Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tin học 6 kntt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: bien soan
Người gửi: Võ Văn Lập
Ngày gửi: 14h:17' 15-03-2025
Dung lượng: 213.7 KB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN TIN HỌC 6
I/ MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau khi học xong
giữa học kì 2 năm học 2024-2025 để từ đó có phương pháp uốn nắn kịp thời ở cuối
học kì 2 của năm học. Cụ thể, kiểm tra về:
- Chủ đề: Từ tuần 19 đến tuần 25.
2. Năng lực: Giúp h/s hình thành và phát triển:
+ Năng lực tư duy.
+ Năng lực giải quyết vấn đề.
+ Năng lực khái quát hoá.
+ Năng lực tính toán.
3. Phẩm chất:
+ Rèn luyện tính trung thực khi làm bài kiểm tra.
II/ MA TRẬN KHUNG, BẢNG MÔ TẢ, ĐỀ, HƯỚNG DẪN CHẤM

Nhơn Nghĩa, ngày 16 tháng 02 năm 2025
DUYỆT CỦA TT

Huỳnh Thị Thu Cúc

GV phản biện

Huỳnh Văn Hiền

GV ra đề

Võ Văn Lập
DUYỆT CỦA BGH

Hà Hữu Toàn

1. Xây dựng ma trận đề kiểm tra, đánh giá định kì lớp 6 – Tin học
MA TRẬN PHÂN BỐ TỶ LỆ LỆNH HỎI
THEO NĂNG LỰC VÀ MỨC ĐỘ TƯ DUY ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II .
MÔN: TIN HỌC 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Hình thức kiểm tra: 100% TNKQ; Tỉ lệ cấp độ tư duy: 40-40-20.

TT

1

2

Chương/ Chủ đề
Chủ đề D. Đạo
đức, pháp luật và
văn hóa trong
môi trường số.
Chủ đề E. Ứng
dụng tin học.

Số lệnh hỏi/ Năng lực

Nội dung/đơn vị kiến thức
Đề phòng một số tác hại khi
tham gia Internet.

1. Soạn thảo văn bản cơ bản

Biết
3

13

Câu hỏi dạng 1
Hiểu VD Cộng
7

3

13

4

17

Biết

2. Sơ đồ tư duy và phần
9
1
10
mềm sơ đồ tư duy
Tổng số câu/lệnh hỏi theo dạng thức
16
16
8
40
Tổng số điểm theo dạng thức
10,00 điểm
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HK II (2024 – 2025)
MÔN: TIN HỌC LỚP: 6

Câu hỏi dạng 2
Hiểu VD Cộng

Số câu
theo


BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TIN HỌC LỚP 6
TT
1

Chương/
Chủ đề
Chủ đề 4:
Đạo đức,
pháp luật
và văn hóa
trong môi
trường số

Đơn vị kiến thức
Đề phòng một số tác
hại khi tham gia
Internet

Mức độ đánh giá
Nhận biết
– Nêu được một số tác hại và nguy cơ bị hại khi
tham gia Internet. (Câu 1, Câu 2)

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
3 TN
(Câu 1;
2; 26)

– Nêu được một vài cách thông dụng để bảo vệ,
chia sẻ thông tin của bản thân và tập thể sao cho
an toàn và hợp pháp.
Thông hiểu
– Nêu và thực hiện được một số biện pháp cơ
bản để phòng ngừa tác hại khi tham gia Internet
với sự hướng dẫn của giáo viên.

7 TN
(Câu 3;
4; 5; 6;
8; 9; 25)

– Trình bày được tầm quan trọng của sự an toàn
và hợp pháp của thông tin cá nhân và tập thể,
nêu được ví dụ minh hoạ.
– Nhận diện được một số thông điệp (chẳng hạn
email, yêu cầu kết bạn, lời mời tham gia câu lạc
bộ,...) lừa đảo hoặc mang nội dung xấu.
Vận dụng

Chủ đề 5:
Ứng dụng

1. Soạn thảo văn bản
cơ bản

– Thực hiện được các thao tác để bảo vệ thông
tin và tài khoản cá nhân.
Nhận biết
3

3 TN
(Câu 33;
34; 35)
13 TN

tin học

– Nhận biết được tác dụng của công cụ căn lề,
định dạng, tìm kiếm, thay thế trong phần mềm
soạn thảo văn bản.

(Câu 12,
13, 14,
15, 16,
17, 18,
– Nêu được các chức năng đặc trưng của những 19, 20,
phần mềm soạn thảo văn bản.
21, 22,
23, 24)
Vận dụng

4 TN
( Câu 36;
37; 38;
40)

– Thực hiện được việc định dạng văn bản, trình
bày trang văn bản và in.
– Sử dụng được công cụ tìm kiếm và thay thế
của phần mềm soạn thảo.
– Trình bày được thông tin ở dạng bảng.
Vận dụng cao

2. Sơ đồ tư duy và
phần mềm sơ đồ tư
duy

– Soạn thảo được văn bản phục vụ học tập và
sinh hoạt hàng ngày.
Thông hiểu
– Giải thích được lợi ích của sơ đồ tư duy, nêu
được nhu cầu sử dụng phần mềm sơ đồ tư duy
trong học tập và trao đổi thông tin.
Vận dụng
– Sắp xếp được một cách logic và trình bày
được dưới dạng sơ đồ tư duy các ý tưởng, khái
niệm.
Vận dụng cao
– Sử dụng được phần mềm để tạo sơ đồ tư duy
đơn giản phục vụ học tập và trao đổi thông tin.
4

9 TN
(Câu 7;
10; 11;
27; 28;
29; 30;
31; 32;)
1 TN
( Câu
39)

Tổng

16 TN

16 TN

8 TN

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

40%

40%

20%

80%

5

20%

UBND HUYỆN PHONG ĐIỀN
TRƯỜNG THCS NHƠN NGHĨA

Họ và tên học sinh:
....................................................
Lớp ................

KIỂM TRA GIŨA KÌ II
NĂM HỌC: 2024 – 2025
MÔN: TIN HỌC 6
Thời gian: 45 phút
Điểm

Chữ ký giám khảo

NỘI DUNG
Dạng 1 Có 40 câu.(( 10 điểm)
Chọn đáp án đúng nhất từ các đáp án A, B, C, D.
Câu 1: Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên internet?
A. Mở thư điện tử do người lạ gửi.
B. Vào trang web tìm kiếm để tìm tư liệu làm bài tập về nhà.
C. Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhật thông tin.
D. Tải các phần mềm miễn phí trên internet không có kiểm duyệt.
Câu 2: Việc làm nào sau đây không là Biện pháp phòng ngừa tác hại khi tham gia
Internet?
A. Không mở email từ địa chỉ lạ.
B. Vào mạng xã hội thâu đêm suốt sáng.
C. Truy cập trang web lành mạnh.
D. Tự suy nghĩ thay vì lập tức tìm sự trợ giúp của Internet.
Câu 3: Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính của mình?
A. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử.
B. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen
biết.
C. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các phần mềm bảo vệ từ nhà sản
xuất.
D. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần
mềm bảo vệ.
Câu 4. Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân (Email, zalo, facebook,…) trên các máy
tính công cộng, việc nên làm là
A. để chế độ tự động đăng nhập.
B. không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng.
C. không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng.
D. để chế độ ghi mật khẩu.
6

Câu 5: Em truy cập mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình
ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?
A. Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó.
B. Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn.
C. Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì.
D. Mở video đó và xem.
Câu 6: Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em
không quen biết. Việc em không nên làm là gì?
A. Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu
phải thì kết bạn, không phải thì thôi.
B. Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình quen không, nếu quen thì kết bạn.
C. Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay.
D. Không chấp nhận kết bạn nhưng trả lời tin nhắn.
Câu 7: Ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy thủ công trên giấy là gì?
A. Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung.
B. Có thể thực hiện ở bất cứ đâu, chỉ cần giấy và bút. Thể hiện được phong cách
riêng của người tạo.
C. Sản phẩm tạo ra dễ dàng sử dụng cho các mục đích khác nhau như: đưa vào bài
trình chiếu, gửi cho bạn qua thư điện tử…
D. Sản phẩm tạo ra nhanh chóng, dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở các địa điểm
khác nhau.
Câu 8: Khi sử dụng Internet, việc làm nào sau đây giúp em tránh được nguy cơ bị hại?
A. Tải phần mềm, tệp miễn phí trên Internet.
B. Mở liên kết được cung cấp trong thư điện tử không biết rõ nguồn gốc.
C. Định kì thay đổi mật khẩu của tài khoản cá nhân trên mạng xã hội và thư điện tử.
D. Khi có kẻ đe dọa mình trên mạng không cho bố mẹ hoặc thầy cô giáo biết.
Câu 9: Theo em, tình huống nào sau đây là tránh được rủi ro khi sử dụng Internet?
A. Máy tính bị hỏng do nhiễm virus hoặc mã độc.
B. Thông tin cá nhân hoặc tập thể bị đánh cắp.
C. Hoàn thành chương trình học ngoại ngữ trực tuyến.
D. Tài khoản ngân hàng bị mất tiền.
Câu 10: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần nào sau đây?
A. Bút, giấy, mực.
B. Phần mềm máy tính.
C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc, ...
D. Con người, đồ vật, khung cảnh, ...
Câu 11: Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành
7

A. chủ đề chính, chủ đề nhánh.
B. tiêu đề, đoạn văn.
C. mở bài, thân bài, kết luận.
D. chương, bài, mục.
Câu 12: Khổ giấy phổ biến hiện nay là
A. A5
B. A4
C. A6
D. A7
Câu 13: Mục đích của định dạng văn bản là gì?
A. Giúp văn bản đẹp.
B. Giúp văn bản dễ đọc.
C. Giúp người đọc dễ ghi nhớ các nội dung.
D. Giúp văn bản đẹp, dễ đọc và người đọc dễ ghi nhớ các nội dung.
Câu 14: Các lệnh định dạng đoạn văn bản nằm trong thẻ
A. Home.
B. View.
C. Page Layout. D. Insert.
Câu 15: Phần mềm soạn thảo văn bản, không có chức năng chính nào sau đây?
A. Tạo và định dạng văn bản.
B. Tính toán.
C. In văn bản.
D. Chỉnh sửa nội dung.
Câu 16: Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là
A. nhấn phím Enter.
B. cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.
C. vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.
D. đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản.
Câu 17: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng. B. Chọn chữ màu xanh.
C. Căn giữa đoạn văn bản.
D. Thêm hình ảnh vào văn bản.
Câu 18: Muốn gộp nhiều ô thành 1 ô ta chọn các ô cần gộp và thực hiện lệnh
A. Layout / Split Cell.
B. Layout / Insert Above.
C. Layout / Delete.
D. Layout / Merge Cell.
Câu 19: Lệnh nào sau đây dùng để chèn thêm một cột mới bên trái ô hiện thời?

A.
B.
C.
D.
Câu 20: Em hãy sắp xếp lại thứ tự các bước để được thao tác tạo bảng đúng.
1. Chọn mũi tên nhỏ bên dưới Table.
2. Di chuyển chuột để chọn số hàng, số cột.
3. Chọn Insert.
A. 1,2,3
B. 1,3,2
C. 3,1,2
D. 2,3,1
Câu 21: Muốn xóa một hàng trong bảng, sau khi chọn hàng cần xóa, em chọn lệnh nào
sau đây?
8

A. Delete Columns
B. Delete Rows
C. Delete Cells
D. Delete Table
Câu 22: Bạn An đã nhập số hàng, số cột như hình để tạo bảng. Bảng được tạo sẽ có

A. 4 cột, 35 hàng.
B. 35 cột, 4 hàng.
C. 35 cột, 35 hàng.
D. 4 cột, 4 hàng.
Câu 23: Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào sau đây?
A. Chọn lệnh Insert/Table, chọn 30 hàng, 10 cột.
B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Draw Table, nhập 30 hàng, 10 cột.
C. Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.
D. Chọn lệnh Inser/ Quick Table, nhập 30 hàng, 10 cột.
Câu 24: Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng
thì số cột, số hàng tối đa có thể chọn là.
A. 10 cột, 8 hàng.
B. 8 cột, 10 hàng.
C. 8 cột, 8 hàng.
D. 10 cột, 10 hàng.
Câu 25: Theo em, tình huống nào sau đây là không an toàn khi sử dụng Internet.
A. Không nên chấp nhận lời mời từ người lạ trên mạng xã hội.
B. Không xem tin nhắn của người lạ trên Facebook.
C. Bị người lạ trên mạng đe dọa thì thông báo cho thầy cô biết.
D. Chia sẻ thông tin chưa được kiểm chứng trên Internet.
Câu 26: Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
A. Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn.
B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ.
C. Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết.
D. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.
Câu 27: Em hãy chọn phương án sai. Sơ đồ tư duy giúp chúng ta:
A. Ghi nhớ tốt hơn.
B. Giải các bài toán.
C. Sáng tạo hơn.
D. Nhìn thấy bức tranh tổng thể.
Câu 28: Em hãy chọn phương án sai. Sơ đồ tư duy là:
A. Một công cụ tổ chức thông tin phù hợp với quá trình tư duy.
B. Một phướng pháp chuyển tải thông tin.
C. Một cách ghi chép sáng tạo.
D. Một công cụ soạn thảo văn bản.
9

Câu 29: Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?
A. Khó sắp xếp, bố trí nội dung.
B. Hạn chế khả năng sáng tạo.
C. Không linh hoạt để có thể làm bất cứ đâu.
D. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa, chia sẻ.
Câu 30: Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần
mềm máy tính:
A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội
dung.
B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người qua Internet.
C. Có thể làm bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.
D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm khác.
Câu 31: Phần mềm máy tính giúp em tạo sơ đồ tư duy có ưu điểm:
A. Dễ dàng, nhanh chóng; dễ sửa chữa và điều chỉnh.
B. Có thể thực hiện ở bất cứ đâu, chỉ cần giấy và bút.
C. Theo cách thủ công, rườm rà.
D. Hạn chế khả năng sáng tạo.
Câu 32: Phần mềm máy tính giúp em tạo sơ đồ tư duy. Phát biểu nào sau đây là sai.
A. Em có thể in sơ đồ tư duy trong máy tính ra giấy.
B. Em có thể chia sẻ, trao đổi sơ đồ tư duy với thầy cô qua Internet.
C. Nhờ sơ đồ tư duy đó em có thể ghi nhớ thông tin nhanh hơn, lâu hơn.
D. Sơ đồ tư duy là một cộng cụ soạn thảo văn bản.
Câu 33: Để bảo vệ tài khoản thư điện tử. Phát biểu nào sau đây là đúng.
A. Đăng xuất các tài khoản khi đã dùng xong.
B. Thoát khỏi trình duyệt không cần làm gì khi dùng xong.
C. Khi đăng nhập thì lưu mật khẩu và dùng xong thì đăng xuất.
D. Mở tệp đính kèm gửi từ những thư lạ.
Câu 34: Để có mật khẩu mạnh cho hộp thư điện tử. Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Đặt mật khẩu đủ dài, gồm chữ cái viết hoa và viết thường, chữ số, kí tự đặc biệt.
B. Mật khẩu là ngày tháng, năm sinh của mình.
C. Mật khẩu giống tên đăng nhập của địa chỉ thư.
D. Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9.
Câu 35: Để bảo vệ thông tin và tài khoản cá nhân. Phát biểu nào sau đây là sai.
A. Đăng xuất các tài khoản khi đã dùng xong.
B. Bảo vệ mật khẩu khi nhập, tránh bị người khác nhìn thấy.
C. Nhờ chuyên gia cài đặt chương trình diệt virus cho máy tính.
D. Dùng mạng công cộng thường xuyên.
10

Câu 36: Ghép tác dụng của lệnh ở cột bên trái với mỗi nút lệnh tương ứng ở cột bên
phải cho phù hợp.
1) Căn thẳng lề trái

a)  

2) Căn thẳng lề phải

b) 

3) Căn thẳng hai lề

c) 

4) Căn giữa

d) 

A. 1-a; 2-c; 3-d; 4-b.
B. 1-c; 2-a; 3-b; 4-d.
C. 1-d; 2-c; 3-b; 4-a.
D. 1-c; 2-d; 3-a; 4-b.
Câu 37: Để đặt hướng cho trang văn bản, chọn thẻ Page Layout ( Layout ), vào nhóm
lệnh Page Setup rồi sử dụng lệnh:
A. Oriention.
B. Size.
C. Margins.
D. Columns.
Câu 38: Thao tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để
in văn bản.
A. Nhập số trang cần in.
B. Chọn khổ giấy in.
C. Thay đổi lề của đoạn văn bản.
D. Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in.
Câu 39: Cho văn bản giới thiệu Sơ đồ tư duy:

Em hãy quan sát sơ đồ tư duy ở hình trên. Phát biểu nào sau đây là sai:
11

A. Chủ đề chính là “ Sơ đồ tư duy”.
B. Chủ đề nhánh “Người sáng tạo”.
C. Chủ đề nhánh “Làm gì?”.
D. Chủ đề nhánh là “Từ khóa”.
Câu 40: Ghép mỗi lệnh ở cột bên trái với ý nghĩa của chúng ở cột bên phải cho phù
hợp.
1) Delete Columns

a) Tách một ô thành nhiều ô.

2) Delete Rows

b) Gộp nhiều ô thành một ô.

3) Split Cells

c) Xóa cột đã chọn

4) Merge Cells

d) Xóa hàng đã chọn.

A. 1-b; 2-a; 3-d; 4-c.
C. 1-d; 2-c; 3-a; 4-b.

B. 1-d; 2-c; 3-b; 4-a.
D. 1-c; 2-d; 3-a; 4-b.
BÀI LÀM

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

Đáp án

Câu
Đáp án
Câu

27

28

29

30

31

32

33

Đáp án

12

34

35

36

37

38

39

40

HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ GIỮA HỌC KÌ II _TIN HỌC 6 – KNTT
NĂM HỌC: 2024 – 2025 _ Thời gian làm bài: 45 phút
NỘI DUNG
Dạng 1: Có 40 câu.( 10 điểm)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
Đáp án

1
B

2
B

3
C

4
B

5
A

6
C

7
B

8
C

9
C

10
C

11
A

12
B

13
D

14
A

Câu
Đáp án

15
B

16
B

17
D

18
D

19
B

20
C

21
B

22
A

23
C

24
A

25
D

26
C

27
B

28
D

13

Câu
Đáp án

29
D

30
C

31
A

32
D

33
A

34
A

14

35
D

36
A

37
A

38
C

39
D

40
D
 
Gửi ý kiến