Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

global success 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Hoàng Oanh
Ngày gửi: 12h:56' 12-04-2025
Dung lượng: 743.0 KB
Số lượt tải: 138
Số lượt thích: 0 người
REVISION FOR THE SECOND TERM TEST – ENGLISH 8
UNIT 7.
ENVIRONMENTAL PROTECTION
A. VOCABULARY

No.

Word

Part of
speech

Pronunciation

Meaning

1

Blast

n

/blɑːst/

Vụ nổ

2

Carbon dioxide

n

/ˌkɑːbən daɪˈɒksaɪd/

Khí đi-ô-xít các-bon
Dấu chân các-bon (tổng lượng khí nhà

Carbon footprint

n, phr

/ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/

3

kính (trong đó chủ yếu là khí đi-ô-xít
các-bon) thải vào khí quyển bởi các
hoạt động cụ thể của con người)

4

Conservation

n

/ˌkɒnsəˈveɪʃn/

Sự bảo tồn

5

Consumption

n

/kənˈsʌmpʃn/

Sự tiêu thụ

6

Coral

n

/ˈkɒrəl/

San hô

7

Dugong

n

/ˈduːɡɒŋ/

Cá cúi, bò biển

8

Ecosystem

n

/ˈiːkəʊsɪstəm/

Hệ sinh thái

9

Endangered species

10

Environmental

11

Extinction

12

n, phr
adj

/ɪnˈdeɪndʒəd
ˈspiːʃiːz/

Những loài có nguy có bị tuyệt chủng

/ɪnˌvaɪrənˈmentl/

Thuộc về môi trường

n

/ɪkˈstɪŋkʃn/

Sự tuyệt chủng

Face

v

/feɪs/

Đối mặt

13

Habitat

n

/ˈhæbɪtæt/

Môi trường sống

14

Marine

adj

/mə'ri:n/

Thuộc hàng hải

15

Mission

n

/ˈmɪʃn/

Sứ mệnh, nhiệm vụ

16

Oxygen

n

/ˈɒksɪdʒən/

Khí ô-xi
pg. 1

117

Protect

v

/prəˈtekt/

Bảo vệ

18

Release

v

/rɪli:s/

Giải phóng, thải ra

19

Renewable source

/rɪˈnjuːəbl sɔːrs/

Nguồn tái tạo

20

Resident

n

/rezɪdənt/

Người dân

21

Saola

n

/'saʊlə/

Kỳ lân châu Á

22

Single-use

adj

/ˌsɪŋɡl ˈjuːs/

Để sử dụng một lần

23

Slippery

adj

/ˈslɪpəri/

Trơn

24

Species

n

/ˈspiːʃiːz/

Giống, loài

25

Substance

n

/ˈsʌbstəns/

Chất

26

Toxic

/ˈtɒksɪk/

Độc hại

27

Wildlife

/'waɪldlaɪf/

Động vật hoang dã

n, phr

adj
n

B. PRONUNCIATION
Phụ âm đôi

bl (blank)

/bl/
Phụ âm đôi

cl (cloud)

/kl/
C. GRAMMAR
Complex sentences with adverb clauses of time (Câu phức chứa mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian)
Câu phức bao gồm một mệnh đề độc lập (mệnh đề chính) và ít nhất một mệnh đề phụ thuộc:
- Mệnh đề trạng ngữ là mệnh đề phụ thuộc
- Mệnh đề trạng ngữ thời gian diễn tả thời điểm xảy ra sự việc nào đó và thường chứa các liên từ nối thời gian
đứng trước như: when (khi, vào lúc), while, as (trong khi), until / till (cho đến khi), as soon as, once (ngay
khi), before, by the time (trước khi), after (sau khi), as long as, so long as (chừng nào, miễn là), since (từ
khi)...
Example: I won't leave until my friend arrives.
pg. 2

- Hai vế mệnh đề có thể hoán đổi vị trí cho nhau. Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian có thể đứng đầu hoặc cuối
câu. Nếu mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian đứng ở đầu câu sẽ ngăn cách với mệnh đề chính bằng dấu phẩy.
- Khi chia động từ, cần lưu ý mối liên hệ về thời giữa 2 vế mệnh đề. Thông thường 2 vế sẽ chia cùng thời gian:
quá khứ - quá khứ; hiện tại - hiện tại; hiện tại - tương lai
UNIT 8.
SHOPPING
A. VOCABULARY

No.

Word

Part of
speech

Pronunciation

Meaning

1

Access

n, v

/ˈækses/

Nguồn để tiếp cận, truy cập vào

2

Addicted

adj

/əˈdɪktɪd/

Nghiện, say mê

3

Advertisement

n

/ˌædvərˈtaɪzmənt/

Quảng cáo

4

Affect

v

/ə'fekt/

Ảnh hưởng, tác động

5

Bargain

v

/ˈbɑːrɡən/

Mặc cả

6

Complaint

n

/kəm'pleɪnt/

Lời phàn nàn, khiếu nại

7

Convenience store

/kənˈviːniəns stɔːr/

Cửa hàng tiện ích

8

Customer

n

/ˈkʌstəmər/

Khách hàng

9

Discount

n

/ˈdɪskaʊnt/

Giảm giá

10

Discount shop

n

/'dɪskaʊnt ʃɒp/

Cửa hàng hạ giá

11

Display

/dɪs'pleɪ/

Sự trưng bày, trưng bày

12

Dollar store

n

/ˈdɒlər stɔːr/

Cửa hàng đồng giá (một đô-la)

13

Fair

n

/feər/

Hội chợ

14

Farmers' market

n

/ˈfɑːrmərz mɑːrkɪt/

Chợ nông sản

15

Goods

n

/ɡʊdz/

Hàng hoá

16

Home-grown

adj

/ˌhəʊmˈɡrəʊn/

Tự trồng (“cây nhà lá vườn”)

17

Home-made

adj

/ ˌhəʊm'meɪd/

Tự làm tại nhà

n, phr

n, v

pg. 3

18

Item

n

19

/'aɪtəm/

Một món hàng

/ˌəʊpən ˈeə(r)
Open-air market

n, phr

ˈmɑːrkɪt/

Chợ ngoài trời

20

Price tag

n

/ˈpraɪs tæɡ/

Nhãn giá

21

Schedule

n

/ˈʃedjuːl/

Lịch trình, thời gian biểu

22

Shopaholic

n

/ˌʃɒpəˈhɒlɪk/

Người nghiện mua sắm

23

Shopping

n

ˈʃɒpɪŋ

Việc mua sắm

24

Shopping centre

n

/ˈʃɒpɪŋ sentər/

Trung tâm mua sắm

25

Shopping list

n

/ˈʃɒpɪŋ lɪst/

Danh sách những thứ cần mua

26

Speciality shop

n

/ˌspeʃɪˈælətɪ ʃɒp/

Cửa hàng bán đồ chuyên dụng

27

Voucher

n

/ˈvaʊtʃər/

Phiếu, chứng từ

28

Wander

v

/ˈwɒndər/

Đi lang thang, đi dạo

29

Well-lit

adj

/wel lɪt/

Đủ ánh sáng

30

Year-round

adv

/ˌjɪə ˈraʊnd/

Quanh năm

B. PRONUNCIATION
Phụ âm đôi

sp (spy)

/sp/
Phụ âm đôi

st (steal)

/st/
C. GRAMMAR
I. Adverbs of frequency (Trạng từ tần suất)
Trạng từ tần suất diễn tả mức độ thường xuyên của một hành động.
Trạng từ tần suất trả lời cho câu hỏi: How often + do/does + S + V?
Trạng từ tần suất đứng sau động từ “be” (is/am/are)
E.g: She's always on time.

pg. 4

Trạng từ tần suất đứng trước động từ chính V/Vs-es.
E.g: He usually plays badminton.

2. Present simple for future events (Hiện tại đơn diễn tả sự kiện tương lai)
Ngoài cách sử dụng phổ biến, hiện tại đơn còn được sử dụng để diễn tả các sự kiện trong tương lai.
Forms (Cấu trúc)
(+)

(-)

(?)

S + V/V-s/es.

S + don't / doesn't + V.

Do/Does + S + V?
(+) Yes, S + do / does.
(-) No, S + don't / doesn't.

Use (Cách dùng)

Diễn tả sự thật hiển nhiên, chân lý.

The Earth goes around the Sun.

Diễn tả thói quen lặp đi lặp lại.

I get up at 7 a.m. every day.

Diễn tả hành động cố định.

I work in a bank.

Diễn tả cảm xúc, cảm giác.

I hate dancing.

Nhấn mạnh trong câu khẳng định, S + do/does + I do love my mother.
V.
Diễn tả tương lai khi nói về sự di chuyển của các The trains leave at 5 a.m. tomorrow.
phương tiện giao thông, lịch trình sự kiện, thời
gian biểu rõ ràng.
UNIT 9.
NATURAL DISASTERS
pg. 5

A. VOCABULARY

No.

Word

Part of
speech

Pronunciation

Meaning

1

accommodation

n

/əˌkɒməˈdeɪʃn/

chỗ ở

2

affect

v

/əˈfekt/

ảnh hưởng

3

bury

v

/'berɪ/

chôn vùi

4

climate change

n

/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/

sự thay đổi khí hậu

5

destroy

v

/dɪˈstrɔɪ/

phá hủy

destruction

n

/dɪˈstrʌkʃn/

sự phá hủy

destructive

adj

/dɪˈstrʌktɪv/

mang tính phá hủy

6

emergency

n

/ɪˈmɜːdʒənsɪ/

trường hợp khẩn cấp

7

flood

n

/flʌd/

lũ lụt

8

forest fire

n

/ ˌfɒrɪst ˈfaɪər/

cháy rừng

9

global warming

n

/ˌɡləʊbl ˈwɔːmɪŋ/

sự ấm lên toàn cầu

10

hurricane

n

/ˈhʌrɪkən/

bão đổ bộ vào Bắc Mỹ

typhoon

n

/taɪ'fu:n/

bão đổ bộ vào châu Á

/ˈsaɪkləʊn/

bão

cyclone

n

/ ˈtrɒpɪkl stɔːrm /

Dương)

tropical storm

n

/ˈtaɪdl weɪv/

tidal waves

n

/tsuːˈnɑːmi/

tsunami

n

ˈneɪdəʊ/

lốc xoáy

tornado

n

11

hit = strike

v

/hɪt/, /straɪk/

tấn công, đổ bộ

12

property

n

/ˈprɒpətɪ/

tài sản

13

put out

v

/pʊt aʊt/

dập tất

14

power

n

/ˈpaʊər/

sức mạnh

(Ấn

Độ

Dương, Đ.T

bão nhiệt đới
sóng thần
/tɔːr sóng thần

pg. 6

powerful

adj

/ˈpaʊərfl/

mạnh mẽ, dữ dội

/rɪ'li:f/

sự cứu trợ

/'reskju:/

cứu hộ

15

relief

n

16

rescue

n, v

18

volcanic eruption

n

/vɒlˈkænɪk ɪˈrʌpʃn/

sự phun trào núi lừa

19

victim

n

/'vɪktɪm/

nạn nhân

20

wreak = havoc

v

/ri:k//'hævək/

tàn phá

21

warn

v

/wɔːrn/

cảnh báo

warning

n

/ˈwɔːrnɪŋ/

lời cảnh báo

B. STRESS

Stress in words ending in -al and -ous
Rule
-al

Example

Từ được thêm hậu tố -al (tính từ chỉ tính chất, thuộc về, dạng environ'ment
thức) sẽ không thay đổi vị trí trọng âm so với từ gốc.

-ous

environ'mental

Từ có 2 âm tiết kết thúc bằng -ous được nhấn trọng âm vào âm 'advent
tiết thứ 1.

ad'venturous

C. GRAMMAR
1. Past simple: Review

Forms (Cấu trúc)
TO BE (Động từ be)

VERBS (Động từ thường)

(+) S + was/were + danh từ/tính từ/giới từ.

(+) S +V-ed/P1.

(-) S + was/were + not + danh từ/tính từ/giới từ.

(-) S + didn't + V.

(?) Was/Were+ S + danh từ/tính từ/giới từ?

(?) Did+ S + V?

(+) Yes, S + was/were.

(+) Yes, S + did.

(-) No, S + was/were + not.

(-) No, S + didn't.

Use (Cách dùng)
Diễn tả hành động xảy ra và chấm dứt ở một thời

I went to school yesterday.

điểm xác định trong quá khứ.
pg. 7

Diễn tả một chuỗi hành động xảy ra liên tục

She went home, took a shower had dinner and

trong quá khứ.

went to bed.

Diễn tả một thói quen trong quá khứ (đã từng

I used to dance.

làm, bây giờ không làm nữa), thường đi với cấu
trúc: S + used to + V.
Nhấn mạnh trong câu khẳng định: S + did+ V.

I did eat that cake.

Add -ed to the verbs (Quy tắc thêm đuôi-ed vào sau động từ)
Từ kết thúc bằng đuôi e hoặc ee  thêm -d.

prepare  prepared

Động từ kết thúc bằng nguyên âm (u,e,o,a,i) + y  thêm -ed.

play  played

Động từ kết thúc bằng phụ âm + y  đổi y thành -ied.

study  studied

Động từ 1 âm tiết kết thúc bằng phụ âm + nguyên âm + phụ âm (trừ

plan  planned

h,w,x,y,z)  nhân đôi phụ âm cuối + ed.
Động từ có nhiều hơn 1 âm tiết, âm tiết cuối cùng kết thúc bằng phụ

prefer  preferred

âm + nguyên âm + phụ âm và là âm tiết nhận trọng âm  gấp đôi phụ
âm cuối + ed.
Còn lại  ed

kick  kicked

Ngoài ra, 1 số động từ bất quy tắc không thêm đuôi ed mà biến đổi

have  had

thành P1.
Spelling rules (Quy tắc phát âm đuôi ed)
- Xét 1 hoặc 2 chữ cái trước chữ -ed ở cuối động từ.
/id/: t, d

E.g. wanted /id/

/t/: p, k, sh, ch, gh, th, ss, c, x

E.g. watched /t/

/D/: còn lại (l, n, r, g, v, s, w, y, z)

E.g. played /d/

Notes: Các tính từ sau phát âm đuôi /id/

blessed, aged, crooked, dogged, naked, learned,
ragged, wicked, wretched, sacred
UNIT 10.

COMMUNICATION IN THE FUTURE
A. VOCABULARY

No.

Word

1

automatically

2

attach

Part of
speech
adv
v

Pronunciation

Meaning

/ˌɔːtəˈmætɪkli/

tự động

/əˈtætʃ/

đính kèm
pg. 8

attachment

n

/əˈtætʃmənt/

tệp đính kèm

3

barrier

n

/ˈbærɪər/

rào cản

4

break down

v

/breɪk daʊn/

thất bại, hỏng hóc

5

communicate

v

/kəˈmjuːnɪkeɪt/

giao tiếp

communication

n

/kəˈmjuːnɪkeɪʃn/

việc giao tiếp

express

v

/ɪk'spres/

thể hiện, biểu hiện, bày tỏ

expression

n

/ɪkspreʃn/

sự biểu hiện, sự thể hiện

6

7

effective

adj

/ɪfektɪv/

hiệu quả

effectively

adv

/ɪ'fektɪvlɪ/

một cách hiệu quả

8

face-to-face

adv

/,feɪs tə 'feɪs/

trực tiếp (mặt đối mặt)

9

interact

/ˌɪntərˈækt/

tương tác

v

interactive

adj

/ˌɪntərˈæktɪv/

mang tính tương tác

interaction

n

/ˌɪntərˈækʃn/

sự tương tác

10

keep in touch with

v, phr

/ki:p ɪn tʌtʃ wɪð/

giữ liên lạc với

11

landline telephone

n, phr

/ˈlændlaɪn ˈtelɪfəʊn/

điện thoại cố định

12

multimedia

n

/ˌmʌltiˈmiːdiə/

đa phương tiện

13

meaningful

adj

/ˈmiːnɪŋfl/

có ý nghĩa

14

network signal

/ˈnetwɜːk ˈsɪɡnəl/

tín hiệu mạng

15

netiquette

/ˈnetɪkət/

nghi thức mạng

16

pay attention to

v, phr

/ peɪ əˈtenʃn tu:/

chú ý vào

17

social media

n, phr

/ˌsəʊʃl ˈmiːdiə/

phương tiện truyền thông xã hội

18

telepathy

n

/təˈlepəθi/

thần giao cách cảm

20

transmit

v

/trænzˈmɪt/

truyền tải

transmission

n

/trænzˈmɪʃn/

sự truyền dẫn

21

translate

v

/trænzˈleɪt/

dịch

22

visible

/ˈvɪzəbl/

có thể nhìn thấy

n, phr
n

adj

pg. 9

23

verbal

adj

/ˈvɜːrbl/

dùng lời nói

non-verbal

adj

/ˌnɒn ˈvɜːbl/

không dùng lời nói

B. STRESS
Stress in words ending in -ese and -ee
Rule
-ese

Danh từ kết thúc bằng -ese (chỉ ngôn ngữ, quốc tịch) luôn

Example
Vietna'mese

được nhấn trọng âm vào chính nó.
-ee

Danh từ kết thúc bằng -ee (chỉ người, nghề nghiệp) luôn

Refu'gee

được nhấn trọng âm vào chính nó.
C. GRAMMAR
1. Prepositions (Giới từ)
- Giới từ là một từ hoặc cụm từ được sử dụng trước danh từ/ đại từ để chỉ nơi chốn, vị trí, thời gian/ cách thức.
- Giới từ đứng sau TO BE, trước DANH TỪ; sau ĐỘNG TỪ hoặc sau TÍNH TỪ.
* Prepositions of time (Giới từ chỉ thời gian)

at (lúc, vào lúc) + thời gian trong E.g. on Wednesday, on 15 Aprilth, on 20th July Không
ngày và vào những ngày lễ

1992, on Christmas day, on Friday morning, các giới từ in,
on my birthday

on (vào) + ngày, ngày tháng, ngày E.g. in 1998, in September, in March 1999, in
tháng năm và các ngày cụ thể

dùng

the winter, in the 21st century

in (trong, vào) + tháng năm mùa E.g. after lunch

on, at trước
every,

last,

next,

this,

tomorrow,
yesterday...

thế kỷ và các buổi trong ngày
(ngoại trừ at night)
after (sau, sau khi)

E.g. the day before yesterday

before (trước, trước khi)

E.g. between Monday and Friday

between (giữa hai khoảng thời E.g. for 20 minutes
gian)
for (trong khoảng thời gian)

E.g. since 1982

since (từ, từ khi)

E.g. He slept from 8 a.m. till/ until 3 p.m.
pg. 10

till/ until (đến, cho đến khi)

E.g. Up to now she's been quiet.

up to (đến, cho đến)

E.g. on Wednesday, on 15 Aprilth, on 20th July
1992, on Christmas day, on Friday morning,
on my birthday

* Prepositions of place (Giới từ chỉ nơi chốn)
- Giới từ chỉ nơi chốn là những từ thường đi kèm với những danh từ chỉ nơi chốn, địa điểm, vị trí để miêu tả hoặc xác
định vị trí của chủ ngữ trong các hoàn cảnh cụ thể.

In (trong, ở)
+ Không gian
khái quát

On (trên)

In + vũ trụ, thành phố, thị trấn, quốc E.g. in space; in Ha Noi; in Viet Nam
gia
In + khoảng không gian

E.g. in a row; in the room

In + phương hướng

E.g. in the South/East/ West/ North

In + ô tô

E.g. in a car; in a taxi

On + vị trí trên bề mặt, vị trí

E.g. on the chair, on the left, on the

+ Không gian cụ
thể

table
On + tên đường phố, tầng

E.g. on Nguyen Trai Street; on the
second floor

On + phương tiện đi lại (trừ car, taxi, E.g. on the bus
helicopter)
At (tại)
+ Địa điểm cụ thể
In front of

At + địa chỉ cụ thể

E.g. at 128 Luong The Vinh Street

At + nơi làm việc/ học tập/ email

E.g. at school

E.g. I am standing in front of his school.

(phía trước)
Behind

E.g. The cat is behind the ball.

(phía sau)
Between

E.g. She is standing between Jenny and Kevin.

(ở giữa)
Next to/ beside

E.g. Guards stand next to the entrance of the bank.

pg. 11

(bên cạnh)
Above/ over

E.g. This mountain is 500m above sea level.

(ở trên, cao hơn)
Under/ below

E.g. Your cat is under the chair.

(ở dưới, thấp hơn)
2. Possessive adjectives and Possessive pronouns (Tính từ sở hữu và Đại từ sở hữu)

Personal Pronouns

Possessive

Possessive

(Đại từ nhân xưng)

adjectives

Pronouns

(Tính từ

(Đại từ

sở hữu)

sở hữu)

Subject

Object

(Chủ ngữ)

(Tân ngữ)

Ngôi 1

Số ít

I

me

my

mine

(Nói)

Số nhiều

we

us

our

ours

Ngôi 2

Số ít

you

you

your

yours

(Nghe)

Số nhiều

you

you

your

yours

he

him

his

his

she

her

her

hers

it

it

its

x

they

them

their

theirs

Ngôi 3
(Được nhắc đến)

Số ít

Số nhiều

Uses
Possessive adjectives (Tính từ sở hữu)

Possessive pronouns (Đại từ sở hữu)

Luôn đi kèm theo sau là danh từ/cụm danh từ.

Đứng một mình.

Làm chủ ngữ/tân ngữ.

Làm chủ ngữ/tân ngữ.

Khi chia động từ không chia theo tính từ sở hữu, Dùng để thay thế cho các danh từ đã được nhắc
chia theo danh từ phía sau.

đến.

E.g. This is my house.

E.g. This is my house. That is yours.
pg. 12

UNIT 11.
SCIENCE AND TECHNOLOGY
A. VOCABULARY

No.

Word

1

advance (in)

2

accurate
measurement

3

Part of
speech

Pronunciation

Meaning

n

/ədˈvæns/

sự cải tiến, tiến bộ

n

/ˈækjərət ˈmeʒəmənt/

sự đo lường chính xác

/kənˈsɜːv/

bảo tồn

conserve

v

conservation

n

/ˌkɒnsəˈveɪʃn/

sự bảo tồn

conservationist

n

/ˌkɒnsəˈveɪʃnɪst/

nhà bào tồn học

v

/dɪˈveləp/

phát triển

development

n

/dɪˈveləpmənt/

sự phát triển

5

experiment

n

/ɪkˈsperɪmənt/

thí nghiệm

6

energy-saving

adj

/ˈenədʒi seɪvɪŋ/

tiết kiệm năng lượng

7

economy

n

/ɪˈkɒnəmi/

kinh tế

economic

adj

/ˌiːkəˈnɒmɪk/

liên quan, thuộc kinh tế

4

develop

8

field

n

/fi:ld/

lĩnh vực

9

(high) yield

n

/ji:ld/

sản lượng (cao)

10

identify

/aɪˈdentɪfaɪ/

xác định

/aɪˌdentɪfɪˈkeɪʃn/

sự xác định, sự xác nhận

identification
11

v
n

invent

v

/ɪn'vent/

phát minh

invention

n

/ɪn'venʃn/

sự phát minh

inventor

n

/ɪn'ventər/

nhà phát minh

12

keep up with

v

/ki:p ʌp wɪð/

theo kịp, đuổi kịp

13

patent

v

/ˈpætnt/

đãng ký bản quyền

pg. 13

14

progress

15

realistic

n
adj

/ˈprəʊɡres/

sự tiến bộ

/ˌriːəˈlɪstɪk/

hiện thực, thực tế

unrealistic

adj

/ˌʌnrɪəˈlɪstɪk

không thực tế

16

responsible (for)

adj

/rɪˈspɒnsəbl/

chịu trách nhiệm

17

success

/sək'ses/

sự thành công

/sək'sesfl/

thành công

successful

n
adj

succeed

v

/sək'si:d/

thành công

18

solve

v

/sɒlv/

giải quyết

19

science

n

/'saiəns/

khoa học

scientific

adj

/saiən'tɪfɪk/

về khoa học

scientist

n

/'saiəntɪst/

nhà khoa học

20

solar panel

n

/ˌsəʊlə ˈpænl/

tấm pin mặt trời

21

science fiction

n

/ˌsaɪəns ˈfɪkʃn/

khoa học viễn tưởng

technology

n

22

technological

adj

/tekˈnɒlədʒi/
/ˌteknəˈlɒdʒɪkl/

công nghệ
liên quan đến công nghệ

B. STRESS
Sentence stress (Trọng âm câu)
Trong tiếng Anh, không chỉ từ mang trọng âm, mà câu cũng có trọng âm. Trọng âm câu đóng vai trò rất quan
trọng, vì khi nói, từ mà người nói nhấn trọng âm cũng như cách đánh trọng âm vào cùng một từ có thể làm thay
đổi hoàn toàn nghĩa hàm chứa trong câu nói.
Quy tắc nhấn trọng âm câu được liệt kê trong bảng sau:

Những từ được nhấn trọng âm thì thường phát âm to, rõ ràng và chậm hơn những từ còn lại.
Nhấn trọng âm vào từ chính (từ mang nghĩa) - Content word.
Danh từ (nouns)

cars, teachers

Động từ chính (main verbs)

drank, looking

Tính từ (adjectives)

soft, hard

Trạng từ (Adverbs, trừ trạng từ tần suất)

carefully, quickly
pg. 14

Từ phủ định (negatives)

not, never

Không nhấn trọng âm vào từchức năng - Function/Structure words.
do, is

Giới từ (prepositions)

at, on

Trợ động từ (Auxiliary verbs)

and, or, but

Liên từ (Conjunctions)

a, an, the

Từ hạn định (Determiners)

I, me, him

Đại từ (pronouns)
Nhịp giữa các từ được nhấn trọng âm câu là như nhau.
E.g. She is TALKING to her PARENTS.
C. GRAMMAR
 Reported speech
Câu gián tiếp là câu thuật lại lời nói, ý nghĩ của 1 ai đó.
Khi chuyển từ câu trực tiếp sang gián tiếp, cần lưu ý 2 trường hợp:

Trường hợp 1: Từ trần thuật chia ở thời hiện tại, hiện tại hoàn thành, tương lai
 Đổi ngôi, không lùi thời.
E.g. Emma says: “I don 't have time.”  Emma says that she doesn't have time.
Trường hợp 2: Từ trần thuật chia ở thời quá khứ
 Đổi ngôi, lùi thời, đổi trạng ngữ.
E.g. Emma said: “I don 't have time.”  Emma said that she didn't have time.
Pronoun changes
(Quy tắc đổi ngôi)
Ngôi 1

I

He/She

 Ngôi 3

Me

Him/Her

My

His / Her

Mine

His / Hers

Myself

Himself / Herself

We

They

Us

Them

Our

Their
pg. 15

Ours

Theirs

Ourselves

Themselves

Ngôi 2

You

I/She/He/We/They My / Her /

 Ngôi 1 hoặc 3

Your

His / Our / Their

Yourself / Yourselves

Myself / Herself / Himself /
Ourselves / Themselves

Tense changes
(Quy tắc lùi thời)
Direct speech (Câu trực tiếp)

Indirect speech (Câu gián tiếp)

Present simple (Hiện tại đơn)

Past simple (Quá khứ đơn)

S + is/am/are + C.

S + was/were + C.

S + V (s / es).

S + V-ed/P1.

She said: “I study hard. ”

She said she studied hard.

Present continuous (Hiện tại tiếp diễn)

Past continuous (Quá khứ tiếp diễn)

S + am / is / are + V-ing.

S + was/were + V-ing.

She said: “I am studying hard. ”

She said she was studying hard.

Past simple (Quá khứ đơn)

Past perfect (Quá khứ hoàn thành)

S + was/were + C.

S + had + been + C.

S + V-ed/P1.

S + had + PlI.

She said: "I studied hard. ”

She said she had studied hard.

Future simple (Tương lai đơn)
S + will + V.

S + would + V.

She said: “I will study hard.”

She said she would study hard.

Near future (Tương lai gần)
S + am/is/are + going to + V.

S + was/were + going to + V.

She said: ''I'm going to study hard. ”

She said she was going to study hard.

Modal Verbs (Động từ khuyết thiếu)
S + can / could + V.

S + could + V.

S + may / might + V.

S + might 4- V.
pg. 16

S + must / have to / has to + V.

S + had to + V.

S + might / should / had better + V.

S + might / should + V.

S + used to + V.

S + used to + V.

S + mustn't + V.

S + mustn't + V.

S + ought to + V.

S + ought to + V.

Note:
No change in tenses
(Các trường hợp không lùi thời)
Sự thật hiển nhiên

She said: “The Earth goes around the Sun.”

 She said that the Earth goes around the Sun.
Mệnh đề thời gian

He said: “I lived in Ha Noi while I was at high school.”

 He said that he lived in Ha Noi while he was in high
school.
Câu điều kiện If loại 2 hoặc 3

They said: “If he were taller, he would join a basketball
club.”

 They said he would join a basketball club if he were
taller.
Câu điều ước wish

The children said: “We wish we didn't have to clean the
house.”

 The children said they wished they didn't have to clean
the house.
Câu tường thuật ngay sau thời điểm nói

What did Ms. Lien say?
She says we have to finish our projects by Monday.

Changes in time expressions
(Quy tắc đổi trạng ngữ thời gian, nơi chốn)
Now (bây giờ)

Then / At that moment
pg. 17

Today (hôm nay)

That day

Tonight (tối nay)

That night

Last night (tối qua)

The night before / The previous night

Tomorrow (ngày mai)

The day after / The following day

Yesterday (hôm qua)

The day before / The previous day

This

That/The

These

Those / The

Last + N

The + N + before / The previous + N

Ago

Previously / before

Next + N

The + N + after / The following + N

Here (ở đây)

There

 Reported speech: statements
Cấu trúc câu gián tiếp trong câu kể

Positive statement (Câu khẳng định)
“S2 + V + C + C.” S1 said.
said (that)
S1

said to sb (that)
told sb (that)

S2

V

O

(đổi ngôi)

(lùi thời)

(đổi ngôi)

C
(đổi
trạng ngữ)

E.g. She said: "I will go camping tomorrow.”  She said she would go camping the following day.
Negative statement (Câu phủ định)
“S2 + Vaux + not + V + O + C.” S1 said.
said (that)
S1

said to sb (that)
told sb (that)

S2
(đổi ngôi)

Vaux + not +
V
(lùi thời)

O
(đổi ngôi)

C
(đổi
trạng ngữ)

E.g. She said: “I won't go camping tomorrow.”  She said she wouldn't go camping the following
pg. 18

day.
*** Vauc: trợ động từ (be/do/have/can...)
Note
- Say và tell đều có thể dùng cho cả câu trực tiếp hoặc gián tiếp.
- Khi muốn đề cập tới người nghe, bắt buộc phải dùng tell/told sb.
- Khi không đề cập tới người nghe, có thể sử dụng say/said.
- Nếu muốn đề cập tới người nghe, dùng say/said to sb.
UNIT 12.
LIFE ON OTHER PLANET
A. VOCABULARY

No.
1

Word
adventure

Part of
speech

Pronunciation

Meaning

n

/ədˈventʃər/

cuộc phiêu lưu

n

/ədˈventʃərər/

người phiêu lưu

adventurous

adj

/ədˈventʃərəs/

(thích) mạo hiểm

adventurously

adv

/ədˈventʃərəslɪ/

một cách mạo hiêm

adventurer

2

alien

n

/ˈeɪliən/

người ngoài hành tinh

3

atmosphere

n

/ˈætməsfɪər/

bầu khí quyển

4

agriculture

n

/ˈæɡrɪkʌltʃər/

nông nghiệp

/ˈæɡrɪkʌltʃərəl/

(thuộc về) nông nghiệp

agricultural
5

6

7

adj

accommodate

n

/əˈkɒmədeɪt/

cung cấp chỗ ở, thích nghi

accommodation

n

/əˌkɒməˈdeɪʃn/

chỗ ở

ambition

n

ambitious

adj

/æmˈbɪʃəs/

có tham vọng, hoài bão

v

/kənˈtrəʊl/

kiểm soát

control

/æmˈbɪʃn/

tham vọng, hoài bão

controllable

adj

/kənˈtrəʊləbl/

có thể kiêm soát được

uncontrollable

adj

/ˌʌnkənˈtrəʊləbl/

không thể kiểm soát
pg. 19

uncontrollably

adv

/ˌʌnkənˈtrəʊləblɪ/

một cách không thể kiểm soát

8

climate

n

/'klaɪmət/

khí hậu

9

condition

n

/kənˈdɪʃn/

điều kiện

10

(be) close to

adj

/kləʊs tu:/

gần kề, gần với

11

connect to

v

/kə'nekt tu:/

kết nối với

n

/kə'nek ʃn/

sự kết nối

adj

/kə'nektɪd/

đã kết nối

connection
connected
12

13

exist

c

/ɪg'zɪst/

tồn tại

existence

n

/ɪg'zɪstəns/

sự tồn tại

fast-flying
messenger

n, phr

/fɑːst 'ˈflaɪɪŋ
ˈmesɪndʒər/

người bay truyền tin nhanh

14

galaxy

n

/ˈɡæləksi/

ngân hà

15

incident

n

/'ɪnsɪdənt/

sự cố

16

lightening

n

/' laɪtnɪŋ/

chóp

17

misunderstand

v

/ˌmɪsʌndərˈstænd/

hiểu nhầm

misunderstanding

n

/ˌmɪsʌndərˈstændɪŋ/

sự hiểu nhầm

18

NASA = National
Aeronautics Space

Cơ quan
n

/'næssə/

Administration

Quản lý Không gian
Hàng không Quốc gia

19

oxygen tank

n

/ ˈɒksɪdʒən tæŋk/

bình ô-xy

20

replace

v

/r'ɪpleɪs/

thay thế

replacement

n

/rɪ'pleɪsmənt/

sự thay thế

solar system

n

/ˈsəʊlə sɪstəm

hệ Mặt trời

Mercury

n

/ˈmɜːrkjəri/

Sao Thủy

Mars

n

/mɑːrz/

Sao Hỏa

Venus

n

/'vi:nəs/

Sao Kim

21

pg. 20

Saturn

n

/'sætɜːn/

Sao Thổ

Neptune

n

/'neptju:n/

Sao Hải Vương

Jupiter

n

/ˈdʒuːpɪtər/

Sao Mộc

space buggy

n

/speɪs ˈbʌɡɪ/

xe thám hiểm không gian

space shuttle

n

/speɪs ˈʃʌtl/

tàu con thoi (tàu vũ trụ)

space suit

n

/speɪs su:t/

bộ đồ không gian

terrorist

n

/' terərɪst/

kẻ khủng

terrorism

n

/'terərɪzəm/

bố khủng bố

24

trace

n

/treɪs/

dấu vết

25

UFO – Unidentified

n

/ˌjuː ef ˈəʊ/

vật thể bay không xác định

weigh

v

/weɪ/

cân

weight

n

/weɪt/

cân nặng, trọng lượng

/'weɪtləs/

không trọng lượng

/'weɪtləsnəs/

sự không trọng lượng

22

23

Flying Objects
26

weightless

adj

weightlessness

n

B. PRONOUNCIATION
Intonation for making lists
Intonation for lists goes up, up, and then down at the end of the sentence. (Ngữ điệu trong câu liệt kê dùng liên
từ “and” sẽ lên, lên, và xuống giọng ở cuối câu.)
E.g: I like Maths, English, and Music.
C. GRAMMAR
 Reported speech: Questions
Cấu trúc câu gián tiếp trong câu hỏi

Yes-No questions (Câu hỏi nghi vấn)
“Vaux + S2 + V + O + C?” S1 asked.
S1

asked

If/

S2

V

O

C
pg. 21

wanted to know
wondered

whether

(đổi ngôi)

(lùi thời)

(đổi

(đổi ngôi)

trạng ngữ)

E.g. She asked: “Willyou go camping tomorrow? "  She asked me ifI would go camping the
following day.
*** Vaux: trợ động từ (be/do/have/can...)
W-H questions (Câu hỏi thông tin)
“W-H + Vaux + S2 + V + O + C?” S1 asked.
asked
S1

wanted to know

wh

wondered

S2

V

O

(đổi ngôi)

(lùi thời)

(đổi ngôi)

C
(đổi
trạng ngữ)

E.g. She asked: “When will you go camping?”  She asked me when I would go camping.
Note
- Không dùng say và tell cho câu hỏi gián tiếp.
E.g. She said to me when I would go camping. (Incorrect)

 She asked me when I would go camping. (Correct)
- Khi chuyển câu hỏi gián tiếp, bỏ trợ động từ do/does/did và lùi thời của động từ chính. (Các trợ
động từ khác phải đặt sau chủ ngữ và lùi thời.)
E.g. She asked: “Do you like chocolate?”

 She asked me if did I like chocolate. (Incorrect)
 She asked me if I liked chocolate. (Correct)
- Các quy tắc đổi ngôi, đổi trạng ngữ áp dụng tương tự giống câu kể.
- Các quy tắc đổi ngôi, đổi trạng ngữ áp dụng tương tự giống câu kể.
- Bắt buộc phải dùng If/whether để nối câu nghi vấn và từ để hỏi W-H để nối câu hỏi thông tin.
Tip
“Do / Does + S + V?”

S + V-ed/P1…
pg. 22

“Did + S + V?”

S + had +P.P…

“Is / Am / Are + S + C / V-ing?”

S + was / were + C / V-ing…

“Was / Were + S + C / V-ing ?”

S + had been + C / V-ing.
PRACTICE (UNIT 7-UNIT 12)

Exercise 1. Circle the word whose underlined part differs from the others in pronunciation in
each of the following questions.
1. A. paddy

B. sand

C. travel

D. tribal

2. A. buffalo

B. photo

C. limestone

D. botanical

3. A. around

B. various

C. sound

D. mountains

4. A. cover

B. oven

C. coffee

D. company

5. A. plates

B. cakes

C. mates

D. places

6. A. laughed

B. learned

C. changed

D. arrived

Exercise 2. Circle the word that differs from the others in the position of primary stress in each of

the following questions.
1. A. definition

B. electricity

C. contaminate

D. radiation

2. A. dramatic

B. overhead

C. century

D. groundwater

3. A. thermal

B. beneath

C. rubbish

D. earplug

4. A. volcano

B. tropical

C. government

D. property

5. A. geography

B. evacuate

C. emergency

D. temporary

6. A. scatter

B. earthquake

C. collapse

D. mudslide

Exercise 3. Choose the correct answers.
1. The field trip to Con Dao National Park aims to ___________ the awareness of local students about
environmental protection.
A. contain

B. rise

C. cover

D. raise

2. In this shop, there is a wide ___________ of decorative products that customers can buy before Christmas.
A. range

B. sale

C. convenience

D. access

3. She is ___________ aimlessly around the shops to enjoy the hustle and bustle of city life.
pg. 23

A. complaining

B. offering

C. reducing

D. wandering

4. When she was playing on the beach, she saw the ocean drain away suddenly causing her to think of an
imminent ___________.
A. tornado

B. tsunami

C. earthquake

D. volcanic eruption

5. It would be very hard to ___________ a natural disaster without the help of advanced technology.
A. foretell

B. predict

C. imagine

D. concentrate

6. After the tornado occurred, many people ___________ all their valuable property.
A. lost

B. loses

C. lose

D. losing

7. She often ___________ home-grown vegetables online when they are excessive.
A. sell

B. sell

C. selling

D. sold

8. - ___________ you ___________ in Paris when I called you last week? - Yes, I was.
A. Are / travelling B. Did / travel C. Were / travel D. Were / travelling
9. According to his schedule, he ___________ an important speech on Saturday.
A. will have

B. is having

C. has

D. have

10. Don't worry. I ___________ a leave of absence for you tomorrow.
A. will take

B. take

C. takes

D. taking

11. Before the big sale started, Nancy ___________ a shopping list carefully.
A. makes

B. was making

C. made

D. make

12. While I ___________ in the sea, I saw a beautiful turtle.
A. am snorkeling

B. was snorkeling

C. snorkeled

D. were snorkeling

13. Jim's club ___________ many meaningful activities to celebrate Earth Day last year.
A. will hold

B. holding

C. hold

D. held

14. There ___________ any plastic bottles on the beach after we cleaned it up.
A. were

B. not be

C. weren't

D. aren't

15. My mother is very good at ___________, so she can purchase goods at cheaper prices.
A. bargaining

B. reducing

C. talking

D. selling

16. Emma was a ___________. She's extremely keen on shopping and spends a lot of time on this expensive
hobby.
A. shoppers

B. shopaholic

C. shoper

D. shop

17, The speciality shop is famous for its scented candles, ___________ many foreign tourists often drop by
there to get some.
A. because of

B. so that

C. because

D. so

18. After trying ___________ the blue dress, the customer decided to buy it.
pg. 24

A. on

B. out

C. in

D. with

19. Kate doesn't often buy food and drinks in the supermarket. She prefers to buy them at the ___________
market.
A. open-aired

B. airy

C. open-air

D. opened-air

20. ___________ my father is chopping wood in the back garden, I am slicing beef in the chicken.
A. Before

B. While

C. When

D. As soon as

21. People will take ____________ of ro...
 
Gửi ý kiến