toan 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Khoa
Ngày gửi: 20h:02' 18-03-2025
Dung lượng: 263.0 KB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Khoa
Ngày gửi: 20h:02' 18-03-2025
Dung lượng: 263.0 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học A Bình Long
Lớp: 2…
Tên HS:………………………………..
Điểm
ĐỀ THI CUỐI KÌ II (2021 – 2022)
Môn : TOÁN - lớp 2
Thời gian: 40 phút
Ngày thi .…. / 7 / 2022
Nhận xét của giáo viên
I. Phần trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng.
Bài 1: (1 điểm) Số liền trước của số 680 là số:
A. 679
B. 681
C. 669
D. 678
Bài 2: (1 điểm) Tích của phép nhân có hai thừa số là 2 và 7 là:
A. 17
B. 14
C. 9
D. 5
Bài 3: (1 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
7 dm = … cm ?
A. 7
B. 70
C. 700
D. 17
Bài 4: (1 điểm) Hình vẽ sau đây là hình gì ?
A. Hình chữ nhật
B. Hình tam giác
C. Hình tứ giác
D. Hình vuông
Bài 5: (1 điểm) Kết quả của phép tình 5 x 4 + 18 là:
A. 20
B. 25
C. 28
D. 38
II. Phần tự luận:
Bài 6: (2 điểm) Đặt tính rồi tính.
a)
39 + 47
b) 83 - 28
...........................................................
.................................................................
...........................................................
.................................................................
...........................................................
.................................................................
c)
537 + 361
d) 786 - 501
...........................................................
.................................................................
...........................................................
.................................................................
...........................................................
.................................................................
Bài 7: (2 điểm) Có 45 cái kẹo chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu cái
kẹo?
Bài giải
Bài 8: (1 điểm) Vẽ thêm kim giờ, kim phút để đồng hồ chỉ giờ phù hợp.
7 giờ 15 tối, em ngồi vào bàn ôn bài
Hết
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN CKII
Năm học: 2021 – 2022
Phần I: Chọn đúng đáp án mỗi bài đạt 1 điểm
Bài
Chọn
Mức
Bài 1
A
Mức 1
Bài 2
B
Mức 1
Bài 3
B
Mức 1
Bài 4
C
Mức 1
Bài 5
D
Mức 3
Phần II: Giải các bài tập
Bài 6: (2 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm. Nếu chỉ đúng kết
quả đạt 0,25 đ (Mức 2)
a)
39 + 47 = 86
b) 83 – 28 = 55
c)
537 + 361= 898
d) 786 - 501 = 285
Bài 7: (2 điểm) Chấm theo thang điểm cụ thể trong bài giải. Sai đơn vị mỗi lần
trừ 0,25 đ. (Mức 2)
Bài giải
Mỗi bạn có số cái kẹo là:
45 : 5 = 9 (cái kẹo)
Đáp số: 9 cái kẹo
Bài 8: (1 điểm) Vẽ đúng kim giờ đạt 0,5 điểm.
Vẽ đúng kim phút đạt 0,5 điểm. (Mức 3)
7 giờ 15 tối, em ngồi vào bàn ôn bài
* Ghi chú: - Điểm thi toàn bài được làm tròn số 0,5đ thành 1đ.
Hết
0,5đ
1đ
0,5đ
BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 2
Năm học: 2021 - 2022
Mức 1
Mạch kiến thức, kĩ năng
1. Số học
2. Đại lượng và đo lượng:
3. Hình học:
TN
TL
Mức 2
TN
Mức 3
TL
TN
TN
TL
Số câu
02
02
01
3
2
Số điểm
2đ
4đ
1đ
3đ
4đ
Câu số
1,2
6,7
5
1,2,5
6,7
Số câu
01
01
1
1
Số điểm
1đ
1đ
1đ
1đ
Câu số
3
8
3
8
Số câu
01
1
Số điểm
1đ
1đ
Câu số
4
4
Tổng số câu
04
02
Số điểm
4đ
4d
Tỉ lệ
TL
Tổng số
40%
40%
01
1đ
01
5
3
1đ
5đ
5đ
20%
GVCN
Tất Tú Vân
100%
Lớp: 2…
Tên HS:………………………………..
Điểm
ĐỀ THI CUỐI KÌ II (2021 – 2022)
Môn : TOÁN - lớp 2
Thời gian: 40 phút
Ngày thi .…. / 7 / 2022
Nhận xét của giáo viên
I. Phần trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng.
Bài 1: (1 điểm) Số liền trước của số 680 là số:
A. 679
B. 681
C. 669
D. 678
Bài 2: (1 điểm) Tích của phép nhân có hai thừa số là 2 và 7 là:
A. 17
B. 14
C. 9
D. 5
Bài 3: (1 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
7 dm = … cm ?
A. 7
B. 70
C. 700
D. 17
Bài 4: (1 điểm) Hình vẽ sau đây là hình gì ?
A. Hình chữ nhật
B. Hình tam giác
C. Hình tứ giác
D. Hình vuông
Bài 5: (1 điểm) Kết quả của phép tình 5 x 4 + 18 là:
A. 20
B. 25
C. 28
D. 38
II. Phần tự luận:
Bài 6: (2 điểm) Đặt tính rồi tính.
a)
39 + 47
b) 83 - 28
...........................................................
.................................................................
...........................................................
.................................................................
...........................................................
.................................................................
c)
537 + 361
d) 786 - 501
...........................................................
.................................................................
...........................................................
.................................................................
...........................................................
.................................................................
Bài 7: (2 điểm) Có 45 cái kẹo chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu cái
kẹo?
Bài giải
Bài 8: (1 điểm) Vẽ thêm kim giờ, kim phút để đồng hồ chỉ giờ phù hợp.
7 giờ 15 tối, em ngồi vào bàn ôn bài
Hết
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN CKII
Năm học: 2021 – 2022
Phần I: Chọn đúng đáp án mỗi bài đạt 1 điểm
Bài
Chọn
Mức
Bài 1
A
Mức 1
Bài 2
B
Mức 1
Bài 3
B
Mức 1
Bài 4
C
Mức 1
Bài 5
D
Mức 3
Phần II: Giải các bài tập
Bài 6: (2 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm. Nếu chỉ đúng kết
quả đạt 0,25 đ (Mức 2)
a)
39 + 47 = 86
b) 83 – 28 = 55
c)
537 + 361= 898
d) 786 - 501 = 285
Bài 7: (2 điểm) Chấm theo thang điểm cụ thể trong bài giải. Sai đơn vị mỗi lần
trừ 0,25 đ. (Mức 2)
Bài giải
Mỗi bạn có số cái kẹo là:
45 : 5 = 9 (cái kẹo)
Đáp số: 9 cái kẹo
Bài 8: (1 điểm) Vẽ đúng kim giờ đạt 0,5 điểm.
Vẽ đúng kim phút đạt 0,5 điểm. (Mức 3)
7 giờ 15 tối, em ngồi vào bàn ôn bài
* Ghi chú: - Điểm thi toàn bài được làm tròn số 0,5đ thành 1đ.
Hết
0,5đ
1đ
0,5đ
BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 2
Năm học: 2021 - 2022
Mức 1
Mạch kiến thức, kĩ năng
1. Số học
2. Đại lượng và đo lượng:
3. Hình học:
TN
TL
Mức 2
TN
Mức 3
TL
TN
TN
TL
Số câu
02
02
01
3
2
Số điểm
2đ
4đ
1đ
3đ
4đ
Câu số
1,2
6,7
5
1,2,5
6,7
Số câu
01
01
1
1
Số điểm
1đ
1đ
1đ
1đ
Câu số
3
8
3
8
Số câu
01
1
Số điểm
1đ
1đ
Câu số
4
4
Tổng số câu
04
02
Số điểm
4đ
4d
Tỉ lệ
TL
Tổng số
40%
40%
01
1đ
01
5
3
1đ
5đ
5đ
20%
GVCN
Tất Tú Vân
100%
 









Các ý kiến mới nhất