global success 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Hoàng Oanh
Ngày gửi: 12h:56' 12-04-2025
Dung lượng: 743.0 KB
Số lượt tải: 138
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Hoàng Oanh
Ngày gửi: 12h:56' 12-04-2025
Dung lượng: 743.0 KB
Số lượt tải: 138
Số lượt thích:
0 người
REVISION FOR THE SECOND TERM TEST – ENGLISH 8
UNIT 7.
ENVIRONMENTAL PROTECTION
A. VOCABULARY
No.
Word
Part of
speech
Pronunciation
Meaning
1
Blast
n
/blɑːst/
Vụ nổ
2
Carbon dioxide
n
/ˌkɑːbən daɪˈɒksaɪd/
Khí đi-ô-xít các-bon
Dấu chân các-bon (tổng lượng khí nhà
Carbon footprint
n, phr
/ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/
3
kính (trong đó chủ yếu là khí đi-ô-xít
các-bon) thải vào khí quyển bởi các
hoạt động cụ thể của con người)
4
Conservation
n
/ˌkɒnsəˈveɪʃn/
Sự bảo tồn
5
Consumption
n
/kənˈsʌmpʃn/
Sự tiêu thụ
6
Coral
n
/ˈkɒrəl/
San hô
7
Dugong
n
/ˈduːɡɒŋ/
Cá cúi, bò biển
8
Ecosystem
n
/ˈiːkəʊsɪstəm/
Hệ sinh thái
9
Endangered species
10
Environmental
11
Extinction
12
n, phr
adj
/ɪnˈdeɪndʒəd
ˈspiːʃiːz/
Những loài có nguy có bị tuyệt chủng
/ɪnˌvaɪrənˈmentl/
Thuộc về môi trường
n
/ɪkˈstɪŋkʃn/
Sự tuyệt chủng
Face
v
/feɪs/
Đối mặt
13
Habitat
n
/ˈhæbɪtæt/
Môi trường sống
14
Marine
adj
/mə'ri:n/
Thuộc hàng hải
15
Mission
n
/ˈmɪʃn/
Sứ mệnh, nhiệm vụ
16
Oxygen
n
/ˈɒksɪdʒən/
Khí ô-xi
pg. 1
117
Protect
v
/prəˈtekt/
Bảo vệ
18
Release
v
/rɪli:s/
Giải phóng, thải ra
19
Renewable source
/rɪˈnjuːəbl sɔːrs/
Nguồn tái tạo
20
Resident
n
/rezɪdənt/
Người dân
21
Saola
n
/'saʊlə/
Kỳ lân châu Á
22
Single-use
adj
/ˌsɪŋɡl ˈjuːs/
Để sử dụng một lần
23
Slippery
adj
/ˈslɪpəri/
Trơn
24
Species
n
/ˈspiːʃiːz/
Giống, loài
25
Substance
n
/ˈsʌbstəns/
Chất
26
Toxic
/ˈtɒksɪk/
Độc hại
27
Wildlife
/'waɪldlaɪf/
Động vật hoang dã
n, phr
adj
n
B. PRONUNCIATION
Phụ âm đôi
bl (blank)
/bl/
Phụ âm đôi
cl (cloud)
/kl/
C. GRAMMAR
Complex sentences with adverb clauses of time (Câu phức chứa mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian)
Câu phức bao gồm một mệnh đề độc lập (mệnh đề chính) và ít nhất một mệnh đề phụ thuộc:
- Mệnh đề trạng ngữ là mệnh đề phụ thuộc
- Mệnh đề trạng ngữ thời gian diễn tả thời điểm xảy ra sự việc nào đó và thường chứa các liên từ nối thời gian
đứng trước như: when (khi, vào lúc), while, as (trong khi), until / till (cho đến khi), as soon as, once (ngay
khi), before, by the time (trước khi), after (sau khi), as long as, so long as (chừng nào, miễn là), since (từ
khi)...
Example: I won't leave until my friend arrives.
pg. 2
- Hai vế mệnh đề có thể hoán đổi vị trí cho nhau. Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian có thể đứng đầu hoặc cuối
câu. Nếu mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian đứng ở đầu câu sẽ ngăn cách với mệnh đề chính bằng dấu phẩy.
- Khi chia động từ, cần lưu ý mối liên hệ về thời giữa 2 vế mệnh đề. Thông thường 2 vế sẽ chia cùng thời gian:
quá khứ - quá khứ; hiện tại - hiện tại; hiện tại - tương lai
UNIT 8.
SHOPPING
A. VOCABULARY
No.
Word
Part of
speech
Pronunciation
Meaning
1
Access
n, v
/ˈækses/
Nguồn để tiếp cận, truy cập vào
2
Addicted
adj
/əˈdɪktɪd/
Nghiện, say mê
3
Advertisement
n
/ˌædvərˈtaɪzmənt/
Quảng cáo
4
Affect
v
/ə'fekt/
Ảnh hưởng, tác động
5
Bargain
v
/ˈbɑːrɡən/
Mặc cả
6
Complaint
n
/kəm'pleɪnt/
Lời phàn nàn, khiếu nại
7
Convenience store
/kənˈviːniəns stɔːr/
Cửa hàng tiện ích
8
Customer
n
/ˈkʌstəmər/
Khách hàng
9
Discount
n
/ˈdɪskaʊnt/
Giảm giá
10
Discount shop
n
/'dɪskaʊnt ʃɒp/
Cửa hàng hạ giá
11
Display
/dɪs'pleɪ/
Sự trưng bày, trưng bày
12
Dollar store
n
/ˈdɒlər stɔːr/
Cửa hàng đồng giá (một đô-la)
13
Fair
n
/feər/
Hội chợ
14
Farmers' market
n
/ˈfɑːrmərz mɑːrkɪt/
Chợ nông sản
15
Goods
n
/ɡʊdz/
Hàng hoá
16
Home-grown
adj
/ˌhəʊmˈɡrəʊn/
Tự trồng (“cây nhà lá vườn”)
17
Home-made
adj
/ ˌhəʊm'meɪd/
Tự làm tại nhà
n, phr
n, v
pg. 3
18
Item
n
19
/'aɪtəm/
Một món hàng
/ˌəʊpən ˈeə(r)
Open-air market
n, phr
ˈmɑːrkɪt/
Chợ ngoài trời
20
Price tag
n
/ˈpraɪs tæɡ/
Nhãn giá
21
Schedule
n
/ˈʃedjuːl/
Lịch trình, thời gian biểu
22
Shopaholic
n
/ˌʃɒpəˈhɒlɪk/
Người nghiện mua sắm
23
Shopping
n
ˈʃɒpɪŋ
Việc mua sắm
24
Shopping centre
n
/ˈʃɒpɪŋ sentər/
Trung tâm mua sắm
25
Shopping list
n
/ˈʃɒpɪŋ lɪst/
Danh sách những thứ cần mua
26
Speciality shop
n
/ˌspeʃɪˈælətɪ ʃɒp/
Cửa hàng bán đồ chuyên dụng
27
Voucher
n
/ˈvaʊtʃər/
Phiếu, chứng từ
28
Wander
v
/ˈwɒndər/
Đi lang thang, đi dạo
29
Well-lit
adj
/wel lɪt/
Đủ ánh sáng
30
Year-round
adv
/ˌjɪə ˈraʊnd/
Quanh năm
B. PRONUNCIATION
Phụ âm đôi
sp (spy)
/sp/
Phụ âm đôi
st (steal)
/st/
C. GRAMMAR
I. Adverbs of frequency (Trạng từ tần suất)
Trạng từ tần suất diễn tả mức độ thường xuyên của một hành động.
Trạng từ tần suất trả lời cho câu hỏi: How often + do/does + S + V?
Trạng từ tần suất đứng sau động từ “be” (is/am/are)
E.g: She's always on time.
pg. 4
Trạng từ tần suất đứng trước động từ chính V/Vs-es.
E.g: He usually plays badminton.
2. Present simple for future events (Hiện tại đơn diễn tả sự kiện tương lai)
Ngoài cách sử dụng phổ biến, hiện tại đơn còn được sử dụng để diễn tả các sự kiện trong tương lai.
Forms (Cấu trúc)
(+)
(-)
(?)
S + V/V-s/es.
S + don't / doesn't + V.
Do/Does + S + V?
(+) Yes, S + do / does.
(-) No, S + don't / doesn't.
Use (Cách dùng)
Diễn tả sự thật hiển nhiên, chân lý.
The Earth goes around the Sun.
Diễn tả thói quen lặp đi lặp lại.
I get up at 7 a.m. every day.
Diễn tả hành động cố định.
I work in a bank.
Diễn tả cảm xúc, cảm giác.
I hate dancing.
Nhấn mạnh trong câu khẳng định, S + do/does + I do love my mother.
V.
Diễn tả tương lai khi nói về sự di chuyển của các The trains leave at 5 a.m. tomorrow.
phương tiện giao thông, lịch trình sự kiện, thời
gian biểu rõ ràng.
UNIT 9.
NATURAL DISASTERS
pg. 5
A. VOCABULARY
No.
Word
Part of
speech
Pronunciation
Meaning
1
accommodation
n
/əˌkɒməˈdeɪʃn/
chỗ ở
2
affect
v
/əˈfekt/
ảnh hưởng
3
bury
v
/'berɪ/
chôn vùi
4
climate change
n
/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/
sự thay đổi khí hậu
5
destroy
v
/dɪˈstrɔɪ/
phá hủy
destruction
n
/dɪˈstrʌkʃn/
sự phá hủy
destructive
adj
/dɪˈstrʌktɪv/
mang tính phá hủy
6
emergency
n
/ɪˈmɜːdʒənsɪ/
trường hợp khẩn cấp
7
flood
n
/flʌd/
lũ lụt
8
forest fire
n
/ ˌfɒrɪst ˈfaɪər/
cháy rừng
9
global warming
n
/ˌɡləʊbl ˈwɔːmɪŋ/
sự ấm lên toàn cầu
10
hurricane
n
/ˈhʌrɪkən/
bão đổ bộ vào Bắc Mỹ
typhoon
n
/taɪ'fu:n/
bão đổ bộ vào châu Á
/ˈsaɪkləʊn/
bão
cyclone
n
/ ˈtrɒpɪkl stɔːrm /
Dương)
tropical storm
n
/ˈtaɪdl weɪv/
tidal waves
n
/tsuːˈnɑːmi/
tsunami
n
ˈneɪdəʊ/
lốc xoáy
tornado
n
11
hit = strike
v
/hɪt/, /straɪk/
tấn công, đổ bộ
12
property
n
/ˈprɒpətɪ/
tài sản
13
put out
v
/pʊt aʊt/
dập tất
14
power
n
/ˈpaʊər/
sức mạnh
(Ấn
Độ
Dương, Đ.T
bão nhiệt đới
sóng thần
/tɔːr sóng thần
pg. 6
powerful
adj
/ˈpaʊərfl/
mạnh mẽ, dữ dội
/rɪ'li:f/
sự cứu trợ
/'reskju:/
cứu hộ
15
relief
n
16
rescue
n, v
18
volcanic eruption
n
/vɒlˈkænɪk ɪˈrʌpʃn/
sự phun trào núi lừa
19
victim
n
/'vɪktɪm/
nạn nhân
20
wreak = havoc
v
/ri:k//'hævək/
tàn phá
21
warn
v
/wɔːrn/
cảnh báo
warning
n
/ˈwɔːrnɪŋ/
lời cảnh báo
B. STRESS
Stress in words ending in -al and -ous
Rule
-al
Example
Từ được thêm hậu tố -al (tính từ chỉ tính chất, thuộc về, dạng environ'ment
thức) sẽ không thay đổi vị trí trọng âm so với từ gốc.
-ous
environ'mental
Từ có 2 âm tiết kết thúc bằng -ous được nhấn trọng âm vào âm 'advent
tiết thứ 1.
ad'venturous
C. GRAMMAR
1. Past simple: Review
Forms (Cấu trúc)
TO BE (Động từ be)
VERBS (Động từ thường)
(+) S + was/were + danh từ/tính từ/giới từ.
(+) S +V-ed/P1.
(-) S + was/were + not + danh từ/tính từ/giới từ.
(-) S + didn't + V.
(?) Was/Were+ S + danh từ/tính từ/giới từ?
(?) Did+ S + V?
(+) Yes, S + was/were.
(+) Yes, S + did.
(-) No, S + was/were + not.
(-) No, S + didn't.
Use (Cách dùng)
Diễn tả hành động xảy ra và chấm dứt ở một thời
I went to school yesterday.
điểm xác định trong quá khứ.
pg. 7
Diễn tả một chuỗi hành động xảy ra liên tục
She went home, took a shower had dinner and
trong quá khứ.
went to bed.
Diễn tả một thói quen trong quá khứ (đã từng
I used to dance.
làm, bây giờ không làm nữa), thường đi với cấu
trúc: S + used to + V.
Nhấn mạnh trong câu khẳng định: S + did+ V.
I did eat that cake.
Add -ed to the verbs (Quy tắc thêm đuôi-ed vào sau động từ)
Từ kết thúc bằng đuôi e hoặc ee thêm -d.
prepare prepared
Động từ kết thúc bằng nguyên âm (u,e,o,a,i) + y thêm -ed.
play played
Động từ kết thúc bằng phụ âm + y đổi y thành -ied.
study studied
Động từ 1 âm tiết kết thúc bằng phụ âm + nguyên âm + phụ âm (trừ
plan planned
h,w,x,y,z) nhân đôi phụ âm cuối + ed.
Động từ có nhiều hơn 1 âm tiết, âm tiết cuối cùng kết thúc bằng phụ
prefer preferred
âm + nguyên âm + phụ âm và là âm tiết nhận trọng âm gấp đôi phụ
âm cuối + ed.
Còn lại ed
kick kicked
Ngoài ra, 1 số động từ bất quy tắc không thêm đuôi ed mà biến đổi
have had
thành P1.
Spelling rules (Quy tắc phát âm đuôi ed)
- Xét 1 hoặc 2 chữ cái trước chữ -ed ở cuối động từ.
/id/: t, d
E.g. wanted /id/
/t/: p, k, sh, ch, gh, th, ss, c, x
E.g. watched /t/
/D/: còn lại (l, n, r, g, v, s, w, y, z)
E.g. played /d/
Notes: Các tính từ sau phát âm đuôi /id/
blessed, aged, crooked, dogged, naked, learned,
ragged, wicked, wretched, sacred
UNIT 10.
COMMUNICATION IN THE FUTURE
A. VOCABULARY
No.
Word
1
automatically
2
attach
Part of
speech
adv
v
Pronunciation
Meaning
/ˌɔːtəˈmætɪkli/
tự động
/əˈtætʃ/
đính kèm
pg. 8
attachment
n
/əˈtætʃmənt/
tệp đính kèm
3
barrier
n
/ˈbærɪər/
rào cản
4
break down
v
/breɪk daʊn/
thất bại, hỏng hóc
5
communicate
v
/kəˈmjuːnɪkeɪt/
giao tiếp
communication
n
/kəˈmjuːnɪkeɪʃn/
việc giao tiếp
express
v
/ɪk'spres/
thể hiện, biểu hiện, bày tỏ
expression
n
/ɪkspreʃn/
sự biểu hiện, sự thể hiện
6
7
effective
adj
/ɪfektɪv/
hiệu quả
effectively
adv
/ɪ'fektɪvlɪ/
một cách hiệu quả
8
face-to-face
adv
/,feɪs tə 'feɪs/
trực tiếp (mặt đối mặt)
9
interact
/ˌɪntərˈækt/
tương tác
v
interactive
adj
/ˌɪntərˈæktɪv/
mang tính tương tác
interaction
n
/ˌɪntərˈækʃn/
sự tương tác
10
keep in touch with
v, phr
/ki:p ɪn tʌtʃ wɪð/
giữ liên lạc với
11
landline telephone
n, phr
/ˈlændlaɪn ˈtelɪfəʊn/
điện thoại cố định
12
multimedia
n
/ˌmʌltiˈmiːdiə/
đa phương tiện
13
meaningful
adj
/ˈmiːnɪŋfl/
có ý nghĩa
14
network signal
/ˈnetwɜːk ˈsɪɡnəl/
tín hiệu mạng
15
netiquette
/ˈnetɪkət/
nghi thức mạng
16
pay attention to
v, phr
/ peɪ əˈtenʃn tu:/
chú ý vào
17
social media
n, phr
/ˌsəʊʃl ˈmiːdiə/
phương tiện truyền thông xã hội
18
telepathy
n
/təˈlepəθi/
thần giao cách cảm
20
transmit
v
/trænzˈmɪt/
truyền tải
transmission
n
/trænzˈmɪʃn/
sự truyền dẫn
21
translate
v
/trænzˈleɪt/
dịch
22
visible
/ˈvɪzəbl/
có thể nhìn thấy
n, phr
n
adj
pg. 9
23
verbal
adj
/ˈvɜːrbl/
dùng lời nói
non-verbal
adj
/ˌnɒn ˈvɜːbl/
không dùng lời nói
B. STRESS
Stress in words ending in -ese and -ee
Rule
-ese
Danh từ kết thúc bằng -ese (chỉ ngôn ngữ, quốc tịch) luôn
Example
Vietna'mese
được nhấn trọng âm vào chính nó.
-ee
Danh từ kết thúc bằng -ee (chỉ người, nghề nghiệp) luôn
Refu'gee
được nhấn trọng âm vào chính nó.
C. GRAMMAR
1. Prepositions (Giới từ)
- Giới từ là một từ hoặc cụm từ được sử dụng trước danh từ/ đại từ để chỉ nơi chốn, vị trí, thời gian/ cách thức.
- Giới từ đứng sau TO BE, trước DANH TỪ; sau ĐỘNG TỪ hoặc sau TÍNH TỪ.
* Prepositions of time (Giới từ chỉ thời gian)
at (lúc, vào lúc) + thời gian trong E.g. on Wednesday, on 15 Aprilth, on 20th July Không
ngày và vào những ngày lễ
1992, on Christmas day, on Friday morning, các giới từ in,
on my birthday
on (vào) + ngày, ngày tháng, ngày E.g. in 1998, in September, in March 1999, in
tháng năm và các ngày cụ thể
dùng
the winter, in the 21st century
in (trong, vào) + tháng năm mùa E.g. after lunch
on, at trước
every,
last,
next,
this,
tomorrow,
yesterday...
thế kỷ và các buổi trong ngày
(ngoại trừ at night)
after (sau, sau khi)
E.g. the day before yesterday
before (trước, trước khi)
E.g. between Monday and Friday
between (giữa hai khoảng thời E.g. for 20 minutes
gian)
for (trong khoảng thời gian)
E.g. since 1982
since (từ, từ khi)
E.g. He slept from 8 a.m. till/ until 3 p.m.
pg. 10
till/ until (đến, cho đến khi)
E.g. Up to now she's been quiet.
up to (đến, cho đến)
E.g. on Wednesday, on 15 Aprilth, on 20th July
1992, on Christmas day, on Friday morning,
on my birthday
* Prepositions of place (Giới từ chỉ nơi chốn)
- Giới từ chỉ nơi chốn là những từ thường đi kèm với những danh từ chỉ nơi chốn, địa điểm, vị trí để miêu tả hoặc xác
định vị trí của chủ ngữ trong các hoàn cảnh cụ thể.
In (trong, ở)
+ Không gian
khái quát
On (trên)
In + vũ trụ, thành phố, thị trấn, quốc E.g. in space; in Ha Noi; in Viet Nam
gia
In + khoảng không gian
E.g. in a row; in the room
In + phương hướng
E.g. in the South/East/ West/ North
In + ô tô
E.g. in a car; in a taxi
On + vị trí trên bề mặt, vị trí
E.g. on the chair, on the left, on the
+ Không gian cụ
thể
table
On + tên đường phố, tầng
E.g. on Nguyen Trai Street; on the
second floor
On + phương tiện đi lại (trừ car, taxi, E.g. on the bus
helicopter)
At (tại)
+ Địa điểm cụ thể
In front of
At + địa chỉ cụ thể
E.g. at 128 Luong The Vinh Street
At + nơi làm việc/ học tập/ email
E.g. at school
E.g. I am standing in front of his school.
(phía trước)
Behind
E.g. The cat is behind the ball.
(phía sau)
Between
E.g. She is standing between Jenny and Kevin.
(ở giữa)
Next to/ beside
E.g. Guards stand next to the entrance of the bank.
pg. 11
(bên cạnh)
Above/ over
E.g. This mountain is 500m above sea level.
(ở trên, cao hơn)
Under/ below
E.g. Your cat is under the chair.
(ở dưới, thấp hơn)
2. Possessive adjectives and Possessive pronouns (Tính từ sở hữu và Đại từ sở hữu)
Personal Pronouns
Possessive
Possessive
(Đại từ nhân xưng)
adjectives
Pronouns
(Tính từ
(Đại từ
sở hữu)
sở hữu)
Subject
Object
(Chủ ngữ)
(Tân ngữ)
Ngôi 1
Số ít
I
me
my
mine
(Nói)
Số nhiều
we
us
our
ours
Ngôi 2
Số ít
you
you
your
yours
(Nghe)
Số nhiều
you
you
your
yours
he
him
his
his
she
her
her
hers
it
it
its
x
they
them
their
theirs
Ngôi 3
(Được nhắc đến)
Số ít
Số nhiều
Uses
Possessive adjectives (Tính từ sở hữu)
Possessive pronouns (Đại từ sở hữu)
Luôn đi kèm theo sau là danh từ/cụm danh từ.
Đứng một mình.
Làm chủ ngữ/tân ngữ.
Làm chủ ngữ/tân ngữ.
Khi chia động từ không chia theo tính từ sở hữu, Dùng để thay thế cho các danh từ đã được nhắc
chia theo danh từ phía sau.
đến.
E.g. This is my house.
E.g. This is my house. That is yours.
pg. 12
UNIT 11.
SCIENCE AND TECHNOLOGY
A. VOCABULARY
No.
Word
1
advance (in)
2
accurate
measurement
3
Part of
speech
Pronunciation
Meaning
n
/ədˈvæns/
sự cải tiến, tiến bộ
n
/ˈækjərət ˈmeʒəmənt/
sự đo lường chính xác
/kənˈsɜːv/
bảo tồn
conserve
v
conservation
n
/ˌkɒnsəˈveɪʃn/
sự bảo tồn
conservationist
n
/ˌkɒnsəˈveɪʃnɪst/
nhà bào tồn học
v
/dɪˈveləp/
phát triển
development
n
/dɪˈveləpmənt/
sự phát triển
5
experiment
n
/ɪkˈsperɪmənt/
thí nghiệm
6
energy-saving
adj
/ˈenədʒi seɪvɪŋ/
tiết kiệm năng lượng
7
economy
n
/ɪˈkɒnəmi/
kinh tế
economic
adj
/ˌiːkəˈnɒmɪk/
liên quan, thuộc kinh tế
4
develop
8
field
n
/fi:ld/
lĩnh vực
9
(high) yield
n
/ji:ld/
sản lượng (cao)
10
identify
/aɪˈdentɪfaɪ/
xác định
/aɪˌdentɪfɪˈkeɪʃn/
sự xác định, sự xác nhận
identification
11
v
n
invent
v
/ɪn'vent/
phát minh
invention
n
/ɪn'venʃn/
sự phát minh
inventor
n
/ɪn'ventər/
nhà phát minh
12
keep up with
v
/ki:p ʌp wɪð/
theo kịp, đuổi kịp
13
patent
v
/ˈpætnt/
đãng ký bản quyền
pg. 13
14
progress
15
realistic
n
adj
/ˈprəʊɡres/
sự tiến bộ
/ˌriːəˈlɪstɪk/
hiện thực, thực tế
unrealistic
adj
/ˌʌnrɪəˈlɪstɪk
không thực tế
16
responsible (for)
adj
/rɪˈspɒnsəbl/
chịu trách nhiệm
17
success
/sək'ses/
sự thành công
/sək'sesfl/
thành công
successful
n
adj
succeed
v
/sək'si:d/
thành công
18
solve
v
/sɒlv/
giải quyết
19
science
n
/'saiəns/
khoa học
scientific
adj
/saiən'tɪfɪk/
về khoa học
scientist
n
/'saiəntɪst/
nhà khoa học
20
solar panel
n
/ˌsəʊlə ˈpænl/
tấm pin mặt trời
21
science fiction
n
/ˌsaɪəns ˈfɪkʃn/
khoa học viễn tưởng
technology
n
22
technological
adj
/tekˈnɒlədʒi/
/ˌteknəˈlɒdʒɪkl/
công nghệ
liên quan đến công nghệ
B. STRESS
Sentence stress (Trọng âm câu)
Trong tiếng Anh, không chỉ từ mang trọng âm, mà câu cũng có trọng âm. Trọng âm câu đóng vai trò rất quan
trọng, vì khi nói, từ mà người nói nhấn trọng âm cũng như cách đánh trọng âm vào cùng một từ có thể làm thay
đổi hoàn toàn nghĩa hàm chứa trong câu nói.
Quy tắc nhấn trọng âm câu được liệt kê trong bảng sau:
Những từ được nhấn trọng âm thì thường phát âm to, rõ ràng và chậm hơn những từ còn lại.
Nhấn trọng âm vào từ chính (từ mang nghĩa) - Content word.
Danh từ (nouns)
cars, teachers
Động từ chính (main verbs)
drank, looking
Tính từ (adjectives)
soft, hard
Trạng từ (Adverbs, trừ trạng từ tần suất)
carefully, quickly
pg. 14
Từ phủ định (negatives)
not, never
Không nhấn trọng âm vào từchức năng - Function/Structure words.
do, is
Giới từ (prepositions)
at, on
Trợ động từ (Auxiliary verbs)
and, or, but
Liên từ (Conjunctions)
a, an, the
Từ hạn định (Determiners)
I, me, him
Đại từ (pronouns)
Nhịp giữa các từ được nhấn trọng âm câu là như nhau.
E.g. She is TALKING to her PARENTS.
C. GRAMMAR
Reported speech
Câu gián tiếp là câu thuật lại lời nói, ý nghĩ của 1 ai đó.
Khi chuyển từ câu trực tiếp sang gián tiếp, cần lưu ý 2 trường hợp:
Trường hợp 1: Từ trần thuật chia ở thời hiện tại, hiện tại hoàn thành, tương lai
Đổi ngôi, không lùi thời.
E.g. Emma says: “I don 't have time.” Emma says that she doesn't have time.
Trường hợp 2: Từ trần thuật chia ở thời quá khứ
Đổi ngôi, lùi thời, đổi trạng ngữ.
E.g. Emma said: “I don 't have time.” Emma said that she didn't have time.
Pronoun changes
(Quy tắc đổi ngôi)
Ngôi 1
I
He/She
Ngôi 3
Me
Him/Her
My
His / Her
Mine
His / Hers
Myself
Himself / Herself
We
They
Us
Them
Our
Their
pg. 15
Ours
Theirs
Ourselves
Themselves
Ngôi 2
You
I/She/He/We/They My / Her /
Ngôi 1 hoặc 3
Your
His / Our / Their
Yourself / Yourselves
Myself / Herself / Himself /
Ourselves / Themselves
Tense changes
(Quy tắc lùi thời)
Direct speech (Câu trực tiếp)
Indirect speech (Câu gián tiếp)
Present simple (Hiện tại đơn)
Past simple (Quá khứ đơn)
S + is/am/are + C.
S + was/were + C.
S + V (s / es).
S + V-ed/P1.
She said: “I study hard. ”
She said she studied hard.
Present continuous (Hiện tại tiếp diễn)
Past continuous (Quá khứ tiếp diễn)
S + am / is / are + V-ing.
S + was/were + V-ing.
She said: “I am studying hard. ”
She said she was studying hard.
Past simple (Quá khứ đơn)
Past perfect (Quá khứ hoàn thành)
S + was/were + C.
S + had + been + C.
S + V-ed/P1.
S + had + PlI.
She said: "I studied hard. ”
She said she had studied hard.
Future simple (Tương lai đơn)
S + will + V.
S + would + V.
She said: “I will study hard.”
She said she would study hard.
Near future (Tương lai gần)
S + am/is/are + going to + V.
S + was/were + going to + V.
She said: ''I'm going to study hard. ”
She said she was going to study hard.
Modal Verbs (Động từ khuyết thiếu)
S + can / could + V.
S + could + V.
S + may / might + V.
S + might 4- V.
pg. 16
S + must / have to / has to + V.
S + had to + V.
S + might / should / had better + V.
S + might / should + V.
S + used to + V.
S + used to + V.
S + mustn't + V.
S + mustn't + V.
S + ought to + V.
S + ought to + V.
Note:
No change in tenses
(Các trường hợp không lùi thời)
Sự thật hiển nhiên
She said: “The Earth goes around the Sun.”
She said that the Earth goes around the Sun.
Mệnh đề thời gian
He said: “I lived in Ha Noi while I was at high school.”
He said that he lived in Ha Noi while he was in high
school.
Câu điều kiện If loại 2 hoặc 3
They said: “If he were taller, he would join a basketball
club.”
They said he would join a basketball club if he were
taller.
Câu điều ước wish
The children said: “We wish we didn't have to clean the
house.”
The children said they wished they didn't have to clean
the house.
Câu tường thuật ngay sau thời điểm nói
What did Ms. Lien say?
She says we have to finish our projects by Monday.
Changes in time expressions
(Quy tắc đổi trạng ngữ thời gian, nơi chốn)
Now (bây giờ)
Then / At that moment
pg. 17
Today (hôm nay)
That day
Tonight (tối nay)
That night
Last night (tối qua)
The night before / The previous night
Tomorrow (ngày mai)
The day after / The following day
Yesterday (hôm qua)
The day before / The previous day
This
That/The
These
Those / The
Last + N
The + N + before / The previous + N
Ago
Previously / before
Next + N
The + N + after / The following + N
Here (ở đây)
There
Reported speech: statements
Cấu trúc câu gián tiếp trong câu kể
Positive statement (Câu khẳng định)
“S2 + V + C + C.” S1 said.
said (that)
S1
said to sb (that)
told sb (that)
S2
V
O
(đổi ngôi)
(lùi thời)
(đổi ngôi)
C
(đổi
trạng ngữ)
E.g. She said: "I will go camping tomorrow.” She said she would go camping the following day.
Negative statement (Câu phủ định)
“S2 + Vaux + not + V + O + C.” S1 said.
said (that)
S1
said to sb (that)
told sb (that)
S2
(đổi ngôi)
Vaux + not +
V
(lùi thời)
O
(đổi ngôi)
C
(đổi
trạng ngữ)
E.g. She said: “I won't go camping tomorrow.” She said she wouldn't go camping the following
pg. 18
day.
*** Vauc: trợ động từ (be/do/have/can...)
Note
- Say và tell đều có thể dùng cho cả câu trực tiếp hoặc gián tiếp.
- Khi muốn đề cập tới người nghe, bắt buộc phải dùng tell/told sb.
- Khi không đề cập tới người nghe, có thể sử dụng say/said.
- Nếu muốn đề cập tới người nghe, dùng say/said to sb.
UNIT 12.
LIFE ON OTHER PLANET
A. VOCABULARY
No.
1
Word
adventure
Part of
speech
Pronunciation
Meaning
n
/ədˈventʃər/
cuộc phiêu lưu
n
/ədˈventʃərər/
người phiêu lưu
adventurous
adj
/ədˈventʃərəs/
(thích) mạo hiểm
adventurously
adv
/ədˈventʃərəslɪ/
một cách mạo hiêm
adventurer
2
alien
n
/ˈeɪliən/
người ngoài hành tinh
3
atmosphere
n
/ˈætməsfɪər/
bầu khí quyển
4
agriculture
n
/ˈæɡrɪkʌltʃər/
nông nghiệp
/ˈæɡrɪkʌltʃərəl/
(thuộc về) nông nghiệp
agricultural
5
6
7
adj
accommodate
n
/əˈkɒmədeɪt/
cung cấp chỗ ở, thích nghi
accommodation
n
/əˌkɒməˈdeɪʃn/
chỗ ở
ambition
n
ambitious
adj
/æmˈbɪʃəs/
có tham vọng, hoài bão
v
/kənˈtrəʊl/
kiểm soát
control
/æmˈbɪʃn/
tham vọng, hoài bão
controllable
adj
/kənˈtrəʊləbl/
có thể kiêm soát được
uncontrollable
adj
/ˌʌnkənˈtrəʊləbl/
không thể kiểm soát
pg. 19
uncontrollably
adv
/ˌʌnkənˈtrəʊləblɪ/
một cách không thể kiểm soát
8
climate
n
/'klaɪmət/
khí hậu
9
condition
n
/kənˈdɪʃn/
điều kiện
10
(be) close to
adj
/kləʊs tu:/
gần kề, gần với
11
connect to
v
/kə'nekt tu:/
kết nối với
n
/kə'nek ʃn/
sự kết nối
adj
/kə'nektɪd/
đã kết nối
connection
connected
12
13
exist
c
/ɪg'zɪst/
tồn tại
existence
n
/ɪg'zɪstəns/
sự tồn tại
fast-flying
messenger
n, phr
/fɑːst 'ˈflaɪɪŋ
ˈmesɪndʒər/
người bay truyền tin nhanh
14
galaxy
n
/ˈɡæləksi/
ngân hà
15
incident
n
/'ɪnsɪdənt/
sự cố
16
lightening
n
/' laɪtnɪŋ/
chóp
17
misunderstand
v
/ˌmɪsʌndərˈstænd/
hiểu nhầm
misunderstanding
n
/ˌmɪsʌndərˈstændɪŋ/
sự hiểu nhầm
18
NASA = National
Aeronautics Space
Cơ quan
n
/'næssə/
Administration
Quản lý Không gian
Hàng không Quốc gia
19
oxygen tank
n
/ ˈɒksɪdʒən tæŋk/
bình ô-xy
20
replace
v
/r'ɪpleɪs/
thay thế
replacement
n
/rɪ'pleɪsmənt/
sự thay thế
solar system
n
/ˈsəʊlə sɪstəm
hệ Mặt trời
Mercury
n
/ˈmɜːrkjəri/
Sao Thủy
Mars
n
/mɑːrz/
Sao Hỏa
Venus
n
/'vi:nəs/
Sao Kim
21
pg. 20
Saturn
n
/'sætɜːn/
Sao Thổ
Neptune
n
/'neptju:n/
Sao Hải Vương
Jupiter
n
/ˈdʒuːpɪtər/
Sao Mộc
space buggy
n
/speɪs ˈbʌɡɪ/
xe thám hiểm không gian
space shuttle
n
/speɪs ˈʃʌtl/
tàu con thoi (tàu vũ trụ)
space suit
n
/speɪs su:t/
bộ đồ không gian
terrorist
n
/' terərɪst/
kẻ khủng
terrorism
n
/'terərɪzəm/
bố khủng bố
24
trace
n
/treɪs/
dấu vết
25
UFO – Unidentified
n
/ˌjuː ef ˈəʊ/
vật thể bay không xác định
weigh
v
/weɪ/
cân
weight
n
/weɪt/
cân nặng, trọng lượng
/'weɪtləs/
không trọng lượng
/'weɪtləsnəs/
sự không trọng lượng
22
23
Flying Objects
26
weightless
adj
weightlessness
n
B. PRONOUNCIATION
Intonation for making lists
Intonation for lists goes up, up, and then down at the end of the sentence. (Ngữ điệu trong câu liệt kê dùng liên
từ “and” sẽ lên, lên, và xuống giọng ở cuối câu.)
E.g: I like Maths, English, and Music.
C. GRAMMAR
Reported speech: Questions
Cấu trúc câu gián tiếp trong câu hỏi
Yes-No questions (Câu hỏi nghi vấn)
“Vaux + S2 + V + O + C?” S1 asked.
S1
asked
If/
S2
V
O
C
pg. 21
wanted to know
wondered
whether
(đổi ngôi)
(lùi thời)
(đổi
(đổi ngôi)
trạng ngữ)
E.g. She asked: “Willyou go camping tomorrow? " She asked me ifI would go camping the
following day.
*** Vaux: trợ động từ (be/do/have/can...)
W-H questions (Câu hỏi thông tin)
“W-H + Vaux + S2 + V + O + C?” S1 asked.
asked
S1
wanted to know
wh
wondered
S2
V
O
(đổi ngôi)
(lùi thời)
(đổi ngôi)
C
(đổi
trạng ngữ)
E.g. She asked: “When will you go camping?” She asked me when I would go camping.
Note
- Không dùng say và tell cho câu hỏi gián tiếp.
E.g. She said to me when I would go camping. (Incorrect)
She asked me when I would go camping. (Correct)
- Khi chuyển câu hỏi gián tiếp, bỏ trợ động từ do/does/did và lùi thời của động từ chính. (Các trợ
động từ khác phải đặt sau chủ ngữ và lùi thời.)
E.g. She asked: “Do you like chocolate?”
She asked me if did I like chocolate. (Incorrect)
She asked me if I liked chocolate. (Correct)
- Các quy tắc đổi ngôi, đổi trạng ngữ áp dụng tương tự giống câu kể.
- Các quy tắc đổi ngôi, đổi trạng ngữ áp dụng tương tự giống câu kể.
- Bắt buộc phải dùng If/whether để nối câu nghi vấn và từ để hỏi W-H để nối câu hỏi thông tin.
Tip
“Do / Does + S + V?”
S + V-ed/P1…
pg. 22
“Did + S + V?”
S + had +P.P…
“Is / Am / Are + S + C / V-ing?”
S + was / were + C / V-ing…
“Was / Were + S + C / V-ing ?”
S + had been + C / V-ing.
PRACTICE (UNIT 7-UNIT 12)
Exercise 1. Circle the word whose underlined part differs from the others in pronunciation in
each of the following questions.
1. A. paddy
B. sand
C. travel
D. tribal
2. A. buffalo
B. photo
C. limestone
D. botanical
3. A. around
B. various
C. sound
D. mountains
4. A. cover
B. oven
C. coffee
D. company
5. A. plates
B. cakes
C. mates
D. places
6. A. laughed
B. learned
C. changed
D. arrived
Exercise 2. Circle the word that differs from the others in the position of primary stress in each of
the following questions.
1. A. definition
B. electricity
C. contaminate
D. radiation
2. A. dramatic
B. overhead
C. century
D. groundwater
3. A. thermal
B. beneath
C. rubbish
D. earplug
4. A. volcano
B. tropical
C. government
D. property
5. A. geography
B. evacuate
C. emergency
D. temporary
6. A. scatter
B. earthquake
C. collapse
D. mudslide
Exercise 3. Choose the correct answers.
1. The field trip to Con Dao National Park aims to ___________ the awareness of local students about
environmental protection.
A. contain
B. rise
C. cover
D. raise
2. In this shop, there is a wide ___________ of decorative products that customers can buy before Christmas.
A. range
B. sale
C. convenience
D. access
3. She is ___________ aimlessly around the shops to enjoy the hustle and bustle of city life.
pg. 23
A. complaining
B. offering
C. reducing
D. wandering
4. When she was playing on the beach, she saw the ocean drain away suddenly causing her to think of an
imminent ___________.
A. tornado
B. tsunami
C. earthquake
D. volcanic eruption
5. It would be very hard to ___________ a natural disaster without the help of advanced technology.
A. foretell
B. predict
C. imagine
D. concentrate
6. After the tornado occurred, many people ___________ all their valuable property.
A. lost
B. loses
C. lose
D. losing
7. She often ___________ home-grown vegetables online when they are excessive.
A. sell
B. sell
C. selling
D. sold
8. - ___________ you ___________ in Paris when I called you last week? - Yes, I was.
A. Are / travelling B. Did / travel C. Were / travel D. Were / travelling
9. According to his schedule, he ___________ an important speech on Saturday.
A. will have
B. is having
C. has
D. have
10. Don't worry. I ___________ a leave of absence for you tomorrow.
A. will take
B. take
C. takes
D. taking
11. Before the big sale started, Nancy ___________ a shopping list carefully.
A. makes
B. was making
C. made
D. make
12. While I ___________ in the sea, I saw a beautiful turtle.
A. am snorkeling
B. was snorkeling
C. snorkeled
D. were snorkeling
13. Jim's club ___________ many meaningful activities to celebrate Earth Day last year.
A. will hold
B. holding
C. hold
D. held
14. There ___________ any plastic bottles on the beach after we cleaned it up.
A. were
B. not be
C. weren't
D. aren't
15. My mother is very good at ___________, so she can purchase goods at cheaper prices.
A. bargaining
B. reducing
C. talking
D. selling
16. Emma was a ___________. She's extremely keen on shopping and spends a lot of time on this expensive
hobby.
A. shoppers
B. shopaholic
C. shoper
D. shop
17, The speciality shop is famous for its scented candles, ___________ many foreign tourists often drop by
there to get some.
A. because of
B. so that
C. because
D. so
18. After trying ___________ the blue dress, the customer decided to buy it.
pg. 24
A. on
B. out
C. in
D. with
19. Kate doesn't often buy food and drinks in the supermarket. She prefers to buy them at the ___________
market.
A. open-aired
B. airy
C. open-air
D. opened-air
20. ___________ my father is chopping wood in the back garden, I am slicing beef in the chicken.
A. Before
B. While
C. When
D. As soon as
21. People will take ____________ of ro...
UNIT 7.
ENVIRONMENTAL PROTECTION
A. VOCABULARY
No.
Word
Part of
speech
Pronunciation
Meaning
1
Blast
n
/blɑːst/
Vụ nổ
2
Carbon dioxide
n
/ˌkɑːbən daɪˈɒksaɪd/
Khí đi-ô-xít các-bon
Dấu chân các-bon (tổng lượng khí nhà
Carbon footprint
n, phr
/ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/
3
kính (trong đó chủ yếu là khí đi-ô-xít
các-bon) thải vào khí quyển bởi các
hoạt động cụ thể của con người)
4
Conservation
n
/ˌkɒnsəˈveɪʃn/
Sự bảo tồn
5
Consumption
n
/kənˈsʌmpʃn/
Sự tiêu thụ
6
Coral
n
/ˈkɒrəl/
San hô
7
Dugong
n
/ˈduːɡɒŋ/
Cá cúi, bò biển
8
Ecosystem
n
/ˈiːkəʊsɪstəm/
Hệ sinh thái
9
Endangered species
10
Environmental
11
Extinction
12
n, phr
adj
/ɪnˈdeɪndʒəd
ˈspiːʃiːz/
Những loài có nguy có bị tuyệt chủng
/ɪnˌvaɪrənˈmentl/
Thuộc về môi trường
n
/ɪkˈstɪŋkʃn/
Sự tuyệt chủng
Face
v
/feɪs/
Đối mặt
13
Habitat
n
/ˈhæbɪtæt/
Môi trường sống
14
Marine
adj
/mə'ri:n/
Thuộc hàng hải
15
Mission
n
/ˈmɪʃn/
Sứ mệnh, nhiệm vụ
16
Oxygen
n
/ˈɒksɪdʒən/
Khí ô-xi
pg. 1
117
Protect
v
/prəˈtekt/
Bảo vệ
18
Release
v
/rɪli:s/
Giải phóng, thải ra
19
Renewable source
/rɪˈnjuːəbl sɔːrs/
Nguồn tái tạo
20
Resident
n
/rezɪdənt/
Người dân
21
Saola
n
/'saʊlə/
Kỳ lân châu Á
22
Single-use
adj
/ˌsɪŋɡl ˈjuːs/
Để sử dụng một lần
23
Slippery
adj
/ˈslɪpəri/
Trơn
24
Species
n
/ˈspiːʃiːz/
Giống, loài
25
Substance
n
/ˈsʌbstəns/
Chất
26
Toxic
/ˈtɒksɪk/
Độc hại
27
Wildlife
/'waɪldlaɪf/
Động vật hoang dã
n, phr
adj
n
B. PRONUNCIATION
Phụ âm đôi
bl (blank)
/bl/
Phụ âm đôi
cl (cloud)
/kl/
C. GRAMMAR
Complex sentences with adverb clauses of time (Câu phức chứa mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian)
Câu phức bao gồm một mệnh đề độc lập (mệnh đề chính) và ít nhất một mệnh đề phụ thuộc:
- Mệnh đề trạng ngữ là mệnh đề phụ thuộc
- Mệnh đề trạng ngữ thời gian diễn tả thời điểm xảy ra sự việc nào đó và thường chứa các liên từ nối thời gian
đứng trước như: when (khi, vào lúc), while, as (trong khi), until / till (cho đến khi), as soon as, once (ngay
khi), before, by the time (trước khi), after (sau khi), as long as, so long as (chừng nào, miễn là), since (từ
khi)...
Example: I won't leave until my friend arrives.
pg. 2
- Hai vế mệnh đề có thể hoán đổi vị trí cho nhau. Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian có thể đứng đầu hoặc cuối
câu. Nếu mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian đứng ở đầu câu sẽ ngăn cách với mệnh đề chính bằng dấu phẩy.
- Khi chia động từ, cần lưu ý mối liên hệ về thời giữa 2 vế mệnh đề. Thông thường 2 vế sẽ chia cùng thời gian:
quá khứ - quá khứ; hiện tại - hiện tại; hiện tại - tương lai
UNIT 8.
SHOPPING
A. VOCABULARY
No.
Word
Part of
speech
Pronunciation
Meaning
1
Access
n, v
/ˈækses/
Nguồn để tiếp cận, truy cập vào
2
Addicted
adj
/əˈdɪktɪd/
Nghiện, say mê
3
Advertisement
n
/ˌædvərˈtaɪzmənt/
Quảng cáo
4
Affect
v
/ə'fekt/
Ảnh hưởng, tác động
5
Bargain
v
/ˈbɑːrɡən/
Mặc cả
6
Complaint
n
/kəm'pleɪnt/
Lời phàn nàn, khiếu nại
7
Convenience store
/kənˈviːniəns stɔːr/
Cửa hàng tiện ích
8
Customer
n
/ˈkʌstəmər/
Khách hàng
9
Discount
n
/ˈdɪskaʊnt/
Giảm giá
10
Discount shop
n
/'dɪskaʊnt ʃɒp/
Cửa hàng hạ giá
11
Display
/dɪs'pleɪ/
Sự trưng bày, trưng bày
12
Dollar store
n
/ˈdɒlər stɔːr/
Cửa hàng đồng giá (một đô-la)
13
Fair
n
/feər/
Hội chợ
14
Farmers' market
n
/ˈfɑːrmərz mɑːrkɪt/
Chợ nông sản
15
Goods
n
/ɡʊdz/
Hàng hoá
16
Home-grown
adj
/ˌhəʊmˈɡrəʊn/
Tự trồng (“cây nhà lá vườn”)
17
Home-made
adj
/ ˌhəʊm'meɪd/
Tự làm tại nhà
n, phr
n, v
pg. 3
18
Item
n
19
/'aɪtəm/
Một món hàng
/ˌəʊpən ˈeə(r)
Open-air market
n, phr
ˈmɑːrkɪt/
Chợ ngoài trời
20
Price tag
n
/ˈpraɪs tæɡ/
Nhãn giá
21
Schedule
n
/ˈʃedjuːl/
Lịch trình, thời gian biểu
22
Shopaholic
n
/ˌʃɒpəˈhɒlɪk/
Người nghiện mua sắm
23
Shopping
n
ˈʃɒpɪŋ
Việc mua sắm
24
Shopping centre
n
/ˈʃɒpɪŋ sentər/
Trung tâm mua sắm
25
Shopping list
n
/ˈʃɒpɪŋ lɪst/
Danh sách những thứ cần mua
26
Speciality shop
n
/ˌspeʃɪˈælətɪ ʃɒp/
Cửa hàng bán đồ chuyên dụng
27
Voucher
n
/ˈvaʊtʃər/
Phiếu, chứng từ
28
Wander
v
/ˈwɒndər/
Đi lang thang, đi dạo
29
Well-lit
adj
/wel lɪt/
Đủ ánh sáng
30
Year-round
adv
/ˌjɪə ˈraʊnd/
Quanh năm
B. PRONUNCIATION
Phụ âm đôi
sp (spy)
/sp/
Phụ âm đôi
st (steal)
/st/
C. GRAMMAR
I. Adverbs of frequency (Trạng từ tần suất)
Trạng từ tần suất diễn tả mức độ thường xuyên của một hành động.
Trạng từ tần suất trả lời cho câu hỏi: How often + do/does + S + V?
Trạng từ tần suất đứng sau động từ “be” (is/am/are)
E.g: She's always on time.
pg. 4
Trạng từ tần suất đứng trước động từ chính V/Vs-es.
E.g: He usually plays badminton.
2. Present simple for future events (Hiện tại đơn diễn tả sự kiện tương lai)
Ngoài cách sử dụng phổ biến, hiện tại đơn còn được sử dụng để diễn tả các sự kiện trong tương lai.
Forms (Cấu trúc)
(+)
(-)
(?)
S + V/V-s/es.
S + don't / doesn't + V.
Do/Does + S + V?
(+) Yes, S + do / does.
(-) No, S + don't / doesn't.
Use (Cách dùng)
Diễn tả sự thật hiển nhiên, chân lý.
The Earth goes around the Sun.
Diễn tả thói quen lặp đi lặp lại.
I get up at 7 a.m. every day.
Diễn tả hành động cố định.
I work in a bank.
Diễn tả cảm xúc, cảm giác.
I hate dancing.
Nhấn mạnh trong câu khẳng định, S + do/does + I do love my mother.
V.
Diễn tả tương lai khi nói về sự di chuyển của các The trains leave at 5 a.m. tomorrow.
phương tiện giao thông, lịch trình sự kiện, thời
gian biểu rõ ràng.
UNIT 9.
NATURAL DISASTERS
pg. 5
A. VOCABULARY
No.
Word
Part of
speech
Pronunciation
Meaning
1
accommodation
n
/əˌkɒməˈdeɪʃn/
chỗ ở
2
affect
v
/əˈfekt/
ảnh hưởng
3
bury
v
/'berɪ/
chôn vùi
4
climate change
n
/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/
sự thay đổi khí hậu
5
destroy
v
/dɪˈstrɔɪ/
phá hủy
destruction
n
/dɪˈstrʌkʃn/
sự phá hủy
destructive
adj
/dɪˈstrʌktɪv/
mang tính phá hủy
6
emergency
n
/ɪˈmɜːdʒənsɪ/
trường hợp khẩn cấp
7
flood
n
/flʌd/
lũ lụt
8
forest fire
n
/ ˌfɒrɪst ˈfaɪər/
cháy rừng
9
global warming
n
/ˌɡləʊbl ˈwɔːmɪŋ/
sự ấm lên toàn cầu
10
hurricane
n
/ˈhʌrɪkən/
bão đổ bộ vào Bắc Mỹ
typhoon
n
/taɪ'fu:n/
bão đổ bộ vào châu Á
/ˈsaɪkləʊn/
bão
cyclone
n
/ ˈtrɒpɪkl stɔːrm /
Dương)
tropical storm
n
/ˈtaɪdl weɪv/
tidal waves
n
/tsuːˈnɑːmi/
tsunami
n
ˈneɪdəʊ/
lốc xoáy
tornado
n
11
hit = strike
v
/hɪt/, /straɪk/
tấn công, đổ bộ
12
property
n
/ˈprɒpətɪ/
tài sản
13
put out
v
/pʊt aʊt/
dập tất
14
power
n
/ˈpaʊər/
sức mạnh
(Ấn
Độ
Dương, Đ.T
bão nhiệt đới
sóng thần
/tɔːr sóng thần
pg. 6
powerful
adj
/ˈpaʊərfl/
mạnh mẽ, dữ dội
/rɪ'li:f/
sự cứu trợ
/'reskju:/
cứu hộ
15
relief
n
16
rescue
n, v
18
volcanic eruption
n
/vɒlˈkænɪk ɪˈrʌpʃn/
sự phun trào núi lừa
19
victim
n
/'vɪktɪm/
nạn nhân
20
wreak = havoc
v
/ri:k//'hævək/
tàn phá
21
warn
v
/wɔːrn/
cảnh báo
warning
n
/ˈwɔːrnɪŋ/
lời cảnh báo
B. STRESS
Stress in words ending in -al and -ous
Rule
-al
Example
Từ được thêm hậu tố -al (tính từ chỉ tính chất, thuộc về, dạng environ'ment
thức) sẽ không thay đổi vị trí trọng âm so với từ gốc.
-ous
environ'mental
Từ có 2 âm tiết kết thúc bằng -ous được nhấn trọng âm vào âm 'advent
tiết thứ 1.
ad'venturous
C. GRAMMAR
1. Past simple: Review
Forms (Cấu trúc)
TO BE (Động từ be)
VERBS (Động từ thường)
(+) S + was/were + danh từ/tính từ/giới từ.
(+) S +V-ed/P1.
(-) S + was/were + not + danh từ/tính từ/giới từ.
(-) S + didn't + V.
(?) Was/Were+ S + danh từ/tính từ/giới từ?
(?) Did+ S + V?
(+) Yes, S + was/were.
(+) Yes, S + did.
(-) No, S + was/were + not.
(-) No, S + didn't.
Use (Cách dùng)
Diễn tả hành động xảy ra và chấm dứt ở một thời
I went to school yesterday.
điểm xác định trong quá khứ.
pg. 7
Diễn tả một chuỗi hành động xảy ra liên tục
She went home, took a shower had dinner and
trong quá khứ.
went to bed.
Diễn tả một thói quen trong quá khứ (đã từng
I used to dance.
làm, bây giờ không làm nữa), thường đi với cấu
trúc: S + used to + V.
Nhấn mạnh trong câu khẳng định: S + did+ V.
I did eat that cake.
Add -ed to the verbs (Quy tắc thêm đuôi-ed vào sau động từ)
Từ kết thúc bằng đuôi e hoặc ee thêm -d.
prepare prepared
Động từ kết thúc bằng nguyên âm (u,e,o,a,i) + y thêm -ed.
play played
Động từ kết thúc bằng phụ âm + y đổi y thành -ied.
study studied
Động từ 1 âm tiết kết thúc bằng phụ âm + nguyên âm + phụ âm (trừ
plan planned
h,w,x,y,z) nhân đôi phụ âm cuối + ed.
Động từ có nhiều hơn 1 âm tiết, âm tiết cuối cùng kết thúc bằng phụ
prefer preferred
âm + nguyên âm + phụ âm và là âm tiết nhận trọng âm gấp đôi phụ
âm cuối + ed.
Còn lại ed
kick kicked
Ngoài ra, 1 số động từ bất quy tắc không thêm đuôi ed mà biến đổi
have had
thành P1.
Spelling rules (Quy tắc phát âm đuôi ed)
- Xét 1 hoặc 2 chữ cái trước chữ -ed ở cuối động từ.
/id/: t, d
E.g. wanted /id/
/t/: p, k, sh, ch, gh, th, ss, c, x
E.g. watched /t/
/D/: còn lại (l, n, r, g, v, s, w, y, z)
E.g. played /d/
Notes: Các tính từ sau phát âm đuôi /id/
blessed, aged, crooked, dogged, naked, learned,
ragged, wicked, wretched, sacred
UNIT 10.
COMMUNICATION IN THE FUTURE
A. VOCABULARY
No.
Word
1
automatically
2
attach
Part of
speech
adv
v
Pronunciation
Meaning
/ˌɔːtəˈmætɪkli/
tự động
/əˈtætʃ/
đính kèm
pg. 8
attachment
n
/əˈtætʃmənt/
tệp đính kèm
3
barrier
n
/ˈbærɪər/
rào cản
4
break down
v
/breɪk daʊn/
thất bại, hỏng hóc
5
communicate
v
/kəˈmjuːnɪkeɪt/
giao tiếp
communication
n
/kəˈmjuːnɪkeɪʃn/
việc giao tiếp
express
v
/ɪk'spres/
thể hiện, biểu hiện, bày tỏ
expression
n
/ɪkspreʃn/
sự biểu hiện, sự thể hiện
6
7
effective
adj
/ɪfektɪv/
hiệu quả
effectively
adv
/ɪ'fektɪvlɪ/
một cách hiệu quả
8
face-to-face
adv
/,feɪs tə 'feɪs/
trực tiếp (mặt đối mặt)
9
interact
/ˌɪntərˈækt/
tương tác
v
interactive
adj
/ˌɪntərˈæktɪv/
mang tính tương tác
interaction
n
/ˌɪntərˈækʃn/
sự tương tác
10
keep in touch with
v, phr
/ki:p ɪn tʌtʃ wɪð/
giữ liên lạc với
11
landline telephone
n, phr
/ˈlændlaɪn ˈtelɪfəʊn/
điện thoại cố định
12
multimedia
n
/ˌmʌltiˈmiːdiə/
đa phương tiện
13
meaningful
adj
/ˈmiːnɪŋfl/
có ý nghĩa
14
network signal
/ˈnetwɜːk ˈsɪɡnəl/
tín hiệu mạng
15
netiquette
/ˈnetɪkət/
nghi thức mạng
16
pay attention to
v, phr
/ peɪ əˈtenʃn tu:/
chú ý vào
17
social media
n, phr
/ˌsəʊʃl ˈmiːdiə/
phương tiện truyền thông xã hội
18
telepathy
n
/təˈlepəθi/
thần giao cách cảm
20
transmit
v
/trænzˈmɪt/
truyền tải
transmission
n
/trænzˈmɪʃn/
sự truyền dẫn
21
translate
v
/trænzˈleɪt/
dịch
22
visible
/ˈvɪzəbl/
có thể nhìn thấy
n, phr
n
adj
pg. 9
23
verbal
adj
/ˈvɜːrbl/
dùng lời nói
non-verbal
adj
/ˌnɒn ˈvɜːbl/
không dùng lời nói
B. STRESS
Stress in words ending in -ese and -ee
Rule
-ese
Danh từ kết thúc bằng -ese (chỉ ngôn ngữ, quốc tịch) luôn
Example
Vietna'mese
được nhấn trọng âm vào chính nó.
-ee
Danh từ kết thúc bằng -ee (chỉ người, nghề nghiệp) luôn
Refu'gee
được nhấn trọng âm vào chính nó.
C. GRAMMAR
1. Prepositions (Giới từ)
- Giới từ là một từ hoặc cụm từ được sử dụng trước danh từ/ đại từ để chỉ nơi chốn, vị trí, thời gian/ cách thức.
- Giới từ đứng sau TO BE, trước DANH TỪ; sau ĐỘNG TỪ hoặc sau TÍNH TỪ.
* Prepositions of time (Giới từ chỉ thời gian)
at (lúc, vào lúc) + thời gian trong E.g. on Wednesday, on 15 Aprilth, on 20th July Không
ngày và vào những ngày lễ
1992, on Christmas day, on Friday morning, các giới từ in,
on my birthday
on (vào) + ngày, ngày tháng, ngày E.g. in 1998, in September, in March 1999, in
tháng năm và các ngày cụ thể
dùng
the winter, in the 21st century
in (trong, vào) + tháng năm mùa E.g. after lunch
on, at trước
every,
last,
next,
this,
tomorrow,
yesterday...
thế kỷ và các buổi trong ngày
(ngoại trừ at night)
after (sau, sau khi)
E.g. the day before yesterday
before (trước, trước khi)
E.g. between Monday and Friday
between (giữa hai khoảng thời E.g. for 20 minutes
gian)
for (trong khoảng thời gian)
E.g. since 1982
since (từ, từ khi)
E.g. He slept from 8 a.m. till/ until 3 p.m.
pg. 10
till/ until (đến, cho đến khi)
E.g. Up to now she's been quiet.
up to (đến, cho đến)
E.g. on Wednesday, on 15 Aprilth, on 20th July
1992, on Christmas day, on Friday morning,
on my birthday
* Prepositions of place (Giới từ chỉ nơi chốn)
- Giới từ chỉ nơi chốn là những từ thường đi kèm với những danh từ chỉ nơi chốn, địa điểm, vị trí để miêu tả hoặc xác
định vị trí của chủ ngữ trong các hoàn cảnh cụ thể.
In (trong, ở)
+ Không gian
khái quát
On (trên)
In + vũ trụ, thành phố, thị trấn, quốc E.g. in space; in Ha Noi; in Viet Nam
gia
In + khoảng không gian
E.g. in a row; in the room
In + phương hướng
E.g. in the South/East/ West/ North
In + ô tô
E.g. in a car; in a taxi
On + vị trí trên bề mặt, vị trí
E.g. on the chair, on the left, on the
+ Không gian cụ
thể
table
On + tên đường phố, tầng
E.g. on Nguyen Trai Street; on the
second floor
On + phương tiện đi lại (trừ car, taxi, E.g. on the bus
helicopter)
At (tại)
+ Địa điểm cụ thể
In front of
At + địa chỉ cụ thể
E.g. at 128 Luong The Vinh Street
At + nơi làm việc/ học tập/ email
E.g. at school
E.g. I am standing in front of his school.
(phía trước)
Behind
E.g. The cat is behind the ball.
(phía sau)
Between
E.g. She is standing between Jenny and Kevin.
(ở giữa)
Next to/ beside
E.g. Guards stand next to the entrance of the bank.
pg. 11
(bên cạnh)
Above/ over
E.g. This mountain is 500m above sea level.
(ở trên, cao hơn)
Under/ below
E.g. Your cat is under the chair.
(ở dưới, thấp hơn)
2. Possessive adjectives and Possessive pronouns (Tính từ sở hữu và Đại từ sở hữu)
Personal Pronouns
Possessive
Possessive
(Đại từ nhân xưng)
adjectives
Pronouns
(Tính từ
(Đại từ
sở hữu)
sở hữu)
Subject
Object
(Chủ ngữ)
(Tân ngữ)
Ngôi 1
Số ít
I
me
my
mine
(Nói)
Số nhiều
we
us
our
ours
Ngôi 2
Số ít
you
you
your
yours
(Nghe)
Số nhiều
you
you
your
yours
he
him
his
his
she
her
her
hers
it
it
its
x
they
them
their
theirs
Ngôi 3
(Được nhắc đến)
Số ít
Số nhiều
Uses
Possessive adjectives (Tính từ sở hữu)
Possessive pronouns (Đại từ sở hữu)
Luôn đi kèm theo sau là danh từ/cụm danh từ.
Đứng một mình.
Làm chủ ngữ/tân ngữ.
Làm chủ ngữ/tân ngữ.
Khi chia động từ không chia theo tính từ sở hữu, Dùng để thay thế cho các danh từ đã được nhắc
chia theo danh từ phía sau.
đến.
E.g. This is my house.
E.g. This is my house. That is yours.
pg. 12
UNIT 11.
SCIENCE AND TECHNOLOGY
A. VOCABULARY
No.
Word
1
advance (in)
2
accurate
measurement
3
Part of
speech
Pronunciation
Meaning
n
/ədˈvæns/
sự cải tiến, tiến bộ
n
/ˈækjərət ˈmeʒəmənt/
sự đo lường chính xác
/kənˈsɜːv/
bảo tồn
conserve
v
conservation
n
/ˌkɒnsəˈveɪʃn/
sự bảo tồn
conservationist
n
/ˌkɒnsəˈveɪʃnɪst/
nhà bào tồn học
v
/dɪˈveləp/
phát triển
development
n
/dɪˈveləpmənt/
sự phát triển
5
experiment
n
/ɪkˈsperɪmənt/
thí nghiệm
6
energy-saving
adj
/ˈenədʒi seɪvɪŋ/
tiết kiệm năng lượng
7
economy
n
/ɪˈkɒnəmi/
kinh tế
economic
adj
/ˌiːkəˈnɒmɪk/
liên quan, thuộc kinh tế
4
develop
8
field
n
/fi:ld/
lĩnh vực
9
(high) yield
n
/ji:ld/
sản lượng (cao)
10
identify
/aɪˈdentɪfaɪ/
xác định
/aɪˌdentɪfɪˈkeɪʃn/
sự xác định, sự xác nhận
identification
11
v
n
invent
v
/ɪn'vent/
phát minh
invention
n
/ɪn'venʃn/
sự phát minh
inventor
n
/ɪn'ventər/
nhà phát minh
12
keep up with
v
/ki:p ʌp wɪð/
theo kịp, đuổi kịp
13
patent
v
/ˈpætnt/
đãng ký bản quyền
pg. 13
14
progress
15
realistic
n
adj
/ˈprəʊɡres/
sự tiến bộ
/ˌriːəˈlɪstɪk/
hiện thực, thực tế
unrealistic
adj
/ˌʌnrɪəˈlɪstɪk
không thực tế
16
responsible (for)
adj
/rɪˈspɒnsəbl/
chịu trách nhiệm
17
success
/sək'ses/
sự thành công
/sək'sesfl/
thành công
successful
n
adj
succeed
v
/sək'si:d/
thành công
18
solve
v
/sɒlv/
giải quyết
19
science
n
/'saiəns/
khoa học
scientific
adj
/saiən'tɪfɪk/
về khoa học
scientist
n
/'saiəntɪst/
nhà khoa học
20
solar panel
n
/ˌsəʊlə ˈpænl/
tấm pin mặt trời
21
science fiction
n
/ˌsaɪəns ˈfɪkʃn/
khoa học viễn tưởng
technology
n
22
technological
adj
/tekˈnɒlədʒi/
/ˌteknəˈlɒdʒɪkl/
công nghệ
liên quan đến công nghệ
B. STRESS
Sentence stress (Trọng âm câu)
Trong tiếng Anh, không chỉ từ mang trọng âm, mà câu cũng có trọng âm. Trọng âm câu đóng vai trò rất quan
trọng, vì khi nói, từ mà người nói nhấn trọng âm cũng như cách đánh trọng âm vào cùng một từ có thể làm thay
đổi hoàn toàn nghĩa hàm chứa trong câu nói.
Quy tắc nhấn trọng âm câu được liệt kê trong bảng sau:
Những từ được nhấn trọng âm thì thường phát âm to, rõ ràng và chậm hơn những từ còn lại.
Nhấn trọng âm vào từ chính (từ mang nghĩa) - Content word.
Danh từ (nouns)
cars, teachers
Động từ chính (main verbs)
drank, looking
Tính từ (adjectives)
soft, hard
Trạng từ (Adverbs, trừ trạng từ tần suất)
carefully, quickly
pg. 14
Từ phủ định (negatives)
not, never
Không nhấn trọng âm vào từchức năng - Function/Structure words.
do, is
Giới từ (prepositions)
at, on
Trợ động từ (Auxiliary verbs)
and, or, but
Liên từ (Conjunctions)
a, an, the
Từ hạn định (Determiners)
I, me, him
Đại từ (pronouns)
Nhịp giữa các từ được nhấn trọng âm câu là như nhau.
E.g. She is TALKING to her PARENTS.
C. GRAMMAR
Reported speech
Câu gián tiếp là câu thuật lại lời nói, ý nghĩ của 1 ai đó.
Khi chuyển từ câu trực tiếp sang gián tiếp, cần lưu ý 2 trường hợp:
Trường hợp 1: Từ trần thuật chia ở thời hiện tại, hiện tại hoàn thành, tương lai
Đổi ngôi, không lùi thời.
E.g. Emma says: “I don 't have time.” Emma says that she doesn't have time.
Trường hợp 2: Từ trần thuật chia ở thời quá khứ
Đổi ngôi, lùi thời, đổi trạng ngữ.
E.g. Emma said: “I don 't have time.” Emma said that she didn't have time.
Pronoun changes
(Quy tắc đổi ngôi)
Ngôi 1
I
He/She
Ngôi 3
Me
Him/Her
My
His / Her
Mine
His / Hers
Myself
Himself / Herself
We
They
Us
Them
Our
Their
pg. 15
Ours
Theirs
Ourselves
Themselves
Ngôi 2
You
I/She/He/We/They My / Her /
Ngôi 1 hoặc 3
Your
His / Our / Their
Yourself / Yourselves
Myself / Herself / Himself /
Ourselves / Themselves
Tense changes
(Quy tắc lùi thời)
Direct speech (Câu trực tiếp)
Indirect speech (Câu gián tiếp)
Present simple (Hiện tại đơn)
Past simple (Quá khứ đơn)
S + is/am/are + C.
S + was/were + C.
S + V (s / es).
S + V-ed/P1.
She said: “I study hard. ”
She said she studied hard.
Present continuous (Hiện tại tiếp diễn)
Past continuous (Quá khứ tiếp diễn)
S + am / is / are + V-ing.
S + was/were + V-ing.
She said: “I am studying hard. ”
She said she was studying hard.
Past simple (Quá khứ đơn)
Past perfect (Quá khứ hoàn thành)
S + was/were + C.
S + had + been + C.
S + V-ed/P1.
S + had + PlI.
She said: "I studied hard. ”
She said she had studied hard.
Future simple (Tương lai đơn)
S + will + V.
S + would + V.
She said: “I will study hard.”
She said she would study hard.
Near future (Tương lai gần)
S + am/is/are + going to + V.
S + was/were + going to + V.
She said: ''I'm going to study hard. ”
She said she was going to study hard.
Modal Verbs (Động từ khuyết thiếu)
S + can / could + V.
S + could + V.
S + may / might + V.
S + might 4- V.
pg. 16
S + must / have to / has to + V.
S + had to + V.
S + might / should / had better + V.
S + might / should + V.
S + used to + V.
S + used to + V.
S + mustn't + V.
S + mustn't + V.
S + ought to + V.
S + ought to + V.
Note:
No change in tenses
(Các trường hợp không lùi thời)
Sự thật hiển nhiên
She said: “The Earth goes around the Sun.”
She said that the Earth goes around the Sun.
Mệnh đề thời gian
He said: “I lived in Ha Noi while I was at high school.”
He said that he lived in Ha Noi while he was in high
school.
Câu điều kiện If loại 2 hoặc 3
They said: “If he were taller, he would join a basketball
club.”
They said he would join a basketball club if he were
taller.
Câu điều ước wish
The children said: “We wish we didn't have to clean the
house.”
The children said they wished they didn't have to clean
the house.
Câu tường thuật ngay sau thời điểm nói
What did Ms. Lien say?
She says we have to finish our projects by Monday.
Changes in time expressions
(Quy tắc đổi trạng ngữ thời gian, nơi chốn)
Now (bây giờ)
Then / At that moment
pg. 17
Today (hôm nay)
That day
Tonight (tối nay)
That night
Last night (tối qua)
The night before / The previous night
Tomorrow (ngày mai)
The day after / The following day
Yesterday (hôm qua)
The day before / The previous day
This
That/The
These
Those / The
Last + N
The + N + before / The previous + N
Ago
Previously / before
Next + N
The + N + after / The following + N
Here (ở đây)
There
Reported speech: statements
Cấu trúc câu gián tiếp trong câu kể
Positive statement (Câu khẳng định)
“S2 + V + C + C.” S1 said.
said (that)
S1
said to sb (that)
told sb (that)
S2
V
O
(đổi ngôi)
(lùi thời)
(đổi ngôi)
C
(đổi
trạng ngữ)
E.g. She said: "I will go camping tomorrow.” She said she would go camping the following day.
Negative statement (Câu phủ định)
“S2 + Vaux + not + V + O + C.” S1 said.
said (that)
S1
said to sb (that)
told sb (that)
S2
(đổi ngôi)
Vaux + not +
V
(lùi thời)
O
(đổi ngôi)
C
(đổi
trạng ngữ)
E.g. She said: “I won't go camping tomorrow.” She said she wouldn't go camping the following
pg. 18
day.
*** Vauc: trợ động từ (be/do/have/can...)
Note
- Say và tell đều có thể dùng cho cả câu trực tiếp hoặc gián tiếp.
- Khi muốn đề cập tới người nghe, bắt buộc phải dùng tell/told sb.
- Khi không đề cập tới người nghe, có thể sử dụng say/said.
- Nếu muốn đề cập tới người nghe, dùng say/said to sb.
UNIT 12.
LIFE ON OTHER PLANET
A. VOCABULARY
No.
1
Word
adventure
Part of
speech
Pronunciation
Meaning
n
/ədˈventʃər/
cuộc phiêu lưu
n
/ədˈventʃərər/
người phiêu lưu
adventurous
adj
/ədˈventʃərəs/
(thích) mạo hiểm
adventurously
adv
/ədˈventʃərəslɪ/
một cách mạo hiêm
adventurer
2
alien
n
/ˈeɪliən/
người ngoài hành tinh
3
atmosphere
n
/ˈætməsfɪər/
bầu khí quyển
4
agriculture
n
/ˈæɡrɪkʌltʃər/
nông nghiệp
/ˈæɡrɪkʌltʃərəl/
(thuộc về) nông nghiệp
agricultural
5
6
7
adj
accommodate
n
/əˈkɒmədeɪt/
cung cấp chỗ ở, thích nghi
accommodation
n
/əˌkɒməˈdeɪʃn/
chỗ ở
ambition
n
ambitious
adj
/æmˈbɪʃəs/
có tham vọng, hoài bão
v
/kənˈtrəʊl/
kiểm soát
control
/æmˈbɪʃn/
tham vọng, hoài bão
controllable
adj
/kənˈtrəʊləbl/
có thể kiêm soát được
uncontrollable
adj
/ˌʌnkənˈtrəʊləbl/
không thể kiểm soát
pg. 19
uncontrollably
adv
/ˌʌnkənˈtrəʊləblɪ/
một cách không thể kiểm soát
8
climate
n
/'klaɪmət/
khí hậu
9
condition
n
/kənˈdɪʃn/
điều kiện
10
(be) close to
adj
/kləʊs tu:/
gần kề, gần với
11
connect to
v
/kə'nekt tu:/
kết nối với
n
/kə'nek ʃn/
sự kết nối
adj
/kə'nektɪd/
đã kết nối
connection
connected
12
13
exist
c
/ɪg'zɪst/
tồn tại
existence
n
/ɪg'zɪstəns/
sự tồn tại
fast-flying
messenger
n, phr
/fɑːst 'ˈflaɪɪŋ
ˈmesɪndʒər/
người bay truyền tin nhanh
14
galaxy
n
/ˈɡæləksi/
ngân hà
15
incident
n
/'ɪnsɪdənt/
sự cố
16
lightening
n
/' laɪtnɪŋ/
chóp
17
misunderstand
v
/ˌmɪsʌndərˈstænd/
hiểu nhầm
misunderstanding
n
/ˌmɪsʌndərˈstændɪŋ/
sự hiểu nhầm
18
NASA = National
Aeronautics Space
Cơ quan
n
/'næssə/
Administration
Quản lý Không gian
Hàng không Quốc gia
19
oxygen tank
n
/ ˈɒksɪdʒən tæŋk/
bình ô-xy
20
replace
v
/r'ɪpleɪs/
thay thế
replacement
n
/rɪ'pleɪsmənt/
sự thay thế
solar system
n
/ˈsəʊlə sɪstəm
hệ Mặt trời
Mercury
n
/ˈmɜːrkjəri/
Sao Thủy
Mars
n
/mɑːrz/
Sao Hỏa
Venus
n
/'vi:nəs/
Sao Kim
21
pg. 20
Saturn
n
/'sætɜːn/
Sao Thổ
Neptune
n
/'neptju:n/
Sao Hải Vương
Jupiter
n
/ˈdʒuːpɪtər/
Sao Mộc
space buggy
n
/speɪs ˈbʌɡɪ/
xe thám hiểm không gian
space shuttle
n
/speɪs ˈʃʌtl/
tàu con thoi (tàu vũ trụ)
space suit
n
/speɪs su:t/
bộ đồ không gian
terrorist
n
/' terərɪst/
kẻ khủng
terrorism
n
/'terərɪzəm/
bố khủng bố
24
trace
n
/treɪs/
dấu vết
25
UFO – Unidentified
n
/ˌjuː ef ˈəʊ/
vật thể bay không xác định
weigh
v
/weɪ/
cân
weight
n
/weɪt/
cân nặng, trọng lượng
/'weɪtləs/
không trọng lượng
/'weɪtləsnəs/
sự không trọng lượng
22
23
Flying Objects
26
weightless
adj
weightlessness
n
B. PRONOUNCIATION
Intonation for making lists
Intonation for lists goes up, up, and then down at the end of the sentence. (Ngữ điệu trong câu liệt kê dùng liên
từ “and” sẽ lên, lên, và xuống giọng ở cuối câu.)
E.g: I like Maths, English, and Music.
C. GRAMMAR
Reported speech: Questions
Cấu trúc câu gián tiếp trong câu hỏi
Yes-No questions (Câu hỏi nghi vấn)
“Vaux + S2 + V + O + C?” S1 asked.
S1
asked
If/
S2
V
O
C
pg. 21
wanted to know
wondered
whether
(đổi ngôi)
(lùi thời)
(đổi
(đổi ngôi)
trạng ngữ)
E.g. She asked: “Willyou go camping tomorrow? " She asked me ifI would go camping the
following day.
*** Vaux: trợ động từ (be/do/have/can...)
W-H questions (Câu hỏi thông tin)
“W-H + Vaux + S2 + V + O + C?” S1 asked.
asked
S1
wanted to know
wh
wondered
S2
V
O
(đổi ngôi)
(lùi thời)
(đổi ngôi)
C
(đổi
trạng ngữ)
E.g. She asked: “When will you go camping?” She asked me when I would go camping.
Note
- Không dùng say và tell cho câu hỏi gián tiếp.
E.g. She said to me when I would go camping. (Incorrect)
She asked me when I would go camping. (Correct)
- Khi chuyển câu hỏi gián tiếp, bỏ trợ động từ do/does/did và lùi thời của động từ chính. (Các trợ
động từ khác phải đặt sau chủ ngữ và lùi thời.)
E.g. She asked: “Do you like chocolate?”
She asked me if did I like chocolate. (Incorrect)
She asked me if I liked chocolate. (Correct)
- Các quy tắc đổi ngôi, đổi trạng ngữ áp dụng tương tự giống câu kể.
- Các quy tắc đổi ngôi, đổi trạng ngữ áp dụng tương tự giống câu kể.
- Bắt buộc phải dùng If/whether để nối câu nghi vấn và từ để hỏi W-H để nối câu hỏi thông tin.
Tip
“Do / Does + S + V?”
S + V-ed/P1…
pg. 22
“Did + S + V?”
S + had +P.P…
“Is / Am / Are + S + C / V-ing?”
S + was / were + C / V-ing…
“Was / Were + S + C / V-ing ?”
S + had been + C / V-ing.
PRACTICE (UNIT 7-UNIT 12)
Exercise 1. Circle the word whose underlined part differs from the others in pronunciation in
each of the following questions.
1. A. paddy
B. sand
C. travel
D. tribal
2. A. buffalo
B. photo
C. limestone
D. botanical
3. A. around
B. various
C. sound
D. mountains
4. A. cover
B. oven
C. coffee
D. company
5. A. plates
B. cakes
C. mates
D. places
6. A. laughed
B. learned
C. changed
D. arrived
Exercise 2. Circle the word that differs from the others in the position of primary stress in each of
the following questions.
1. A. definition
B. electricity
C. contaminate
D. radiation
2. A. dramatic
B. overhead
C. century
D. groundwater
3. A. thermal
B. beneath
C. rubbish
D. earplug
4. A. volcano
B. tropical
C. government
D. property
5. A. geography
B. evacuate
C. emergency
D. temporary
6. A. scatter
B. earthquake
C. collapse
D. mudslide
Exercise 3. Choose the correct answers.
1. The field trip to Con Dao National Park aims to ___________ the awareness of local students about
environmental protection.
A. contain
B. rise
C. cover
D. raise
2. In this shop, there is a wide ___________ of decorative products that customers can buy before Christmas.
A. range
B. sale
C. convenience
D. access
3. She is ___________ aimlessly around the shops to enjoy the hustle and bustle of city life.
pg. 23
A. complaining
B. offering
C. reducing
D. wandering
4. When she was playing on the beach, she saw the ocean drain away suddenly causing her to think of an
imminent ___________.
A. tornado
B. tsunami
C. earthquake
D. volcanic eruption
5. It would be very hard to ___________ a natural disaster without the help of advanced technology.
A. foretell
B. predict
C. imagine
D. concentrate
6. After the tornado occurred, many people ___________ all their valuable property.
A. lost
B. loses
C. lose
D. losing
7. She often ___________ home-grown vegetables online when they are excessive.
A. sell
B. sell
C. selling
D. sold
8. - ___________ you ___________ in Paris when I called you last week? - Yes, I was.
A. Are / travelling B. Did / travel C. Were / travel D. Were / travelling
9. According to his schedule, he ___________ an important speech on Saturday.
A. will have
B. is having
C. has
D. have
10. Don't worry. I ___________ a leave of absence for you tomorrow.
A. will take
B. take
C. takes
D. taking
11. Before the big sale started, Nancy ___________ a shopping list carefully.
A. makes
B. was making
C. made
D. make
12. While I ___________ in the sea, I saw a beautiful turtle.
A. am snorkeling
B. was snorkeling
C. snorkeled
D. were snorkeling
13. Jim's club ___________ many meaningful activities to celebrate Earth Day last year.
A. will hold
B. holding
C. hold
D. held
14. There ___________ any plastic bottles on the beach after we cleaned it up.
A. were
B. not be
C. weren't
D. aren't
15. My mother is very good at ___________, so she can purchase goods at cheaper prices.
A. bargaining
B. reducing
C. talking
D. selling
16. Emma was a ___________. She's extremely keen on shopping and spends a lot of time on this expensive
hobby.
A. shoppers
B. shopaholic
C. shoper
D. shop
17, The speciality shop is famous for its scented candles, ___________ many foreign tourists often drop by
there to get some.
A. because of
B. so that
C. because
D. so
18. After trying ___________ the blue dress, the customer decided to buy it.
pg. 24
A. on
B. out
C. in
D. with
19. Kate doesn't often buy food and drinks in the supermarket. She prefers to buy them at the ___________
market.
A. open-aired
B. airy
C. open-air
D. opened-air
20. ___________ my father is chopping wood in the back garden, I am slicing beef in the chicken.
A. Before
B. While
C. When
D. As soon as
21. People will take ____________ of ro...
 








Các ý kiến mới nhất