Toán 4.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: lop 4
Người gửi: Nguyễn Văn Thành
Ngày gửi: 14h:20' 03-05-2025
Dung lượng: 50.2 KB
Số lượt tải: 86
Nguồn: lop 4
Người gửi: Nguyễn Văn Thành
Ngày gửi: 14h:20' 03-05-2025
Dung lượng: 50.2 KB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II – MÔN TOÁN LỚP 4
Mạch
kiến
thức,
kĩ
năng
Nội dung
kiểm tra
Số
câu,
số
điểm
Phép tính cộng,
Số câu
trừ, nhân, chia
trong phạm vi
Số
100 000; Nhân, điểm
1.
chia với 10, 100,
Số học 1000,...; Tìm số
trung bình cộng;
Câu
Phân số; Giải bài
số
toán liên quan đến
rút về đơn vị
2.
Một số
yếu tố
thống
kê và
xác
suất
Dãy số liệu thống
kê;
Số lần xuất hiện
của một sự kiện
Tìm hai số khi biết
tổng và hiệu của
hai số đó
Tổng
Mức 2
Mức 3
TN
TN
TL
TN
TL
2
2
1
1
1
1
1
2
0,5
1
1,
4
3,
8
9
7
1
2
TL
Số câu
1
1
Số
điểm
0,5
1
Câu
số
2
1
0
3.
Số câu
Đại
Số
lượng Yến, tạ, tấn, giây, điểm
và đo thế kỉ,...
Câu
các đại
số
lượng
5.
Giải
bài
toán
Mức 1
1
1
0,5
0,5
6
5
Số câu
1
Số
điểm
2
Câu
số
1
1
Tổng
TN
TL
Số câu
4
3
2
1
2
8
4
Số
điểm
2
1,
5
3
0,
5
3
4
6
UBND HUYỆN ............
TRƯỜNG TH ............
Họ và tên học sinh:
…………… Lớp: 4 .........
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ
II
LỚP 4 - NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: TOÁN
Thời gian: 40 phút
............................................................................................................................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh vào đáp án trước câu trả lời đúng
Câu 1. Viết thương của phép chia 5 : 15 dưới dạng phân số?
A. \f(25,8
D. \f(5,15
B. \f(8,15
C. \f(8,23
Câu 2. Trong hộp có 2 quả bóng màu vàng, 1 quả bóng màu đỏ. Rôbốt lấy ra 2 quả bóng bất kì. Khả năng nào có thể xuất hiện về màu
ở 2 quả bóng lấy ra?
A. 2 quả bóng màu vàng
B. 2 quả bóng màu đỏ
C. 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng
vàng
D. 1 quả bóng đỏ, 1 quả
bóng xanh
Câu 3. Giá trị của biểu thức a x b với a = 15389; b = 9 là:
A. 138 855
D. 183 865
B. 138 501
C. 183 755
9
Câu 4. . Rút gọn phân số 72 ta được phân số tối giản là:
A.
B.
1
8
C.
D.
1
Câu 5. Số cần điền vào chỗ chấm là: 2 phút = ..... giây.
A. 10
D. 45
B. 30
C. 15
Câu 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 30000 mm = …….. m
A. 300
3000
B. 30
C. 3
D.
Câu 7. Có 30 hộp bánh được chia đều vào 5 thùng. Hỏi có 7 thùng
bánh như vậy được bao nhiêu hộp bánh?
A. 10 hộp
B. 42 hộp
C. 24 hộp
D. 12 hộp
Câu 8. Số viên bi của An và Linh lần lượt là 49 viên và 37 viên.
Trung bình mỗi bạn có:
A. 47 viên
viên
B. 43 viên
C. 25 viên
D. 17
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9. Tính (2 điểm)
3
19
a. 11 + 33 =
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
15
1
b. 16 - 4 =
…………………………....
…………………………………………………………………………………………………………..
4
5
c. 15 × 8 =
36
d. 5 :9 =
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………………......
……..
Câu 10. ( 1 điểm)
Quan sát biểu đồ bên và trả
lời các câu hỏi:
a) Bình đọc …………. quyển
sách.
b) Trung bình mỗi bạn đọc
được …………….. quyển sách.
Câu 11. Một sân bóng hình chữ nhật có chu vi 180 m. Chiều dài hơn
chiều rộng 10 m. Tính diện tích sân bóng đó. (2 điểm)
Bài giải:
Câu 12. Tính bằng cách thuận tiện nhất (1 điểm)
a) 56 x 89 - 46 x 89
b) 700 + 197 - 200 + 203
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI TOÁN CUỐI HỌC KÌ II
LỚP 4 - NĂM HỌC 2023 – 2024
Phần I. Trắc nghiệm ( 4 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
D
A
B
B
B
B
B
B
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
II. PHẦN TỰ
LUẬN (6 điểm)
Câu 9. Đặt tính rồi tính (2 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
3
19
9
19
28
15
a. 11 + 33 = 33 + 33 = 33
4
5
20
1
15
4
9
b. 16 - 4 = 16 - 16 = 16
1
36
36 9
36
1
36
d. 5 :9 = 5 : 1 = 5 x 9 = 45 =
c. 15 × 8 = 120 = 60
4
5
Câu 10. ( 1 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a) Bình đọc 35 quyển sách.
b) Trung bình mỗi bạn đọc được 30 quyển sách.
Câu 11. ( 2 điểm)
Bài giải
Nửa chu vi sân bóng hình chữ nhật là:
180 : 2 = 90 ( m)
Chiều dài sân bóng hình chữ nhật là:
(90 + 10) : 2 = 50 (m)
Chiều rộng sân bóng hình chữ nhật là:
50 – 10 = 40 (m)
Diện tích sân bóng hình chữ nhật là:
50 x 40 = 2 000 (m2)
Đáp số: 2 000 m2
Câu 12. ( 1 điểm)
a. 56 x 89 - 46 x 89
= ( 56 – 46 ) x 89
= 10 x 89
= 890
( 0,5 điểm)
b. 700 + 197 - 200 + 203
= ( 700 – 200) + ( 197 + 203)
= 500 + 400
= 900
( 0,5 điểm)
Mạch
kiến
thức,
kĩ
năng
Nội dung
kiểm tra
Số
câu,
số
điểm
Phép tính cộng,
Số câu
trừ, nhân, chia
trong phạm vi
Số
100 000; Nhân, điểm
1.
chia với 10, 100,
Số học 1000,...; Tìm số
trung bình cộng;
Câu
Phân số; Giải bài
số
toán liên quan đến
rút về đơn vị
2.
Một số
yếu tố
thống
kê và
xác
suất
Dãy số liệu thống
kê;
Số lần xuất hiện
của một sự kiện
Tìm hai số khi biết
tổng và hiệu của
hai số đó
Tổng
Mức 2
Mức 3
TN
TN
TL
TN
TL
2
2
1
1
1
1
1
2
0,5
1
1,
4
3,
8
9
7
1
2
TL
Số câu
1
1
Số
điểm
0,5
1
Câu
số
2
1
0
3.
Số câu
Đại
Số
lượng Yến, tạ, tấn, giây, điểm
và đo thế kỉ,...
Câu
các đại
số
lượng
5.
Giải
bài
toán
Mức 1
1
1
0,5
0,5
6
5
Số câu
1
Số
điểm
2
Câu
số
1
1
Tổng
TN
TL
Số câu
4
3
2
1
2
8
4
Số
điểm
2
1,
5
3
0,
5
3
4
6
UBND HUYỆN ............
TRƯỜNG TH ............
Họ và tên học sinh:
…………… Lớp: 4 .........
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ
II
LỚP 4 - NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: TOÁN
Thời gian: 40 phút
............................................................................................................................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh vào đáp án trước câu trả lời đúng
Câu 1. Viết thương của phép chia 5 : 15 dưới dạng phân số?
A. \f(25,8
D. \f(5,15
B. \f(8,15
C. \f(8,23
Câu 2. Trong hộp có 2 quả bóng màu vàng, 1 quả bóng màu đỏ. Rôbốt lấy ra 2 quả bóng bất kì. Khả năng nào có thể xuất hiện về màu
ở 2 quả bóng lấy ra?
A. 2 quả bóng màu vàng
B. 2 quả bóng màu đỏ
C. 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng
vàng
D. 1 quả bóng đỏ, 1 quả
bóng xanh
Câu 3. Giá trị của biểu thức a x b với a = 15389; b = 9 là:
A. 138 855
D. 183 865
B. 138 501
C. 183 755
9
Câu 4. . Rút gọn phân số 72 ta được phân số tối giản là:
A.
B.
1
8
C.
D.
1
Câu 5. Số cần điền vào chỗ chấm là: 2 phút = ..... giây.
A. 10
D. 45
B. 30
C. 15
Câu 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 30000 mm = …….. m
A. 300
3000
B. 30
C. 3
D.
Câu 7. Có 30 hộp bánh được chia đều vào 5 thùng. Hỏi có 7 thùng
bánh như vậy được bao nhiêu hộp bánh?
A. 10 hộp
B. 42 hộp
C. 24 hộp
D. 12 hộp
Câu 8. Số viên bi của An và Linh lần lượt là 49 viên và 37 viên.
Trung bình mỗi bạn có:
A. 47 viên
viên
B. 43 viên
C. 25 viên
D. 17
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9. Tính (2 điểm)
3
19
a. 11 + 33 =
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
15
1
b. 16 - 4 =
…………………………....
…………………………………………………………………………………………………………..
4
5
c. 15 × 8 =
36
d. 5 :9 =
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………………......
……..
Câu 10. ( 1 điểm)
Quan sát biểu đồ bên và trả
lời các câu hỏi:
a) Bình đọc …………. quyển
sách.
b) Trung bình mỗi bạn đọc
được …………….. quyển sách.
Câu 11. Một sân bóng hình chữ nhật có chu vi 180 m. Chiều dài hơn
chiều rộng 10 m. Tính diện tích sân bóng đó. (2 điểm)
Bài giải:
Câu 12. Tính bằng cách thuận tiện nhất (1 điểm)
a) 56 x 89 - 46 x 89
b) 700 + 197 - 200 + 203
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI TOÁN CUỐI HỌC KÌ II
LỚP 4 - NĂM HỌC 2023 – 2024
Phần I. Trắc nghiệm ( 4 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
D
A
B
B
B
B
B
B
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
II. PHẦN TỰ
LUẬN (6 điểm)
Câu 9. Đặt tính rồi tính (2 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
3
19
9
19
28
15
a. 11 + 33 = 33 + 33 = 33
4
5
20
1
15
4
9
b. 16 - 4 = 16 - 16 = 16
1
36
36 9
36
1
36
d. 5 :9 = 5 : 1 = 5 x 9 = 45 =
c. 15 × 8 = 120 = 60
4
5
Câu 10. ( 1 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a) Bình đọc 35 quyển sách.
b) Trung bình mỗi bạn đọc được 30 quyển sách.
Câu 11. ( 2 điểm)
Bài giải
Nửa chu vi sân bóng hình chữ nhật là:
180 : 2 = 90 ( m)
Chiều dài sân bóng hình chữ nhật là:
(90 + 10) : 2 = 50 (m)
Chiều rộng sân bóng hình chữ nhật là:
50 – 10 = 40 (m)
Diện tích sân bóng hình chữ nhật là:
50 x 40 = 2 000 (m2)
Đáp số: 2 000 m2
Câu 12. ( 1 điểm)
a. 56 x 89 - 46 x 89
= ( 56 – 46 ) x 89
= 10 x 89
= 890
( 0,5 điểm)
b. 700 + 197 - 200 + 203
= ( 700 – 200) + ( 197 + 203)
= 500 + 400
= 900
( 0,5 điểm)
 









Các ý kiến mới nhất