Lớp 10. Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Trang
Ngày gửi: 10h:55' 20-04-2025
Dung lượng: 87.5 KB
Số lượt tải: 159
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Trang
Ngày gửi: 10h:55' 20-04-2025
Dung lượng: 87.5 KB
Số lượt tải: 159
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 10. NĂM HỌC 2024 - 2025
ĐỀ SỐ 1
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một người có quyển sách toán khác nhau, quyển sách hoá khác nhau trên kệ sách.
Để chọn 2 quyển sách trong đó phải có đủ cả 2 môn toán và hoá người đó có bao nhiêu cách
chọn?
A.10
B.
C.24
D.
Câu 2. Cho
,
. Tọa độ của véctơ
là.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d đi qua điểm M(2;1) và nhận véc tơ
làm véc tơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là:
A.
B.
C.
Câu 4. Điểm thi toán của 6 học sinh lớp 10 là: 1; 2,5; 8; 9,5
D.
Tìm số trung bình cộng của dãy số trên?
A.5
B. 8
C. 5.5
D. 6.5
Câu 5. Một cửa hàng giày thể thao đã thống kê cỡ giày của 10 khách hàng nữ được chọn ngẫu
nhiên cho kết quả như sau: 35 37 39 41 38 40 40 37 39 38 . Tìm trung vị cho mẫu số
liệu trên
A.36.
B. 37.
C. 38.5 .
D.39 .
C : x 2 y 2 4 x 6 y 12 0.
Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn
Tọa độ tâm
I và bán kính R của C là
A.
I 2; 3 , R 25.
B.
I 2;3, R 5.
C.
I 2; 3, R 5.
D.
I 2;3, R 25.
x2 y 2
1
Câu 7. Cho elip có phương trình 16 9
. Tiêu cự của elip bằng:
A. 7
B.
C.
D. 25
Câu 8. Cho hai đường thẳng 1 : x y 2 0 và
. Kết luận nào sau đây là
đúng về
:
A. Song song
D. Vuông góc
B. Cắt nhau
C. Trùng nhau
1
Câu 9. Khoảng cách từ điểm
M (5; - 1)
đến đường thẳng (d): 3x + 2 y +13 = 0 là
28
B. 13 .
A. 2 13 .
C. 26 .
D.
13
2 .
Câu 10. Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi B là biến cố “Kết quả
hai lần gieo là như nhau”. Xác suất của biến cố B là:
2
D. 3 .
A. 1 .
B. .
C. .
Câu 11. Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để xuất hiện mặt có số
chấm chia hết cho 3 .
1
B. 3 .
2
D. 3 .
A. 1 .
C. 3 .
Câu 12. Cho dãy số liệu: 21 22 23 24 25. Tìm phương sai của mẫu số liệu trên?
A. 1.
B. 2.
C. 3
D.4
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b),
c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một tổ có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
b)
Mệnh đề
Số phần tử của không gian mẫu là 45 .
Đúng Sai
11
Xác suất để không có nữ nào bằng: 15
1
c)
Xác suất để cả 2 đều là nữ bằng: 15
4
d)
Xác suất để có ít nhất một nữ bằng: 15
Câu 2.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Phương trình đường tròn có tâm I ( 2; 5) và có bán kính là R 8 là
( x 2) 2 ( y 5) 2 64
b) Phương trình đường tròn có tâm I ( 1;3) và tiếp xúc với đường thẳng
: x 2 y 5 0 là ¿
c) Phương trình đường tròn có tâm I ( 3; 2) và đi qua điểm A( 4;1) là
¿
d) Phương trình đường tròn đi qua ba điểm A(5; 2), B (3; 0), C ( 1; 2) là
2
( x 4) 2 ( y 9) 2 130
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Nhiệt độ của thành phố Hải Dương ghi nhận trong 10 ngày lần lượt là:
24; 21; 30; 34; 28; 35; 33; 36; 25; 27 .
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
Trả lời: …………………………
Câu 2. Gieo đồng thời hai viên xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm
xuất hiện trên hai viên xúc xắc bằng 9.
Trả lời: …………..
2
2
Câu 3. Cho đường tròn (C ) : ( x 6) ( y 7) 25 . Phương trình đường thẳng d tiếp xúc với
đường tròn (C ) tại điểm M(6;12) có hệ số góc bằng?
Trả lời: …………………………
Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d : x 2 y 3 0 . Véc tơ chỉ phương
của đường thẳng d có toạ độ (a;b). Tính tổng a+b?
Trả lời: …………………………
B.TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1. Cho dãy số liệu thống kê: 48,36,33,38,32,48,42,33,39.
a) Tìm trung bình cộng của mẫu số liệu trên?
b) Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên.
Câu 2. Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một
khác nhau và chia hết cho 5.
Câu 3 . Một hộp chứa 4 quả cầu xanh, 5 quả cầu vàng, 6 quả cầu đen có kích thước giống
nhau. Lấy ngẫu nhiên 4 quả. Tính xác suất để 4 quả lấy ra:
a) Có đủ ba màu.
b) Số quả xanh bằng số quả vàng.
Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A(3;7), B(3;3). Viết phương trình đường
tròn đường kính AB.
…HẾT…
3
ĐỀ SỐ 1
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một người có quyển sách toán khác nhau, quyển sách hoá khác nhau trên kệ sách.
Để chọn 2 quyển sách trong đó phải có đủ cả 2 môn toán và hoá người đó có bao nhiêu cách
chọn?
A.10
B.
C.24
D.
Câu 2. Cho
,
. Tọa độ của véctơ
là.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d đi qua điểm M(2;1) và nhận véc tơ
làm véc tơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là:
A.
B.
C.
Câu 4. Điểm thi toán của 6 học sinh lớp 10 là: 1; 2,5; 8; 9,5
D.
Tìm số trung bình cộng của dãy số trên?
A.5
B. 8
C. 5.5
D. 6.5
Câu 5. Một cửa hàng giày thể thao đã thống kê cỡ giày của 10 khách hàng nữ được chọn ngẫu
nhiên cho kết quả như sau: 35 37 39 41 38 40 40 37 39 38 . Tìm trung vị cho mẫu số
liệu trên
A.36.
B. 37.
C. 38.5 .
D.39 .
C : x 2 y 2 4 x 6 y 12 0.
Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn
Tọa độ tâm
I và bán kính R của C là
A.
I 2; 3 , R 25.
B.
I 2;3, R 5.
C.
I 2; 3, R 5.
D.
I 2;3, R 25.
x2 y 2
1
Câu 7. Cho elip có phương trình 16 9
. Tiêu cự của elip bằng:
A. 7
B.
C.
D. 25
Câu 8. Cho hai đường thẳng 1 : x y 2 0 và
. Kết luận nào sau đây là
đúng về
:
A. Song song
D. Vuông góc
B. Cắt nhau
C. Trùng nhau
1
Câu 9. Khoảng cách từ điểm
M (5; - 1)
đến đường thẳng (d): 3x + 2 y +13 = 0 là
28
B. 13 .
A. 2 13 .
C. 26 .
D.
13
2 .
Câu 10. Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi B là biến cố “Kết quả
hai lần gieo là như nhau”. Xác suất của biến cố B là:
2
D. 3 .
A. 1 .
B. .
C. .
Câu 11. Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để xuất hiện mặt có số
chấm chia hết cho 3 .
1
B. 3 .
2
D. 3 .
A. 1 .
C. 3 .
Câu 12. Cho dãy số liệu: 21 22 23 24 25. Tìm phương sai của mẫu số liệu trên?
A. 1.
B. 2.
C. 3
D.4
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b),
c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một tổ có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
b)
Mệnh đề
Số phần tử của không gian mẫu là 45 .
Đúng Sai
11
Xác suất để không có nữ nào bằng: 15
1
c)
Xác suất để cả 2 đều là nữ bằng: 15
4
d)
Xác suất để có ít nhất một nữ bằng: 15
Câu 2.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Phương trình đường tròn có tâm I ( 2; 5) và có bán kính là R 8 là
( x 2) 2 ( y 5) 2 64
b) Phương trình đường tròn có tâm I ( 1;3) và tiếp xúc với đường thẳng
: x 2 y 5 0 là ¿
c) Phương trình đường tròn có tâm I ( 3; 2) và đi qua điểm A( 4;1) là
¿
d) Phương trình đường tròn đi qua ba điểm A(5; 2), B (3; 0), C ( 1; 2) là
2
( x 4) 2 ( y 9) 2 130
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Nhiệt độ của thành phố Hải Dương ghi nhận trong 10 ngày lần lượt là:
24; 21; 30; 34; 28; 35; 33; 36; 25; 27 .
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
Trả lời: …………………………
Câu 2. Gieo đồng thời hai viên xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm
xuất hiện trên hai viên xúc xắc bằng 9.
Trả lời: …………..
2
2
Câu 3. Cho đường tròn (C ) : ( x 6) ( y 7) 25 . Phương trình đường thẳng d tiếp xúc với
đường tròn (C ) tại điểm M(6;12) có hệ số góc bằng?
Trả lời: …………………………
Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d : x 2 y 3 0 . Véc tơ chỉ phương
của đường thẳng d có toạ độ (a;b). Tính tổng a+b?
Trả lời: …………………………
B.TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1. Cho dãy số liệu thống kê: 48,36,33,38,32,48,42,33,39.
a) Tìm trung bình cộng của mẫu số liệu trên?
b) Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên.
Câu 2. Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một
khác nhau và chia hết cho 5.
Câu 3 . Một hộp chứa 4 quả cầu xanh, 5 quả cầu vàng, 6 quả cầu đen có kích thước giống
nhau. Lấy ngẫu nhiên 4 quả. Tính xác suất để 4 quả lấy ra:
a) Có đủ ba màu.
b) Số quả xanh bằng số quả vàng.
Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A(3;7), B(3;3). Viết phương trình đường
tròn đường kính AB.
…HẾT…
3
 









Các ý kiến mới nhất