Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

DE KIEM TRA CKI

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:43' 24-03-2025
Dung lượng: 65.1 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:
Lớp: 9...
Điểm
TN

Điểm TL

Điểm tổng

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Môn: TIN HỌC 9 - Thời gian 30 phút
(Phần Trắc nghiệm 7 điểm)
Nhận xét của giáo viên

Đề: 1
Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng. (Mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu 1. Máy tính có thể lưu trữ và xử lí:
A. Chỉ 1 loại dữ liệu.
B. Chỉ 2 loại dữ liệu.
C. Nhiều loại dữ liệu.
D. Chỉ xử lí không lưu được.
Câu 2. Máy tính có khả năng:
A. Lưu trữ với dung lượng lớn.
B. Chỉ lưu trữ được file âm thanh.
C. Không lưu trữ được.
D. Chỉ lưu trữ được dung lượng nhỏ.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Máy tính không thể kết nối được với nhau.
B. Máy tính chỉ có thể kết nối được 2 máy với nhau.
C. Chỉ có thể kết nối với màn hình.
D. Máy tính có thể kết nối nhiều máy tính với nhau tạo thành mạng máy tính.
Câu 4. Phương án nào sau đây không phải là ứng dụng của máy tính trong giải trí:
A. Xem phim.
B. Đọc truyện.
C. Nghe nhạc.
D. Nấu ăn.
Câu 5. Ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí trong lĩnh vực nông nghiệp.
A. Máy bay phun thuốc tự động.
B. Tủ lạnh.
C. Máy chụp X-quang.
D. Hệ thống thanh toán tự động.
Câu 6. Phương án nào sau đây là ứng dụng của máy tính trong lĩnh vực y tế:
A. Dự báo thời tiết.
B. Chẩn đoán bệnh.
C. Mô phỏng dòng chảy của chất lỏng.
D. Điều khiển ô tô tự động lái.
Câu 7. Bạn Nam tìm kiếm số điện thoại của một trường dạy nghề nhưng không gọi được
vậy thông tin đó thiếu tính:
A. Tính đầy đủ.
B. Tính mới.
C. Tính sử dụng được.
D. Thông tin có tính hấp dẫn.
Câu 8. Trong trường học dùng máy tính để:
A. Dùng máy tính để chia sẻ thông tin tiêu cực.
B. Dùng để photo copy.
C. Dùng trong dạy học và chia sẻ thông tin.
D. Dùng chọ học sinh chơi game.
Câu 9. Để giải được những bài toán phức tạp con người dùng:
A. Ampli.
B. Tivi.
C. Loa kéo.
D. Máy tính.
Câu 10. Trong giao thông máy tính được dùng để:
A. Dự báo thời tiết.
B. Chẩn đoán bệnh.

C. Điều khiển đèn tín hiệu giao thông.
D. Mô phỏng dòng chảy của chất lỏng.
Câu 11. Bạn Nam tìm kiếm và sử dụng thông tin có từ năm 2000 là sai vì:
A. Thông tin có tính mới.
B. Thông tin không sử dụng được.
C. Thông tin có tính hấp dẫn.
D. Thông tin không có tính mới.
Câu 12. Bạn Nam tìm kiếm và sử dụng thông tin có từ năm 2024 là đúng vì:
A. Thông tin có tính mới.
B. Thông tin không có tính mới.
C. Thông tin không sử dụng được.
D. Thông tin có tính hấp dẫn.
Câu 13. Khi tìm kiếm thông tin ta phải:
A. Chỉ quan tâm đến số lượng thông tin tìm được.
B. Ai nói sao nghe vậy.
C. Không quan tâm.
D. Quan tâm đến chất lượng của thông tin.
Câu 14. Máy tính không có khả năng:
A. Kết nối toàn cầu với tốc độ cao.
B. Cảm thụ văn học.
C. Lưu trữ dữ liệu với dung lượng lớn.
D. Tính toán nhanh.

UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:
Lớp: 9...
Điểm
TN

Điểm TL

Điểm tổng

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Môn: TIN HỌC 9 - Thời gian 30 phút
(Phần Trắc nghiệm 7 điểm)
Nhận xét của giáo viên

Đề: 2
Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng. (Mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu 1. Phương án nào sau đây là ứng dụng của máy tính trong lĩnh vực y tế:
A. Mô phỏng dòng chảy của chất lỏng.
B. Điều khiển ô tô tự động lái.
C. Dự báo thời tiết.
D. Chẩn đoán bệnh.
Câu 2. Phương án nào sau đây không phải là ứng dụng của máy tính trong giải trí:
A. Nấu ăn.
B. Xem phim.
C. Đọc truyện.
D. Nghe nhạc.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Máy tính chỉ có thể kết nối được 2 máy với nhau.
B. Máy tính có thể kết nối nhiều máy tính với nhau tạo thành mạng máy tính.
C. Chỉ có thể kết nối với màn hình.
D. Máy tính không thể kết nối được với nhau.
Câu 4. Ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí trong lĩnh vực nông nghiệp.
A. Máy bay phun thuốc tự động.
B. Hệ thống thanh toán tự động.
C. Máy chụp X-quang.
D. Tủ lạnh.
Câu 5. Bạn Nam tìm kiếm số điện thoại của một trường dạy nghề nhưng không gọi được
vậy thông tin đó thiếu tính:
A. Tính mới.
B. Thông tin có tính hấp dẫn.
C. Tính đầy đủ.
D. Tính sử dụng được.
Câu 6. Trong trường học dùng máy tính để:
A. Dùng chọ học sinh chơi game.
B. Dùng để photo copy.
C. Dùng trong dạy học và chia sẻ thông tin.
D. Dùng máy tính để chia sẻ thông tin tiêu cực.
Câu 7. Khi tìm kiếm thông tin ta phải:
A. Chỉ quan tâm đến số lượng thông tin tìm được.
B. Không quan tâm.
C. Ai nói sao nghe vậy.
D. Quan tâm đến chất lượng của thông tin.
Câu 8. Máy tính không có khả năng:
A. Lưu trữ dữ liệu với dung lượng lớn.
B. Cảm thụ văn học.
C. Tính toán nhanh.
D. Kết nối toàn cầu với tốc độ cao.
Câu 9. Máy tính có khả năng:
A. Không lưu trữ được.
B. Chỉ lưu trữ được file âm thanh.

C. Chỉ lưu trữ được dung lượng nhỏ.

D. Lưu trữ với dung lượng lớn.

Câu 10. Máy tính có thể lưu trữ và xử lí:
A. Nhiều loại dữ liệu.
B. Chỉ 1 loại dữ liệu.
C. Chỉ 2 loại dữ liệu.
D. Chỉ xử lí không lưu được.
Câu 11. Trong giao thông máy tính được dùng để:
A. Chẩn đoán bệnh.
B. Dự báo thời tiết.
C. Mô phỏng dòng chảy của chất lỏng.
D. Điều khiển đèn tín hiệu giao thông.
Câu 12. Bạn Nam tìm kiếm và sử dụng thông tin có từ năm 2000 là sai vì:
A. Thông tin không sử dụng được.
B. Thông tin có tính mới.
C. Thông tin có tính hấp dẫn.
D. Thông tin không có tính mới.
Câu 13. Bạn Nam tìm kiếm và sử dụng thông tin có từ năm 2024 là đúng vì:
A. Thông tin không có tính mới.
B. Thông tin không sử dụng được.
C. Thông tin có tính mới.
D. Thông tin có tính hấp dẫn.
Câu 14. Để giải được những bài toán phức tạp con người dùng:
A. Máy tính.
B. Tivi.
C. Loa kéo.
D. Ampli.

UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:
Lớp: 9...
Điểm
TN

Điểm TL

Điểm tổng

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Môn: TIN HỌC 9 - Thời gian 30 phút
(Phần Trắc nghiệm 7 điểm)
Nhận xét của giáo viên

Đề: 3
Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng. (Mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu 1. Máy tính không có khả năng:
A. Cảm thụ văn học.
B. Kết nối toàn cầu với tốc độ cao.
C. Lưu trữ dữ liệu với dung lượng lớn.
D. Tính toán nhanh.
Câu 2. Bạn Nam tìm kiếm và sử dụng thông tin có từ năm 2024 là đúng vì:
A. Thông tin không sử dụng được.
B. Thông tin có tính mới.
C. Thông tin có tính hấp dẫn.
D. Thông tin không có tính mới.
Câu 3. Phương án nào sau đây không phải là ứng dụng của máy tính trong giải trí:
A. Nghe nhạc.
B. Nấu ăn.
C. Đọc truyện.
D. Xem phim.
Câu 4. Bạn Nam tìm kiếm số điện thoại của một trường dạy nghề nhưng không gọi được
vậy thông tin đó thiếu tính:
A. Tính sử dụng được.
B. Tính mới.
C. Tính đầy đủ.
D. Thông tin có tính hấp dẫn.
Câu 5. Khi tìm kiếm thông tin ta phải:
A. Chỉ quan tâm đến số lượng thông tin tìm được.
B. Quan tâm đến chất lượng của thông tin.
C. Không quan tâm.
D. Ai nói sao nghe vậy.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Máy tính có thể kết nối nhiều máy tính với nhau tạo thành mạng máy tính.
B. Máy tính chỉ có thể kết nối được 2 máy với nhau.
C. Máy tính không thể kết nối được với nhau.
D. Chỉ có thể kết nối với màn hình.
Câu 7. Bạn Nam tìm kiếm và sử dụng thông tin có từ năm 2000 là sai vì:
A. Thông tin có tính mới.
B. Thông tin có tính hấp dẫn.
C. Thông tin không có tính mới.
D. Thông tin không sử dụng được.
Câu 8. Máy tính có khả năng:
A. Chỉ lưu trữ được file âm thanh.
B. Lưu trữ với dung lượng lớn.
C. Chỉ lưu trữ được dung lượng nhỏ.
D. Không lưu trữ được.
Câu 9. Phương án nào sau đây là ứng dụng của máy tính trong lĩnh vực y tế:
A. Điều khiển ô tô tự động lái.
B. Dự báo thời tiết.
C. Chẩn đoán bệnh.
D. Mô phỏng dòng chảy của chất lỏng.

Câu 10. Máy tính có thể lưu trữ và xử lí:
A. Chỉ 2 loại dữ liệu.
B. Chỉ xử lí không lưu được.
C. Nhiều loại dữ liệu.
D. Chỉ 1 loại dữ liệu.
Câu 11. Trong giao thông máy tính được dùng để:
A. Chẩn đoán bệnh.
B. Dự báo thời tiết.
C. Mô phỏng dòng chảy của chất lỏng.
D. Điều khiển đèn tín hiệu giao thông.
Câu 12. Để giải được những bài toán phức tạp con người dùng:
A. Loa kéo.
B. Ampli.
C. Tivi.
D. Máy tính.
Câu 13. Ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí trong lĩnh vực nông nghiệp.
A. Tủ lạnh.
B. Hệ thống thanh toán tự động.
C. Máy bay phun thuốc tự động.
D. Máy chụp X-quang.
Câu 14. Trong trường học dùng máy tính để:
A. Dùng để photo copy.
B. Dùng trong dạy học và chia sẻ thông tin.
C. Dùng chọ học sinh chơi game.
D. Dùng máy tính để chia sẻ thông tin tiêu cực.

UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:
Lớp: 9...
Điểm
TN

Điểm TL

Điểm tổng

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Môn: TIN HỌC 9 - Thời gian 30 phút
(Phần Trắc nghiệm 7 điểm)
Nhận xét của giáo viên

Đề: 4
Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng. (Mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu 1. Trong giao thông máy tính được dùng để:
A. Điều khiển đèn tín hiệu giao thông.
B. Chẩn đoán bệnh.
C. Mô phỏng dòng chảy của chất lỏng.
D. Dự báo thời tiết.
Câu 2. Phương án nào sau đây là ứng dụng của máy tính trong lĩnh vực y tế:
A. Mô phỏng dòng chảy của chất lỏng.
B. Dự báo thời tiết.
C. Điều khiển ô tô tự động lái.
D. Chẩn đoán bệnh.
Câu 3. Ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí trong lĩnh vực nông nghiệp.
A. Máy bay phun thuốc tự động.
B. Hệ thống thanh toán tự động.
C. Máy chụp X-quang.
D. Tủ lạnh.
Câu 4. Phương án nào sau đây không phải là ứng dụng của máy tính trong giải trí:
A. Đọc truyện.
B. Xem phim.
C. Nấu ăn.
D. Nghe nhạc.
Câu 5. Bạn Nam tìm kiếm số điện thoại của một trường dạy nghề nhưng không gọi được
vậy thông tin đó thiếu tính:
A. Tính mới.
B. Tính sử dụng được.
C. Tính đầy đủ.
D. Thông tin có tính hấp dẫn.
Câu 6. Bạn Nam tìm kiếm và sử dụng thông tin có từ năm 2000 là sai vì:
A. Thông tin không có tính mới.
B. Thông tin có tính mới.
C. Thông tin không sử dụng được.
D. Thông tin có tính hấp dẫn.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Máy tính chỉ có thể kết nối được 2 máy với nhau.
B. Chỉ có thể kết nối với màn hình.
C. Máy tính không thể kết nối được với nhau.
D. Máy tính có thể kết nối nhiều máy tính với nhau tạo thành mạng máy tính.
Câu 8. Máy tính có khả năng:
A. Chỉ lưu trữ được dung lượng nhỏ.
B. Lưu trữ với dung lượng lớn.
C. Không lưu trữ được.
D. Chỉ lưu trữ được file âm thanh.
Câu 9. Để giải được những bài toán phức tạp con người dùng:
A. Tivi.
B. Máy tính.
C. Ampli.
D. Loa kéo.
Câu 10. Trong trường học dùng máy tính để:
A. Dùng trong dạy học và chia sẻ thông tin.
B. Dùng máy tính để chia sẻ thông tin tiêu cực.
C. Dùng chọ học sinh chơi game.

D. Dùng để photo copy.
Câu 11. Máy tính không có khả năng:
A. Kết nối toàn cầu với tốc độ cao.
B. Tính toán nhanh.
C. Cảm thụ văn học.
D. Lưu trữ dữ liệu với dung lượng lớn.
Câu 12. Khi tìm kiếm thông tin ta phải:
A. Chỉ quan tâm đến số lượng thông tin tìm được.
B. Không quan tâm.
C. Ai nói sao nghe vậy.
D. Quan tâm đến chất lượng của thông tin.
Câu 13. Bạn Nam tìm kiếm và sử dụng thông tin có từ năm 2024 là đúng vì:
A. Thông tin không có tính mới.
B. Thông tin không sử dụng được.
C. Thông tin có tính mới.
D. Thông tin có tính hấp dẫn.
Câu 14. Máy tính có thể lưu trữ và xử lí:
A. Chỉ 2 loại dữ liệu.
B. Chỉ 1 loại dữ liệu.
C. Chỉ xử lí không lưu được.
D. Nhiều loại dữ liệu.

UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:
Lớp: 9...
Điểm

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Môn: TIN HỌC 9 - Thời gian 15 phút
(Phần Tự luận 3 điểm)
Nhận xét của giáo viên

Đề: 1
Cho bảng dữ liệu chi tiêu của gia đình như sau:

Câu 1. Viết công thức tổng quát của hàm sumif. (1 điểm)
Câu 2. Viết công thức tổng quát của hàm if. (1 điểm)
Câu 3. Viết công thức tính tỉ lệ, trạng thái của mục chi A. (1 điểm)
Bài làm
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………….
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………

UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:
Lớp: 9...
Điểm

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Môn: TIN HỌC 9 - Thời gian 15 phút
(Phần Tự luận 3 điểm)
Nhận xét của giáo viên

Đề:2
Cho bảng dữ liệu chi tiêu của gia đình như sau:

Câu 1. Viết công thức tổng quát của hàm if. (1 điểm)
Câu 2. Viết công thức tổng quát của hàm sumif. (1 điểm)
Câu 3. Viết công thức tính tỉ lệ, trạng thái của mục chi B. (1 điểm)
Bài làm
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………….
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến