Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 25

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:56' 30-03-2025
Dung lượng: 39.4 KB
Số lượt tải: 236
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:56' 30-03-2025
Dung lượng: 39.4 KB
Số lượt tải: 236
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:................................................................. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 25
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Cho hình hộp chữ nhật có kích thước như hình vẽ sau:
Câu 1. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật trên là:
A. 66 dm2
B. 68 dm2
C. 33 dm2
D. 77 dm2
Câu 2. Hình hộp chữ nhật trên có diện tích toàn phần là:
A. 84 dm2
B. 86 dm2
C. 79 dm2
D. 89 dm2
C. 38 dm3
D. 40 dm3
C. 36 cm3
D. 9 cm3
Câu 3. Thể tích của hình hộp chữ nhật trên là:
A. 42 dm3
B. 34 dm3
Câu 4. Thể tích của hình lập phương cạnh 3 cm là:
A. 18 cm3
B. 27 cm3
Câu 5. Công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật có kích thước chiều dài a, chiều rộng b và chiều
cao c là:
A. V = (a + b + c) × 2
C. V = (a × c) × b
B. V = (a + b) × 2 × c
D. V = (a – b) × 2 × c
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Tìm kích thước còn thiếu của hình hộp chữ nhật có thể tích V, chiều dài a, chiều rộng b, chiều
cao c.
a) V = 54 m3, a = 4,5 m, b = 4 m.
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
b) V = 21 cm3, b = 2,1 cm, c = 4 cm.
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
c) V = 4,5 dm3, a = 2,5 dm, c = 1 dm.
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
d) V = 100 m3, a = 10 m, b = 2,5 m.
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Bài 2. Em hãy tính thể tích của mỗi hình hộp chữ nhật có kích thước như hình vẽ dưới đây.
Bài 3. Hoàn thành bảng sau:
Hình lập phương
A
B
……………
Độ dài cạnh
4m
Diện tích một mặt
……………. 9 dm2
Diện
tích
.
toàn ……………. ……………
phần
Thể tích
................................
C
D
……………. 3,8 dm
……………. …………….
150 cm2
…………….
.
…………….
……………
.
……………. …………….
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Cho hình hộp chữ nhật có kích thước như hình vẽ sau:
Câu 1. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật trên là:
A. 66 dm2
B. 68 dm2
C. 33 dm2
D. 77 dm2
Câu 2. Hình hộp chữ nhật trên có diện tích toàn phần là:
A. 84 dm2
B. 86 dm2
C. 79 dm2
D. 89 dm2
C. 38 dm3
D. 40 dm3
C. 36 cm3
D. 9 cm3
Câu 3. Thể tích của hình hộp chữ nhật trên là:
A. 42 dm3
B. 34 dm3
Câu 4. Thể tích của hình lập phương cạnh 3 cm là:
A. 18 cm3
B. 27 cm3
Câu 5. Công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật có kích thước chiều dài a, chiều rộng b và chiều
cao c là:
A. V = (a + b + c) × 2
C. V = (a × c) × b
B. V = (a + b) × 2 × c
D. V = (a – b) × 2 × c
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Tìm kích thước còn thiếu của hình hộp chữ nhật có thể tích V, chiều dài a, chiều rộng b, chiều
cao c.
a) V = 54 m3, a = 4,5 m, b = 4 m.
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
b) V = 21 cm3, b = 2,1 cm, c = 4 cm.
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
c) V = 4,5 dm3, a = 2,5 dm, c = 1 dm.
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
d) V = 100 m3, a = 10 m, b = 2,5 m.
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Bài 2. Em hãy tính thể tích của mỗi hình hộp chữ nhật có kích thước như hình vẽ dưới đây.
Bài 3. Hoàn thành bảng sau:
Hình lập phương
A
B
……………
Độ dài cạnh
4m
Diện tích một mặt
……………. 9 dm2
Diện
tích
.
toàn ……………. ……………
phần
Thể tích
................................
C
D
……………. 3,8 dm
……………. …………….
150 cm2
…………….
.
…………….
……………
.
……………. …………….
 








Các ý kiến mới nhất