lop 5 Đề kiểm tra GHKII 2025 kết nồi tri thưc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lu Tram Anh
Ngày gửi: 08h:24' 19-03-2025
Dung lượng: 169.5 KB
Số lượt tải: 2056
Nguồn:
Người gửi: Lu Tram Anh
Ngày gửi: 08h:24' 19-03-2025
Dung lượng: 169.5 KB
Số lượt tải: 2056
Số lượt thích:
1 người
(Trí Tuệ)
UBND HUYỆN ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG PTDTBT TH XÃ MƯỜNG
PỒN
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn Toán - Lớp 5
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề chính thức
gồm
MÃ
ĐỀ có
1 02 trang)
Họ và tên học sinh: ……..................................................
Lớp:..................................................................................
Điểm: Bằng số ….….... Bằng chữ……….......................
Lời nhận xét của thầy (cô) giáo: ……..............................
..........................................................................................
..........................................................................................
Họ, tên, chữ kí người coi:
1. …………….......…...................
2. ..................................................
Họ, tên, chữ kí người chấm:
1. ………………..........................
2. ..................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng và hoàn thiện các bài tập sau:
Câu 1. (0,5 điểm): Chữ số 7 trong số thập phân 19,574 có giá trị là: M1
A.
B. 70
Câu 2. (0,5 điểm): Kết qua của phép tính 15% + 2,4% là: M1
A. 3,9%
B. 17,4%
Câu 3. (1,5 điểm): M1
C.
C. 174%
a) Tỉ số phần trăm của 20 và 25 là:
A. 125%
B. 8%
C. 80%
b) 15% của 120 là:
A. 18
B. 19
C. 20
Câu 4. (1,0 điểm): M1
a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5ha = …. m2
B. 50.000
A. 500
C. 0,0005
3
3
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3000cm =... dm
A.30
B. 0,3
C. 3
Câu 5. (0,5 điểm): Trong túi có 6 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh, 4 viên bi vàng. Không
nhìn vào túi, khi lấy 5 viên, không thể lấy được: M1
A. 5 viên bi đỏ
B. 5 viên bi xanh
C. 5 viên bi vàng
Câu 6. (0,5 điểm): Hình tam giác có độ dài đáy 5,6 cm và chiều cao 5cm thì diện tích là: M2
A. 28cm2 A.
B. 14cm2
B. C. 280cm2
C.
Câu 7. (0,5 điểm): Hình tròn có bán kính là 2,5cm. Diện tích hình tròn đó là: M2
A. 19,256cm2
B. 19,625cm2
C. 19,625cm3
Câu 8. (0,5 điểm): Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 26cm và 64cm.
Chiều cao hình thang 3dm thì diện tích hình thang là: M3
A. 27 m2
B. 2700 m2
C. 0,27 m2
Câu 9. (0,5 điểm): Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 196 cm2.
Diện tích toàn phần của hình lập phương là: M3
A. 294 cm2
B. 149 cm2
C. 249 cm2
II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 10. (1điểm): Đặt tính rồi tính: M1
a) 348,39 + 40,8
....................................................
....................................................
....................................................
....................................................
....................................................
b) 7,826 4,5
....................................................
....................................................
....................................................
....................................................
....................................................
Câu 11. (0,5 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 20m và chiều rộng
15 m. Người ta dành 20% diện tích mảnh vườn để trồng rau cải, 15% diện tích để
trồng rau muống và phần còn lại để đào ao. Tính diện tích đất đào ao. M2
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Câu 15. (1 điểm): Tìm x: x 52 + x 47 + x = 32500
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
________________________Hết _______________________
UBND HUYỆN ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG PTDTBT TH XÃ MƯỜNG
PỒN
(Hướng dẫn chấm có 02 trang)
HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn Toán - Lớp 5
MÃ ĐỀ 1
A. Hướng dẫn chấm
- Bài kiểm tra được chấm điểm theo thang điểm 10 kết hợp sửa lỗi, nhận xét ưu
điểm và góp ý hạn chế.
- Điểm của bài kiểm tra nếu là điểm thập phân thì được làm tròn. Thí dụ: 9,25
làm tròn thành 9; 9,5 làm tròn thành 10.
B. Đáp án, biểu điểm
Câu
Câu 1
0,5 điểm
Câu 2
0,5 điểm
Câu 3
1,5 điểm
Câu 4
1,0 điểm
Câu 5
0,5 điểm
Câu 6
0,5 điểm
Câu 7
0,5 điểm
Câu 8
0,5 điểm
Câu 9
0,5 điểm
Câu 10
(1 điểm)
Đáp án
I. Phần trắc nghiệm (6,0 điểm)
C.
Điểm
0,5 điểm
B. 17,4%
0,5 điểm
a) C. 80%
b) A. 18
a) B. 50.000
b) C. 3
C. 5 viên bi vàng
0,75 điểm
0,75 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
B. 14cm2
0,5 điểm
B. 19,625cm2
0,5 điểm
C. 0,27 m2
0,5 điểm
A. 294 cm2
0,5 điểm
II. Phần tự luận (4,0 điểm)
a) 348,39 + 40,8
348,39
+ 40,8
389,19
b) 7,826 4,5
Mỗi phép
tính đúng
0,5 điểm
Câu 11
(2 điểm)
Câu 15
(1điểm)
Bài giải
Diện tích mảnh vườn là:
20 × 15 = 300 (m2)
Diện tích đất trồng rau cải là:
300 × 20 : 100 = 60 (m2)
Diện tích trồng rau muống là:
300 × 15 : 100 = 45 (m2)
Diện tích đào ao là:
300 - (60 + 45) = 195 (m2)
Đáp số: 195 (m2)
x
x
x
x
x
52 + x 47 + x = 325
(52 + 47 + 1) = 325
100 = 325
= 325 : 100
= 3,25
0,2 điểm
0,25 điểm
0,2 điểm
0,25 điểm
0,2 điểm
0,25 điểm
0,2 điểm
0,25 điểm
0,2 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Ma trận giữa học kì II môn Toán - Lớp 5
Mức 1
Nhận biết
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Mức 2
Hiểu
TNK
Q
TL
Mức 3
Vận dụng
TNK
Q
Tổng
TNKQ
TL
TL
TNKQ
TL
2
1
1
1
2
3
Số điểm
1,0
1,0
2,0
1,0
1,0
4,0
Thứ tự
câu
Câu
1,2
Câu
10
Câu
11
Câu
12
Số câu
2
2
2
6
Số điểm
2,5
1,0
1,0
4,5
Câu
6,7
Câu
8,9
Số và phép tính: Số tự nhiên,
phân số, số thập phânvà các
phép tính với chúng. Các bài
toán liên quan đến: tổng –
tỉ,hiệu – tỉ, tỉ số phần trăm.
Hình học và Đo lường:
- Hình học: hình vuông, HCN,
hình tam giác, hình thang, hình
tròn, HHCN, HLP, hình trụ,…
Các bài toán liên quan đến chu
vi, diện tích hình vuông, HCN,
hình tam giác, hình thang, hình
tròn,....; diện tích xung quanh,
diện tích toàn phần, thể tích của
HHCN, HLP.
- Đo lường: Các đơn vị đo:
mm2, cm2, dm2, m2, ha, km2,
cm3, dm3, m3; các đơn vị đo
thời gian
Số câu
Thứ tự
câu
Câu
3,4
Một số yếu tố Thống kê và Xác
suất: Dãy số liệu thống kê, biểu
đồ cột, số lần xuất hiện của một
sự kiện
Số câu
1
1
0,5
0,5
Tổng
Số điểm
Thứ tự
câu
Câu 5
Số câu
5
1
2
1
2
1
9
3
4,0
1,0
1,0
2,0
1,0
1,0
6,0
4,0
Số điểm
TRƯỜNG PTDTBT TH XÃ MƯỜNG
PỒN
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn Toán - Lớp 5
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề chính thức
gồm
MÃ
ĐỀ có
1 02 trang)
Họ và tên học sinh: ……..................................................
Lớp:..................................................................................
Điểm: Bằng số ….….... Bằng chữ……….......................
Lời nhận xét của thầy (cô) giáo: ……..............................
..........................................................................................
..........................................................................................
Họ, tên, chữ kí người coi:
1. …………….......…...................
2. ..................................................
Họ, tên, chữ kí người chấm:
1. ………………..........................
2. ..................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng và hoàn thiện các bài tập sau:
Câu 1. (0,5 điểm): Chữ số 7 trong số thập phân 19,574 có giá trị là: M1
A.
B. 70
Câu 2. (0,5 điểm): Kết qua của phép tính 15% + 2,4% là: M1
A. 3,9%
B. 17,4%
Câu 3. (1,5 điểm): M1
C.
C. 174%
a) Tỉ số phần trăm của 20 và 25 là:
A. 125%
B. 8%
C. 80%
b) 15% của 120 là:
A. 18
B. 19
C. 20
Câu 4. (1,0 điểm): M1
a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5ha = …. m2
B. 50.000
A. 500
C. 0,0005
3
3
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3000cm =... dm
A.30
B. 0,3
C. 3
Câu 5. (0,5 điểm): Trong túi có 6 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh, 4 viên bi vàng. Không
nhìn vào túi, khi lấy 5 viên, không thể lấy được: M1
A. 5 viên bi đỏ
B. 5 viên bi xanh
C. 5 viên bi vàng
Câu 6. (0,5 điểm): Hình tam giác có độ dài đáy 5,6 cm và chiều cao 5cm thì diện tích là: M2
A. 28cm2 A.
B. 14cm2
B. C. 280cm2
C.
Câu 7. (0,5 điểm): Hình tròn có bán kính là 2,5cm. Diện tích hình tròn đó là: M2
A. 19,256cm2
B. 19,625cm2
C. 19,625cm3
Câu 8. (0,5 điểm): Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 26cm và 64cm.
Chiều cao hình thang 3dm thì diện tích hình thang là: M3
A. 27 m2
B. 2700 m2
C. 0,27 m2
Câu 9. (0,5 điểm): Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 196 cm2.
Diện tích toàn phần của hình lập phương là: M3
A. 294 cm2
B. 149 cm2
C. 249 cm2
II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 10. (1điểm): Đặt tính rồi tính: M1
a) 348,39 + 40,8
....................................................
....................................................
....................................................
....................................................
....................................................
b) 7,826 4,5
....................................................
....................................................
....................................................
....................................................
....................................................
Câu 11. (0,5 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 20m và chiều rộng
15 m. Người ta dành 20% diện tích mảnh vườn để trồng rau cải, 15% diện tích để
trồng rau muống và phần còn lại để đào ao. Tính diện tích đất đào ao. M2
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Câu 15. (1 điểm): Tìm x: x 52 + x 47 + x = 32500
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
________________________Hết _______________________
UBND HUYỆN ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG PTDTBT TH XÃ MƯỜNG
PỒN
(Hướng dẫn chấm có 02 trang)
HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn Toán - Lớp 5
MÃ ĐỀ 1
A. Hướng dẫn chấm
- Bài kiểm tra được chấm điểm theo thang điểm 10 kết hợp sửa lỗi, nhận xét ưu
điểm và góp ý hạn chế.
- Điểm của bài kiểm tra nếu là điểm thập phân thì được làm tròn. Thí dụ: 9,25
làm tròn thành 9; 9,5 làm tròn thành 10.
B. Đáp án, biểu điểm
Câu
Câu 1
0,5 điểm
Câu 2
0,5 điểm
Câu 3
1,5 điểm
Câu 4
1,0 điểm
Câu 5
0,5 điểm
Câu 6
0,5 điểm
Câu 7
0,5 điểm
Câu 8
0,5 điểm
Câu 9
0,5 điểm
Câu 10
(1 điểm)
Đáp án
I. Phần trắc nghiệm (6,0 điểm)
C.
Điểm
0,5 điểm
B. 17,4%
0,5 điểm
a) C. 80%
b) A. 18
a) B. 50.000
b) C. 3
C. 5 viên bi vàng
0,75 điểm
0,75 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
B. 14cm2
0,5 điểm
B. 19,625cm2
0,5 điểm
C. 0,27 m2
0,5 điểm
A. 294 cm2
0,5 điểm
II. Phần tự luận (4,0 điểm)
a) 348,39 + 40,8
348,39
+ 40,8
389,19
b) 7,826 4,5
Mỗi phép
tính đúng
0,5 điểm
Câu 11
(2 điểm)
Câu 15
(1điểm)
Bài giải
Diện tích mảnh vườn là:
20 × 15 = 300 (m2)
Diện tích đất trồng rau cải là:
300 × 20 : 100 = 60 (m2)
Diện tích trồng rau muống là:
300 × 15 : 100 = 45 (m2)
Diện tích đào ao là:
300 - (60 + 45) = 195 (m2)
Đáp số: 195 (m2)
x
x
x
x
x
52 + x 47 + x = 325
(52 + 47 + 1) = 325
100 = 325
= 325 : 100
= 3,25
0,2 điểm
0,25 điểm
0,2 điểm
0,25 điểm
0,2 điểm
0,25 điểm
0,2 điểm
0,25 điểm
0,2 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Ma trận giữa học kì II môn Toán - Lớp 5
Mức 1
Nhận biết
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Mức 2
Hiểu
TNK
Q
TL
Mức 3
Vận dụng
TNK
Q
Tổng
TNKQ
TL
TL
TNKQ
TL
2
1
1
1
2
3
Số điểm
1,0
1,0
2,0
1,0
1,0
4,0
Thứ tự
câu
Câu
1,2
Câu
10
Câu
11
Câu
12
Số câu
2
2
2
6
Số điểm
2,5
1,0
1,0
4,5
Câu
6,7
Câu
8,9
Số và phép tính: Số tự nhiên,
phân số, số thập phânvà các
phép tính với chúng. Các bài
toán liên quan đến: tổng –
tỉ,hiệu – tỉ, tỉ số phần trăm.
Hình học và Đo lường:
- Hình học: hình vuông, HCN,
hình tam giác, hình thang, hình
tròn, HHCN, HLP, hình trụ,…
Các bài toán liên quan đến chu
vi, diện tích hình vuông, HCN,
hình tam giác, hình thang, hình
tròn,....; diện tích xung quanh,
diện tích toàn phần, thể tích của
HHCN, HLP.
- Đo lường: Các đơn vị đo:
mm2, cm2, dm2, m2, ha, km2,
cm3, dm3, m3; các đơn vị đo
thời gian
Số câu
Thứ tự
câu
Câu
3,4
Một số yếu tố Thống kê và Xác
suất: Dãy số liệu thống kê, biểu
đồ cột, số lần xuất hiện của một
sự kiện
Số câu
1
1
0,5
0,5
Tổng
Số điểm
Thứ tự
câu
Câu 5
Số câu
5
1
2
1
2
1
9
3
4,0
1,0
1,0
2,0
1,0
1,0
6,0
4,0
Số điểm
 








Các ý kiến mới nhất