Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ CƯƠNG HK2 ANH 4 GLOBAL-MH

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Ms Hường Av- 0374629390
Người gửi: Lê Thị Mạnh Hường
Ngày gửi: 10h:17' 14-04-2025
Dung lượng: 787.8 KB
Số lượt tải: 1220
Số lượt thích: 1 người (Lê Thị Mạnh Hường)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH 4
HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2024-2025
I. Nội dung kiến thức:
Ôn tập từ vựng, mẫu câu, các điểm ngữ pháp và các bài nghe từ bài 11 đến bài 19.
II. Định dạng bài kiểm tra:
- Bao gồm 4 kĩ năng: nghe, nói, đọc, viết.
- Kĩ năng nói được tổ chức 1 buổi riêng trước (sau) khi làm bài kiểm tra trên giấy.
III. Một số dạng câu hỏi:
1. LISTENING (Kĩ năng nghe)
- Listen and number (nghe và viết số)
- Listen and tick (nghe và đánh dấu tick)
- Listen and match (nghe và nối)
- Listen and circle (nghe và khoanh tròn)
- Listen and complete (nghe và viết từ còn thiếu)
- Listen and tick or cross (nghe và đánh dấu tick hoặc dấu chéo x)
2. READING (Kĩ năng đọc)
- Look, read and complete (nhìn, đọc và điền từ còn thiếu vào chỗ trống)
- Read and match (đọc và nối)
- Choose the correct answer (chọn đáp án đúng)
- Read and tick True or False (đọc và tick đúng hay sai)
- Read and circle the correct answer (đọc và chọn câu trả lời đúng)
3.WRITING (Kĩ năng viết)
- Look at the picture and complete the sentences (nhìn tranh và hoàn thành câu)
- Put the words in order (sắp xếp từ thành câu đúng)
- Put the letters in order (sắp xếp thành từ đúng)
4. SPEAKING (Kĩ năng nói)
- Greeting (chào hỏi)
- Point and say (chỉ vào tranh và nói)
- Look at the picture and talk (nhìn tranh và nói về bức tranh)
IV. Từ vựng từ bài 11 đến bài 19:
Vocabulary

Meaning

Vocabulary

Meaning

Unit 11:My home
1. live
2. street

sống
đường phố

a busy street
a quiet village

một con đường nhộn nhịp
một ngôi làng yên tĩnh

3. road
4. in
5. at

con đường
trong, ở
tại (số nhà)

a noisy road
a big city
live

một con đường ồn ào
một thành phố lớn
sống

Unit 12: Jobs
1. farmer

nông dân

a nursing home

viện điều dưỡng

2. policeman

cảnh sát (nam)

a factory

nhà máy

3. office worker

a school

trường học

4. actor

nhân viên văn
phòng
diễn viên (nam)

a farm

nông trại

5. nurse

y tá

a hospital

bệnh viện

Unit 13: Appearance
1. look like

trông như thế nào

short hair

tóc ngắn

2. tall

cao

long hair

tóc dài

3. short

thấp

round face

khuôn mặt tròn

4. slim

mảnh khảnh

big eyes

mắt to

Unit 14: Daily activities
1. in the morning

vào buổi sáng

watch TV

xem ti vi

2. in the afternoon

vào buổi chiều

wash the clothes

giặt áo quần

3. at noon

vào buổi trưa

clean the floor

lau nhà

4. in the evening

vào buổi tối

giúp đỡ việc nấu ăn

5. do housework

làm việc nhà

help with the
cooking
wash the dishes

rửa chén, bát

Unit 15: My family's weekends
1. gym
2. shopping centre

phòng tập gym
cook meals
trung tâm mua sắm play tennis

nấu ăn
chơi quần vợt

3. sports centre

trung tâm thể thao

watch films

xem phim

4. swimming pool

hồ bơi

do yoga

tập yo-ga

5. cinema

rạp chiếu phim

stay at home

ở nhà

6. a lot of

nhiều

together

cùng nhau

Unit 16: Weather
1. weather

thời tiết

foodstall

quầy hàng thực phẩm

2. last weekend

cuối tuần vừa qua

bookshop

hiệu sách

3. yesterday

ngày hôm qua

supermarket

siêu thị

4. sunny

có nắng

bakery

hiệu bánh

5. rainy

có mưa

water park

công viên nước

6. windy

có gió

lovely

vui vẻ, đáng yêu

7. cloudy

có mây

great

tuyệt vời

Unit 17: In the city
1. stop
2. go

dừng lại
đi

go straight
turn round

đi thẳng
quay ngược lại

3. turn right

rẽ phải

get (to)

đến (địa điểm)

4. turn left

rẽ trái

on the left

bên trái

5. buy

mua

on the right

bên phải

Unit 18: At the shopping centre
1. near

gần

skirt

chân váy

2. opposite

đối diện

T-shirt

áo thun

3. behind

phía sau

gift shop

cửa hàng quà tặng

4. between

ở giữa

thousand

nghìn

5. excuse me

shoe shop

hiệu giày

6. toy shop

xin lỗi (để hỏi
thăm)
cửa hàng đồ chơi

ice-cream

kem

1. giraffes

Unit 19: The animal world
hươu cao cổ
dance beautifully

nhảy/ múa đẹp

2. lions

sư tử

run quickly

chạy nhanh

3. crocodiles

con cá sấu

roar loudly

gầm to

4. hippos

con hà mã

sing merrily

hát hay

5. peacocks

con công

neck

cái cổ

V. Cấu trúc câu từ bài 11 đến bài 19:
1. Hỏi và trả lời ai đó sống ở đâu?
2. Hỏi và trả lời nơi nào đó là như thế nào?

A: Where do you live?
B: I live in Le Loi Street.
I live at 25 Le Loi Street.
A: What's the street like?
B: It's a busy street.

3. Hỏi và trả lời anh ấy / cô ấy làm gì?

A: What does he/ she do?
B: He's/ She's a farmer.

4. Hỏi và trả lời về nơi làm việc của anh ấy/
cô ấy?

A: Where does he/ she work?
B: He/ She works at a nursing home.

5. Hỏi và trả lời anh ấy /cô ấy trông như thế
nào?

A: What does he/ she look like?
B: He's/ She's tall.
A: What does he/ she look like?
B: He/ She has short hair.

6. Hỏi và trả lời về ai đó xem ti vi khi nào?

A: When do you watch TV?
B: I watch TV in the morning/ at noon

A: What do you do in the morning?
B: I wash the clothes/ clean the floor.

7. Hỏi và trả lời về ai đó làm gì vào buổi
sáng?
8. Hỏi và trả lời anh ấy / cô ấy đi đâu vào
ngày thứ bảy?

A: Where does he /she go on
Saturdays?
B: He/She goes to the gym.

9. Hỏi và trả lời anh ấy / cô ấy làm gì vào
ngày chủ nhật?

A: What does he/ she do on Sundays?
B: He/ she cooks meals.

10. Hỏi và trả lời thời tiết cuối tuần vừa qua là A: What was the weather like last
như thế nào?
weekend?
B: It was suuny.
11. Hỏi và trả lời ai đó muốn đi đến nơi nào
A: Do you want to go to the foodstall?
đó không?
B: Great! Let's go (đồng ý)
Sorry, I can't (từ chối)
12. Hỏi và trả lời về biển báo nói gì?
13. Hỏi và trả lời ai đó có thể đi đến nơi nào
đó bằng cách nào?
14. Hỏi và trả lời hiệu sách thì ở đâu?

A: What does it say?
B: It says 'go'.
A: How can I get to the bookshop?
B: Go straight and turn right.
A: Where's the bookshop?
B: It's near the bakery.

15. Hỏi và trả lời về giá tiền của quần áo/ đồ
dùng?

A: How much is the T-shirt?
B: It's twenty thousand dong.

16. Hỏi và trả lời những động vật này là con
gì?

A: What are these animals?
B: They're giraffes.

17. Hỏi và trả lời về ai đó tại sao thích con vật A: Why do you like peacocks?
nào đó?
B: Because they dance beautifully.
VI. Một số dạng bài tập:
1. Read and match.
1. What's the village like?

a. He goes to the gym.

2. What does your sister look like?

b. It was sunny and windy.

3. What do you do at noon?

c. It's a quiet village.

4. What was the weather like
yesterday?

d. She has a round face.

5. Where does your father work?

e. Great. Let's go.

6. What do you do at noon?

f. I listen to music.

7. What does your mother do?

g. It's ten thousand dong.

8. Where does he go on Satudays?

h. She's a teacher.

9. Do you want to go to the library?

i. I listen to music.

10. How much is the pen?

m. He works at the factory.

2. Read and complete.

a. 12 Le Lai Street

b. does yoga

c. shopping centre

d. sports centre

e. a nurse

f. teachers

1. I live at ………………………..
2. My brother goes to the …………………..…….…on Sundays.
3. He plays table tennis at the ……………………………
4. My sister is …………………..at a hospital.

5. My parents are …………………..at the primary school.
6. She ……………………… at the weekend.
3. Read and answer the questions
My name is Hoa. There are four people in my family: my parents, my sister and me. My
mother is a teacher. She works at a school. My father is a farmer. He works on a farm. My
sister is a nurse. She works at a hospital. And I am a pupil at a primary school.
1. How many people are there in Hoa's family? ………………………………………
2. What does her father do?
…………………………………………
3. Where does her mother work?
…………………………………………
It is Sunday today. Lucy and her friends are at the zoo. They like the animals very much. Minh
likes giraffes because they run quickly. Mai likes birds because they sing merrily. Lucy likes
peacocks because they dance beautifully. What are your favorite animals? Why do you like
them?
1. Where are Lucy and her friends?
2. What animals does Minh like?
3. Why does Lucy like peacocks?

……………………………………………….
………………………………………………
………………………………………………

4. Look at the picture and complete the sentences.

1. I live in a ……………..

2. My sister is ……..…..…. and tall

3. I eat noodles in the ……………….

4.

It says '……………………………'

5.She's a ……………………..

6. My father is an …………..……..….

7. She's a ………………..……..

8. We want to go to the…..……………

9. I ……….……….…. in the evening. 10. She ………………….. on Sundays.

11. The notebook is .………… thousand dong.

12. I like ………….….. because they have short
legs.

13. The T-shirt is .……… thousand dong. 14. I like …………..….….. because they run
quickly.

15. She ………………….. on Sundays.

16. It says '…..…………………..'

5. Reorder the words to make a correct sentence.
1. quiet / is / The / beautiful. / and / village /
=> …………………………………………………….….……..
2. live / Tran Hung Dao / My friends / Road. / in /
=> …………………………………………………….….……..
3. the floor. / the cooking/ I / clean / help / with / and / my mum /
=> …………………….……………………………………..…..
4. mother / slim / My / beautiful. / is / and /
=> …………………….……………………………………..…..
5.Saturdays. / cinema / brother/ goes to / on / the / My /
=> ………………………………………………………..……….
6. can/ He / and turn left / go straight / get to / the bakery. / to /
=> ………………………………………………………..……….
7. the animals. / They are / want to / they / because / at the zoo / see /
=> …………………….……………………………………..…..
8. can / and / Mai / turn left / go straight / get to / the bakery. / to /
=> ………………………………………………………..……….
9. his family / on Sundays. / Ben and / things / a lot of / do /
=> ………………………………………………………..……….
10. between / The bakery / the / is / gift shop. / the bookshop / and /
=> ………………….……………..………………………...…..

Trên đây là 1 số dạng bài tập tham khảo, các em cần ôn tập và làm thêm các bài tập trong
sách Bài Tập. Chúc các em ôn tập và làm bài thi thật tốt!
 
Gửi ý kiến