Lớp 8 đề thi giữa học kỳ 2 môn khoa học tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Diễm
Ngày gửi: 22h:09' 24-02-2025
Dung lượng: 39.7 KB
Số lượt tải: 608
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Diễm
Ngày gửi: 22h:09' 24-02-2025
Dung lượng: 39.7 KB
Số lượt tải: 608
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ĐỀ XUẤT 1
(Đề gồm có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Môn: KHTN - Lớp 8
Năm học: 2023 - 2024
Ngày kiểm tra:…. /…./2024
Thời gian làm bài: 60 phút
(không kể phát đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7.0 ĐIỂM) Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu 1: Dụng cụ nào sau đây không phải là nguồn điện?
A. Pin.
B. Bóng đèn điện đang sáng.
C. Sạc dự phòng.
D. Acquy.
Câu 2: Trong các vật sau đây, vật nào không có dòng điện chạy qua?
A. Một quạt máy đang chạy.
B. Một bàn là đang hoạt động.
C. Nồi cơm điện lúc đang nấu cơm.
D. Một viên pin nhỏ đang đặt trên bàn.
Câu 3: Chọn câu đúng trong các câu sau.
A. Trong chất dẫn điện luôn có dòng điện đi qua.
B. Nguồn điện cung cấp dòng điện lâu dài để các dụng cụ điện có thể hoạt động.
C. Dòng điện luôn là dòng các electron tự do chuyển động có hướng.
D. Dòng điện trong kim loại có chiều cùng chiều chuyển động có hướng của các electron.
Câu 4: Chiều dòng điện chạy trong mạch điện kín được quy ước như thế nào?
A. Cùng chiều kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín.
B. Ngược chiều kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín.
C. Chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích âm trong mạch điện.
D. Chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực âm của nguồn điện.
Câu 5: Bóng đèn được kí hiệu bằng kí hiệu nào sau đây:
A. Hình A.
B. Hình B.
C. Hình C.
D. Hình D.
Câu 6: Nguồn điện được kí hiệu bằng kí hiệu nào sau đây:
A. Hình A.
B. Hình B.
C. Hình C.
D. Hình D.
Câu 7: Chọn câu trả lời đúng: Bàn ủi điện hoạt động là do
A. tác dụng nhiệt của dòng điện.
B. tác dụng phát sáng của dòng điện.
C. vừa tác dụng nhiệt, vừa tác dụng phát sáng.
D. dựa trên các tác dụng khác.
Câu 8: Dòng điện có tác dụng sinh lí khi nào?
A. Khi ở gần cơ thể người và các động vật.
B. Khi đi qua cơ thể người và các động vật.
C. Khi có cường độ lớn.
D. Khi có cường độ nhỏ.
Câu 9: Tác dụng nào sau đây là tác dụng của dòng điện?
A. Tác dụng nhiệt, tác dụng phát sáng.
B. Tác dụng sóng.
C. Tác dụng phản xạ.
D. Tác dụng khúc xạ.
Câu 10: Số vôn ghi trên các dụng cụ dùng điện là giá trị
A. cường độ dòng điện cực đại.
B. cường độ dòng điện định mức.
C. hiệu điện thế cực đại.
D. hiệu điện thế định mức.
Câu 11: Chọn phát biểu đúng.
A. Cường độ dòng điện cho ta biết độ mạnh yếu của dòng điện.
B. Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do nguồn điện nào gây ra.
C. Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do các hạt mang điện dương hoặc âm tạo nên.
D. Cường độ dòng điện cho ta biết tác dụng nhiệt hoặc hóa học của dòng điện.
Câu 12: Ampe (A) là đơn vị đo
A. tác dụng của dòng điện.
B. mức độ của dòng điện.
C. cường độ dòng điện.
D. khả năng của dòng điện.
Câu 13: Chọn câu sai:
A. 1 V = 1 000 mV.
B. 1 kV = 1 000 mV.
C. 1 mV = 0,001 V.
D. 1 000V = 1 kV.
Câu 14: Khi nhiệt độ của vật tăng lên thì
A. nội năng của vật giảm.
B. động năng của các phân tử cấu tạo nên vật giảm.
C. động năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng.
D. thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng.
Câu 15: Chọn phát biểu sai?
A. Giữa các nguyên tử, phân tử không có khoảng cách.
B. Nguyên tử là hạt chất nhỏ nhất.
C. Phân tử là một nhóm các nguyên tử kết hợp lại.
D. Các chất được cấu tạo từ các hạt nhỏ riêng biệt gọi là các nguyên tử, phân tử.
Câu 16: Tại sao hòa tan đường trong nước nóng nhanh hơn trong nước lạnh?
A. Vì nước nóng có nhiệt độ cao hơn nước lạnh, các phân tử đường chuyển động chậm hơn nên
đường dễ hòa tan hơn.
B. Vì nước nóng có nhiệt độ cao hơn nước lạnh nên làm cho các phân tử đường và nước chuyển
động nhanh hơn.
C. Vì nước nóng có nhiệt độ cao hơn nước lạnh nên làm cho các phân tử nước hút các phân tử
đường mạnh hơn.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 17: Cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt hơn đến kém hơn nào dưới đây đúng?
A. Nhôm, không khí, nước.
B. Nhôm, nước, không khí.
C. Không khí, nhôm, nước.
D. Không khí, nước, nhôm.
Câu 18: Đối lưu là hình thức truyền nhiệt
A. chỉ của chất khí.
B. của chất khí và chất lỏng.
C. chỉ của chất lỏng.
D. của chất lỏng và chất rắn.
Câu 19: Khi mất khả năng dung nạp chất dinh dưỡng, cơ thể chúng ta sẽ trở nên kiệt quệ, đồng
thời khả năng vận động cũng bị ảnh hưởng nặng nề. Ví dụ trên phản ánh điều gì?
A. Các hệ cơ quan trong cơ thể có mối liên hệ mật thiết với nhau
B. Dinh dưỡng là thành phần thiết yếu của cơ và xương
C. Hệ thần kinh và hệ vận động đã bị hủy hoại hoàn toàn do thiếu dinh dưỡng
D. Tất cả các phương án đưa ra
Câu 20: Thành phần nào dưới đây cần cho hoạt động trao đổi chất của tế bào?
A. Ôxi
B. Chất hữu cơ (prôtêin, lipit, gluxit…)
C. Tất cả các phương án còn lại
D. Nước và muối khoáng
D. Tất cả các phương án còn lại
Câu 21: Khi chạy có những hệ cơ quan nào hoạt động?
1. Hệ tuần hoàn
2. Hệ hô hấp
3. Hệ bài tiết
4. Hệ thần kinh
5. Hệ nội tiết
6. Hệ sinh dục
7. Hệ vận động
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
A. 1,2,3,4,5,6
B. 1, 3,4, 5, 6, 7
C. 1,2,3,4,5,7
D. 1,2,3,4,6,7
Câu 22: Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì:
A. Thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng
B. Thành phần cốt giao ít hơn chất khoáng
C. Chưa có thành phần khoáng
D. Chưa có thành phần cốt giao
Câu 23: Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì?
A. Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo
B. Mang vác về một bên liên tục
C. Mang vác quá sức chịu đựng
D. Cả ba đáp án trên
Câu 24: Chọn cặp từ thích hợp để điền vào các chỗ trống trong câu sau : Xương to ra về bề ngang
là nhờ các tế bào …(1)… tạo ra những tế bào mới đẩy …(2)… và hóa xương.
A. (1) : mô xương cứng ; (2) : ra ngoài
B. (1) : mô xương xốp ; (2) : vào trong
C. (1) : màng xương ; (2) : ra ngoài
D. (1) : màng xương ; (2) : vào trong
Câu 25: Hoạt động đầu tiên của quá trình tiêu hóa xảy ra ở đâu?
A. Miệng
B. Thực quản
C. Dạ dày
D. Ruột non
Câu 26: Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào tiếp nhận thức ăn từ dạ dày?
A. Tá tràng
B. Thực quản
C. Hậu môn
D. Kết tràng
Câu 27: Qua tiêu hoá, lipit sẽ được biến đổi thành chất nào?
A. Glycerol và vitamin.
B. Glycerol và axit amin.
C. Nucleotit và axit amin.
D. Glycerol và axit béo.
Câu 28: Giá trị dinh dưỡng của thức ăn biểu hiện ở?
A. Chỉ phụ thuộc vào thành phần các chất chứa trong thức ăn
B. Chỉ phụ thuộc vào năng lượng chứa trong thức ăn
C. Phụ thuộc vào thành phần và năng lượng các chất chứa trong thức ăn
D. Khả năng hấp thu chất dinh dưỡng của cơ thể
B. TỰ LUẬN (3.0 ĐIỂM)
Câu 1: Khi đi bạn Minh đi khám răng vì ê buốt. Sau khi khám xong bác sĩ khuyên là bạn không
nên ăn thức ăn quá nóng. Theo em thì vì sao bác sĩ khuyên như vậy?
Câu 2: Ngày nay thực phẩm không rõ nguồn gốc tràng lan có thể gây nguy hiểm đến sức khoẻ
đặc biệt là đường tiêu hoá. Bằng kiến thức của mình em hãy nêu các biện pháp để hạn chế các
nguy hiểm về đường tiêu hoá thông qua cách chọn thực phẩm hằng ngày?
---------HẾT--------
UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
AN PHÚ THUẬN
HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn: KHTN - Lớp 8
Năm học: 2023 - 2024
I-Phần trắc nghiệm (7 điểm)
Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm
1
B
15
A
2
D
16
B
3
B
17
B
4
D
18
B
5
C
19
A
6
A
20
B
7
A
21
C
8
B
22
A
9
A
23
A
10
D
24
D
11
A
25
A
12
C
26
A
13
B
27
D
14
C
28
C
II-Phần tự luận (3 điểm)
1) Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng, chính xác, chặt chẽ
thì cho đủ số điểm của câu đó.
2) Việc chi tiết hóa (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải bảo đảm không làm sai
lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong tổ chấm.
3) Học sinh viết đúng kí tự nhưng không không đúng quy tắc thì chỉ 50% số điểm của
phương trình đó.
4) Tính khối lượng phân tử không ghi đơn vị chỉ đạt 50% số điểm.
NỘI DUNG
ĐIỂM
Câu 1: Các nha sĩ khuyên không nên ăn thức ăn quá nóng vì khi gặp nóng
1,0 điểm
các chất cấu tạo nên răng nở ra và làm men răng dễ bị rạn nứt.
Câu 2: Ngày nay thực phẩm không rõ nguồn gốc tràng lan có thể gây nguy
hiểm đến sức khoẻ đặc biệt là đường tiêu hoá. Bằng kiến thức của mình
2,0 điểm
em hãy nêu các biện pháp để hạn chế các nguy hiểm về đường tiêu hoá
thông qua cách chọn thực phẩm hằng ngày?
- Chọn thực phẩm còn hạn sử dụng
0,5 điểm
0,5 điểm
- Giữ thực phẩm đúng nơi quy định của nhà sản xuất.
0,5 điểm
- Không sử dụng thực phẩm đã hết hạn hoặc có mùi lạ.
0,5 điểm
- Rửa sạch rau của quả trước khi sử dụng bằng muối hoặc thuốc tím
………….
(học sinh có ý khác đúng vẫn đạt điểm tối đa)
(Đề gồm có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Môn: KHTN - Lớp 8
Năm học: 2023 - 2024
Ngày kiểm tra:…. /…./2024
Thời gian làm bài: 60 phút
(không kể phát đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7.0 ĐIỂM) Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu 1: Dụng cụ nào sau đây không phải là nguồn điện?
A. Pin.
B. Bóng đèn điện đang sáng.
C. Sạc dự phòng.
D. Acquy.
Câu 2: Trong các vật sau đây, vật nào không có dòng điện chạy qua?
A. Một quạt máy đang chạy.
B. Một bàn là đang hoạt động.
C. Nồi cơm điện lúc đang nấu cơm.
D. Một viên pin nhỏ đang đặt trên bàn.
Câu 3: Chọn câu đúng trong các câu sau.
A. Trong chất dẫn điện luôn có dòng điện đi qua.
B. Nguồn điện cung cấp dòng điện lâu dài để các dụng cụ điện có thể hoạt động.
C. Dòng điện luôn là dòng các electron tự do chuyển động có hướng.
D. Dòng điện trong kim loại có chiều cùng chiều chuyển động có hướng của các electron.
Câu 4: Chiều dòng điện chạy trong mạch điện kín được quy ước như thế nào?
A. Cùng chiều kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín.
B. Ngược chiều kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín.
C. Chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích âm trong mạch điện.
D. Chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực âm của nguồn điện.
Câu 5: Bóng đèn được kí hiệu bằng kí hiệu nào sau đây:
A. Hình A.
B. Hình B.
C. Hình C.
D. Hình D.
Câu 6: Nguồn điện được kí hiệu bằng kí hiệu nào sau đây:
A. Hình A.
B. Hình B.
C. Hình C.
D. Hình D.
Câu 7: Chọn câu trả lời đúng: Bàn ủi điện hoạt động là do
A. tác dụng nhiệt của dòng điện.
B. tác dụng phát sáng của dòng điện.
C. vừa tác dụng nhiệt, vừa tác dụng phát sáng.
D. dựa trên các tác dụng khác.
Câu 8: Dòng điện có tác dụng sinh lí khi nào?
A. Khi ở gần cơ thể người và các động vật.
B. Khi đi qua cơ thể người và các động vật.
C. Khi có cường độ lớn.
D. Khi có cường độ nhỏ.
Câu 9: Tác dụng nào sau đây là tác dụng của dòng điện?
A. Tác dụng nhiệt, tác dụng phát sáng.
B. Tác dụng sóng.
C. Tác dụng phản xạ.
D. Tác dụng khúc xạ.
Câu 10: Số vôn ghi trên các dụng cụ dùng điện là giá trị
A. cường độ dòng điện cực đại.
B. cường độ dòng điện định mức.
C. hiệu điện thế cực đại.
D. hiệu điện thế định mức.
Câu 11: Chọn phát biểu đúng.
A. Cường độ dòng điện cho ta biết độ mạnh yếu của dòng điện.
B. Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do nguồn điện nào gây ra.
C. Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do các hạt mang điện dương hoặc âm tạo nên.
D. Cường độ dòng điện cho ta biết tác dụng nhiệt hoặc hóa học của dòng điện.
Câu 12: Ampe (A) là đơn vị đo
A. tác dụng của dòng điện.
B. mức độ của dòng điện.
C. cường độ dòng điện.
D. khả năng của dòng điện.
Câu 13: Chọn câu sai:
A. 1 V = 1 000 mV.
B. 1 kV = 1 000 mV.
C. 1 mV = 0,001 V.
D. 1 000V = 1 kV.
Câu 14: Khi nhiệt độ của vật tăng lên thì
A. nội năng của vật giảm.
B. động năng của các phân tử cấu tạo nên vật giảm.
C. động năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng.
D. thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng.
Câu 15: Chọn phát biểu sai?
A. Giữa các nguyên tử, phân tử không có khoảng cách.
B. Nguyên tử là hạt chất nhỏ nhất.
C. Phân tử là một nhóm các nguyên tử kết hợp lại.
D. Các chất được cấu tạo từ các hạt nhỏ riêng biệt gọi là các nguyên tử, phân tử.
Câu 16: Tại sao hòa tan đường trong nước nóng nhanh hơn trong nước lạnh?
A. Vì nước nóng có nhiệt độ cao hơn nước lạnh, các phân tử đường chuyển động chậm hơn nên
đường dễ hòa tan hơn.
B. Vì nước nóng có nhiệt độ cao hơn nước lạnh nên làm cho các phân tử đường và nước chuyển
động nhanh hơn.
C. Vì nước nóng có nhiệt độ cao hơn nước lạnh nên làm cho các phân tử nước hút các phân tử
đường mạnh hơn.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 17: Cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt hơn đến kém hơn nào dưới đây đúng?
A. Nhôm, không khí, nước.
B. Nhôm, nước, không khí.
C. Không khí, nhôm, nước.
D. Không khí, nước, nhôm.
Câu 18: Đối lưu là hình thức truyền nhiệt
A. chỉ của chất khí.
B. của chất khí và chất lỏng.
C. chỉ của chất lỏng.
D. của chất lỏng và chất rắn.
Câu 19: Khi mất khả năng dung nạp chất dinh dưỡng, cơ thể chúng ta sẽ trở nên kiệt quệ, đồng
thời khả năng vận động cũng bị ảnh hưởng nặng nề. Ví dụ trên phản ánh điều gì?
A. Các hệ cơ quan trong cơ thể có mối liên hệ mật thiết với nhau
B. Dinh dưỡng là thành phần thiết yếu của cơ và xương
C. Hệ thần kinh và hệ vận động đã bị hủy hoại hoàn toàn do thiếu dinh dưỡng
D. Tất cả các phương án đưa ra
Câu 20: Thành phần nào dưới đây cần cho hoạt động trao đổi chất của tế bào?
A. Ôxi
B. Chất hữu cơ (prôtêin, lipit, gluxit…)
C. Tất cả các phương án còn lại
D. Nước và muối khoáng
D. Tất cả các phương án còn lại
Câu 21: Khi chạy có những hệ cơ quan nào hoạt động?
1. Hệ tuần hoàn
2. Hệ hô hấp
3. Hệ bài tiết
4. Hệ thần kinh
5. Hệ nội tiết
6. Hệ sinh dục
7. Hệ vận động
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
A. 1,2,3,4,5,6
B. 1, 3,4, 5, 6, 7
C. 1,2,3,4,5,7
D. 1,2,3,4,6,7
Câu 22: Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì:
A. Thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng
B. Thành phần cốt giao ít hơn chất khoáng
C. Chưa có thành phần khoáng
D. Chưa có thành phần cốt giao
Câu 23: Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì?
A. Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo
B. Mang vác về một bên liên tục
C. Mang vác quá sức chịu đựng
D. Cả ba đáp án trên
Câu 24: Chọn cặp từ thích hợp để điền vào các chỗ trống trong câu sau : Xương to ra về bề ngang
là nhờ các tế bào …(1)… tạo ra những tế bào mới đẩy …(2)… và hóa xương.
A. (1) : mô xương cứng ; (2) : ra ngoài
B. (1) : mô xương xốp ; (2) : vào trong
C. (1) : màng xương ; (2) : ra ngoài
D. (1) : màng xương ; (2) : vào trong
Câu 25: Hoạt động đầu tiên của quá trình tiêu hóa xảy ra ở đâu?
A. Miệng
B. Thực quản
C. Dạ dày
D. Ruột non
Câu 26: Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào tiếp nhận thức ăn từ dạ dày?
A. Tá tràng
B. Thực quản
C. Hậu môn
D. Kết tràng
Câu 27: Qua tiêu hoá, lipit sẽ được biến đổi thành chất nào?
A. Glycerol và vitamin.
B. Glycerol và axit amin.
C. Nucleotit và axit amin.
D. Glycerol và axit béo.
Câu 28: Giá trị dinh dưỡng của thức ăn biểu hiện ở?
A. Chỉ phụ thuộc vào thành phần các chất chứa trong thức ăn
B. Chỉ phụ thuộc vào năng lượng chứa trong thức ăn
C. Phụ thuộc vào thành phần và năng lượng các chất chứa trong thức ăn
D. Khả năng hấp thu chất dinh dưỡng của cơ thể
B. TỰ LUẬN (3.0 ĐIỂM)
Câu 1: Khi đi bạn Minh đi khám răng vì ê buốt. Sau khi khám xong bác sĩ khuyên là bạn không
nên ăn thức ăn quá nóng. Theo em thì vì sao bác sĩ khuyên như vậy?
Câu 2: Ngày nay thực phẩm không rõ nguồn gốc tràng lan có thể gây nguy hiểm đến sức khoẻ
đặc biệt là đường tiêu hoá. Bằng kiến thức của mình em hãy nêu các biện pháp để hạn chế các
nguy hiểm về đường tiêu hoá thông qua cách chọn thực phẩm hằng ngày?
---------HẾT--------
UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
AN PHÚ THUẬN
HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn: KHTN - Lớp 8
Năm học: 2023 - 2024
I-Phần trắc nghiệm (7 điểm)
Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm
1
B
15
A
2
D
16
B
3
B
17
B
4
D
18
B
5
C
19
A
6
A
20
B
7
A
21
C
8
B
22
A
9
A
23
A
10
D
24
D
11
A
25
A
12
C
26
A
13
B
27
D
14
C
28
C
II-Phần tự luận (3 điểm)
1) Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng, chính xác, chặt chẽ
thì cho đủ số điểm của câu đó.
2) Việc chi tiết hóa (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải bảo đảm không làm sai
lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong tổ chấm.
3) Học sinh viết đúng kí tự nhưng không không đúng quy tắc thì chỉ 50% số điểm của
phương trình đó.
4) Tính khối lượng phân tử không ghi đơn vị chỉ đạt 50% số điểm.
NỘI DUNG
ĐIỂM
Câu 1: Các nha sĩ khuyên không nên ăn thức ăn quá nóng vì khi gặp nóng
1,0 điểm
các chất cấu tạo nên răng nở ra và làm men răng dễ bị rạn nứt.
Câu 2: Ngày nay thực phẩm không rõ nguồn gốc tràng lan có thể gây nguy
hiểm đến sức khoẻ đặc biệt là đường tiêu hoá. Bằng kiến thức của mình
2,0 điểm
em hãy nêu các biện pháp để hạn chế các nguy hiểm về đường tiêu hoá
thông qua cách chọn thực phẩm hằng ngày?
- Chọn thực phẩm còn hạn sử dụng
0,5 điểm
0,5 điểm
- Giữ thực phẩm đúng nơi quy định của nhà sản xuất.
0,5 điểm
- Không sử dụng thực phẩm đã hết hạn hoặc có mùi lạ.
0,5 điểm
- Rửa sạch rau của quả trước khi sử dụng bằng muối hoặc thuốc tím
………….
(học sinh có ý khác đúng vẫn đạt điểm tối đa)
 








Các ý kiến mới nhất