Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cườn kiểm tra giữa kì 2 NH 24-25

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Phong (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:46' 25-03-2025
Dung lượng: 167.7 KB
Số lượt tải: 582
Số lượt thích: 2 người (Khương thị hoa, Bùi Thị Hải Yến)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II
Họ và tên: ………………………………………………………… Lớp 6 …..
Đề 01
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan có nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Chọn đáp án đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số?
1,2
0
8
A.−3
B.
C.
D.
16
a m
Câu 2. Hai phân số = khi
b n
A. a . m=b . n
B. a . n=m. b

7

C. a+ m=b+n

15

D. a−m=b−n

Câu 3. Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là
A.

−3 −14
<
15 15

B.

4
>0
9

C.

Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
A. 20.

B. −60.

−7 −14

3

Câu 5. Kết quả của phép chia 6 :
A.

1
4

B.

1
2

( )

15 5
=
90 ...

−3

C. 60.

C.

−1
2

C.

−8
15

−3

Câu 6. Kết quả của phép tính 45 − 5 là
2
3

A. .

B.

−2
.
3

−5 3

11 11
<
13 15

3 4

Câu 7. Kết quả của phép tính P= 8 + 7 − 8 + 7 là
A.−1.
B. 1.
C. 0.

D.

−30 9
>
29 29

D. 30.
D.1

D.

8
15

D.

1
.
2

Câu 8. Số đối của các số thập phân 9,32 là: 
A. 9,32
B. −93,2
C. −9,32
D. 93,2
Câu 9. Số thập phân 46, 748 có chữ số 7 thuộc hàng
A. Hàng phần mười.
C. Hàng phần nghìn.
B. Hàng phần trăm.
D. Hàng đơn vị.
Câu 10. Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: -120,341; 36,095; 36,1; -120,34
A. 36,095 ; 36,1;−120,34 ;−120,341..
C. 36,1 ; 36,095 ,−120,341;−120,34..
B. 36,095 ; 36,1;−120,34 ;−120,341..
D. 36,1 ; 36,095 ,−120,34 ;−120,341..
Câu 11. Tìm số tự nhiên bé nhất sao cho x > 10,35
A.10.
B. 11.
C. 12.
D. 13.
Phần 2: Trắc nghiệm Đúng/Sai (2,0 điểm)Lựa chọn Đúng (Đ) – Sai (S) cho mỗi ý dưới đây
3
7

Câu 13. Trong một trang trại có tất cả 420 con bò, trâu, lợn. Trong đó số bò chiếm   tổng số con, số
1
6

lợn chiếm   tổng số con, còn lại là trâu.

A. Trang trại có số bò nhiều hơn số lợn.
B. Trang trại có 240 con bò.
C. Tổng số con bò và con lợn là 250 con .
D. Số con trâu chiếm

17
 tổng số con.
42

Câu 14. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 20m. Chiều rộng của thửa ruộng bằng 90 % chiều
dài. Biết mỗi mét vuông đất thu hoạch được 0,75 kg thóc và khi đem xay thành gạo thì tỉ lệ đạt 70 %.
A. Chiều rộng mảnh vườn là 18m.
B. Diện tích của mảnh vườn là 76 m2.
C. Thửa ruộng thu hoạch được 270 kg thóc.
D. Khối lượng gạo thu hoạch được là 189 kg.
Phần 3: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15. Tìm giá trị của x, biết:

−5 20
=
−14 x

Trả lời:…………………..

Câu 16. Sau khi đóng băng, thể tích nước đá tăng 8%. Như vậy đóng băng 275 cm3 nước thành nước
đá thì khối lượng nước đá có thể tích là bao nhiêu centimet khối?
Trả lời: ………………
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 17(1,5 điểm): Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể)
b) 2,1 + 4,2 + (−7,9) + (−2,1) + 7,9;
2 −1
3 35 3 6

a¿ +
3 4

c¿

⋅ − ⋅
17 29 17 29

Câu 24 (1,0 điểm): Mai đọc một cuốn sách dài 180 trang. Ngày thứ nhất Mai đọc được
Ngày thứ hai Mai đọc được
chưa đọc?
Câu 25 (0.5 điểm):

1
số trang.
4

2
số trang còn lại. Hỏi sau hai ngày cuốn sách còn lại bao nhiêu trang Mai
5
2n+ 3

Chứng minh với n∈ Z ; n≠-1 phân số 4 n+ 4 là phân số tối giản.
ĐỀ 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm): Khoanh tròn vào chữ
cái đứng trước câu trả lời đúng
3
4

Câu 1. Phân số nào sau đây bằng phân số ?
A.

13
.
20

3
9

B. .

Câu 2. Phân số đối của phân số
A.

12
.
5

B.

5
.
12

12
.
5

B. −1

5
.
12

Câu 4. Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:
A. 5.
B. 7 .
Câu 5. Chọn câu đúng ?

15
.
20

D.

10
.
75

C.

12
.
8

D.

−12
.
15

−12
?
5

Câu 3. Cách viết cho ta hỗn số dương là
A. −2

C.

2
3

C. −5 .
7 ...
<
23 23
C. 9 .

D. 3

2
.
5

D. 3.

−541
> 0.
−545
17 ...
< <1
Câu 6. Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm sau:
19 19
A. 16.
B. 18 .
C. 17.
2 −7
Câu 7. Kết qủa của phép tính + là:
5 5
−9
A. −1.
B.
.
C. 1.
10
2 7 4 2 6
Câu 8. Tính hợp lý biểu thức − + − − được kết quả là
11 9 11 9 11
2
−9
A.
.
B. −1.
C.
.
11
11
Câu 9. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: −2,7. ..−2,700
A. ¿.
B. ¿.
C. ¿.
Câu 10. Cho x >−52,81. Số thập phân x là

A.

541
>1 .
547

B.

−123
>0 .
645

C.

D.

−842
<0 .
−457

D. 19.

D.

−7
.
5

D. 1.
D. ≥.

A. −55,18.
B. −53,18 .
C. −54,18.
D. −52,18.
Câu 11. Cho dãy số −2,01←1,2←0,12<...<1,02< 2,1. Số thích hợp vào chỗ chấm là
A. −0,21.
B. 0,21 .
C. −1,2.
Câu 12. Kết qủa của phép tính 5,67+ (−78,43 )là

D. 1,2.

A. −84,1.
B. −72,76 .
C. 81,1.
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2 điểm):

D. 72,76 .

Câu 13: Cho biểu thức P =

3
. Khi đó
n+1

A. n = 1 thì P là phân số.
B. n ≠ 1 thì P là phân số
C. n←1 thì P < 0
D. n ∈ {- 4;-2; 0; 2 } thì P có giá trị là số nguyên
Câu 14: Cho hình vẽ sau:
Phần trả lời ngắn (2,0 điểm)
A. Điểm M không nằm trên đường thẳng BD
B. Ba điểm A, M, B thẳng hàng
C. Tia MA và tia MC là hai tia đối nhau
D. Có tất cả 4 đoạn thẳng.

B
A

C

M
D

Câu 15. Tìm x, biết:

−2 4
3
+ . x=
5 5
5

Trả lời: ……………………………………………………..

Câu 16. Trên đĩa có 25 quả táo. Mai ăn 20% số táo. Lan ăn tiếp 25% phần táo còn lại. Hỏi trên đĩa còn
mấy quả táo?
Trả lời: …………………………………………
III. TỰ LUẬN (3 điểm)

3 2

4 5

Câu 17(1,0 điểm): So sánh a)

b) −7,52 và−7,6

Câu 18: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)
a) 3 . 5 − 3 . 1
5 4

c) 9 − 2 + 0,12

b) 1,3+3,4−( 4,7−5,6 )−5,3

5 4

7

7

Câu 25: (0,5 điểm) Hà thường đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 12km/h, hết

1
giờ. Hôm nay xe
5

đạp bị hỏng nên Hà phải đi bộ đến trường với vận tốc 5km/h. Hỏi hôm nay Hà đi đến trường mất bao
lâu?
ĐỀ 3.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 ĐIỂM)
Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu sau đây và ghi vào bài làm:
Câu 1. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:
A.

−7
1,5

B.
a
b

c
d

−0
2024

C.

20
0

D.

2,5
3

Câu 2. Hai phân số = khi
B. a . c=b .d

A. a . d=b . c

Câu 3. Phân số nghịch đảo của
A. 8

C. a+ c=b+ d

−8
là:
35

B. −35

35

D. a−c=b−d

8

C. −35

D. 4 3

C. 7

D. 4

−8

8

Câu 4. Hỗn số 1 3 được viết dưới dạng phân số là:
4

A. 3
4

B. 12
4

4

7

Câu 5. Chọn khẳng định sai: “ Với a , ​b ,m ∈ Z ;b ≠ 0 , m≠ 0 thì
a a.m
.
b b.m
C. a = −a
b −b

A. =

a a+m
b b+m
D. a = a :m ; với m là ước chung của a và b
b b :m

B. =

d
B
A

Câu 6. Số đối của số -1,2 là
A. 1,2

B. 12

C. -12

D. 0,12

C. 132

D. -132

Câu 7.Số -5,132 có phần số nguyên là
A. 5.

B. -5

Câu 8. Cho hình vẽ dưới đây, phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Điểm B không thuộc đường thẳng d
B. Điểm A không thuộc đường thẳng d
C. Điểm B thuộc đường thẳng d, điểm A không thuộc đường thẳng d.

D. Điểm B thuộc đường thẳng d
Câu 9. Trên hình vẽ sau có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng?
A
E
F
C

B

D

A. 2
B. 3
C. 4
Câu 10. Cho hình vẽ: Có bao nhiêu tia trong hình vẽ đã cho ?
x

A

B

D. 5

y

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 11. Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp thay vào chỗ ... để hoàn thành câu sau:
“Hình gồm 2 điểm A ; B và tất cả các điểm nằm giữa A
và B
được gọi là ...”
A. đường thẳng AB
B. điểm A.
C. tia AB.
D. đoạn thẳng AB
Câu 12. Làm tròn số 131,2856 đến hàng phần trăm ta được số thập phân nào sau đây?
A. 131,29
B. 131,30
C. 131,31
D. 130
II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm) : HS trả lời câu 13,14 trong mỗi ý a, b, c, d chọn đúng
hoặc sai.
Câu 13. Một xí nghiệp làm được 2000 sản phẩm trong 3 ngày. Ngày thứ nhất làm được

1
số sản phẩm
4

và số sản phẩm làm trong ngày thứ nhất bằng 80% số sản phẩm làm trong ngày thứ hai. Còn lại là số
sản phẩm làm trong ngày thứ ba.
a) Số sản phẩm làm trong ngày thứ nhất là 500 sản phẩm.
b) Số sản phẩm làm trong ngày thứ hai là 400 sản phẩm.
c) Số sản phẩm ngày thứ ba chiếm 43,75% tổng sản phẩm.
d) Tỉ số phần trăm số sản phẩm làm trong ngày thứ ba so với tổng số sản phẩm của ngày thứ nhất
và thứ hai là 75%.
Câu 14 Cho hình vẽ sau: Trên tia Cx lấy ba điểm A, B, D sao cho : CA = 3cm , CD = 5cm, CB = 7cm.
Khi đó
a) Điểm A và B nằm cùng phía so với điểm D.
b) Độ dài đoạn thẳng AD = 4 cm.
c) Điểm D là trung điểm của đoạn thẳng AB.
d) Điểm A là trung điểm của đoạn thẳng CB.
Phần trả lời ngắn. (3,0 điểm)
Câu 15. Bố Lan gửi
vnđ ở ngân hàng BIDV, sau 1 năm bố Lan lấy về được
vnđ. Như vậy bố Lan gửi ngân hàng BIDV với lãi suất bao nhiêu phần trăm 1 tháng?
Trả lời: …………………………..

Câu 16. Bố Lan gửi tiết kiệm

triệu đồng tại một ngận hàng theo thể thức “ có kỳ hạn

lãi suất
một tháng (tiền lãi mỗi tháng bằng
số tiền gửi ban đầu và sau
lấy lãi), Hỏi hết thời hạn
tháng, bố bạn Lan lấy ra cả vốn lẫn lãi được bao nhiêu?

tháng” với
tháng mới được

Trả lời: ………………………….
III. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 17 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)
a) (−12,5)+17,55+(−3,5)−(−2,45)
Câu 18 (1,5 điểm). Tìm x, biết:

x
2

b) =

a) x +3,12=14,6−8,5

b)

8
−4

c)

−3 15 3 11 3
⋅ − ⋅ −
7 13 7 13 7

17
3 −1
: x− =
5
5 5

Câu 19 (0,5 điểm ).
Cho S =

5 5 5 5
5
+ + + +...+ . Chứng minh rằng 3 < S < 8.
20 21 22 23
49

ĐỀ 4
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm): Chọn chữ cái đứng trước đáp án
đúng
Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số?
A.

−3
1

B.

1,2
.
16

Câu 2. Phân số nghịch đảo của phân số
A.

12
23

B.
a
b

c
d

−12
−23

C.

0
7

D.

8
−15

C.

23
12

D.

−23
12

−12

23

Câu 3. Hai phân số = khi
A. a . c=b .d
B. a . d=c . b
Câu 4. Chọn đáp án “Sai”
1
2

3
6

B.

−3 −14
<
15 15

B.

A. = .

−4
4
=
.
7 −7

C. a+ c=b+ d
C.

D. a−c=b−d

−2 −4
=
.
3
6

4
3

D. =

Câu 5. Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là

−4
11 11
>0
C. <
−9
13 15
22
25
Câu 6. So sánh a=
và b= .
−3
−3
a>
b
a

b
A.
.
B.
.
C. a< b.
Câu 7. Kết quả của phép tính 1+12,3−11,3 là:
A. 11
B. −11
C. 2

A.

Câu 8. Tỉ số phần trăm của a và b là
a
B. a .100
.100 %
b
A. b

9 −3
Câu 9. Kết quả của phép chia :

5 5

A. 3

B. 4

D.

−30 9
>
29 29

D.a=b .
D. −2

C. b .100 %

D. a

a

C. -3

−12
.
9

b

D. -4

65
Câu 10: Viết phân số
dưới dạng số thập phân ta được kết quả là:
10

A. 0,65

B. 6,5

C. 0,065

D. 65
B

Câu 11: Tính 14,9+ (−8,3 )+ (−4,9 ) . Kết quả là:
A

M

C

D

A. 18,3.
Câu 12.
A. 4 .

B. −18,3.

1
của 20 là
4

B. 5.

Câu 13: Kết quả của phép tính

2

5
3
.3− là
4
4

D. −7

C. 6 .

3
.
C. 6 .
2
−2 4 −3 4
. +
. bằng
Câu 14: Giá trị của
5 3 10 3
−1
−14
−2
A.
.
B.
.
C.
.
14
15
15

A.

−3
.
2

C. 1,7
D. 7 .

B.

D.−6 .

( ) ( )

D.

−8
.
18

Câu 15: Hết học kỳ I, điểm môn Toán của bạn Linh như sau:
Điểm hệ số 1 :7 ; 8 ; 9 ; 10
Điểm hệ số 2 :8
Điểm hệ số 3 :9
Hãy tính điểm trung bình môn Toán học kỳ I của bạn Linh ( làm tròn tới chữ số thập phân thứ nhất).
Kết quả đúng là:
A. 8,6 .
B. 8,2.
C. 7,7 .
D. 8,1.
Câu 16. Dùng kí hiệu để ghi lại cách diễn dạt sau: “Đường thẳng a đi qua điểm M và điểm P không
nằm trên đường thẳng a. Điểm O thuộc đường thẳng a và không thuộc đường thẳng b ”. Những kí hiệu
đúng là:
A. M ∈ a; P ∉ a; O ∈ a; O ∉ b  
B. M ∈ a; P ∉ a; O ∉ a; O ∉ b
C. M ∉ a; P ∈ a; O ∈ a; O ∉ b 
D. M ∉ a; P ∉ a; O ∈ a; O ∈ b
Câu 17: Cho hình vẽ sau 
Chọn khẳng định sai.
A. ,
,
thẳng hàng.
B. ,
,
thẳng hàng.
M
C. nằm giữa A và C .
D. ,
, C thẳng hàng.
Câu 18. Nếu M là trung điểm của AB và độ dài MA=6 cm thì độ dài đoạn ABlà:
A. 3 cm
B. 8 cm
C. 12 cm
D. 18 cm
Câu 19. Chọn câu đúng 
A. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó không thẳng hàng 
B. Nếu ba điểm không cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng
C. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng 
D. Nếu điểm M thuộc đường thẳng AB thì M nằm giữa A và B.
Câu 20. Cho hình vẽ bên. Hình biểu diễn điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB là:

Hình 2

Hình 1

Hình 3

Hình 4

A. Hình 3
B. Hình 2 và Hình 3
C. Hình 1 và Hình 4
D.Hình 1 và Hình 3
PHẦN 2: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm):Xác định tính đúng sai của các ý a, b, c, d trong
các câu 21, 22.
Câu 21. a) Có đúng 5 phân số tối giản, tử số là số dương, nhỏ hơn 1 mà có mẫu số là 6.
Trong các phân số tối giản, dương, nhỏ hơn 1 mà có mẫu số là 6. Có duy nhất hai phân số có tỉ số là
b)
5.
Tổng tất cả các phân số tối giản, dương, nhỏ hơn 1 mà có mẫu số là 6 là: 5
2
c)
Tổng tất cả các phân số âm, lớn hơn
mà có mẫu số là 6 là:
−1
−1
d)
Câu 22. Lớp 6A xếp loại học tập học kỳ I bao gồm ba loại: Tốt, khá và đạt. Biết số học sinh đạt là 15
học sinh, số học sinh khá chiếm 50% số học sinh cả lớp, Số học sinh tốt bằng
6A có tất cả bao nhiêu học sinh?

1
số học sinh khá. Lớp
4

1
số học sinh cả lớp
2
1
b) Số học sinh tốt bằng .50 %=1,25 %số học sinh cả lớp
4
1 1 3
c) Số học sinh tốt, khá, đạt lần lượt bằng ; ; số học sinh cả lớp
8 2 8
3
d) Tổng số học cả lớp là 15 : =40 học sinh.
8

a) Số học sinh khá

Phần trả lời ngắn: (2,0 điểm)
6
7

Câu 23. Tìm x, biết: . x+

−4 3
=
5 7

Trả lời: ……………………………….

Câu 24. Một doanh nghiệp sản xuất doanh thu quý I là
tỷ VNĐ, kế hoạch doanh thu quý II sẽ tăng
thêm
so với quý I. Như vậy quý II doanh thu là bao nhiêu?
Trả lời: …………………………………
PHẦN 3: TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể)
a) 10,4−5,2+5,2
c)

5 9 5 2
⋅ − ⋅
14 7 14 7

5 3
7 7

1
7
5 1 1
d) − − ⋅ 60 %
6 3 2

b) + −

(

)

Bài 2. (1 điểm) Lớp 6A có 45 học sinh, trong đó số học sinh giỏi bằng số học sinh cả lớp, số học
sinh khá bằng
số học sinh cả lớp, còn lại là số học sinh trung bình. Tính số học sinh giỏi, khá,
trung bình của lớp 6A.

Bài 3 ( 0.5 điểm):
Tìm các giá trị của n để phân số M =

n−5
(n ∈ Z ; n ≠ 2) là số nguyên
n−2

ĐỀ 5
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm). Chọn phương án em cho là đúng
Câu 1. Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
−3

B.

A. 2,5

3,12
2,4

C.

2
0

D.
5
?
10
−1
C.
−2

2
−3

Câu 2. Trong các phân số sau, phân số nào bằng phân số
−5
10
7
Câu 3. Phân số đối của phân số là:
15
15
−7
B.
A. 7
−15
1 −6 3
− là
Câu 4. Kết quả phép tính −
7
7 5
3
3
A. 2 .
B. 1 .
5
5

A.

5
−10

B.

(

)

C.

−7
15

a+ b
.
m+ m

Câu 6. Cho

B.

D.

C.

Câu 5. Cho a, b ,m là các số nguyên, m khác 0. Tổng
A.

D.

a+ b
.
m. m

10
5

−15
−7

−8
.
5

D.

a b
+ bằng
m m

C. a+ b.

x −10
=
. Giá trị của x bằng
−6 30

A. -5.    
B. 5.
C.-2.
Câu 7. Kết quả của phép tính 12,25+12,75 bằng
A. 25.
B. 2500.
C. 75.

 

D.

−13
5

a+ b
.
m+ m

D. 2.
D. 12.

−2025
Câu 8. Viết phân số
dưới dạng số thập phân ta được
10

A. -20,25.
B. -22,05.
C. -202,5.
D. 2,025.
Câu 9. Tính 25% của 20 ?
A.  4
B.  5
C. 6
D.  7
Câu 10. Làm tròn số thập phân 23,567 đến hàng phần mười ta được
A. 23,56
B.23,6
C. 23,57
D. 23,5
Câu 11. Cho các điểm M , N , P cùng thuộc một đường thẳng như hình vẽ. Hai tia đối nhau trong hình là

N

M
A. tia NM và tia NP .
C. tia MN và tia NP.
Câu 12. Chọn kết luận đúng:
A.

6
6
=
.
11 −11

B.

−6 −6
>
.
11 15

Câu 13. Tỉ số phần trăm của a và b là

A.

a
.100%
b

a
.100
B. b

P
B. tia PN và tia NM .
D. tia PN và tia PM .

C.

−6 6
< .
11 15

b
.100%
C. a

D.

6 6
< .
11 15

a
D. b

Câu 14. Cho hình vẽ dưới đây, phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Điểm B không thuộc đường thẳng d
B. Điểm A không thuộc đường thẳng d
C. Điểm B thuộc đường thẳng d, điểm A không thuộc đường thẳng d.
d
D. Điểm B thuộc đường thẳng d
B
2
A
1 6  2
. 

Câu 15. Tính 2 11  3 
17
17
71
71


A. 99
B. 99
C. 99
D. 99
Câu 16. Biết khí Oxygen chiếm 21% thể tích của không khí. Hỏi trong 5 m3 không khí thì Oxygen
chiếm thể tích là bao nhiêu?
A. 1,05 m3.
B. 2,1 m3.
C. 3,95 m3.
D. 1,5 m3.
Câu 17.Trong hình vẽ sau đây có bao nhiêu đoạn thẳng ?

K J
A. 3 .

B. 4

L

N

C. 5 .

D. 6 .

Câu 18.Chị An mới đi làm và nhận được tháng lương đầu tiên. Chị An quyết định dùng
1
4

2
số tiền đó để
5

chi tiêu trong tháng, dùng số tiền để mua quà biếu bố mẹ thì số phần tiền lương còn lại của chi An là
A.

13
.
20

B.

8
.
20

C.

7
.
20

D.

5
.
20

PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm). ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 19. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng
a) Chiều dài của khu vườn là 25 m
b) Chiều rộng của khu vườn là 24 m
c) Chu vi của khu vườn là 120m
d) Diện tích của khu vườn là 600m2
Câu 20. Cho hình vẽ sau

2
5
chiều dài. Biết rằng chiều dài bằng 30 m.
3
6

a) Điểm A thuộc đường thẳng c.
b) Ba điểm A, M, N thẳng hàng.
c) Hai tia MN và MA là hai tia đối nhau.
d) Có tất cả 5 đoạn thẳng.
Phần trả lời ngắn: (2,0 điểm)
Câu 21. Tính giá trị của biểu thức: A=

−1 2 2 2 2
2
. + : − −4 .
9 3 3 5 27

Trả lời:…………………………

Câu 22. Ba lớp 6 của trường A có 120 học sinh . Số học sinh lớp 6A chiếm 35% số học sinh của khối.
Số học sinh lớp 6C chiếm
Trả lời: ……………

số học sinh của khối, còn lại là học sinh lớp 6B . Tính số học sinh lớp 6B.

III. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 22 (1,0 điểm):
a) Tìm x, biết: (−2,25 ) + x=7,75

) Thực hiện các phép tính (tính hợp lí nếu có thể) 3 ⋅ 20 + 9 . −3

7 11 11 7
b
Câu 23: (1,5 điểm) Bác Bình bán ít đồ gồm sắt vụn và giấy vụn. Biết rằng người ta thu mua sắt với giá
6500 đồng/ kg và 3500 đồng/ kg giấy vụn. Bác Bình cân sắt được 3,1kg và giấy vụn được 3, 9 kg. Em
hãy giúp bác Bình ước lượng số tiền bán sắt, giấy vụn.
Câu 24.( 0,5 điểm) Toán thực tế:
Có 3 cái bánh dẻo như nhau chia đều cho 4 em. Hỏi phải cắt bánh như thế nào để mỗi cái bánh
không bị cắt thành quá 3 phần?
 
Gửi ý kiến