đề kiểm tra giữa học kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hồng Hải
Ngày gửi: 19h:42' 23-02-2025
Dung lượng: 73.5 KB
Số lượt tải: 74
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hồng Hải
Ngày gửi: 19h:42' 23-02-2025
Dung lượng: 73.5 KB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích:
0 người
UBND huyện ….
T
TRƯỜNG THCS .....
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - MÔN: TIN HỌC 6
NĂM HỌC: 2024- 2025
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh:………………………………………Lớp:………
Điểm
Lời phê
ĐỀ BÀI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(7 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1: Trong các câu dưới đây, câu nào là vật mang tin?
A. Chiếc thuyền đang đánh cá ngoài xa bờ.
B. Biển báo xe không được chạy quá 40km/h.
C. Trực thăng đang bay trên trời.
D. Chú chó đang nằm ngủ dưới gốc cây.
Câu 2: Nghe bản tin dự báo thời tiết có thể ngày mai sẽ mưa, em sẽ xử lí thông tin và quyết định
như thế nào?
A. Mặc đồng phục.
B. Đi học phải đội nón.
C. Ăn sáng trước khi đến trường.
D. Đi học mang theo áo mưa.
Câu 3: Máy tính nhận duy nhất 2 trạng thái, kí hiệu là?
A.Vào, ra
B. A, B
C. 0, 1
D. Xanh, đỏ
Câu 4: Tai người bình thường có thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây:
A. Đi học mang theo áo mưa.
B. Tiếng chim hót.
C. Ăn sáng trước khi đến trường.
D. Hẹn bạn Hương cùng đi học.
Câu 5: Cho tình huống: "Em thấy quả cam có màu vàng, biết nó sắp chín", em hãy chọn
những câu đúng trong các câu sau:
A. Quả cam có màu vàng là kết quả xử lí thông tin.
B. Quả cam có màu vàng là thông tin ra, quả cam sắp chín là kết quả xử lí thông tin.
C. Quả cam có màu vàng là thông tin vào, quả cam sắp chín là kết quả xử lí thông tin.
D. Quả cam sắp chín là thông tin vào.
Câu 6: Máy tính có thể thực hiện hàng tỉ phép tính trong bao lâu?
A. Một giây.
B. Một giờ.
C. Một Phút.
D. Tất cả đều sai.
Câu 7: Chương trình máy tính là:
A. Những gì lưu được trong bộ nhớ.
B. Tập hợp các câu lệnh, mỗi câu lệnh hướng dẫn một thao tác cụ thể cần thực hiện.
C. Thời gian biểu cho các bộ phận của máy tính.
D. Tất cả đều sai.
Câu 8: Cho tình huống: Em đang ngồi trong lớp chờ giờ học bắt đầu, em thấy thầy giáo (cô giáo)
bước vào lớp. Hãy cho biết thông tin em vừa nhận được là gì?
A. Thầy giáo (cô giáo) bước vào lớp.
B. Đứng dậy chào thầy giáo (cô giáo).
C. Em đang ngồi trong lớp.
D. Giờ học bắt đầu.
Câu 9: Để thông báo với cả lớp là hôm nay có thay đổi lịch học, bạn lớp trưởng viết trên bảng
dòng chữ: “ Tiết 1: Học Toán. Tiết 2: Học Tin học”. Vậy dòng chữ viết trên bảng là gì?
A. Thông tin.
B. Dữ liệu.
C. Vật mang tin.
D. Không có ý nghĩa gì.
Câu 10: Em gõ một đoạn văn bản và lưu vào trong máy tính của em. Đoạn văn bản đã lưu đó
được gọi là:
A. Thông tin
B. Dữ liệu
C. Vật mang tin
D. Bộ nhớ
Câu 11: Theo em, tại sao thông tin trong máy tính biểu diễn thành dãy bít?
A. Vì máy tính gồm các mạch điện tử chỉ có hai trạng thái đóng mạch và ngắt mạch
B. Vi chỉ cần dùng hai kí hiệu 0 và 1, người ta có thể biểu diễn được mọi thông tin trong máy tính
C. Vi máy tính không hiểu được ngôn ngữ tự nhiên
D. Tất cả các lý do trên đều đúng
Câu 12: Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện, … của con
người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu Trữ.
C. Xử lí.
D. Truyền.
Câu 13: Theo em, máy tính hay con người làm tốt hơn trong hoạt động thu nhận thông tin
văn bản, hình ảnh, âm thanh và lưu trữ thành dữ liệu?
A. Máy tính làm tốt hơn. Ví dụ, chỉ mất vài giây để máy tính ghi, lưu cả một cuốn sách ra thẻ nhớ.
B. Con người là tốt hơn. Vì con người có thể thu nhận thông tin khi lần đầu tiếp nhận bằng hình
thức nghe trực tiếp.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai.
Câu 14: Mạng máy tính là gì?
A. Là dây mạng
B. Là 1 nhóm các máy tính và thiết dược kết nối với nhau
C. Là các máy tính để bàn kết nối với nhau
D. Là do người Việt Nam sáng tạo ra
Câu 15: Mạng máy tính không dùng đề?
A. Chia sẻ bài tập với bạn bè
B. In tài liệu một cách dễ dàng hơn
C. Giúp quan sát camera qua điện thoại
D. Xem thời sự hàng ngày
Câu 16: Thiết bị nào sau đây giúp bạn có thêm “đôi mắt” trông nom tài sản?
A. Máy tính
B. Camera
C. Chìa khóa
D.Điện thoại.
Câu 17: Đâu không phải là thành phần của mạng máy tính?
A. Máy tính và các thiết bị
B. Các thiết bị mạng
C. Dãy các bit
D. Các phần mền
Câu 18: hình ảnh sau là thiết bị mạng nào?
A. Cáp soắn
B. Cáp quang
C. Switch
D. Moden
Câu 19: Được làm bằng vật liệu trong suốt và sử dụng tia sáng để truyền thông tin là?
A. Cáp quang
B. Cáp soắn
C. Switch
D.Moden
Câu 20: Ai là chủ của mạng Internet ?
A. Không có chủ thực sự
B. Anh, Pháp, Đức
C. Nhật, Trung Quốc
D. Mỹ
Câu 21: Internet chỉ có ở nước?
A. Việt Nam, Anh
B. Anh, Mỹ
C. Nhật bản, Việt Nam, Anh
D. Phủ khắp thế giới
Câu 22: Để tìm kiếm 1 thông tin chưa biết, em sẽ làm gì?
A. Hỏi chuyên gia
B. Tìm kiếm trên google
C. Tìm trong sách chuyên môn
D. Hỏi bạn bè.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là chính xác?
A. Mạng không dây thuận lợi cho người di chuyển nhiều
B. Mạng không dây chi phí cước cao hơn mạng có dây
C. Mạng không dây đường truyền ổn định hơn mạng có dây
D. Mạng có không dây khó lắp đặt hơn mạng có dây.
Câu 24: Để kết nối mạng cho điện thoại và máy tính bảng ta dùng mạng nào?
A. Mạng có dây
B. Mạng không dây
C. Mạng không dây và có dây
D. Điện thoại và máy tính bảng không kết nối mạng được
Câu 25: Nếu có nhiều thiết bị: máy tính để bàn, điện thoại, máy tính sách tay, tivi ta dùng ?
A. Mạng có dây
B. Mạng không dây
C. Mạng không dây và có dây
D. Tivi không kết nối được mạng
Câu 26: Ưu điểm của mạng (máy tính) không dây so với mạng có dây là:
A. Có thể kết nối một số lượng không hạn chế các máy tính.
B. Không cần thêm các thiết bị đặc biệt khác.
C. Có thể di chuyển thiết bị mà không bị dây mạng làm vướng.
D. Không bị ảnh hưởng bởi môi trường truyền tín hiệu.
Câu 27: Chọn phương án sai?
A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp
B. Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng vô tuyến
C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động
D. Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào
Câu 28:Phát biểu sai là?
A. Đường truyền dữ liệu có hai loại: nhìn thấy và không nhìn thấy
B. Kết nối không dây chỉ dùng với thiết bị di động
C. Kết nối không dây giúp người sử dụng có thể linh hoạt thay đổi vị trí mà vẫn duy trì kết nối mạng.
D. Đường truyền dữ liệu nhìn thấy sử dụng dây dẫn mạng
II. Tự luận
Câu 29: Nghỉ hè gia đình em đi tắm biển và em nhìn thấy ở 1 khu vực có cắm biển “Khu vực nước sâu,
nguy hiểm”. Đâu là thông tin em nhận được? Vật mang tin là gì?
Câu 30: Để tính nhanh một thiết bị nhớ chứa được bao nhiêu bức ảnh hay bài hát, có thể ước lượng mỗi
tệp hình ảnh hay tệp bài hát chiếm khoảng 4 MB. Em hãy điền số bức ảnh, bài hát có thể chưa tùy theo
dung lượng thiết bị nhớ trong bảng sau:
Dung lượng thiết bị
4
8
16
32
nhớ (GB)
Số tệp ảnh, bài hát
Câu 31: Em có thể biểu diễn được hai đối tượng khác nhau bằng một bit (kí hiệu 0 hoặc 1). Để biểu
diễn được bốn đối tượng khác nhau như A, B, C, D, em cần dùng dãy gồm hai bit. Ví dụ: A được biểu
diễn là 00, B được biểu diễn là 01, C được biểu diễn là 10, D được biểu diễn là 11.
Để biểu diễn tám đối tượng khác nhau, em cần sử dụng dãy dài ít nhất bao nhiêu bit?
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
T
TRƯỜNG THCS .....
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - MÔN: TIN HỌC 6
NĂM HỌC: 2024- 2025
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh:………………………………………Lớp:………
Điểm
Lời phê
ĐỀ BÀI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(7 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1: Trong các câu dưới đây, câu nào là vật mang tin?
A. Chiếc thuyền đang đánh cá ngoài xa bờ.
B. Biển báo xe không được chạy quá 40km/h.
C. Trực thăng đang bay trên trời.
D. Chú chó đang nằm ngủ dưới gốc cây.
Câu 2: Nghe bản tin dự báo thời tiết có thể ngày mai sẽ mưa, em sẽ xử lí thông tin và quyết định
như thế nào?
A. Mặc đồng phục.
B. Đi học phải đội nón.
C. Ăn sáng trước khi đến trường.
D. Đi học mang theo áo mưa.
Câu 3: Máy tính nhận duy nhất 2 trạng thái, kí hiệu là?
A.Vào, ra
B. A, B
C. 0, 1
D. Xanh, đỏ
Câu 4: Tai người bình thường có thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây:
A. Đi học mang theo áo mưa.
B. Tiếng chim hót.
C. Ăn sáng trước khi đến trường.
D. Hẹn bạn Hương cùng đi học.
Câu 5: Cho tình huống: "Em thấy quả cam có màu vàng, biết nó sắp chín", em hãy chọn
những câu đúng trong các câu sau:
A. Quả cam có màu vàng là kết quả xử lí thông tin.
B. Quả cam có màu vàng là thông tin ra, quả cam sắp chín là kết quả xử lí thông tin.
C. Quả cam có màu vàng là thông tin vào, quả cam sắp chín là kết quả xử lí thông tin.
D. Quả cam sắp chín là thông tin vào.
Câu 6: Máy tính có thể thực hiện hàng tỉ phép tính trong bao lâu?
A. Một giây.
B. Một giờ.
C. Một Phút.
D. Tất cả đều sai.
Câu 7: Chương trình máy tính là:
A. Những gì lưu được trong bộ nhớ.
B. Tập hợp các câu lệnh, mỗi câu lệnh hướng dẫn một thao tác cụ thể cần thực hiện.
C. Thời gian biểu cho các bộ phận của máy tính.
D. Tất cả đều sai.
Câu 8: Cho tình huống: Em đang ngồi trong lớp chờ giờ học bắt đầu, em thấy thầy giáo (cô giáo)
bước vào lớp. Hãy cho biết thông tin em vừa nhận được là gì?
A. Thầy giáo (cô giáo) bước vào lớp.
B. Đứng dậy chào thầy giáo (cô giáo).
C. Em đang ngồi trong lớp.
D. Giờ học bắt đầu.
Câu 9: Để thông báo với cả lớp là hôm nay có thay đổi lịch học, bạn lớp trưởng viết trên bảng
dòng chữ: “ Tiết 1: Học Toán. Tiết 2: Học Tin học”. Vậy dòng chữ viết trên bảng là gì?
A. Thông tin.
B. Dữ liệu.
C. Vật mang tin.
D. Không có ý nghĩa gì.
Câu 10: Em gõ một đoạn văn bản và lưu vào trong máy tính của em. Đoạn văn bản đã lưu đó
được gọi là:
A. Thông tin
B. Dữ liệu
C. Vật mang tin
D. Bộ nhớ
Câu 11: Theo em, tại sao thông tin trong máy tính biểu diễn thành dãy bít?
A. Vì máy tính gồm các mạch điện tử chỉ có hai trạng thái đóng mạch và ngắt mạch
B. Vi chỉ cần dùng hai kí hiệu 0 và 1, người ta có thể biểu diễn được mọi thông tin trong máy tính
C. Vi máy tính không hiểu được ngôn ngữ tự nhiên
D. Tất cả các lý do trên đều đúng
Câu 12: Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện, … của con
người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu Trữ.
C. Xử lí.
D. Truyền.
Câu 13: Theo em, máy tính hay con người làm tốt hơn trong hoạt động thu nhận thông tin
văn bản, hình ảnh, âm thanh và lưu trữ thành dữ liệu?
A. Máy tính làm tốt hơn. Ví dụ, chỉ mất vài giây để máy tính ghi, lưu cả một cuốn sách ra thẻ nhớ.
B. Con người là tốt hơn. Vì con người có thể thu nhận thông tin khi lần đầu tiếp nhận bằng hình
thức nghe trực tiếp.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai.
Câu 14: Mạng máy tính là gì?
A. Là dây mạng
B. Là 1 nhóm các máy tính và thiết dược kết nối với nhau
C. Là các máy tính để bàn kết nối với nhau
D. Là do người Việt Nam sáng tạo ra
Câu 15: Mạng máy tính không dùng đề?
A. Chia sẻ bài tập với bạn bè
B. In tài liệu một cách dễ dàng hơn
C. Giúp quan sát camera qua điện thoại
D. Xem thời sự hàng ngày
Câu 16: Thiết bị nào sau đây giúp bạn có thêm “đôi mắt” trông nom tài sản?
A. Máy tính
B. Camera
C. Chìa khóa
D.Điện thoại.
Câu 17: Đâu không phải là thành phần của mạng máy tính?
A. Máy tính và các thiết bị
B. Các thiết bị mạng
C. Dãy các bit
D. Các phần mền
Câu 18: hình ảnh sau là thiết bị mạng nào?
A. Cáp soắn
B. Cáp quang
C. Switch
D. Moden
Câu 19: Được làm bằng vật liệu trong suốt và sử dụng tia sáng để truyền thông tin là?
A. Cáp quang
B. Cáp soắn
C. Switch
D.Moden
Câu 20: Ai là chủ của mạng Internet ?
A. Không có chủ thực sự
B. Anh, Pháp, Đức
C. Nhật, Trung Quốc
D. Mỹ
Câu 21: Internet chỉ có ở nước?
A. Việt Nam, Anh
B. Anh, Mỹ
C. Nhật bản, Việt Nam, Anh
D. Phủ khắp thế giới
Câu 22: Để tìm kiếm 1 thông tin chưa biết, em sẽ làm gì?
A. Hỏi chuyên gia
B. Tìm kiếm trên google
C. Tìm trong sách chuyên môn
D. Hỏi bạn bè.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là chính xác?
A. Mạng không dây thuận lợi cho người di chuyển nhiều
B. Mạng không dây chi phí cước cao hơn mạng có dây
C. Mạng không dây đường truyền ổn định hơn mạng có dây
D. Mạng có không dây khó lắp đặt hơn mạng có dây.
Câu 24: Để kết nối mạng cho điện thoại và máy tính bảng ta dùng mạng nào?
A. Mạng có dây
B. Mạng không dây
C. Mạng không dây và có dây
D. Điện thoại và máy tính bảng không kết nối mạng được
Câu 25: Nếu có nhiều thiết bị: máy tính để bàn, điện thoại, máy tính sách tay, tivi ta dùng ?
A. Mạng có dây
B. Mạng không dây
C. Mạng không dây và có dây
D. Tivi không kết nối được mạng
Câu 26: Ưu điểm của mạng (máy tính) không dây so với mạng có dây là:
A. Có thể kết nối một số lượng không hạn chế các máy tính.
B. Không cần thêm các thiết bị đặc biệt khác.
C. Có thể di chuyển thiết bị mà không bị dây mạng làm vướng.
D. Không bị ảnh hưởng bởi môi trường truyền tín hiệu.
Câu 27: Chọn phương án sai?
A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp
B. Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng vô tuyến
C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động
D. Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào
Câu 28:Phát biểu sai là?
A. Đường truyền dữ liệu có hai loại: nhìn thấy và không nhìn thấy
B. Kết nối không dây chỉ dùng với thiết bị di động
C. Kết nối không dây giúp người sử dụng có thể linh hoạt thay đổi vị trí mà vẫn duy trì kết nối mạng.
D. Đường truyền dữ liệu nhìn thấy sử dụng dây dẫn mạng
II. Tự luận
Câu 29: Nghỉ hè gia đình em đi tắm biển và em nhìn thấy ở 1 khu vực có cắm biển “Khu vực nước sâu,
nguy hiểm”. Đâu là thông tin em nhận được? Vật mang tin là gì?
Câu 30: Để tính nhanh một thiết bị nhớ chứa được bao nhiêu bức ảnh hay bài hát, có thể ước lượng mỗi
tệp hình ảnh hay tệp bài hát chiếm khoảng 4 MB. Em hãy điền số bức ảnh, bài hát có thể chưa tùy theo
dung lượng thiết bị nhớ trong bảng sau:
Dung lượng thiết bị
4
8
16
32
nhớ (GB)
Số tệp ảnh, bài hát
Câu 31: Em có thể biểu diễn được hai đối tượng khác nhau bằng một bit (kí hiệu 0 hoặc 1). Để biểu
diễn được bốn đối tượng khác nhau như A, B, C, D, em cần dùng dãy gồm hai bit. Ví dụ: A được biểu
diễn là 00, B được biểu diễn là 01, C được biểu diễn là 10, D được biểu diễn là 11.
Để biểu diễn tám đối tượng khác nhau, em cần sử dụng dãy dài ít nhất bao nhiêu bit?
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất