Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

toan 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Tiến Chung
Ngày gửi: 14h:13' 04-03-2025
Dung lượng: 935.8 KB
Số lượt tải: 185
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN HẢI HẬU
TRƯỜNG TIỂU HỌC HẢI LONG

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Toán lớp 4
(Thời gian làm bài 40 phút)
Số phách

Họ và tên:........................................................................................
Lớp:..................................... SBD: .................................................
Điểm

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Toán lớp 4
(Thời gian làm bài 40 phút)

Số phách

Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: (0,5 điểm) Số 62 570 300 được đọc là:
A. Sáu trăm hai mươi lăm triệu bảy mươi nghìn ba trăm.
B. Sáu hai triệu năm bảy nghìn ba trăm.
C. Sáu mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
D. Sáu hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
Câu 2: (0,5 điểm) Trong số 34 652 471, chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào?
A. Hàng trăm, lớp đơn vị
C. Hàng nghìn, lớp nghìn
B. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
D. Hàng chục triệu, lớp triệu
Câu 3: (0,5 điểm) Viết số sau: “Tám trăm hai mươi ba nghìn không trăm mười
tám”:
A. 823 018
B. 823 108
C. 832 008
D. 812 308
Câu 4: (0,5 điểm) Số 12 346 700 làm tròn đến hàng trăm nghìn là số nào dưới đây:
A. 12 340 000
B. 12 440 000
C. 12 300 000
D. 12 350 000
Câu 5: (0,5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
11 + 12 + 13 + 14 + 15 + 16 + 17 + 18 + 19 =.............
A. 50
B. 135
C. 40
D. 55
Câu 6: (0,5 điểm) Bạn An vẽ góc đỉnh O, cạnh OM, ON có số đo 90 o và góc đỉnh
O, cạnh ON, OP cũng có số đo 90 o. Hình nào sau đây là hình bạn An vẽ?
N

M

Hình 1
A. Hình 1

Hình 2
B. Hình 2

Hình 3
C. Hình 3

O

Hình 4
D. Hình 4

P

Câu 7: (0,5 điểm) Việt mua 8 quyển vở, mỗi quyển giá 6 500 đồng. Việt đưa cho
cô bán hàng tờ tiền 100 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả cho Việt bao nhiêu
tiền?
A. 12 000
B. 93 500
C. 48 000
D. 65 500
Câu 8: (0,5 điểm) Trong các góc: góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt, góc lớn
nhất là góc nào:
A. Góc vuông
B. Góc nhọn
C. Góc tù
D. Góc bẹt
Phần II. Tự luận (6 điểm)
Câu 9: (2 điểm) Điền số vào chỗ chấm sau:
a) 6 thế kỉ 15 năm = …….. năm
b) 9 phút 25 giây = ……… giây
Câu 10: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
52 849 - 24 778

c) 15 tấn 250 kg = ……… kg
d) 4m 2 36 cm2 = ……….. cm2
567 214 : 7

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

…………………..

…………………..

…………………..

…………………..

Câu 11: (2 điểm) Chú Hà có 4 sào đất, mỗi sào có diện tích 360m2. Chú trồng
cây ăn quả và rau trên 4 sào đất đó. Diện tích trồng cây ăn quả lớn hơn diện tích
trồng rau là 80m2. Tính diện tích trồng cây ăn quả, diện tích trồng rau?
Bài giải
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................

Câu 12: (1 điểm) Trong cuộc thi Trạng nguyên Tiếng Việt trên Internet lớp 4A;
4B; 4C có tất cả 48 em tham gia. Lớp 4A có 16 em tham gia, còn lại là số em của
lớp 4B và 4C. Tính số em tham gia cuộc thi Trạng nguyên Tiếng Việt của lớp 4B
và 4C ( biết rằng lớp 4C có số em tham gia thi ít hơn lớp 4B là 4 em)
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM MÔN TOÁN – KHỐI 4
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
Số câu

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Đáp án

A

D

A

Điểm

1
điểm

1 điểm 1 điểm

Câu 4 Câu 5 Câu 6
C

B

A

C

1
điểm

1
điểm

1 điểm

1
điểm

Câu 8. Điền số vào chỗ chấm sau: ( M2 – 2đ)
Mỗi ý đúng 0,5 đ
a) 5 thế kỉ 15 năm = 515 năm
c) 8 phút 25 giây =505 giây
Câu 9: (1 điểm)
49 023 x 6 = 414 138
Câu 10: (2 điểm)

Câu 7

b) 12 tấn 250 kg = 12250 kg
d) 3m 2 36 cm2 = 30036cm2

567 214 : 7 = 81030( dư 4)
Bài giải

Câu
8

(Học sinh có thể giải bàng nhiều cách để có kết quả đúng.)
Số tuổi của mẹ là:
(25 + 45 ): 2 = 35 (tuổi ) (0.75 điểm)
Số tuổi của em Nam là:
45 - 35 = 10 ( tuổi ) (0.75 điểm)
HOẶC: 45 – 35 = 10 ( tuổi )
Đáp số: Mẹ: 35 tuổi
(0. 5 điểm)
Nam: 10 tuổi
Câu 12: Tính bằng cách thuận tiện.
2 0523 + 14 358 - 523 + 642  
= (20523 - 523) + (14358+642) 0,5 điểm
=20000+ 15000 0.25 điểm
= 350000 0.25 điểm
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI KÌ I - LỚP 4
S
T
T

Mạch kiến
thức,
kĩ năng

1

Số học

2

Đại lượng
và đo đại
lượng

3

Yếu tố
hình học

Số
câu

số
điểm
Câu
số
Điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3
Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1,2,3,4

10

7

11

3

12

9

2

1

0,5

2

0,5

1

7

Câu
số

9

1

Điểm

2

2

Câu
số

8

6

2

Điểm

0,5

0,5

1

Tổng số câu
Tổng số điểm

4

1
3

2

2
5

2

1
2

12
10
 
Gửi ý kiến