Vật lí 11_Đề minh họa KT cuối kì I NH 2024-2025.pdf

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhuyễn Thị Thúy Vân
Ngày gửi: 14h:33' 24-02-2025
Dung lượng: 770.1 KB
Số lượt tải: 177
Nguồn:
Người gửi: Nhuyễn Thị Thúy Vân
Ngày gửi: 14h:33' 24-02-2025
Dung lượng: 770.1 KB
Số lượt tải: 177
Số lượt thích:
0 người
SỞ GDĐT TỈNH THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT ĐỒNG HỶ
(Đề gồm có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: VẬT LÍ - LỚP 11
Thời gian làm bài:45 phút không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: ............................................................
Số báo danh: .............................
Mã đề thi:
PHẦN 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: (B) Pha của dao động được dùng để xác định
A. Biên độ dao động.
B. Trạng thái dao động.
C. Tần số dao động.
D. Chu kỳ dao động.
Câu 2: (B) Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k gắn vật m dao động điều hòa với tần số
góc . Tần số góc dao động của con lắc được xác định theo công thức là
A.
m
k
B.
k
m
C.
1 k
2π m
D.
1 m
.
2π k
Câu 3: (B) Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với
A. bình phương biên độ dao động.
B. li độ của dao động
C. biên độ dao động.
D. chu kỳ dao động.
Câu 4: (B) Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hoà F = F0sin(ωt + φ) gọi là
dao động:
A. Điều hoà
B. Cưỡng bức
C. Tự do
D. Tắt dần
Câu 5: (H) Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục
Ox và quanh gốc tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào
li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của đường pa-ra-bôn như
hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?
A. Vận tốc của vật
C. Động năng của vật
B. Thế năng của vật
D. Gia tốc của vật
Câu 6: (B) Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau
nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là
A. chu kì.
B. bước sóng.
C. độ lệch pha.
D. vận tốc truyền sóng.
Câu 7: (H) Một sóng có chu kì 0,125 s thì tần số của sóng này là
A. 8 Hz.
B. 4 Hz.
C. 16 Hz.
D. 12 Hz.
Câu 8: (B) Sóng dọc là sóng có phương dao động
A. nằm ngang.
B. trùng với phương truyền sóng.
C. vuông góc với phương truyền sóng.
D. thẳng đứng.
Câu 9: (B)Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường.
A. Rắn, lỏng và chân không.
B. Rắn, lỏng, khí.
C. Rắn, khí và chân không.
D. Lỏng, khí và chân không.
Câu 10: (B) Trong chân không, xét các tia tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc
màu lục. Tia có bước sóng nhỏ nhất là
A. tia hồng ngoại.
B. tia đơn sắc màu lục.
C. tia X .
D. tia tử ngoại.
Câu 11: (H) Một sóng điện từ có tần số 30 MHz, truyền trong không khí với tốc độ 3.108 m/s
thì có bước sóng là thì có bước sóng là
A. 16 m.
B. 9 m.
C. 10 m.
D. 6 m.
Câu 12: (B) Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong
thí nghiệm là , khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến
1
màn là D. Trên màn quan sát vị trí của vân tối N cách vân sáng trung tâm một đoạn
a
1 D
A. x k
với k 0, 1, 2.....
B. x k
với k 0, 1, 2..... .
2 a
a
D. x k 0,5 với k 0, 1, 2..... .
D
D
D
C. x k
với k 0, 1, 2.....
a
Câu 13: (B) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng
trong thí nghiệm là , khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe
đến màn là D. Khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp là
D
a
Da
A.
B.
C.
D.
.
D
a
aD
Câu 14: (B) Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những
điểm dao động với biên độ cực tiểu có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn với k = 0, ± 1, ±
2,… có giá trị là
A. d 2 d1 k.
1
B. d 2 d1 k .
2
C. d 2 d1 2k.
2
D. d 2 d1 k .
Câu 15: (B) Điều kiện có sóng dừng trên dây khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là
A. 2k 1 .
B. 2k 1 .
C. k .
D. k .
2
2
4
Câu 16: (B) Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng
liên tiếp theo phương dọc theo sợi dây bằng
A. một phần tư bước sóng.
B. nửa bước sóng.
C. hai bước sóng.
D. một bước sóng.
Câu 17: (B) Nguyên nhân gây ra sai số thí nghiệm đo tốc độ truyền âm là:
A. Do môi trường không đủ ánh sáng.
B. Môi trường thí nghiệm có nhiều tạp âm.
C. Do nguồn âm quá xa không đo được .
D. Do tính toán.
Câu 18: (H) vào chỗ trống: Trong các môi trường ……………… âm truyền đi với
…………… khác nhau và phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Vận tốc của âm truyền đi trong không
khí là ………… và trong thép là ……………
A. Như nhau, vận tốc, 340m/s, 6100m/s
B. Khác nhau, tần số, 20Hz, 20000Hz
C. Khác nhau, vận tốc, 6100m/s, 340m/s
D. Khác nhau, vận tốc, 340m/s, 6100m/s
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b),
c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m dao động điều hòa với phương trình
x 2 cos(10 t ) (cm) (t tính bằng giây).
2
a) Biên độ của dao động là 2 cm.
b) Vận tốc của vật tại thời điểm t=0,5 s là -20 ( cm/s).
c) Gia tốc của vật tại thời điểm t=0,5 s là 0 cm/s2.
d) Cơ năng của vật trong quá trình dao động là 200J.
Câu 2. Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40 N/m dao động điều hòa phương trình. Biểu thức
thế năng của vật là: Wt 0,1cos(4 t ) 0,1 (J) . Lấy 2 10 .
2
a) Cơ năng của con lắc là 0,2 J.
b) Biên độ dao động của con lắc là 10 cm.
2
c) Con lắc dao động với tần số là 2 Hz.
d) Khối lượng m của vật nặng là 0,25 kg.
Câu 3. Cho đồ thị vận tốc theo thời gian của một vật
dao động điều hoà như hình bên.
a) Tần số góc của dao động là rad/s.
10
b) Tại thời điểm t = 10 s vật đang ở vị trí cân bằng.
c) Tại t = 15 s vật đang ở biên âm.
d) Gia tốc của vật tại t = 5 s là 0 cm/s2.
Câu 4. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh
sáng, khe F được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc 0,5 m . Khoảng cách giữa hai khe là a
= 1 mm. Khoảng cách giữa mặt phẳng hai khe đến màn quan sát E là D = 3 m.
a) Khoảng vân là 1,5 mm.
b) Vân tối thứ 4 cách vân trung tâm 6,75 mm.
c) Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân tối thứ 5 về hai phía so với vân trung tâm là 11,25
mm.
d) Nếu tắt bức xạ có bước sóng , chiếu vào F bức xạ 0,6 m thì tại vị trí của vân sáng
bậc 5 của bức xạ bước sóng , ta quan sát được một vân sáng bậc 6 của bức xạ bước sóng '.
Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 đ
Câu 1. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 100 g dao động điều
hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào
thời gian t. Lấy 2 =10. Độ cứng k của lò xo là bao nhiêu N/m?
Câu 2. Một con lắc lò xo có m = 250 g, dao động điều hòa có
li độ x được biểu diễn như hình bên. Lấy π2 ≈ 10. Cơ năng của
con lắc là bao nhiêu mJ?
10
x(cm)
t (s)
O
10
0, 5
1
1, 5
2
Câu 3. Trong các máy đo gia tốc thường có một con lắc lò xo
gồm vật có khối lượng m gắn với một cặp lò xo. Vật sẽ dao động điều hoà khi máy chuyển
động có gia tốc. Một máy đo gia tốc gồm vật khối lượng 0,080 kg, gắn với cặp lò xo có độ
cứng 4,0.103 N/m. Biên độ của vật khi dao động là 2,0 cm. Gia tốc cực đại của vật là bao nhiêu
m/s2?
Câu 4. Cơ năng của một dao động tắt dần chậm giảm 5% sau mỗi chu kì. Sau mỗi chu kì biên
độ giảm là bao nhiêu phần trăm?
Câu 5. Một bạn học sinh đang câu cá trên hồ nước. Khi có sóng đi qua, bạn quan sát thấy
phao câu cá nhô lên cao 6 lần trong 4 s. Biết tốc độ truyền sóng là 0,5 m/s. Khoảng cách giữa
hai đỉnh sóng liên tiếp là bao nhiêu mét?
Câu 6. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp cùng pha, ta thấy
tại một điểm cách hai nguồn các khoảng lần lượt là 20 cm và 12 cm, sóng có biên độ cực đại,
đồng thời giữa điểm này và đường trung trực của hai nguồn có 4 dãy gồm những điểm dao
động với biên độ cực đại. Biết tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Tính tần số của sóng là bao nhiêu
Hz?
------------------ HẾT -----------------3
III. HƯỚNG DẪN CHẤM
TRƯỜNG THPT ĐỒNG HỶ
TỔ VẬT LÝ - THỂ DỤC
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
Môn: Vật lí lớp 11
1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm). (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh
được 0,25 điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
B
10
C
2
B
11
C
3
A
12
B
4
B
13
B
5
C
14
B
------------Hết--------------
4
6
B
15
B
7
A
16
B
8
B
17
B
9
B
18
D
TRƯỜNG THPT ĐỒNG HỶ
(Đề gồm có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: VẬT LÍ - LỚP 11
Thời gian làm bài:45 phút không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: ............................................................
Số báo danh: .............................
Mã đề thi:
PHẦN 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: (B) Pha của dao động được dùng để xác định
A. Biên độ dao động.
B. Trạng thái dao động.
C. Tần số dao động.
D. Chu kỳ dao động.
Câu 2: (B) Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k gắn vật m dao động điều hòa với tần số
góc . Tần số góc dao động của con lắc được xác định theo công thức là
A.
m
k
B.
k
m
C.
1 k
2π m
D.
1 m
.
2π k
Câu 3: (B) Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với
A. bình phương biên độ dao động.
B. li độ của dao động
C. biên độ dao động.
D. chu kỳ dao động.
Câu 4: (B) Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hoà F = F0sin(ωt + φ) gọi là
dao động:
A. Điều hoà
B. Cưỡng bức
C. Tự do
D. Tắt dần
Câu 5: (H) Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục
Ox và quanh gốc tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào
li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của đường pa-ra-bôn như
hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?
A. Vận tốc của vật
C. Động năng của vật
B. Thế năng của vật
D. Gia tốc của vật
Câu 6: (B) Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau
nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là
A. chu kì.
B. bước sóng.
C. độ lệch pha.
D. vận tốc truyền sóng.
Câu 7: (H) Một sóng có chu kì 0,125 s thì tần số của sóng này là
A. 8 Hz.
B. 4 Hz.
C. 16 Hz.
D. 12 Hz.
Câu 8: (B) Sóng dọc là sóng có phương dao động
A. nằm ngang.
B. trùng với phương truyền sóng.
C. vuông góc với phương truyền sóng.
D. thẳng đứng.
Câu 9: (B)Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường.
A. Rắn, lỏng và chân không.
B. Rắn, lỏng, khí.
C. Rắn, khí và chân không.
D. Lỏng, khí và chân không.
Câu 10: (B) Trong chân không, xét các tia tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc
màu lục. Tia có bước sóng nhỏ nhất là
A. tia hồng ngoại.
B. tia đơn sắc màu lục.
C. tia X .
D. tia tử ngoại.
Câu 11: (H) Một sóng điện từ có tần số 30 MHz, truyền trong không khí với tốc độ 3.108 m/s
thì có bước sóng là thì có bước sóng là
A. 16 m.
B. 9 m.
C. 10 m.
D. 6 m.
Câu 12: (B) Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong
thí nghiệm là , khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến
1
màn là D. Trên màn quan sát vị trí của vân tối N cách vân sáng trung tâm một đoạn
a
1 D
A. x k
với k 0, 1, 2.....
B. x k
với k 0, 1, 2..... .
2 a
a
D. x k 0,5 với k 0, 1, 2..... .
D
D
D
C. x k
với k 0, 1, 2.....
a
Câu 13: (B) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng
trong thí nghiệm là , khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe
đến màn là D. Khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp là
D
a
Da
A.
B.
C.
D.
.
D
a
aD
Câu 14: (B) Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những
điểm dao động với biên độ cực tiểu có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn với k = 0, ± 1, ±
2,… có giá trị là
A. d 2 d1 k.
1
B. d 2 d1 k .
2
C. d 2 d1 2k.
2
D. d 2 d1 k .
Câu 15: (B) Điều kiện có sóng dừng trên dây khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là
A. 2k 1 .
B. 2k 1 .
C. k .
D. k .
2
2
4
Câu 16: (B) Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng
liên tiếp theo phương dọc theo sợi dây bằng
A. một phần tư bước sóng.
B. nửa bước sóng.
C. hai bước sóng.
D. một bước sóng.
Câu 17: (B) Nguyên nhân gây ra sai số thí nghiệm đo tốc độ truyền âm là:
A. Do môi trường không đủ ánh sáng.
B. Môi trường thí nghiệm có nhiều tạp âm.
C. Do nguồn âm quá xa không đo được .
D. Do tính toán.
Câu 18: (H) vào chỗ trống: Trong các môi trường ……………… âm truyền đi với
…………… khác nhau và phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Vận tốc của âm truyền đi trong không
khí là ………… và trong thép là ……………
A. Như nhau, vận tốc, 340m/s, 6100m/s
B. Khác nhau, tần số, 20Hz, 20000Hz
C. Khác nhau, vận tốc, 6100m/s, 340m/s
D. Khác nhau, vận tốc, 340m/s, 6100m/s
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b),
c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m dao động điều hòa với phương trình
x 2 cos(10 t ) (cm) (t tính bằng giây).
2
a) Biên độ của dao động là 2 cm.
b) Vận tốc của vật tại thời điểm t=0,5 s là -20 ( cm/s).
c) Gia tốc của vật tại thời điểm t=0,5 s là 0 cm/s2.
d) Cơ năng của vật trong quá trình dao động là 200J.
Câu 2. Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40 N/m dao động điều hòa phương trình. Biểu thức
thế năng của vật là: Wt 0,1cos(4 t ) 0,1 (J) . Lấy 2 10 .
2
a) Cơ năng của con lắc là 0,2 J.
b) Biên độ dao động của con lắc là 10 cm.
2
c) Con lắc dao động với tần số là 2 Hz.
d) Khối lượng m của vật nặng là 0,25 kg.
Câu 3. Cho đồ thị vận tốc theo thời gian của một vật
dao động điều hoà như hình bên.
a) Tần số góc của dao động là rad/s.
10
b) Tại thời điểm t = 10 s vật đang ở vị trí cân bằng.
c) Tại t = 15 s vật đang ở biên âm.
d) Gia tốc của vật tại t = 5 s là 0 cm/s2.
Câu 4. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh
sáng, khe F được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc 0,5 m . Khoảng cách giữa hai khe là a
= 1 mm. Khoảng cách giữa mặt phẳng hai khe đến màn quan sát E là D = 3 m.
a) Khoảng vân là 1,5 mm.
b) Vân tối thứ 4 cách vân trung tâm 6,75 mm.
c) Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân tối thứ 5 về hai phía so với vân trung tâm là 11,25
mm.
d) Nếu tắt bức xạ có bước sóng , chiếu vào F bức xạ 0,6 m thì tại vị trí của vân sáng
bậc 5 của bức xạ bước sóng , ta quan sát được một vân sáng bậc 6 của bức xạ bước sóng '.
Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 đ
Câu 1. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 100 g dao động điều
hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào
thời gian t. Lấy 2 =10. Độ cứng k của lò xo là bao nhiêu N/m?
Câu 2. Một con lắc lò xo có m = 250 g, dao động điều hòa có
li độ x được biểu diễn như hình bên. Lấy π2 ≈ 10. Cơ năng của
con lắc là bao nhiêu mJ?
10
x(cm)
t (s)
O
10
0, 5
1
1, 5
2
Câu 3. Trong các máy đo gia tốc thường có một con lắc lò xo
gồm vật có khối lượng m gắn với một cặp lò xo. Vật sẽ dao động điều hoà khi máy chuyển
động có gia tốc. Một máy đo gia tốc gồm vật khối lượng 0,080 kg, gắn với cặp lò xo có độ
cứng 4,0.103 N/m. Biên độ của vật khi dao động là 2,0 cm. Gia tốc cực đại của vật là bao nhiêu
m/s2?
Câu 4. Cơ năng của một dao động tắt dần chậm giảm 5% sau mỗi chu kì. Sau mỗi chu kì biên
độ giảm là bao nhiêu phần trăm?
Câu 5. Một bạn học sinh đang câu cá trên hồ nước. Khi có sóng đi qua, bạn quan sát thấy
phao câu cá nhô lên cao 6 lần trong 4 s. Biết tốc độ truyền sóng là 0,5 m/s. Khoảng cách giữa
hai đỉnh sóng liên tiếp là bao nhiêu mét?
Câu 6. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp cùng pha, ta thấy
tại một điểm cách hai nguồn các khoảng lần lượt là 20 cm và 12 cm, sóng có biên độ cực đại,
đồng thời giữa điểm này và đường trung trực của hai nguồn có 4 dãy gồm những điểm dao
động với biên độ cực đại. Biết tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Tính tần số của sóng là bao nhiêu
Hz?
------------------ HẾT -----------------3
III. HƯỚNG DẪN CHẤM
TRƯỜNG THPT ĐỒNG HỶ
TỔ VẬT LÝ - THỂ DỤC
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
Môn: Vật lí lớp 11
1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm). (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh
được 0,25 điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
B
10
C
2
B
11
C
3
A
12
B
4
B
13
B
5
C
14
B
------------Hết--------------
4
6
B
15
B
7
A
16
B
8
B
17
B
9
B
18
D
 








Các ý kiến mới nhất