Lớp 10. Đề thi học kì 2 HOÁ 2025

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Tuấn Vũ
Ngày gửi: 10h:15' 16-04-2025
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 236
Nguồn:
Người gửi: Võ Tuấn Vũ
Ngày gửi: 10h:15' 16-04-2025
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 236
Số lượt thích:
0 người
NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN HÓA 10
MỘT SỐ ĐỀ MINH HỌA
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 01
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (28 Câu – 7 điểm)
Câu 1 Hydrogen có số oxi hoá bằng 0 trong chất nào sau đây?
A. HCl.
B. H2.
C. H2O.
D. H2O2.
Câu 2 Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất nhận electron được gọi là
A. chất khử.
B. chất oxi hoá.
C. acid.
D. base.
Câu 3 Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng
A. giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
C. thu nhiệt từ môi trường.
D. trong đó các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.
Câu 4 Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn đối với chất khí?
A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298K.
B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 0 oC.
C. Áp suất 1 atm và nhiệt độ 25 oC.
D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.
Câu 5 Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng (
A. Phản ứng tỏa nhiệt có
> 0.
) nào sau đây là đúng?
B. Phản ứng thu nhiệt có
< 0.
C. Phản ứng tỏa nhiệt có
< 0.
D. Phản ứng thu nhiệt có
Câu 6 Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:
= 0.
N2(g) + O2(g)
2NO(g)
= +179,20 kJ.
Phản ứng trên là phản ứng
A. thu nhiệt.
B. không có sự thay đổi năng lượng.
C. tỏa nhiệt.
D. có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.
Câu hỏi chung cho 7, 8. Xét phản ứng: H2 + Cl2 → 2HCl.
Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ một chất trong phản ứng theo thời gian, thu được đồ thị sau:
Câu 7 Đồ thị này mô tả sự thay đổi nồng độ theo thời gian của chất nào?
A. HCl.
B. H2.
C. Cl2.
D. H2 và Cl2.
Câu 8 Đơn vị của tốc độ phản ứng trong trường hợp này là
A. mol/(L.min).
B. mol/(L.h).
C. (mol.L)/min.
D. (mol.L)/h.
Câu 9 Xét phản ứng: 2CO + O2 → 2CO2. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Khi phản ứng hóa học xảy ra, nồng độ CO tăng dần theo thời gian.
B. Khi phản ứng hóa học xảy ra, nồng độ O2 giảm dần theo thời gian.
C. Khi phản ứng hóa học xảy ra, nồng độ CO2 giảm dần theo thời gian.
D. Khi phản ứng hóa học xảy ra, nồng độ CO2 không đổi theo thời gian.
Câu 10 Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Giá trị hệ số nhiệt độ Van't Hoff (γ) càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng
mạnh.
B. Giá trị hệ số nhiệt độ Van't Hoff (γ) càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng
càng yếu.
C. Nhiệt độ không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
D. Tăng nhiệt độ sẽ làm giảm tốc độ phản ứng.
Câu 11 Trong cơ thể người, nguyên tố chlorine có trong máu và dịch vị dạ dày (ở
dạng ion Cl-), nguyên tố iodine có ở tuyến giáp (ở dạng hợp chất hữu cơ). Phát biểu nào sau đây
là đúng?
A. Trong tự nhiên, halogen chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
B. Trong tự nhiên, halogen chủ yếu tồn tại ở dạng hợp chất.
C. Trong tự nhiên, halogen chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
D. Trong tự nhiên, halogen vừa tồn tại ở dạng hợp chất vừa tồn tại ở dạng đơn chất.
Câu 12 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về tính chất vật lí của chlorine trong
điều kiện thường?
A. là chất lỏng, màu vàng lục.
B. là chất khí, màu vàng lục.
C. là chất rắn, màu tím đen.
D. là chất khí, màu tím đen.
Câu 13 Ở điều kiện thường, các halogen … trong nước, tan nhiều trong dung môi
hữu cơ như alcohol, benzene.
Cụm từ còn thiếu ở dấu “…” trong phát biểu trên là
A. tan nhiều.
B. không tan.
C. ít tan.
D. tan rất
nhiều.
Câu 14 Nước Javen được dùng làm chất tẩy rửa, khử trùng. Phương trình tạo ra
nước Javen là
A. 3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O.B. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O.
C. Cl2 + H2 → 2HCl.
D. Cl2 + 2Na → 2NaCl.
Câu 15 Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống
dính teflon là
A. HCl.
B. HI.
C. HF.
D. HBr.
Câu 16 Nhỏ vài giọt dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm chứa khoảng 2 mL dung
dịch NaCl. Hiện tượng quan sát được là
A. có kết tủa màu trắng.
B. có kết tủa màu vàng.
C. có kết tủa màu vàng nhạt.
D. có kết tủa màu tím.
Câu 17 Số oxi hóa của Carbon trong ion HCO3- là
A. +2.
B. -2.
C. -1.
D. +4.
3+
Câu 18 Cho quá trình Al → Al + 3e, đây là quá trình
A. khử.
B. oxi hóa.
C. tự oxi hóa – khử.D. nhận proton.
Câu 19 Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng trung hoà sau:
HCl(aq) + NaOH(aq) → NaCl(aq) + H2O(l)
ΔrH = -57,3 kJ
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Cho 1 mol HCl tác dụng với NaOH dư toả nhiệt lượng là 57,3 kJ.
B. Cho HCl dư tác dụng với 1 mol NaOH thu nhiệt lượng là 57,3 kJ.
C. Cho 1 mol HCl tác dụng với 1 mol NaOH toả nhiệt lượng là 57,3 kJ.
D. Cho 2 mol HCl tác dụng với NaOH dư toả nhiệt lượng là 57,3 kJ.
Câu 20 Cho phương trình phản ứng sau:
2H2(g) + O2(g)
2H2O(l)
= -572 kJ
Khi cho 2 gam khí H2 tác dụng hoàn toàn với 16 gam khí O2 thì phản ứng
A. toả ra nhiệt lượng 286 kJ. B. thu vào nhiệt lượng 286 kJ.
C. toả ra nhiệt lượng 572 kJ. D. thu vào nhiệt lượng 572 kJ.
Câu 21 Cho quá trình:
(a)
(lỏng, ở
)
(hơi, ở
(b)
(lỏng, ở
)
(rắn, ở
(c)
(Đá vôi)
), là quá trình thu nhiệt.
), là quá trình tỏa nhiệt.
là quá trình thu nhiệt.
(d) Khí methane
cháy trong oxygen, là quá trình tỏa nhiệt.
Số nhận định đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
Câu 22 Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau:
D. 4.
Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Thí nghiệm 1 xảy ra nhanh hơn.
B. Thí nghiệm 2 xảy ra nhanh hơn.
C. Tốc độ của phản ứng ở hai thí nghiệm bằng nhau.
D. Tốc độ phản ứng ở thí nghiệm 2 gấp 2 lần tốc độ phản ứng ở thí nghiệm 1.
Câu 23 Cho phản ứng hóa học :
A (g) + 2B (g) → AB2 (g).
Tốc độ phản ứng sẽ tăng nếu
A. Giảm áp suất.
B. Tăng thể tích của bình phản ứng.
C. Tăng áp suất.
D. Giảm nồng độ của chất A.
Câu 24 Xét phản ứng: Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2.
Ban đầu có 0,45 mol zinc (Zn). Sau 50 giây, lượng zinc còn lại là 0,2 mol. Tốc độ trung bình của
phản ứng đó trong khoảng thời gian trên là
A. 0,005 mol/min.
B. 0,009 mol/min.
C. 0,004 mol/min.D. 0,013 mol/min.
Câu 25 Dãy các đơn chất halogen nào sau đây được xếp theo thứ tự tính oxi hóa
tăng dần?
A. F2, Cl2, Br2, I2.
B. Cl2, Br2, I2, F2.
C. Cl2, F2, Br2, I2.D. I2, Br2, Cl2, F2.
Câu 26 Để điều chế khí chlorine, người ta cho các chất như MnO2 hoặc KMnO4 tác
dụng với hydrochloric acid (HCl). Trong các phản ứng này, HCl thể hiện
A. là acid không có tính khử.
B. vừa tính khử vừa tính oxi hóa.
C. tính khử.
D. tính oxi hóa.
Câu 27Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thủy tinh là do phản ứng hóa học nào sau
đây?
A. KOH + HF → KF + H2O.
B. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.
C. F2 + H2 → 2HF.
D. 2F2 + 2H2O → 4HF + O2.
Câu 28 Cho một mẫu magnesium (Mg) có khối lượng 4,8 gam vào dung dịch chứa
0,01 mol HCl. Sau khi phản ứng kết thúc, thu được m gam muối chloride. Giá trị của m là (cho
nguyên tử khối Mg=24 Cl=35,5)
A. 19.
B. 0,2975.
C. 0,475.
D. 0,95.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 Câu – 3 điểm)
Câu 29 Xét các phản ứng hoá học xảy ra trong các quá trình sau:
(a) Phản ứng ăn mòn thủy tinh của hydrofluoric acid:
HF + SiO2 → SiF4 + H2O.
(b) Phản ứng tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi:
Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O.
(c) Phản ứng xảy ra trong lò luyện gang:
Fe2O3 + CO → Fe + CO2.
- Hãy chỉ ra đâu là phản ứng oxi hoá – khử.
- Lập phương trình hoá học của phản ứng oxi hoá – khử đó theo phương pháp thăng bằng
electron.
Câu 30 Trong công nghiệp, vôi sống được sản xuất bằng cách nung đá vôi:
CaCO3 → CaO + CO2.
Khi nung, đá vôi cần được đập nhỏ nhưng không nên nghiền mịn thành bột. Giải thích.
Câu 31 Nước biển có chứa một lượng nhỏ muối sodium bromide và potassium
bromide. Trong việc sản xuất bromine từ các bromide có trong tự nhiên, để thu được 1 tấn
bromine phải dùng hết 0,6 tấn chlorine. Hỏi việc tiêu hao chlorine như vậy vượt bao nhiêu phần
trăm so với lượng cần dùng theo lý thuyết?
------------------------------------ Hết-----------------------Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Cán bộ coi thi không giải thích gì
thêm.
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 02
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (28 Câu – 7 điểm)
Câu 1. Số oxi hóa của nguyên tử S trong hợp chất SO2 là
A. +2.
B. +4.
C. +6.
D. 1.
Câu 2. Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất nhường electron được gọi là
A. chất khử.
B. chất oxi hoá.
C. acid.
D. base.
Câu 3. Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền
A. là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen.
B. là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.
C. được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.
D. bằng 0.
Câu 4. Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn đối với chất khí?
A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298K.
B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 273K.
C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 0 oC.
D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.
Câu 5. Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:
2H2(g) + O2(g)
2H2O(l)
= -571,68kJ
Phản ứng trên là phản ứng
A. thu nhiệt.
C. không có sự thay đổi năng lượng.
B. tỏa nhiệt.
D. có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.
Câu 6.Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới. Kết luận nào sau
đây là đúng?
A. Phản ứng tỏa nhiệt.
B. Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm.
C. Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol.
D. Phản ứng thu nhiệt.
Câu 7 . Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đó
A. hỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.
B. chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm.
C. chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường
D. các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.
Câu 8. < III.1.a.1> Khi cho một lượng xác định chất phản ứng vào bình để cho phản ứng hóa
học xảy ra, tốc độ phản ứng sẽ
A. không đổi cho đến khi kết thúc.
B. tăng dần cho đến khi kết thúc.
C. chậm dần cho đến khi kết thúc. D. tuân theo định luật tác dụng khối lượng.
Câu 9. < III.1.a.1> Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A. Thời gian xảy ra phản ứng.B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
D. Chất xúc tác.
Câu 10. < IV.1.a.2> Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?
A. F2.
B. Cl2.
C. Br2.
D. I2.
Câu 11. < IV.1.a.1> Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen F2?
A. Thăng hoa khi đun nóng.
B. Dùng để sản xuất nước Javel.
C. Oxi hóa được nước.
D. Chất lỏng, màu nâu đỏ.
Câu 12. < IV.1.a.3> Br2 có thể phản ứng được với muối trong dung dịch nào sau đây?
A. NaF.
B. NaCl.
C. NaBr.
D. NaI.
Câu 13. < IV.1.a.2>Silver halide nào sau đây có màu vàng nhạt?
A. AgF.
B. AgCl.
C. AgBr.
D. AgI.
Câu 14. < IV.1.a.1>Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là
A. HI.
B. HCl.
C. HBr.
D. HF.
Câu 15. < III.1.a.1> Phát biểu nào trong các câu sau đây là không đúng ?
A. Nhiên liệu cháy ở tầng khí quyển trên cao nhanh hơn khi cháy ở mặt đất.
B. Nước giải khát được nén CO2 vào ở áp suất cao hơn sẽ có độ chua (độ axit) lớn hơn.
C. Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn.
D. Than cháy trong oxi nguyên chất nhanh hơn khi cháy trong không khí.
Câu 16. < IV.2.a.3> Trước đây, các hợp chất CFC được sử dụng cho các hệ thống làm lạnh.
Tuy nhiên hiện nay, người ta sản xuất hydrochlorofluorocarbon (HCFC) thay thế CFC. Nguyên
nhân là do:
A. sản xuất hợp chất CFC rất tốn kém.
B. hiệu quả sử dụng của HCFC cao hơn CFC trong các hệ thống làm lạnh.
C. CFC dễ gây ngộ độc khi sản xuất.
D. CFC làm phá hủy tầng ozone khi xâm nhập vào khí quyển.
Câu 17. < IV.2.a.2>Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
A. NaHCO3.
B. CaCO3.
C. NaOH.
D. MnO2.
Câu 18. < III.1.b.1> Cho 2 mẫu BaSO3 có khối lượng bằng nhau vào 2 cốc chứa 50ml dung
dịch HCl 0,1M như hình sau. Hỏi ở cốc nào mẫu BaSO3 tan nhanh hơn?
A. Cốc 1 tan nhanh hơn.
B. Cốc 2 tan nhanh hơn.
C. Tốc độ tan ở 2 cốc như nhau.
D. BaSO3 tan nhanh nên không quan sát được.
Câu 19. Số oxi hóa của Ca trong Ca, CaSO4 lần lượt là
A. 0, +2.
B. +2, 0.
C. 0, 0.
Câu 20. Cho phản ứng:
6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O
Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là
A. K2Cr2O7 và FeSO4.
B. K2Cr2O7 và H2SO4.
C. H2SO4 và FeSO4.
D. FeSO4 và K2Cr2O7.
Câu 21.Cho enthalpy tạo thành chuẩn của một số chất như sau:
Chất
CaCO3(s) CaO(s) CO2(g)
(
kJ/mol)
-1206,90
-635,10
D. +2, +2.
-393,50
Biến thiên enthalpy chuẩn của các phản ứng sau CaCO3(s)
CaO(s) + CO2(g) là
A. +140 kJ.
B. -1120 kJ.
C. 178,3 kJ.
D. -420 kJ.
Câu 22.Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
CO2(g)
CO(g) +
O2(g)
= +280 kJ
Giá trị
của phản ứng: 2CO2(g)
2CO(g) + O2(g) là
A. +140 kJ.
B. -1120 kJ.
C. +560 kJ.
D. -420 kJ.
0
Câu 23. < III.1.b.2> Khi nhiệt độ tăng thêm 10 C, tốc độ phản ứng hoá học tăng thêm 2 lần.
Nếu ở 250, phản ứng có tốc độ là 0,036 mol/(L.h) thì ở 350C, phản ứng có tốc độ là
A. 0,036 mol/(L.h) .
B. 0,09 mol/(L.h).
C. 0,072 mol/(L.h).
D. 0,144 mol/(L.h).
Câu 24 . < III.1.b.3> Cho phản ứng
Ban đầu nồng độ oxygen là 0,024 mol/lít. Sau 5s thì nồng độ của oxygen là 0,02 mol/lít. Tốc tốc
độ trung bình của phản ứng trên theo oxygen là bao nhiêu mol/(L.min)?
A. 2,67.10-3.
B. 2,67.10-4.
C. 8.10-4.
D. 16.10-4.
Câu 25: < IV.1.b.1> Một bạn học sinh tự thiết kế một thí nghiệm điện
phân đơn giản như sau: Cho hai lõi bút chì làm hai điện cực và nối với một
nguồn điện một chiều 9V và nhúng với dung dịch muối ăn (nồng độ 20%)
đã khuấy đều. Dung dịch thu được có tính tẩy màu.
Phương trình hoá học điện phân dung dịch muối ăn:
2NaCl + 2H2O
2NaOH + H2 + Cl2
Dung dịch thu được có tên gọi là
A. Xút ăn da.
B. Nước chlorine.
C. Nước Javel.
D. Nước muối sinh lý.
Câu 26. < IV.1.b.3> Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong tự nhiên không tồn tại đơn chất halogen.
B. Tính oxi hoá của đơn chất halogen giảm dần từ F2 đến I2.
C. Khí chlorine ẩm và nước chlorine đều có tính tẩy màu.
D. Fluorine có tính oxi hoá mạnh hơn chlorine, oxi hoá Cl- trong dung dịch NaCl thành Cl2
Câu 27. < IV.1.b.2> Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí chlorine (đkc) cần dùng
là (Cho Fe = 56)
A. 8,96 lít.
B. 3,36 lít.
C. 7,437 lít.
D. 2,24 lít.
Câu 28. < IV.2.b.2> Cho các dung dịch hydrofluoric, potassium iodide, sodium chloride, kí hiệu
ngẫu nhiên là X, Y, Z. Khi dùng thuốc thử silicon dioxide và silver nitrate để nhận biết Y, Z thu
được kết quả cho trong bảng sau:
Chất thử
Thuốc thử
Hiện tượng
Y
Silicon dioxide
Silicon dioxide bị hoà tan
Z
Silver nitrate
Có kết tủa màu vàng
Các dung dịch ban đầu được kí hiệu tương ứng là
A. Z, Y, X.
B. Y, X, Z.
C. Y, Z, X.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 Câu – 3 điểm)
Câu 29. < I.1.c.1> Mô tả về quá trình quang hợp ở cây bằng hình vẻ dưới đây:
D. X, Z, Y.
(a) Cân bằng phương trình hóa học sau theo phương pháp thăng bằng electron:
CO2 + H2O ánh sáng C6H10O6 + O2
→
(b) Nêu vai trò của phản ứng trên đối với sự sống? (chỉ cần trả lời 1 ý)
Câu 30. < III.1.c.1> Hãy cho biết người ta vận dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trong
các trường hợp sau:
a) Hầm xương cần chặt nhỏ và dùng nồi áp
suất, khi đó xương sẽ nhanh mềm hơn.
b) Khi đốt than, sự cháy diễn ra nhanh và
mạnh khi các viên than được tạo các lỗ rỗng.
Câu 31 Làm muối là nghề phổ biến tại nhiều vùng ven biển Việt Nam. Một hộ gia
đình tiến hành làm muối trên ruộng chứa 200 000 L nước biển. Giả thiết 1 L nước biển có chứa
30 gam NaCl và hiệu suất quá trình làm muối thành phẩm đạt 60%. Tính khối lượng muối hộ gia
đình thu được?
------------------------------------ Hết-----------------------Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Cán bộ coi thi không giải thích gì
thêm.
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 03
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (28 Câu – 7 điểm)
Câu 1 Iron (Fe) có số oxi hoá +2 trong hợp chất nào sau đây?
A. Fe3O4.
B. FeCl3.
C. FeO.
D. Fe2O3.
Câu 2 Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3 Phản ứng thu nhiệt là phản ứng
A. giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
C. tỏa nhiệt ra môi trường.
D. trong đó các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.
Câu 4 Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là nhiệt lượng tạo thành a mol chất đó từ
những đơn chất bền vững nhất ở điều kiện chuẩn. Giá trị của a là
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Câu 5 Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng (
A. Phản ứng tỏa nhiệt có
> 0.
) nào sau đây là đúng?
B. Phản ứng thu nhiệt có
< 0.
C. Phản ứng tỏa nhiệt có
< 0.
D. Phản ứng thu nhiệt có
Câu 6 Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:
= 0.
2H2(g) + O2(g)
2H2O(l)
= -571,68kJ.
Phản ứng trên là phản ứng
A. thu nhiệt.
B. tỏa nhiệt.
C. không có sự thay đổi năng lượng.
D. có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung
quanh.
Câu 7, 8. Xét phản ứng: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O.
Theo dõi thể tích CO2 thoát ra theo thời gian, thu được đồ thị sau:
Câu 7 Đồ thị cho thấy, theo thời gian trong khoảng từ đầu đến 75 giây, thì lượng
CO2 sẽ
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không đổi.
D. lúc đầu tăng, sau đó giảm.
Câu 8 Tốc độ trung bình của phản ứng từ thời điểm đầu đến 75 giây là
A. 3 mL/s.
B. 0,33 mL/s.
C. 50 mL/s.
D. 25 mL/s.
Câu 9 Xét phản ứng: 2CO + O2 → 2CO2. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Khi phản ứng hóa học xảy ra, nồng độ CO tăng dần theo thời gian.
B. Khi phản ứng hóa học xảy ra, nồng độ O2 giảm dần theo thời gian.
C. Khi phản ứng hóa học xảy ra, nồng độ CO2 giảm dần theo thời gian.
D. Khi phản ứng hóa học xảy ra, nồng độ CO2 không đổi theo thời gian.
Câu 10 Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Giá trị hệ số nhiệt độ Van't Hoff (γ) càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng
mạnh.
B. Giá trị hệ số nhiệt độ Van't Hoff (γ) càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng
càng yếu.
C. Nhiệt độ không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
D. Tăng nhiệt độ sẽ làm giảm tốc độ phản ứng.
Câu 11 Tốc độ phản ứng được xác định bằng sự thay đổi lượng chất đầu hoặc chất
sản phẩm trong
A. một đơn vị thời gian.
B. một phút.
C. một giây.
D. một giờ.
Câu 12 Vị trí của nhóm halogen trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. Nhóm VIA.
B. Nhóm IIA.
C. Nhóm VA.
D. Nhóm
VIIA.
Câu 13 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về tính chất vật lí của bromine trong
điều kiện thường?
A. là chất lỏng, màu nâu đỏ.
B. là chất lỏng, màu vàng lục.
C. là chất rắn, màu tím đen.
D. là chất khí, màu tím đen.
Câu 14 Trong các halogen: F2, Cl2, Br2, I2. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao
nhất là
A. I2.
B. Cl2.
C. Br2.
D. F2.
Câu 15 Dung dịch hydrohalic nào sau đây có tính acid yếu?
A. HCl.
B. HF.
C. HBr.
D. HI.
Câu 16Thành phần chính của muối ăn là
A. NaBr.
B. NaClO.
C. NaCl.
D. NaI.
Câu 17 Để phân biệt các ion halide (X ) trong dung dịch muối, có thể dùng dung
dịch
A. KOH.
B. HCl.
C. AgNO3.
D. NaCl.
Câu 18 Số oxi hóa của chromium (Cr) trong Na2CrO4 là
A. -2
B. +2
C. +6
D. 6+
Câu 19 Cho phản ứng: 2SO2 + O2 → 2SO3. Vai trò của các chất trong phản ứng
là
A. SO2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa.
B. SO2 là chất khử, O2 là chất oxi hóa.
C. SO2 là chất oxi hóa.
D. SO2 là chất oxi hóa, O2 là chất khử.
Câu 20 Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của
CO(g)?
A. 2C(graphite)
B. C(graphite) +
C. C(graphite)
D. C(graphite)
Câu 21 Biết rằng ở điều kiện chuẩn, 1 mol ethanol (C 2H5OH) cháy tỏa ra một nhiệt
lượng là
kJ. Nếu đốt cháy hoàn toàn 15,1 gam ethanol, năng lượng được giải phóng ra
dưới dạng nhiệt bởi phản ứng là (cho nguyên tử khối C=12 H=1 O=16)
A. 0,450 kJ.
B. 2,25.103 kJ.
C. 4,5.102 kJ.
D. 1,37.103 kJ.
Câu 22 Cho phản ứng hoá học xảy ra ở điều kiện chuẩn sau:
2NO2(g) (đỏ nâu)
N2O4(g) (không màu)
Biết NO2 và N2O4 có
tương ứng là 33,18 kJ/mol và 9,16 kJ/mol. Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt.
(b) Biến thiên enthalpy của phản ứng là -57,2 KJ.
(c) N2O4 bền vững hơn NO2.
(d) Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol NO2 thạo thành từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất giải phóng
nhiệt lượng là 33,18 kJ.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 23 Tốc độ của phản ứng nào sau đây thay đổi khi áp suất thay đổi?
A. CuO(s) + 2HCl(aq) → CuCl2(aq) + H2O(l) B. CaO(s) + SiO2(s) → CaSiO3(s).
C. H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g).
D. 2KI(aq) + H2O2(aq) → I2(s) + 2KOH(aq).
Câu 24 Cho phản ứng: Zn(s) + H2SO4(aq) → ZnSO4(aq) + H2(g)
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A. Diện tích bề mặt zinc.
B. Nồng độ dung dịch sulfuric acid.
C. Thể tích dung dịch sulfuric acid.
D. Nhiệt độ của dung dịch sulfuric acid.
Câu 25 Cho phản ứng: Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Cl2 có tính oxi hóa kém Br2.
B. Cl2 có tính oxi hóa mạnh hơn ion Br-.
C. Cl2 có tính oxi hóa mạnh hơn Br2.
D. Br2 có tính oxi hóa mạnh hơn Cl2.
Câu 26 Để điều chế khí chlorine, người ta cho các chất như MnO2 hoặc KMnO4 tác
dụng với hydrochloric acid. Tính thể tích khí chlorine ở đkc tạo ra từ phản ứng dưới đây, biết
khối lượng MnO2 đã tham gia phản ứng là 1,74 gam, giả sử hiệu suất phản ứng là 100%. (cho
nguyên tử khối Mn=55 O=16)
Phản ứng: MnO2 + 4HCl → MnCl2 +2Cl2 + 2H2O.
A. 0,124 lít.
B. 0,224 lít.
C. 0,448 lít.
D. 0,4958 lít.
Câu 27 Hydrochloric acid loãng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau
đây?
A. Fe.
B. CuO.
C. KOH.
D. Fe2O3.
Câu 28 Cho một thỏi Aluminium (Al) có khối lượng 5,4 gam vào dung dịch chứa a
mol HCl. Sau khi phản ứng kết thúc, thu được 1,335 gam muối chloride. Giá trị của a là
A. 0,6.
B. 0,01.
C. 0,03.
D. 0,2.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 Câu – 3 điểm)
Câu 29 Quá trình Ostwald dùng để sản xuất nitric acid từ ammonia. Ở giai đoạn đầu
của quá trình, ammonia bị oxi hóa bởi oxygen ở nhiệt độ cao khi có chất xúc tác theo phản ứng:
NH3 + O2 → NO + H2O.
Xác định chất khử, chất oxi hóa và cân bằng phương trình hóa học của phản ứng trên theo
phương pháp thăng bằng electron.
Câu 30 Xét phản ứng: CH3COCH3 + I2 → CH3COCH2I + HI.
Tốc độ phản ứng ở 35 0C là 0,036 mol/(L.h) và ở 45 0C là 0,09 mol/(L.h).
a/ Tính hệ số nhiệt độ γ phản ứng.
b/ Dự đoán tốc độ phản ứng ở 25 0C (giả thiết hệ số nhiệt độ γ là không đổi trong khoảng nhiệt
độ từ 20 0C đến 50 0C)
Câu 31 Một học sinh thực hiện thí nghiệm thử
tính chất của hydrogen chloride như sau:
- Bước 1 chuẩn bị một bình khô chứa khí HCl, đậy bình bằng
nút cao su có ống thuỷ tinh xuyên qua và một cốc nước có
pha quỳ tím.
- Bước 2: nhúng ống thuỷ tinh vào cốc nước, thấy nước phun
vào bình (xem hình bên).
a/ Nhận xét về sự biến đổi áp suất trong bình. Sự biến đổi áp
suất như vậy đã chứng tỏ tính chất gì của khí HCl?
b/ Nhận xét về sự biến đổi màu của dung dịch trong bình.
Giải thích.
------------------------------------ Hết-----------------------Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Cán bộ coi thi không giải thích gì
thêm.
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 4
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (28 Câu – 7 điểm)
Câu 1. Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là
A. +2
B. +3.
C. + 5.
D. +6.
Câu 2. Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng
A. hoá hợp.
B. phân huỷ.
C. trao đổi.D. oxi hoá – khử.
Câu 3. Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là nhiệt lượng tạo thành 1 mol chất đó từ
chất nào ở điều kiện chuẩn?
A. những hợp chất bền vững nhất.
B. những đơn chất bền vững nhất.
C. những oxide có hóa trị cao nhất.D. những dạng tồn tại bền nhất trong tự nhiên.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Điền kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol/l (đối với
chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ 298 K.
B. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với nhiệt độ 298 K.
C. Áp suất 760 mmHg là áp suất ở điều kiện chuẩn.
D. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1atm, nhiệt độ
Câu 5. Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:
N2(g) + O2(g)
2NO(g)
= +179,20kJ
Phản ứng trên là phản ứng
A. thu nhiệt.
B. không có sự thay đổi năng lượng.
C. tỏa nhiệt.
D. có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.
Câu 6.Nung KNO3 lên 5500C xảy ra phản ứng:
2KNO3(s)
2KNO2(s) + O2 (g)
Phản ứng nhiệt phân KNO3 là phản ứng
A. toả nhiệt, có
< 0.
B. thu nhiệt, có
> 0.
C. toả nhiệt, có
> 0.
D. thu nhiệt, có
Câu 7. Phản ứng thu nhiệt là phản ứng trong đó
< 0.
A. hỗn hợp phản ứng nhận nhiệt từ môi trường.
B. các chất sản phẩm nhận nhiệt từ các chất phản ứng.
C. các chất phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.
D. các chất sản phẩm truyền nhiệt cho môi trường.
Câu 8. < III.1.a.1> Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái
niệm nào sau đây?
A. Tốc độ phản ứng.
B. Cân bằng hoá học.
C. Phản ứng một chiều.
D. Phản ứng thuận nghịch.
Câu 9. < III.1.a.2> Nhận định nào dưới đây là đúng?
A. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
B. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
C. Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
D. Sự thay đổi nhiệt độ không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Câu 10. < IV.1.a.2> Ở điều kiện thường, đơn chất chlorine có màu
A. Lục nhạt.
B. Vàng lục.
C. Nâu đỏ.
D. Tím đen.
Câu 11. < IV.1.a.1> Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen Cl2?
A. Thăng hoa khi đun nóng.
B. Dùng để sản xuất nước Javel.
C. Đốt cháy được nước.
D. Chất lỏng, màu nâu đỏ.
Câu 12. < IV.1.a.3> Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh
liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?
A. I2.
B. Br2.
C. Cl2.
D. F2.
Câu 13. < IV.1.a.2>Silver halide nào sau đây có màu trắng?
A. AgF.
B. AgCl.
C. AgBr.
D. AgI.
Câu 14. < IV.2.a.3>Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống
dính teflon là
A. HF.
B. HCl.
C. HBr.
D. HI.
Câu 15. < III.1.a.1> Rượu được nấu bằng phương pháp lên men. Tinh bột (gạo, ngô, khoai,
sắn..) được nấu chín để nguội, sau đó rắc lên một lớp men rồi đem ủ. Sau khoảng 10 – 20 ngày
(tùy thời tiết) đem chưng cất thu được rượu. Yếu tố nào đã được sử dụng để tăng tốc độ phản
ứng theo cách làm trên?
A. Nhiệt độ.
B. Xúc tác.
C. Nồng độ.
D. Áp suất.
Câu 16. < II.2.a.1> Khi thả viên vitamin C sủi vào cốc nước như hình dưới đây, nhiệt độ trong
cốc sẽ thay đổi :
A. Tăng đột ngột.
B. Giảm xuống.
C. Không đổi.
D.
Tăng
chậm.
Câu 17. < III.2.a.1> Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?
A. Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2. B. Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí.
C. Phản ứng giữa Zn và dung dịch H2SO4.
D. Phản ứng đốt cháy cồn.
Câu 18 Số oxi hóa của sodium trong Na, NaCl lần lượt là
A. +1, 0.
B. 0, +1.
C. +1, +1.
D. 0,-1.
Câu 19. Trong phản ứng MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl là
A. chất oxi hóa.
B. chất khử.
C. tạo môi trường.
D. chất khử và môi trường.
Câu 20.Cho các phát biểu:
(a) Nhiệt (tỏa ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng được thực hiện ở 1 bar và 298 K là biến
thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đó.
(b) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng thu nhiệt.
(c) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh lạnh đi là do các phản ứng này thu
nhiệt và lấy nhiệt từ môi trường.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 0.
D. 1.
0
Câu 21. < III.1.b.2> Khi nhiệt độ tăng thêm 10 C, tốc độ phản ứng hoá học tăng thêm 2,5 lần.
Nếu ở 250, phản ứng có tốc độ là 0,036 mol/(L.h) thì ở 350C, phản ứng có tốc độ là
A. 0,036 mol/(L.h).
B. 0,09 mol/(L.h).
C. 0,072 mol/(L.h).
D. 0,144 mol/(L.h).
Câu 22. < III.1.b.3> Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 450C :
1
N2O5(g)
N2O4(g) + 2 O2(g)
Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N2O5 là 2,08M. Tốc tốc độ trung
bình của phản ứng theo N2O5 bao nhiêu mol/(L.min)?
A. 1,358.10-3.
B. 0,679.10-4.
C. 2,716.10-4.
D. 2,716.10-3.
Câu 23.Cho enthalpy tạo thành chuẩn của một số chất như sau:
Chất
CO(g)
H2O(g)
(
kJ/mol)
-110,50
-241,80
Biến thiên enthalpy chuẩn của các phản ứng: C(graphite) + H2O(g)
CO(g) + H2(g)
Có giá trị là
A. +131,30 kJ. B. -175,34kJ.
C. +145,90 kJ.
D. -183,60 kJ.
Câu 24. < IV.1.b.3> Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Khi sử dụng thực phẩm có lượng acid hoặc kiềm cao, ăn uống và sinh hoạt không điều độ,
cuộc sống căng thẳng, … sẽ làm thay đổi nồng độ HCl trong dạ dày (bao tử) gây bệnh “đau dạ
dày”.
B. Hydrofluoric acid có độc tính cao và tính ăn mòn rất mạnh.
C. Các hydrogen halide khó tan trong nước.
D. Nhiệt độ sôi tăng từ HCl đến HI, là do khối lượng phân tử và tương tác Van der Waals
giữa các phân tử tăng dần.
Câu 25. < IV.1.b.2> Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl 2 (dư), thu được m gam muối. Giá
trị của m là
A. 12,5.
B. 25,0. C. 19,6.
D. 26,7.
Câu 26. < IV.2.b.2> KBr thể hiên tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?
A. AgNO3
B. H2SO4 đặc.
C. HC1.
D.
H2SO4
loãng.
Câu 27. < IV.2.b.2> Cho các dung dịch hydrochloric acid, sodium chloride, iodine, kí hiệu ngẫu
nhiên là X, Y, Z. Một số kết quả thí nghiệm được ghi lại ở bảng sau.
Chất thử
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Hồ tinh bột
Xuất hiện màu xanh tím
Z
NaHCO3
Có bọt khí thoát ra
Các dung dich ban đầu được kí hiệu tương ứng là
A. Z, Y,X.
B.Y, X, Z.
C. Y, Z, X.
D. X,Z,Y.
Câu 28. < IV.2.b.1> Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam Fe trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí
H2 (ở đkc). Giá trị của V là (Cho Fe = 56 ; Cl = 35,5)
A. 3,36.
B. 1,2395.
C. 6,72.
D. 4,48.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 Câu – 3 điểm)
Câu 29. < I.1.c.1>
a. Cân bằng phương trình hóa học sau theo phương pháp thăng bằng electron:
Phản ứng sản xuất Cl2 trong công nghiệp: NaCl + H2O
NaOH + H2↑ + Cl2↑
b. Tại sao trong quá trình điện phân phải dùng màng ngăn ở hai điện cực?
Câu 30. < III.1.c.1> Hãy nhận định đúng (Đ) hay sai (S) cho các phát biểu sau, giải thích ngắn
gọn.
(a) Khi đốt củi, nếu thêm một ít dầu hỏa lửa sẽ cháy to hơn. Như vậy, dầu hỏa đóng vai trò chất xúc tác
cho quá trình này.
(b) Trong quá trình làm sữa chua, lúc đầu người ta phải pha sữa trong nước ấm và thêm men là để tăng
tốc độ quá trình gây chua. Sau đó làm lạnh để kìm hãm quá trình này.
Câu 31. < IV.1.c.1> Bromine là nguyên liệu điều chế các hợp chất chứa bromide trong y dược,
nhiếp ảnh, chất nhuộm, chất chống nổ cho động cơ đốt trong, thuốc trừ sâu,… Để sản xuất
bromine từ nguồn nước biển có hàm lượng 84,975 gam NaBr/m 3 nước biển người ta dùng
phương pháp thổi khí chlorine vào nước biển. Lượng khí chlorine cần dùng phải nhiều hơn 10%
so với lí thuyết. Giả sử hiệu suất phản ứng là 100%. Khối lượng clo cần dùng để điều chế
bromine có trong 1000 m3 n...
MỘT SỐ ĐỀ MINH HỌA
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 01
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (28 Câu – 7 điểm)
Câu 1
A. HCl.
B. H2.
C. H2O.
D. H2O2.
Câu 2
A. chất khử.
B. chất oxi hoá.
C. acid.
D. base.
Câu 3
A. giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
C. thu nhiệt từ môi trường.
D. trong đó các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.
Câu 4
A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298K.
B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 0 oC.
C. Áp suất 1 atm và nhiệt độ 25 oC.
D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.
Câu 5
A. Phản ứng tỏa nhiệt có
> 0.
) nào sau đây là đúng?
B. Phản ứng thu nhiệt có
< 0.
C. Phản ứng tỏa nhiệt có
< 0.
D. Phản ứng thu nhiệt có
Câu 6
= 0.
N2(g) + O2(g)
2NO(g)
= +179,20 kJ.
Phản ứng trên là phản ứng
A. thu nhiệt.
B. không có sự thay đổi năng lượng.
C. tỏa nhiệt.
D. có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.
Câu hỏi chung cho 7, 8. Xét phản ứng: H2 + Cl2 → 2HCl.
Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ một chất trong phản ứng theo thời gian, thu được đồ thị sau:
Câu 7
A. HCl.
B. H2.
C. Cl2.
D. H2 và Cl2.
Câu 8
A. mol/(L.min).
B. mol/(L.h).
C. (mol.L)/min.
D. (mol.L)/h.
Câu 9
A. Khi phản ứng hóa học xảy ra, nồng độ CO tăng dần theo thời gian.
B. Khi phản ứng hóa học xảy ra, nồng độ O2 giảm dần theo thời gian.
C. Khi phản ứng hóa học xảy ra, nồng độ CO2 giảm dần theo thời gian.
D. Khi phản ứng hóa học xảy ra, nồng độ CO2 không đổi theo thời gian.
Câu 10
A. Giá trị hệ số nhiệt độ Van't Hoff (γ) càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng
mạnh.
B. Giá trị hệ số nhiệt độ Van't Hoff (γ) càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng
càng yếu.
C. Nhiệt độ không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
D. Tăng nhiệt độ sẽ làm giảm tốc độ phản ứng.
Câu 11
dạng ion Cl-), nguyên tố iodine có ở tuyến giáp (ở dạng hợp chất hữu cơ). Phát biểu nào sau đây
là đúng?
A. Trong tự nhiên, halogen chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
B. Trong tự nhiên, halogen chủ yếu tồn tại ở dạng hợp chất.
C. Trong tự nhiên, halogen chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
D. Trong tự nhiên, halogen vừa tồn tại ở dạng hợp chất vừa tồn tại ở dạng đơn chất.
Câu 12
điều kiện thường?
A. là chất lỏng, màu vàng lục.
B. là chất khí, màu vàng lục.
C. là chất rắn, màu tím đen.
D. là chất khí, màu tím đen.
Câu 13
hữu cơ như alcohol, benzene.
Cụm từ còn thiếu ở dấu “…” trong phát biểu trên là
A. tan nhiều.
B. không tan.
C. ít tan.
D. tan rất
nhiều.
Câu 14
nước Javen là
A. 3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O.B. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O.
C. Cl2 + H2 → 2HCl.
D. Cl2 + 2Na → 2NaCl.
Câu 15
dính teflon là
A. HCl.
B. HI.
C. HF.
D. HBr.
Câu 16
dịch NaCl. Hiện tượng quan sát được là
A. có kết tủa màu trắng.
B. có kết tủa màu vàng.
C. có kết tủa màu vàng nhạt.
D. có kết tủa màu tím.
Câu 17
A. +2.
B. -2.
C. -1.
D. +4.
3+
Câu 18
A. khử.
B. oxi hóa.
C. tự oxi hóa – khử.D. nhận proton.
Câu 19
HCl(aq) + NaOH(aq) → NaCl(aq) + H2O(l)
ΔrH = -57,3 kJ
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Cho 1 mol HCl tác dụng với NaOH dư toả nhiệt lượng là 57,3 kJ.
B. Cho HCl dư tác dụng với 1 mol NaOH thu nhiệt lượng là 57,3 kJ.
C. Cho 1 mol HCl tác dụng với 1 mol NaOH toả nhiệt lượng là 57,3 kJ.
D. Cho 2 mol HCl tác dụng với NaOH dư toả nhiệt lượng là 57,3 kJ.
Câu 20
2H2(g) + O2(g)
2H2O(l)
= -572 kJ
Khi cho 2 gam khí H2 tác dụng hoàn toàn với 16 gam khí O2 thì phản ứng
A. toả ra nhiệt lượng 286 kJ. B. thu vào nhiệt lượng 286 kJ.
C. toả ra nhiệt lượng 572 kJ. D. thu vào nhiệt lượng 572 kJ.
Câu 21
(a)
(lỏng, ở
)
(hơi, ở
(b)
(lỏng, ở
)
(rắn, ở
(c)
(Đá vôi)
), là quá trình thu nhiệt.
), là quá trình tỏa nhiệt.
là quá trình thu nhiệt.
(d) Khí methane
cháy trong oxygen, là quá trình tỏa nhiệt.
Số nhận định đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
Câu 22
D. 4.
Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Thí nghiệm 1 xảy ra nhanh hơn.
B. Thí nghiệm 2 xảy ra nhanh hơn.
C. Tốc độ của phản ứng ở hai thí nghiệm bằng nhau.
D. Tốc độ phản ứng ở thí nghiệm 2 gấp 2 lần tốc độ phản ứng ở thí nghiệm 1.
Câu 23
A (g) + 2B (g) → AB2 (g).
Tốc độ phản ứng sẽ tăng nếu
A. Giảm áp suất.
B. Tăng thể tích của bình phản ứng.
C. Tăng áp suất.
D. Giảm nồng độ của chất A.
Câu 24
Ban đầu có 0,45 mol zinc (Zn). Sau 50 giây, lượng zinc còn lại là 0,2 mol. Tốc độ trung bình của
phản ứng đó trong khoảng thời gian trên là
A. 0,005 mol/min.
B. 0,009 mol/min.
C. 0,004 mol/min.D. 0,013 mol/min.
Câu 25
tăng dần?
A. F2, Cl2, Br2, I2.
B. Cl2, Br2, I2, F2.
C. Cl2, F2, Br2, I2.D. I2, Br2, Cl2, F2.
Câu 26
dụng với hydrochloric acid (HCl). Trong các phản ứng này, HCl thể hiện
A. là acid không có tính khử.
B. vừa tính khử vừa tính oxi hóa.
C. tính khử.
D. tính oxi hóa.
Câu 27
đây?
A. KOH + HF → KF + H2O.
B. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.
C. F2 + H2 → 2HF.
D. 2F2 + 2H2O → 4HF + O2.
Câu 28
0,01 mol HCl. Sau khi phản ứng kết thúc, thu được m gam muối chloride. Giá trị của m là (cho
nguyên tử khối Mg=24 Cl=35,5)
A. 19.
B. 0,2975.
C. 0,475.
D. 0,95.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 Câu – 3 điểm)
Câu 29
(a) Phản ứng ăn mòn thủy tinh của hydrofluoric acid:
HF + SiO2 → SiF4 + H2O.
(b) Phản ứng tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi:
Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O.
(c) Phản ứng xảy ra trong lò luyện gang:
Fe2O3 + CO → Fe + CO2.
- Hãy chỉ ra đâu là phản ứng oxi hoá – khử.
- Lập phương trình hoá học của phản ứng oxi hoá – khử đó theo phương pháp thăng bằng
electron.
Câu 30
CaCO3 → CaO + CO2.
Khi nung, đá vôi cần được đập nhỏ nhưng không nên nghiền mịn thành bột. Giải thích.
Câu 31
bromide. Trong việc sản xuất bromine từ các bromide có trong tự nhiên, để thu được 1 tấn
bromine phải dùng hết 0,6 tấn chlorine. Hỏi việc tiêu hao chlorine như vậy vượt bao nhiêu phần
trăm so với lượng cần dùng theo lý thuyết?
------------------------------------ Hết-----------------------Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Cán bộ coi thi không giải thích gì
thêm.
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 02
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (28 Câu – 7 điểm)
Câu 1.
A. +2.
B. +4.
C. +6.
D. 1.
Câu 2.
A. chất khử.
B. chất oxi hoá.
C. acid.
D. base.
Câu 3.
A. là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen.
B. là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.
C. được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.
D. bằng 0.
Câu 4.
A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298K.
B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 273K.
C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 0 oC.
D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.
Câu 5.
2H2(g) + O2(g)
2H2O(l)
= -571,68kJ
Phản ứng trên là phản ứng
A. thu nhiệt.
C. không có sự thay đổi năng lượng.
B. tỏa nhiệt.
D. có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.
Câu 6.
đây là đúng?
A. Phản ứng tỏa nhiệt.
B. Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm.
C. Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol.
D. Phản ứng thu nhiệt.
Câu 7
A. hỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.
B. chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm.
C. chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường
D. các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.
Câu 8. < III.1.a.1> Khi cho một lượng xác định chất phản ứng vào bình để cho phản ứng hóa
học xảy ra, tốc độ phản ứng sẽ
A. không đổi cho đến khi kết thúc.
B. tăng dần cho đến khi kết thúc.
C. chậm dần cho đến khi kết thúc. D. tuân theo định luật tác dụng khối lượng.
Câu 9. < III.1.a.1> Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A. Thời gian xảy ra phản ứng.B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
D. Chất xúc tác.
Câu 10. < IV.1.a.2> Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?
A. F2.
B. Cl2.
C. Br2.
D. I2.
Câu 11. < IV.1.a.1> Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen F2?
A. Thăng hoa khi đun nóng.
B. Dùng để sản xuất nước Javel.
C. Oxi hóa được nước.
D. Chất lỏng, màu nâu đỏ.
Câu 12. < IV.1.a.3> Br2 có thể phản ứng được với muối trong dung dịch nào sau đây?
A. NaF.
B. NaCl.
C. NaBr.
D. NaI.
Câu 13. < IV.1.a.2>Silver halide nào sau đây có màu vàng nhạt?
A. AgF.
B. AgCl.
C. AgBr.
D. AgI.
Câu 14. < IV.1.a.1>Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là
A. HI.
B. HCl.
C. HBr.
D. HF.
Câu 15. < III.1.a.1> Phát biểu nào trong các câu sau đây là không đúng ?
A. Nhiên liệu cháy ở tầng khí quyển trên cao nhanh hơn khi cháy ở mặt đất.
B. Nước giải khát được nén CO2 vào ở áp suất cao hơn sẽ có độ chua (độ axit) lớn hơn.
C. Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn.
D. Than cháy trong oxi nguyên chất nhanh hơn khi cháy trong không khí.
Câu 16. < IV.2.a.3> Trước đây, các hợp chất CFC được sử dụng cho các hệ thống làm lạnh.
Tuy nhiên hiện nay, người ta sản xuất hydrochlorofluorocarbon (HCFC) thay thế CFC. Nguyên
nhân là do:
A. sản xuất hợp chất CFC rất tốn kém.
B. hiệu quả sử dụng của HCFC cao hơn CFC trong các hệ thống làm lạnh.
C. CFC dễ gây ngộ độc khi sản xuất.
D. CFC làm phá hủy tầng ozone khi xâm nhập vào khí quyển.
Câu 17. < IV.2.a.2>Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
A. NaHCO3.
B. CaCO3.
C. NaOH.
D. MnO2.
Câu 18. < III.1.b.1> Cho 2 mẫu BaSO3 có khối lượng bằng nhau vào 2 cốc chứa 50ml dung
dịch HCl 0,1M như hình sau. Hỏi ở cốc nào mẫu BaSO3 tan nhanh hơn?
A. Cốc 1 tan nhanh hơn.
B. Cốc 2 tan nhanh hơn.
C. Tốc độ tan ở 2 cốc như nhau.
D. BaSO3 tan nhanh nên không quan sát được.
Câu 19.
A. 0, +2.
B. +2, 0.
C. 0, 0.
Câu 20.
6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O
Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là
A. K2Cr2O7 và FeSO4.
B. K2Cr2O7 và H2SO4.
C. H2SO4 và FeSO4.
D. FeSO4 và K2Cr2O7.
Câu 21.
Chất
CaCO3(s) CaO(s) CO2(g)
(
kJ/mol)
-1206,90
-635,10
D. +2, +2.
-393,50
Biến thiên enthalpy chuẩn của các phản ứng sau CaCO3(s)
CaO(s) + CO2(g) là
A. +140 kJ.
B. -1120 kJ.
C. 178,3 kJ.
D. -420 kJ.
Câu 22.
CO2(g)
CO(g) +
O2(g)
= +280 kJ
Giá trị
của phản ứng: 2CO2(g)
2CO(g) + O2(g) là
A. +140 kJ.
B. -1120 kJ.
C. +560 kJ.
D. -420 kJ.
0
Câu 23. < III.1.b.2> Khi nhiệt độ tăng thêm 10 C, tốc độ phản ứng hoá học tăng thêm 2 lần.
Nếu ở 250, phản ứng có tốc độ là 0,036 mol/(L.h) thì ở 350C, phản ứng có tốc độ là
A. 0,036 mol/(L.h) .
B. 0,09 mol/(L.h).
C. 0,072 mol/(L.h).
D. 0,144 mol/(L.h).
Câu 24 . < III.1.b.3> Cho phản ứng
Ban đầu nồng độ oxygen là 0,024 mol/lít. Sau 5s thì nồng độ của oxygen là 0,02 mol/lít. Tốc tốc
độ trung bình của phản ứng trên theo oxygen là bao nhiêu mol/(L.min)?
A. 2,67.10-3.
B. 2,67.10-4.
C. 8.10-4.
D. 16.10-4.
Câu 25: < IV.1.b.1> Một bạn học sinh tự thiết kế một thí nghiệm điện
phân đơn giản như sau: Cho hai lõi bút chì làm hai điện cực và nối với một
nguồn điện một chiều 9V và nhúng với dung dịch muối ăn (nồng độ 20%)
đã khuấy đều. Dung dịch thu được có tính tẩy màu.
Phương trình hoá học điện phân dung dịch muối ăn:
2NaCl + 2H2O
2NaOH + H2 + Cl2
Dung dịch thu được có tên gọi là
A. Xút ăn da.
B. Nước chlorine.
C. Nước Javel.
D. Nước muối sinh lý.
Câu 26. < IV.1.b.3> Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong tự nhiên không tồn tại đơn chất halogen.
B. Tính oxi hoá của đơn chất halogen giảm dần từ F2 đến I2.
C. Khí chlorine ẩm và nước chlorine đều có tính tẩy màu.
D. Fluorine có tính oxi hoá mạnh hơn chlorine, oxi hoá Cl- trong dung dịch NaCl thành Cl2
Câu 27. < IV.1.b.2> Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí chlorine (đkc) cần dùng
là (Cho Fe = 56)
A. 8,96 lít.
B. 3,36 lít.
C. 7,437 lít.
D. 2,24 lít.
Câu 28. < IV.2.b.2> Cho các dung dịch hydrofluoric, potassium iodide, sodium chloride, kí hiệu
ngẫu nhiên là X, Y, Z. Khi dùng thuốc thử silicon dioxide và silver nitrate để nhận biết Y, Z thu
được kết quả cho trong bảng sau:
Chất thử
Thuốc thử
Hiện tượng
Y
Silicon dioxide
Silicon dioxide bị hoà tan
Z
Silver nitrate
Có kết tủa màu vàng
Các dung dịch ban đầu được kí hiệu tương ứng là
A. Z, Y, X.
B. Y, X, Z.
C. Y, Z, X.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 Câu – 3 điểm)
Câu 29. < I.1.c.1> Mô tả về quá trình quang hợp ở cây bằng hình vẻ dưới đây:
D. X, Z, Y.
(a) Cân bằng phương trình hóa học sau theo phương pháp thăng bằng electron:
CO2 + H2O ánh sáng C6H10O6 + O2
→
(b) Nêu vai trò của phản ứng trên đối với sự sống? (chỉ cần trả lời 1 ý)
Câu 30. < III.1.c.1> Hãy cho biết người ta vận dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trong
các trường hợp sau:
a) Hầm xương cần chặt nhỏ và dùng nồi áp
suất, khi đó xương sẽ nhanh mềm hơn.
b) Khi đốt than, sự cháy diễn ra nhanh và
mạnh khi các viên than được tạo các lỗ rỗng.
Câu 31
đình tiến hành làm muối trên ruộng chứa 200 000 L nước biển. Giả thiết 1 L nước biển có chứa
30 gam NaCl và hiệu suất quá trình làm muối thành phẩm đạt 60%. Tính khối lượng muối hộ gia
đình thu được?
------------------------------------ Hết-----------------------Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Cán bộ coi thi không giải thích gì
thêm.
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 03
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (28 Câu – 7 điểm)
Câu 1
A. Fe3O4.
B. FeCl3.
C. FeO.
D. Fe2O3.
Câu 2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3
A. giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
C. tỏa nhiệt ra môi trường.
D. trong đó các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.
Câu 4
những đơn chất bền vững nhất ở điều kiện chuẩn. Giá trị của a là
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Câu 5
A. Phản ứng tỏa nhiệt có
> 0.
) nào sau đây là đúng?
B. Phản ứng thu nhiệt có
< 0.
C. Phản ứng tỏa nhiệt có
< 0.
D. Phản ứng thu nhiệt có
Câu 6
= 0.
2H2(g) + O2(g)
2H2O(l)
= -571,68kJ.
Phản ứng trên là phản ứng
A. thu nhiệt.
B. tỏa nhiệt.
C. không có sự thay đổi năng lượng.
D. có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung
quanh.
Câu 7, 8. Xét phản ứng: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O.
Theo dõi thể tích CO2 thoát ra theo thời gian, thu được đồ thị sau:
Câu 7
CO2 sẽ
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không đổi.
D. lúc đầu tăng, sau đó giảm.
Câu 8
A. 3 mL/s.
B. 0,33 mL/s.
C. 50 mL/s.
D. 25 mL/s.
Câu 9
A. Khi phản ứng hóa học xảy ra, nồng độ CO tăng dần theo thời gian.
B. Khi phản ứng hóa học xảy ra, nồng độ O2 giảm dần theo thời gian.
C. Khi phản ứng hóa học xảy ra, nồng độ CO2 giảm dần theo thời gian.
D. Khi phản ứng hóa học xảy ra, nồng độ CO2 không đổi theo thời gian.
Câu 10
A. Giá trị hệ số nhiệt độ Van't Hoff (γ) càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng
mạnh.
B. Giá trị hệ số nhiệt độ Van't Hoff (γ) càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng
càng yếu.
C. Nhiệt độ không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
D. Tăng nhiệt độ sẽ làm giảm tốc độ phản ứng.
Câu 11
sản phẩm trong
A. một đơn vị thời gian.
B. một phút.
C. một giây.
D. một giờ.
Câu 12
A. Nhóm VIA.
B. Nhóm IIA.
C. Nhóm VA.
D. Nhóm
VIIA.
Câu 13
điều kiện thường?
A. là chất lỏng, màu nâu đỏ.
B. là chất lỏng, màu vàng lục.
C. là chất rắn, màu tím đen.
D. là chất khí, màu tím đen.
Câu 14
nhất là
A. I2.
B. Cl2.
C. Br2.
D. F2.
Câu 15
A. HCl.
B. HF.
C. HBr.
D. HI.
Câu 16
A. NaBr.
B. NaClO.
C. NaCl.
D. NaI.
Câu 17
dịch
A. KOH.
B. HCl.
C. AgNO3.
D. NaCl.
Câu 18
A. -2
B. +2
C. +6
D. 6+
Câu 19
là
A. SO2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa.
B. SO2 là chất khử, O2 là chất oxi hóa.
C. SO2 là chất oxi hóa.
D. SO2 là chất oxi hóa, O2 là chất khử.
Câu 20
CO(g)?
A. 2C(graphite)
B. C(graphite) +
C. C(graphite)
D. C(graphite)
Câu 21
lượng là
kJ. Nếu đốt cháy hoàn toàn 15,1 gam ethanol, năng lượng được giải phóng ra
dưới dạng nhiệt bởi phản ứng là (cho nguyên tử khối C=12 H=1 O=16)
A. 0,450 kJ.
B. 2,25.103 kJ.
C. 4,5.102 kJ.
D. 1,37.103 kJ.
Câu 22
2NO2(g) (đỏ nâu)
N2O4(g) (không màu)
Biết NO2 và N2O4 có
tương ứng là 33,18 kJ/mol và 9,16 kJ/mol. Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt.
(b) Biến thiên enthalpy của phản ứng là -57,2 KJ.
(c) N2O4 bền vững hơn NO2.
(d) Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol NO2 thạo thành từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất giải phóng
nhiệt lượng là 33,18 kJ.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 23
A. CuO(s) + 2HCl(aq) → CuCl2(aq) + H2O(l) B. CaO(s) + SiO2(s) → CaSiO3(s).
C. H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g).
D. 2KI(aq) + H2O2(aq) → I2(s) + 2KOH(aq).
Câu 24
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A. Diện tích bề mặt zinc.
B. Nồng độ dung dịch sulfuric acid.
C. Thể tích dung dịch sulfuric acid.
D. Nhiệt độ của dung dịch sulfuric acid.
Câu 25
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Cl2 có tính oxi hóa kém Br2.
B. Cl2 có tính oxi hóa mạnh hơn ion Br-.
C. Cl2 có tính oxi hóa mạnh hơn Br2.
D. Br2 có tính oxi hóa mạnh hơn Cl2.
Câu 26
dụng với hydrochloric acid. Tính thể tích khí chlorine ở đkc tạo ra từ phản ứng dưới đây, biết
khối lượng MnO2 đã tham gia phản ứng là 1,74 gam, giả sử hiệu suất phản ứng là 100%. (cho
nguyên tử khối Mn=55 O=16)
Phản ứng: MnO2 + 4HCl → MnCl2 +2Cl2 + 2H2O.
A. 0,124 lít.
B. 0,224 lít.
C. 0,448 lít.
D. 0,4958 lít.
Câu 27
đây?
A. Fe.
B. CuO.
C. KOH.
D. Fe2O3.
Câu 28
mol HCl. Sau khi phản ứng kết thúc, thu được 1,335 gam muối chloride. Giá trị của a là
A. 0,6.
B. 0,01.
C. 0,03.
D. 0,2.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 Câu – 3 điểm)
Câu 29
của quá trình, ammonia bị oxi hóa bởi oxygen ở nhiệt độ cao khi có chất xúc tác theo phản ứng:
NH3 + O2 → NO + H2O.
Xác định chất khử, chất oxi hóa và cân bằng phương trình hóa học của phản ứng trên theo
phương pháp thăng bằng electron.
Câu 30
Tốc độ phản ứng ở 35 0C là 0,036 mol/(L.h) và ở 45 0C là 0,09 mol/(L.h).
a/ Tính hệ số nhiệt độ γ phản ứng.
b/ Dự đoán tốc độ phản ứng ở 25 0C (giả thiết hệ số nhiệt độ γ là không đổi trong khoảng nhiệt
độ từ 20 0C đến 50 0C)
Câu 31
tính chất của hydrogen chloride như sau:
- Bước 1 chuẩn bị một bình khô chứa khí HCl, đậy bình bằng
nút cao su có ống thuỷ tinh xuyên qua và một cốc nước có
pha quỳ tím.
- Bước 2: nhúng ống thuỷ tinh vào cốc nước, thấy nước phun
vào bình (xem hình bên).
a/ Nhận xét về sự biến đổi áp suất trong bình. Sự biến đổi áp
suất như vậy đã chứng tỏ tính chất gì của khí HCl?
b/ Nhận xét về sự biến đổi màu của dung dịch trong bình.
Giải thích.
------------------------------------ Hết-----------------------Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Cán bộ coi thi không giải thích gì
thêm.
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 4
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (28 Câu – 7 điểm)
Câu 1.
A. +2
B. +3.
C. + 5.
D. +6.
Câu 2.
A. hoá hợp.
B. phân huỷ.
C. trao đổi.D. oxi hoá – khử.
Câu 3.
chất nào ở điều kiện chuẩn?
A. những hợp chất bền vững nhất.
B. những đơn chất bền vững nhất.
C. những oxide có hóa trị cao nhất.D. những dạng tồn tại bền nhất trong tự nhiên.
Câu 4.
A. Điền kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol/l (đối với
chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ 298 K.
B. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với nhiệt độ 298 K.
C. Áp suất 760 mmHg là áp suất ở điều kiện chuẩn.
D. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1atm, nhiệt độ
Câu 5.
N2(g) + O2(g)
2NO(g)
= +179,20kJ
Phản ứng trên là phản ứng
A. thu nhiệt.
B. không có sự thay đổi năng lượng.
C. tỏa nhiệt.
D. có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.
Câu 6.
2KNO3(s)
2KNO2(s) + O2 (g)
Phản ứng nhiệt phân KNO3 là phản ứng
A. toả nhiệt, có
< 0.
B. thu nhiệt, có
> 0.
C. toả nhiệt, có
> 0.
D. thu nhiệt, có
Câu 7.
< 0.
A. hỗn hợp phản ứng nhận nhiệt từ môi trường.
B. các chất sản phẩm nhận nhiệt từ các chất phản ứng.
C. các chất phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.
D. các chất sản phẩm truyền nhiệt cho môi trường.
Câu 8. < III.1.a.1> Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái
niệm nào sau đây?
A. Tốc độ phản ứng.
B. Cân bằng hoá học.
C. Phản ứng một chiều.
D. Phản ứng thuận nghịch.
Câu 9. < III.1.a.2> Nhận định nào dưới đây là đúng?
A. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
B. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
C. Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
D. Sự thay đổi nhiệt độ không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Câu 10. < IV.1.a.2> Ở điều kiện thường, đơn chất chlorine có màu
A. Lục nhạt.
B. Vàng lục.
C. Nâu đỏ.
D. Tím đen.
Câu 11. < IV.1.a.1> Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen Cl2?
A. Thăng hoa khi đun nóng.
B. Dùng để sản xuất nước Javel.
C. Đốt cháy được nước.
D. Chất lỏng, màu nâu đỏ.
Câu 12. < IV.1.a.3> Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh
liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?
A. I2.
B. Br2.
C. Cl2.
D. F2.
Câu 13. < IV.1.a.2>Silver halide nào sau đây có màu trắng?
A. AgF.
B. AgCl.
C. AgBr.
D. AgI.
Câu 14. < IV.2.a.3>Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống
dính teflon là
A. HF.
B. HCl.
C. HBr.
D. HI.
Câu 15. < III.1.a.1> Rượu được nấu bằng phương pháp lên men. Tinh bột (gạo, ngô, khoai,
sắn..) được nấu chín để nguội, sau đó rắc lên một lớp men rồi đem ủ. Sau khoảng 10 – 20 ngày
(tùy thời tiết) đem chưng cất thu được rượu. Yếu tố nào đã được sử dụng để tăng tốc độ phản
ứng theo cách làm trên?
A. Nhiệt độ.
B. Xúc tác.
C. Nồng độ.
D. Áp suất.
Câu 16. < II.2.a.1> Khi thả viên vitamin C sủi vào cốc nước như hình dưới đây, nhiệt độ trong
cốc sẽ thay đổi :
A. Tăng đột ngột.
B. Giảm xuống.
C. Không đổi.
D.
Tăng
chậm.
Câu 17. < III.2.a.1> Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?
A. Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2. B. Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí.
C. Phản ứng giữa Zn và dung dịch H2SO4.
D. Phản ứng đốt cháy cồn.
Câu 18
A. +1, 0.
B. 0, +1.
C. +1, +1.
D. 0,-1.
Câu 19.
A. chất oxi hóa.
B. chất khử.
C. tạo môi trường.
D. chất khử và môi trường.
Câu 20.
(a) Nhiệt (tỏa ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng được thực hiện ở 1 bar và 298 K là biến
thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đó.
(b) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng thu nhiệt.
(c) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh lạnh đi là do các phản ứng này thu
nhiệt và lấy nhiệt từ môi trường.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 0.
D. 1.
0
Câu 21. < III.1.b.2> Khi nhiệt độ tăng thêm 10 C, tốc độ phản ứng hoá học tăng thêm 2,5 lần.
Nếu ở 250, phản ứng có tốc độ là 0,036 mol/(L.h) thì ở 350C, phản ứng có tốc độ là
A. 0,036 mol/(L.h).
B. 0,09 mol/(L.h).
C. 0,072 mol/(L.h).
D. 0,144 mol/(L.h).
Câu 22. < III.1.b.3> Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 450C :
1
N2O5(g)
N2O4(g) + 2 O2(g)
Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N2O5 là 2,08M. Tốc tốc độ trung
bình của phản ứng theo N2O5 bao nhiêu mol/(L.min)?
A. 1,358.10-3.
B. 0,679.10-4.
C. 2,716.10-4.
D. 2,716.10-3.
Câu 23.
Chất
CO(g)
H2O(g)
(
kJ/mol)
-110,50
-241,80
Biến thiên enthalpy chuẩn của các phản ứng: C(graphite) + H2O(g)
CO(g) + H2(g)
Có giá trị là
A. +131,30 kJ. B. -175,34kJ.
C. +145,90 kJ.
D. -183,60 kJ.
Câu 24. < IV.1.b.3> Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Khi sử dụng thực phẩm có lượng acid hoặc kiềm cao, ăn uống và sinh hoạt không điều độ,
cuộc sống căng thẳng, … sẽ làm thay đổi nồng độ HCl trong dạ dày (bao tử) gây bệnh “đau dạ
dày”.
B. Hydrofluoric acid có độc tính cao và tính ăn mòn rất mạnh.
C. Các hydrogen halide khó tan trong nước.
D. Nhiệt độ sôi tăng từ HCl đến HI, là do khối lượng phân tử và tương tác Van der Waals
giữa các phân tử tăng dần.
Câu 25. < IV.1.b.2> Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl 2 (dư), thu được m gam muối. Giá
trị của m là
A. 12,5.
B. 25,0. C. 19,6.
D. 26,7.
Câu 26. < IV.2.b.2> KBr thể hiên tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?
A. AgNO3
B. H2SO4 đặc.
C. HC1.
D.
H2SO4
loãng.
Câu 27. < IV.2.b.2> Cho các dung dịch hydrochloric acid, sodium chloride, iodine, kí hiệu ngẫu
nhiên là X, Y, Z. Một số kết quả thí nghiệm được ghi lại ở bảng sau.
Chất thử
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Hồ tinh bột
Xuất hiện màu xanh tím
Z
NaHCO3
Có bọt khí thoát ra
Các dung dich ban đầu được kí hiệu tương ứng là
A. Z, Y,X.
B.Y, X, Z.
C. Y, Z, X.
D. X,Z,Y.
Câu 28. < IV.2.b.1> Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam Fe trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí
H2 (ở đkc). Giá trị của V là (Cho Fe = 56 ; Cl = 35,5)
A. 3,36.
B. 1,2395.
C. 6,72.
D. 4,48.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 Câu – 3 điểm)
Câu 29. < I.1.c.1>
a. Cân bằng phương trình hóa học sau theo phương pháp thăng bằng electron:
Phản ứng sản xuất Cl2 trong công nghiệp: NaCl + H2O
NaOH + H2↑ + Cl2↑
b. Tại sao trong quá trình điện phân phải dùng màng ngăn ở hai điện cực?
Câu 30. < III.1.c.1> Hãy nhận định đúng (Đ) hay sai (S) cho các phát biểu sau, giải thích ngắn
gọn.
(a) Khi đốt củi, nếu thêm một ít dầu hỏa lửa sẽ cháy to hơn. Như vậy, dầu hỏa đóng vai trò chất xúc tác
cho quá trình này.
(b) Trong quá trình làm sữa chua, lúc đầu người ta phải pha sữa trong nước ấm và thêm men là để tăng
tốc độ quá trình gây chua. Sau đó làm lạnh để kìm hãm quá trình này.
Câu 31. < IV.1.c.1> Bromine là nguyên liệu điều chế các hợp chất chứa bromide trong y dược,
nhiếp ảnh, chất nhuộm, chất chống nổ cho động cơ đốt trong, thuốc trừ sâu,… Để sản xuất
bromine từ nguồn nước biển có hàm lượng 84,975 gam NaBr/m 3 nước biển người ta dùng
phương pháp thổi khí chlorine vào nước biển. Lượng khí chlorine cần dùng phải nhiều hơn 10%
so với lí thuyết. Giả sử hiệu suất phản ứng là 100%. Khối lượng clo cần dùng để điều chế
bromine có trong 1000 m3 n...
 








Các ý kiến mới nhất