Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề kiểm tra cuối kì 2 môn toán 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Ánh
Ngày gửi: 09h:59' 24-04-2025
Dung lượng: 82.3 KB
Số lượt tải: 2801
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN TAM NÔNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỌ VĂN

Mạch nội dung

1. Số học: Số thập phân; thực
hiện 4 phép tính với số thập
phân phân; tính bằng cách
thuận tiện 

2. Đại lượng: thời gian, khối
lượng

3. Xác suất thống kê

3. Hình học + Giải toán:
Hình hộp chữ nhật, thể tích.
Bài toán về chuyển động đều

Tổng

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN TOÁN LỚP 5
Người ra đề: Hà Thị Ánh

Số điểm
và số
câu

TN

TL

Số câu

3

1

Câu số

1,2,
4

Số điểm

1,5

Số câu

1

1

Câu số

3

1

Số điểm

1

1

Mức 1

Mức 2
TN

TL

Mức 3
TN

TL

Tổng
TN

TL

1

3

2

7

8

1,2,4

7,8

2

1

1,5

3

Số câu

1

1

Câu số

5

5

Số điểm

1

1

Số câu

1

1

1

1

2

Câu số

6

9

10

6

9,10

Số điểm

0,5

1,5

1,5

0,5

3

Số câu

5

3,5

1,5

6

4

Số điểm

5

3,5

2

4

6

Tỉ lệ

50%

35%

15%

40%

60%

UBND HUYỆN TAM NÔNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỌ VĂN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2024-2025
MÔN TOÁN LỚP 5

(Thời gian làm bài 35 phút)
Người ra đề: Hà Thị Ánh

A. Phần trắc nghiệm: 4 điểm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc viết tiếp vào chỗ chấm
7

Câu 1. Số 100 viết dưới dạng số thập phân là
A. 7,0
B. 0,7
C. 0,07

D. 0,007

Số lớn nhất trong các số: 4,693 ; 4,963 ; 4,396 ; 4,936 là:
A. 4,693
B. 4,963
C. 4,396

D. 4,936

Câu 2.

Câu 3.  Điền số thích hợp vào chỗ chấm?
a) 6 giờ 15 phút = ............... giờ
b) 6 tấn 25 kg = ......................kg
Câu 4.  Kết quả của phép tính 45,8 : 100 là
A. 4580
B. 4,58
C. 0,458
D. 458
Câu 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Quan sát biểu đồ quạt tròn và điền vào ô trống cho thích hợp:
Biểu đồ biểu thị 1 800 cây trồng trong vườn nhà bác Sơn như sau:

a) Số cây cam trong vườn nhà bác Sơn là ……………………… cây.
b) Số cây ổi trong vườn nhà bác Sơn là ………………………… cây
Câu 6.  Một người đi xe đạp đi được quãng đường 18 km trong 1,5 giờ. Vận tốc của
người đi xe đạp đó là:
A. 12 km/giờ
B. 27 km/giờ
C. 1,2 km/giờ
D. 18 km/giờ
B. Phần tự luận: 6 điểm
Câu 7. Đặt tính rồi tính:
a, 10,69 + 5,409
Câu 8. Tính thuận tiện

b,94,1 – 28,55

c, 9,78 × 0,6

d, 302,4 : 1,2

A, 34,8 + 18,4 + 25,2 + 21,6

B, 28,6 × 5,8 + 71,4 × 5,8

Câu 9. Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước đo ở trong lòng bể là chiều dài
5 m, chiều rộng 4 m, chiều cao 2 m. 60% thể tích của bể đang chứa nước. Hỏi
a. Thể tích bể nước là bao nhiêu mét khối?
b. Trong bể đang có bao nhiêu lít nước?
Câu 10.
Một chiếc xe tải đi giao hàng từ nhà kho A lúc 7 h15 phút qua các điểm giao hàng B, C và
D rồi quay lại nhà kho A (như hình vẽ). Biết vận tốc của xe trên đường đi là 40 km/h và tại
mỗi điểm giao hàng xe dừng lại đúng 15 phút. Hỏi xe quay về điểm A lúc mấy giờ?.

UBND HUYỆN TAM NÔNG

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

TRƯỜNG TIỂU HỌC THỌ VĂN

NĂM HỌC 2024-2025
MÔN TOÁN LỚP 5

A. Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
Câu hỏi
Câu 1
Câu 2

a. 6,25 ; b. 6025 đúng mỗi ý cho 0,5đ

Câu 4

(1 điểm)

a. 450 ; b. 270 HS điền đúng mỗi ý cho 0,5đ

Câu 6

1
0,5

A

(0,5 điểm)

1
0,5

C

(0,5 điểm)
Câu 5

0,5

B

(0,5 điểm)
(1 điểm)

0,5

C

(0,5 điểm)

Câu 3

Biểu
điểm

Đáp án

B. Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 7
(2 điểm)
Câu 8
(1 điểm)

Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 0,5đ
KQ: a, 16,099 b, 65,55

c, 5,868

2

d, 252

HS đặt tính thẳng hàng, lệch ít châm trước, lệch nhiều không cho điểm
Tính đúng bằng cách thuận tiện mỗi ý cho 0,5
A, 34,8 + 18,4 + 25,2 + 21,6
= ( 34,8+25,2) +( 18,4+21,6)
= 60+ 40
= 100
B, 28,6 × 5,8 + 71,4 × 5,8
= 5,8 x (28,6 +71,4)

1

= 5,8 x 100
= 580
* Nếu học sinh tính đúng kết quả nhưng chưa thuận tiện cho 1 nửa số
điểm.
Bài giải:
A, Thể tích bể nước là:

0,25đ

5 x 4 x 2 = 40 (m3)
Câu 9
(1,5điểm)

1,5
0,2 5đ

B, Trong bể đang có số lít nước là:
40 x 60 : 100 = 24 ( m3)

0,25đ
0,25đ

Đổi 24 m3 = 24000 dm3 = 24000 lít

0,25đ

Đáp số: a, 40 m3.
b, 24000 lít nước 0,25đ
Câu 10
(1,5
điểm)

Tổng quãng đường xe ô tô đi là:
20+10 +10+ 20= 60 ( km)

0,25đ

Thời gian xe ô tô chạy trên đường là:
0,25đ
60 : 40 = 1,5 ( giờ) = 1giờ 30 phút
0,25đ
Tổng thời gia ô tô đi giao hàng là:
1giờ 30 phút + (15 phút x 3) = 2 giờ 15 phút
0,25đ
Xe quay về điểm A lúc :
7giờ 15 phút + 2 giờ 15 phút = 9 giờ 30 phút
0 ,25đ
Đáp số: 9 giờ 30 phút
0,25đ

1,5
 
Gửi ý kiến