Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 9. Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Ngọc Hân
Ngày gửi: 22h:40' 22-04-2025
Dung lượng: 81.5 KB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích: 0 người
TUYỆT ĐỐI DÙNG TÀI LIỆU VỚI MỤC ĐÍCH THƯƠNG MẠI – TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN THUỘC ĐỘI TUYỂN SINH

ĐỀ THI THỬ MÔN KHTN CUỐI HỌC KÌ II
Điểm

Lời phê
……………………………………………………………..........................
……………………………………………………………………………..
.....................................................................................................................

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)

Câu 1. Nucleotide – đơn phân của nucleic acid có cấu tạo gồm 3 thành phần là
A. gốc phosphate, đường pentose, nitrogenous base.
B. gốc phosphate, đường ribose, nitrogenous base.
C. gốc phosphate, đường deoxyribose, nitrogenous base.
D. gốc phosphate, đường glucose, nitrogenous base.
Câu 2. Nucleic acid cấu tạo theo nguyên tắc nào sau đây?
A. Nguyên tắc đa phân.
B. Nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc đa phân.
C. Nguyên tắc bổ sung.
D. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc đa phân.
Câu 3. Một gene chứa đoạn mạch có trình tự nuclêôtit là
3'. . . A– G – C – T – T – A – G – C – A . . .5'.
Trình tự nucleotide tương ứng trên mạch bổ sung là
A. 5'. . . T – C –  G – A – A – T – C – G – T . . .3'
B. 3'. . . T – C –  G – A – A – T – C– G – T . . .5'
C. 5'. . . U – C –  G – A – A – U – C – G – U . . .3'
D. 5'. . . U – C –  G – A – A – U – C – G – U . . .3'
Câu 4. Tên gọi đầy đủ của phân tử RNA là
A. Ribonucleic acid.
B. Deoxyribonucleic acid.
C. Amino acid.
D. Nucleotide.
Câu 5. Quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ DNA sang RNA được gọi là
A. Quá trình tái bản DNA.                                B. Quá trình đột biến DNA.
C. Quá trình dịch mã.                                       D. Quá trình phiên mã.
Câu 6. Thông tin di truyền trong DNA được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế
A. nhân đôi DNA và phiên mã.
B. nhân đôi DNA và dịch mã.
C. phiên mã và dịch mã.
D. nhân đôi DNA, phiên mã và dịch mã.
Câu 7. Mã di truyền là
A. mã bộ hai.
B. mã bộ ba.
C. mã bộ tứ.
D. mã bộ năm.
Câu 8. Đột biến không làm thay đổi số nucleotide nhưng làm thay đổi một liên kết hydrogen trong
gene. Đó là dạng đột biến
A. thay thế một cặp nucleotide bằng một cặp nucleotide khác loại.

TUYỆT ĐỐI DÙNG TÀI LIỆU VỚI MỤC ĐÍCH THƯƠNG MẠI – TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN THUỘC ĐỘI TUYỂN SINH

B. thay thế một cặp nucleotide bằng một cặp nucleotide cùng loại.
C. thêm một cặp A – T.
D. Mất một cặp G – C.
Câu 9. Cho các nội dung sau:
(1) Phá vỡ cấu trúc xoắn kép, tách mạch DNA thành hai mạch đơn nhờ enzyme tháo xoắn.
(2) Enzyme DNA polymerase thực hiện lắp ghép các nucleotide theo nguyên tắc bổ sung với mạch làm
khuôn (A liên kết với T; G liên kết với C) để kéo dài chuỗi DNA mới.
(3) Một phân tử DNA ban đầu sẽ tạo ra hai phân tử DNA mới có cấu tạo giống hoàn toàn so với DNA
mẹ ban đầu.
Diễn biến quá trình tái bản DNA ở một chạc sao chép là
A. (1) → (2) → (3). B. (2) → (1) → (3).
C. (2) → (3) → (1). 
D. (1) → (3) → (2).
Câu 10. Nhiễm sắc thể là
A. cấu trúc mang thông tin di truyền của tế bào, được cấu tạo gồm RNA và protein loại hemoglobin.
B. cấu trúc mang thông tin di truyền của tế bào, được cấu tạo gồm DNA và protein loại hemoglobin.
C. cấu trúc mang thông tin di truyền của tế bào, được cấu tạo gồm RNA và protein loại histone.
D. cấu trúc mang thông tin di truyền của tế bào, được cấu tạo gồm DNA và protein loại histone.
Câu 11. Vị trí của tâm động trên nhiễm sắc thể trong hình dưới đây là

A. tâm cân.
B. tâm lệch.
C. tâm mút.
D. cận tâm.
Câu 12. Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở vào kì:
A. kì trung gian.
B. kì đầu.
C. kì giữa.
D. kì sau.
Câu 13. Bộ NST 2n = 46 là của loài:
A. tinh tinh.  
B. đậu Hà Lan.       
C. ruồi giấm.
D. người.
Câu 14. Ở kì giữa của quá trình nguyên phân, các NST kép xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích
đạo?
A. 4 hàng.    
B. 3 hàng.    
C. 2 hàng.    
D. 1 hàng.
Câu 15. Giảm phân và nguyên phân giống nhau ở đặc điểm nào sau đây?
A. Đều có 2 lần phân bào liên tiếp.
B. Đều có 1 lần nhân đôi nhiễm sắc thể.
C. Đều có sự tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng.
D. Đều có sự trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể tương đồng.

TUYỆT ĐỐI DÙNG TÀI LIỆU VỚI MỤC ĐÍCH THƯƠNG MẠI – TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN THUỘC ĐỘI TUYỂN SINH

Câu 16. Trong quá trình nguyên phân, sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào?
A. Kì trung gian.     B. Kì đầu.
C. Kì giữa.   
D. Kì sau.
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (3 điểm)
Câu 1. Giảm phân là quá trình phân bào tạo ra tế bào giao tử với số lượng NST giảm đi một
nửa so với tế bào mẹ.


a. Giảm phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục.


b. Số lượng NST trong tế bào con là nửa số lượng của tế bào mẹ.


c. Quá trình giảm phân giúp tạo ra sự đa dạng di truyền.


d. Giảm phân tạo ra hai tế bào con giống hệt nhau về mặt di truyền.
Câu 2. Cấu trúc của DNA:


a. DNA gồm hai mạch xoắn cùng chiều nhau.


b. DNA chỉ bao gồm bốn loại nucleotide: A, T, G, C.


c. DNA có chức năng lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.


d. Các nucleotide của DNA không liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung.
Câu 3. Bộ NST của con người bao gồm 22 cặp NST thường và 1 cặp NST giới tính.


a. Cặp NST giới tính ở nữ giới là XX, ở nam giới là XY.


b. Sự hiện diện của một NST Y quyết định giới tính nam.


c. Cặp NST giới tính có vai trò duy nhất là xác định giới tính của sinh vật.


d. Tất cả các cặp NST thường đều giống nhau về mặt cấu trúc và chức năng.
III. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: Dựa vào đoạn thông tin sau để trả lời câu hỏi:
Ở sinh vật đơn bào, nguyên phân là một hình thức sinh sản của cơ thể.
Ở sinh vật đa bào, nguyên phân tạo ra tế bào mới thay thế tế bào già, tế bào tổn thương, giúp cơ thể
sinh trưởng và phát triển. Nguyên phân tạo ra cơ thể mới ở những loài sinh sản vô tính. Quá trình
nguyên phân đảm bảo thông tin di truyền trong bộ nhiễm sắc thể được truyền đạt chính xác qua các thế
hệ tế bào.
Giảm phân kết hợp với thụ tinh duy trì bộ nhiễm sắc thế lưỡng bội (2n) của loài qua các thế hệ cơ thể.
Ở loài sinh sản hữu tính, nguyên phân và giảm phân có mối quan hệ chặt chẽ với nhau: từ hợp tử ban
đầu (2n), qua quá trình nguyên phân, phát triển thành cơ thể và cơ thể lớn lên. Khi cơ thể trưởng thành,
tế bào sinh dục chín trải qua giảm phân tạo ra các giao tử. Giao tử đực (n) và giao tử cái (n) kết hợp với
nhau trong thụ tinh tạo ra hợp tử mới (2n).
A. Vai trò nguyên phân ờ sinh vật đa bào?
......................................................................................................................................................................
B. Ý nghĩa quá trình giảm phân đối với sinh
vật ................................................................................................................................................................
......

TUYỆT ĐỐI DÙNG TÀI LIỆU VỚI MỤC ĐÍCH THƯƠNG MẠI – TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN THUỘC ĐỘI TUYỂN SINH

C. Ở 1 loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội là 28. Em hãy cho biết số nhiễm sắc thể có trong 1
tế bào ở: lá cây, thân cây, hạt phấn,
hạt ................................................................................................................................................................
......
D. Vì sao cây con tạo ra do giâm cành chiết cành lại có đặc tính giống hệt cây bố
mẹ? ..............................................................................................................................................................
........
E. Cơ chế duy trì bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n) của loài qua các thế hệ cơ thể ở sinh vật sinh sản hữu
tính? .............................................................................................................................................................
.........
Câu 2:
a. Di truyền là gì?
......................................................................................................................................................................
b. Xác định bộ nhiễm sắc thể của các loài sau

1
2

Loài

Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội

Người
Ngô

46
?
_Hết_

Bộ nhiễm sắc thể đơn
bội
?
10

TUYỆT ĐỐI DÙNG TÀI LIỆU VỚI MỤC ĐÍCH THƯƠNG MẠI – TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN THUỘC ĐỘI TUYỂN SINH
 
Gửi ý kiến