ĐỀ THI GIỮA HK 2 LỚP 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn hữu tính
Ngày gửi: 15h:55' 27-02-2025
Dung lượng: 188.4 KB
Số lượt tải: 1642
Nguồn:
Người gửi: nguyễn hữu tính
Ngày gửi: 15h:55' 27-02-2025
Dung lượng: 188.4 KB
Số lượt tải: 1642
Số lượt thích:
1 người
(Thúy Hạnh)
UBND
Trường
Lớp 5
Họ và tên: …………………………………………..
ĐIỂM
…………………
Thứ ….. ngày … tháng … năm 2025
KIỂM TRA GIỮA HKII
NĂM HỌC: 2024 – 2025
MÔN: Toán
THỜI GIAN: 40 phút
Nhận xét
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
Đọc nội dung và khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất:
Câu 1. Đồ vật nào dưới đây có dạng hình hộp chữ nhật? (1 điểm)
A. Quyển sách
B. Quả cam
C. Cái đĩa
D. Cái nón
Câu 2. Chu vi của một hình tròn có đường kính 10 cm là: (1 điểm)
A. 31,42 cm
B. 31,4 cm
C. 32,42 cm
D. 33,42 cm
Câu 3. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 9 cm và chiều cao 5
cm. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là: (1 điểm)
A. 210 cm2
B. 240 cm2
C. 108 cm2
D. 150 cm2
C. 24 m3
D. 2,4m3
Câu 4. Diện tích hình tam sau: (1 điểm)
A. 16 dm2
B. 64 dm2
C. 24 dm2
D. 32 dm2
Câu 5: 24000 dm3 = ……… m3. (1 điểm)
A. 2400 m3
B. 240 m3
Câu 6: Tính (1 điểm)
a) 125 cm3 + 30,5 cm3 = ……………..
b) 3,6 cm3 x 100 = ………………….
c) 42,6 dm3 – 28 dm3 = ………………
d) 8,017 dm3 : 10 = …………………
Câu 7: Tính diện tích hình tròn sau: (1 điểm)
Câu 8: Các hình sau và cho biết mảnh bìa nào có thể gấp thành hình lập phương.
(1 điểm)
A
B
D
C
Câu 9: Tính diện tích bìa cứng để làm một chiếc túi dạng hình hộp chữ nhật có
kích thước như hình bên. Biết rằng các mép dán là không đáng kể. (1 điểm)
Bài giải
Câu 10: So sánh (>, < , =). (1 điểm)
a) 9,5 m3 ………. 9 000 dm3 + 50 dm3
b) 16000 dm3 ………….. 16 m3
c) 15 m3 …………. 150 000 000 cm3
d) 1,2 m3 ……………. 12 000 dm3
ĐÁP ÁN ĐỀ THI MÔN TOÁN GIỮA HK2 – MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2024 -2025
Câu
Đáp án
Điểm
1
A
1 điểm
2
B
1 điểm
3
A
1 điểm
4
D
1 điểm
5
C
1 điểm
8
C
1 điểm
Câu 6: (1 điểm)
a) 125 cm3 + 30,5 cm3 = 155,5 cm3
0,25
b) 3,6 cm3 x 100 = 360 cm3
0,25
c) 42,6 dm3 – 28 dm3 = 14,6 dm3
0,25
d) 8,017 dm3 : 10 = 0,8017 dm3
0,25
Câu 7: (1 điểm)
Bài giải
Diện tích hình tròn là:
7 x 2 x 3,14 = 43,96 (dm2)
Đáp số: 43,96 dm2
Điểm
0,25
0,5
0,25
Bài giải
Diện tích xung quanh của túi là:
(30 + 10) x 2 x 40 = 3 200 (cm2)
Diện tích đáy túi là:
30 x 10 = 300 (cm2)
Diện tích bìa cần dùng để làm túi là:
3 200 + 300 = 3 500 (cm2)
Đáp số: 3 500 (cm2)
Điểm
Câu 9: (1 điểm)
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 10: (1 điểm)
a) 9,5 m3 > 9 000 dm3 + 50 dm3
0,25
b) 16000 dm3 = 16 m3
0,25
c) 15 m3 < 150 000 000 cm3
0,25
d) 1,2 m3 = 12 000 dm3
0,25
Trường
Lớp 5
Họ và tên: …………………………………………..
ĐIỂM
…………………
Thứ ….. ngày … tháng … năm 2025
KIỂM TRA GIỮA HKII
NĂM HỌC: 2024 – 2025
MÔN: Toán
THỜI GIAN: 40 phút
Nhận xét
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
Đọc nội dung và khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất:
Câu 1. Đồ vật nào dưới đây có dạng hình hộp chữ nhật? (1 điểm)
A. Quyển sách
B. Quả cam
C. Cái đĩa
D. Cái nón
Câu 2. Chu vi của một hình tròn có đường kính 10 cm là: (1 điểm)
A. 31,42 cm
B. 31,4 cm
C. 32,42 cm
D. 33,42 cm
Câu 3. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 9 cm và chiều cao 5
cm. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là: (1 điểm)
A. 210 cm2
B. 240 cm2
C. 108 cm2
D. 150 cm2
C. 24 m3
D. 2,4m3
Câu 4. Diện tích hình tam sau: (1 điểm)
A. 16 dm2
B. 64 dm2
C. 24 dm2
D. 32 dm2
Câu 5: 24000 dm3 = ……… m3. (1 điểm)
A. 2400 m3
B. 240 m3
Câu 6: Tính (1 điểm)
a) 125 cm3 + 30,5 cm3 = ……………..
b) 3,6 cm3 x 100 = ………………….
c) 42,6 dm3 – 28 dm3 = ………………
d) 8,017 dm3 : 10 = …………………
Câu 7: Tính diện tích hình tròn sau: (1 điểm)
Câu 8: Các hình sau và cho biết mảnh bìa nào có thể gấp thành hình lập phương.
(1 điểm)
A
B
D
C
Câu 9: Tính diện tích bìa cứng để làm một chiếc túi dạng hình hộp chữ nhật có
kích thước như hình bên. Biết rằng các mép dán là không đáng kể. (1 điểm)
Bài giải
Câu 10: So sánh (>, < , =). (1 điểm)
a) 9,5 m3 ………. 9 000 dm3 + 50 dm3
b) 16000 dm3 ………….. 16 m3
c) 15 m3 …………. 150 000 000 cm3
d) 1,2 m3 ……………. 12 000 dm3
ĐÁP ÁN ĐỀ THI MÔN TOÁN GIỮA HK2 – MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2024 -2025
Câu
Đáp án
Điểm
1
A
1 điểm
2
B
1 điểm
3
A
1 điểm
4
D
1 điểm
5
C
1 điểm
8
C
1 điểm
Câu 6: (1 điểm)
a) 125 cm3 + 30,5 cm3 = 155,5 cm3
0,25
b) 3,6 cm3 x 100 = 360 cm3
0,25
c) 42,6 dm3 – 28 dm3 = 14,6 dm3
0,25
d) 8,017 dm3 : 10 = 0,8017 dm3
0,25
Câu 7: (1 điểm)
Bài giải
Diện tích hình tròn là:
7 x 2 x 3,14 = 43,96 (dm2)
Đáp số: 43,96 dm2
Điểm
0,25
0,5
0,25
Bài giải
Diện tích xung quanh của túi là:
(30 + 10) x 2 x 40 = 3 200 (cm2)
Diện tích đáy túi là:
30 x 10 = 300 (cm2)
Diện tích bìa cần dùng để làm túi là:
3 200 + 300 = 3 500 (cm2)
Đáp số: 3 500 (cm2)
Điểm
Câu 9: (1 điểm)
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 10: (1 điểm)
a) 9,5 m3 > 9 000 dm3 + 50 dm3
0,25
b) 16000 dm3 = 16 m3
0,25
c) 15 m3 < 150 000 000 cm3
0,25
d) 1,2 m3 = 12 000 dm3
0,25
 








Các ý kiến mới nhất