Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: thầy cô thcs
Ngày gửi: 10h:04' 22-04-2025
Dung lượng: 371.5 KB
Số lượt tải: 2745
Nguồn:
Người gửi: thầy cô thcs
Ngày gửi: 10h:04' 22-04-2025
Dung lượng: 371.5 KB
Số lượt tải: 2745
KIỂM TRA CUỐI KỲ II – KHTN 8-KNTT
MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II (2024-2025)
(Theo Công văn số 7991 BGDĐT-GDTrH ngày 17/12/20024 của BGĐT)
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 2:
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng.
- Cấu trúc:
- Đề gồm 24 câu hỏi trắc nghiệm (7 điểm) + 3 câu hỏi tự luận (3 điểm).
Phần Vật lí (25 tiết) 3,75 điểm gồm 10 câu trắc nghiệm 2,75 đ + 1 câu tự luận 1 đ. (Trắc nghiệm gồm 6 câu nhận biết nhiều lựa chọn; 1 câu thông hiểu nhiều lựa
chọn, 1 câu thông hiểu đúng sai, 2 câu thông hiểu trả lời ngắn + Tự luận gồm 1 câu vận dụng).
Phần Sinh học (26 tiết) 3,75 điểm gồm 9 câu trắc nghiệm 2,75 đ + 1 câu tự luận 1 đ. (Trắc nghiệm gồm 1 câu nhận biết nhiều lựa chọn, 2 câu nhận biết đúng sai
và 2 câu nhận biết trả lời ngắn; 2 câu vận dụng nhiều lựa chọn và 2 câu vận dụng trả lời ngắn + Tự luận gồm 1 câu thông hiểu).
Phần Hóa hóa (17 tiết) 2,5 điểm gồm 5 câu trắc nghiệm 1,5 đ + 1 câu tự luận 1 đ. (Trắc nghiệm gồm 2 câu nhận biết nhiều lựa chọn và1 câu nhận biết trả lời ngắn;
1 câu thông hiểu đúng sai và 1 câu thông hiểu trả lời ngắn + Tự luận gồm 1 câu vận dụng).
Mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
STT
Phân
Môn
Chủ đề/
Chương
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Nhiều lựa chọn
Biết
1
Vật lí
Chù đề 4: Tác
dụng làm quay
của lực
Chủ đề 5: Điện
Bài 19. Đòn bẩy
và ứng dụng
Bài 24. Cường
độ dòng điện và
hiệu điện thế
Bài 25. Thực
hành đo cường
độ dòng điện và
hiệu điện thế
VD
Biết
Hiểu
Trả lời ngắn
VD
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
Biết
Câu
7-I
Bài 20. Hiện
tượng nhiễm
điện do cọ
Bài 21. Dòng
điện, nguồn điện
Bài 22. Mạch
điện đơn giản
Bài 23. Tác dụng
của dòng điện
Hiểu
Đúng - Sai
Tỉ lệ %
điểm
Tổng số câu
Tự luận
Câu 1II
Câu
1;2-III
Câu
1-IV
Hiểu
Vận
dụng
1
2,5%
1
5%
2
5%
1
10%
Câu
1-I
1
2,5%
Câu
2-I
1
2,5%
1
Bài 26. Năng
lượng nhiệt và
nội năng
Chủ đề 6:
Nhiệt
Chủ đề 7. Sinh
học cơ thể
người
2
Sinh
học
Câu
3-I
Bài 27. Thực
hành đo năng
lượng nhiệt bằng
joulemeter
Bài 28. Sự
truyền nhiệt
Bài 29. Sự nở vì
nhiệt
Câu
4-I
Câu 5;
6-I
Bài 37. Hệ thần
kinh và các giác
quan ở người
Câu
8-I
Bài 38. Hệ nội
tiết ở người
Bài 39. Da và
điều hoà thân
nhiệt ở người
Bài 40. Sinh sản
ở người
Bài 41. Môi
trường sống và
các nhân tố sinh
thái
Câu 9-I
Hóa
học
Chủ đề 2. Một
số hợp chất
thông dụng
Bài 10. Oxide
2,5%
2
5%
Câu
2-II
1
Câu
3-II
1
Câu 2IV
1
5%
1
2,5%
5%
5%
1
Câu 3III
Câu 4III
10%
1
2,5%
1
2,5%
Câu
5;6-III
Bài 47. Bảo vệ
môi trường
3
1
Câu
10-I
Bài 43. Quần xã
sinh vật
Bài 44. Hệ sinh
thái
Bài 45. Sinh
quyển
Bài 46. Cân
bằng tự nhiên
Bài 9. Base.
Thang pH
2,5%
1
Bài 42. Quần thể
sinh vật
Chủ đề 8. Sinh
vật và môi
trường
1
2
Câu
11;12I
5%
2
Câu 4II
1
Câu
3-IV
Bài 11. Muối
Bài 12. Phân bón
hoá học.
Câu 7III
2
Câu 8III
5%
1
1
5%
1
10%
5%
Tổng số câu
9
Điểm
1
2
2
3,0
2
3
2,0
3
2
2,0
1
2
3,0
14
7
6
4,0
3,0
3,0
27 câu
Tổng điểm
2,25
0,25
0,5
1,0
1,0
0,75
0,75
0,5
1,0
2,0
10đ
Tỉ lệ %
22,5
2,5
5
10
10
7,5
7,5
5
10
20
100%
II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, KHTN 9
TT/
Phân
môn
1.
Vật
lí
Chủ đề/
Chương
Chù đề
4: Tác
dụng
làm
quay
của lực
Nội
dung/Đơn
vị kiến
thức
Bài 19.
Đòn bẩy
và ứng
dụng
Yêu cầu cần đạt
Mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Nhiều lựa chọn
Đúng - Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận
dụng
dụng
dụng
Biết
- Mô tả cấu tạo của đòn bẩy.
- Nêu được khi sử dụng đòn bẩy sẽ
làm thay đổi lực tác dụng lên vật.
Hiểu
- Lấy được ví dụ thực tế trong lao động
sản xuất trong việc sử dụng đòn bẩy và
chỉ ra được nguyên nhân sử dụng đòn
bẩy đúng cách sẽ giúp giảm sức người
và ngược lại.
- Nêu được tác dụng làm quay của
lực lên một vật quanh một điểm
hoặc một trục được đặc trưng bằng
moment lực.
Vận dụng
- Sử dụng đòn bẩy để giải quyết
được một số vấn đề thực tiễn.
Vận dụng cao
Chủ đề
Bài 20.
- Thiết kế một vật dụng sinh hoạt
cá nhân có sử dụng nguyên tắc đòn
bẩy.
Biết
3
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
5: Điện
Hiện
tượng
nhiễm
điện do cọ
- Lấy được ví dụ về hiện tượng
nhiễm điện.
Hiểu
- Mô tả cách làm một vật bị nhiễm
điện.
Năn
g
lực
giải
quy
ết
vấn
đề
- Giải thích được sơ lược nguyên
nhân một vật cách điện nhiễm điện
do cọ xát.
- Chỉ ra được vật nhiễm điện chỉ có
thể nhiễm một trong hai loại điện
tích.
Vận dụng
- Giải thích được một vài hiện
tượng thực tế liên quan đến sự
nhiễm điện do cọ xát.
Vận dụng cao
Bài 21.
Dòng
điện,
nguồn
điện
- Vận dụng phản ứng liên kết ion
để giải thích cơ chế vật nghiễm
điện.
Biết
- Nhận biết được kí hiệu nguồn
điện.
- Nêu được nguồn điện có khả năng
cung cấp năng lượng điện.
- Kể tên được một số nguồn điện
trong thực tế.
- Phát biểu được định nghĩa về
dòng điện.
- Kể tên được một số vật liệu dẫn
điện và vật liệu không dẫn điện.
- Nêu được dòng điện có tác dụng:
nhiệt, phát sáng, hoá học, sinh lí.
4
Hiểu
- Nguồn điện 1 chiều luôn có 2 cực
(âm, dương) cố định.
Năn
g
lực
giải
quy
ết
vấn
đề
- Nguồn điện xoay chiều đổi cực
liên tục.
- Giải thích được nguyên nhân vật
dẫn điện, vật không dẫn điện.
- Giải thích được tác dụng nhiệt của
dòng điện.
- Giải thích được tác dụng phát
sáng của dòng điện.
- Giải thích được tác dụng hóa học
của dòng điện.
- Giải thích được tác dụng sinh lí
của dòng điện.
Vận dụng
Vận dụng
- Chỉ ra được các ví dụ trong thực
tế về tác dụng của dòng điện và giải
thích.
Vận dụng cao
Bài 22.
Mạch điện
đơn giản
- Thiết kế phương án (hay giải
pháp) để làm một vật dụng điện
hữu ích cho bản thân (hay đưa ra
biện pháp sử dụng điện an toàn và
hiệu quả).
Biết
Nhận biết kí hiệu mô tả: nguồn
điện, điện trở, biến trở, chuông,
ampe kế, vôn kế, cầu chì, đi ốt và
đi ốt phát quang.
Hiểu
- Vẽ được mạch điện theo mô tả
5
cách mắc.
- Mô tả được sơ lược công dụng
của cầu chì (hoặc: rơ le, cầu dao tự
động, chuông điện).
Vận dụng
- Xác định được cường độ dòng
điện của đoạn mạch gồm ba điện
trở mắc nối tiếp (hoặc đoạn mạch
gồm ba điện trở mắc song song)
Bài 23.
Tác dụng
của dòng
điện
- Xác định được hiệu điện thế của
đoạn mạch gồm ba điện trở mắc nối
tiếp (hoặc đoạn mạch gồm ba điện
trở mắc song song).
Biết
- Phát biểu được định nghĩa về
dòng điện.
- Kể tên được một số vật liệu dẫn
điện và vật liệu không dẫn điện.
NL
vận
dụng
kiến
thức,
kĩ
năng
đã học
NL
nhận
thức
KH
TN
- Nêu được dòng điện có tác dụng:
nhiệt, phát sáng, hoá học, sinh lí.
Hiểu
- Giải thích được nguyên nhân vật
dẫn điện, vật không dẫn điện.
- Giải thích được tác dụng nhiệt của
dòng điện.
- Giải thích được tác dụng phát
sáng của dòng điện.
- Giải thích được tác dụng hóa học
của dòng điện.
- Giải thích được tác dụng sinh lí
của dòng điện.
Vận dụng
6
- Chỉ ra được các ví dụ trong thực
tế về tác dụng của dòng điện và giải
thích.
Vận dụng cao
Bài 24.
Cường độ
dòng điện
và hiệu
điện thế
- Thiết kế phương án (hay giải
pháp) để làm một vật dụng điện
hữu ích cho bản thân (hay đưa ra
biện pháp sử dụng điện an toàn và
hiệu quả).
Biết
- Nêu được đơn vị cường độ dòng
điện.
- Nhận biết được ampe kế, kí hiệu
ampe kế trên hình vẽ.
NL
nhận
thức
KH
TN
- Nêu được đơn vị đo hiệu điện thế.
- Nhận biết được vôn kế, kí hiệu
vôn kế trên hình vẽ.
- Nhận biết được điện trở (biến trở)
kí hiệu của điện trở (biến trở).
Hiểu
- Vẽ được mạch điện đơn giản
gồm: nguồn điện, điện trở (biến
trở), ampe kế.
- Vẽ được mạch điện đơn giản
gồm: nguồn điện, điện trở (biến
trở), vôn kế.
- Mắc được mạch điện đơn giản khi
cho trước các thiết bị.
Vận dụng
- Xác định được cường độ dòng
điện chạy qua một điện trở, hai
điện trở mắc nối tiếp (hoặc hai điện
trở mắc song song) khi biết trước
7
các số liệu liên quan trong bài thí
nghiệm (hoặc xác định bằng công
thức Định luật Ôm cho đoạn mạch:
I = U/R)
- Xác định được hiệu điện thế trên
hai đầu đoạn mạch có hai điện trở
mắc nối tiếp (hoặc mắc song song)
khi biết trước các số liệu liên quan
trong bài thí nghiệm (hoặc xác định
giá trị bằng công thức Định luật
Ôm cho đoạn mạch: I = U/R)
Vận dụng cao
Chủ đề
6. Nhiệt
Bài 25.
Thực hành
đo cường
độ dòng
điện và
hiệu điện
thế
Bài 26.
Năng
lượng
nhiệt và
nội năng
- Vận dụng công thức định luật Ôm
để giải phương trình bậc nhất một
ẩn số với đoạn mạch mắc hỗn hợp
gồm 2 điện trở mắc song song và
mắc nối tiếp với điện trở thứ ba
{(R1 //R2)nt R3}.
Biết
Hiểu
Vận dụng
Biết
- Nêu được khái niệm năng lượng
nhiệt.
- Nêu được khái niệm nội năng.
NL
nhận
thức
KH
TN
Hiểu
-Nêu được, khi một vật được làm
nóng, các phân tử của vật chuyển
động nhanh hơn và nội năng của
vật tăng. Cho ví dụ.
Vận dụng
8
- Giải thích được ví dụ trong thực
tế trong các trường hợp làm tăng
nội năng của vật hoặc làm giảm nội
năng của vật giảm.
- Giải thích được sơ lược sự truyền
năng lượng trong hiệu ứng nhà
kính.
Vận dụng cao
Bài 27.
Thực hành
đo năng
lượng
nhiệt bằng
joulemeter
Bài 28. Sự
truyền
nhiệt
- Trình bày được một số hậu quả do
hiệu ứng nhà kính gây ra.
Biết
Hiểu
Vận dụng
Biết
- Kể tên được ba cách truyền nhiệt.
- Lấy được ví dụ về hiện tượng dẫn
nhiệt.
NL
nhận
thức
KH
TN
- Lấy được ví dụ về hiện tượng đối
lưu.
- Lấy được ví dụ về hiện tượng bức
xạ nhiệt.
Hiểu
- Giải thích sơ lược được sự truyền
năng lượng (truyền nhiệt) bằng
cách dẫn nhiệt.
- Giải thích sơ lược được sự truyền
năng lượng (truyền nhiệt) bằng
cách đối lưu.
- Giải thích sơ lược được sự truyền
năng lượng (truyền nhiệt) bằng
9
cách bức xạ nhiệt.
Vận dụng
- Giải thích được một số hiện tượng
quan sát thấy về truyền nhiệt trong
tự nhiên bằng cách dẫn nhiệt.
- Giải thích được một số hiện tượng
quan sát thấy về truyền nhiệt trong
tự nhiên bằng cách đối lưu.
- Giải thích được một số hiện tượng
quan sát thấy về truyền nhiệt trong
tự nhiên bằng cách bức xạ nhiệt.
Vận dụng cao
Bài 29. Sự
nở vì nhiệt
- Trình bày ý tưởng khai thác
nguồn năng lượng nhiệt trong nhiên
để phục vụ trong sinh hoạt gia đình.
Biết
- Kể tên được một số vật liệu cách
nhiệt kém.
- Kể tên được một số vật liệu dẫn
nhiệt tốt.
NL
nhận
thức
KH
TN
Hiểu
- Phân tích được một số ví dụ về
công dụng của vật dẫn nhiệt tốt.
- Phân tích được một số ví dụ về
công dụng của vật cách nhiệt tốt.
Vận dụng
- Giải thích được ứng dụng của vật
liệu cách nhiệt tốt được sử dụng
trong kĩ thuật và đời sống.
- Giải thích được ứng dụng của vật
liệu dẫn nhiệt tốt được sử dụng
trong kĩ thuật và đời sống.
- Giải thích được một số ứng dụng
10
của sự nở vì nhiệt trong kĩ thuật và
đời sống.
Vận dụng cao
2.
Sinh
học
Chủ đề
7. Sinh
học cơ
thể
người
Bài 37. Hệ
thần kinh
và các
giác quan
ở người
người
- Thiết kế phương án khai thác
hoặc hạn chế nguồn năng lượng
nhiệt trong nhiên để phục vụ trong
sinh hoạt gia đình.
Biết
– Nêu được chức năng của hệ thần
kinh và các giác quan.
– Nêu được chức năng của các giác
quan thị giác và thính giác.
– Dựa vào hình ảnh kể tên được hai
bộ phận của hệ thần kinh là bộ
phận trung ương (não, tuỷ sống) và
bộ phận ngoại biên (các dây thần
kinh, hạch thần kinh).
– Nêu được tác hại của các chất
gây nghiện đối với hệ thần kinh.
Hiểu
– Trình bày được một số bệnh về
hệ thần kinh và cách phòng các
bệnh đó.
– Trình bày được một số bệnh về
thị giác và thính giác và cách
phòng, chống các bệnh đó (ví dụ:
bệnh về mắt: bệnh đau mắt đỏ, ...;
tật về mắt: cận thị, viễn thị, ...).
– Dựa vào hình ảnh hay sơ đồ, kể
tên được các bộ phận của mắt và sơ
đồ đơn giản quá trình thu nhận ánh
sáng.
– Dựa vào hình ảnh hay sơ đồ, kể
tên được các bộ phận của tai ngoài,
tai giữa, tai trong và sơ đồ đơn giản
quá trình thu nhận âm thanh.
Vận dụng
– Liên hệ được kiến thức truyền
ánh sáng trong thu nhận ánh sáng ở
mắt.
– Liên hệ được cơ chế truyền âm
NL
nhận
thức
KH
TN
NL
vận
dụng
kiến
thức,
11
Bài 38. Hệ
nội tiết ở
Bài 39. Da
và điều
hoà thân
nhiệt ở
người
thanh trong thu nhận âm thanh ở
tai.
– Không sử dụng các chất gây
nghiện và tuyên truyền hiểu biết
cho người khác.
– Vận dụng được hiểu biết về các
giác quan để bảo vệ bản thân và
người thân trong gia đình.
– Tìm hiểu được các bệnh và tật về
mắt trong trường học (cận thị, viễn
thị,...), tuyên truyền chăm sóc và
bảo vệ đôi mắt.
Biết
– Kể được tên các tuyến nội tiết.
– Nêu được chức năng của các
tuyến nội tiết
– Nêu được một số bệnh liên quan
đến hệ nội tiết (tiểu đường, bướu cổ
do thiếu iodine,...).
Hiểu
– Nêu được cách phòng chống các
bệnh liên quan đến hệ nội tiết.
Vận dụng
– Vận dụng được hiểu biết về các
tuyến nội tiết để bảo vệ sức khoẻ
bản thân và người thân trong gia
đình.
Vận dụng cao:
Tìm hiểu được các bệnh nội tiết ở
địa phương (ví dụ bệnh tiểu đường,
bướu cổ).
Biết
– Nêu được cấu tạo sơ lược của da.
– Nêu được chức năng của da.
– Nêu được khái niệm thân nhiệt.
– Nêu được vai trò và cơ chế duy
trì thân nhiệt ổn định ở người.
– Nêu được vai trò của da và hệ
thần kinh trong điều hoà thân nhiệt.
– Nêu được một số biện pháp
chống cảm lạnh, cảm nóng.
kĩ
năng
đã
học
NL
vận
dụng
kiến
thức,
kĩ
năng
đã
học
NL
nhậ
n
thức
KH
TN
12
– Nêu được ý nghĩa của việc đo
thân nhiệt.
Hiểu
– Trình bày được một số bệnh về
da và các biện pháp chăm sóc, bảo
vệ và làm đẹp da an toàn.
–
Trình bày được một số
phương pháp chống nóng, lạnh cho
cơ thể.
Vận dụng
Bài 40.
Sinh sản ở
người
– Vận dụng được hiểu biết về da để
chăm sóc da, trang điểm an toàn
cho da.
– Tìm hiểu được các bệnh về da
trong trường học hoặc trong khu
dân cư.
– Tìm hiểu được một số thành tựu
ghép da trong y học.
– Thực hành được cách đo thân
nhiệt.
– Thực hiện được tình huống giả
định cấp cứu khi cảm nóng hoặc
lạnh.
Biết
– Nêu được chức năng của hệ sinh
dục.
– Kể tên được các cơ quan sinh
dục nam và nữ.
– Kể tên được một số bệnh lây
truyền qua đường sinh dục (bệnh
HIV/AIDS, giang mai, lậu,...).
– Nêu được ý nghĩa và các biện
pháp bảo vệ sức khoẻ sinh sản vị
thành niên.
Hiểu
– Trình bày được chức năng của
các cơ quan sinh dục nam và nữ.
- Nêu được hiện tượng kinh nguyệt.
– Nêu được cách phòng tránh thai.
– Nêu được khái niệm thụ tinh và
NL
nhậ
n
thức
KH
TN
13
Chủ đề
8. Sinh
vật và
môi
trường
Bài 41.
Môi
trường
sống và
các nhân
tố sinh
thái
Bài 42.
Quần thể
sinh vật
thụ thai.
–
Trình bày được cách phòng
chống các bệnh lây truyền qua
đường sinh dục (bệnh HIV/AIDS,
giang mai, lậu,...).
Vận dụng
– Vận dụng được hiểu biết về sinh
sản để bảo vệ sức khoẻ bản thân.
– Điều tra được sự hiểu biết của
học sinh trong trường về sức khoẻ
sinh sản vị thành niên (an toàn tình
dục).
Biết
– Nêu được khái niệm môi trường
sống của sinh vật
– Nêu được khái niệm nhân tố sinh
thái.
Hiểu
– Phân biệt được 4 môi trường sống
chủ yếu: môi trường trên cạn, môi
trường dưới nước, môi trường trong
đất và môi trường sinh vật. Lấy
được ví dụ minh hoạ các môi
trường sống của sinh vật.
– Trình bày được sơ lược khái niệm
về giới hạn sinh thái, lấy được ví
dụ minh hoạ.
– Phân biệt được nhân tố sinh thái
vô sinh và nhân tố hữu sinh (bao
gồm cả nhân tố con người). Lấy
được ví dụ minh hoạ các nhân tố
sinh thái và ảnh hưởng của nhân tố
sinh thái lên đời sống sinh vật.
Vận dụng
Biết
– Phát biểu được khái niệm quần
thể sinh vật.
– Nêu được các đặc trưng cơ bản
của quần thể (đặc trưng về số
lượng, giới tính, lứa tuổi, phân bố).
Hiểu
Năng
14
– Lấy được ví dụ minh hoạ cho các
đặc trưng cơ bản của quần thể (đặc
trưng về số lượng, giới tính, lứa
tuổi, phân bố).
Bài 43.
Quần xã
sinh vật
Bài 44. Hệ
sinh thái
lực
phân
tích
tổng
hợp
Vận dụng
– Đề xuất được một số biện pháp
bảo vệ quần thể.
Biết
- Phát biểu được khái niệm quần xã
sinh vật.
– Nêu được một số đặc điểm cơ
bản của quần xã (Đặc điểm về độ
đa dạng: số lượng loài và số cá thể
của mỗi loài; đặc điểm về thành
phần loài: loài ưu thế, loài đặc
trưng).
Hiểu
– Lấy được ví dụ minh hoạ các đặc
trưng của quần xã..
NL
nhậ
n
thứ
c
KH
TN
Vận dụng
– Đề xuất được một số biện pháp
bảo vệ đa dạng sinh học trong quần
xã.
Biết
– Phát biểu được khái niệm hệ sinh
thái.
Hiểu
– Nêu được khái niệm chuỗi, lưới
thức ăn; sinh vật sản xuất, sinh vật
tiêu thụ, sinh vật phân giải, tháp
sinh thái.
– Nêu được tầm quan trọng của bảo
vệ một số hệ sinh thái điển hình của
Việt Nam: các hệ sinh thái rừng, hệ
sinh thái biển và ven biển, các hệ
sinh thái nông nghiệp.
– Lấy được ví dụ về các kiểu hệ
NL
nhậ
n
thứ
c
KH
TN
15
Bài 45.
Sinh
quyển
Bài 46.
Cân bằng
tự nhiên
Bài 47.
Bảo vệ
môi
trường
sinh thái (hệ sinh thái trên cạn, hệ
sinh thái nước mặn, hệ sinh thái
nước ngọt).
– Lấy được ví dụ chuỗi thức ăn,
lưới thức ăn trong quần xã.
- Quan sát sơ đồ vòng tuần hoàn
của các chất trong hệ sinh thái,
trình bày được khái quát quá trình
trao đổi chất và chuyển hoá năng
lượng trong hệ sinh thái.
Vận dụng
– Thực hành: điều tra được thành
phần quần xã sinh vật trong một hệ
sinh thái.
Biết
Nêu được khái niệm sinh quyển.
Hiểu
Vận dụng
Biết
– Nêu được khái niệm cân bằng tự
nhiên.
Hiểu
Trình bày được các nguyên nhân
gây mất cân bằng tự nhiên.
Vận dụng
Biết
–
Nêu được khái niệm ô
nhiễm mô– Trình bày được sơ
lược về một số nguyên nhân gây
ô nhiễm môi trường (ô nhiễm do
chất thải sinh hoạt và công
nghiệp, ô nhiễm hoá chất bảo vệ
thực vật, ô nhiễm phóng xạ, ô
nhiễm do sinh vật gây bệnh).
– Nêu được khái niệm khái quát về
biến đổi khí hậu.
– Nêu được một số biện pháp chủ
yếu nhằm thích ứng với biến đổi
khí hậu.
Hiểu
– Trình bày được tác động của con
16
3.
Hóa
học
Chủ đề
2. Một
số hợp
chất
thông
dụng
Bài 9.
Base.
Thang pH
người đối với môi trường qua các
thời kì phát triển xã hội; vai trò của
con người trong bảo vệ và cải tạo
môi trường tự nhiên.
– Trình bày được tác động của con
người làm suy thoái môi trường tự
nhiên;
Vận dụng
-Điều tra được hiện trạng ô nhiễm
môi trường ở địa phương.
– Trình bày được sự cần thiết phải
bảo vệ động vật hoang dã, nhất là
những loài có nguy cơ bị tuyệt
chủng cần được bảo vệ theo Công
ước quốc tế về buôn bán các loài
động, thực vật hoang dã (CITES)
(ví dụ như các loài voi, tê giác, hổ,
sếu đầu đỏ và các loài linh trưởng,
…).
Trình bày được biện pháp hạn chế
ô nhiễm môi trường.
Biết
– Nêu được khái niệm acid (tạo ra
ion H+).
– Trình bày được một số ứng dụng
của một số acid thông dụng (HCl,
H2SO4, CH3COOH).
– Nêu được khái niệm base (tạo ra
ion OH–).
– Nêu được kiềm là các hydroxide
tan tốt trong nước
- Nêu được thang pH, sử dụng pH
để đánh giá độ acid - base của dung
dịch.
Hiểu
– Tiến hành được thí nghiệm của
hydrochloric acid (làm đổi màu
chất chỉ thị; phản ứng với kim
loại), nêu và giải thích được hiện
tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết
phương trình hoá học) và rút ra
nhận xét về tính chất của acid.
– Tra được bảng tính tan để biết một
NL
vận
dụng
kiến
thức,
kĩ
năng
đã
học
NL
nhận
thức
KH
TN
NL
nhận
thức
KH
TN
17
Bài 10.
Oxide
hydroxide cụ thể thuộc loại kiềm hoặc
base không tan.
– Tiến hành được thí nghiệm base
là làm đổi màu chất chỉ thị, phản
ứng với acid tạo muối, nêu và giải
thích được hiện tượng xảy ra trong
thí nghiệm (viết phương trình hoá
học) và rút ra nhận xét về tính chất
của base.
- Tiến hành được một số thí nghiệm
đo pH (bằng giấy chỉ thị) một số
loại thực phẩm (đồ uống, hoa
quả,...).
Vận dụng
- Liên hệ được pH trong dạ dày,
trong máu, trong nước mưa, đất.
Biết
- Nêu được khái niệm oxide là hợp
chất của oxygen với một nguyên tố
khác.
Hiểu
- Viết được phương trình hoá học
tạo oxide từ kim loại/phi kim với
oxygen.
- Phân loại được các oxide theo khả
năng phản ứng với acid/base (oxide
acid, oxide base, oxide lưỡng tính,
oxide trung tính).
Bài 11.
Muối
Vận dụng
– Tiến hành được thí nghiệm oxide
kim loại phản ứng với acid; oxide
phi kim phản ứng với base; nêu và
giải thích được hiện tượng xảy ra
trong thí nghiệm (viết phương trình
hoá học) và rút ra nhận xét về tính
chất hoá học của oxide.
Biết
-– Nêu được khái niệm về muối
(các muối thông thường là hợp chất
được hình thành từ sự thay thế ion
H+ của acid bởi ion kim loại hoặc
NL
nhận
thức
KH
TN
Năn
g
lực
giải
quy
ết
vấn
đề
NL
nhận
thức
KH
TN
18
Bài 12.
Phân bón
hoá học
ion NH 4 ).
– Chỉ ra được một số muối tan và
muối không tan từ bảng tính tan.
Hiểu
-– Đọc được tên một số loại muối
thông dụng.
– *Trình bày được một số phương
pháp điều chế muối.
– *Trình bày được mối quan hệ
giữa acid, base, oxide và muối; rút
ra được kết luận về tính chất hoá
học của acid, base, oxide.
Vận dụng
– Tiến hành được thí nghiệm muối
phản ứng với kim loại, với acid, với
base, với muối; nêu và giải thích
được hiện tượng xảy ra trong thí
nghiệm (viết phương trình hoá học)
và rút ra kết luận về tính chất hoá
học của muối.
Biết
– Trình bày được vai trò của phân
bón (một trong những nguồn bổ
sung một số nguyên tố: đa lượng,
trung lượng, vi lượng dưới dạng vô
cơ và hữu cơ) cho đất, cây trồng.
– Nêu được thành phần và tác dụng
cơ bản của một số loại phân bón
hoá học đối với cây trồng (phân
đạm, phân lân, phân kali, phân N–
P–K).
Hiểu
-Trình bày được ảnh hưởng của
việc sử dụng phân bón hoá học
(không đúng cách, không đúng liều
lượng) đến môi trường của đất,
nước và sức khoẻ của con người.
Vận dụng
- Đề xuất được biện pháp giảm
thiểu ô nhiễm của phân bón.
NL
nhận
thức
KH
TN
NL
vận
dụng
kiến
thức,
kĩ
năng
đã học
NL
nhận
thức
KH
TN
19
Tổng số câu
Tổng điểm
Tỉ lệ %
9
1
3,0
30
20
2
2
2
2,0
20
3
3
2,0
20
2
1
3,0
30
2
III. Đề kiểm tra
KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN : KHTN 8-KNTT
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn . Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một
phương án.
Câu 1.(NB) Tác dụng nhiệt của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là có ích:
A. Bàn ủi. B. Máy sấy tóc. C. Lò nướng điện. D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 2.(NB) Đơn vị của cường độ dòng điện là
A. ampe (A). B. vôn (V). C. niuton (N). D. culong (C).
Câu 3.(NB) Khi nhiệt độ của vật tăng lên thì
A. nội năng của vật giảm.
B. động năng của các phân tử cấu tạo nên vật giảm.
C. động năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng.
D. thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng.
Câu 4.(NB). Cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt hơn đến kém hơn nào dưới đây đúng?
A. Nhôm, không khí, nước.
B. Nhôm, nước, không khí.
C. Không khí, nhôm, nước.
D. Không khí, nước, nhôm.
Câu 5(NB). Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp xếp
nào là đúng?
A. Rắn, lỏng, khí. B. Rắn, khí, lỏng. C. Khí, lỏng, rắn. D. Khí, rắn, lỏng.
Câu 6.(NB). Kết luận nào sau đây là đúng, khi nói về thể tích của khối khí trong một bình
thủy tinh đậy kín khi được đun nóng?
A. Thể tích không thay đổi vì bình thủy tinh đậy kín.
B. Thể tích tăng.
C. Thể tích giảm.
D. Cả ba kết luận trên đều sai.
Câu 7.(H). Quy tắc đòn bẩy được phát minh ra bởi ai?
A. Archimedes.
B. Isaac Newton. C. Albert Einstein. D. Marie Curie.
Câu 8.(NB) Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là
A. Hạch thần kinh. B. Dây thần kinh. C. Cúc xináp. D. Nơron.
Câu 9.(VD) Tế bào nón tiếp nhận dạng kích thích nào dưới đây ?
A. Ánh sáng yếu và ánh sáng mạnh
B. Ánh sáng mạnh và màu sắc
C. Ánh sáng yếu và màu sắc
D. Cả ánh sáng mạnh, ánh sáng yếu và màu sắc
Câu 10.(VD) Ở nữ giới, hoocmôn nào có tác dụng sinh lí tương tự như testôstêrôn ở nam
giới ?
A. Ađrênalin B. Insulin C. Prôgestêrôn D. Ơstrôgen
Câu 11. (NB) Chất nào sau đây là base?
A. NaOH. B. HCl. C. NaCl. D. H2SO4.
Câu12. (NB) Calcium hydroxide được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp.
Công thức hoá học của calcium hydroxide là
A. CaO. B. Ca(OH)2. C. CaSO4. D. CaCO3.
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. . Trong mỗi ý a), b), c), d), e) ở mỗi câu học sinh chọn
đúng hoặc sai.
Câu 1.(TH) Cho các phát biểu sau: LÍ
Phát biểu
Đúng
Sai
a. Có thể làm thước nhựa nhiễm điện bằng cách nào áp sát thước nhựa
vào một cực của pin.
b. Các vật bị nhiễm điện chỉ có khả năng hút nhau.
c. Có thể làm nhiễm điện nhiều vật bằng cách cọ xát.
d. Vật bị nhiễm điện có khả năng hút các vật khác.
e. Vật mang điện tích có khả năng hút các vật khác.
Câu 2.(NB) Cho các phát biểu sau: SINH
Phát biểu
a. Trong cấu tạo của da người, các sắc tố mêlanin phân bố ở tầng tế
bào sống
b. Ở người bình thường, nhiệt độ đo được ở miệng là 37oC
c. Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng
củathụ quan mang lại.
d. Trong cấu tạo của da người, lớp mỡ bao gồm những tế bào cết xếp
sít nhau.
e. Lớp mỡ dưới da có vai trò chủ yếu là dự trữ đường.
Câu 3.(NB) Cho các phát biểu sau: SINH
Phát biểu
a. AIDS là chữ tắt của thuật ngữ quốc tế mà nghĩa tiếng Việt là hội
chứng bệnh lây truyền qua đường máu.
b. Thai nhi thực hiện quá trình trao đổi chất với cơ thể mẹ thông qua
buồng trứng.
c. Bệnh giang mai thường gây tổn thương phủ tạng và hệ thần kinh ?
d. Ở cơ quan sinh dục nam, tinh hoàn là nơi sản xuất ra tinh trùng .
e. Trong cơ quan sinh dục nữ, sự thụ tinh thường diễn ra ở ống dẫn
trứng
Câu 4.(TH) Cho các phát biểu sau: HÓA
Phát biểu
a) Hợp chất X được tạo thành từ oxygen và một nguyên tố khác. Chất
X là oxide.
b) Oxide acid (acidic oxide) có đặc điểm là tác dụng với dung dịch acid
tạo thành muối và nước.
c) Tên gọi carbon dioxide ứng với công thức là CO2.
d) Chất tác dụng được với dung dịch NaOH là SO2.
e) Chất tác dụng được với dung dịch HCl là Fe2O3.
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Sai
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn .
Câu 1.(TH). Dòng điện là các ………….. dịch chuyển có hướng.
Câu 2.(TH). Thiết bị nào có dùng nguồn điện là pin?
Câu 3.(NB) Chỉ số thể hiện tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan
sát ở quần xã là gì?
Câu 4.(NB) Trong chuỗi thức ăn, sinh vật sản xuất là loài sinh vật nào sau đây?
Câu 5.(VD) Những dạng tài nguyên khi sử dụng hợp lí sẽ có điều kiện phát triển phục hồi
gọi là gì?
Câu 6.(VD) Những dạng tài nguyên khi sử dụng hợp lí sẽ có điều kiện phát triển phục hồi
gọi là gì?
Câu 7.(NB) Đạm urea có thành phần chính là gì?
Câu 8.(TH) Phân lân cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây trồng?
22
PHẦN IV. TỰ LUẬN( 3 điểm)
Câu 1. (VD) Một mạch điện kín với dây dẫn bằng đồng. Hỏi:
a) Các electron tự do trong dây dẫn dịch chuyển theo chiều nào?
b) Chiều dòng điện trong mạch là chiều nào?
Câu 2. (Hiểu ).
a. Tại sao bảo vệ môi trường sống của quần thể chính là bảo vệ quần thể?
b.. Em hãy đề xuất biện pháp bảo vệ đối với các quần thể có nguy cơ tuyệt chủng.
Câu 3. (VD ). Cho 5,6 g Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được khối lượng
muối là bao nhiêu?
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Môn: KHTN 8-KNTT
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn( 3,0 điểm) . Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một
phương án.(Mỗi câu đúng được 0,25 điểm).
Câu
1 2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12
Đáp
D A C
B
C
B
A
D
B
D
A
B
án
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm). Trong mỗi ý a), b), c), d), e) ở mỗi câu học sinh
chọn đúng hoặc sai.(Mỗi câu đúng được 0,5 điểm và mỗi 1 ý chọn đúng được 0,1
điểm)
Câu
1
Lệnh
hỏi
a
b
c
d
e
Đáp
án
S
S
Đ
Đ
Đ
PHẦN III. Trắc nghiệm
.
Câu
Đáp án
Câu 1
Điện tích.
Câu 5
Tài
nguyên tái
sinh.
Câu
2
Lệnh Đáp
Câu
hỏi
án
a
Đ
b
Đ
c
Đ
3
d
S
e
S
Lệnh Đáp
Câu
hỏi
án
a
S
b
S
c
Đ
4
d
Đ
e
Đ
Lệnh Đáp
hỏi
án
a
Đ
b
S
c
Đ
d
Đ
e
Đ
trả lời ngắn (2,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 đ
Câu
Câu 2
Câu 6
Đáp án
Đài
Rađiô.
Tài
nguyên
không tái
sinh.
Câu
Câu 3
Câu 7
Đáp án
Độ thường
gặp.
(NH2)2CO.
Câu
Câu 4
Đáp án
Thực vật.
Câu 8
P
PHẦN IV. Tự luận (3,0 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
a) Các electron tự do trong dây dẫn dịch chuyển từ cực âm sang 0,5đ
cực dương của nguồn điện.
Câu 1
b) Chiều dòng điện trong mạch được quy ước là chiều từ cực
(1,0 điểm)
dương, qua dây dẫn và các dụng cụ điện sang cực âm của nguồn 0,5đ
điện.
Câu 2
a. Quần thể sinh vật tồn tại trong môi trường sống, bị biến động
23
(1,0 điểm)
Câu 3
(1,0 điểm)
do các nhân tố vô sinh và hữu sinh từ môi trường. Do đó, bảo vệ
môi trường sống nhằm đảm bảo các nhân tố của môi trường ít
biến động theo hướng tiêu cực cho sự phát triển của quần thể
chính là biện pháp quan trọng để quần thể phát triển ổn định.
b. Biện pháp bảo vệ đối với các quần thể có nguy cơ tuyệt
chủng:
- Nghiêm cấm săn bắt, buôn bán các loài có nguy cơ tuyệt
chủng.
- Bảo tồn môi trường sống tự nhiên mà quần thể đang sống.
- Đối với những quần thể có nguy cơ tuyệt chủng ở môi trường
tự nhiên, cần di chuyển quần thể đến nơi sống mới có điều kiện
thuận lợi hơn như vườn thú, trang trại bảo tồn …
nFe= 0,1mol
Phương trình hoá học:
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
0,1 → 0,1 mol
Khối lượng FeSO4 là: 0,1.152 = 15,2 gam.
24
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II (2024-2025)
(Theo Công văn số 7991 BGDĐT-GDTrH ngày 17/12/20024 của BGĐT)
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 2:
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng.
- Cấu trúc:
- Đề gồm 24 câu hỏi trắc nghiệm (7 điểm) + 3 câu hỏi tự luận (3 điểm).
Phần Vật lí (25 tiết) 3,75 điểm gồm 10 câu trắc nghiệm 2,75 đ + 1 câu tự luận 1 đ. (Trắc nghiệm gồm 6 câu nhận biết nhiều lựa chọn; 1 câu thông hiểu nhiều lựa
chọn, 1 câu thông hiểu đúng sai, 2 câu thông hiểu trả lời ngắn + Tự luận gồm 1 câu vận dụng).
Phần Sinh học (26 tiết) 3,75 điểm gồm 9 câu trắc nghiệm 2,75 đ + 1 câu tự luận 1 đ. (Trắc nghiệm gồm 1 câu nhận biết nhiều lựa chọn, 2 câu nhận biết đúng sai
và 2 câu nhận biết trả lời ngắn; 2 câu vận dụng nhiều lựa chọn và 2 câu vận dụng trả lời ngắn + Tự luận gồm 1 câu thông hiểu).
Phần Hóa hóa (17 tiết) 2,5 điểm gồm 5 câu trắc nghiệm 1,5 đ + 1 câu tự luận 1 đ. (Trắc nghiệm gồm 2 câu nhận biết nhiều lựa chọn và1 câu nhận biết trả lời ngắn;
1 câu thông hiểu đúng sai và 1 câu thông hiểu trả lời ngắn + Tự luận gồm 1 câu vận dụng).
Mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
STT
Phân
Môn
Chủ đề/
Chương
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Nhiều lựa chọn
Biết
1
Vật lí
Chù đề 4: Tác
dụng làm quay
của lực
Chủ đề 5: Điện
Bài 19. Đòn bẩy
và ứng dụng
Bài 24. Cường
độ dòng điện và
hiệu điện thế
Bài 25. Thực
hành đo cường
độ dòng điện và
hiệu điện thế
VD
Biết
Hiểu
Trả lời ngắn
VD
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
Biết
Câu
7-I
Bài 20. Hiện
tượng nhiễm
điện do cọ
Bài 21. Dòng
điện, nguồn điện
Bài 22. Mạch
điện đơn giản
Bài 23. Tác dụng
của dòng điện
Hiểu
Đúng - Sai
Tỉ lệ %
điểm
Tổng số câu
Tự luận
Câu 1II
Câu
1;2-III
Câu
1-IV
Hiểu
Vận
dụng
1
2,5%
1
5%
2
5%
1
10%
Câu
1-I
1
2,5%
Câu
2-I
1
2,5%
1
Bài 26. Năng
lượng nhiệt và
nội năng
Chủ đề 6:
Nhiệt
Chủ đề 7. Sinh
học cơ thể
người
2
Sinh
học
Câu
3-I
Bài 27. Thực
hành đo năng
lượng nhiệt bằng
joulemeter
Bài 28. Sự
truyền nhiệt
Bài 29. Sự nở vì
nhiệt
Câu
4-I
Câu 5;
6-I
Bài 37. Hệ thần
kinh và các giác
quan ở người
Câu
8-I
Bài 38. Hệ nội
tiết ở người
Bài 39. Da và
điều hoà thân
nhiệt ở người
Bài 40. Sinh sản
ở người
Bài 41. Môi
trường sống và
các nhân tố sinh
thái
Câu 9-I
Hóa
học
Chủ đề 2. Một
số hợp chất
thông dụng
Bài 10. Oxide
2,5%
2
5%
Câu
2-II
1
Câu
3-II
1
Câu 2IV
1
5%
1
2,5%
5%
5%
1
Câu 3III
Câu 4III
10%
1
2,5%
1
2,5%
Câu
5;6-III
Bài 47. Bảo vệ
môi trường
3
1
Câu
10-I
Bài 43. Quần xã
sinh vật
Bài 44. Hệ sinh
thái
Bài 45. Sinh
quyển
Bài 46. Cân
bằng tự nhiên
Bài 9. Base.
Thang pH
2,5%
1
Bài 42. Quần thể
sinh vật
Chủ đề 8. Sinh
vật và môi
trường
1
2
Câu
11;12I
5%
2
Câu 4II
1
Câu
3-IV
Bài 11. Muối
Bài 12. Phân bón
hoá học.
Câu 7III
2
Câu 8III
5%
1
1
5%
1
10%
5%
Tổng số câu
9
Điểm
1
2
2
3,0
2
3
2,0
3
2
2,0
1
2
3,0
14
7
6
4,0
3,0
3,0
27 câu
Tổng điểm
2,25
0,25
0,5
1,0
1,0
0,75
0,75
0,5
1,0
2,0
10đ
Tỉ lệ %
22,5
2,5
5
10
10
7,5
7,5
5
10
20
100%
II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, KHTN 9
TT/
Phân
môn
1.
Vật
lí
Chủ đề/
Chương
Chù đề
4: Tác
dụng
làm
quay
của lực
Nội
dung/Đơn
vị kiến
thức
Bài 19.
Đòn bẩy
và ứng
dụng
Yêu cầu cần đạt
Mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Nhiều lựa chọn
Đúng - Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận
dụng
dụng
dụng
Biết
- Mô tả cấu tạo của đòn bẩy.
- Nêu được khi sử dụng đòn bẩy sẽ
làm thay đổi lực tác dụng lên vật.
Hiểu
- Lấy được ví dụ thực tế trong lao động
sản xuất trong việc sử dụng đòn bẩy và
chỉ ra được nguyên nhân sử dụng đòn
bẩy đúng cách sẽ giúp giảm sức người
và ngược lại.
- Nêu được tác dụng làm quay của
lực lên một vật quanh một điểm
hoặc một trục được đặc trưng bằng
moment lực.
Vận dụng
- Sử dụng đòn bẩy để giải quyết
được một số vấn đề thực tiễn.
Vận dụng cao
Chủ đề
Bài 20.
- Thiết kế một vật dụng sinh hoạt
cá nhân có sử dụng nguyên tắc đòn
bẩy.
Biết
3
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
5: Điện
Hiện
tượng
nhiễm
điện do cọ
- Lấy được ví dụ về hiện tượng
nhiễm điện.
Hiểu
- Mô tả cách làm một vật bị nhiễm
điện.
Năn
g
lực
giải
quy
ết
vấn
đề
- Giải thích được sơ lược nguyên
nhân một vật cách điện nhiễm điện
do cọ xát.
- Chỉ ra được vật nhiễm điện chỉ có
thể nhiễm một trong hai loại điện
tích.
Vận dụng
- Giải thích được một vài hiện
tượng thực tế liên quan đến sự
nhiễm điện do cọ xát.
Vận dụng cao
Bài 21.
Dòng
điện,
nguồn
điện
- Vận dụng phản ứng liên kết ion
để giải thích cơ chế vật nghiễm
điện.
Biết
- Nhận biết được kí hiệu nguồn
điện.
- Nêu được nguồn điện có khả năng
cung cấp năng lượng điện.
- Kể tên được một số nguồn điện
trong thực tế.
- Phát biểu được định nghĩa về
dòng điện.
- Kể tên được một số vật liệu dẫn
điện và vật liệu không dẫn điện.
- Nêu được dòng điện có tác dụng:
nhiệt, phát sáng, hoá học, sinh lí.
4
Hiểu
- Nguồn điện 1 chiều luôn có 2 cực
(âm, dương) cố định.
Năn
g
lực
giải
quy
ết
vấn
đề
- Nguồn điện xoay chiều đổi cực
liên tục.
- Giải thích được nguyên nhân vật
dẫn điện, vật không dẫn điện.
- Giải thích được tác dụng nhiệt của
dòng điện.
- Giải thích được tác dụng phát
sáng của dòng điện.
- Giải thích được tác dụng hóa học
của dòng điện.
- Giải thích được tác dụng sinh lí
của dòng điện.
Vận dụng
Vận dụng
- Chỉ ra được các ví dụ trong thực
tế về tác dụng của dòng điện và giải
thích.
Vận dụng cao
Bài 22.
Mạch điện
đơn giản
- Thiết kế phương án (hay giải
pháp) để làm một vật dụng điện
hữu ích cho bản thân (hay đưa ra
biện pháp sử dụng điện an toàn và
hiệu quả).
Biết
Nhận biết kí hiệu mô tả: nguồn
điện, điện trở, biến trở, chuông,
ampe kế, vôn kế, cầu chì, đi ốt và
đi ốt phát quang.
Hiểu
- Vẽ được mạch điện theo mô tả
5
cách mắc.
- Mô tả được sơ lược công dụng
của cầu chì (hoặc: rơ le, cầu dao tự
động, chuông điện).
Vận dụng
- Xác định được cường độ dòng
điện của đoạn mạch gồm ba điện
trở mắc nối tiếp (hoặc đoạn mạch
gồm ba điện trở mắc song song)
Bài 23.
Tác dụng
của dòng
điện
- Xác định được hiệu điện thế của
đoạn mạch gồm ba điện trở mắc nối
tiếp (hoặc đoạn mạch gồm ba điện
trở mắc song song).
Biết
- Phát biểu được định nghĩa về
dòng điện.
- Kể tên được một số vật liệu dẫn
điện và vật liệu không dẫn điện.
NL
vận
dụng
kiến
thức,
kĩ
năng
đã học
NL
nhận
thức
KH
TN
- Nêu được dòng điện có tác dụng:
nhiệt, phát sáng, hoá học, sinh lí.
Hiểu
- Giải thích được nguyên nhân vật
dẫn điện, vật không dẫn điện.
- Giải thích được tác dụng nhiệt của
dòng điện.
- Giải thích được tác dụng phát
sáng của dòng điện.
- Giải thích được tác dụng hóa học
của dòng điện.
- Giải thích được tác dụng sinh lí
của dòng điện.
Vận dụng
6
- Chỉ ra được các ví dụ trong thực
tế về tác dụng của dòng điện và giải
thích.
Vận dụng cao
Bài 24.
Cường độ
dòng điện
và hiệu
điện thế
- Thiết kế phương án (hay giải
pháp) để làm một vật dụng điện
hữu ích cho bản thân (hay đưa ra
biện pháp sử dụng điện an toàn và
hiệu quả).
Biết
- Nêu được đơn vị cường độ dòng
điện.
- Nhận biết được ampe kế, kí hiệu
ampe kế trên hình vẽ.
NL
nhận
thức
KH
TN
- Nêu được đơn vị đo hiệu điện thế.
- Nhận biết được vôn kế, kí hiệu
vôn kế trên hình vẽ.
- Nhận biết được điện trở (biến trở)
kí hiệu của điện trở (biến trở).
Hiểu
- Vẽ được mạch điện đơn giản
gồm: nguồn điện, điện trở (biến
trở), ampe kế.
- Vẽ được mạch điện đơn giản
gồm: nguồn điện, điện trở (biến
trở), vôn kế.
- Mắc được mạch điện đơn giản khi
cho trước các thiết bị.
Vận dụng
- Xác định được cường độ dòng
điện chạy qua một điện trở, hai
điện trở mắc nối tiếp (hoặc hai điện
trở mắc song song) khi biết trước
7
các số liệu liên quan trong bài thí
nghiệm (hoặc xác định bằng công
thức Định luật Ôm cho đoạn mạch:
I = U/R)
- Xác định được hiệu điện thế trên
hai đầu đoạn mạch có hai điện trở
mắc nối tiếp (hoặc mắc song song)
khi biết trước các số liệu liên quan
trong bài thí nghiệm (hoặc xác định
giá trị bằng công thức Định luật
Ôm cho đoạn mạch: I = U/R)
Vận dụng cao
Chủ đề
6. Nhiệt
Bài 25.
Thực hành
đo cường
độ dòng
điện và
hiệu điện
thế
Bài 26.
Năng
lượng
nhiệt và
nội năng
- Vận dụng công thức định luật Ôm
để giải phương trình bậc nhất một
ẩn số với đoạn mạch mắc hỗn hợp
gồm 2 điện trở mắc song song và
mắc nối tiếp với điện trở thứ ba
{(R1 //R2)nt R3}.
Biết
Hiểu
Vận dụng
Biết
- Nêu được khái niệm năng lượng
nhiệt.
- Nêu được khái niệm nội năng.
NL
nhận
thức
KH
TN
Hiểu
-Nêu được, khi một vật được làm
nóng, các phân tử của vật chuyển
động nhanh hơn và nội năng của
vật tăng. Cho ví dụ.
Vận dụng
8
- Giải thích được ví dụ trong thực
tế trong các trường hợp làm tăng
nội năng của vật hoặc làm giảm nội
năng của vật giảm.
- Giải thích được sơ lược sự truyền
năng lượng trong hiệu ứng nhà
kính.
Vận dụng cao
Bài 27.
Thực hành
đo năng
lượng
nhiệt bằng
joulemeter
Bài 28. Sự
truyền
nhiệt
- Trình bày được một số hậu quả do
hiệu ứng nhà kính gây ra.
Biết
Hiểu
Vận dụng
Biết
- Kể tên được ba cách truyền nhiệt.
- Lấy được ví dụ về hiện tượng dẫn
nhiệt.
NL
nhận
thức
KH
TN
- Lấy được ví dụ về hiện tượng đối
lưu.
- Lấy được ví dụ về hiện tượng bức
xạ nhiệt.
Hiểu
- Giải thích sơ lược được sự truyền
năng lượng (truyền nhiệt) bằng
cách dẫn nhiệt.
- Giải thích sơ lược được sự truyền
năng lượng (truyền nhiệt) bằng
cách đối lưu.
- Giải thích sơ lược được sự truyền
năng lượng (truyền nhiệt) bằng
9
cách bức xạ nhiệt.
Vận dụng
- Giải thích được một số hiện tượng
quan sát thấy về truyền nhiệt trong
tự nhiên bằng cách dẫn nhiệt.
- Giải thích được một số hiện tượng
quan sát thấy về truyền nhiệt trong
tự nhiên bằng cách đối lưu.
- Giải thích được một số hiện tượng
quan sát thấy về truyền nhiệt trong
tự nhiên bằng cách bức xạ nhiệt.
Vận dụng cao
Bài 29. Sự
nở vì nhiệt
- Trình bày ý tưởng khai thác
nguồn năng lượng nhiệt trong nhiên
để phục vụ trong sinh hoạt gia đình.
Biết
- Kể tên được một số vật liệu cách
nhiệt kém.
- Kể tên được một số vật liệu dẫn
nhiệt tốt.
NL
nhận
thức
KH
TN
Hiểu
- Phân tích được một số ví dụ về
công dụng của vật dẫn nhiệt tốt.
- Phân tích được một số ví dụ về
công dụng của vật cách nhiệt tốt.
Vận dụng
- Giải thích được ứng dụng của vật
liệu cách nhiệt tốt được sử dụng
trong kĩ thuật và đời sống.
- Giải thích được ứng dụng của vật
liệu dẫn nhiệt tốt được sử dụng
trong kĩ thuật và đời sống.
- Giải thích được một số ứng dụng
10
của sự nở vì nhiệt trong kĩ thuật và
đời sống.
Vận dụng cao
2.
Sinh
học
Chủ đề
7. Sinh
học cơ
thể
người
Bài 37. Hệ
thần kinh
và các
giác quan
ở người
người
- Thiết kế phương án khai thác
hoặc hạn chế nguồn năng lượng
nhiệt trong nhiên để phục vụ trong
sinh hoạt gia đình.
Biết
– Nêu được chức năng của hệ thần
kinh và các giác quan.
– Nêu được chức năng của các giác
quan thị giác và thính giác.
– Dựa vào hình ảnh kể tên được hai
bộ phận của hệ thần kinh là bộ
phận trung ương (não, tuỷ sống) và
bộ phận ngoại biên (các dây thần
kinh, hạch thần kinh).
– Nêu được tác hại của các chất
gây nghiện đối với hệ thần kinh.
Hiểu
– Trình bày được một số bệnh về
hệ thần kinh và cách phòng các
bệnh đó.
– Trình bày được một số bệnh về
thị giác và thính giác và cách
phòng, chống các bệnh đó (ví dụ:
bệnh về mắt: bệnh đau mắt đỏ, ...;
tật về mắt: cận thị, viễn thị, ...).
– Dựa vào hình ảnh hay sơ đồ, kể
tên được các bộ phận của mắt và sơ
đồ đơn giản quá trình thu nhận ánh
sáng.
– Dựa vào hình ảnh hay sơ đồ, kể
tên được các bộ phận của tai ngoài,
tai giữa, tai trong và sơ đồ đơn giản
quá trình thu nhận âm thanh.
Vận dụng
– Liên hệ được kiến thức truyền
ánh sáng trong thu nhận ánh sáng ở
mắt.
– Liên hệ được cơ chế truyền âm
NL
nhận
thức
KH
TN
NL
vận
dụng
kiến
thức,
11
Bài 38. Hệ
nội tiết ở
Bài 39. Da
và điều
hoà thân
nhiệt ở
người
thanh trong thu nhận âm thanh ở
tai.
– Không sử dụng các chất gây
nghiện và tuyên truyền hiểu biết
cho người khác.
– Vận dụng được hiểu biết về các
giác quan để bảo vệ bản thân và
người thân trong gia đình.
– Tìm hiểu được các bệnh và tật về
mắt trong trường học (cận thị, viễn
thị,...), tuyên truyền chăm sóc và
bảo vệ đôi mắt.
Biết
– Kể được tên các tuyến nội tiết.
– Nêu được chức năng của các
tuyến nội tiết
– Nêu được một số bệnh liên quan
đến hệ nội tiết (tiểu đường, bướu cổ
do thiếu iodine,...).
Hiểu
– Nêu được cách phòng chống các
bệnh liên quan đến hệ nội tiết.
Vận dụng
– Vận dụng được hiểu biết về các
tuyến nội tiết để bảo vệ sức khoẻ
bản thân và người thân trong gia
đình.
Vận dụng cao:
Tìm hiểu được các bệnh nội tiết ở
địa phương (ví dụ bệnh tiểu đường,
bướu cổ).
Biết
– Nêu được cấu tạo sơ lược của da.
– Nêu được chức năng của da.
– Nêu được khái niệm thân nhiệt.
– Nêu được vai trò và cơ chế duy
trì thân nhiệt ổn định ở người.
– Nêu được vai trò của da và hệ
thần kinh trong điều hoà thân nhiệt.
– Nêu được một số biện pháp
chống cảm lạnh, cảm nóng.
kĩ
năng
đã
học
NL
vận
dụng
kiến
thức,
kĩ
năng
đã
học
NL
nhậ
n
thức
KH
TN
12
– Nêu được ý nghĩa của việc đo
thân nhiệt.
Hiểu
– Trình bày được một số bệnh về
da và các biện pháp chăm sóc, bảo
vệ và làm đẹp da an toàn.
–
Trình bày được một số
phương pháp chống nóng, lạnh cho
cơ thể.
Vận dụng
Bài 40.
Sinh sản ở
người
– Vận dụng được hiểu biết về da để
chăm sóc da, trang điểm an toàn
cho da.
– Tìm hiểu được các bệnh về da
trong trường học hoặc trong khu
dân cư.
– Tìm hiểu được một số thành tựu
ghép da trong y học.
– Thực hành được cách đo thân
nhiệt.
– Thực hiện được tình huống giả
định cấp cứu khi cảm nóng hoặc
lạnh.
Biết
– Nêu được chức năng của hệ sinh
dục.
– Kể tên được các cơ quan sinh
dục nam và nữ.
– Kể tên được một số bệnh lây
truyền qua đường sinh dục (bệnh
HIV/AIDS, giang mai, lậu,...).
– Nêu được ý nghĩa và các biện
pháp bảo vệ sức khoẻ sinh sản vị
thành niên.
Hiểu
– Trình bày được chức năng của
các cơ quan sinh dục nam và nữ.
- Nêu được hiện tượng kinh nguyệt.
– Nêu được cách phòng tránh thai.
– Nêu được khái niệm thụ tinh và
NL
nhậ
n
thức
KH
TN
13
Chủ đề
8. Sinh
vật và
môi
trường
Bài 41.
Môi
trường
sống và
các nhân
tố sinh
thái
Bài 42.
Quần thể
sinh vật
thụ thai.
–
Trình bày được cách phòng
chống các bệnh lây truyền qua
đường sinh dục (bệnh HIV/AIDS,
giang mai, lậu,...).
Vận dụng
– Vận dụng được hiểu biết về sinh
sản để bảo vệ sức khoẻ bản thân.
– Điều tra được sự hiểu biết của
học sinh trong trường về sức khoẻ
sinh sản vị thành niên (an toàn tình
dục).
Biết
– Nêu được khái niệm môi trường
sống của sinh vật
– Nêu được khái niệm nhân tố sinh
thái.
Hiểu
– Phân biệt được 4 môi trường sống
chủ yếu: môi trường trên cạn, môi
trường dưới nước, môi trường trong
đất và môi trường sinh vật. Lấy
được ví dụ minh hoạ các môi
trường sống của sinh vật.
– Trình bày được sơ lược khái niệm
về giới hạn sinh thái, lấy được ví
dụ minh hoạ.
– Phân biệt được nhân tố sinh thái
vô sinh và nhân tố hữu sinh (bao
gồm cả nhân tố con người). Lấy
được ví dụ minh hoạ các nhân tố
sinh thái và ảnh hưởng của nhân tố
sinh thái lên đời sống sinh vật.
Vận dụng
Biết
– Phát biểu được khái niệm quần
thể sinh vật.
– Nêu được các đặc trưng cơ bản
của quần thể (đặc trưng về số
lượng, giới tính, lứa tuổi, phân bố).
Hiểu
Năng
14
– Lấy được ví dụ minh hoạ cho các
đặc trưng cơ bản của quần thể (đặc
trưng về số lượng, giới tính, lứa
tuổi, phân bố).
Bài 43.
Quần xã
sinh vật
Bài 44. Hệ
sinh thái
lực
phân
tích
tổng
hợp
Vận dụng
– Đề xuất được một số biện pháp
bảo vệ quần thể.
Biết
- Phát biểu được khái niệm quần xã
sinh vật.
– Nêu được một số đặc điểm cơ
bản của quần xã (Đặc điểm về độ
đa dạng: số lượng loài và số cá thể
của mỗi loài; đặc điểm về thành
phần loài: loài ưu thế, loài đặc
trưng).
Hiểu
– Lấy được ví dụ minh hoạ các đặc
trưng của quần xã..
NL
nhậ
n
thứ
c
KH
TN
Vận dụng
– Đề xuất được một số biện pháp
bảo vệ đa dạng sinh học trong quần
xã.
Biết
– Phát biểu được khái niệm hệ sinh
thái.
Hiểu
– Nêu được khái niệm chuỗi, lưới
thức ăn; sinh vật sản xuất, sinh vật
tiêu thụ, sinh vật phân giải, tháp
sinh thái.
– Nêu được tầm quan trọng của bảo
vệ một số hệ sinh thái điển hình của
Việt Nam: các hệ sinh thái rừng, hệ
sinh thái biển và ven biển, các hệ
sinh thái nông nghiệp.
– Lấy được ví dụ về các kiểu hệ
NL
nhậ
n
thứ
c
KH
TN
15
Bài 45.
Sinh
quyển
Bài 46.
Cân bằng
tự nhiên
Bài 47.
Bảo vệ
môi
trường
sinh thái (hệ sinh thái trên cạn, hệ
sinh thái nước mặn, hệ sinh thái
nước ngọt).
– Lấy được ví dụ chuỗi thức ăn,
lưới thức ăn trong quần xã.
- Quan sát sơ đồ vòng tuần hoàn
của các chất trong hệ sinh thái,
trình bày được khái quát quá trình
trao đổi chất và chuyển hoá năng
lượng trong hệ sinh thái.
Vận dụng
– Thực hành: điều tra được thành
phần quần xã sinh vật trong một hệ
sinh thái.
Biết
Nêu được khái niệm sinh quyển.
Hiểu
Vận dụng
Biết
– Nêu được khái niệm cân bằng tự
nhiên.
Hiểu
Trình bày được các nguyên nhân
gây mất cân bằng tự nhiên.
Vận dụng
Biết
–
Nêu được khái niệm ô
nhiễm mô– Trình bày được sơ
lược về một số nguyên nhân gây
ô nhiễm môi trường (ô nhiễm do
chất thải sinh hoạt và công
nghiệp, ô nhiễm hoá chất bảo vệ
thực vật, ô nhiễm phóng xạ, ô
nhiễm do sinh vật gây bệnh).
– Nêu được khái niệm khái quát về
biến đổi khí hậu.
– Nêu được một số biện pháp chủ
yếu nhằm thích ứng với biến đổi
khí hậu.
Hiểu
– Trình bày được tác động của con
16
3.
Hóa
học
Chủ đề
2. Một
số hợp
chất
thông
dụng
Bài 9.
Base.
Thang pH
người đối với môi trường qua các
thời kì phát triển xã hội; vai trò của
con người trong bảo vệ và cải tạo
môi trường tự nhiên.
– Trình bày được tác động của con
người làm suy thoái môi trường tự
nhiên;
Vận dụng
-Điều tra được hiện trạng ô nhiễm
môi trường ở địa phương.
– Trình bày được sự cần thiết phải
bảo vệ động vật hoang dã, nhất là
những loài có nguy cơ bị tuyệt
chủng cần được bảo vệ theo Công
ước quốc tế về buôn bán các loài
động, thực vật hoang dã (CITES)
(ví dụ như các loài voi, tê giác, hổ,
sếu đầu đỏ và các loài linh trưởng,
…).
Trình bày được biện pháp hạn chế
ô nhiễm môi trường.
Biết
– Nêu được khái niệm acid (tạo ra
ion H+).
– Trình bày được một số ứng dụng
của một số acid thông dụng (HCl,
H2SO4, CH3COOH).
– Nêu được khái niệm base (tạo ra
ion OH–).
– Nêu được kiềm là các hydroxide
tan tốt trong nước
- Nêu được thang pH, sử dụng pH
để đánh giá độ acid - base của dung
dịch.
Hiểu
– Tiến hành được thí nghiệm của
hydrochloric acid (làm đổi màu
chất chỉ thị; phản ứng với kim
loại), nêu và giải thích được hiện
tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết
phương trình hoá học) và rút ra
nhận xét về tính chất của acid.
– Tra được bảng tính tan để biết một
NL
vận
dụng
kiến
thức,
kĩ
năng
đã
học
NL
nhận
thức
KH
TN
NL
nhận
thức
KH
TN
17
Bài 10.
Oxide
hydroxide cụ thể thuộc loại kiềm hoặc
base không tan.
– Tiến hành được thí nghiệm base
là làm đổi màu chất chỉ thị, phản
ứng với acid tạo muối, nêu và giải
thích được hiện tượng xảy ra trong
thí nghiệm (viết phương trình hoá
học) và rút ra nhận xét về tính chất
của base.
- Tiến hành được một số thí nghiệm
đo pH (bằng giấy chỉ thị) một số
loại thực phẩm (đồ uống, hoa
quả,...).
Vận dụng
- Liên hệ được pH trong dạ dày,
trong máu, trong nước mưa, đất.
Biết
- Nêu được khái niệm oxide là hợp
chất của oxygen với một nguyên tố
khác.
Hiểu
- Viết được phương trình hoá học
tạo oxide từ kim loại/phi kim với
oxygen.
- Phân loại được các oxide theo khả
năng phản ứng với acid/base (oxide
acid, oxide base, oxide lưỡng tính,
oxide trung tính).
Bài 11.
Muối
Vận dụng
– Tiến hành được thí nghiệm oxide
kim loại phản ứng với acid; oxide
phi kim phản ứng với base; nêu và
giải thích được hiện tượng xảy ra
trong thí nghiệm (viết phương trình
hoá học) và rút ra nhận xét về tính
chất hoá học của oxide.
Biết
-– Nêu được khái niệm về muối
(các muối thông thường là hợp chất
được hình thành từ sự thay thế ion
H+ của acid bởi ion kim loại hoặc
NL
nhận
thức
KH
TN
Năn
g
lực
giải
quy
ết
vấn
đề
NL
nhận
thức
KH
TN
18
Bài 12.
Phân bón
hoá học
ion NH 4 ).
– Chỉ ra được một số muối tan và
muối không tan từ bảng tính tan.
Hiểu
-– Đọc được tên một số loại muối
thông dụng.
– *Trình bày được một số phương
pháp điều chế muối.
– *Trình bày được mối quan hệ
giữa acid, base, oxide và muối; rút
ra được kết luận về tính chất hoá
học của acid, base, oxide.
Vận dụng
– Tiến hành được thí nghiệm muối
phản ứng với kim loại, với acid, với
base, với muối; nêu và giải thích
được hiện tượng xảy ra trong thí
nghiệm (viết phương trình hoá học)
và rút ra kết luận về tính chất hoá
học của muối.
Biết
– Trình bày được vai trò của phân
bón (một trong những nguồn bổ
sung một số nguyên tố: đa lượng,
trung lượng, vi lượng dưới dạng vô
cơ và hữu cơ) cho đất, cây trồng.
– Nêu được thành phần và tác dụng
cơ bản của một số loại phân bón
hoá học đối với cây trồng (phân
đạm, phân lân, phân kali, phân N–
P–K).
Hiểu
-Trình bày được ảnh hưởng của
việc sử dụng phân bón hoá học
(không đúng cách, không đúng liều
lượng) đến môi trường của đất,
nước và sức khoẻ của con người.
Vận dụng
- Đề xuất được biện pháp giảm
thiểu ô nhiễm của phân bón.
NL
nhận
thức
KH
TN
NL
vận
dụng
kiến
thức,
kĩ
năng
đã học
NL
nhận
thức
KH
TN
19
Tổng số câu
Tổng điểm
Tỉ lệ %
9
1
3,0
30
20
2
2
2
2,0
20
3
3
2,0
20
2
1
3,0
30
2
III. Đề kiểm tra
KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN : KHTN 8-KNTT
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn . Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một
phương án.
Câu 1.(NB) Tác dụng nhiệt của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là có ích:
A. Bàn ủi. B. Máy sấy tóc. C. Lò nướng điện. D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 2.(NB) Đơn vị của cường độ dòng điện là
A. ampe (A). B. vôn (V). C. niuton (N). D. culong (C).
Câu 3.(NB) Khi nhiệt độ của vật tăng lên thì
A. nội năng của vật giảm.
B. động năng của các phân tử cấu tạo nên vật giảm.
C. động năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng.
D. thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng.
Câu 4.(NB). Cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt hơn đến kém hơn nào dưới đây đúng?
A. Nhôm, không khí, nước.
B. Nhôm, nước, không khí.
C. Không khí, nhôm, nước.
D. Không khí, nước, nhôm.
Câu 5(NB). Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp xếp
nào là đúng?
A. Rắn, lỏng, khí. B. Rắn, khí, lỏng. C. Khí, lỏng, rắn. D. Khí, rắn, lỏng.
Câu 6.(NB). Kết luận nào sau đây là đúng, khi nói về thể tích của khối khí trong một bình
thủy tinh đậy kín khi được đun nóng?
A. Thể tích không thay đổi vì bình thủy tinh đậy kín.
B. Thể tích tăng.
C. Thể tích giảm.
D. Cả ba kết luận trên đều sai.
Câu 7.(H). Quy tắc đòn bẩy được phát minh ra bởi ai?
A. Archimedes.
B. Isaac Newton. C. Albert Einstein. D. Marie Curie.
Câu 8.(NB) Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là
A. Hạch thần kinh. B. Dây thần kinh. C. Cúc xináp. D. Nơron.
Câu 9.(VD) Tế bào nón tiếp nhận dạng kích thích nào dưới đây ?
A. Ánh sáng yếu và ánh sáng mạnh
B. Ánh sáng mạnh và màu sắc
C. Ánh sáng yếu và màu sắc
D. Cả ánh sáng mạnh, ánh sáng yếu và màu sắc
Câu 10.(VD) Ở nữ giới, hoocmôn nào có tác dụng sinh lí tương tự như testôstêrôn ở nam
giới ?
A. Ađrênalin B. Insulin C. Prôgestêrôn D. Ơstrôgen
Câu 11. (NB) Chất nào sau đây là base?
A. NaOH. B. HCl. C. NaCl. D. H2SO4.
Câu12. (NB) Calcium hydroxide được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp.
Công thức hoá học của calcium hydroxide là
A. CaO. B. Ca(OH)2. C. CaSO4. D. CaCO3.
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. . Trong mỗi ý a), b), c), d), e) ở mỗi câu học sinh chọn
đúng hoặc sai.
Câu 1.(TH) Cho các phát biểu sau: LÍ
Phát biểu
Đúng
Sai
a. Có thể làm thước nhựa nhiễm điện bằng cách nào áp sát thước nhựa
vào một cực của pin.
b. Các vật bị nhiễm điện chỉ có khả năng hút nhau.
c. Có thể làm nhiễm điện nhiều vật bằng cách cọ xát.
d. Vật bị nhiễm điện có khả năng hút các vật khác.
e. Vật mang điện tích có khả năng hút các vật khác.
Câu 2.(NB) Cho các phát biểu sau: SINH
Phát biểu
a. Trong cấu tạo của da người, các sắc tố mêlanin phân bố ở tầng tế
bào sống
b. Ở người bình thường, nhiệt độ đo được ở miệng là 37oC
c. Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng
củathụ quan mang lại.
d. Trong cấu tạo của da người, lớp mỡ bao gồm những tế bào cết xếp
sít nhau.
e. Lớp mỡ dưới da có vai trò chủ yếu là dự trữ đường.
Câu 3.(NB) Cho các phát biểu sau: SINH
Phát biểu
a. AIDS là chữ tắt của thuật ngữ quốc tế mà nghĩa tiếng Việt là hội
chứng bệnh lây truyền qua đường máu.
b. Thai nhi thực hiện quá trình trao đổi chất với cơ thể mẹ thông qua
buồng trứng.
c. Bệnh giang mai thường gây tổn thương phủ tạng và hệ thần kinh ?
d. Ở cơ quan sinh dục nam, tinh hoàn là nơi sản xuất ra tinh trùng .
e. Trong cơ quan sinh dục nữ, sự thụ tinh thường diễn ra ở ống dẫn
trứng
Câu 4.(TH) Cho các phát biểu sau: HÓA
Phát biểu
a) Hợp chất X được tạo thành từ oxygen và một nguyên tố khác. Chất
X là oxide.
b) Oxide acid (acidic oxide) có đặc điểm là tác dụng với dung dịch acid
tạo thành muối và nước.
c) Tên gọi carbon dioxide ứng với công thức là CO2.
d) Chất tác dụng được với dung dịch NaOH là SO2.
e) Chất tác dụng được với dung dịch HCl là Fe2O3.
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Sai
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn .
Câu 1.(TH). Dòng điện là các ………….. dịch chuyển có hướng.
Câu 2.(TH). Thiết bị nào có dùng nguồn điện là pin?
Câu 3.(NB) Chỉ số thể hiện tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan
sát ở quần xã là gì?
Câu 4.(NB) Trong chuỗi thức ăn, sinh vật sản xuất là loài sinh vật nào sau đây?
Câu 5.(VD) Những dạng tài nguyên khi sử dụng hợp lí sẽ có điều kiện phát triển phục hồi
gọi là gì?
Câu 6.(VD) Những dạng tài nguyên khi sử dụng hợp lí sẽ có điều kiện phát triển phục hồi
gọi là gì?
Câu 7.(NB) Đạm urea có thành phần chính là gì?
Câu 8.(TH) Phân lân cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây trồng?
22
PHẦN IV. TỰ LUẬN( 3 điểm)
Câu 1. (VD) Một mạch điện kín với dây dẫn bằng đồng. Hỏi:
a) Các electron tự do trong dây dẫn dịch chuyển theo chiều nào?
b) Chiều dòng điện trong mạch là chiều nào?
Câu 2. (Hiểu ).
a. Tại sao bảo vệ môi trường sống của quần thể chính là bảo vệ quần thể?
b.. Em hãy đề xuất biện pháp bảo vệ đối với các quần thể có nguy cơ tuyệt chủng.
Câu 3. (VD ). Cho 5,6 g Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được khối lượng
muối là bao nhiêu?
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Môn: KHTN 8-KNTT
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn( 3,0 điểm) . Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một
phương án.(Mỗi câu đúng được 0,25 điểm).
Câu
1 2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12
Đáp
D A C
B
C
B
A
D
B
D
A
B
án
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm). Trong mỗi ý a), b), c), d), e) ở mỗi câu học sinh
chọn đúng hoặc sai.(Mỗi câu đúng được 0,5 điểm và mỗi 1 ý chọn đúng được 0,1
điểm)
Câu
1
Lệnh
hỏi
a
b
c
d
e
Đáp
án
S
S
Đ
Đ
Đ
PHẦN III. Trắc nghiệm
.
Câu
Đáp án
Câu 1
Điện tích.
Câu 5
Tài
nguyên tái
sinh.
Câu
2
Lệnh Đáp
Câu
hỏi
án
a
Đ
b
Đ
c
Đ
3
d
S
e
S
Lệnh Đáp
Câu
hỏi
án
a
S
b
S
c
Đ
4
d
Đ
e
Đ
Lệnh Đáp
hỏi
án
a
Đ
b
S
c
Đ
d
Đ
e
Đ
trả lời ngắn (2,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 đ
Câu
Câu 2
Câu 6
Đáp án
Đài
Rađiô.
Tài
nguyên
không tái
sinh.
Câu
Câu 3
Câu 7
Đáp án
Độ thường
gặp.
(NH2)2CO.
Câu
Câu 4
Đáp án
Thực vật.
Câu 8
P
PHẦN IV. Tự luận (3,0 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
a) Các electron tự do trong dây dẫn dịch chuyển từ cực âm sang 0,5đ
cực dương của nguồn điện.
Câu 1
b) Chiều dòng điện trong mạch được quy ước là chiều từ cực
(1,0 điểm)
dương, qua dây dẫn và các dụng cụ điện sang cực âm của nguồn 0,5đ
điện.
Câu 2
a. Quần thể sinh vật tồn tại trong môi trường sống, bị biến động
23
(1,0 điểm)
Câu 3
(1,0 điểm)
do các nhân tố vô sinh và hữu sinh từ môi trường. Do đó, bảo vệ
môi trường sống nhằm đảm bảo các nhân tố của môi trường ít
biến động theo hướng tiêu cực cho sự phát triển của quần thể
chính là biện pháp quan trọng để quần thể phát triển ổn định.
b. Biện pháp bảo vệ đối với các quần thể có nguy cơ tuyệt
chủng:
- Nghiêm cấm săn bắt, buôn bán các loài có nguy cơ tuyệt
chủng.
- Bảo tồn môi trường sống tự nhiên mà quần thể đang sống.
- Đối với những quần thể có nguy cơ tuyệt chủng ở môi trường
tự nhiên, cần di chuyển quần thể đến nơi sống mới có điều kiện
thuận lợi hơn như vườn thú, trang trại bảo tồn …
nFe= 0,1mol
Phương trình hoá học:
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
0,1 → 0,1 mol
Khối lượng FeSO4 là: 0,1.152 = 15,2 gam.
24
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
 








Các ý kiến mới nhất