Bộ đề kiểm tra giữa học kỳ 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phùng Đăng Dũng
Ngày gửi: 22h:15' 27-02-2025
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 399
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phùng Đăng Dũng
Ngày gửi: 22h:15' 27-02-2025
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 399
Số lượt thích:
0 người
Chương 3
I
1
TỪ TRƯỜNG
ĐỀ SỐ 1
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm)
Câu 1. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng đường sức từ được tạo ra bởi một dây dẫn
thẳng dài mang dòng điện?
A. tia phát ra từ dây.
B. đường tròn có tâm trên dây.
C. đường thẳng song song với dây.
D. hình elip có tâm trên dây.
Câu 2. Tương tác từ không xảy ra trong trường hợp nào dưới đây?
A. Một thanh nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau.
B. Hai thanh nam châm đặt gần nhau.
C. Một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau.
D. Một thanh nam châm và một thanh sắt non đặt gần nhau.
Câu 3. Từ trường của một nam châm thẳng giống từ trường được tạo bởi
A. một dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua.
B. một ống dây có dòng điện chạy qua.
C. một nam châm hình chữ U.
D. một vòng dây tròn có dòng điện chạy qua.
Câu 4. Trường hợp nào sau đây không có từ trường?
A. Xung quanh một quả cầu mang điện. B. Xung quanh một dòng điện.
C. Ở gần một chùm tia electron.
D. Giữa hai cực của nam châm hình chữ U.
Câu 5. Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau.
Một dòng điện đặt vuông góc với đường sức từ trong từ trường, chiều của lực từ
tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi
A. đổi chiều dòng điện ngược lại.
B. đổi chiều cảm ứng từ ngược lại.
C. đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ.
D. quay dòng điện một góc 900 xung quanh đường sức từ.
Câu 6. Hai dây dẫn thẳng MN và NO được nối với
nhau tại N và có dòng điện chạy theo chiều từ
MNO với cường độ I. Hệ thống ở trong một từ
trường đều nằm ngang với cảm ứng từ có độ lớn
B (Hình vẽ). Biết MN = NO. Phát biểu nào sau đây
là sai?
A. Lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện MN hướng ra ngoài.
B. Lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện NO hướng vào trong.
C. Lực từ tác dụng lên MN và NO có độ lớn bằng nhau.
D. Lực từ tác dụng lên MN và NO là hai lực cân bằng.
Câu 7. Một đoạn dây dẫn dài ℓ 0,8 m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp
với
vectơ cảm ứng từ một góc 600 . Biết dòng điện I = 20 A và dây dẫn chịu một lực là
F = 2.10-2 N . Độ lớn của cảm ứng từ là
A. 0,8.10-3 T .
B. 10-3 T
C. 1,4.10-3 T
Câu 8. Phát biểu nào sau đây về từ thông là không đúng?
D. 1,6.10-3 T
A. Từ thông là đại lượng vectơ, được xác định bằng số đường sức từ xuyên qua tiết
diện của cuộn dây.
B. Từ thông là đại lượng vô hướng, được sử dụng để diễn tả số đường sức từ xuyên
qua diện tích S nào đó.
C. Đơn vị của từ thông là vêbe, kí hiệu là Wb.
D. Từ thông qua diện tích S nào đó bằng không khi vectơ pháp tuyến của diện tích S
vuông góc với vectơ cảm ứng từ của từ trường.
Câu 9. Một thanh dẫn điện dài 1 m, chuyển động trong từ trường đều có véc - t ơ c ảm
ứng từ vuông góc với thanh và B = 0,4 T với vận tốc 2 m/s, vuông góc với thanh, tạo
với véc - tơ cảm ứng từ một góc θ = 450. Nối hai đầu thanh với một điện trở R = 0,2 Ω
thành mạch kín thì cường độ dòng điện qua điện trở bằng
A. 3 V.
B. 2 V.
C. 2 3 V.
D. 2 2 V.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là không nằm trong quy tắc an toàn khi sử dụng dòng
điện xoay chiều?
A. Tránh xa khu vực có điện thế cao như trạm điện, cột điện cao áp.
B. Ngắt các thiết bị điện không cần thiết trong gia đình khi có sấm, sét ngoài trời.
C. Lắp thiết bị đóng, ngắt điện ở vị trí dễ tiếp cận trong gia đình.
D. Luôn mua các thiết bị điện có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng.
Câu 11. Trong máy phát điện xoay chiều có thể thay đổi số vòng dây trên stato. Khi
rôto là nam châm vĩnh cửu quay làm máy hoạt động tạo ra dòng đi ện xoay chi ều hình
sin trong cuộn dây. Suất điện động E (V) đo được ở hai đầu cuộn dây theo số vòng dây
N của nó có đồ thị như Hình vẽ.
Biểu thức nào sau đây mô tả gần đúng mối liên hệ giữa suất điện động E của cuộn
dây với số vòng dây N (vòng) của nó?
A. E mV 53N.
B. E V 0, 466N.
C. E mV
0.32N.
D. E V 0,112N.
Câu 12. Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về máy biến áp?
A. Máy biến áp là thiết bị biến đổi điện áp xoay chiều nhưng không làm thay đổi
tần số dòng điện.
B. Máy biến áp là thiết bị biến đổi điện áp xoay chiều cả về độ lớn và tần số của
dòng điện.
C. Máy biến áp là thiết bị không tiêu thụ điện năng, chỉ chuyển hoá điện áp của dòng
điện.
D. Máy biến áp là thiết bị hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ có phần
lõi sắt là nam châm vĩnh cửu.
Câu 13. Hiện nay, bộ sạc không dây được sử dụng rộng rãi cho nhiều dòng điện thoại
thông minh. Phần đế sạc được cắm điện sẽ tạo ra một từ trường biên thiên gây ảnh
hưởng lên cuộn dây được đặt trong điện thoại. Từ trường biến thiên này sẽ t ạo ra
một dòng điện cảm ứng (được điều chỉnh phù hợp với các thông số của pin) và sạc
pin cho điện thoại. Nguyên tắc hoạt động của sạc không dây dựa trên ứng dụng của
A. hiện tượng từ hoá của cuộn dây trong điện thoại.
B. cảm ứng điện từ.
C. sóng điện từ.
D. tác dụng từ của dòng điện một chiều.
Câu 14. Một máy biến thế dùng làm máy giảm thế (hạ thế) gồm cuộn dây 100 vòng
và cuộn dây 500 vòng. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến th ế. Khi n ối hai đ ầu cu ộn s ơ
cấp với hiệu điện thế u 100 2 cos100t(V ) thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu
cuộn thứ cấp bằng:
A. 10 V.
B. 20 V.
C. 50 V.
D. 500 V.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Điện trường xuất hiện khi có từ trường biến thiên.
B. Từ trường xuất hiện khi có điện trường biến thiên.
C. Trong quá trình truyền sóng điện từ, cường độ điện trường và cảm ứng từ
biến thiên với pha lệch nhau một góc vuông.
D. Trường điện từ lan truyền trong không gian được gọi là sóng điện từ.
Câu 16. Để tạo ra điện trường xoáy, không cần có
A. sự chuyển động của ống dây trong từ trường.
B. sự chuyển động của nam châm so với ống dây.
C. ống dây.
D. từ trường biến thiên.
Câu 17. Vinasat-1 là vệ tinh viễn thông địa tĩnh đầu tiên của Việt Nam(vệ tính địa tĩnh
là vệ tinh mà ta quan sát nó từ trái đất dường như nó đứng im trên không). Điều kiện
để có vệ tinh địa tĩnh là phải phóng vệ tinh sao cho mặt phẳng quay của nó nằm trong
mặt phẳng xích đạo của trái đất, chiều chuyển động theo chiều quay của trái đất và
có chu kì quay đúng bằng chu kì tự quay của trái đất là 24 giờ. Cho bán kính trái đất R
= 6400 km. Biết vệ tinh quay trên quỹ đạo với tốc độ dài 3,07 km/s. Khi vệ tinh phát
sóng điện từ, tỉ số giữa thời gian dài nhất và ngắn nhất sóng đến được mặt đất là
A. 1,16.
B. 1,08.
C. 1,25.
D. 1,32.
Câu 18. Đoạn dây dẫn MN ở Hình vẽ dài 0,20 m
đang bị kéo về bên phải với tốc độ 2,0 m/s. Biết
B
= 1,2 T, điện trở của MN là 100 , bỏ qua điện
trở các phần còn lại của mạch điện. Tìm lực cần
thiết để kéo thanh ở tốc độ không đổi này (bỏ
qua ma sát).
A. 1 N.
B. 1,2 N.
C. 1,4 N.
D. 2 N.
2
Câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm)
Câu 1: Để đo độ lớn cảm ứng từ giữa hai cực của nam châm hình chữ U, một học sinh
bố trí thí nghiệm như hình bên dưới
(1) là đoạn dây dẫn có chiều dài L cố định nằm ngang giữa hai cực nam châm và
vuông góc với đường sức từ.
(2) Nam châm hình chữ U được đặt nằm ngang trên cân điện tử (3) đã hi ệu ch ỉnh
về số 0.
Cho dòng điện không đổi có cường độ I qua đoạn dây từ biến áp ngu ồn (không th ể
hiện trên hình vẽ) khi đó cân hiển thị số chỉ khối lượng m. Gia t ốc tr ọng trường tại
nơi làm thí nghiệm là g.
a) Số chỉ của cân tăng lên chứng tỏ dòng
điện qua đoạn dây có chiều từ P đến Q.
(1)(2)
b) Độ lớn lực từ do từ trường của
nam châm tác dụng lên đoạn dây F
mg.
c) Độ lớn cảm ứng từ của từ trường
giữa hai cực nam châm được xác định
bằng
công thức B
mg
LI
.
(3)
d) Nếu tăng cường độ dòng điện qua
đoạn dây lên 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ
B của từ trường giữa hai cực nam châm
giảm đi 2 lần.
Câu 2: Một khung dây cứng phẳng diện tích 25 cm2 gồm 10 vòng dây. Khung dây được
đặt trong từ trường đều. Khung dây nằm trong mặt phẳng như hình vẽ. Cảm ứng từ
biến thiên theo thời gian theo đồ thị.
a) Từ thông qua khung dây tại thời điểm
0,2 s là 1, 2 105 Wb
b) Độ biến thiên từ thông qua khung dây
kể từ lúc t = 0 bằng đến t 0, 4s bằng
6 105 Wb.
c) Suất điện động cảm ứng trong khung
dây kể từ lúc t 0 bằng đến t = 0,4s có độ
lớn là 1, 5104 V .
d) Chiều của dòng điện cảm ứng trong
khung theo chiều MN
Câu 3: Ở một bóng đèn sợi đốt có ghi 220 V - 75 W. Đèn được nối vào mạng điện xoay
chiều. Khi đèn sáng bình thường, trong các phát biểu sau đây, phát bi ểu nào là đúng,
phát biểu nào là sai?
a) Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đèn là 0,34 A.
b) Số đo cường độ dòng điện của ampe kế mắc nối tiếp với đèn là 0,48 A.
c) Trong một giờ, đèn tiêu thụ năng lượng điện là 75 W.h.
d) Điện trở của đèn là 458.
Câu 4: Treo đoạn dây dẫn MN có chiều dài L = 25cm , khối lượng của 10g bằng hai
dây
mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn MN nằm ngang cân bằng. Biết cảm ứng từ có chiều như
hình vẽ, có độ lớn B = 0, 04T . Lấy gia tốc trọng trường g = 10 m / s 2 .
a) Cho dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn, để lực căng
dây bằng 0 thì lực từ tác dụng lên dây có chiều
hướng xuống.
b) Dòng điện có chiều từ N tới M thì lực từ tác dụng
lên đoạn dây sẽ đặt tại trung điểm của đoạn dây và
có chiều hướng lên.
c) Dòng điện có cường độ bằng 10A và chiều từ N
tới M thì lực căng dây bằng 0.
d) Dòng điện có cường độ bằng 16A và chiều từ M
tới N thì lực căng mỗi dây là 0,26 N.
3
Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm)
Câu 1: Trong các hình vẽ dưới đây, số hình vẽ xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng
từ tại M gây bời dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn:
1.
5.
2.
6.
3.
4.
7.
Đáp án:
Câu 2: Tiến hành thí nghiệm đo cảm ứng từ của nam châm điện. Đặt khung dây n 100
vòng có chiều dài một cạnh ℓ 10 cm trong từ trường đều của nam châm điện. Đóng
công
tắc, cho dòng điện chạy trong khung dây. Đặt khung dây song song v ới hai c ực c ủa
nam châm. Thay đổi giá trị cường độ dòng điện qua khung dây và xác định giá trị của
lực từ F tương ứng, ghi kết quả thí nghiệm, ta có bảng sau:
Lần đo
I (A)
F (N)
1
0,20
0,051
2
0,40
0,095
3
0,60
0,148
Giá trị trung bình phép đo độ lớn cảm ứng từ B của từ trường nam châm là bao nhiêu
mT ( làm tròn đến hàng đơn vị)
Đáp án:
Câu 3: Một mặt có diện tích S 4, 0dm2 , được đặt
trong từ trường đều và tạo với cảm ứng từ góc
B
300 (Hình bên). Từ thông qua mặt S là
12mWb . Ðộ lớn của cảm ứng từ là bao
nhiêu tesla (kết quả được viết đến hai chữ số
thập phân)?
n
Đáp án:
Câu 4: Trong đàn ghi-ta điện, các dây đàn dao động tạo ra một từ trường bi ến thiên,
từ trường đó sinh ra suất điện động cảm ứng trong các cuộn dây của b ộ thu (pickup).
Giả sử rằng một cuộn dây của bộ thu có 500 vòng và diện tích mỗi vòng là 0, 0005 m2.
Khi dây
đàn dao động, từ trường biến thiên với tần số 440 Hz và cảm ứng từ có độ lớn 0, 02 T.
Suất điện động cảm ứng cực đại trong cuộn dây của bộ thu khi dây đàn dao đ ộng
(làm tròn đến hàng đơn vị) bằng bao nhiêu Vôn?
Đáp án:
Câu 5: Một sóng điện từ truyền qua vị trí điểm M trong không gian. Cường độ điện
trường và cảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là E0 và B 0 .
Khi cảm ứng từ tại M bằng 0, 5 B0 thì cường độ điện trường tại đó có độ lớn là bao
nhiêu lần cường độ dòng điện cực đại?
Đáp án:
Câu 6: Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều một pha có 200 vòng dây giống
nhau. Từ thông cực đại qua mỗi vòng của phần ứng bằng 2mWb và biến thiên điều
hòa với tần số 50Hz. Suất điện động của máy có giá trị hiệu dụng bằng bao nhiêu Vôn
(làm tròn đến hàng đơn vị)?
Đáp án:
Hướng dẫn giải đề
1
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
B
10
D
2
C
11
C
3
B
12
A
4
A
13
B
5
C
14
B
6
D
15
D
7
C
16
C
8
A
17
A
9
D
18
B
Hướng dẫn chi tiết các câu cần suy luận:
Câu 1. Đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng các đường tròng đồng tâm.
Câu 2. Tương tác từ là tương tác giữa:
+Nam châm với nam châm hoặc với vật liệu có tính chất từ.
+Nam châm với dòng điện.
+Dòng điện với dòng điện
Câu 3. Từ trường của một nam châm giống từ trường được tạo bởi một ống dây có
dòng điện chạy qua.
Câu 4. Xung quanh một quả cầu mang điện có điện trường, không có từ trường.
Câu 5. Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực
từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi
chiều cảm ứng từ.
Câu 6. Hai lực này có độ lớn bằng nhau, ngược chiều và cùng tác dụng vào một vật
nhưng không nằm trên một đường thẳng.
Câu 7. F BIℓsin B
F
Iℓsin
2 102
3
1, 4 10
0
20 0,8 sin 60
N.
Câu 9. Suất điện động xuất hiện ở hai đầu thanh là:
22
e B.l.v.sin 0, 4.1.2.sin 45
V.
5
Cường độ dòng điện qua điện trở là:
22
I 5 2 A.
0, 2
Câu 11. Tính các tỉ
số
E
N
0, 223
700
0, 32.103 .Ta thấy E (mV) = 0,32.N (vòng).
Câu 12. Máy biến áp là thiết bị hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ, dùng
để biến đổi điện áp xoay chiều mà không làm thay đổi tần số của nó.
Câu 13. Nguyên tắc hoạt động của sạc không dây dựa trên ứng dụng của hiện tượng
cảm ứng điện từ.
Câu 14. Ta có: N1 U1 U N2 U 1 .100 20V .
2
N
U
2
Câu 17.
Bán kính vệ tinh:
v r
r
vT
2
T
1
N
2
5
1
.r
3,07 24 3600
2
42215,53km.
2
Smin r R 35815,53km.
Ta có:
2
2
41727,58km.
Smax r R
Tỉ số thời gian dài nhất và ngắn nhất
là:
tmax
1,165 s.
tmin Smax
Smin
2
2
2
e
B .v.ℓ 1, 2 2,0 0, 22
Câu 18. F BIℓ B. .ℓ
1, 2 N.
R
R
100
2
Câu trắc
Lệnh
hỏi Đáp
án (Đ/S)
Câu
Câu
nghiệm
đúng
sai (4 điểm)
Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)
a)
S
a)
Đ
b)
Đ
b)
S
1
3
c)
Đ
c)
Đ
d)
S
d)
S
a)
S
a)
S
b)
Đ
b)
Đ
2
4
c)
Đ
c)
Đ
d)
Đ
d)
S
Hướng dẫn chi tiết các câu cần suy luận:
Câu 1.
a) [S] Vì số chỉ của cân tăng lên chứng tỏ lực do đoạn dây tác dụng lên nam châm
hướng xuống (Theo Định Luật III Newton) nên lực từ do từ trường nam châm tác
dụng lên đoạn dây hướng lên.
Áp dụng quy tắc bàn tay trái dòng điện qua đoạn dây có chiều từ Q đến P.
b) [Đ] Độ lớn lực từ đúng bằng phần trọng lượng nam châm tăng lên
F ΔP Δm g mg
mg
c) [Đ] Vì F mg BIL mg B
.
IL
d) [S] Độ lớn cảm ứng từ B của từ trường giữa hai cực nam châm không phụ thu ộc
cường độ dòng điện qua đoạn dây.
Câu 2.
a) [S] Từ thông qua khung dây tại thời điểm 0, 2 s
Lúc t = 0,2 s ta có B 1, 2 103 Wb
suy ra = NBS cos =10 1, 2 103 25 104 cos(0) 3105 Wb.
b) [Đ] Độ biến thiên từ thông qua khung dây kể từ lúc t = 0 bằng đến t 0, 4 s
+ Lúc t = 0 s ta có B1 2, 4 103 Wb
suy ra = NB S cos =10 2, 4 103 25 104 cos(0) 6 105 Wb
1
1
+ Lúc t = 0,4 s ta có B1 0 Wb suy ra 2 = NB2S cos = 0 Wb
+ Độ biến thiên từ thông: = 2 - 1 = - 6 10-5 Wb.
c) [Đ] Độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung dây kể từ lúc t 0 bằng đến t 0,
4s
- 6 10ec =
t
=
5
0, 4
4
1, 5 10 V .
d) [Đ] Chiều của dòng điện cảm ứng trong khung:
.
+ Vì từ thông giảm nên véctơ cảm ứng từ Bc cùng chiều với véctơ
.
cảm ứng từ B . Áp dụng quy tắc nắm bàn tay phải suy ra chiều của
dòng điện cảm ứng có chiều kim đồng hồ hình vẽ
Câu 3.
a) [Đ] Điện áp hiệu dụng để đèn sáng bình thường là 220 V.
Ta có:
I
P
75
220 0,34 A
U
b) [S] Đồng hồ đo giá trị hiệu dụng. Trong trường hợp này, giá trị hiệu dụng của
cường độ dòng điện xoay chiều là I = 0,34 A.
c) [Đ] Năng lượng điện tiêu thụ là tích của công suất điện với thời gian tiêu thụ
điện. Trong trường hợp này, năng lượng điện tiêu thụ là 75 W.h.
U 2 2202
d) [S] Điện trở của đèn: R
645.
P
75
Câu 4.
a) [S] Vì khi chưa có dòng điện tức là chưa có lực từ, hai lực căng dây đang cân b ằng
với trọng lực của thanh. Khi lực từ xuất hiện, để cho lực căng dây b ằng 0 thì l ực t ừ
phải cân bằng với trọng lực của thanh. Tức là lực từ phải hướng lên trên và đặt tại
trung điểm của thanh.
b) [Đ] Vì để cho lực từ đặt tại trung điểm và có chiều hướng lên thì theo quy t ắc
bàn tay trái chiều của lực là ngón tay cái, đặt cho chiều của cảm ứng từ đâm vào lòng
bàn tay, khi đó chiều từ cổ tay tới bốn ngón còn lại là chiều của dòng đi ện (tức là
chiều từ N tới M).
c) [Đ] Vì Để lực căng dây bằng 0 thì lực từ có chiều như hình
vẽ và có độ lớn: F = P
BIL sin = mg, sin = 1
0, 01
= 10 0, 04 = 10(A)
BL
0,25
d) [S] Vì Theo định luật II Newton đoạn dây MN nằm cân
Img
=
→
→
→ →
bằng: 2T P F 0
Về độ lớn, ta có:
P + F = 2T
T=
3
mg + BIL
0, 01 10 + 0, 04 16 0,25
=
= 0,13(N )
2
2
Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
2
4
138
2
25
5
0,5
3
0,35
6
89
Hướng dẫn chi tiết:
Câu 1. Sử dụng quy tắc nắm tay phải (quy tắc đinh ốc 1), số hình đúng là : 2 ( Hình 2,
hình 5)
Câu 2. Chiều dài của đoạn dây: L n.l 100.0,1 10(m)
Độ lớn cảm ứng từ: B
F
IL.sin
Lần đo
1
2
3
Giá trị trung bình: B
B1 B2 B3
3
I (A)
0,200
0,400
0,600
F (N)
0,051
0,095
0,148
B (mT)
26
24
25
25(mT).
Scos
2
2
Thay các giá trị đã cho: S 4, 0.10 m ; 12.103 Wb; 300 , ta được B 0,35T.
Câu 4. E0 2f NBS 2 440 500 0, 2 0, 0005 138V.
Câu 3. Độ lớn của cảm ứng từ là: B
Câu 5. - Trong sóng điện từ thì tại cùng một vị trí cường độ điện trường và cảm ứng từ
luôn cùng pha. Với hai đại lượng cùng pha, ta có:
B(t)
E0
B0
Câu 6. E
E0
N
2
2
0
E(t)
B(t)
B0
2f N
2
E(t)
0
E 0, 5E
0
2 50 200 2
2
0
89 V.
II
1
ĐỀ SỐ 2
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm)
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Các đường sức điện bắt đầu từ điện tích âm và kết thúc ở điện tích dương.
B. Các dường sức từ đi ra ngoài thanh nam châm từ cực Nam và đi vào trong thanh
nam châm từ cực Bắc.
C. Các đường sức từ của dòng điện tròn có chiều đi vào mặt Bắc và đi ra mặt Nam
của dòng điện tròn ấy.
D. Đường sức từ của dòng điện thẳng dài là những đường tròn nằm trong những
mặt phẳng vuông góc với dòng điện có tâm là giao điểm giữa dòng điện và mặt phẳng
đó. Câu 2. Một học sinh dùng một la bàn nhỏ đặt phía trên một đoạn dây dẫn thẳng
dài mang dòng điện để tìm hiểu về chiều đường sức của dòng điện thẳng. Hình vẽ mô
tả bốn thử nghiệm của học sinh này với một đoạn dây dẫn có dòng điện đi qua.
Hình ảnh nào thể hiện hướng chính xác của kim la bàn?
A. Hình A.
B. Hình B.
C. Hình C.
D. Hình D.
Câu 3. Các đường sức từ xung quanh dây dẫn thẳng có dòng điện không đổi chạy qua
có dạng là
A. những đường thẳng song song với dòng điện.
B. những đường thẳng vuông góc với dòng điện.
C. những vòng tròn đồng tâm với tâm nằm tại vị trí nơi dòng điện chạy qua.
D. những đường xoắn ốc đồng trục với trục là dòng điện.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Xung quanh dòng điện có từ trường.
B. Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ.
C. Xung quanh điện tích chuyển động có cả điện trường và từ trường.
D. Các đường sức từ là các đường cong hở.
Câu 5. Chỉ ra phát biểu sai.
A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện có phương vuông góc với
dòng điện.
B. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện có phương vuông góc với
đường cảm ứng từ.
C. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện có phương vuông góc với mặt
phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ.
D. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện có phương tiếp tuyến với các
đường cảm ứng từ.
Câu 6. Xét đoạn dây dẫn thẳng, dài mang dòng điện đặt trong từ trường đều theo
phương vuông góc với đường sức từ. Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn đúng phương,
chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn?
I
I
A.
I
B.
I
C.
D.
Câu 7. Một đoạn dây dẫn dài 2 cm nằm trong từ trường, dòng điện chạy qua có c ường
độ 1A. Một nam châm tạo từ trường có cường độ cảm ứng từ 0,5 T và hợp với dây dẫn
một góc 300 . Lực từ tác dụng lên dây dẫn có độ lớn là
A. 10.10-2 N .
B. 0,5.10-2 N .
C. 1,0.10-2 N .
D. 50.10-2 N .
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ?
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ chỉ tồn tại trong khoảng thời gian có từ thông biến
thiên.
B. Khi có từ thông biến thiên qua cuộn dây dẫn thì luôn có dòng điện cảm ứng xuất
hiện trong cuộn dây, ngay cả khi cuộn dây không kín.
C. Hiện tượng cảm ứng điện từ không xảy ra trong khối vật dẫn, kể cả khi có từ
thông biến thiên qua khối vật dẫn đó.
D. Dòng điện cảm ứng chạy trong cuộn dây dẫn kín không gây ra tác dụng nhiệt đối
với cuộn dây.
Câu 9. Một thanh dẫn điện dài 40 cm chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm
ứng từ bằng 0,4 T. Véctơ vận tốc của thanh hợp với đường sức từ một góc 30 0. Một
vôn kế nối với hai đầu thanh chỉ 0,2 V. Có véctơ vận tốc v vuông góc v ới thanh d ẫn.
Vận tốc của thanh là
A. 2 m/s
B. 1 m/s
C. 2,5 m/s.
D. 1,5 m/s
Câu 10. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về dòng điện xoay chiều?
A. Dòng điện xoay chiều được sử dụng rộng rãi nhờ được sản xuất ở các nhà máy có
công suất lớn.
B. Dòng điện xoay chiều có điện áp lớn nên được sử dụng rộng rãi.
C. Dòng điện xoay chiều được sử dụng rộng rãi nhờ ưu thế dễ truyền tải đi xa nhờ
máy biến áp
D. Dòng điện xoay chiểu được sử dụng rộng rãi nhờ có nhiều tác dụng hơn dòng
điện một chiều.
Câu 11. Một máy phát điện xoay chiểu có rôto là nam châm vĩnh cửu quay v ới t ần s ố f
(vòng/s) tạo ra trong cuộn dây trên stato một dòng điện hình sin. Mắc hai đầu cuộn
dây với vôn kế để khảo sát suất điện động trong cuộn dây theo tần số quay của rôto.
Kết quả được biểu diễn bằng đồ thị có trục tung là suất điện động E(V) , trục hoành
là tần số quay
của rôto theo đơn vị vòng/s (Hình vẽ). Biết khi rôto không quay thì su ất đi ện đ ộng hai
đầu cuộn dây bằng 0, sai số của suất điện động là E 0, 005V. Biểu thức nào sau
đây biểu diễn mối liên hệ của suất điện động cực đại theo tần số của rôto?
A. E 3, 90.105 f 0,
0
005V .
C. E 0 3, 01.105 f 0, 005V
B. E 0 4, 24.103 f 0, 005V .
D. E 0 3, 01.103 f 0, 005V .
.
Câu 12. Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về vai trò của máy biến áp trong
truyền tải điện năng?
A. Máy biến áp có vai trò lớn trong truyền tải điện năng đi xa, giúp giảm hao phí trên
đường truyền.
B. Máy biến áp có vai trò quan trọng trong chuyển đổi dòng một chiều thành dòng
xoay chiều giúp dòng điện xoay chiều được sử dụng rộng rãi hiện nay.
C. Máy biến áp có vai trò quan trọng trong truyền tải dòng điện xoay chiều giúp tăng
điện áp trước khi truyền và giảm điện áp ở nơi sử dụng.
D. Máy biến áp có vai trò lớn trong việc giảm chi phí truyền tải điện năng từ nhà
máy đến nơi sử dụng.
Câu 13. Hình vẽ dưới trình bày một sơ đồ phân loại đồng xu trong máy bán hàng tự
động.
Có một máng nghiêng
cho đồng xu chuyển
động từ khe thả đồng
xu đến nam châm
điện. Nếu không có lực
nào cản chuyển động
của đồng xu hoặc lực
cản rất nhỏ thì đồng
xu sẽ đập vào khối
chắn, rơi theo hướng
bị loại, không được
chấp nhận để mua
hàng.
Phát biểu nào sau đây
là đúng?
A. Đồng xu làm bằng kim loại khi đi qua nam châm điện sẽ có hiện tượng cảm ứng
điện từ, sinh ra dòng điện cảm ứng trong đồng xu.
B. Chỉ cần đồng xu làm bằng kim loại với kích thước bất kỳ đều được chấp nhận
để mua hàng.
C. Đồng xu làm bằng nhựa có khối lượng bằng đồng xu kim loại khi qua nam châm
điện đều có tốc độ như nhau.
D. Không có dòng điện Foucault xuất hiện trong đồng xu kim loại khi đi qua nam
châm điện.
Câu 14. Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2400 vòng dây, cuộn thứ cấp
gồm 800 vòng dây. Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu
dụng 210 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi biến áp ho ạt đ ộng
không tải là
A. 50 V.
B. 105 V.
C. 70 V.
D. 630 V.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây là đúng? Trường điện từ xuất hiện xung quanh
A. một điện tích đứng yên.
B. một dòng điện không đổi.
C. một ống dây điện.
D. vị trí có tia lửa điện.
Câu 16. Trong sóng điện từ, từ trường có hướng
A. song song với hướng của điện trường.
B. ngược với hướng của điện trường.
C. vuông góc với hướng của điện trường.
D. tạo với hướng của điện trường một góc 45 .
Câu 17. Một ăngten rađa phát ra những sóng điện từ đến một vật đang chuy ển đ ộng
về phía rađa. Thời gian từ lúc ăngten phát sóng đến lúc nhận sóng phản xạ trở lại là
80 ms. Sau 2 phút đo lần thứ hai, thời gian từ lúc phát đến đến lúc nhận nhận lần này
là 76 ms. Tính tốc độ trung bình của vật. Biết tốc độ của sóng điện từ trong
không khí bằng 3.108 m/s.
A. 29 m/s.
B. 5 m/s.
C. 6 m/s.
D. 7 m/s.
Câu 18. Một chiếc máy bay lên thẳng có cánh dài 3,00 m (tính từ trục quay) và quay
với tốc độ 2,00 vòng/s, trong mặt phẳng nằm ngang. Giả sử thành phần thẳng đứng
của từ trường Trái Đất là 50,0 T. Trong 1 giây, cánh máy bay quay tạo ra suất điện
động cảm ứng là bao nhiêu?
A. 6, 28mV.
B. 3,14mV.
C. 4,32mV.
D. 2,83mV.
2
Câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm)
Câu 1: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 128 cm được đặt trong không khí sao cho dây dẫn
vuông góc với các đường sức từ trong một từ trường đều có cảm ứng t ừ 0,83 T. Dòng
điện chạy qua đoạn dây dẫn này có cường độ 18 A.
a) lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang không phụ thuộc vào môi trường
xung quanh.
b) Khi thay đổi cường độ dòng điện lên gấp đôi thì chiều hướng của lực từ
đổi chiều.
c) Khi tăng đồng thời cường độ dòng điện và cảm ứng từ lên hai lần thì độ
lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây tăng gấp đôi.
d) Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn 19N.
Câu 2: Hình bên biểu diễn một thanh dẫn điện MN trượt trên hai thanh kim loại theo
chiều vuông góc với cảm ứng từ. Biết B 0, 40 T , MN PQ 0, 20 m . Thanh MN
đang
chuyển động về bên trái với vận tốc có độ lớn 0,2 m / s và có hướng vuông góc với
nó. Toàn bộ mạch điện có điện trở 2, 0 . Các thanh kim loại không nhiễm từ, bỏ qua
ma sát.
a) Suất điện động cảm ứng trong thanh MN có độ
lớn là 1, 6.102 V .
Q
M
b) Dòng điện trong mạch có chiều NMQP.
c) Lực kéo thanh MN chuyển động đều với tốc độ
đã cho là 6, 4.104 N .
P
N
d) Nếu coi NM là nguồn điện thì M đóng vai trò
cực dương.
Câu 3: Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều thì dòng điện trong mạch
có
π
biểu thức i = I cos100πt+ (A). Tại thời điểm t = 0, cường độ dòng điện trong mạch là
0
4
2A.
a) Tần số của dòng điện là 50 Hz.
B) Pha của dòng điện tại t =
1
200
s là
π
4
rad.
c) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 2A.
d) Thời điểm gần nhất cường độ dòng điện trong mạch có giá trị bằng 0 là t =
3
400
s.
Câu 4: Hình dưới đây là sơ đồ cấu tạo của rơle điện từ 5 chân (1, 2, C, NC, NO). Chân 1
và 2 là hai đầu của cuộn dây kích từ tạo ra từ trường khi có dòng đi ện ch ạy qua. Các
chân kết nối điện là C, NC và NO. Trong đó NO và NC là hai chân của tiếp điểm cố định.
Chân NC nối tiếp điểm thường đóng, chân NO nối với tiếp điểm thường mở. Chân C
nối với tiếp điểm di động có thể di chuyển nhờ cần gạt như hình vẽ. Ch ỉ ra phát bi ểu
nào đúng, sai khi nói về hoạt động của rơle điện từ.
Tấm đệm cách
Cần gạt
NO
C
NC
Trục
Tấm thép
Lõi thép12
a) Khi cuộn dây kích từ chưa được cấp điện, chân C và chân NC thông mạch,
chân C và chân NO hở mạch.
b) Khi cuộn dây kích từ được cấp điện, cuộn dây như một nam châm hút tấm
thép làm quay cần gạt, đẩy tiếp điểm di động C tách khỏi tiếp điểm cố định NC
và tiếp xúc với tiếp điểm NO.
c) Nếu cấp cho cuộn dây kích từ một dòng điện không đổi với 1 nối với cực
dương của nguồn, 2 nối với cực âm của nguồn thì cảm ứng từ hướng từ tấm thép
trên cần gạt vào lõi thép của cuộn dây kích từ.
d) Nếu cấp cho cuộn dây kích từ một dòng điện không đổi với 1 nối với cực
âm của nguồn, 2 nối với cực dương của nguồn thì từ trường trong cuộn dây
sẽ đổi
chiều. Do đó, cuộn dây sẽ đẩy tấm thép trên cần gạt, chân NC và C thông mạch,
chân C và NO hở mạch.
3
Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm)
Câu 1: Trong các hình vẽ sau, số hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ
tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện là
1.
4.
2.
5.
3.
6.
Đáp án:
Câu 2: Để đo độ lớn cảm ứng từ của nam châm, ta có thể sử dụng các dụng cụ như
hình bên. Đoạn dây dẫn nằm ngang có chiều dài 10 cm được giữ cố định trong từ
trường đều giữa hai cực của nam châm. Lực kế được giữ cố định bởi giá treo, đầu
dưới móc giữ khung dây. Khi trong đoạn dây dẫn có dòng điện thì có lực t ừ tác d ụng
lên phần dây dẫn nằm ngang trong từ trường. Ban đầu, khi chưa có dòng điện trong
dây dẫn, số chỉ của lực kế là 0,2 N. Đóng công tắc, điều chỉnh cường độ dòng điện I
10 A có chiều từ trái qua phải thì số chỉ lực kế là 0,21 N. Biết từ trường hướng vào
trong. Độ lớn cảm ứng từ của nam châm bằng bao nhiêu Tesla (T)
Đáp án:
Câu 3: Một vòng dây dẫn phẳng có diện tích S 160 cm2
B
được đặt vuông góc với cảm ứng từ trong một từ trường
đồng nhất nhưng có độ lớn tăng đều với tốc độ 0, 020 T /
s
(Hình vẽ). Biết tổng điện trở của mạch là 4, 0 , Cường độ
của dòng điện cảm ứng trong vòng dây bằng bao nhiêu mA.
Đáp án:
Câu 4: Một sạc không dây sử dụng công nghệ PD Quick
Charge có cuộn dây sơ cấp với số vòng N1 300 vòng
và cuộn dây thứ cấp với số vòng N2 150 vòng. Điện
áp đầu vào của cuộn dây sơ cấp là U1 20 V. Điện
áp
đầu ra của cuộn dây thứ cấp bằng bao nhiêu vôn V ?
Biết rằng công nghệ PD Quick Charge đảm bảo
hiệu suất truyền tải là 95 %.
Đáp án:
Câu 5: Tại một điểm có sóng điện từ truyền qua, cảm ứng từ biến thiên theo phương
trình B B0 cos(2π.106 t) (t tính bằng s). Kể từ lúc t = 0, thời điểm đầu tiên để cảm ứng
từ
tại điểm đó bằng 0 là bao nhiêu s?
Đáp án:
Câu 6: Trong miền không gian có từ trường đều với cảm ứng từ B = 0,5 T, người ta
đặt một khung dây dẫn hình chữ nhật làm bằng kim loại
có điện trở không đáng kể, trên đó có các điện trở
R1 1 , R2 3.. Thanh kim loại BC dài 20 cm có
điện trở 0, 25 trượt đều không ma sát trên hai
cạnh của khung dây về phía R2 . Khi thanh BC
chuyển động chuyển động đều với vận tốc 10 m / s
thì cường độ dòng điện I1 bằng bao nhiêu lần I2?
Đáp án:
Hướng dẫn giải đề
1
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
D
10
C
2
B
11
A
3
C
12
B
4
D
13
A
5
D
14
C
6
A
15
D
7
B
16
C
8
A
17
B
9
C
18
D
Hướng dẫn chi tiết các câu cần suy luận:
Câu 1. Đường sức từ của dòng điện thẳng dài là những đường tròn n ằm trong nh ững
mặt phẳng vuông góc với dòng điện có tâm là giao điểm giữa dòng điện và mặt phẳng
đó. Câu 2. Kim la bàn nằm cân bằng dọc theo hướng của đường sức từ.
Câu 4. Các đường sức từ là các đường cong kín.
Câu 5. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng ch ứa dòng
điện và đường cảm ứng từ.
Câu 6. Áp dụng quy tắc bàn tay trái ta chọn hình đúng là Hình A.
Câu 7. F BIl sin 0, 5.1.2.102. 1 0,5.102 N
2
Câu 9. Vận tốc của thanh là v
e
B.I.sin
0, 2
0, 4.0, 4.sin
90
2, 5 m s
Câu 11. Dựa vào đồ thị, ta thấy khi Suất điện động E =0,034 V thì tần số...
I
1
TỪ TRƯỜNG
ĐỀ SỐ 1
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm)
Câu 1. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng đường sức từ được tạo ra bởi một dây dẫn
thẳng dài mang dòng điện?
A. tia phát ra từ dây.
B. đường tròn có tâm trên dây.
C. đường thẳng song song với dây.
D. hình elip có tâm trên dây.
Câu 2. Tương tác từ không xảy ra trong trường hợp nào dưới đây?
A. Một thanh nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau.
B. Hai thanh nam châm đặt gần nhau.
C. Một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau.
D. Một thanh nam châm và một thanh sắt non đặt gần nhau.
Câu 3. Từ trường của một nam châm thẳng giống từ trường được tạo bởi
A. một dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua.
B. một ống dây có dòng điện chạy qua.
C. một nam châm hình chữ U.
D. một vòng dây tròn có dòng điện chạy qua.
Câu 4. Trường hợp nào sau đây không có từ trường?
A. Xung quanh một quả cầu mang điện. B. Xung quanh một dòng điện.
C. Ở gần một chùm tia electron.
D. Giữa hai cực của nam châm hình chữ U.
Câu 5. Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau.
Một dòng điện đặt vuông góc với đường sức từ trong từ trường, chiều của lực từ
tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi
A. đổi chiều dòng điện ngược lại.
B. đổi chiều cảm ứng từ ngược lại.
C. đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ.
D. quay dòng điện một góc 900 xung quanh đường sức từ.
Câu 6. Hai dây dẫn thẳng MN và NO được nối với
nhau tại N và có dòng điện chạy theo chiều từ
MNO với cường độ I. Hệ thống ở trong một từ
trường đều nằm ngang với cảm ứng từ có độ lớn
B (Hình vẽ). Biết MN = NO. Phát biểu nào sau đây
là sai?
A. Lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện MN hướng ra ngoài.
B. Lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện NO hướng vào trong.
C. Lực từ tác dụng lên MN và NO có độ lớn bằng nhau.
D. Lực từ tác dụng lên MN và NO là hai lực cân bằng.
Câu 7. Một đoạn dây dẫn dài ℓ 0,8 m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp
với
vectơ cảm ứng từ một góc 600 . Biết dòng điện I = 20 A và dây dẫn chịu một lực là
F = 2.10-2 N . Độ lớn của cảm ứng từ là
A. 0,8.10-3 T .
B. 10-3 T
C. 1,4.10-3 T
Câu 8. Phát biểu nào sau đây về từ thông là không đúng?
D. 1,6.10-3 T
A. Từ thông là đại lượng vectơ, được xác định bằng số đường sức từ xuyên qua tiết
diện của cuộn dây.
B. Từ thông là đại lượng vô hướng, được sử dụng để diễn tả số đường sức từ xuyên
qua diện tích S nào đó.
C. Đơn vị của từ thông là vêbe, kí hiệu là Wb.
D. Từ thông qua diện tích S nào đó bằng không khi vectơ pháp tuyến của diện tích S
vuông góc với vectơ cảm ứng từ của từ trường.
Câu 9. Một thanh dẫn điện dài 1 m, chuyển động trong từ trường đều có véc - t ơ c ảm
ứng từ vuông góc với thanh và B = 0,4 T với vận tốc 2 m/s, vuông góc với thanh, tạo
với véc - tơ cảm ứng từ một góc θ = 450. Nối hai đầu thanh với một điện trở R = 0,2 Ω
thành mạch kín thì cường độ dòng điện qua điện trở bằng
A. 3 V.
B. 2 V.
C. 2 3 V.
D. 2 2 V.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là không nằm trong quy tắc an toàn khi sử dụng dòng
điện xoay chiều?
A. Tránh xa khu vực có điện thế cao như trạm điện, cột điện cao áp.
B. Ngắt các thiết bị điện không cần thiết trong gia đình khi có sấm, sét ngoài trời.
C. Lắp thiết bị đóng, ngắt điện ở vị trí dễ tiếp cận trong gia đình.
D. Luôn mua các thiết bị điện có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng.
Câu 11. Trong máy phát điện xoay chiều có thể thay đổi số vòng dây trên stato. Khi
rôto là nam châm vĩnh cửu quay làm máy hoạt động tạo ra dòng đi ện xoay chi ều hình
sin trong cuộn dây. Suất điện động E (V) đo được ở hai đầu cuộn dây theo số vòng dây
N của nó có đồ thị như Hình vẽ.
Biểu thức nào sau đây mô tả gần đúng mối liên hệ giữa suất điện động E của cuộn
dây với số vòng dây N (vòng) của nó?
A. E mV 53N.
B. E V 0, 466N.
C. E mV
0.32N.
D. E V 0,112N.
Câu 12. Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về máy biến áp?
A. Máy biến áp là thiết bị biến đổi điện áp xoay chiều nhưng không làm thay đổi
tần số dòng điện.
B. Máy biến áp là thiết bị biến đổi điện áp xoay chiều cả về độ lớn và tần số của
dòng điện.
C. Máy biến áp là thiết bị không tiêu thụ điện năng, chỉ chuyển hoá điện áp của dòng
điện.
D. Máy biến áp là thiết bị hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ có phần
lõi sắt là nam châm vĩnh cửu.
Câu 13. Hiện nay, bộ sạc không dây được sử dụng rộng rãi cho nhiều dòng điện thoại
thông minh. Phần đế sạc được cắm điện sẽ tạo ra một từ trường biên thiên gây ảnh
hưởng lên cuộn dây được đặt trong điện thoại. Từ trường biến thiên này sẽ t ạo ra
một dòng điện cảm ứng (được điều chỉnh phù hợp với các thông số của pin) và sạc
pin cho điện thoại. Nguyên tắc hoạt động của sạc không dây dựa trên ứng dụng của
A. hiện tượng từ hoá của cuộn dây trong điện thoại.
B. cảm ứng điện từ.
C. sóng điện từ.
D. tác dụng từ của dòng điện một chiều.
Câu 14. Một máy biến thế dùng làm máy giảm thế (hạ thế) gồm cuộn dây 100 vòng
và cuộn dây 500 vòng. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến th ế. Khi n ối hai đ ầu cu ộn s ơ
cấp với hiệu điện thế u 100 2 cos100t(V ) thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu
cuộn thứ cấp bằng:
A. 10 V.
B. 20 V.
C. 50 V.
D. 500 V.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Điện trường xuất hiện khi có từ trường biến thiên.
B. Từ trường xuất hiện khi có điện trường biến thiên.
C. Trong quá trình truyền sóng điện từ, cường độ điện trường và cảm ứng từ
biến thiên với pha lệch nhau một góc vuông.
D. Trường điện từ lan truyền trong không gian được gọi là sóng điện từ.
Câu 16. Để tạo ra điện trường xoáy, không cần có
A. sự chuyển động của ống dây trong từ trường.
B. sự chuyển động của nam châm so với ống dây.
C. ống dây.
D. từ trường biến thiên.
Câu 17. Vinasat-1 là vệ tinh viễn thông địa tĩnh đầu tiên của Việt Nam(vệ tính địa tĩnh
là vệ tinh mà ta quan sát nó từ trái đất dường như nó đứng im trên không). Điều kiện
để có vệ tinh địa tĩnh là phải phóng vệ tinh sao cho mặt phẳng quay của nó nằm trong
mặt phẳng xích đạo của trái đất, chiều chuyển động theo chiều quay của trái đất và
có chu kì quay đúng bằng chu kì tự quay của trái đất là 24 giờ. Cho bán kính trái đất R
= 6400 km. Biết vệ tinh quay trên quỹ đạo với tốc độ dài 3,07 km/s. Khi vệ tinh phát
sóng điện từ, tỉ số giữa thời gian dài nhất và ngắn nhất sóng đến được mặt đất là
A. 1,16.
B. 1,08.
C. 1,25.
D. 1,32.
Câu 18. Đoạn dây dẫn MN ở Hình vẽ dài 0,20 m
đang bị kéo về bên phải với tốc độ 2,0 m/s. Biết
B
= 1,2 T, điện trở của MN là 100 , bỏ qua điện
trở các phần còn lại của mạch điện. Tìm lực cần
thiết để kéo thanh ở tốc độ không đổi này (bỏ
qua ma sát).
A. 1 N.
B. 1,2 N.
C. 1,4 N.
D. 2 N.
2
Câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm)
Câu 1: Để đo độ lớn cảm ứng từ giữa hai cực của nam châm hình chữ U, một học sinh
bố trí thí nghiệm như hình bên dưới
(1) là đoạn dây dẫn có chiều dài L cố định nằm ngang giữa hai cực nam châm và
vuông góc với đường sức từ.
(2) Nam châm hình chữ U được đặt nằm ngang trên cân điện tử (3) đã hi ệu ch ỉnh
về số 0.
Cho dòng điện không đổi có cường độ I qua đoạn dây từ biến áp ngu ồn (không th ể
hiện trên hình vẽ) khi đó cân hiển thị số chỉ khối lượng m. Gia t ốc tr ọng trường tại
nơi làm thí nghiệm là g.
a) Số chỉ của cân tăng lên chứng tỏ dòng
điện qua đoạn dây có chiều từ P đến Q.
(1)(2)
b) Độ lớn lực từ do từ trường của
nam châm tác dụng lên đoạn dây F
mg.
c) Độ lớn cảm ứng từ của từ trường
giữa hai cực nam châm được xác định
bằng
công thức B
mg
LI
.
(3)
d) Nếu tăng cường độ dòng điện qua
đoạn dây lên 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ
B của từ trường giữa hai cực nam châm
giảm đi 2 lần.
Câu 2: Một khung dây cứng phẳng diện tích 25 cm2 gồm 10 vòng dây. Khung dây được
đặt trong từ trường đều. Khung dây nằm trong mặt phẳng như hình vẽ. Cảm ứng từ
biến thiên theo thời gian theo đồ thị.
a) Từ thông qua khung dây tại thời điểm
0,2 s là 1, 2 105 Wb
b) Độ biến thiên từ thông qua khung dây
kể từ lúc t = 0 bằng đến t 0, 4s bằng
6 105 Wb.
c) Suất điện động cảm ứng trong khung
dây kể từ lúc t 0 bằng đến t = 0,4s có độ
lớn là 1, 5104 V .
d) Chiều của dòng điện cảm ứng trong
khung theo chiều MN
Câu 3: Ở một bóng đèn sợi đốt có ghi 220 V - 75 W. Đèn được nối vào mạng điện xoay
chiều. Khi đèn sáng bình thường, trong các phát biểu sau đây, phát bi ểu nào là đúng,
phát biểu nào là sai?
a) Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đèn là 0,34 A.
b) Số đo cường độ dòng điện của ampe kế mắc nối tiếp với đèn là 0,48 A.
c) Trong một giờ, đèn tiêu thụ năng lượng điện là 75 W.h.
d) Điện trở của đèn là 458.
Câu 4: Treo đoạn dây dẫn MN có chiều dài L = 25cm , khối lượng của 10g bằng hai
dây
mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn MN nằm ngang cân bằng. Biết cảm ứng từ có chiều như
hình vẽ, có độ lớn B = 0, 04T . Lấy gia tốc trọng trường g = 10 m / s 2 .
a) Cho dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn, để lực căng
dây bằng 0 thì lực từ tác dụng lên dây có chiều
hướng xuống.
b) Dòng điện có chiều từ N tới M thì lực từ tác dụng
lên đoạn dây sẽ đặt tại trung điểm của đoạn dây và
có chiều hướng lên.
c) Dòng điện có cường độ bằng 10A và chiều từ N
tới M thì lực căng dây bằng 0.
d) Dòng điện có cường độ bằng 16A và chiều từ M
tới N thì lực căng mỗi dây là 0,26 N.
3
Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm)
Câu 1: Trong các hình vẽ dưới đây, số hình vẽ xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng
từ tại M gây bời dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn:
1.
5.
2.
6.
3.
4.
7.
Đáp án:
Câu 2: Tiến hành thí nghiệm đo cảm ứng từ của nam châm điện. Đặt khung dây n 100
vòng có chiều dài một cạnh ℓ 10 cm trong từ trường đều của nam châm điện. Đóng
công
tắc, cho dòng điện chạy trong khung dây. Đặt khung dây song song v ới hai c ực c ủa
nam châm. Thay đổi giá trị cường độ dòng điện qua khung dây và xác định giá trị của
lực từ F tương ứng, ghi kết quả thí nghiệm, ta có bảng sau:
Lần đo
I (A)
F (N)
1
0,20
0,051
2
0,40
0,095
3
0,60
0,148
Giá trị trung bình phép đo độ lớn cảm ứng từ B của từ trường nam châm là bao nhiêu
mT ( làm tròn đến hàng đơn vị)
Đáp án:
Câu 3: Một mặt có diện tích S 4, 0dm2 , được đặt
trong từ trường đều và tạo với cảm ứng từ góc
B
300 (Hình bên). Từ thông qua mặt S là
12mWb . Ðộ lớn của cảm ứng từ là bao
nhiêu tesla (kết quả được viết đến hai chữ số
thập phân)?
n
Đáp án:
Câu 4: Trong đàn ghi-ta điện, các dây đàn dao động tạo ra một từ trường bi ến thiên,
từ trường đó sinh ra suất điện động cảm ứng trong các cuộn dây của b ộ thu (pickup).
Giả sử rằng một cuộn dây của bộ thu có 500 vòng và diện tích mỗi vòng là 0, 0005 m2.
Khi dây
đàn dao động, từ trường biến thiên với tần số 440 Hz và cảm ứng từ có độ lớn 0, 02 T.
Suất điện động cảm ứng cực đại trong cuộn dây của bộ thu khi dây đàn dao đ ộng
(làm tròn đến hàng đơn vị) bằng bao nhiêu Vôn?
Đáp án:
Câu 5: Một sóng điện từ truyền qua vị trí điểm M trong không gian. Cường độ điện
trường và cảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là E0 và B 0 .
Khi cảm ứng từ tại M bằng 0, 5 B0 thì cường độ điện trường tại đó có độ lớn là bao
nhiêu lần cường độ dòng điện cực đại?
Đáp án:
Câu 6: Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều một pha có 200 vòng dây giống
nhau. Từ thông cực đại qua mỗi vòng của phần ứng bằng 2mWb và biến thiên điều
hòa với tần số 50Hz. Suất điện động của máy có giá trị hiệu dụng bằng bao nhiêu Vôn
(làm tròn đến hàng đơn vị)?
Đáp án:
Hướng dẫn giải đề
1
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
B
10
D
2
C
11
C
3
B
12
A
4
A
13
B
5
C
14
B
6
D
15
D
7
C
16
C
8
A
17
A
9
D
18
B
Hướng dẫn chi tiết các câu cần suy luận:
Câu 1. Đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng các đường tròng đồng tâm.
Câu 2. Tương tác từ là tương tác giữa:
+Nam châm với nam châm hoặc với vật liệu có tính chất từ.
+Nam châm với dòng điện.
+Dòng điện với dòng điện
Câu 3. Từ trường của một nam châm giống từ trường được tạo bởi một ống dây có
dòng điện chạy qua.
Câu 4. Xung quanh một quả cầu mang điện có điện trường, không có từ trường.
Câu 5. Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực
từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi
chiều cảm ứng từ.
Câu 6. Hai lực này có độ lớn bằng nhau, ngược chiều và cùng tác dụng vào một vật
nhưng không nằm trên một đường thẳng.
Câu 7. F BIℓsin B
F
Iℓsin
2 102
3
1, 4 10
0
20 0,8 sin 60
N.
Câu 9. Suất điện động xuất hiện ở hai đầu thanh là:
22
e B.l.v.sin 0, 4.1.2.sin 45
V.
5
Cường độ dòng điện qua điện trở là:
22
I 5 2 A.
0, 2
Câu 11. Tính các tỉ
số
E
N
0, 223
700
0, 32.103 .Ta thấy E (mV) = 0,32.N (vòng).
Câu 12. Máy biến áp là thiết bị hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ, dùng
để biến đổi điện áp xoay chiều mà không làm thay đổi tần số của nó.
Câu 13. Nguyên tắc hoạt động của sạc không dây dựa trên ứng dụng của hiện tượng
cảm ứng điện từ.
Câu 14. Ta có: N1 U1 U N2 U 1 .100 20V .
2
N
U
2
Câu 17.
Bán kính vệ tinh:
v r
r
vT
2
T
1
N
2
5
1
.r
3,07 24 3600
2
42215,53km.
2
Smin r R 35815,53km.
Ta có:
2
2
41727,58km.
Smax r R
Tỉ số thời gian dài nhất và ngắn nhất
là:
tmax
1,165 s.
tmin Smax
Smin
2
2
2
e
B .v.ℓ 1, 2 2,0 0, 22
Câu 18. F BIℓ B. .ℓ
1, 2 N.
R
R
100
2
Câu trắc
Lệnh
hỏi Đáp
án (Đ/S)
Câu
Câu
nghiệm
đúng
sai (4 điểm)
Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)
a)
S
a)
Đ
b)
Đ
b)
S
1
3
c)
Đ
c)
Đ
d)
S
d)
S
a)
S
a)
S
b)
Đ
b)
Đ
2
4
c)
Đ
c)
Đ
d)
Đ
d)
S
Hướng dẫn chi tiết các câu cần suy luận:
Câu 1.
a) [S] Vì số chỉ của cân tăng lên chứng tỏ lực do đoạn dây tác dụng lên nam châm
hướng xuống (Theo Định Luật III Newton) nên lực từ do từ trường nam châm tác
dụng lên đoạn dây hướng lên.
Áp dụng quy tắc bàn tay trái dòng điện qua đoạn dây có chiều từ Q đến P.
b) [Đ] Độ lớn lực từ đúng bằng phần trọng lượng nam châm tăng lên
F ΔP Δm g mg
mg
c) [Đ] Vì F mg BIL mg B
.
IL
d) [S] Độ lớn cảm ứng từ B của từ trường giữa hai cực nam châm không phụ thu ộc
cường độ dòng điện qua đoạn dây.
Câu 2.
a) [S] Từ thông qua khung dây tại thời điểm 0, 2 s
Lúc t = 0,2 s ta có B 1, 2 103 Wb
suy ra = NBS cos =10 1, 2 103 25 104 cos(0) 3105 Wb.
b) [Đ] Độ biến thiên từ thông qua khung dây kể từ lúc t = 0 bằng đến t 0, 4 s
+ Lúc t = 0 s ta có B1 2, 4 103 Wb
suy ra = NB S cos =10 2, 4 103 25 104 cos(0) 6 105 Wb
1
1
+ Lúc t = 0,4 s ta có B1 0 Wb suy ra 2 = NB2S cos = 0 Wb
+ Độ biến thiên từ thông: = 2 - 1 = - 6 10-5 Wb.
c) [Đ] Độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung dây kể từ lúc t 0 bằng đến t 0,
4s
- 6 10ec =
t
=
5
0, 4
4
1, 5 10 V .
d) [Đ] Chiều của dòng điện cảm ứng trong khung:
.
+ Vì từ thông giảm nên véctơ cảm ứng từ Bc cùng chiều với véctơ
.
cảm ứng từ B . Áp dụng quy tắc nắm bàn tay phải suy ra chiều của
dòng điện cảm ứng có chiều kim đồng hồ hình vẽ
Câu 3.
a) [Đ] Điện áp hiệu dụng để đèn sáng bình thường là 220 V.
Ta có:
I
P
75
220 0,34 A
U
b) [S] Đồng hồ đo giá trị hiệu dụng. Trong trường hợp này, giá trị hiệu dụng của
cường độ dòng điện xoay chiều là I = 0,34 A.
c) [Đ] Năng lượng điện tiêu thụ là tích của công suất điện với thời gian tiêu thụ
điện. Trong trường hợp này, năng lượng điện tiêu thụ là 75 W.h.
U 2 2202
d) [S] Điện trở của đèn: R
645.
P
75
Câu 4.
a) [S] Vì khi chưa có dòng điện tức là chưa có lực từ, hai lực căng dây đang cân b ằng
với trọng lực của thanh. Khi lực từ xuất hiện, để cho lực căng dây b ằng 0 thì l ực t ừ
phải cân bằng với trọng lực của thanh. Tức là lực từ phải hướng lên trên và đặt tại
trung điểm của thanh.
b) [Đ] Vì để cho lực từ đặt tại trung điểm và có chiều hướng lên thì theo quy t ắc
bàn tay trái chiều của lực là ngón tay cái, đặt cho chiều của cảm ứng từ đâm vào lòng
bàn tay, khi đó chiều từ cổ tay tới bốn ngón còn lại là chiều của dòng đi ện (tức là
chiều từ N tới M).
c) [Đ] Vì Để lực căng dây bằng 0 thì lực từ có chiều như hình
vẽ và có độ lớn: F = P
BIL sin = mg, sin = 1
0, 01
= 10 0, 04 = 10(A)
BL
0,25
d) [S] Vì Theo định luật II Newton đoạn dây MN nằm cân
Img
=
→
→
→ →
bằng: 2T P F 0
Về độ lớn, ta có:
P + F = 2T
T=
3
mg + BIL
0, 01 10 + 0, 04 16 0,25
=
= 0,13(N )
2
2
Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
2
4
138
2
25
5
0,5
3
0,35
6
89
Hướng dẫn chi tiết:
Câu 1. Sử dụng quy tắc nắm tay phải (quy tắc đinh ốc 1), số hình đúng là : 2 ( Hình 2,
hình 5)
Câu 2. Chiều dài của đoạn dây: L n.l 100.0,1 10(m)
Độ lớn cảm ứng từ: B
F
IL.sin
Lần đo
1
2
3
Giá trị trung bình: B
B1 B2 B3
3
I (A)
0,200
0,400
0,600
F (N)
0,051
0,095
0,148
B (mT)
26
24
25
25(mT).
Scos
2
2
Thay các giá trị đã cho: S 4, 0.10 m ; 12.103 Wb; 300 , ta được B 0,35T.
Câu 4. E0 2f NBS 2 440 500 0, 2 0, 0005 138V.
Câu 3. Độ lớn của cảm ứng từ là: B
Câu 5. - Trong sóng điện từ thì tại cùng một vị trí cường độ điện trường và cảm ứng từ
luôn cùng pha. Với hai đại lượng cùng pha, ta có:
B(t)
E0
B0
Câu 6. E
E0
N
2
2
0
E(t)
B(t)
B0
2f N
2
E(t)
0
E 0, 5E
0
2 50 200 2
2
0
89 V.
II
1
ĐỀ SỐ 2
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm)
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Các đường sức điện bắt đầu từ điện tích âm và kết thúc ở điện tích dương.
B. Các dường sức từ đi ra ngoài thanh nam châm từ cực Nam và đi vào trong thanh
nam châm từ cực Bắc.
C. Các đường sức từ của dòng điện tròn có chiều đi vào mặt Bắc và đi ra mặt Nam
của dòng điện tròn ấy.
D. Đường sức từ của dòng điện thẳng dài là những đường tròn nằm trong những
mặt phẳng vuông góc với dòng điện có tâm là giao điểm giữa dòng điện và mặt phẳng
đó. Câu 2. Một học sinh dùng một la bàn nhỏ đặt phía trên một đoạn dây dẫn thẳng
dài mang dòng điện để tìm hiểu về chiều đường sức của dòng điện thẳng. Hình vẽ mô
tả bốn thử nghiệm của học sinh này với một đoạn dây dẫn có dòng điện đi qua.
Hình ảnh nào thể hiện hướng chính xác của kim la bàn?
A. Hình A.
B. Hình B.
C. Hình C.
D. Hình D.
Câu 3. Các đường sức từ xung quanh dây dẫn thẳng có dòng điện không đổi chạy qua
có dạng là
A. những đường thẳng song song với dòng điện.
B. những đường thẳng vuông góc với dòng điện.
C. những vòng tròn đồng tâm với tâm nằm tại vị trí nơi dòng điện chạy qua.
D. những đường xoắn ốc đồng trục với trục là dòng điện.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Xung quanh dòng điện có từ trường.
B. Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ.
C. Xung quanh điện tích chuyển động có cả điện trường và từ trường.
D. Các đường sức từ là các đường cong hở.
Câu 5. Chỉ ra phát biểu sai.
A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện có phương vuông góc với
dòng điện.
B. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện có phương vuông góc với
đường cảm ứng từ.
C. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện có phương vuông góc với mặt
phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ.
D. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện có phương tiếp tuyến với các
đường cảm ứng từ.
Câu 6. Xét đoạn dây dẫn thẳng, dài mang dòng điện đặt trong từ trường đều theo
phương vuông góc với đường sức từ. Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn đúng phương,
chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn?
I
I
A.
I
B.
I
C.
D.
Câu 7. Một đoạn dây dẫn dài 2 cm nằm trong từ trường, dòng điện chạy qua có c ường
độ 1A. Một nam châm tạo từ trường có cường độ cảm ứng từ 0,5 T và hợp với dây dẫn
một góc 300 . Lực từ tác dụng lên dây dẫn có độ lớn là
A. 10.10-2 N .
B. 0,5.10-2 N .
C. 1,0.10-2 N .
D. 50.10-2 N .
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ?
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ chỉ tồn tại trong khoảng thời gian có từ thông biến
thiên.
B. Khi có từ thông biến thiên qua cuộn dây dẫn thì luôn có dòng điện cảm ứng xuất
hiện trong cuộn dây, ngay cả khi cuộn dây không kín.
C. Hiện tượng cảm ứng điện từ không xảy ra trong khối vật dẫn, kể cả khi có từ
thông biến thiên qua khối vật dẫn đó.
D. Dòng điện cảm ứng chạy trong cuộn dây dẫn kín không gây ra tác dụng nhiệt đối
với cuộn dây.
Câu 9. Một thanh dẫn điện dài 40 cm chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm
ứng từ bằng 0,4 T. Véctơ vận tốc của thanh hợp với đường sức từ một góc 30 0. Một
vôn kế nối với hai đầu thanh chỉ 0,2 V. Có véctơ vận tốc v vuông góc v ới thanh d ẫn.
Vận tốc của thanh là
A. 2 m/s
B. 1 m/s
C. 2,5 m/s.
D. 1,5 m/s
Câu 10. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về dòng điện xoay chiều?
A. Dòng điện xoay chiều được sử dụng rộng rãi nhờ được sản xuất ở các nhà máy có
công suất lớn.
B. Dòng điện xoay chiều có điện áp lớn nên được sử dụng rộng rãi.
C. Dòng điện xoay chiều được sử dụng rộng rãi nhờ ưu thế dễ truyền tải đi xa nhờ
máy biến áp
D. Dòng điện xoay chiểu được sử dụng rộng rãi nhờ có nhiều tác dụng hơn dòng
điện một chiều.
Câu 11. Một máy phát điện xoay chiểu có rôto là nam châm vĩnh cửu quay v ới t ần s ố f
(vòng/s) tạo ra trong cuộn dây trên stato một dòng điện hình sin. Mắc hai đầu cuộn
dây với vôn kế để khảo sát suất điện động trong cuộn dây theo tần số quay của rôto.
Kết quả được biểu diễn bằng đồ thị có trục tung là suất điện động E(V) , trục hoành
là tần số quay
của rôto theo đơn vị vòng/s (Hình vẽ). Biết khi rôto không quay thì su ất đi ện đ ộng hai
đầu cuộn dây bằng 0, sai số của suất điện động là E 0, 005V. Biểu thức nào sau
đây biểu diễn mối liên hệ của suất điện động cực đại theo tần số của rôto?
A. E 3, 90.105 f 0,
0
005V .
C. E 0 3, 01.105 f 0, 005V
B. E 0 4, 24.103 f 0, 005V .
D. E 0 3, 01.103 f 0, 005V .
.
Câu 12. Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về vai trò của máy biến áp trong
truyền tải điện năng?
A. Máy biến áp có vai trò lớn trong truyền tải điện năng đi xa, giúp giảm hao phí trên
đường truyền.
B. Máy biến áp có vai trò quan trọng trong chuyển đổi dòng một chiều thành dòng
xoay chiều giúp dòng điện xoay chiều được sử dụng rộng rãi hiện nay.
C. Máy biến áp có vai trò quan trọng trong truyền tải dòng điện xoay chiều giúp tăng
điện áp trước khi truyền và giảm điện áp ở nơi sử dụng.
D. Máy biến áp có vai trò lớn trong việc giảm chi phí truyền tải điện năng từ nhà
máy đến nơi sử dụng.
Câu 13. Hình vẽ dưới trình bày một sơ đồ phân loại đồng xu trong máy bán hàng tự
động.
Có một máng nghiêng
cho đồng xu chuyển
động từ khe thả đồng
xu đến nam châm
điện. Nếu không có lực
nào cản chuyển động
của đồng xu hoặc lực
cản rất nhỏ thì đồng
xu sẽ đập vào khối
chắn, rơi theo hướng
bị loại, không được
chấp nhận để mua
hàng.
Phát biểu nào sau đây
là đúng?
A. Đồng xu làm bằng kim loại khi đi qua nam châm điện sẽ có hiện tượng cảm ứng
điện từ, sinh ra dòng điện cảm ứng trong đồng xu.
B. Chỉ cần đồng xu làm bằng kim loại với kích thước bất kỳ đều được chấp nhận
để mua hàng.
C. Đồng xu làm bằng nhựa có khối lượng bằng đồng xu kim loại khi qua nam châm
điện đều có tốc độ như nhau.
D. Không có dòng điện Foucault xuất hiện trong đồng xu kim loại khi đi qua nam
châm điện.
Câu 14. Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2400 vòng dây, cuộn thứ cấp
gồm 800 vòng dây. Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu
dụng 210 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi biến áp ho ạt đ ộng
không tải là
A. 50 V.
B. 105 V.
C. 70 V.
D. 630 V.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây là đúng? Trường điện từ xuất hiện xung quanh
A. một điện tích đứng yên.
B. một dòng điện không đổi.
C. một ống dây điện.
D. vị trí có tia lửa điện.
Câu 16. Trong sóng điện từ, từ trường có hướng
A. song song với hướng của điện trường.
B. ngược với hướng của điện trường.
C. vuông góc với hướng của điện trường.
D. tạo với hướng của điện trường một góc 45 .
Câu 17. Một ăngten rađa phát ra những sóng điện từ đến một vật đang chuy ển đ ộng
về phía rađa. Thời gian từ lúc ăngten phát sóng đến lúc nhận sóng phản xạ trở lại là
80 ms. Sau 2 phút đo lần thứ hai, thời gian từ lúc phát đến đến lúc nhận nhận lần này
là 76 ms. Tính tốc độ trung bình của vật. Biết tốc độ của sóng điện từ trong
không khí bằng 3.108 m/s.
A. 29 m/s.
B. 5 m/s.
C. 6 m/s.
D. 7 m/s.
Câu 18. Một chiếc máy bay lên thẳng có cánh dài 3,00 m (tính từ trục quay) và quay
với tốc độ 2,00 vòng/s, trong mặt phẳng nằm ngang. Giả sử thành phần thẳng đứng
của từ trường Trái Đất là 50,0 T. Trong 1 giây, cánh máy bay quay tạo ra suất điện
động cảm ứng là bao nhiêu?
A. 6, 28mV.
B. 3,14mV.
C. 4,32mV.
D. 2,83mV.
2
Câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm)
Câu 1: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 128 cm được đặt trong không khí sao cho dây dẫn
vuông góc với các đường sức từ trong một từ trường đều có cảm ứng t ừ 0,83 T. Dòng
điện chạy qua đoạn dây dẫn này có cường độ 18 A.
a) lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang không phụ thuộc vào môi trường
xung quanh.
b) Khi thay đổi cường độ dòng điện lên gấp đôi thì chiều hướng của lực từ
đổi chiều.
c) Khi tăng đồng thời cường độ dòng điện và cảm ứng từ lên hai lần thì độ
lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây tăng gấp đôi.
d) Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn 19N.
Câu 2: Hình bên biểu diễn một thanh dẫn điện MN trượt trên hai thanh kim loại theo
chiều vuông góc với cảm ứng từ. Biết B 0, 40 T , MN PQ 0, 20 m . Thanh MN
đang
chuyển động về bên trái với vận tốc có độ lớn 0,2 m / s và có hướng vuông góc với
nó. Toàn bộ mạch điện có điện trở 2, 0 . Các thanh kim loại không nhiễm từ, bỏ qua
ma sát.
a) Suất điện động cảm ứng trong thanh MN có độ
lớn là 1, 6.102 V .
Q
M
b) Dòng điện trong mạch có chiều NMQP.
c) Lực kéo thanh MN chuyển động đều với tốc độ
đã cho là 6, 4.104 N .
P
N
d) Nếu coi NM là nguồn điện thì M đóng vai trò
cực dương.
Câu 3: Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều thì dòng điện trong mạch
có
π
biểu thức i = I cos100πt+ (A). Tại thời điểm t = 0, cường độ dòng điện trong mạch là
0
4
2A.
a) Tần số của dòng điện là 50 Hz.
B) Pha của dòng điện tại t =
1
200
s là
π
4
rad.
c) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 2A.
d) Thời điểm gần nhất cường độ dòng điện trong mạch có giá trị bằng 0 là t =
3
400
s.
Câu 4: Hình dưới đây là sơ đồ cấu tạo của rơle điện từ 5 chân (1, 2, C, NC, NO). Chân 1
và 2 là hai đầu của cuộn dây kích từ tạo ra từ trường khi có dòng đi ện ch ạy qua. Các
chân kết nối điện là C, NC và NO. Trong đó NO và NC là hai chân của tiếp điểm cố định.
Chân NC nối tiếp điểm thường đóng, chân NO nối với tiếp điểm thường mở. Chân C
nối với tiếp điểm di động có thể di chuyển nhờ cần gạt như hình vẽ. Ch ỉ ra phát bi ểu
nào đúng, sai khi nói về hoạt động của rơle điện từ.
Tấm đệm cách
Cần gạt
NO
C
NC
Trục
Tấm thép
Lõi thép12
a) Khi cuộn dây kích từ chưa được cấp điện, chân C và chân NC thông mạch,
chân C và chân NO hở mạch.
b) Khi cuộn dây kích từ được cấp điện, cuộn dây như một nam châm hút tấm
thép làm quay cần gạt, đẩy tiếp điểm di động C tách khỏi tiếp điểm cố định NC
và tiếp xúc với tiếp điểm NO.
c) Nếu cấp cho cuộn dây kích từ một dòng điện không đổi với 1 nối với cực
dương của nguồn, 2 nối với cực âm của nguồn thì cảm ứng từ hướng từ tấm thép
trên cần gạt vào lõi thép của cuộn dây kích từ.
d) Nếu cấp cho cuộn dây kích từ một dòng điện không đổi với 1 nối với cực
âm của nguồn, 2 nối với cực dương của nguồn thì từ trường trong cuộn dây
sẽ đổi
chiều. Do đó, cuộn dây sẽ đẩy tấm thép trên cần gạt, chân NC và C thông mạch,
chân C và NO hở mạch.
3
Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm)
Câu 1: Trong các hình vẽ sau, số hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ
tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện là
1.
4.
2.
5.
3.
6.
Đáp án:
Câu 2: Để đo độ lớn cảm ứng từ của nam châm, ta có thể sử dụng các dụng cụ như
hình bên. Đoạn dây dẫn nằm ngang có chiều dài 10 cm được giữ cố định trong từ
trường đều giữa hai cực của nam châm. Lực kế được giữ cố định bởi giá treo, đầu
dưới móc giữ khung dây. Khi trong đoạn dây dẫn có dòng điện thì có lực t ừ tác d ụng
lên phần dây dẫn nằm ngang trong từ trường. Ban đầu, khi chưa có dòng điện trong
dây dẫn, số chỉ của lực kế là 0,2 N. Đóng công tắc, điều chỉnh cường độ dòng điện I
10 A có chiều từ trái qua phải thì số chỉ lực kế là 0,21 N. Biết từ trường hướng vào
trong. Độ lớn cảm ứng từ của nam châm bằng bao nhiêu Tesla (T)
Đáp án:
Câu 3: Một vòng dây dẫn phẳng có diện tích S 160 cm2
B
được đặt vuông góc với cảm ứng từ trong một từ trường
đồng nhất nhưng có độ lớn tăng đều với tốc độ 0, 020 T /
s
(Hình vẽ). Biết tổng điện trở của mạch là 4, 0 , Cường độ
của dòng điện cảm ứng trong vòng dây bằng bao nhiêu mA.
Đáp án:
Câu 4: Một sạc không dây sử dụng công nghệ PD Quick
Charge có cuộn dây sơ cấp với số vòng N1 300 vòng
và cuộn dây thứ cấp với số vòng N2 150 vòng. Điện
áp đầu vào của cuộn dây sơ cấp là U1 20 V. Điện
áp
đầu ra của cuộn dây thứ cấp bằng bao nhiêu vôn V ?
Biết rằng công nghệ PD Quick Charge đảm bảo
hiệu suất truyền tải là 95 %.
Đáp án:
Câu 5: Tại một điểm có sóng điện từ truyền qua, cảm ứng từ biến thiên theo phương
trình B B0 cos(2π.106 t) (t tính bằng s). Kể từ lúc t = 0, thời điểm đầu tiên để cảm ứng
từ
tại điểm đó bằng 0 là bao nhiêu s?
Đáp án:
Câu 6: Trong miền không gian có từ trường đều với cảm ứng từ B = 0,5 T, người ta
đặt một khung dây dẫn hình chữ nhật làm bằng kim loại
có điện trở không đáng kể, trên đó có các điện trở
R1 1 , R2 3.. Thanh kim loại BC dài 20 cm có
điện trở 0, 25 trượt đều không ma sát trên hai
cạnh của khung dây về phía R2 . Khi thanh BC
chuyển động chuyển động đều với vận tốc 10 m / s
thì cường độ dòng điện I1 bằng bao nhiêu lần I2?
Đáp án:
Hướng dẫn giải đề
1
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
D
10
C
2
B
11
A
3
C
12
B
4
D
13
A
5
D
14
C
6
A
15
D
7
B
16
C
8
A
17
B
9
C
18
D
Hướng dẫn chi tiết các câu cần suy luận:
Câu 1. Đường sức từ của dòng điện thẳng dài là những đường tròn n ằm trong nh ững
mặt phẳng vuông góc với dòng điện có tâm là giao điểm giữa dòng điện và mặt phẳng
đó. Câu 2. Kim la bàn nằm cân bằng dọc theo hướng của đường sức từ.
Câu 4. Các đường sức từ là các đường cong kín.
Câu 5. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng ch ứa dòng
điện và đường cảm ứng từ.
Câu 6. Áp dụng quy tắc bàn tay trái ta chọn hình đúng là Hình A.
Câu 7. F BIl sin 0, 5.1.2.102. 1 0,5.102 N
2
Câu 9. Vận tốc của thanh là v
e
B.I.sin
0, 2
0, 4.0, 4.sin
90
2, 5 m s
Câu 11. Dựa vào đồ thị, ta thấy khi Suất điện động E =0,034 V thì tần số...
 









Các ý kiến mới nhất