Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi GHK2 Toán 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nhung
Ngày gửi: 07h:11' 11-03-2025
Dung lượng: 61.5 KB
Số lượt tải: 626
Số lượt thích: 1 người (Lê Văn Hoàng)
Trường TH Võ Thị Sáu
Họ tên……………………
Lớp 4…

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II
Môn : Toán – Lớp 4
Năm học : 2024-2025
Thời gian: 40 phút

Điểm

Nhận xét của giáo viên

I. Trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. (0,5 điểm) 25 mm2 được đọc là:
A. Hai mươi năm mi-li-mét
C. Hai mươi lăm mi-li-mét vuông
B. Hai mươi lăm mi-li-mét
D. Hai mươi năm mi-li-mét vuông
Câu 2.(0,5 điểm): Kết quả của phép tính: 85 000 : 50 là:
A. 50

B. 85

C. 170

D. 1 700

Câu 3. (0,5 điểm): 34 000 mm2 = ….. cm2. Số cần điền vào chỗ chấm:
A. 34
B. 340
C .3 400
D. 34 000
Câu 4.(0,5 điểm): Một hình vuông có cạnh 6 mm. Vậy diện tích của hình vuông đó là:
A. 6 mm2
B. 36 mm2
C . 36 m2
D. 36 m
Câu 5. (1 điểm) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 72cm2 4mm2 = …mm2 là:
A. 7240

B. 7204

C. 72004

D. 72400

Câu 6. (1điểm) Cho hình bình hành ABCD như hình bên, hãy ghi Đúng/ Sai (Đ/S)
vào ô trống cho thích hợp.
A. Cạnh AB song song với cạnh DC
B. Cạnh AD song song với cạnh AB
C. AB = DC
D. AB = AD

PHẦN II: Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 7: (2 điểm): Đặt tính rồi tính
a. 254 174 + 32 548
b. 870 124 - 238 056

c. 1547 x 34

d. 7210 : 35

.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
............................................................................................................. ...........
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
Câu 8: (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 5 148 + 1 215 + 2 552 + 1085

b)  450 × 78 + 550 × 78

.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
..................................................................................................... ...................
Câu 9: (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 7 cm2 4 mm2 = ……… mm2 
b) 6 yến 7 kg =………… kg
Câu 10: (2 điểm): Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có tất cả 786 học sinh, biết số học sinh
nam nhiều hơn số học sinh nữ là 48 bạn. Tính số học sinh nam, số học sinh nữ của
trường?

.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
..................................................................................................................................
...................................................................................................................... ...........

.........................................................................................................................
.........................................................................................................................

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA GHK1
MÔN: TOÁN LỚP 4 - NĂM HỌC: 2023 - 2024
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1:(0,5đ) C. Hai mươi lăm mi-li-mét vuông
Câu 2:(0,5đ) D. 1700
Câu 3:(0,5đ) B. 340
Câu 4:(0,5đ) C.36 mm2
Câu 5:(1đ) B. 7204
Câu 6:(1đ) A. Đúng B. Sai C. Đúng

D. Sai

PHẦN II: TỰ LUẬN

Câu 7: ( 2 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5đ
a. 286 722 b. 632 068 c. 52 598
Câu 8: (1điểm)

a) 5 148 + 1 215 + 2 552 + 1085

d. 206

b) 450 × 78 + 550 × 78

= (5 148 + 2 552) + (1 215 + 1085)

= (450 + 550) x 78

= 7 700 + 2300 = 10 000

= 1 000 x 78 = 78 000

Câu 9: (1 điểm)

b) 7 cm2 4 mm2 = 70 004 mm2 

Câu 10: (2 điểm)

b) 6 yến 7 kg = 67 kg
Bài giải:

Số học sinh nam của trường là:
(786 + 48) : 2= 417 (học sinh)
Số học sinh nữ của trường là:
786 - 417 = 369 (học sinh)
Đáp số : Nam: 417 học sinh
Nữ: 369 học sinh
 
Gửi ý kiến