Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:29' 08-05-2025
Dung lượng: 13.5 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người
REVIEW FOR TEST
1. Unit 4. Means of transportation(các phương tiện giao thông): bus(xe
buýt); bike(xe đạp); boat(tàu, thuyền); car(xe hơi); truck(xe tải); motorbike(xe
máy); walk(đi bộ); I walk to school; I go (to school) by motorbike.
2. Unit 5. Places(vị trí): seesaw(bập bênh); slide(cầu tuột/trượt); goal(khung
thành); tree(cây); pool(hồ bơi); frisbee(đĩa ném). Where's the ball? – It's in the
goal; It's on the slide; It's under the seesaw.
3. Unit 6. Place(vị trí): kitchen(phòng bếp); living room(phòng khách);
dining room(phòng ăn); bedroom(phòng ngủ); bathroom(phòng tắm). Where's
Grandma? - She's in the dining room. Is Mom in the kitchen? – Yes, she is/ No, she
isn't.
4. Culture: kite(con diều); doll(búp bê); ball(quả banh, trái bóng)
5. Numbers(số): Seventeen(17), eighteen(18), nineteen(19), twenty(20)
6. Letters(chữ cái):
- W/w: woman(phụ nữ), wall(bức tường), window(cửa sổ)
- X/x: box(cái hộp, thùng giấy), fox(con cáo)
- Y/y: yogurt(sữa chua), yo-yo
- Z/z: zebra(ngựa vằn), zoo(sở thú), buzz(tiếng vo ve)
- N/n: nurse(y tá), lion(con sư tử)
- P/p: lollipop(kẹo mút)
- R/r: rabbit(con thỏ), car
- S/s: sofa, octopus(con bạch tuột)
- T/t: tiger(con hổ), hat(cái mũ/nón)
 
Gửi ý kiến