số con thỏ và số con heo. Vậy có bao nhiều con cừu?
Bài giải
3.Vận dụng.
* Trắc nghiệm
Câu 1: Kết quả của biểu thức: 5 × 38 + 5 x 62 = ?
A. 500
B. 600
C. 700
D. 400.
3
Câu 2: Số thứ năm trong dãy số sau : 34; 44; 54; ... là số chẵn hay lẻ?
A. Số chẵn
B. Số lẻ
C. Cả a và b đúng
D. Cả a và b sai
Câu 3: Cách tính đúng của biểu thức: (6 + 15) x 3
A. 6 x 3 + 15
B. 6 × 3 + 15 × 3
C. 15 × 3 + 6
D. 6 x 3 x 15
5
Câu 4: Cho dãy số 105; 100; 95; 90; 85; ...số tiếp theo là:
A. 80
B. 81
C. 82
D. 83
Câu 5: Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 45 tuổi, chị hơn em 11 tuổi. Hỏi chi bao
nhiêu tuổi, em bao nhiêu tuổi?
A. 28 tuổi và 17 tuổi
B. 17 tuổi và 6 tuổi
C. 39 tuổi và 28 tuổi
D. 39 tuổi và 17 tuổi
Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S
A.Trong số 34 584 014 chữ số 4 ở lớp triệu có giá trị là 4 004 004
B. Trong dãy số tự nhiên, các số chẵn và các số lẻ dược sắp xếp xen kē.
C. Khi so sánh hai số tự nhiên có số chữ số bằng nhau, ta so sánh từng cặp chữ số ở
cùng một hàng kể từ phải sang trái.
D. Làm tròn số 219 865 đến hàng trǎm nghìn thì được số 200 000.
Bài 7: Nối phép tính với kết quả đúng:
8×(7+3)=?
880
368×(40-5)=?
2150
80×11=?
80
(61-51)×215=?
12880
*Tự luận
Bài 1:Tìm x, biết x < 9
a. x là số tự nhiên:………………………………………………………………………………………………………………………
b. x là số lẻ: ……………………………………………………….…………………………………………………………………………
c. x là số chẵn: ………………………………………………….…………………………………………………………………………
Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện.
a. (50 + 25) × 4
b. 125 x (80 + 8)
b. 5 × 74 × 2
c. 5 + 73 + 95 + 7
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a. 1; 3; 5; ……………….…;…………………………;………………………………
b. 0; 3; 8; 15; 24; …………………;…………………………;……………………………
Bài 4: Tổng hai số là số chẵn lớn nhất có bốn chữ số, hiệu hai số là số lớn nhất có
hai chữ số chẵn. Tìm hai số đó.
Bài giải
6
Bài 5: Tìm số trung bình cộng của 3 số biết số thứ nhất bằng 54, số thứ hai gấp 4 lần
số thứ nhất và số thứ 3 lớn hơn số thứ nhất 42 đơn vi.
Bài giai
Bài 6: Điền số ? Trong bảng dưới đây, ba số theo hàng dọc, hàng ngang hay hàng
chéo đều có trung bình cộng là 500.
………
540
………
II. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
1.Nhận biết.
520
510
………
………
480
………
* Trắc nghiệm
Câu 1: Năm 1903, người ta công bố phát minh ra máy bay. Hỏi máy bay được
phát minh vào thế kỉ nào?
A. XIX
B. XX
C. IXX
D.XXI
Câu 2: 5 can đựng được 40 lít dầu. 3 can như thế đựng được số lít dầu là:
A. 24 lít dầu
B. 40 lít dầu
C. 120 lít dầu
D. 15 lít dầu
Câu 3: Bác Hồ sinh năm 1890, mất năm 1969. Bác Hồ sống thọ bao nhiêu tuổi?
A. 69 tuổi
B.79 tuổi
C. 89 tuổi
D. 99 tuổi
Câu 4: 3 tấn 500 kg =..........kg. Số điền vào chỗ chấm là:
A. 35
B. 350
C. 305
D. 3500
7
Câu 5: Góc nhọn đinh M cạnh MN, MP có số đo là:
A.180°
B.120°
C.60°
Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a. Góc nhọn là góc có số đo 90°
D.50°
c. Góc bẹt là góc có số đo 180°
b. Góc tù là góc có số đo lớn hơn 90°
d. Góc vuông là góc có số đo 90°
* Tự luận
Bài 1: Ghi tên góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình sau:
A
Góc……………đỉnh…………cạnh………………………………..……
Góc……………đỉnh…………cạnh…………………………..…………
Góc……………đỉnh…………cạnh…………………………..…………
Góc……………đỉnh…………cạnh…………………………..…………
B
H
C
Bài 2: Điền số vào chỗ trống.
Trong lịch sử nước ta, ba trận thủy chiến trên sông Bạch Đằng đã viết nên những trang
sử hào hùng của dân tộc.
* Nǎm 938, Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán thuộc thế kỉ...........
* Năm 981, Lê Đại Hành chiến thắng quân Tống thuộc thế kỉ...........
* Nǎm 1288, Trần Hưng Đạo chiến thắng quân Mông -Nguyên thuộc thế kỉ..........
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
2 giờ =…….phút
2 thế kỉ =…....năm
180 giây = …..phút
12 giờ =……ngày
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 3 kg 45 g =………g
b. 2 tạ 7 kg = ……kg
c. 15 000 kg =…….tấn
1
d. 10 giờ =…….. phút
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
3 tấn 4kg =……..kg
6 tấn 9kg = ……..kg
3 giờ 25phút =………phút
120 giây = …….phút
7
7500 kg = ………tấn..…tạ
…….tấn
1200
yến
=
9
Bài 6. Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 25 m, chiều dài hơn chiều rộng
là 9 m. Tính diện tích mánh vườn hình chữ nhật đó.
Bài giải
2.Kết nối.
* Trắc nghiệm
Câu 1: Tại thời điểm: Lúc 9 giờ 15 phút thì góc giữa kim giờ và kim phút tạo thành
góc?
A.Góc nhọn
B.Góc vuông
C.Góc tù
D.Góc bet
Câu 2: Tại thời điểm: Lúc 6 giờ thì góc giữa hai kim đó có số đo là bao nhiêu?
A. 90°
B. 180°
C. 360°
D. 45°
Câu 3: “2 tạ 2 kg = ....kg”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 202
B. 220
C. 2002
D. 2020
Câu 4: Một vòi nước trong 1 giờ 15 phút chảy được 9750 lít nước vào bể. Trung
bình mỗi phút vòi nước đó chảy được số lít nước vào bể là:
A. 130 lít
B. 1300 lít
C. 103 lít
D. 1030 lít
Câu 5: Hình nào dưới đây có cặp đường thẳng vuông góc với nhau:
A. Hình a
B. Hình b
C. Hình c
Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S.
A. Năm 1010 thuộc thế kỉ X
B. Năm 999 thuộc thế kỉ X.
C. Năm 1975 thuộc thế kỉ XX
D. Nǎm 2024 thuộc thế kỉ XXI
Bài 1: Đúng ghi Đ,sai ghi S.
*Tự luận
D. Hình b và hình c
9
2 tấn 15 kg =215kg
6 tấn 5 yến = 6 050 kg
2 tạ 70 kg = 270 kg
23 tạ 5 yến = 23 500 kg
Bài 2: Nối hai cột sao cho phù hợp
A
B
Góc vuông
Thế kỉ XXI
Góc bẹt
100 năm
Năm 2025 thuộc thế kỉ
90°
1 thế kỉ
Bằng hai góc vuông
Bài 3: Cho hình bên:
a. Các cặp cạnh cắt nhau mà không vuông góc là:
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
b. Các cặp cạnh vuông góc với nhau là:
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Bài 4: Một thùng đựng đầy dầu hỏa thì nặng 35 kg. Nếu thùng đựng một nửa số
dầu hỏa trong can thì nặng 19 kg. Hỏi khi thùng không đựng dầu thì nặng bao nhiêu
kg?
Bài 5 : Điền tên góc: góc bẹt, góc nhọn, góc vuông, góc tù vào ô trống.
a. ………………có số đo bằng 90°
c. ……………..có số do bé hon 90°
b. ………………có số do lơn hon 90°
d. ……………..có số do bằng 180°
Bài 6: Mẹ mua 4 hộp sữa và 2 kg đường. Mỗi hộp sữa giá 8 000 đồng, 1 kg đường
có giá 22 000 đồng. Hỏi mẹ mua cả sữa và đường hết bao nhiêu tiền?
3.Vận dụng.
*Trắc nghiệm
9
Câu 1. Một hình vuông có diện tích 81cm2 · Chu vi hình vuông đó là:
A. 36 cm2
B. 18 cm
C. 36 cm
D. 81cm
10
Câu 2. Một người đi xe máy 1 giờ 5 phút đi được 36 km 400 m. Hỏi trung bình
mỗi phút xe máy đi được bao nhiêu mét?
A. 65 m
B. 650 m
C. 56 m
D. 560 m
Câu 3. Một xe tải chở 1 tấn 6 tạ gạo. Xe tải đó chở số kg gạo là:
A. 160 kg
B. 16 000 kg C. 1 600 kg
D. 160 000 kg
Câu 4. Bốn bạn Hùng, Lan, Hằng, Khôi lần lượt có số cân nặng là: 32 kg, 38
kg, 36kg và 34 kg. Trung bình mỗi bạn cân nặng số kg là:
A. 34 kg
B. 35 kg
C. 36 kg
D. 38 kg
Câu 5: Con chó cân nặng khoảng:
A. 9 yến
B. 9 tạ
C. 9 tấn
D.9kg
*Tự luận
Bài 1. Số?
Hình vẽ bên có:
cặp canh song song.
.................
góc nhọn và………....góc tù.
………..…
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a. 730 kg =…….. tạ.......yến
c. 978 kg = …..tạ…... yến......kg
b. 10 tạ 6 yến =…....kg
d. 2 tấn 8 kg =…......kg
Bài 3: Có 5 gói kẹo loại 200 g mỗi gói và 6 gói kẹo loại 500 g mỗi gói. Hỏi có
tất cả bao nhiêu kg keo?
Bài giai
Bài 4. Quan sát hình vẽ, viết tên góc và số đo góc thích hợp vào chỗ chấm:
·Góc………………đỉnh D, cạnh DE và DS có số đo là………………
·Góc………………đỉnh D, cạnh DE và DG có số đo là………………
·Góc………………đỉnh D, cạnh DE và DR có số do là………………
⋅Goc………………đỉnh D, cạnh DE và DC có số đo là………………
 









Các ý kiến mới nhất