Bồi Dưỡng HSG THCS Và Ôn Thi Vào 10 Chuyên Anh -TRẦN THANH HƯƠNG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình
Ngày gửi: 00h:21' 23-04-2025
Dung lượng: 524.0 KB
Số lượt tải: 126
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình
Ngày gửi: 00h:21' 23-04-2025
Dung lượng: 524.0 KB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích:
0 người
1
TRẦN THANH HƯƠNG (CHỦ BIÊN)
HOÀNG THỊ HỒNG NHUNG - HÁN THU PHƯƠNG
BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI THCS
VÀ ÔN THI VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN
môn TIẾNG ANH
NHÀ XUẤT BẢN DÂN TRÍ
2
MỤC LỤC
PHẦN MỘT:
CHUYÊN ĐỀ 1:
CHUYÊN ĐỀ 2:
CHUYÊN ĐỀ 3:
CHUYÊN ĐỂ 4:
CHUYÊN ĐỂ 5:
CHUYÊN ĐỀ 6:
CHUYÊN ĐỂ 7:
CHUYÊN ĐỂ 8:
CHUYÊN ĐỂ 9:
CHUYÊN ĐỀ 10:
CHUYÊN ĐỂ 11:
CHUYÊN ĐỂ 12:
CHUYÊN ĐỂ 13:
CHUYẾN ĐỂ 14:
CHUYÊN ĐỀ 15:
CHUYÊN ĐỀ 16:
CHUYÊN ĐỀ 17:
CHUYÊN ĐỂ 18:
CHUYÊN ĐỀ 19:
CHUYÊN ĐỂ 20:
CHUYÊN ĐỂ 21:
CHUYÊN ĐỂ 22:
CHUYÊN ĐỂ 23:
PHẦN HAI:
CHUYÊN ĐỀ 1:
CHUYÊN ĐỂ 2:
CHUYÊN ĐỂ 3:
PHẦN BA:
PRACTICE TEST 1
PRACTICE TEST 2
PRACTICE TEST 3
PRACTICE TEST 4
PRACTICE TEST 5
PRACTICE TEST 6
PRACTICE TEST 7
PRACTICE TEST 8
PRACTICE TEST 9
PRACTICE TEST 10
ĐÁP ÁN
CHUYÊN ĐỀ TỪ VỰNG - NGỮ PHÁP
NGỮ ÂM (PHONETICS)
THÌ ĐỘNG TỪ (VERB TENSES)
SỰ HÒA HỢP GIỮA CHỦ NGỮ VA ĐỘNG TỪ
(AGREEMENT BETWEEN SUBJECTS AND VERBS)
DANH ĐỘNG TỪ - ĐÔNG TỪ NGUYÊN MẪU
(GERUND - INFINITIVE)
ĐỘNG TỪ TÌNH THÁI (MODAL VERBS)
DANH TỪ (NOUNS) VÀ LƯỢNG TỪ (QUANTIFIERS)
MẠO TỪ (ARTICLES)
GIỚI TỪ (PREPOSITIONS)
TÍNH TỪ (ADJECTIVES)
TRẠNG TỪ (ADVERBS)
SO SÁNH CỦA TÍNH TỪ & TRẠNG TỪ
(COMPARISON OF ADJECTIVES & ADVERBS)
THỨC GIẢ ĐỊNH (SUBJUNCTIVE)
CÂU ĐIỀU KIỆN (CONDITIONALS)
THỂ BỊ ĐỘNG (PASSIVE VOICE)
LỜI NÓI GIÁN TIẾP (REPORTED SPEECH)
MÊNH ĐỀ QUAN HỆ (RELATIVE CLAUSES)
CÁC DẠNG CÂU HỎI (QUESTION TYPES)
ĐẢO NGỮ (INVERSION)
CỤM ĐỘNG TỪ (PHRASAL VERBS)
CỤM TỪ CỐ ĐỊNH (COLLOCATIONS)
THÀNH NGỮ (IDIOMS)
CẤU TẠO TỪ (WORD FORMATION)
TỪ NỐI (LINKING CONJUNCTIONS)
CHUYÊN ĐỀ KỸ NĂNG VIẾT
TỔNG QUAN VỀ VIẾT THƯ (OVERVIEW OF A LETTER)
TỔNG QUAN VỀ VIẾT ĐOẠN VĂN
(OVERVIEW OF A PARAGRAPH)
TỔNG QUAN VỀ VIẾT BÀI LUẬN
(OVERVIEW OF AN ESSAY)
ĐỀ ÔN LUYỆN THI
4
14
23
27
32
39
45
50
60
69
75
83
87
91
98
105
111
115
118
121
125
132
139
143
154
163
179
187
195
204
211
218
225
233
240
246
253
3
LỜI NÓI ĐẦU
Cuốn sách Bồi dưỡng học sinh giỏi THCS và ôn thi vào lớp 10 THPT Chuyên môn
Tiếng Anh được nhóm tác giả biên soạn nhằm giúp các em học sinh cuối cấp THCS củng
cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 các trường THPT Chuyên.
Đồng thời, nhóm tác giả hi vọng cuốn sách này sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho
cả giáo viên và phụ huynh. Cuốn sách được biên soạn bám sát các kiến thức cơ bản và
nâng cao về từ vựng, ngữ pháp, ngữ âm cũng như kỹ năng đọc và viết.
Cuốn sách này gồm có ba phần chính:
Phần 1: Chuyên đề Ngữ âm - Từ vựng - Ngữ pháp bao gồm lý thuyết và bài tập thực
hành cho từng đơn vị chuyên đề.
Phần 2: Chuyên đề Kỹ năng Viết bao gồm các dạng bài viết phổ biến trong bài thi
vào lớp 10 các trường THPT Chuyên toàn quốc; đó là viết thư, viết đoạn và viết luận.
Phần 3: Một số đề luyện thi vào lớp 10 các trường THPT Chuyên. Nhóm tác giả đã
xây dựng một cấu trúc đề thi tổng quát bao gồm các dạng bài tập khác nhau, thường xuất
hiện trong đề tuyển sinh lớp 10 của các trường THPT Chuyên trên toàn quốc trong những
năm gần đây như trường THPT Chuyên Ngoại Ngữ - ĐHNN - ĐHQGHN, trường THPT
Chuyên Hà Nội - Amsterdam, trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc, trường THPT Chuyên
Trần Phú - Hải Phòng, trường THPT Chuyên Quốc Học Huế, trường THPT Chuyên Lê
Quý Đôn - Khánh Hòa, trường Phổ thông Năng khiếu - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ
Chí Minh.
Bồi Dưỡng HSG THCS Và Ôn Thi Vào 10 Chuyên Anh -TRẦN THANH HƯƠNG (275
Trang) liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Điểm khác biệt của cuốn sách này là có thêm chuyên đề về Kỹ năng Viết. Trong đó,
nhóm tác giả đã tổng hợp chi tiết các dạng viết đặc trưng xuất hiện ở những bài thi chuyên.
Đối với từng dạng bài viết cụ thể (viết thư, viết đoạn, viết luận), học sinh được trang bị
đầy đủ kiến thức tổng quan về cấu trúc cũng như ngôn ngữ diễn đạt một cách hiệu quả.
Để việc học tập đạt kết quả tốt nhất, các em học sinh khi làm đề, cần đặt thời gian,
suy nghĩ kĩ và cẩn thận trước khi đối chiếu câu trả lời của mình với phần đáp án ở cuối
sách.
Chúng tôi mong rằng cuốn sách này sẽ là một tài liệu tham khảo thú vị, bổ ích giúp
các em học sinh tự kiểm tra, đánh giá kiến thức, kĩ năng của mình cũng như rèn luyện
phương pháp làm bài thi. Đây cũng là tư liệu giảng dạy thiết thực dành cho các thầy cô
giáo trong quá trình hướng dẫn học sinh ôn luyện.
Trong quá trình biên soạn, mặc dù nhóm tác giả đã có nhiều cố gắng, song cuốn sách
không tránh khỏi những thiếu sót nhất định. Chúng tôi rất mong nhận được ý kiến đóng
góp của bạn đọc để cuốn sách được hoàn thiện hơn trong lần tái bản sau.
CÁC TÁC GIẢ
4
PHẦN MỘT: CHUYÊN ĐỀ TỪ VỰNG - NGỮ PHÁP
Bồi Dưỡng HSG THCS Và Ôn Thi Vào 10 Chuyên Anh -TRẦN THANH HƯƠNG (275
Trang) liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
CHUYÊN ĐỀ 1
NGỮ ÂM (PHONETICS)
A. LÝ THUYẾT
I. Nguyên âm
1. Quy tắc phát âm chữ cái nguyên âm trong tiếng Anh
STT
1 a
Chữ cái
Cách phát âm
/æ/
/eɪ/
/ɒ/
/ɔ:/ (đặc biệt trước
chữ cái 'I')
/e/
/ɪ/
/a:/
/a:/
/e/
/ɪ/
/i:/
/ә/
Ví dụ
dam, map, rank, thanks, fan
take, nature, late
want, quality
all, altogether, call
many, any
message, dosage
afraid, familiar
car, harm, sharp, departure, after
2
e
bed, member, educate, flexible
explore, become, replace, decide
scene, secret, Vietnamese, believe
peninsula, silent, camera
3
i
/ɪ/
/aɪ/
/ә/
fit, slippery
child, blind, kite, mice, lion, die
terrible, principle
4
o
/ɒ/
/ɔ:/
/ʌ/
/әʊ/
/ә/
/Wʌ/
hot, bottle, floppy
pork, core, more
company, come, love, son, done
tomato, mode, comb, post, grow
control, computer, purpose, tonight
one, once
5
u
/ʊ/
/u:/
/ju:/
/ʌ/
/ә/
/3:/
full, put, push
superb, rule, clue, include
computer, human
much, cut, supplement
success, suggest, sublime
purse, burn, urban
6
y
/ɪ/
/aɪ/
physics, myth
shy multiply
5
2. Quy tắc phát âm nhóm chữ cái nguyên âm đôi thường gặp trong tiếng Anh
STT Nhóm chữ cái
Cách phát âm
Ví dụ
1 -ai/eɪ/
nail, main, entertain
/eә/
hair, fair, armchair
2 -ay/eɪ/
stay
/eә/
prayer
/e/
says
3
4
5
-au-aw-ea-
/ɔ:/
/ɔ:/
/e/
/eɪ/
/i:/
/ɪә/
/3:/
fault, audience, naughty
draw, law, awful
dead, bread
great, break
bean, beat
tear (n), clear, year, fear
earth, heard
6
-ei-
/eɪ/
/i:/
/aɪ/
eight, weight
deceive, ceiling
height
7
8
-ey-ee-
9
-ie-
/eɪ/
/i:/
/ɪә/
/i:/
/aɪ/
/ә/
/aɪә/
convey, obey
cheese, employee
engineer, deer
piece, relieve
lie, tie
ancient, proficient
quiet, society
10 -oa-
/әʊ/
/ɔʊ/
toast, load, boat
abroad, broaden
11 -oe12 -oi- hoặc -oy13 -oo-
/әu/
/ɒɪ/
/u:/
/ʊ/
/ʌ/
toe, foe
voice, join, boy
moon, tool, fool
book, foot
flood, blood
14 -ou-
/ʊ/
/u:/
/ә/
/ʌ/
/әʊ/
/aʊ/
could, would
group, souvenir
famous, tremendous
trouble, couple, young
soul, mould
mouse, account
15 -ow-
/aʊ/
/әʊ/
/u:/
/ɪ/
cow, brown
know, throw
16 -ui-
juice, suit build, guitar
6
17 -uy-
/aɪ/
Buy, guy
7
18 -ew-
/ju:/
new, few
/u:/
crew, chew
/әʊ/
sew
Bồi Dưỡng HSG THCS Và Ôn Thi Vào 10 Chuyên Anh -TRẦN THANH HƯƠNG (275
Trang) liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
II. Phụ âm
1. Quy tắc phát âm chữ cái phụ âm trong tiếng Anh
STT
Chữ cái
Cách phát âm
Ví dụ
1
c
/k/
cake, comedy, custom, clap, crowd
/s/
cement, face, circle, cycle
/ʃ/
social, ancient, spacious
2
d
/d/
/dʒ/
day, hidden, kid, kind, blonde
educate, graduate
3
g
4
n
5
s
/g/
/dʒ/ (đặc biệt khi
đứng trước 'i', 'e', 'y')
/n/
/ŋ/
/s/
/z/
/ʃ/
/ʒ/
6
t
7
x
/t/
/tʃ/
/ʃ/
/z/
/s/
/ʃ/
/ʒ/
game, goal, guess
gentle, ginger, gymnastic, stage
night, fun, sun
tranquil, bank
sad, most, house
nose, rise, close(v), use(v)
sure, sugar, tension
usual, invasion, leisure
take, retail, cut, hate
future, natural, century
spatial, essential, mention
anxiety, example, exist
box, fix
luxury, anxious
luxurious, luxuriance
2. Quy tắc phát âm nhóm chữ cái phụ âm thường gặp trong tiếng Anh
STT Nhóm chữ cái
Cách phát âm
Ví dụ
1 -ch/k/
character, chemist, mechanic
/tʒ/
chalk, watch, lunch
chute, Chicago
/ʃ/
2
-gh- / -ph-
/f/
phrase, nephew, paragraph, laugh
8
3
-qu-
/kw/
queen, require
/k/
picturesque, unique
4 -sh/ʃ/
share, smash
5 -th/θ/
think, author, mouth, bath
/ð/
this, father, bathe, breathe
6 -ng/ŋ/
finger, angry, sing, song
Bồi Dưỡng HSG THCS Và Ôn Thi Vào 10 Chuyên Anh -TRẦN THANH HƯƠNG (275
Trang) liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
3. Quy tắc phát âm nhóm chữ cái nguyên âm và phụ âm khác
STT Nhóm chữ cái
Cách phát âm
Ví dụ
1
-age-
2
-ate-
3
-tion-/ -sion
message, passage, carriage
massage, mirage
teenage, page
/ɪdʒ/
/ɑ:ʒ/
/eɪdʒ/
/at/
/eɪt/
/ʃn/
/ʒn/
/tʃәn/
considerate, passionate, chocolate
estimate, graduate
competition, transition, expansion
vision, collision
question, suggestion
4. Quy tắc phát âm đuôi '-s'/ '-es'
Đuôi '-s'/ '-es' có thể được phát âm là /ɪz/, /s/, /z/ phụ thuộc vào âm cuối của từ đó.
Cách phát âm đuôi Khi từ kết thúc bằng Nhóm chữ
s/es
âm
cái
Ví dụ
/s/
s
buses, gases
ss
kisses, glasses
x
boxes, foxes
ce
faces, dances
se
promises, horses
/ɪz/
/s/
/z/
se
z/ zz
se/ze
uses, browses
quizzes, buzzes
recognizes, decreases
/ʃ/
/ʒ/
/tʃ/
/dʒ/
/p/
/t/
/k/
sh
ge
ch
ge
p(e)
t(e)
k(e)
washes, smashes
massages, mirages
watches, matches
languages, pages
stops, hopes, develops
hats, hates, writes
books, makes
9
/f/
gh
ph
laughs, coughs
photographs
/θ/
th
lengths, myths, months
Các phụ âm còn lại
pens, learns
/z/
Các nguyên âm
tomatoes, goes
Bồi Dưỡng HSG THCS Và Ôn Thi Vào 10 Chuyên Anh -TRẦN THANH HƯƠNG (275
Trang) liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
5. Quy tắc phát âm đuôi '-ed'
Đuôi '-ed' có thể được phát âm là /ɪd/, /t/, /d/ phụ thuộc vào âm cuối của từ đó.
Cách phát âm đuôi Khi từ kết thúc bằng Nhóm chữ
Ví dụ
ed
âm
cái
/t/
t(e)
wanted, dedicated
/ɪd/
/d/
d(e)
decided, needed
/t/
/k/
k(e)
looked, caked
gh
laughed, coughed
/f/
ph
photographed
ss
missed, blissed
x
mixed, fixed
/s/
ce
pronounced, traced
se
released, increased
/d/
/p/
p(e)
dropped, roped
/ʃ/
/tʃ/
Các phụ âm còn lại
Các nguyên âm
sh
ch
finished, established
stretched, scratched
used, cleaned
stayed, echoed
III. Âm câm
Một số chữ cái trong một số từ bao gồm phụ âm và nguyên âm không được phát âm thành
tiếng được gọi là âm câm (silent sounds). Sau đây là một số âm câm thường gặp:
Chữ cái - Trường hợp thường gặp
Ví dụ
doubt, debt, subtle
Chữ 'b' đứng trước 't'
comb, climb, tomb, bomb
Chữ 'b' đứng sau 'm'
Chữ 'c' đứng trước 'k'
black, duck
science, muscle, scene
Chữ 'c' đứng sau 's'
Chữ 'd' đứng sau 'n'
handsome, grandchild, handkerchief
Chữ 'g' đứng trước 'm' và 'n' ở cuối từ
sign, design, paradigm, syntagm
1
0
Chữ 'h' đứng đầu từ
Chữ 'h' đứng đầu từ sau 'g'
Chữ 'h' đứng đầu từ sau 'r'
Chữ 'h' đứng đầu từ sau 'ex'
hour, honor, honest
ghost, gherkin
rhythm, rhinoceros
exhaust, exhibit
Chữ 'k' đứng đầu từ trước 'n'
Chữ 'l' đứng giữa 'a' và 'k'
Chữ 'l' đứng giữa 'a' và 'm'
Chữ 'm'đứng đầu từ trước 'n'
Chữ 'n' đứng cuối từ sau 'm'
Chữ 'p' đứng đầu từ trước 'n'
Chữ 'p' đứng trước 's'
Chữ 'p' đứng trước 't'
Chữ 's' đứng sau 'i' ở đầu từ
Chữ 't' xuất hiện trong cụm 'sten'
Chữ 't' xuất hiện trong cụm 'stl'
Chữ 'u' đứng trước 'a'
Chữ 'u' đứng giữa 'g' và 'e'
Chữ 'u' đứng trước 'i'
Chữ 'w' đứng đầu từ trước 'r' và 'h'
Chữ 'r' đứng giữa nguyên âm và phụ âm
know, knock, knife, knit
talk, chalk
calm, palm
mnemonic
column, solemn, autumn, condemn
pneumonia, pneumatics
psalm, psychology
receipt, empty
island, isle
fasten, listen, hasten
castle, whistle
guard, guarantee
guess, catalogue
build, biscuit, guilty, circuit
wrap, wrong, wrist, whose, whole
arm, farm, work, world, word, worm
1
1
IV. TRỌNG ÂM
Quy tắc đánh trọng âm trong tiếng Anh như sau:
Quy tắc
Ví dụ
Ngoại lệ
Danh từ có 2 Trọng âm thường rơi vào candy, father, table, office, sister guitar, patrol,
âm tiết
âm tiết đầu.
manure
Tính từ có 2 Trọng âm thường rơi vào basic, busy, handsome, lucky,
âm tiết
âm tiết đầu.
pretty, silly
divine, severe
Trọng âm thường rơi vào assist, forget, collect
âm tiết thứ hai.
-er: enter, order, flatter
-ern: govern
Động từ có 2
-en: open, deepen
Nếu động từ có tận cùng
âm tiết
-y: study, carry, hurry
các đuôi sau thì trọng âm
-ow: follow
rơi vào âm tiết đầu.
-ish: finish, polish
-le: needle, struggle
-el: travel
-age: ravage, mortgage
Trọng âm của từ thường shortlist, bathroom, suitcase,
Danh từ ghép là trọng âm của phần thứ footpath, ecotourism
nhất.
Trọng âm của từ thường home-sick, water-proof
là trọng âm của phần thứ
nhất.
bad-tempered
Tính từ ghép Tính từ ghép có từ đầu well-done
tiên là tính từ/ trạng từ/
short-handed
có đuôi 'ed': trọng âm của
old-fashioned
từ là trọng âm của phần
thứ hai.
Trọng âm của từ thường overflow
Động từ ghép là trọng âm của phần thứ underestimate
outperform
hai
1
2
prefer, refer
allow
Hậu tố
-ic: economic, historic
-ical: economical, political
-ance: attendance
-ence: dependence
Các từ tận cùng bằng các -ant: attendant
đuôi sau thì trọng âm rơi -ent: dependent
vào âm tiết trước đuôi đó. -ish: accomplish
-ion: commission, revision
-ient: efficient
-ience: conscience
1
3
politic,
arithmetic
ignorant
television
-iency: efficiency
-ious: suspicious
-eous: spontaneous
-uous: continuous
-ous: tremendous
-cious: precious
-tious: infectious
-xious: anxious
-iar: familiar
-ior: interior
-ular: particular, regular
-ian: comedian, librarian
-tial: essential
-cial: special
-ible: possible
-able: acceptable
-ory: memory
-ury: injury
-ary: elementary
-ive: expensive, instinctive
-is: diagnosis, tuberculosis
-ature: literature
-ogy: geology
-omy: anatomy
-ite: appetite
-ate: considerate, compensate
-ude: altitude, gratitude
-ute: institute, constitute
Các từ tận cùng bằng các -ty: variety, ability, capacity
đuôi sau thì trọng âm rơi -phy: photography, geography
cách đuôi đó một âm tiết. -ply: multiply
-try: geometry
-cy: democracy
-fy: simplify
-ade: lemonade
-ee: referee, attendee
-ese: Vietnamese
Các từ tận cùng bằng các
-eer: engineer, mountaineer
đuôi sau thì trọng âm rơi
-ette: cigarette
vào âm tiết đó.
-oo: bamboo, taboo
-oon: balloon, afternoon
-ain(v): entertain, complain
1
4
hypothesis
contribute
comrade
employee,
committee
etiquette
Tiền tố
-esque: picturesque
-ect: effect, correct
-mental: fundamental
-ever: wherever
-dict: predict, contradict
-self: yourself
-rupt: corrupt, interrupt
-vent: prevent, circumvent
-end: comprehend
-ment: agreement
-ship: relationship
-ize: computerize
-er: lecturer
-or: advisor
-ar: beggar
-ist: economist
-ism: criticism
-ance: resistance
-ant: tolerant
-hood: brotherhood
Các từ tận cùng bằng các -ing: interesting
đuôi sau thì trọng âm của -age: package
-en: widen
từ gốc không thay đổi.
-ful: beautiful
-able: acceptable
-ible: comprehensible
-less: thoughtless
-ness: happiness
-ly: directly
-like: childlike
-al: approval
-y: delivery
-cy: urgency
-ce: patience
un-: unimportant
in-: incomplete
ir-: irrelevant
dis-: dissatisfied
Tiền tố không làm thay non-: nonsmoker
đổi trọng âm của từ gốc. en-: encourage
re-: rearrange
over-: overpopulated
under-: underdeveloped
1
5
B. LUYỆN TẬP
Bồi Dưỡng HSG THCS Và Ôn Thi Vào 10 Chuyên Anh -TRẦN THANH HƯƠNG (275
Trang) liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from
that of the others in each line.
1. A. lease
B. creature
C. jealous
D. neat
2. A. scholar
B. memory
C. propose
D. tonight
3. A. dental
B. depend
C. depart
D. device
4. A. natural
B. language
C. access
D. approach
5. A. water
B. war
C. wad
D. warm
6. A. fault
B. launch
C. audience
D. laugh
7. A. cook
B. moon
C. fool
D. food
8. A. eternal
B. energy
C. eradicate
D. eliminate
9. A. southern B. athlete
C. healthy
D. enthusiasm
10. A. basic
B. positive
C. sunshine
D. seashore
Exercise 2. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from
that of the others in each line.
1. A. accurate
B. chocolate
C. classmate
D. considerate
2. A. fellow
B. brow
C. allow
D. prow
3. A. complain B. certain
C. explain
D. entertain
4. A. combs
B. climbs
C. laughs
D. ploughs
5. A. markedly B. allegedly
C. beloved
D. walked
6. A. says
B. days
C. trays
D. bays
7. A. wrist
B. wrong
C. sweet
D. know
8. A. breathe
B. southern
C. ethnic
D. rhythm
9. A. rhinoceros B. habitat
C. vehicle
D. whale
10. A. preserve B. conserve
C. reserve
D. deserve
Exercise 3. Choose the word that differs from the rest in the position of the main
stress in each of the following questions.
1. A. satellite
B. attendance
C. vacancy
D. trustworthy
2. A. uncertain B. possession
C. apprentice
D. undergrowth
3. A. automobile B. epidemic
C. medieval
D. manufacture
4. A. mischievous
B. interrupt
C. volunteer
D. addressee
5. A. arithmetic B. mausoleum
C. omnivorous
D. receptionist
6. A. parachute B. bewilder
C. contribute
D. determine
7. A. mortgage B. cactus
C. notice
D. compose
8. A. congratulate
B. extraordinary
C. infrastructure
D. commodity
9. A. mascot
B. hostage
C. sewage
D. severe
10. A. hydrogen B. comprehend
C. violate
D. scholarship
1
6
1
7
CHUYÊN ĐỀ 2
THÌ ĐỘNG TỪ (VERB TENSES)
A. LÝ THUYẾT
Bồi Dưỡng HSG THCS Và Ôn Thi Vào 10 Chuyên Anh -TRẦN THANH HƯƠNG (275
Trang) liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
I. THÌ HIỆN TẠI (PRESENT TENSES)
1. Thì hiện tại đơn (Present Simple Tense)
Cấu trúc
Câu khẳng định I/ You/ We/ They travel ...
He/ She/ It travels ...
Câu phủ định
I/ You/ We/ They don't travel ...
He/ She/ It doesn't travel...
Câu nghi vấn
Do I/ you/ we/ they travel...?
Does he/ he/ it travel...?
Cách dùng
1. Diễn tả một thói quen ở hiện tại
Ví dụ
Lan goes to work every day.
2. Diễn tả mức độ thường xuyên xảy ra
của một hành động ở hiện tại
David doesn't visit us very often.
3. Diễn tả một chân lý/ hiện tượng vật lý/ The sun rises in the East and sets in the West.
sự thật hiển nhiên
4. Diễn tả tình trạng
Do you have an up-to-date passport?
5. Diễn tả một hành động xảy ra theo thời The train leaves Hanoi at 8.00 and arrives in
gian biểu
HCM city at 10.00.
* Lưu ý: Chúng ta có thể dùng do/does ở thì hiện tại đơn giản với ý nghĩa nhấn mạnh.
Ví dụ: The bus isn't quicker than the train but it does stop right outside the factory.
2. Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous Tense)
Cấu trúc
Câu khẳng định I am driving ... You/ We/ They are driving... He/ She/ It is driving ...
...
You/We/They
aren't
He/ She/ It isn't
Câu phủ định I'm not driving... driving...
driving...
Câu nghi vấn Am I driving...? Are you/ we/ they driving ...? Is he/ she/ it driving ...?
Cách dùng
Ví dụ
1. Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời We are learning English at the moment.
điểm nói
2. Diễn tả hành động đang diễn ra nhưng I am reading an interesting book.
KHÔNG nhất thiết tại thời điểm nói
3. Diễn tả hành động xảy ra mang tính chất He usually goes to work by bus, but today he
tạm thời
is driving to work.
4. Diễn tả tình huống xảy ra có tính chất Holidays abroad are becoming increasingly
thay đổi, phát triển
popular.
1
8
5. Diễn tả hành động xảy ra lặp đi lặp lại gây Tom is usually losing his key.
khó chịu cho người nói
6. Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương We are going to Mexico next year.
lai gần (diễn tả một sự sắp xếp hoặc một kế
hoạch đã được định trước)
3. Thì hiện tại hoàn thành đơn (Present Perfect Simple Tense)
Bồi Dưỡng HSG THCS Và Ôn Thi Vào 10 Chuyên Anh -TRẦN THANH HƯƠNG (275
Trang) liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Cấu trúc
Câu khẳng định I/ You/ We/ They have flown ...
He/ She/ It has flown ...
Câu phủ định
I/ You/ We/ They haven't flown ... He/ She/ It hasn't flown ...
Câu nghi vấn
Have I/ you/ we/ they flown ...?
Has he/ she/ it flown ...?
Cách dùng
Ví dụ
1. Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra I have just seen my old friend in the street.
hoặc thông báo một tin mới
Ouch! I have cut my finger.
2. Diễn tả hành động bắt đầu trong quá My father has worked here for five years.
khứ, kéo dài đến hiện tại và có khả năng
tiếp tục ở tương lai
3. Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá Tom has washed the car. Now it is very
khứ nhưng kết quả vẫn còn liên quan đến clean.
hiện tại
4. Diễn tả hành động đã xảy ra tại một thời Have you ever flown in a helicopter?
điểm trong quá khứ nhưng không được
nhắc đến cụ thể
4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous Tense)
Cấu trúc
He/ She/ It has been travelling ...
Câu khẳng định I/ You/ We/ They have been
travelling...
I/ You/ We/ They haven't been He/ She/ It hasn't been travelling...
Câu phủ định
travelling ...
Has he/ she/ it been travelling ...?
Have I/ you/ we/ they been
Câu nghi vấn
travelling...?
Cách dùng
Ví dụ
1. Diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo We have been waiting here for
dài liên tục đến hiện tại
twenty minutes.
2. Diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ và vừa I have been swimming. That's the
mới chấm dứt
reason why my hair is wet.
5. Động từ chỉ trạng thái (Stative verbs)
Các động từ chỉ trạng thái (Stative verbs) không được sử dụng ở các thì tiếp diễn vì chúng
không diễn tả hành động. Dưới đây là các nhóm động từ trạng thái hay gặp.
1
9
Các nhóm động từ
Diễn tả quan niệm, suy nghĩ (Thinking)
Diễn tả sự tồn tại (Existence)
Diễn tả cảm xúc (Emotion)
Diễn tả giác quan (Senses)
Diễn tả ngoại hình (Appearance)
Diễn tả sự sở hữu và mối quan hệ
(Possession and Relations)
Ví dụ
believe, imagine, know, mean, think, understand
be, exist
hate, like, love, need, prefer, satisfy, want
hear, see, smell, sound, taste
appear, look, resemble, seem
belong to, consist of, have, include, involve, own
2
0
II. PAST TENSES
1. Thì quá khứ đơn (Past Simple Tense) - Used to - Would
Bồi Dưỡng HSG THCS Và Ôn Thi Vào 10 Chuyên Anh -TRẦN THANH HƯƠNG (275
Trang) liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Cấu trúc
Câu khẳng định
Câu phủ định
Câu nghi vấn
Cách dùng
I/ You/ We/ They/ He/ She/ It played ...
I/ You/ We/ They/ He/ She/ It didn't play ...
Did I/ you/ we/ they/ he/ she/ it play ...?
Ví dụ
Did you collect stamps when you were
younger?
1. Diễn tả một thói quen ở quá khứ
2. Diễn tả hành động xảy ra và kết thúc Tom and I played a game of chess and he won.
rồi ưong quá khứ không liên quan đến
hiện tại
Crosswords didn't become popular until the
3. Diễn tả một sự thật về quá khứ
1930s.
4. Diễn tả hành động xảy ra và kéo dài My father worked in that factory for five years.
trong một khoảng thời gian trong quá khứ
5. Diễn tả một chuỗi các hành động xảy ra When we saw the spaceship, we stopped the
kế tiếp nhau trong quá khứ (Thường được car. The referee blew the whistle and Simon
dùng đế kể lại những sự kiện chính của passed the ball to James, who ran towards the
một câu chuyện)
goal.
* Lưu ý: Chúng ta có thể dùng did ở thì quá khứ đơn giản với ý nghĩa nhấn mạnh.
Ví dụ: We lost 5-0 but at least we did get into the final.
Would
Cấu trúc: I/ We/ They/ You/ He/ She/ It would play
Cách dùng
Ví dụ
Diễn tả một thói quen ở quá khứ (đặc biệt When I was very young, my grandfather
quá khứ đã xa)
would take me to the park to play.
Used to
Cấu trúc
Câu khẳng định
Câu phủ định
I/ You/ We/ They/ He/ She/ It used to play...
I/ You/ We/ They/ He/ She/ It didn't use to/ never used to/ used
not to play ...
Câu nghi vấn
Did I/ you/ we/ they/ he/ she/ it use to play ...?
Cách dùng
Ví dụ
2
1
Diễn tả một thói quen ở quá khứ My mother used to play a lot of squash before I was
hoặc một trạng thái trong quá
born.
khứ (quá khứ xa)
We used to have a house that was right next to the park.
Bồi Dưỡng HSG THCS Và Ôn Thi Vào 10 Chuyên Anh -TRẦN THANH HƯƠNG (275
Trang) liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
2. Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous Tense)
Cấu trúc
Câu khẳng định
I/ He/ She/ It was playing ...
Câu phủ định
I/ He/ She/ It wasn't playing ...
Câu nghi vấn
Was I/ he/ she/ it playing ...?
You/ We/ They were playing ...
You/ We/ They weren't playing ...
Were you/ we/ they playing ...?
Cách dùng
Ví dụ
1. Diễn tả một hành động đang diễn ra tại I was doing my homework at 6 p.m. last
một thời điểm ở quá khứ
Sunday.
2. Diễn tả hành động đã xảy ra và kéo dài Yesterday, Mr. Smith was working in the
trong một khoảng thời gian trong quá khứ laboratory from 3 p.m. to 6 p.m.
3. Diễn tả hành động lặp đi lặp lại trong When we were young, my brother was always
quá khứ gây khó chịu cho người nói
borrowing my toys.
When I came yesterday, he was sleeping.
4. Diễn tả hành động đang xảy ra thì hành
động khác xen vào trong quá khứ (Hành
động đang xảy ra chia ở thì quá khứ tiếp
diễn, hành động xen vào ở thì quá khứ đon;
thường dùng 'when' để nối hai mệnh đề)
5. Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời Yesterday, while I was cooking dinner, my
trong quá khứ (Hai hành động này đều ở sister was washing the dishes.
thì quá khứ tiếp diễn; thường dùng 'while'
để nối hai mệnh đề)
6. Thường dùng để kê những thông tin The sun was shining and the birds were
xung quanh của một câu chuyện
singing. Lisa opened the window and looked
out
Bồi Dưỡng HSG THCS Và Ôn Thi Vào 10 Chuyên
Anh -TRẦN THANH HƯƠNG (275
Trang) liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
3. Thì quá khứ hoàn thành đơn (Past Perfect Simple Tense)
Cấu trúc
Câu khẳng định
I/ You/ We/ They/ He/ She/ It had played ...
Câu phủ định
I/ You/ We/ They/ He/ She/ It hadn't played...
Câu nghi vấn
Had I/ you/ we/ they/ he/ she/ it played ...?
2
2
Cách dùng
Ví dụ
1. Diễn tả một hành động xảy ra trước một I had lived in Hanoi before 2014.
thời điểm trong quá khứ
2. Diễn tả một hành động xảy ra trước một When I got up this morning, my father had
hành động khác trong quá khứ
already left.
4. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous Tense)
Cấu trúc
Câu khẳng định
I/ You/ We/ They/ He/ She/ It had been playing ...
Câu khẳng định
Câu khẳng định
I/You/ We/ They/ He/ She/ It hadn't been playing...
Had I/ you/ we/ they/ he/ she/ it been playing ...?
Cách dùng
Ví dụ
1. Diễn tả một hành động xảy ra liên tục trong When you saw us, we had been running
một khoảng thời gian tính đến một thời điểm for six miles - and we still had a mile to go!
trong quá khứ
2. Diễn tả một hành động đã bắt đầu trước một Sarah looked tired because she had been
thời điểm trong quá khứ và kéo dài liên tục exercising all morning.
hoặc vừa kết thúc trước thời điểm đó
Bồi Dưỡng HSG THCS Và Ôn Thi Vào 10 Chuyên Anh -TRẦN THANH HƯƠNG (275
Trang) liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
III. FUTURE TENSES
1. Thì tương lai đơn (Future Simple Tense) và thì tương lai gân (Near Future Tense)
Thì tương lai đơn
Thì tương lai gần
Cấu I/ We/ You/ They/ He/ She/ It will play... I/ We/ You/ They/ He/ She/ It am/ is/
trúc I/ We/ You/ They/ He/ She/ It won't are going to play...
play...
I/ We/ You/ They/ He/ She/ It am not/
Will +I/ we/ you/ they/ he/ she/ it play...? isn't/ aren't going to play ...
Am/ Is/ Are I/ we/ you/ they/ he/ she/ it
going to play ...?
Cách 1. Diễn tả một quyết định sẽ làm gì đó 1. Diễn tả một quyết định sẽ làm gì đó
dùng trong tương lai, quyết định đó được đưa trong tương lai ĐÃ có kế hoạch từ trước
ra tại thời điểm nói, KHÔNG có kế
hoạch từ trước
Ví dụ:
Ví dụ:
Tom: There's no milk left.
Tom: There's no milk left.
John: Ok I will go to the market to get
John: I know. I am going to get some.
some.
2
3
2. Diễn tả một dự đoán về điều gì đó 2. Diễn tả một dự đoán về điều gì đó
trong tương lai KHÔNG có cơ sở trong tương lai có cơ sở ở hiện tại
(Thường bắt đầu bằng: I'm sure/ I think/ I
believe...)
Ví dụ: I'm sure he will come back soon. Ví dụ: Look at those black clouds. It is
going to rain.
3. Diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong 3. Diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong
một quãng thời gian dài ở tương lai
tương lai gần
Ví dụ: I will be at high school next year. Ví dụ: We are going to have dinner with
our grandparents at 7 p.m.
4. Diễn tả một lời hứa, đe dọa hay lời
yêu cầu, đề nghị, lời mời
Ví dụ: I will pickyou up tomorrow.
Will you open the door?
Lưu ý: Không dùng 'be going to' với 2
động từ 'go' và 'come'. Trong trường
hợp này nên dùng thì hiện tại tiếp diễn
thay thế.
Ví dụ: We are going to the movies
tonight
My brother is coming to see me on the
weekend.
Bồi Dưỡng HSG THCS Và Ôn Thi Vào 10 Chuyên Anh -TRẦN THANH HƯƠNG (275
Trang) liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
2. Thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous Tense)
Cấu trúc
Câu khẳng định
I/ You/ We/ They/ He/ She/ It will be playing ...
Câu phủ định
I/ You/ We/ They/ He/ She/ It won't be playing...
Câu nghi vấn
Will I/ you/ we/ they/ he/ she/ it be playing ...?
Cách dùng
Ví dụ
1. Diễn tả hành động đang diễn ra tại một At ten o'clock tomorrow, Sally will be working
thời điểm hoặc một khoảng thời gian cụ thể in her office.
ở tương lai
2. Diễn tả một hành động sẽ xảy ra và kéo My parents are going to London, so I'll be
dài liên tục trong một khoảng thời gian ở staying with my grandma for the next two
tương lai
weeks.
Bồi Dưỡng HSG THCS Và Ôn Thi Vào 10 Chuyên Anh -TRẦN THANH HƯƠNG (275
Trang) liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
3. Thì tương lai hoàn thành đơn (Future Perfect Simple Tense)
Cấu trúc
Câu khẳng định
I/ You/ We/ They/ He/ She/ It will have played...
Câu phủ định
I/ You/ We/ They/ He/ She/ It won't have played...
2
4
Câu nghi vấn
Will I/ you/ we/ they/ he/ she/ it have played...?
Cách dùng
Diễn tả một hành động sẽ được hoàn tất
trước một thời điểm hoặc một hành động
khác trong tương lai
Ví dụ
They will have built that house by July next
year. When you come back she will have
finished college.
Bồi Dưỡng HSG THCS Và Ôn Thi Vào 10 Chuyên Anh -TRẦN THANH HƯƠNG (275
Trang) liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
4. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future Perfect Continuous Tense)
Cấu trúc
Câu khẳng định
Câu phủ định
Câu nghi vấn
I/ You/ We/ They/ He/ She/ It will have been playing...
I/ You/ We/ They/ He/ She/ It won't have been playing ...
Will I/ you/ we/ they/ he/ she/ it have been playing ...?
Cách dùng
Ví dụ
th
Diễn tả một hành động sẽ xảy ra và kéo dài By March 15 , I will have been working for
liên tục đến một thời điểm nào đó trong
this company for 6 years.
tương lai
2
5
LUYỆN TẬP
Exercise 1. Choose the best answer to complete each of the following sentences.
Bồi Dưỡng HSG THCS Và Ôn Thi Vào 10 Chuyên Anh -TRẦN THANH HƯƠNG (275
Trang) liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
B.
1. My neighbor really gets on my nerves. She……….the washing machine on late at
night.
A. has always put
B. had always put
C. has always been putting
D. is always putting
2. "Could I have a word with you, please?" - "Sorry, I'm in a big hurry. My train……….in
15 minutes."
A. leaves
B. left
C. has left
D. will have left
3. Once an animal
from the wild, it generally cannot be returned to its place of
origin for fear of disease...
TRẦN THANH HƯƠNG (CHỦ BIÊN)
HOÀNG THỊ HỒNG NHUNG - HÁN THU PHƯƠNG
BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI THCS
VÀ ÔN THI VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN
môn TIẾNG ANH
NHÀ XUẤT BẢN DÂN TRÍ
2
MỤC LỤC
PHẦN MỘT:
CHUYÊN ĐỀ 1:
CHUYÊN ĐỀ 2:
CHUYÊN ĐỀ 3:
CHUYÊN ĐỂ 4:
CHUYÊN ĐỂ 5:
CHUYÊN ĐỀ 6:
CHUYÊN ĐỂ 7:
CHUYÊN ĐỂ 8:
CHUYÊN ĐỂ 9:
CHUYÊN ĐỀ 10:
CHUYÊN ĐỂ 11:
CHUYÊN ĐỂ 12:
CHUYÊN ĐỂ 13:
CHUYẾN ĐỂ 14:
CHUYÊN ĐỀ 15:
CHUYÊN ĐỀ 16:
CHUYÊN ĐỀ 17:
CHUYÊN ĐỂ 18:
CHUYÊN ĐỀ 19:
CHUYÊN ĐỂ 20:
CHUYÊN ĐỂ 21:
CHUYÊN ĐỂ 22:
CHUYÊN ĐỂ 23:
PHẦN HAI:
CHUYÊN ĐỀ 1:
CHUYÊN ĐỂ 2:
CHUYÊN ĐỂ 3:
PHẦN BA:
PRACTICE TEST 1
PRACTICE TEST 2
PRACTICE TEST 3
PRACTICE TEST 4
PRACTICE TEST 5
PRACTICE TEST 6
PRACTICE TEST 7
PRACTICE TEST 8
PRACTICE TEST 9
PRACTICE TEST 10
ĐÁP ÁN
CHUYÊN ĐỀ TỪ VỰNG - NGỮ PHÁP
NGỮ ÂM (PHONETICS)
THÌ ĐỘNG TỪ (VERB TENSES)
SỰ HÒA HỢP GIỮA CHỦ NGỮ VA ĐỘNG TỪ
(AGREEMENT BETWEEN SUBJECTS AND VERBS)
DANH ĐỘNG TỪ - ĐÔNG TỪ NGUYÊN MẪU
(GERUND - INFINITIVE)
ĐỘNG TỪ TÌNH THÁI (MODAL VERBS)
DANH TỪ (NOUNS) VÀ LƯỢNG TỪ (QUANTIFIERS)
MẠO TỪ (ARTICLES)
GIỚI TỪ (PREPOSITIONS)
TÍNH TỪ (ADJECTIVES)
TRẠNG TỪ (ADVERBS)
SO SÁNH CỦA TÍNH TỪ & TRẠNG TỪ
(COMPARISON OF ADJECTIVES & ADVERBS)
THỨC GIẢ ĐỊNH (SUBJUNCTIVE)
CÂU ĐIỀU KIỆN (CONDITIONALS)
THỂ BỊ ĐỘNG (PASSIVE VOICE)
LỜI NÓI GIÁN TIẾP (REPORTED SPEECH)
MÊNH ĐỀ QUAN HỆ (RELATIVE CLAUSES)
CÁC DẠNG CÂU HỎI (QUESTION TYPES)
ĐẢO NGỮ (INVERSION)
CỤM ĐỘNG TỪ (PHRASAL VERBS)
CỤM TỪ CỐ ĐỊNH (COLLOCATIONS)
THÀNH NGỮ (IDIOMS)
CẤU TẠO TỪ (WORD FORMATION)
TỪ NỐI (LINKING CONJUNCTIONS)
CHUYÊN ĐỀ KỸ NĂNG VIẾT
TỔNG QUAN VỀ VIẾT THƯ (OVERVIEW OF A LETTER)
TỔNG QUAN VỀ VIẾT ĐOẠN VĂN
(OVERVIEW OF A PARAGRAPH)
TỔNG QUAN VỀ VIẾT BÀI LUẬN
(OVERVIEW OF AN ESSAY)
ĐỀ ÔN LUYỆN THI
4
14
23
27
32
39
45
50
60
69
75
83
87
91
98
105
111
115
118
121
125
132
139
143
154
163
179
187
195
204
211
218
225
233
240
246
253
3
LỜI NÓI ĐẦU
Cuốn sách Bồi dưỡng học sinh giỏi THCS và ôn thi vào lớp 10 THPT Chuyên môn
Tiếng Anh được nhóm tác giả biên soạn nhằm giúp các em học sinh cuối cấp THCS củng
cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 các trường THPT Chuyên.
Đồng thời, nhóm tác giả hi vọng cuốn sách này sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho
cả giáo viên và phụ huynh. Cuốn sách được biên soạn bám sát các kiến thức cơ bản và
nâng cao về từ vựng, ngữ pháp, ngữ âm cũng như kỹ năng đọc và viết.
Cuốn sách này gồm có ba phần chính:
Phần 1: Chuyên đề Ngữ âm - Từ vựng - Ngữ pháp bao gồm lý thuyết và bài tập thực
hành cho từng đơn vị chuyên đề.
Phần 2: Chuyên đề Kỹ năng Viết bao gồm các dạng bài viết phổ biến trong bài thi
vào lớp 10 các trường THPT Chuyên toàn quốc; đó là viết thư, viết đoạn và viết luận.
Phần 3: Một số đề luyện thi vào lớp 10 các trường THPT Chuyên. Nhóm tác giả đã
xây dựng một cấu trúc đề thi tổng quát bao gồm các dạng bài tập khác nhau, thường xuất
hiện trong đề tuyển sinh lớp 10 của các trường THPT Chuyên trên toàn quốc trong những
năm gần đây như trường THPT Chuyên Ngoại Ngữ - ĐHNN - ĐHQGHN, trường THPT
Chuyên Hà Nội - Amsterdam, trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc, trường THPT Chuyên
Trần Phú - Hải Phòng, trường THPT Chuyên Quốc Học Huế, trường THPT Chuyên Lê
Quý Đôn - Khánh Hòa, trường Phổ thông Năng khiếu - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ
Chí Minh.
Bồi Dưỡng HSG THCS Và Ôn Thi Vào 10 Chuyên Anh -TRẦN THANH HƯƠNG (275
Trang) liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Điểm khác biệt của cuốn sách này là có thêm chuyên đề về Kỹ năng Viết. Trong đó,
nhóm tác giả đã tổng hợp chi tiết các dạng viết đặc trưng xuất hiện ở những bài thi chuyên.
Đối với từng dạng bài viết cụ thể (viết thư, viết đoạn, viết luận), học sinh được trang bị
đầy đủ kiến thức tổng quan về cấu trúc cũng như ngôn ngữ diễn đạt một cách hiệu quả.
Để việc học tập đạt kết quả tốt nhất, các em học sinh khi làm đề, cần đặt thời gian,
suy nghĩ kĩ và cẩn thận trước khi đối chiếu câu trả lời của mình với phần đáp án ở cuối
sách.
Chúng tôi mong rằng cuốn sách này sẽ là một tài liệu tham khảo thú vị, bổ ích giúp
các em học sinh tự kiểm tra, đánh giá kiến thức, kĩ năng của mình cũng như rèn luyện
phương pháp làm bài thi. Đây cũng là tư liệu giảng dạy thiết thực dành cho các thầy cô
giáo trong quá trình hướng dẫn học sinh ôn luyện.
Trong quá trình biên soạn, mặc dù nhóm tác giả đã có nhiều cố gắng, song cuốn sách
không tránh khỏi những thiếu sót nhất định. Chúng tôi rất mong nhận được ý kiến đóng
góp của bạn đọc để cuốn sách được hoàn thiện hơn trong lần tái bản sau.
CÁC TÁC GIẢ
4
PHẦN MỘT: CHUYÊN ĐỀ TỪ VỰNG - NGỮ PHÁP
Bồi Dưỡng HSG THCS Và Ôn Thi Vào 10 Chuyên Anh -TRẦN THANH HƯƠNG (275
Trang) liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
CHUYÊN ĐỀ 1
NGỮ ÂM (PHONETICS)
A. LÝ THUYẾT
I. Nguyên âm
1. Quy tắc phát âm chữ cái nguyên âm trong tiếng Anh
STT
1 a
Chữ cái
Cách phát âm
/æ/
/eɪ/
/ɒ/
/ɔ:/ (đặc biệt trước
chữ cái 'I')
/e/
/ɪ/
/a:/
/a:/
/e/
/ɪ/
/i:/
/ә/
Ví dụ
dam, map, rank, thanks, fan
take, nature, late
want, quality
all, altogether, call
many, any
message, dosage
afraid, familiar
car, harm, sharp, departure, after
2
e
bed, member, educate, flexible
explore, become, replace, decide
scene, secret, Vietnamese, believe
peninsula, silent, camera
3
i
/ɪ/
/aɪ/
/ә/
fit, slippery
child, blind, kite, mice, lion, die
terrible, principle
4
o
/ɒ/
/ɔ:/
/ʌ/
/әʊ/
/ә/
/Wʌ/
hot, bottle, floppy
pork, core, more
company, come, love, son, done
tomato, mode, comb, post, grow
control, computer, purpose, tonight
one, once
5
u
/ʊ/
/u:/
/ju:/
/ʌ/
/ә/
/3:/
full, put, push
superb, rule, clue, include
computer, human
much, cut, supplement
success, suggest, sublime
purse, burn, urban
6
y
/ɪ/
/aɪ/
physics, myth
shy multiply
5
2. Quy tắc phát âm nhóm chữ cái nguyên âm đôi thường gặp trong tiếng Anh
STT Nhóm chữ cái
Cách phát âm
Ví dụ
1 -ai/eɪ/
nail, main, entertain
/eә/
hair, fair, armchair
2 -ay/eɪ/
stay
/eә/
prayer
/e/
says
3
4
5
-au-aw-ea-
/ɔ:/
/ɔ:/
/e/
/eɪ/
/i:/
/ɪә/
/3:/
fault, audience, naughty
draw, law, awful
dead, bread
great, break
bean, beat
tear (n), clear, year, fear
earth, heard
6
-ei-
/eɪ/
/i:/
/aɪ/
eight, weight
deceive, ceiling
height
7
8
-ey-ee-
9
-ie-
/eɪ/
/i:/
/ɪә/
/i:/
/aɪ/
/ә/
/aɪә/
convey, obey
cheese, employee
engineer, deer
piece, relieve
lie, tie
ancient, proficient
quiet, society
10 -oa-
/әʊ/
/ɔʊ/
toast, load, boat
abroad, broaden
11 -oe12 -oi- hoặc -oy13 -oo-
/әu/
/ɒɪ/
/u:/
/ʊ/
/ʌ/
toe, foe
voice, join, boy
moon, tool, fool
book, foot
flood, blood
14 -ou-
/ʊ/
/u:/
/ә/
/ʌ/
/әʊ/
/aʊ/
could, would
group, souvenir
famous, tremendous
trouble, couple, young
soul, mould
mouse, account
15 -ow-
/aʊ/
/әʊ/
/u:/
/ɪ/
cow, brown
know, throw
16 -ui-
juice, suit build, guitar
6
17 -uy-
/aɪ/
Buy, guy
7
18 -ew-
/ju:/
new, few
/u:/
crew, chew
/әʊ/
sew
Bồi Dưỡng HSG THCS Và Ôn Thi Vào 10 Chuyên Anh -TRẦN THANH HƯƠNG (275
Trang) liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
II. Phụ âm
1. Quy tắc phát âm chữ cái phụ âm trong tiếng Anh
STT
Chữ cái
Cách phát âm
Ví dụ
1
c
/k/
cake, comedy, custom, clap, crowd
/s/
cement, face, circle, cycle
/ʃ/
social, ancient, spacious
2
d
/d/
/dʒ/
day, hidden, kid, kind, blonde
educate, graduate
3
g
4
n
5
s
/g/
/dʒ/ (đặc biệt khi
đứng trước 'i', 'e', 'y')
/n/
/ŋ/
/s/
/z/
/ʃ/
/ʒ/
6
t
7
x
/t/
/tʃ/
/ʃ/
/z/
/s/
/ʃ/
/ʒ/
game, goal, guess
gentle, ginger, gymnastic, stage
night, fun, sun
tranquil, bank
sad, most, house
nose, rise, close(v), use(v)
sure, sugar, tension
usual, invasion, leisure
take, retail, cut, hate
future, natural, century
spatial, essential, mention
anxiety, example, exist
box, fix
luxury, anxious
luxurious, luxuriance
2. Quy tắc phát âm nhóm chữ cái phụ âm thường gặp trong tiếng Anh
STT Nhóm chữ cái
Cách phát âm
Ví dụ
1 -ch/k/
character, chemist, mechanic
/tʒ/
chalk, watch, lunch
chute, Chicago
/ʃ/
2
-gh- / -ph-
/f/
phrase, nephew, paragraph, laugh
8
3
-qu-
/kw/
queen, require
/k/
picturesque, unique
4 -sh/ʃ/
share, smash
5 -th/θ/
think, author, mouth, bath
/ð/
this, father, bathe, breathe
6 -ng/ŋ/
finger, angry, sing, song
Bồi Dưỡng HSG THCS Và Ôn Thi Vào 10 Chuyên Anh -TRẦN THANH HƯƠNG (275
Trang) liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
3. Quy tắc phát âm nhóm chữ cái nguyên âm và phụ âm khác
STT Nhóm chữ cái
Cách phát âm
Ví dụ
1
-age-
2
-ate-
3
-tion-/ -sion
message, passage, carriage
massage, mirage
teenage, page
/ɪdʒ/
/ɑ:ʒ/
/eɪdʒ/
/at/
/eɪt/
/ʃn/
/ʒn/
/tʃәn/
considerate, passionate, chocolate
estimate, graduate
competition, transition, expansion
vision, collision
question, suggestion
4. Quy tắc phát âm đuôi '-s'/ '-es'
Đuôi '-s'/ '-es' có thể được phát âm là /ɪz/, /s/, /z/ phụ thuộc vào âm cuối của từ đó.
Cách phát âm đuôi Khi từ kết thúc bằng Nhóm chữ
s/es
âm
cái
Ví dụ
/s/
s
buses, gases
ss
kisses, glasses
x
boxes, foxes
ce
faces, dances
se
promises, horses
/ɪz/
/s/
/z/
se
z/ zz
se/ze
uses, browses
quizzes, buzzes
recognizes, decreases
/ʃ/
/ʒ/
/tʃ/
/dʒ/
/p/
/t/
/k/
sh
ge
ch
ge
p(e)
t(e)
k(e)
washes, smashes
massages, mirages
watches, matches
languages, pages
stops, hopes, develops
hats, hates, writes
books, makes
9
/f/
gh
ph
laughs, coughs
photographs
/θ/
th
lengths, myths, months
Các phụ âm còn lại
pens, learns
/z/
Các nguyên âm
tomatoes, goes
Bồi Dưỡng HSG THCS Và Ôn Thi Vào 10 Chuyên Anh -TRẦN THANH HƯƠNG (275
Trang) liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
5. Quy tắc phát âm đuôi '-ed'
Đuôi '-ed' có thể được phát âm là /ɪd/, /t/, /d/ phụ thuộc vào âm cuối của từ đó.
Cách phát âm đuôi Khi từ kết thúc bằng Nhóm chữ
Ví dụ
ed
âm
cái
/t/
t(e)
wanted, dedicated
/ɪd/
/d/
d(e)
decided, needed
/t/
/k/
k(e)
looked, caked
gh
laughed, coughed
/f/
ph
photographed
ss
missed, blissed
x
mixed, fixed
/s/
ce
pronounced, traced
se
released, increased
/d/
/p/
p(e)
dropped, roped
/ʃ/
/tʃ/
Các phụ âm còn lại
Các nguyên âm
sh
ch
finished, established
stretched, scratched
used, cleaned
stayed, echoed
III. Âm câm
Một số chữ cái trong một số từ bao gồm phụ âm và nguyên âm không được phát âm thành
tiếng được gọi là âm câm (silent sounds). Sau đây là một số âm câm thường gặp:
Chữ cái - Trường hợp thường gặp
Ví dụ
doubt, debt, subtle
Chữ 'b' đứng trước 't'
comb, climb, tomb, bomb
Chữ 'b' đứng sau 'm'
Chữ 'c' đứng trước 'k'
black, duck
science, muscle, scene
Chữ 'c' đứng sau 's'
Chữ 'd' đứng sau 'n'
handsome, grandchild, handkerchief
Chữ 'g' đứng trước 'm' và 'n' ở cuối từ
sign, design, paradigm, syntagm
1
0
Chữ 'h' đứng đầu từ
Chữ 'h' đứng đầu từ sau 'g'
Chữ 'h' đứng đầu từ sau 'r'
Chữ 'h' đứng đầu từ sau 'ex'
hour, honor, honest
ghost, gherkin
rhythm, rhinoceros
exhaust, exhibit
Chữ 'k' đứng đầu từ trước 'n'
Chữ 'l' đứng giữa 'a' và 'k'
Chữ 'l' đứng giữa 'a' và 'm'
Chữ 'm'đứng đầu từ trước 'n'
Chữ 'n' đứng cuối từ sau 'm'
Chữ 'p' đứng đầu từ trước 'n'
Chữ 'p' đứng trước 's'
Chữ 'p' đứng trước 't'
Chữ 's' đứng sau 'i' ở đầu từ
Chữ 't' xuất hiện trong cụm 'sten'
Chữ 't' xuất hiện trong cụm 'stl'
Chữ 'u' đứng trước 'a'
Chữ 'u' đứng giữa 'g' và 'e'
Chữ 'u' đứng trước 'i'
Chữ 'w' đứng đầu từ trước 'r' và 'h'
Chữ 'r' đứng giữa nguyên âm và phụ âm
know, knock, knife, knit
talk, chalk
calm, palm
mnemonic
column, solemn, autumn, condemn
pneumonia, pneumatics
psalm, psychology
receipt, empty
island, isle
fasten, listen, hasten
castle, whistle
guard, guarantee
guess, catalogue
build, biscuit, guilty, circuit
wrap, wrong, wrist, whose, whole
arm, farm, work, world, word, worm
1
1
IV. TRỌNG ÂM
Quy tắc đánh trọng âm trong tiếng Anh như sau:
Quy tắc
Ví dụ
Ngoại lệ
Danh từ có 2 Trọng âm thường rơi vào candy, father, table, office, sister guitar, patrol,
âm tiết
âm tiết đầu.
manure
Tính từ có 2 Trọng âm thường rơi vào basic, busy, handsome, lucky,
âm tiết
âm tiết đầu.
pretty, silly
divine, severe
Trọng âm thường rơi vào assist, forget, collect
âm tiết thứ hai.
-er: enter, order, flatter
-ern: govern
Động từ có 2
-en: open, deepen
Nếu động từ có tận cùng
âm tiết
-y: study, carry, hurry
các đuôi sau thì trọng âm
-ow: follow
rơi vào âm tiết đầu.
-ish: finish, polish
-le: needle, struggle
-el: travel
-age: ravage, mortgage
Trọng âm của từ thường shortlist, bathroom, suitcase,
Danh từ ghép là trọng âm của phần thứ footpath, ecotourism
nhất.
Trọng âm của từ thường home-sick, water-proof
là trọng âm của phần thứ
nhất.
bad-tempered
Tính từ ghép Tính từ ghép có từ đầu well-done
tiên là tính từ/ trạng từ/
short-handed
có đuôi 'ed': trọng âm của
old-fashioned
từ là trọng âm của phần
thứ hai.
Trọng âm của từ thường overflow
Động từ ghép là trọng âm của phần thứ underestimate
outperform
hai
1
2
prefer, refer
allow
Hậu tố
-ic: economic, historic
-ical: economical, political
-ance: attendance
-ence: dependence
Các từ tận cùng bằng các -ant: attendant
đuôi sau thì trọng âm rơi -ent: dependent
vào âm tiết trước đuôi đó. -ish: accomplish
-ion: commission, revision
-ient: efficient
-ience: conscience
1
3
politic,
arithmetic
ignorant
television
-iency: efficiency
-ious: suspicious
-eous: spontaneous
-uous: continuous
-ous: tremendous
-cious: precious
-tious: infectious
-xious: anxious
-iar: familiar
-ior: interior
-ular: particular, regular
-ian: comedian, librarian
-tial: essential
-cial: special
-ible: possible
-able: acceptable
-ory: memory
-ury: injury
-ary: elementary
-ive: expensive, instinctive
-is: diagnosis, tuberculosis
-ature: literature
-ogy: geology
-omy: anatomy
-ite: appetite
-ate: considerate, compensate
-ude: altitude, gratitude
-ute: institute, constitute
Các từ tận cùng bằng các -ty: variety, ability, capacity
đuôi sau thì trọng âm rơi -phy: photography, geography
cách đuôi đó một âm tiết. -ply: multiply
-try: geometry
-cy: democracy
-fy: simplify
-ade: lemonade
-ee: referee, attendee
-ese: Vietnamese
Các từ tận cùng bằng các
-eer: engineer, mountaineer
đuôi sau thì trọng âm rơi
-ette: cigarette
vào âm tiết đó.
-oo: bamboo, taboo
-oon: balloon, afternoon
-ain(v): entertain, complain
1
4
hypothesis
contribute
comrade
employee,
committee
etiquette
Tiền tố
-esque: picturesque
-ect: effect, correct
-mental: fundamental
-ever: wherever
-dict: predict, contradict
-self: yourself
-rupt: corrupt, interrupt
-vent: prevent, circumvent
-end: comprehend
-ment: agreement
-ship: relationship
-ize: computerize
-er: lecturer
-or: advisor
-ar: beggar
-ist: economist
-ism: criticism
-ance: resistance
-ant: tolerant
-hood: brotherhood
Các từ tận cùng bằng các -ing: interesting
đuôi sau thì trọng âm của -age: package
-en: widen
từ gốc không thay đổi.
-ful: beautiful
-able: acceptable
-ible: comprehensible
-less: thoughtless
-ness: happiness
-ly: directly
-like: childlike
-al: approval
-y: delivery
-cy: urgency
-ce: patience
un-: unimportant
in-: incomplete
ir-: irrelevant
dis-: dissatisfied
Tiền tố không làm thay non-: nonsmoker
đổi trọng âm của từ gốc. en-: encourage
re-: rearrange
over-: overpopulated
under-: underdeveloped
1
5
B. LUYỆN TẬP
Bồi Dưỡng HSG THCS Và Ôn Thi Vào 10 Chuyên Anh -TRẦN THANH HƯƠNG (275
Trang) liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from
that of the others in each line.
1. A. lease
B. creature
C. jealous
D. neat
2. A. scholar
B. memory
C. propose
D. tonight
3. A. dental
B. depend
C. depart
D. device
4. A. natural
B. language
C. access
D. approach
5. A. water
B. war
C. wad
D. warm
6. A. fault
B. launch
C. audience
D. laugh
7. A. cook
B. moon
C. fool
D. food
8. A. eternal
B. energy
C. eradicate
D. eliminate
9. A. southern B. athlete
C. healthy
D. enthusiasm
10. A. basic
B. positive
C. sunshine
D. seashore
Exercise 2. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from
that of the others in each line.
1. A. accurate
B. chocolate
C. classmate
D. considerate
2. A. fellow
B. brow
C. allow
D. prow
3. A. complain B. certain
C. explain
D. entertain
4. A. combs
B. climbs
C. laughs
D. ploughs
5. A. markedly B. allegedly
C. beloved
D. walked
6. A. says
B. days
C. trays
D. bays
7. A. wrist
B. wrong
C. sweet
D. know
8. A. breathe
B. southern
C. ethnic
D. rhythm
9. A. rhinoceros B. habitat
C. vehicle
D. whale
10. A. preserve B. conserve
C. reserve
D. deserve
Exercise 3. Choose the word that differs from the rest in the position of the main
stress in each of the following questions.
1. A. satellite
B. attendance
C. vacancy
D. trustworthy
2. A. uncertain B. possession
C. apprentice
D. undergrowth
3. A. automobile B. epidemic
C. medieval
D. manufacture
4. A. mischievous
B. interrupt
C. volunteer
D. addressee
5. A. arithmetic B. mausoleum
C. omnivorous
D. receptionist
6. A. parachute B. bewilder
C. contribute
D. determine
7. A. mortgage B. cactus
C. notice
D. compose
8. A. congratulate
B. extraordinary
C. infrastructure
D. commodity
9. A. mascot
B. hostage
C. sewage
D. severe
10. A. hydrogen B. comprehend
C. violate
D. scholarship
1
6
1
7
CHUYÊN ĐỀ 2
THÌ ĐỘNG TỪ (VERB TENSES)
A. LÝ THUYẾT
Bồi Dưỡng HSG THCS Và Ôn Thi Vào 10 Chuyên Anh -TRẦN THANH HƯƠNG (275
Trang) liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
I. THÌ HIỆN TẠI (PRESENT TENSES)
1. Thì hiện tại đơn (Present Simple Tense)
Cấu trúc
Câu khẳng định I/ You/ We/ They travel ...
He/ She/ It travels ...
Câu phủ định
I/ You/ We/ They don't travel ...
He/ She/ It doesn't travel...
Câu nghi vấn
Do I/ you/ we/ they travel...?
Does he/ he/ it travel...?
Cách dùng
1. Diễn tả một thói quen ở hiện tại
Ví dụ
Lan goes to work every day.
2. Diễn tả mức độ thường xuyên xảy ra
của một hành động ở hiện tại
David doesn't visit us very often.
3. Diễn tả một chân lý/ hiện tượng vật lý/ The sun rises in the East and sets in the West.
sự thật hiển nhiên
4. Diễn tả tình trạng
Do you have an up-to-date passport?
5. Diễn tả một hành động xảy ra theo thời The train leaves Hanoi at 8.00 and arrives in
gian biểu
HCM city at 10.00.
* Lưu ý: Chúng ta có thể dùng do/does ở thì hiện tại đơn giản với ý nghĩa nhấn mạnh.
Ví dụ: The bus isn't quicker than the train but it does stop right outside the factory.
2. Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous Tense)
Cấu trúc
Câu khẳng định I am driving ... You/ We/ They are driving... He/ She/ It is driving ...
...
You/We/They
aren't
He/ She/ It isn't
Câu phủ định I'm not driving... driving...
driving...
Câu nghi vấn Am I driving...? Are you/ we/ they driving ...? Is he/ she/ it driving ...?
Cách dùng
Ví dụ
1. Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời We are learning English at the moment.
điểm nói
2. Diễn tả hành động đang diễn ra nhưng I am reading an interesting book.
KHÔNG nhất thiết tại thời điểm nói
3. Diễn tả hành động xảy ra mang tính chất He usually goes to work by bus, but today he
tạm thời
is driving to work.
4. Diễn tả tình huống xảy ra có tính chất Holidays abroad are becoming increasingly
thay đổi, phát triển
popular.
1
8
5. Diễn tả hành động xảy ra lặp đi lặp lại gây Tom is usually losing his key.
khó chịu cho người nói
6. Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương We are going to Mexico next year.
lai gần (diễn tả một sự sắp xếp hoặc một kế
hoạch đã được định trước)
3. Thì hiện tại hoàn thành đơn (Present Perfect Simple Tense)
Bồi Dưỡng HSG THCS Và Ôn Thi Vào 10 Chuyên Anh -TRẦN THANH HƯƠNG (275
Trang) liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Cấu trúc
Câu khẳng định I/ You/ We/ They have flown ...
He/ She/ It has flown ...
Câu phủ định
I/ You/ We/ They haven't flown ... He/ She/ It hasn't flown ...
Câu nghi vấn
Have I/ you/ we/ they flown ...?
Has he/ she/ it flown ...?
Cách dùng
Ví dụ
1. Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra I have just seen my old friend in the street.
hoặc thông báo một tin mới
Ouch! I have cut my finger.
2. Diễn tả hành động bắt đầu trong quá My father has worked here for five years.
khứ, kéo dài đến hiện tại và có khả năng
tiếp tục ở tương lai
3. Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá Tom has washed the car. Now it is very
khứ nhưng kết quả vẫn còn liên quan đến clean.
hiện tại
4. Diễn tả hành động đã xảy ra tại một thời Have you ever flown in a helicopter?
điểm trong quá khứ nhưng không được
nhắc đến cụ thể
4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous Tense)
Cấu trúc
He/ She/ It has been travelling ...
Câu khẳng định I/ You/ We/ They have been
travelling...
I/ You/ We/ They haven't been He/ She/ It hasn't been travelling...
Câu phủ định
travelling ...
Has he/ she/ it been travelling ...?
Have I/ you/ we/ they been
Câu nghi vấn
travelling...?
Cách dùng
Ví dụ
1. Diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo We have been waiting here for
dài liên tục đến hiện tại
twenty minutes.
2. Diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ và vừa I have been swimming. That's the
mới chấm dứt
reason why my hair is wet.
5. Động từ chỉ trạng thái (Stative verbs)
Các động từ chỉ trạng thái (Stative verbs) không được sử dụng ở các thì tiếp diễn vì chúng
không diễn tả hành động. Dưới đây là các nhóm động từ trạng thái hay gặp.
1
9
Các nhóm động từ
Diễn tả quan niệm, suy nghĩ (Thinking)
Diễn tả sự tồn tại (Existence)
Diễn tả cảm xúc (Emotion)
Diễn tả giác quan (Senses)
Diễn tả ngoại hình (Appearance)
Diễn tả sự sở hữu và mối quan hệ
(Possession and Relations)
Ví dụ
believe, imagine, know, mean, think, understand
be, exist
hate, like, love, need, prefer, satisfy, want
hear, see, smell, sound, taste
appear, look, resemble, seem
belong to, consist of, have, include, involve, own
2
0
II. PAST TENSES
1. Thì quá khứ đơn (Past Simple Tense) - Used to - Would
Bồi Dưỡng HSG THCS Và Ôn Thi Vào 10 Chuyên Anh -TRẦN THANH HƯƠNG (275
Trang) liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Cấu trúc
Câu khẳng định
Câu phủ định
Câu nghi vấn
Cách dùng
I/ You/ We/ They/ He/ She/ It played ...
I/ You/ We/ They/ He/ She/ It didn't play ...
Did I/ you/ we/ they/ he/ she/ it play ...?
Ví dụ
Did you collect stamps when you were
younger?
1. Diễn tả một thói quen ở quá khứ
2. Diễn tả hành động xảy ra và kết thúc Tom and I played a game of chess and he won.
rồi ưong quá khứ không liên quan đến
hiện tại
Crosswords didn't become popular until the
3. Diễn tả một sự thật về quá khứ
1930s.
4. Diễn tả hành động xảy ra và kéo dài My father worked in that factory for five years.
trong một khoảng thời gian trong quá khứ
5. Diễn tả một chuỗi các hành động xảy ra When we saw the spaceship, we stopped the
kế tiếp nhau trong quá khứ (Thường được car. The referee blew the whistle and Simon
dùng đế kể lại những sự kiện chính của passed the ball to James, who ran towards the
một câu chuyện)
goal.
* Lưu ý: Chúng ta có thể dùng did ở thì quá khứ đơn giản với ý nghĩa nhấn mạnh.
Ví dụ: We lost 5-0 but at least we did get into the final.
Would
Cấu trúc: I/ We/ They/ You/ He/ She/ It would play
Cách dùng
Ví dụ
Diễn tả một thói quen ở quá khứ (đặc biệt When I was very young, my grandfather
quá khứ đã xa)
would take me to the park to play.
Used to
Cấu trúc
Câu khẳng định
Câu phủ định
I/ You/ We/ They/ He/ She/ It used to play...
I/ You/ We/ They/ He/ She/ It didn't use to/ never used to/ used
not to play ...
Câu nghi vấn
Did I/ you/ we/ they/ he/ she/ it use to play ...?
Cách dùng
Ví dụ
2
1
Diễn tả một thói quen ở quá khứ My mother used to play a lot of squash before I was
hoặc một trạng thái trong quá
born.
khứ (quá khứ xa)
We used to have a house that was right next to the park.
Bồi Dưỡng HSG THCS Và Ôn Thi Vào 10 Chuyên Anh -TRẦN THANH HƯƠNG (275
Trang) liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
2. Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous Tense)
Cấu trúc
Câu khẳng định
I/ He/ She/ It was playing ...
Câu phủ định
I/ He/ She/ It wasn't playing ...
Câu nghi vấn
Was I/ he/ she/ it playing ...?
You/ We/ They were playing ...
You/ We/ They weren't playing ...
Were you/ we/ they playing ...?
Cách dùng
Ví dụ
1. Diễn tả một hành động đang diễn ra tại I was doing my homework at 6 p.m. last
một thời điểm ở quá khứ
Sunday.
2. Diễn tả hành động đã xảy ra và kéo dài Yesterday, Mr. Smith was working in the
trong một khoảng thời gian trong quá khứ laboratory from 3 p.m. to 6 p.m.
3. Diễn tả hành động lặp đi lặp lại trong When we were young, my brother was always
quá khứ gây khó chịu cho người nói
borrowing my toys.
When I came yesterday, he was sleeping.
4. Diễn tả hành động đang xảy ra thì hành
động khác xen vào trong quá khứ (Hành
động đang xảy ra chia ở thì quá khứ tiếp
diễn, hành động xen vào ở thì quá khứ đon;
thường dùng 'when' để nối hai mệnh đề)
5. Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời Yesterday, while I was cooking dinner, my
trong quá khứ (Hai hành động này đều ở sister was washing the dishes.
thì quá khứ tiếp diễn; thường dùng 'while'
để nối hai mệnh đề)
6. Thường dùng để kê những thông tin The sun was shining and the birds were
xung quanh của một câu chuyện
singing. Lisa opened the window and looked
out
Bồi Dưỡng HSG THCS Và Ôn Thi Vào 10 Chuyên
Anh -TRẦN THANH HƯƠNG (275
Trang) liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
3. Thì quá khứ hoàn thành đơn (Past Perfect Simple Tense)
Cấu trúc
Câu khẳng định
I/ You/ We/ They/ He/ She/ It had played ...
Câu phủ định
I/ You/ We/ They/ He/ She/ It hadn't played...
Câu nghi vấn
Had I/ you/ we/ they/ he/ she/ it played ...?
2
2
Cách dùng
Ví dụ
1. Diễn tả một hành động xảy ra trước một I had lived in Hanoi before 2014.
thời điểm trong quá khứ
2. Diễn tả một hành động xảy ra trước một When I got up this morning, my father had
hành động khác trong quá khứ
already left.
4. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous Tense)
Cấu trúc
Câu khẳng định
I/ You/ We/ They/ He/ She/ It had been playing ...
Câu khẳng định
Câu khẳng định
I/You/ We/ They/ He/ She/ It hadn't been playing...
Had I/ you/ we/ they/ he/ she/ it been playing ...?
Cách dùng
Ví dụ
1. Diễn tả một hành động xảy ra liên tục trong When you saw us, we had been running
một khoảng thời gian tính đến một thời điểm for six miles - and we still had a mile to go!
trong quá khứ
2. Diễn tả một hành động đã bắt đầu trước một Sarah looked tired because she had been
thời điểm trong quá khứ và kéo dài liên tục exercising all morning.
hoặc vừa kết thúc trước thời điểm đó
Bồi Dưỡng HSG THCS Và Ôn Thi Vào 10 Chuyên Anh -TRẦN THANH HƯƠNG (275
Trang) liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
III. FUTURE TENSES
1. Thì tương lai đơn (Future Simple Tense) và thì tương lai gân (Near Future Tense)
Thì tương lai đơn
Thì tương lai gần
Cấu I/ We/ You/ They/ He/ She/ It will play... I/ We/ You/ They/ He/ She/ It am/ is/
trúc I/ We/ You/ They/ He/ She/ It won't are going to play...
play...
I/ We/ You/ They/ He/ She/ It am not/
Will +I/ we/ you/ they/ he/ she/ it play...? isn't/ aren't going to play ...
Am/ Is/ Are I/ we/ you/ they/ he/ she/ it
going to play ...?
Cách 1. Diễn tả một quyết định sẽ làm gì đó 1. Diễn tả một quyết định sẽ làm gì đó
dùng trong tương lai, quyết định đó được đưa trong tương lai ĐÃ có kế hoạch từ trước
ra tại thời điểm nói, KHÔNG có kế
hoạch từ trước
Ví dụ:
Ví dụ:
Tom: There's no milk left.
Tom: There's no milk left.
John: Ok I will go to the market to get
John: I know. I am going to get some.
some.
2
3
2. Diễn tả một dự đoán về điều gì đó 2. Diễn tả một dự đoán về điều gì đó
trong tương lai KHÔNG có cơ sở trong tương lai có cơ sở ở hiện tại
(Thường bắt đầu bằng: I'm sure/ I think/ I
believe...)
Ví dụ: I'm sure he will come back soon. Ví dụ: Look at those black clouds. It is
going to rain.
3. Diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong 3. Diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong
một quãng thời gian dài ở tương lai
tương lai gần
Ví dụ: I will be at high school next year. Ví dụ: We are going to have dinner with
our grandparents at 7 p.m.
4. Diễn tả một lời hứa, đe dọa hay lời
yêu cầu, đề nghị, lời mời
Ví dụ: I will pickyou up tomorrow.
Will you open the door?
Lưu ý: Không dùng 'be going to' với 2
động từ 'go' và 'come'. Trong trường
hợp này nên dùng thì hiện tại tiếp diễn
thay thế.
Ví dụ: We are going to the movies
tonight
My brother is coming to see me on the
weekend.
Bồi Dưỡng HSG THCS Và Ôn Thi Vào 10 Chuyên Anh -TRẦN THANH HƯƠNG (275
Trang) liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
2. Thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous Tense)
Cấu trúc
Câu khẳng định
I/ You/ We/ They/ He/ She/ It will be playing ...
Câu phủ định
I/ You/ We/ They/ He/ She/ It won't be playing...
Câu nghi vấn
Will I/ you/ we/ they/ he/ she/ it be playing ...?
Cách dùng
Ví dụ
1. Diễn tả hành động đang diễn ra tại một At ten o'clock tomorrow, Sally will be working
thời điểm hoặc một khoảng thời gian cụ thể in her office.
ở tương lai
2. Diễn tả một hành động sẽ xảy ra và kéo My parents are going to London, so I'll be
dài liên tục trong một khoảng thời gian ở staying with my grandma for the next two
tương lai
weeks.
Bồi Dưỡng HSG THCS Và Ôn Thi Vào 10 Chuyên Anh -TRẦN THANH HƯƠNG (275
Trang) liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
3. Thì tương lai hoàn thành đơn (Future Perfect Simple Tense)
Cấu trúc
Câu khẳng định
I/ You/ We/ They/ He/ She/ It will have played...
Câu phủ định
I/ You/ We/ They/ He/ She/ It won't have played...
2
4
Câu nghi vấn
Will I/ you/ we/ they/ he/ she/ it have played...?
Cách dùng
Diễn tả một hành động sẽ được hoàn tất
trước một thời điểm hoặc một hành động
khác trong tương lai
Ví dụ
They will have built that house by July next
year. When you come back she will have
finished college.
Bồi Dưỡng HSG THCS Và Ôn Thi Vào 10 Chuyên Anh -TRẦN THANH HƯƠNG (275
Trang) liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
4. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future Perfect Continuous Tense)
Cấu trúc
Câu khẳng định
Câu phủ định
Câu nghi vấn
I/ You/ We/ They/ He/ She/ It will have been playing...
I/ You/ We/ They/ He/ She/ It won't have been playing ...
Will I/ you/ we/ they/ he/ she/ it have been playing ...?
Cách dùng
Ví dụ
th
Diễn tả một hành động sẽ xảy ra và kéo dài By March 15 , I will have been working for
liên tục đến một thời điểm nào đó trong
this company for 6 years.
tương lai
2
5
LUYỆN TẬP
Exercise 1. Choose the best answer to complete each of the following sentences.
Bồi Dưỡng HSG THCS Và Ôn Thi Vào 10 Chuyên Anh -TRẦN THANH HƯƠNG (275
Trang) liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
B.
1. My neighbor really gets on my nerves. She……….the washing machine on late at
night.
A. has always put
B. had always put
C. has always been putting
D. is always putting
2. "Could I have a word with you, please?" - "Sorry, I'm in a big hurry. My train……….in
15 minutes."
A. leaves
B. left
C. has left
D. will have left
3. Once an animal
from the wild, it generally cannot be returned to its place of
origin for fear of disease...
 








Các ý kiến mới nhất